Nghị định 144 sửa đổi Nghị định 181 thuế GTGT có hiệu lực từ ngày 20/6/2026. Dưới đây là file word phụ lục Nghị định 144 sửa đổi Nghị định 181 thuế GTGT.
>> File word và excel toàn bộ sổ kế toán hộ kinh doanh theo Thông tư 152
>> Cách xác định ngành nghề tại tờ khai thuế hộ kinh doanh 2026
Ngày 05/5/2026, Chính phủ ban hành Nghị định 144/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 181/2025/NĐ-CP về thuế giá trị gia tăng.
Nghị định 144/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/6/2026.
Căn cứ Điều 5 Nghị định 144/2026/NĐ-CP, sẽ thay thế Danh mục (Phụ lục I, Phụ lục II) ban hành kèm theo Nghị định 181/2025/NĐ-CP thành Danh mục (Phụ lục I, Phụ lục II) ban hành kèm theo Nghị định 144/2026/NĐ-CP.
- Phụ lục I quy định sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác.
- Phụ lục II quy định sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác.
Tải về file word phụ lục Nghị định 144 sửa đổi Nghị định 181 thuế GTGT tại file dưới đây:
>>TẢI VỀ<< Phụ lục I quy định sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác (Nghị định 144/2026/NĐ-CP)
>>TẢI VỀ<< Phụ lục II quy định sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (Nghị định 144/2026/NĐ-CP)

File word phụ lục Nghị định 144 sửa đổi Nghị định 181 thuế GTGT
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Nghị định 144/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 181/2025/NĐ-CP về thuế GTGT có hiệu lực từ ngày 20/6/2026 có một số điểm mới nổi bật sau:
- Thứ nhất, bổ sung thêm đối tượng không chịu thuế GTGT.
- Thứ hai, sửa đổi quy định về khấu phương pháp phân bổ thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.
- Thứ ba, quy định mới về chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt khi mua hàng trả chậm, trả góp.
>> Xem chi tiết tại bài viết: Tóm tắt Nghị định 144/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 181 về thuế GTGT
05 tờ khai thuế GTGT năm 2026 bao gồm: Tờ khai 01/GTGT, 02/GTGT, 03/GTGT, 04/GTGT và 05/GTGT.
Chi tiết mã thủ tục hành chính kèm theo như sau:
|
STT |
Số hiệu |
Tên mẫu tờ khai thuế GTGT |
Mã TTHC |
|
1 |
Tờ khai thuế giá trị gia tăng (áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động sản xuất kinh doanh) |
1.007014 |
|
|
Phụ lục bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện |
|||
|
Phụ lục bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán |
|||
|
Phụ lục bảng phân bổ thuế giá trị gia tăng phải nộp (trừ sản xuất thủy điện, kinh doanh xổ số điện toán) |
|||
|
2 |
Tờ khai thuế giá trị gia tăng (áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế) |
1.008324 |
|
|
3 |
Tờ khai thuế giá trị gia tăng (áp dụng đối với hoạt động mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý tính thuế theo phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng) |
1.007016 |
|
|
4 |
Tờ khai thuế giá trị gia tăng (áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu) |
1.007022 |
|
|
5 |
Tờ khai thuế giá trị gia tăng (áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động xây dựng, chuyển nhượng bất động sản tại địa bàn cấp tỉnh khác nơi đóng trụ sở chính) |
1.00701 |
(Căn cứ Thông tư 80/2021/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 40/2025/TT-BTC))






