Dựa trên quy định pháp luật để tiến hành giải đáp thắc mắc: Mẫu tờ khai thuế năm đối với cá nhân sau sáp nhập (kèm hướng dẫn kê khai), hồ sơ, nơi nộp và thời hạn nộp.
>> Tải về file word mẫu văn bản đề nghị tra soát mới nhất
>> Tải về Bảng kê chứng từ nộp thuế đối với tổ chức trả thu nhập hoàn thuế TNCN khi quyết toán
Mẫu tờ khai thuế năm đối với cá nhân sau sáp nhập (kèm hướng dẫn kê khai) là Mẫu 01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC.
Lưu ý: Tờ khai thuế năm này áp dụng đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm.
Quý khách có thể tải về file dưới đây:
![]() |
Mẫu tờ khai thuế năm đối với hộ kinh doanh sau sáp nhập |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI THUẾ NĂM
(Áp dụng đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm)
[01] Kỳ tính thuế: Năm ....................
[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ:...
[04] Người nộp thuế:............................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ:............................................................................................................................................
[06a] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..................................................................................................
[06b] Xã/phường/đặc khu: .....................................................................................................................
[06c] Tỉnh/Thành phố:............................................................................................................................
[07] Điện thoại: .................................... [08] Fax: ................................. [09] Email:.............................
[10] Trường hợp cá nhân kinh doanh chưa đăng ký thuế thì khai thêm các thông tin sau:
[10a] Ngày sinh: …/…/…… [10b] Quốc tịch:.........................................................................................
[10c] Số CMND/CCCD: .................... [10c.1] Ngày cấp: ................ [10c.2] Nơi cấp:............................
Trường hợp cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không có CMND/CCCD tại Việt Nam thì kê khai thông tin tại một trong các thông tin sau:
[10d] Số hộ chiếu: .................... [10d.1] Ngày cấp: ....................... [10d.2] Nơi cấp:..............................
[10đ] Số giấy thông hành[1]:.............................................................................................................
[10đ.1] Ngày cấp: .............. [10đ.2] Nơi cấp:..........................................................................................
[10e] Số CMND biên giới[2]:............................................................................................................
[10e.1] Ngày cấp: ....................... [10e.2] Nơi cấp:...............................................................................
[10f] Số Giấy tờ chứng thực cá nhân khác:..........................................................................................
[10f.1] Ngày cấp: ..............................[10f.2] Nơi cấp:............................................................................
[10g] Nơi đăng ký thường trú:................................................................................................................
[10g.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:..............................................................................................
[10g.2] Xã/phường/đặc khu:.................................................................................................................
[10g.3] Tỉnh/Thành phố:......................................................................................................................
[10h] Chỗ ở hiện tại:............................................................................................................................
[10h.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:...........................................................................................
[10h.2] Xã/phường/đặc khu:...............................................................................................................
[10h.3] Tỉnh/Thành phố:......................................................................................................................
[10i] Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh[3]: Số:....................................................................
[10i.1] Ngày cấp …/…/…… [10i.2] Cơ quan cấp:................................................................................
[10k] Vốn kinh doanh (đồng):..............................................................................................................
[11] Tên đại lý thuế (nếu có):............................................................................................................
[12] Mã số thuế:
[13] Hợp đồng đại lý thuế: Số ........................... ngày …/…/……
[14] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số .................... ngày ........ tháng ...... năm........................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Tổng doanh thu trong năm |
Số thuế phải nộp |
Số thuế đã khấu trừ, đã tạm nộp |
Số thuế phải nộp thêm |
Số thuế nộp thừa |
||||
|
GTGT |
TNCN |
GTGT |
TNCN |
GTGT |
TNCN |
GTGT |
TNCN |
||||
|
(a) |
(b) |
(c) |
(d) |
(đ) |
(e)=(b)-(d) |
(g)=(c)-(đ) |
(h)=(d)-(b) |
(i)=(đ)-(c) |
|||
|
1 |
Hoạt động đại lý xổ số |
[15] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Hoạt động đại lý bảo hiểm |
[16] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hoạt động bán hàng đa cấp |
[17] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hoạt động kinh doanh được trả thu nhập từ nước ngoài |
[18] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Hoạt động kinh doanh khác |
[19] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Tổng cộng |
[20] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: ................................ Chứng chỉ hành nghề số: ......... |
………., ngày ... tháng ... năm ..….. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử) |
[1] Áp dụng đối với thương nhân nước ngoài.
[2] Áp dụng đối với thương nhân nước ngoài.
[3] Điền nếu đã được cấp.

Mẫu tờ khai thuế năm đối với cá nhân sau sáp nhập(Ảnh minh hoạ - Nguồn từ Internet)
Căn cứ điểm b khoản 1 Điều 15 Thông tư 40/2021/TT-BTC, quy định về hồ sơ khai thuế năm của cá nhân trực tiếp khai thuế như sau:
- Tờ khai thuế năm (áp dụng đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm) theo Mẫu số 01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC.
- Bản sao hợp đồng kinh tế (cung cấp hàng hóa, dịch vụ, hợp tác kinh doanh, đại lý).
- Bản sao biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (nếu có).
Lưu ý: Cơ quan thuế có quyền yêu cầu xuất trình bản chính để đối chiếu, xác nhận tính chính xác của bản sao so với bản chính.
Căn cứ khoản 2 Điều 15 Thông tư 40/2021/TT-BTC, quy định về nơi nộp hồ sơ khai thuế như sau:
Nơi nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp và cá nhân làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác trực tiếp khai thuế quy định tại khoản 1 Điều 45 Luật Quản lý thuế 2019, cụ thể như sau:
Cá nhân làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác thuộc diện khai thuế năm nộp hồ sơ khai thuế tại Chi cục Thuế quản lý trực tiếp nơi cá nhân cư trú (nơi thường trú hoặc tạm trú).
>>>>Xem thêm: Thủ tục đăng ký cấp mã số thuế thu nhập cá nhân 2025.
Căn cứ khoản 3 Điều 15 Thông tư 40/2021/TT-BTC, quy định về thời hạn nộp hồ sơ khai thuế của cá nhân kinh doanh như sau:
Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo năm đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác quy định tại điểm a khoản 2 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu tiên của năm dương lịch tiếp theo.


.png)