Tải về file word mẫu tờ khai thuế mẫu 01/CNKD mới nhất áp dụng từ 14/10/2025. Mẫu bảng kê hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh mới nhất 2025 (Mẫu 01-2/BK-HĐKD).
>> File word mẫu giấy nộp tiền vào ngân sách Nhà nước 2025 (Mẫu C1-02/NS)
>> Mẫu công văn gửi thuế xin giải đáp thắc mắc 2025
Tờ khai thuế mẫu 01/CNKD mới nhất là tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC sửa đổi bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC, được áp dụng từ 14/10/2025.
Theo đó từ 14/10/2025, tờ khai thuế mẫu 01/CNKD đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có dạng như sau:
![]() |
Tờ khai thuế mẫu 01/CNKD đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
□ HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoán
□ CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh
□ Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay
□ HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai
□ HKD, CNKD trong lĩnh vực ngành nghề có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng
□ Hộ khoán chuyển đổi phương pháp tính thuế
|
[01] Kỳ tính thuế: |
[01a][1] Năm ............... (từ tháng…/… đến tháng.../...) [01b][2] Tháng ...năm ......... [01c] Quý .... năm ............. (Từ tháng.../... Đến tháng.../...) [01d][3] Lần phát sinh: Ngày ... tháng....năm.... |
|
[02] Lần đầu: □ |
[03] Bổ sung lần thứ:.... |
[04] Người nộp thuế: …………………………………………………………………
[05] Tên cửa hàng/thương hiệu: ………………………………………………………
[06] Tài khoản ngân hàng: ……………………………………………………………….........
[07] Mã số thuế:
[08] Ngành nghề kinh doanh: ................................................ [08a][4] Thay đổi thông tin □
[09] Diện tích kinh doanh: ...................................................... [09a] Đi thuê □
[10] Số lượng lao động sử dụng thường xuyên: ....................................................
[11] Thời gian hoạt động trong ngày từ ............ giờ đến .............. giờ
[12] Địa chỉ kinh doanh: .............................................. [12a][5] Thay đổi thông tin □
[12b] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .................................................................................
[12c] Xã/phường/đặc khu: ......................................................................................................
[12đ] Tỉnh/Thành phố: .............................................................................................................
[12e] Kinh doanh tại chợ biên giới: ....................................................................................... □
[13] Địa chỉ cư trú: ................................................................................................................
[13a] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ................................................................................
[13b] Xã/phường/đặc khu: .....................................................................................................
[13d] Tỉnh/Thành phố: .................................................... [14] Điện thoại: ..............................
[15] Fax: .................................................... [16] Email: ..........................................................
[17] Văn bản ủy quyền khai thuế (nếu có): ………………. ngày …… tháng …… năm …….
[18] Trường hợp cá nhân kinh doanh chưa đăng ký thuế thì khai thêm các thông tin sau:
[18a] Ngày sinh: …/…/…… [18b] Quốc tịch: ....................................................
[18c] Số CMND/CCCD/Định danh cá nhân: .................... [18c.1] Ngày cấp: ............... [18c.2] Nơi cấp: ....................
Trường hợp cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không có CMND/CCCD/Định danh cá nhân tại Việt Nam thì kê khai thông tin tại một trong các thông tin sau:
[18d] Số hộ chiếu: ................... [18d.1] Ngày cấp: ............... [18d.2] Nơi cấp: .............................
[18đ] Số giấy thông hành (đối với thương nhân nước ngoài): ....................................................
[18đ.1] Ngày cấp: .................................... [18đ.2] Nơi cấp: ........................................................
[18e] Số CMND biên giới (đối với thương nhân nước ngoài): .............................
[18e.1] Ngày cấp: ................................. [18e.2] Nơi cấp: .....................................
[18f] Số Giấy tờ chứng thực cá nhân khác: .......... [18f.1] Ngày cấp: .......... [18f.2] Nơi cấp: ........
[18g] Nơi đăng ký thường trú:
[18g.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ...................................................................
[18g.2] Xã/phường/đặc khu: .......................................................................................
[18g.4] Tỉnh/Thành phố: ............................................................................................
[18h] Chỗ ở hiện tại:
[18h.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ..................................................................
[18h.2] Xã/phường/đặc khu: .......................................................................................
[18h.4] Tỉnh/Thành phố: .............................................................................................
[18i] Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (nếu có): Số: ....................................................
