Bài viết này, sẽ hướng dẫn lập và cung cấp mẫu tải về File word bảng cân đối kế toán trong báo cáo tài chính năm áp dụng đối với doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục.
>> Tải về mẫu thông báo nộp tiền về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2025
>> MỚI NHẤT: File word mẫu bản thuyết minh báo cáo tài chính trong báo cáo tài chính năm
Dưới đây là toàn bộ nội dung hướng dẫn lập File word bảng cân đối kế toán trong báo cáo tài chính năm và cung cấp mẫu tải về bản chuẩn nhất, áp dụng đối với doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục.
File word bảng cân đối kế toán trong báo cáo tài chính năm tại bài viết này là mẫu áp dụng đối với doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục, theo Mẫu số B01 – DN ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC.
Tải ngay File word bảng cân đối kế toán trong báo cáo tài chính năm tại đây:
![]() |
Bảng cân đối kế toán trong báo cáo tài chính năm Mẫu số B01 – DN Thông tư 200/2014/TT-BTC |
|
Đơn vị báo cáo:……………….... Địa chỉ:…………………………. |
Mẫu số B 01 – DN (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) |
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày ... tháng ... năm ...[1]
(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
Đơn vị tính:.............
|
TÀI SẢN |
Mã số |
Thuyết minh |
Số cuối năm[2] |
Số đầu năm[3] |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN |
100 |
|
|
|
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền |
110 |
|
|
|
|
1. Tiền |
111 |
|
|
|
|
2. Các khoản tương đương tiền
|
112 |
|
|
|
|
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn |
120 |
|
|
|
|
1. Chứng khoán kinh doanh |
121 |
|
|
|
|
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh[4] |
122 |
|
(...) |
(...) |
|
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
|
123 |
|
|
|
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn |
130 |
|
|
|
|
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng |
131 |
|
|
|
|
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn |
132 |
|
|
|
|
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn |
133 |
|
|
|
|
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng |
134 |
|
|
|
|
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn |
135 |
|
|
|
|
6. Phải thu ngắn hạn khác |
136 |
|
|
|
|
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi[5] |
137 |
|
|
|
|
8. Tài sản thiếu chờ xử lý
|
139 |
|
|
|
|
IV. Hàng tồn kho |
140 |
|
|
|
|
1. Hàng tồn kho |
141 |
|
|
|
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho[6]
|
149 |
|
(...) |
(...) |
|
V. Tài sản ngắn hạn khác |
150 |
|
|
|
|
1. Chi phí trả trước ngắn hạn |
151 |
|
|
|
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ |
152 |
|
|
|
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước |
153 |
|
|
|
|
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ |
154 |
|
|
|
|
5. Tài sản ngắn hạn khác
|
155 |
|
|
|
|
B - TÀI SẢN DÀI HẠN
|
200 |
|
|
|
|
I. Các khoản phải thu dài hạn |
210 |
|
|
|
|
1. Phải thu dài hạn của khách hàng |
211 |
|
|
|
|
2. Trả trước cho người bán dài hạn |
212 |
|
|
|
|
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc |
213 |
|
|
|
|
4. Phải thu nội bộ dài hạn |
214 |
|
|
|
|
5. Phải thu về cho vay dài hạn |
215 |
|
|
|
|
6. Phải thu dài hạn khác |
216 |
|
|
|
|
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi[7]
|
219 |
|
(...) |
(...) |
|
II. Tài sản cố định |
220 |
|
|
|
|
1. Tài sản cố định hữu hình |
221 |
|
|
|
|
- Nguyên giá |
222 |
|
|
|
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế[8] |
223 |
|
(...) |
(...) |
|
2. Tài sản cố định thuê tài chính |
224 |
|
|
|
|
- Nguyên giá |
225 |
|
|
|
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế[9] |
226 |
|
(...) |
(...) |
|
3. Tài sản cố định vô hình |
227 |
|
|
|
|
- Nguyên giá |
228 |
|
|
|
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế[10]
|
229 |
|
(...) |
(...) |
|
III. Bất động sản đầu tư |
230 |
|
|
|
|
- Nguyên giá |
231 |
|
|
|
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế[11]
|
232 |
|
(…) |
(…) |
|
IV. Tài sản dở dang dài hạn |
