Mã chương và mã tiểu mục nộp thuế thu nhập cá nhân năm 2026. Các khoản thu nhập chịu thuế TNCN theo Luật Thuế TNCN 2025.
>> Cách kê khai thuế cho thuê phòng trọ dưới 500 triệu/năm 2026
>> Chính thức cách tính thuế cho thuê căn hộ 2026
Theo Điều 2 Thông tư 130/2025/TT-BTC, Chương dùng để phân loại thu, chi ngân sách nhà nước dựa trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền (gọi chung là cơ quan chủ quản) được tổ chức quản lý ngân sách riêng.
Mỗi cấp ngân sách bố trí một Chương đặc biệt (Các quan hệ khác của ngân sách) để phản ánh các khoản thu, chi ngân sách không thuộc dự toán giao cho các cơ quan, tổ chức.
Theo đó, Chương được mã hóa theo 3 ký tự, tương ứng với từng cấp quản lý như sau:
- Đối với cơ quan ở cấp trung ương: mã số từ 001 đến 399;
- Đối với cơ quan ở cấp tỉnh: mã số từ 400 đến 599;
- Đối với cơ quan ở cấp xã: mã số từ 800 đến 989.
Danh mục mã Chương được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 130/2025/TT-BTC.
>>TẢI VỀ<< Danh mục mã Chương

Mã chương và mã tiểu mục nộp thuế thu nhập cá nhân năm 2026
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Theo khoản 1 Điều 4 Thông tư 130/2025/TT-BTC, Tiểu mục là phân loại chi tiết của Mục, dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước chi tiết theo các đối tượng quản lý trong từng Mục.
Tiểu mục được mã hóa theo 4 ký tự, với các giá trị có hàng đơn vị từ 1 đến 9, trong đó giá trị 9 cuối cùng trong khoảng của Mục dùng chỉ Tiểu mục khác (hạch toán khi có hướng dẫn cụ thể).
Căn cứ Mục 1000 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 130/2025/TT-BTC, các tiểu mục thuế thu nhập cá nhân bao gồm:
|
Tiểu mục |
Thuế thu nhập cá nhân |
|
1001 |
Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công |
|
1003 |
Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân |
|
1004 |
Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân |
|
1005 |
Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán) |
|
1006 |
Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản |
|
1007 |
Thuế thu nhập từ trúng thưởng |
|
1008 |
Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại |
|
1012 |
Thuế thu nhập từ thừa kế, quả biếu, quà tặng khác trừ bất động sản |
|
1014 |
Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản |
|
1015 |
Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán |
|
1049 |
Thuế thu nhập cá nhân khác |
Lưu ý: Các khoản thuế Thu nhập cá nhân do cơ quan chi trả thu nhập thực hiện hoặc do cá nhân thực hiện:
- Nếu do Thuế tỉnh/thành phố quản lý thì hạch toán chương 557 “Hộ gia đình, cá nhân”.
- Nếu do Thuế cơ sở quản lý thì hạch toán chương 857 “Hộ gia đình, cá nhân”.
*Trên đây là toàn bộ thông tin về "Mã chương và mã tiểu mục nộp thuế thu nhập cá nhân năm 2026"
Theo Điều 3 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025, thu nhập chịu thuế TNCN gồm các loại thu nhập tại bảng dưới đây, trừ thu nhập được miễn thuế quy định tại Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025:
|
STT |
Tên thu nhập |
Chi tiết |
|
1 |
Thu nhập từ kinh doanh |
- Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ; - Thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập của cá nhân có giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề theo quy định của pháp luật; - Thu nhập từ hoạt động đại lý, môi giới, hợp tác kinh doanh với tổ chức; - Thu nhập từ hoạt động kinh doanh thương mại điện tử, kinh doanh dựa trên nền tảng số. |
|
2 |
Thu nhập từ tiền lương, tiền công |
- Tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất tiền lương, tiền công; - Tiền thù lao, các khoản lợi ích bằng tiền hoặc không bằng tiền dưới mọi hình thức; - Các khoản phụ cấp, trợ cấp, thu nhập khác trừ các khoản: phụ cấp, trợ cấp theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công; phụ cấp quốc phòng, an ninh; phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với ngành, nghề hoặc công việc ở nơi làm việc có yếu tố độc hại, nguy hiểm; phụ cấp thu hút, phụ cấp khu vực theo quy định của pháp luật; phụ cấp, trợ cấp, sinh hoạt phí do cơ quan Việt Nam ở nước ngoài chi trả; trợ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, trợ cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi, trợ cấp do suy giảm khả năng lao động, trợ cấp hưu trí một lần, trợ cấp tuất hàng tháng và các khoản trợ cấp khác theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội; trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm; trợ cấp mang tính chất bảo trợ xã hội và các khoản phụ cấp, trợ cấp, thu nhập khác không mang tính chất tiền lương, tiền công do Chính phủ quy định. |
|
3 |
Thu nhập từ đầu tư vốn |
- Tiền lãi cho vay; - Lợi tức cổ phần; - Thu nhập từ đầu tư vốn dưới các hình thức khác. |
|
4 |
Thu nhập từ chuyển nhượng vốn |
- Thu nhập từ chuyển nhượng phần vốn trong các tổ chức kinh tế; - Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán; - Thu nhập từ chuyển nhượng vốn dưới các hình thức khác. |
|
5 |
Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
|
- Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất; - Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở; - Thu nhập từ chuyển nhượng quyền thuê đất, quyền thuê mặt nước; - Các khoản thu nhập khác nhận được từ chuyển nhượng bất động sản dưới mọi hình thức. |
|
6 |
Thu nhập từ trúng thưởng
|
- Trúng thưởng xổ số; - Trúng thưởng trong các hình thức khuyến mại; - Trúng thưởng trong các hình thức đặt cược; - Trúng thưởng trong các trò chơi, cuộc thi có thưởng và các hình thức trúng thưởng khác, trừ trúng thưởng trong casino. |
|
7 |
Thu nhập từ tiền bản quyền |
- Thu nhập từ chuyển giao, chuyển quyền sử dụng các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ; - Thu nhập từ chuyển giao công nghệ. |
|
8 |
Thu nhập từ nhượng quyền thương mại. |
|
|
9 |
Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng |
Là thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là chứng khoán, phần vốn trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh, bất động sản và các tài sản phải đăng ký sở hữu hoặc đăng ký sử dụng. |
|
10 |
Thu nhập khác |
- Thu nhập từ chuyển nhượng tên miền internet quốc gia Việt Nam “.vn”. - Thu nhập từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải khí nhà kính, tín chỉ các bon. - Thu nhập từ chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá theo quy định của pháp luật. - Thu nhập từ chuyển nhượng tài sản số. - Thu nhập từ chuyển nhượng vàng miếng. |