[18i.1] Ngày cấp: …/…/…… [18i.2] Cơ quan cấp: ....................................................................
[18k] Vốn kinh doanh (đồng): ....................................................
[19] Tên đại lý thuế (nếu có): ..................................................................................................
[20] Mã số thuế:
[21] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ......................................... Ngày: .........................................
[22] Tên của tổ chức khai thay (nếu có): ...............................................................................
[23] Mã số thuế:
[24] Địa chỉ: ................................................................................................................................
[25] Điện thoại: ................... [26] Fax: ................................ [27] Email: .....................................
A. KÊ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN)
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Nhóm ngành nghề |
Mã chỉ tiêu |
Thuế GTGT |
Thuế TNCN |
||
|
Doanh thu (a) |
Số thuế (b) |
Doanh thu (a) |
Số thuế (b) |
|||
|
1 |
Phân phối, cung cấp hàng hóa |
[28] |
|
|
|
|
|
2 |
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
[29] |
|
|
|
|
|
3 |
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu |
[30] |
|
|
|
|
|
4 |
Hoạt động kinh doanh khác |
[31] |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
[32] |
|
|
|
|
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (TTĐB)
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Doanh thu tính thuế TTĐB |
Thuế suất |
số thuế |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)=(5)*(6) |
|
1 |
Hàng hóa, dịch vụ A |
[33a] |
|
|
|
|
|
2 |
Hàng hóa, dịch vụ B |
[33b] |
|
|
|
|
|
3 |
........................... |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
[33] |
|
|
|
|
C. KÊ KHAI THUẾ/PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG HOẶC THUẾ TÀI NGUYÊN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Sản lượng/ Số lượng |
Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT |
Thuế suất |
Số thuế |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
Khai thuế tài nguyên |
||||||
|
1. 1 |
Tài nguyên C ...... |
[34a] |
|
|
|
|
(8)=(5)*(6)*(7) |
|
1.2 |
Tài nguyên D ...... |
[34b] |
|
|
|
|
|
|
|
................................ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[34] |
|
|
|
|
|
|
2 |
Khai thuế bảo vệ môi trường |
||||||
|
2.1 |
Hàng hóa E... |
[35a] |
|
|
|
|
(8)=(5)*(6) |
|
2.2 |
Hàng hóa G. .. |
[35b] |
|
|
|
|
|
|
|
.............................. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[35] |
|
|
|
|
|
|
3 |
Khai phí bảo vệ môi trường |
||||||
|
3.1 |
Hàng hóa H... |
[36a] |
|
|
|
|
(8)=(5)*(6) |
|
3.2 |
Hàng hóa K... |
[36b] |
|
|
|
|
|
|
|
.................................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[36] |
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: ................................ Chứng chỉ hành nghề số: ......... |
………., ngày ... tháng ... năm ..….. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử) |
[1] Chỉ tiêu [01a] chỉ khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoán.
[2] Chỉ tiêu [01b] hoặc [01c] chỉ khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai hoặc tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay khai thuế theo tháng hoặc quý.
[3] Chỉ tiêu [01d] khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh.
[4] Chỉ tiêu [08a] chỉ đánh dấu khi thông tin tại chỉ tiêu [08] có thay đổi so với lần khai trước liền kề.
[5] Chỉ tiêu [12a] chỉ đánh dấu khi thông tin tại chỉ tiêu [12b], [12c], [12d], [12đ] có thay đổi so với lần khai trước liền kề.
Trên đây là nội dung “Tải về tờ khai thuế mẫu 01/CNKD mới nhất áp dụng từ 14/10/2025”.

Tải về tờ khai thuế mẫu 01/CNKD mới nhất áp dụng từ 14/10/2025
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Căn cứ khoản 1 Điều 11 Thông tư 40/2021/TT-BTC quy định hồ sơ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai bao gồm:
- Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BT).
- Phụ lục Bảng kê hoạt động kinh doanh trong kỳ của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai) theo mẫu số 01-2/BK-HĐKD ban hành kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 94/2025/TT-BT). Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai nếu có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng thì không phải nộp Phụ lục Bảng kê mẫu số 01-2/BK-HĐKD ban hành kèm theo ban hành kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 94/2025/TT-BT).
XEM CHI TIẾT: >>> Mẫu bảng kê hoạt động kinh doanh của hộ kinh doanh 2025 (Mẫu 01-2/BK-HĐKD)


.png)