Dưới đây là chi tiết 04 nhóm hộ kinh doanh và thời hạn khai thuế hộ kinh doanh năm 2026 theo Thông báo 85/TB-CT năm 2026.
>> Các khoản phụ cấp không tính thuế TNCN và BHXH 2026
>> File PDF tài liệu về chính sách thuế và quản lý thuế hộ kinh doanh tại Thông báo 85/TB-CT
Ngày 29/01/2026, Cục Thuế ban hành Thông báo 85/TB-CT về việc tuyên truyền, phổ biến về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
>>TẢI VỀ<< Thông báo 85/TB-CT ngày 29/01/2026
Đế hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh hiệu đúng, đầy đủ về quyền, nghĩa vụ về thuế, giảm tâm lý e ngại, sợ sai và tự tin trong việc chuyển đổi sang phương thức kê khai, từng bước nâng cao ý thức tuân thủ pháp luật thuế, Cục Thuế ban hành kế hoạch tuyên truyền, phổ biến chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
Căn cứ Mục 5 Thông báo 85/TB-CT quy định thời hạn khai thuế hộ kinh doanh như sau:
|
Doanh thu |
Thời hạn kê khai |
|
DT <= 500 triệu |
- 1 lần/ năm (31/01 năm dương lịch tiếp theo) - Riêng năm HĐ 2026: 02 lần/năm (31/7/2026 và 31/1/2027) - Trường hợp phát sinh DT thực tế > 500 triệu: khai, nộp thuế kể từ quý phát sinh DT>500 triệu |
|
500 triệu > DT <= 03 tỷ |
Theo quý Trường hợp nộp thuế TNCN trên thu nhập tính thuế: khai tạm nộp thuế TNCN theo quý trên cùng hồ sơ khai thuế GTGT và khai quyết toán thuế TNCN theo năm (chậm nhất là ngày 31/3 năm dương lịch tiếp theo) |
|
03 tỷ < DT <= 50 tỷ |
Khai, nộp thuế GTGT theo quý, khai tạm nộp thuế TNCN theo quý trên cùng hồ sơ khai thuế GTGT và khai quyết toán thuế TNCN theo năm (chậm nhất là ngày 31/3 năm dương lịch tiếp theo) |
|
DT> 50 tỷ |
Khai, nộp thuế GTGT theo tháng, khai tạm nộp thuế TNCN theo tháng trên cùng hỗ sơ khai thuế GTGT và khai quyết toán thuế TNCN theo năm (chậm nhất là ngày 31/3 năm dương lịch tiếp theo) |
Trên đây là giải đáp thắc mắc "Thời hạn khai thuế hộ kinh doanh năm 2026 là khi nào?"

Thời hạn khai thuế hộ kinh doanh năm 2026
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
- Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu từ 500 triệu đồng/năm trở xuống thì không phải nộp thuế GTGT và thuế TNCN.
- Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm thì tính thuế theo hướng dẫn sau:
|
Mức doanh thu |
Thuế GTGT |
Thuế TNCN |
|
Trên 500 triệu đồng đến 3 tỷ đồng |
Tỷ lệ % x Doanh thu |
Lựa chọn: - Thuế suất x (Doanh thu – 500 triệu) Hoặc: - Thuế suất 15% x Thu nhập tính thuế (Doanh thu - chi phí) |
|
Từ 3 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng |
Tỷ lệ % x Doanh thu |
- Thuế suất 17% x Thu nhập tính thuế (Doanh thu - chi phí) |
|
Trên 50 tỷ đồng |
Tỷ lệ % x Doanh thu |
- Thuế suất 20% x Thu nhập tính thuế (Doanh thu - chi phí) |
(Theo khoản 2 Điều 12 Luật thuế Giá trị gia tăng 2024 và Điều 7 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025)
Các mức tỷ lệ % thuế suất trên doanh thu tính theo bảng sau:
|
Ngành nghề kinh doanh |
Tỷ lệ GTGT |
Thuế suất TNCN |
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa |
1% |
0.5% |
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu - Riêng hoạt động cho thuê TS, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, thuế suất TNCN 5% - Hoạt động cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số, thuế suất TNCN 5% |
5% |
2% |
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu |
3% |
1,5% |
|
Hoạt động kinh doanh khác |
2% |
1% |
>> Xem thêm: Cập nhật cách tính thuế hộ kinh doanh 2026 (thuế TNCN, thuế GTGT)
>> Xem thêm công việc pháp lý: Tính thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh 2026
|
MẪU SỔ KẾ TOÁN HỘ KINH DOANH NĂM 2026 |
|||
|
Nhóm 1 Không chịu thuế GTGT, không phải nộp thuế TNCN |
Nhóm 2 Nộp thuế GTGT và TNCN theo tỷ lệ % trên doanh thu |
Nhóm 3 Nộp thuế GTGT theo tỷ lệ % trên doanh thu và thuế TNCN trên thu nhập tính thuế |
Nhóm 4 Các hoạt động chịu các loại thuế khác (Thuế XNK, TTĐB, tài nguyên, BVMT, thuế sử dụng đất) |
|
Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ: Mẫu S1a-HKD |
Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ: Mẫu S2a-HKD Lưu ý: Mở sổ theo nhóm ngành nghề có cùng tỷ lệ tính thuế. |
Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ: Mẫu S2b-HKD Sổ chi tiết doanh thu, chi phí: Mẫu S2c-HKD Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa: Mẫu S2d-HKD Sổ chi tiết tiền: S2e-HKD |
Sử dụng thêm sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác: Mẫu S3a-HKD |
(Căn cứ Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 Thông tư 152/2025/TT-BTC)
>>TẢI VỀ<< File excel mẫu sổ kế toán hộ kinh doanh 2026 kèm hướng dẫn cách điền
>> Xem chi tiết tại công việc pháp lý: Chế độ kế toán hộ kinh doanh





