Tải về file word mẫu số 03/TKTH-SDDPNN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với tổ chức theo quy định hiện nay.
>> Mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2026 theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP
>> Mẫu công văn đề nghị giảm thuế xuất nhập khẩu 2026 (Mẫu số 08 Nghị định 18/2021/NĐ-CP)
Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp đến quý khách hàng nội dung "Tải về file word mẫu số 03/TKTH-SDDPNN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC" chi tiết tại bài viết bên dưới:
Mẫu số 03/TKTH-SDDPNN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC (được sửa đổi bởi điểm a, e, g, h khoản 7 Điều 1 Thông tư 40/2025/TT-BTC) là Mẫu tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2026.
Tải về file word mẫu số 03/TKTH-SDDPNN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC dưới đây:
![]() |
File word mẫu số 03/TKTH-SDDPNN |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI TỔNG HỢP THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân kê khai tổng hợp đất ở)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…
1. Người nộp thuế:
[04] Họ và tên: ......................................................... [05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ: ................................
[06.1] Tổ/thôn: ............................... [06.2] Xã/ phường/đặc khu: ................... [06.4] Tỉnh/Thành phố: ................
[07] Điện thoại: ...........................
2. Đại lý thuế (nếu có):
[08] Tên đại lý thuế: .............................................. [09] Mã số thuế:
[10] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...................................... Ngày: ............................................
3. Kê khai tổng hợp tại *: ……………………. [11] Xã/ phường/đặc khu: .................... [12] Tỉnh/Thành phố: ............. [13] Hạn mức đất lựa chọn:….. m2
4. Tổng hợp các thửa đất trong cùng Tỉnh/Thành phố:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
Thửa đất chịu thuế |
|
Diện tích đất ở trên Giấy chứng nhận[1] |
Giá 1 m2 đất |
Diện tích trong hạn mức (m2) (thuế suất 0,03%) |
Diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức (m2) (thuế suất 0,07%) |
Diện tích vượt trên 3 lần hạn mức (m2) (thuế suất 0,15%) |
Số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp |
Số thuế phải nộp trên thông báo (chưa trừ miễn, giảm thuế)[2] |
||
|
Số nhà |
Đường/Phố |
Thôn/tổ |
Xã/ phường/đặc khu |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11)[3] |
(12) |
|
A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
[14]=Tổng cột (11) |
[15] =Tổng cột (12) |
||
(* Kê khai thửa đất thuộc địa bàn lựa chọn hạn mức trước. Thứ tự kê khai các thửa đất ảnh hưởng đến giá trị diện tích vượt hạn mức và số thuế phải nộp)
[16] Số thuế chênh lệch kê khai phải nộp {[16]=[14] – [15]}: ………..................................... đồng.
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:............................. Chứng chỉ hành nghề số:...... |
..., ngày....... tháng....... năm....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
[1] Diện tích đất ở trên Giấy chứng nhận được tổng hợp từ số liệu nêu tại mục 3.1 Phần II Thông báo nộp tiền thuế sử dụng đất phi nông nghiệp mẫu số 01/TB-SDDPNN ban hành kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ.
[2] Số thuế phải nộp trên thông báo (chưa trừ miễn, giảm thuế) được tổng hợp từ số liệu nêu tại mục 1.1 Phần III Thông báo nộp tiền thuế sử dụng đất phi nông nghiệp mẫu số 01/TB-SDDPNN ban hành kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ.
[3] Cột (11) = (8) x (7) x 0,03% + (9) x (7) x 0,07% + (10) x (7) x 0,15%;

Tải về file word mẫu số 03/TKTH-SDDPNN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Căn cứ điểm a khoản 3 Điều 10 Nghị định 126/2020/NĐ-CP quy định thời hạn nộp hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với tổ chức như sau:
Điều 10. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế của các khoản thu về đất, lệ phí môn bài, lệ phí trước bạ, tiền cấp quyền và các khoản thu khác theo pháp luật quản lý, sử dụng tài sản công
3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
a) Đối với tổ chức:
a.1) Kê khai lần đầu: Thời hạn nộp hồ sơ chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
a.2) Trong chu kỳ ổn định, hàng năm tổ chức không phải kê khai lại thuế sử dụng đất phi nông nghiệp nếu không có sự thay đổi về người nộp thuế và các yếu tố dẫn đến thay đổi số thuế phải nộp.
a.3) Kê khai khi có phát sinh thay đổi các yếu tố làm thay đổi căn cứ tính thuế dẫn đến tăng, giảm số thuế phải nộp và khai bổ sung khi phát hiện hồ sơ khai thuế đã nộp cho cơ quan thuế có sai sót ảnh hưởng đến số thuế phải nộp: Thời hạn nộp hồ sơ chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày phát sinh thay đổi.
Khai bổ sung hồ sơ khai thuế được áp dụng đối với: Trường hợp phát sinh các yếu tố làm thay đổi căn cứ tính thuế dẫn đến tăng, giảm số thuế phải nộp; trường hợp phát hiện hồ sơ khai thuế đã nộp cho cơ quan thuế có sai sót, nhầm lẫn gây ảnh hưởng đến số thuế phải nộp.
XEM CHI TIẾT: >>> Hướng dẫn nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp qua eTax Mobile mới nhất 2025


.png)
