Tải về mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2026 theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với hộ gia đình.
>> Mẫu công văn đề nghị giảm thuế xuất nhập khẩu 2026 (Mẫu số 08 Nghị định 18/2021/NĐ-CP)
>> File word Mẫu báo cáo PCCC 6 tháng đầu năm 2026 mới nhất kèm hướng dẫn điền
Theo đó quý khách áp dụng mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ 01/7/2026. Xem cập nhập mẫu mới tại bài viết dưới đây:
>>> Mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp mới nhất 2026 Thông tư 89/2026/TT-BTC
Mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2026 (áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân) là Mẫu 01/TK-SDDPNN theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 14/02/2026.
Tải về file word mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp mới nhất dưới đây:
![]() |
Mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2026 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân)
[01] Kỳ tính thuế: Năm
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: ........
I. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KHAI
1. Người nộp thuế:
[04] Họ và tên: .............................................................................................................
[05] Ngày/tháng/năm sinh: ...........................................................................................
[06] Mã số thuế: ............................................................................................................
[07] Định danh cá nhân/số Hộ chiếu/CCCD (trường hợp cá nhân chưa có MST):
.......................................................................................................................................
[08] Ngày cấp: .................................. [09] Nơi cấp: ......................................................
[10] Địa chỉ cư trú:
[10.1] Số nhà:.................................... [10.2]Đường/phố: ..............................................
[10.3] Tổ/thôn: ........................... [10.4] Xã/Phường/Đặc khu: ..................................
[10.5] Tỉnh/Thành phố: .....................................................
[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ...................................................................................
[12] Điện thoại: ..............................................................................................................
2. Đại lý thuế (nếu có):
[13] Tên đại lý thuế: .......................................................................................................
[14] Mã số thuế: .............................................................................................................
[15] Hợp đồng đại lý thuế: số: .............................................. Ngày: ..............................
3. Thửa đất chịu thuế:
[16] Thông tin người sử dụng đất:
|
STT |
Họ và tên |
MST |
Định danh cá nhân/ |
Tỷ lệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[17] Địa chỉ thửa đất:
[17.1] Số nhà: ............... ........................ [17.2] Đường/phố: .............................................
[17.3] Tổ/thôn: ....................................... [17.4]Xã/phường/đặc khu: ..........................
[17.5] Tỉnh/Thành phố: ............................................................................
[18] Là thửa đất duy nhất: ☐
[19] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (Xã/Phường/Đặc khu): ................................
[20] Đã có giấy chứng nhận: ☐
[20.1] Số giấy chứng nhận:[1] .................................. [20.2] Ngày cấp: ..........................
[20.3] Thửa đất số:.............................................. [20.4]Tờ bản đồ số:.............................
[20.5] Diện tích:...............................[20.6] Loại đất/Mục đích sử dụng:...............................
[21] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:
[21.1] Diện tích đất sử dụng đúng mục đích: ..................................................................
[21.2] Diện tích đất sử dụng sai mục đích/chưa sử dụng theo đúng quy định: ....................
[21.3] Hạn mức (nếu có): ................................................................................................
[21.4] Diện tích đất lấn, chiếm: ....................................................................................
[22] Chưa có giấy chứng nhận: ☐
[22.1] Diện tích:.................. [22.2] Loại đất/ Mục đích đang sử dụng: .................................
[23] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: .....................................................................
[24] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: .........................................................
4. Đối với đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư [25] (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng):
[25.1] Loại nhà:...............[25.2] Diện tích:......................[25.3] Hệ số phân bổ: ...........
5. Miễn, giảm thuế [26]
[ 26.1] Trường hợp miễn, giảm (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách,...):................................
[26.2] Kỳ tính thuế/Khoảng thời gian đề nghị miễn, giảm: ..........................................
[26.3] Số tiền đề nghị miễn (giảm): ...........................................................................
[26.4] Số tiền đã nộp (nếu có): ................................................................................
< Trường hợp người nộp thuế đề nghị miễn, giảm thuế nộp bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc diện được miễn, giảm thuế. Cơ quan thuế căn cứ nội dung kê khai tại mục này để xử lý miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định pháp luật, người nộp thuế không phải làm hồ sơ đề nghị miễn, giảm thuế.>
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.
|
|
..., ngày.......tháng........ năm.......... |
II. PHẦN XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN CHỨC NĂNG (Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam)
1. Người nộp thuế
[27] Họ và tên: ...............................................................................................................
[28] Ngày/tháng/năm sinh: .............................................................................................
[29] Mã số thuế: ..............................................................................................................