240 |
|
|
|
|
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn |
241 |
|
|
|
|
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|
242 |
|
|
|
|
V. Đầu tư tài chính dài hạn |
250 |
|
|
|
|
1. Đầu tư vào công ty con |
251 |
|
|
|
|
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết |
252 |
|
|
|
|
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
253 |
|
|
|
|
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn[12] |
254 |
|
|
|
|
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn |
255 |
|
(…) |
(…) |
|
VI. Tài sản dài hạn khác |
260 |
|
|
|
|
1. Chi phí trả trước dài hạn |
261 |
|
|
|
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại |
262 |
|
|
|
|
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn |
263 |
|
|
|
|
4. Tài sản dài hạn khác |
268 |
|
|
|
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) |
270 |
|
|
|
|
C - NỢ PHẢI TRẢ |
300 |
|
|
|
|
I. Nợ ngắn hạn |
310 |
|
|
|
|
1. Phải trả người bán ngắn hạn |
311 |
|
|
|
|
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn |
312 |
|
|
|
|
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước |
313 |
|
|
|
|
4. Phải trả người lao động |
314 |
|
|
|
|
5. Chi phí phải trả ngắn hạn |
315 |
|
|
|
|
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn |
316 |
|
|
|
|
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng |
317 |
|
|
|
|
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn |
318 |
|
|
|
|
9. Phải trả ngắn hạn khác |
319 |
|
|
|
|
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn |
320 |
|
|
|
|
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn |
321 |
|
|
|
|
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
322 |
|
|
|
|
13. Quỹ bình ổn giá |
323 |
|
|
|
|
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
|
324 |
|
|
|
|
II. Nợ dài hạn |
330 |
|
|
|
|
1. Phải trả người bán dài hạn |
331 |
|
|
|
|
2. Người mua trả tiền trước dài hạn |
332 |
|
|
|
|
3. Chi phí phải trả dài hạn |
333 |
|
|
|
|
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh |
334 |
|
|
|
|
5. Phải trả nội bộ dài hạn |
335 |
|
|
|
|
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn |
336 |
|
|
|
|
7. Phải trả dài hạn khác |
337 |
|
|
|
|
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn |
338 |
|
|
|
|
9. Trái phiếu chuyển đổi |
339 |
|
|
|
|
10. Cổ phiếu ưu đãi |
340 |
|
|
|
|
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả |
341 |
|
|
|
|
12. Dự phòng phải trả dài hạn |
342 |
|
|
|
|
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
|
343 |
|
|
|
|
D - VỐN CHỦ SỞ HỮU |
400 |
|
|
|
|
I. Vốn chủ sở hữu |
410 |
|
|
|
|
1. Vốn góp của chủ sở hữu - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết - Cổ phiếu ưu đãi |
411 411a 411b |
|
|
|
|
2. Thặng dư vốn cổ phần |
412 |
|
|
|
|
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu |
413 |
|
|
|
|
4. Vốn khác của chủ sở hữu |
414 |
|
|
|
|
5. Cổ phiếu quỹ[13] |
415 |
|
|
|
|
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
416 |
|
|
|
|
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
417 |
|
|
|
|
8. Quỹ đầu tư phát triển |
418 |
|
|
|
|
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp |
419 |
|
|
|
|
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu |
420 |
|
|
|
|
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước - LNST chưa phân phối kỳ này |
421 421a 421b |
|
|
|
|
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB
|
422 |
|
|
|
|
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác |
430 |
|
|
|
|
1. Nguồn kinh phí |
431 |
|
|
|
|
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ |
432 |
|
|
|
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400) |
440 |
|
|
|
Lập, ngày ... tháng ... năm ...
|
Người lập biểu[14] |
Kế toán trưởng |
Giám đốc |
|
(Ký, họ tên) - Số chứng chỉ hành nghề; - Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán |
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên, đóng dấu) |
[1] Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
[2] Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm“ có thể ghi là “31.12.X”.
