File word mẫu giấy nộp tiền vào ngân sách Nhà nước 2025 (Mẫu C1-02/NS) cho các đối tượng có nghĩa vụ nộp thuế, lệ phí, phí và các khoản thu khác thuộc ngân sách Nhà nước
>> Mẫu công văn gửi thuế xin giải đáp thắc mắc 2025
>> Cách lập tờ khai quyết toán thuế TNCN 2025 (Mẫu số 05/QTT-TNCN)
Căn cứ khoản 1 Điều 3 Nghị định 11/2020/NĐ-CP quy định về đối tượng nộp tiền vào ngân sách Nhà nước như sau:
1. Người nộp ngân sách nhà nước: là các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nghĩa vụ nộp thuế, lệ phí, phí và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước.
Như vậy, đối tượng nộp tiền vào ngân sách Nhà nước bao gồm: các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nghĩa vụ nộp thuế, lệ phí, phí và các khoản thu khác thuộc ngân sách Nhà nước.
![]() |
File Excel so sánh Nghị định 70/2025/NĐ-CP và Nghị định 123/2020/NĐ-CP |
![]() |
File Word Luật kế toán và các văn bản hướng dẫn mới nhất [cập nhật ngày 13/01/2025] |
![]() |
Tổng hợp các chính sách thuế mới 2025 chi tiết |

Mẫu giấy nộp tiền vào ngân sách Nhà nước 2025 - Mẫu C1-02/NS
(Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Mẫu giấy nộp tiền vào ngân sách Nhà nước 2025 là mẫu C1-02/NS được ban hành kèm theo Thông tư 84/2016/TT-BTC.
![]() |
File word mẫu giấy nộp tiền vào ngân sách Nhà nước 2025 |
|
Không ghi vào khu vực này |
GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC[1] Tiền mặt □ Chuyển Khoản □ Loại tiền: VND □ USD □ Khác:………... |
Mã hiệu: ……… Số: …………… |
|
Số tham chiếu[2]:…………………
Người nộp thuế: ……………………………………………………….. Mã số thuế: ................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
…………………………………………… Quận/Huyện: …………………… Tỉnh, TP:...............
Người nộp thay: ..........................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
…………………………………………… Quận/Huyện: …………………… Tỉnh, TP:...............
Đề nghị NH/ KBNN: ……………………….. trích TK số: ………………………. hoặc thu tiền mặt để nộp NSNN theo: TK thu NSNN □ TK tạm thu □ TK thu hồi hoàn thuế GTGT □
vào tài Khoản của KBNN: ……………………………………………. Tỉnh, TP: ....................
Mở tại NH ủy nhiệm thu: ..............................................................................................
Nộp theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước □ Thanh tra tài chính □
Thanh tra Chính phủ □ Cơ quan có thẩm quyền khác □
Tên cơ quan quản lý thu:.........................................................................................................
|
Phần dành cho người nộp thuế ghi |
Phần dành cho NH ủy nhiệm thu/ NH phối hợp thu/ KBNN ghi |
||||||
|
STT |
Số tờ khai/ Số quyết định / Số thông báo |
Kỳ thuế/ Ngày quyết định/ Ngày thông báo |
Nội dung các Khoản nộp NSNN |
Số nguyên tệ |
Số tiền VND |
Mã chương |
Mã tiểu Mục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
||
Tổng số tiền ghi bằng chữ [3]: ........................................................................................
..............................................................................................................................................
|
PHẦN DÀNH CHO KBNN GHI KHI HẠCH TOÁN: |
|
|
Mã CQ thu: ……………………….. Mã ĐBHC: ……………………….. |
Nợ TK: ……………………. Có TK: …………………….. |
|
NGƯỜI NỘP TIỀN |
NGÂN HÀNG/ KHO BẠC NHÀ NƯỚC |
||||
|
Người nộp tiền |
Kế toán trưởng |
Thủ trưởng đơn vị |
Thủ quỹ |
Kế toán |
Kế toán trưởng |
|
|
|
|
|
(Ghi chức danh, ký, họ tên và đóng dấu) |
|
[1] Trường hợp nộp thuế điện tử: Người nộp tiền, Tổ chức T-VAN (nếu có), Tổng cục Thuế (nếu có), Ngân hàng/ Kho bạc Nhà nước thực hiện ký số; ghi tên; ngày, giờ.
[2] Trường hợp nộp thuế điện tử từ Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế, hệ thống tự động điền số tham chiếu để phục vụ công tác quản lý.
[3] Trường hợp nộp tiền bằng VND thì ghi bằng chữ theo tổng số tiền VND; Trường hợp nộp tiền bằng ngoại tệ thì ghi bằng chữ theo tổng số nguyên tệ và loại ngoại tệ.
Trên đây là File word mẫu giấy nộp tiền vào ngân sách Nhà nước 2025 (Mẫu C1-02/NS)
Căn cứ khoản 5 Điều 4 Nghị định 11/2020/NĐ-CP, thành phần và số lượng hồ sơ nộp tiền vào ngân sách Nhà nước bao gồm:
Thành phần hồ sơ:
Chứng từ nộp ngân sách nhà nước hoặc văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc yêu cầu người nộp ngân sách nhà nước nộp tiền vào ngân sách nhà nước.
Số lượng hồ sơ:
(i) Trường hợp nộp ngân sách nhà nước theo phương thức nộp trực tiếp: 01 bản gốc chứng từ nộp ngân sách nhà nước.
Trường hợp người nộp ngân sách nhà nước theo phương thức nộp trực tiếp tại ngân hàng chưa tham gia phối hợp thu ngân sách nhà nước với các cơ quan trong ngành tài chính: 02 bản gốc chứng từ nộp ngân sách nhà nước hoặc 01 bản chính hoặc 01 bản chụp (bản photo) văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc yêu cầu người nộp ngân sách nhà nước nộp tiền vào ngân sách nhà nước.
(ii) Trường hợp nộp ngân sách nhà nước theo phương thức điện tử: 01 chứng từ nộp ngân sách nhà nước được lập trên các chương trình ứng dụng tại Cổng thông tin điện tử của cơ quan quản lý thuế hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc hệ thống ứng dụng thanh toán điện tử của ngân hàng hoặc tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán


.png)