Tổng hợp các xã phường TP Hà Nội có mức lương tối thiểu cao nhất năm 2026?
Căn cứ theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động như sau:
- Mức lương tối thiểu tháng:
Vùng | Mức lương tối thiểu tháng năm 2025 (Đơn vị: đồng/tháng) | Mức lương tối thiểu tháng năm 2026 (Đơn vị: đồng/tháng) | Mức lương tối thiểu tháng tăng (Đơn vị: đồng/tháng) |
Vùng 1 | 4.960.000 | 5.310.000 | 350.000 |
Vùng 2 | 4.410.000 | 4.730.000 | 320.000 |
Vùng 3 | 3.860.000 | 4.140.000 | 280.000 |
Vùng 4 | 3.450.000 | 3.700.000 | 250.000 |
- Mức lương tối thiểu giờ:
Vùng | Mức lương tối thiểu giờ năm 2025 (Đơn vị: đồng/giờ) | Mức lương tối thiểu giờ năm 2026 (Đơn vị: đồng/giờ) | Mức lương tối thiểu giờ tăng (Đơn vị: đồng/giờ) |
Vùng 1 | 23.800 | 25.500 | 1.700 |
Vùng 2 | 21.200 | 22.700 | 1.500 |
Vùng 3 | 18.600 | 19.900 | 1.300 |
Vùng 4 | 16.600 | 17.800 | 1.200 |
Đồng thời, căn cứ Danh mục địa bàn áp dụng mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ ngày 1/1/2026 ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP .
Theo đó, mức lương tối thiểu tại vùng 1 Thành phố Hà Nội là cao nhất cụ thể tại Danh sách xã phường tại Thành phố Hà Nội có mức lương tối thiểu cao nhất năm 2026 dưới đây:
Xã/phường Thành phố Hà Nội | Vùng | Mức lương tối thiểu tháng năm 2026 (Đơn vị: đồng/tháng) |
Phường Hoàn Kiếm | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Cửa Nam | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Ba Đình | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Ngọc Hà | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Giảng Võ | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Hai Bà Trưng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Vĩnh Tuy, | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bạch Mai | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Đống Đa | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Kim Liên | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Láng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Ô Chợ Dừa | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Hồng Hà | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Lĩnh Nam | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Hoàng Mai | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Vĩnh Hưng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tương Mai, | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Định Công, | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Hoàng Liệt | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Yên Sở | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Thanh Xuân | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Khương Đình | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Phương Liệt, | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Cầu Giấy, | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Nghĩa Đô | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Yên Hoà | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tây Hồ | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Phú Thượng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tây Tựu | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Phú Diễn | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Xuân Đỉnh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Đông Ngạc | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Thượng Cát | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Từ Liêm | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Xuân Phương | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tây Mỗ | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Đại Mỗ | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Long Biên | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Bồ Đề | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Việt Hưng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Phúc Lợi | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Hà Đông | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Dương Nội | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Yên Nghĩa | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Phú Lương | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Kiến Hưng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Thanh Liệt | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Chương Mỹ | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Sơn Tây | Vùng 1 | 5.310.000 |
Phường Tùng Thiện | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Thanh Trì | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Đại Thanh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Nam Phù | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Ngọc Hồi | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Thượng Phúc | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Thường Tín | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Chương Dương | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Hồng Vân | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Phú Xuyên | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Thanh Oai | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Bình Minh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Tam Hưng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Dân Hòa | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Phú Nghĩa | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Xuân Mai | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Trần Phú | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Hòa Phú | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Quảng Bị | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Yên Bài | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Đoài Phương | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Thạch Thất | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Hạ Bằng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Tây Phương | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Hòa Lạc | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Yên Xuân | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Quốc Oai | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Hưng Đạo | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Kiều Phú | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Phú Cát | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Hoài Đức | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Dương Hòa | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Sơn Đồng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã An Khánh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Gia Lâm | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Thuận An | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Bát Tràng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Phù Đổng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Thư Lâm | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Đông Anh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Phúc Thịnh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Thiên Lộc | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Vĩnh Thanh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Mê Linh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Yên Lãng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Tiến Thắng | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Quang Minh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Sóc Sơn | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Đa Phúc | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Nội Bài | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Trung Giã | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Kim Anh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Ô Diên | Vùng 1 | 5.310.000 |
Xã Liên Minh | Vùng 1 | 5.310.000 |
Trên đây là nội dung "Tổng hợp các xã phường TP Hà Nội có mức lương tối thiểu tăng cao nhất năm 2026?".

Tổng hợp các xã phường TP Hà Nội có mức lương tối thiểu cao nhất năm 2026? (Hình từ Internet)
Xác định thu nhập tính thuế TNCN từ tiền lương tiền công dựa theo công thức nào?
Căn cứ khoản 1 Điều 7 Thông tư 111/2013/TT-BTC quy định về cách tính thuế TNCN đối với thu nhập từ tiền lương tiền công như sau:
Căn cứ tính thuế đối với thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công
Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công là thu nhập tính thuế và thuế suất, cụ thể như sau:
1. Thu nhập tính thuế được xác định bằng thu nhập chịu thuế theo hướng dẫn tại Điều 8 Thông tư này trừ (-) các khoản giảm trừ sau:
a) Các khoản giảm trừ gia cảnh theo hướng dẫn tại khoản 1, Điều 9 Thông tư này.
b) Các khoản đóng bảo hiểm, quỹ hưu trí tự nguyện theo hướng dẫn tại khoản 2, Điều 9 Thông tư này.
c) Các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học theo hướng dẫn tại khoản 3, Điều 9 Thông tư này.
...
Như vậy, xác định thu nhập tính thuế TNCN từ tiền lương tiền công sẽ được tính như sau:
Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - (Giảm trừ gia cảnh + Khoản đóng bảo hiểm, quỹ hưu trí tự nguyện + Khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học) |
Lưu ý: Cách tính trên áp dụng đối với cá nhân cư trú có HĐLĐ từ 3 tháng trở lên.
Các trường hợp nào được hoàn thuế TNCN?
Căn cứ Điều 8 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007 quy định về quản lý thuế và hoàn thuế như sau:
Quản lý thuế và hoàn thuế
1. Việc đăng ký thuế, kê khai, khấu trừ thuế, nộp thuế, quyết toán thuế, hoàn thuế, xử lý vi phạm pháp luật về thuế và các biện pháp quản lý thuế được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
2. Cá nhân được hoàn thuế trong các trường hợp sau đây:
a) Số tiền thuế đã nộp lớn hơn số thuế phải nộp;
b) Cá nhân đã nộp thuế nhưng có thu nhập tính thuế chưa đến mức phải nộp thuế;
c) Các trường hợp khác theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Như vậy, theo quy định trên thì các trường hợp được hoàn thuế TNCN bao gồm:
(1) Số tiền thuế đã nộp lớn hơn số thuế phải nộp;
(2) Cá nhân đã nộp thuế nhưng có thu nhập tính thuế chưa đến mức phải nộp thuế;
(3) Các trường hợp khác theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];