[3] Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số đầu năm“ có thể ghi là “01.01.X”.
[4] Số liệu trong chỉ tiêu được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
[5] Số liệu trong chỉ tiêu được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
[6] Số liệu trong chỉ tiêu được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
[7] Số liệu trong chỉ tiêu được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
[8] Số liệu trong chỉ tiêu được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
[9] Số liệu trong chỉ tiêu được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
[10] Số liệu trong chỉ tiêu được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
[11] Số liệu trong chỉ tiêu được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
[12] Số liệu trong chỉ tiêu được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
[13] Số liệu trong chỉ tiêu được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
[14] Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.

File word bảng cân đối kế toán trong báo cáo tài chính năm
Căn cứ Điều 102 Thông tư 200/2014/TT-BTC, quy định về nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính như sau:
(i) Báo cáo tài chính của doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục phải phải tuân thủ những quy định về:
- Chuẩn mực kế toán “Trình bày Báo cáo tài chính”.
- Các chuẩn mực kế toán khác có liên quan.
Đồng thời, các thông tin trọng yếu trong Báo cáo tài chính phải được giải trình, cung cấp những thông tin nhằm hiểu đúng thực trạng tình hình tài chính của doanh nghiệp.
(ii) Phản ánh đúng bản chất kinh tế của các giao dịch và sự kiện hơn là hình thức pháp lý của các giao dịch và sự kiện đó (tôn trọng bản chất hơn hình thức).
(iii) Về tài sản và nợ phải trả:
- Tài sản không được ghi nhận cao hơn giá trị có thể thu hồi.
- Nợ phải trả không được ghi nhận thấp hơn nghĩa vụ phải thanh toán.
(iv) Tài sản và nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán được phân loại thành ngắn hạn và dài hạn. Trong mỗi phần ngắn hạn và dài hạn, các chỉ tiêu sẽ được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tính thanh khoản.
- Tài sản hoặc nợ phải trả có thời gian đáo hạn còn lại không quá 12 tháng hoặc một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường kể từ thời điểm báo cáo sẽ được phân loại là ngắn hạn.
- Những tài sản và nợ phải trả không được phân loại là ngắn hạn sẽ được phân loại là dài hạn.
- Khi lập Báo cáo tài chính, kế toán cần thực hiện tái phân loại các tài sản và nợ phải trả đã được phân loại là dài hạn trong kỳ trước, nhưng có thời gian đáo hạn còn lại không quá 12 tháng hoặc một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường kể từ thời điểm báo cáo, thành ngắn hạn.
(v) Tài sản và nợ phải trả cần được trình bày một cách riêng biệt. Việc bù trừ chỉ được thực hiện khi tài sản và nợ phải trả liên quan đến cùng một đối tượng, có vòng quay nhanh, thời gian đáo hạn ngắn, và phát sinh từ các giao dịch cùng loại.
(vi) Các khoản mục doanh thu, thu nhập và chi phí phải được trình bày theo nguyên tắc phù hợp và đảm bảo tính thận trọng. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và báo cáo lưu chuyển tiền tệ cần phản ánh các khoản mục doanh thu, thu nhập, chi phí và luồng tiền trong kỳ báo cáo. Nếu có sai sót trong các khoản doanh thu, thu nhập, chi phí của các kỳ trước ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền, các sai sót này phải được điều chỉnh hồi tố, không được điều chỉnh vào kỳ báo cáo hiện tại.
(vii) Khi lập Báo cáo tài chính tổng hợp giữa doanh nghiệp và các đơn vị cấp dưới không có tư cách pháp nhân và hạch toán phụ thuộc, số dư các khoản mục nội bộ trên Bảng cân đối kế toán, cũng như các khoản doanh thu, chi phí, lãi, lỗ phát sinh từ các giao dịch nội bộ phải được loại trừ.


.png)