Tổng hợp tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025 mới nhất?

Vũ Phạm Nhật Nam 445 lượt xem
14:05 | 12/06/2025
Tổng hợp tất cả các mẫu tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025 mới nhất đang được quy định hiện nay?
Nội dung chính
  1. Tổng hợp tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025 mới nhất?
  2. Đất nào trong nhóm đất nông nghiệp hiện nay?
  3. Loại đất phải chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp?

Tổng hợp tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025 mới nhất?

Căn cứ Phụ lục II Danh mục biểu mẫu hồ sơ khai thuế ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC có quy định về mẫu tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp như sau:

- Mẫu 01/SDDNN Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (áp dụng đối với tổ chức có đất chịu thuế):

Tải Mẫu tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Mẫu 01/SDDNN) tại đây: Tải về

- Mẫu 02/SDDNN Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế):

Tải Mẫu tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Mẫu 02/SDDNN ) tại đây: Tải về

- Mẫu 03/SDDNN Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần):

Tải Mẫu tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Mẫu 03/SDDNN) tại đây: Tải về

Trên đây là tổng hợp tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025 mới nhất theo quy định tại Thông tư 80/2021/TT-BTC.

>> Xem thêm Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp đang áp dụng là Luật nào? Các văn bản hướng dẫn?

Tổng hợp tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025 mới nhất?

Tổng hợp tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025 mới nhất? (Hình từ Internet)

Đất nào trong nhóm đất nông nghiệp hiện nay?

Căn cứ Điều 4 Nghị định 102/2024/NĐ-CP quy định 07 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, cụ thể như sau:

(1) Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc.

Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau:

- Đất trồng lúa là đất trồng từ một vụ lúa trở lên hoặc trồng lúa kết hợp với các mục đích sử dụng đất khác được pháp luật cho phép nhưng trồng lúa là chính. Đất trồng lúa bao gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại, trong đó đất chuyên trồng lúa là đất trồng từ 02 vụ lúa trở lên;

- Đất trồng cây hằng năm khác là đất trồng các cây hằng năm không phải là trồng lúa.

(2) Đất trồng cây lâu năm là đất sử dụng vào mục đích trồng các loại cây được gieo trồng một lần, sinh trưởng trong nhiều năm và cho thu hoạch một hoặc nhiều lần.

(3) Đất lâm nghiệp là loại đất sử dụng vào mục đích quản lý, bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp, được phân loại cụ thể như sau:

- Đất rừng đặc dụng là đất mà trên đó có rừng đặc dụng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp, đất đã được giao để phát triển rừng đặc dụng;

- Đất rừng phòng hộ là đất mà trên đó có rừng phòng hộ theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp, đất đã được giao để phát triển rừng phòng hộ;

- Đất rừng sản xuất là đất mà trên đó có rừng sản xuất theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp, đất đã được giao, cho thuê, chuyển mục đích để phát triển rừng sản xuất.

(4) Đất nuôi trồng thủy sản là đất sử dụng chuyên vào mục đích nuôi, trồng thủy sản.

(5) Đất chăn nuôi tập trung là đất xây dựng trang trại chăn nuôi tập trung tại khu vực riêng biệt theo quy định của pháp luật về chăn nuôi.

(6) Đất làm muối là đất sử dụng vào mục đích sản xuất muối từ nước biển.

(7) Đất nông nghiệp khác gồm:

- Đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm, thực nghiệm;

- Đất xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, chăn nuôi kể cả các hình thức trồng trọt, chăn nuôi không trực tiếp trên đất;

- Đất xây dựng công trình gắn liền với khu sản xuất nông nghiệp gồm đất xây dựng nhà nghỉ, lán, trại để phục vụ cho người lao động; đất xây dựng công trình để bảo quản nông sản, chứa thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ và các công trình phụ trợ khác.

Loại đất phải chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp?

Căn cứ Điều 2 Nghị định 74-CP năm 1993 có quy định về đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp như sau:

Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm:
1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ.
Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc... hoặc cây trồng một lần cho thu hoạch một vài năm nhưng không trải qua thời kỳ xây dựng cơ bản như mía, chuối, cói, gai, sả, dứa (thơm)..
Đất trồng cây lâu năm là đất trồng các loại cây có chu kỳ sinh trưởng trên 365 ngày, trồng một lần nhưng cho thu hoạch trong nhiều năm và phải trải qua một thời kỳ xây dựng cơ bản mới cho thu hoạch như cao su, chè, cà phê, cam, quýt, nhãn, cọ, dừa...
Đất trồng cỏ là đất đã có chủ sử dụng vào việc trồng cỏ để chăn nuôi gia súc.
2. Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản là đất đã có chủ sử dụng chuyên nuôi trồng thuỷ sản hoặc vừa nuôi trồng thuỷ sản vừa trồng trọt, nhưng về cơ bản không sử dụng vào các mục đích khác.
3. Đất trồng là đất đã được trồng rừng và đã giao cho tổ chức, cá nhân quản lý, chăm sóc và khai thác, không bao gồm đất đồi núi trọc.

Như vậy, theo quy định trên, loại đất phải chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp là:

- Đất trồng trọt;

- Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản;

- Đất trồng.

Logo Thư viện Pháp luật
Vũ Phạm Nhật Nam Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Quản lý thuế Xem thêm

Bài viết mới nhất