[30] Định danh cá nhân/số Hộ chiếu/CCCD: ............................................................
[31] Ngày cấp:......................................... [32] Nơi cấp: .............................................
2. Thửa đất chịu thuế
[33] Địa chỉ:
[33.1] Số nhà: ....................................... [33.2] Đường/phố: ......................................
[33.3] Tổ/thôn: ...................................... [33.4] Xã/Phường/Đặc khu: ..........................
[33.5] Tỉnh/Thành phố: ...................................................
[34] Đã có giấy chứng nhận: ☐
[34.1] Số giấy chứng nhận: ............................. [34.2] Ngày cấp: ..............................
[34.3] Thửa đất số: .......................................... [34.4] Tờ bản đồ số: .........................
[34.5] Diện tích đất phi nông nghiệp ghi trên GCN: ......................................................
[34.6] Diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: .................................
[34.7] Loại đất/Mục đích sử dụng: ................................................................................
[34.8] Hạn mức (Hạn mức tại thời điểm cấp GCN): ......................................................
[35] Chưa có giấy chứng nhận: ☐
[35.1] Diện tích:........................... [35.2] Loại đất/Mục đích đang sử dụng:.................
[36] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ...........................................................................
[37] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: ...........................................................
3. Trường hợp miễn, giảm thuế [38][2]): ........................
4. Căn cứ tính thuế
[39] Diện tích đất thực tế sử dụng: ..................... [40] Hạn mức tính thuế: .................
[41] Thông tin xác định giá đất:
[41.1] Loại đất/mục đích sử dụng:.................... [41.2] Tên đường/vùng:....................
[41.3] Đoạn đường/khu vực:...................... [41.4] Loại đường: .....................................
[41.5] Vị trí/hạng: ......... [41.6] Giá đất: ......... [41.7] Hệ số (đường/hẻm...): ...........
[41.8] Giá 1 m2 đất (Giá đất theo mục đích sử dụng): ....................................................
5. Diện tích đất tính thuế
5.1. Đất ở[3]
Tính trên diện tích có quyền sử dụng
|
[42] Diện tích trong hạn mức |
[43] Diện tích vượt không |
[44] Diện tích vượt trên 3 |
|
... |
... |
... |
5.2. Đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng):
[45] Diện tích: ...................................... [46] Hệ số phân bổ: ........................................
5.3. Diện tích đất sản xuất kinh doanh - Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích:
[47] Diện tích:..................... [48] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ........................
5.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy định:
[49] Diện tích:................... [50] Mục đích thực tế đang sử dụng:................................
[51] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư):....................
5.5. Đất lấn chiếm:
[52] Diện tích:...................[53] Mục đích thực tế đang sử dụng:.................................
[54] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ...................
|
|
..., ngày.......tháng....... năm...... |
[1] Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông, người nộp thuế không phải kê khai các chỉ tiêu liên quan đến thửa đất mà cơ quan nhà nước có thể tra cứu theo Số giấy chứng nhận do người nộp thuế kê khai.
[2] ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách..
[3] Tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh
[4] Đối với trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất thì văn phòng đăng ký đất đai xác nhận. Đối với các trường hợp khác thì cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận
Trên đây là nội dung “Mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2026 theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP”.

Mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2026 theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
XEM CHI TIẾT: File word tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp áp dụng cho tổ chức
Căn cứ điểm b khoản 3 Điều 10 Nghị định 126/2020/NĐ-CP quy định thời hạn nộp hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với hộ gia đình như sau:
|
(i) Khai lần đầu: Thời hạn nộp hồ sơ chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp. (ii) Hàng năm, nếu không có sự thay đổi về người nộp thuế và các yếu tố dẫn đến thay đổi số thuế phải nộp thì hộ gia đình, cá nhân không phải kê khai lại. (iii) Khai khi có phát sinh thay đổi các yếu tố làm thay đổi căn cứ tính thuế (trừ trường hợp thay đổi giá của 1 m2 đất theo quy định của UBND cấp tỉnh) dẫn đến tăng, giảm số thuế phải nộp: Thời hạn nộp hồ sơ chậm nhất 30 ngày kể từ ngày phát sinh thay đổi. (iv) Khai bổ sung khi phát hiện hồ sơ khai thuế đã nộp cho cơ quan thuế có sai sót ảnh hưởng đến số thuế phải nộp thực hiện theo quy định tại Điều 47 Luật Quản lý thuế 2019. (v) Khai tổng hợp: Thời hạn nộp hồ sơ khai tổng hợp chậm nhất là ngày 31/3 của năm dương lịch tiếp theo năm tính thuế. |


.png)
