PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP xin cập nhật những thông tin mới và chuẩn xác nhất về “Mức lãi suất ngân hàng Vietcombank Tháng 12/2025”, quý khách hàng có thể tham khảo tại đây.
>> Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu 2025
>> Cập nhật chi tiết lãi suất ngân hàng ACB Tháng 12/2025
Bài viết này sẽ cung cấp đến quý khách hàng mức lãi suất gửi tiết kiệm tại ngân hàng Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam – Ngân hàng Vietcombank tháng 12/2025 với từng đối tượng khách hàng.
|
Kỳ hạn |
VND |
EUR |
USD |
|
Không kỳ hạn |
0.10% |
0.30% |
0.00% |
|
7 ngày |
0.20% |
0.30% |
0.00% |
|
14 ngày |
0.20% |
0.30% |
0.00% |
|
1 tháng |
1.60% |
0.30% |
0.00% |
|
2 tháng |
1.60% |
0.30% |
0.00% |
|
3 tháng |
1.90% |
0.30% |
0.00% |
|
6 tháng |
2.90% |
0.30% |
0.00% |
|
9 tháng |
2.90% |
0.30% |
0.00% |
|
12 tháng |
4.60% |
0.30% |
0.00% |
|
24 tháng |
4.70% |
0.30% |
0.00% |
|
36 tháng |
4.70% |
0.30% |
0.00% |
|
48 tháng |
4.70% |
0.30% |
0.00% |
|
60 tháng |
4.70% |
0.30% |
0.00% |
![]() |
File Excel tính lãi tiền gửi tiết kiệm ngân hàng năm 2025 |

Cập nhật mức lãi suất ngân hàng Vietcombank Tháng 12/2025
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
|
Kỳ hạn |
VND |
EUR |
USD |
|
Không kỳ hạn |
0.20% |
0.30% |
0.00% |
|
1 tháng |
1.50% |
0.30% |
0.00% |
|
2 tháng |
1.50% |
0.30% |
0.00% |
|
3 tháng |
1.80% |
0.30% |
0.00% |
|
6 tháng |
2.80% |
0.30% |
0.00% |
|
9 tháng |
2.80% |
0.30% |
0.00% |
|
12 tháng |
4.10% |
0.30% |
0.00% |
|
24 tháng |
4.20% |
0.30% |
0.00% |
|
36 tháng |
4.20% |
0.30% |
0.00% |
|
48 tháng |
4.20% |
0.30% |
0.00% |
|
60 tháng |
4.20% |
0.00% |
0.00% |
Trên đây là nội dung “Cập nhật mức lãi suất ngân hàng Vietcombank Tháng 12/2025”.
Lưu ý: Thông tin trên mang tính tham khảo. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch Vietcombank trên cả nước.
Căn cứ Điều 15 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định các hành vi bị nghiêm cấm trong tổ chức tín dụng như sau:
|
(i) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác ngoài hoạt động ghi trong Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước cấp cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. |
|
(ii) Tổ chức, cá nhân không phải là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hoạt động ngân hàng, trừ giao dịch ký quỹ, giao dịch mua bán lại chứng khoán của công ty chứng khoán. |
|
(iii) Tổ chức, cá nhân can thiệp trái pháp luật vào hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. |
|
(iv) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh hoặc hành vi cạnh tranh không lành mạnh có nguy cơ gây tổn hại hoặc gây tổn hại đến việc thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, an toàn của hệ thống tổ chức tín dụng, lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân. |
|
(v) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, người quản lý, người điều hành, nhân viên của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài gắn việc bán sản phẩm bảo hiểm không bắt buộc với việc cung ứng sản phẩm, dịch vụ ngân hàng dưới mọi hình thức. |
Căn cứ Điều 13 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định về bảo mật thông tin trong tổ chức tín dụng như sau:
Điều 13. Bảo mật thông tin
1. Người quản lý, người điều hành, nhân viên của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được tiết lộ thông tin khách hàng, bí mật kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải bảo đảm bí mật thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Chính phủ.
3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được cung cấp thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho tổ chức, cá nhân khác, trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của luật hoặc được sự chấp thuận của khách hàng.








