Tổng hợp các xã phường TP Hà Nội có mức lương tối thiểu cao nhất năm 2026?

Đoàn Trung Tiến 129 lượt xem
16:20 | 11/11/2025
Tổng hợp các xã phường TP Hà Nội có mức lương tối thiểu cao nhất năm 2026? Xác định thu nhập tính thuế TNCN từ tiền lương tiền công dựa theo công thức nào?
Nội dung chính
  1. Tổng hợp các xã phường TP Hà Nội có mức lương tối thiểu cao nhất năm 2026?
  2. Xác định thu nhập tính thuế TNCN từ tiền lương tiền công dựa theo công thức nào?
  3. Các trường hợp nào được hoàn thuế TNCN?

Tổng hợp các xã phường TP Hà Nội có mức lương tối thiểu cao nhất năm 2026?

Căn cứ theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động như sau:

- Mức lương tối thiểu tháng:

Vùng

Mức lương tối thiểu tháng năm 2025 (Đơn vị: đồng/tháng)

Mức lương tối thiểu tháng năm 2026 (Đơn vị: đồng/tháng)

Mức lương tối thiểu tháng tăng (Đơn vị: đồng/tháng)

Vùng 1

4.960.000

5.310.000

350.000

Vùng 2

4.410.000

4.730.000

320.000

Vùng 3

3.860.000

4.140.000

280.000

Vùng 4

3.450.000

3.700.000

250.000

- Mức lương tối thiểu giờ:

Vùng

Mức lương tối thiểu giờ năm 2025 (Đơn vị: đồng/giờ)

Mức lương tối thiểu giờ năm 2026 (Đơn vị: đồng/giờ)

Mức lương tối thiểu giờ tăng (Đơn vị: đồng/giờ)

Vùng 1

23.800

25.500

1.700

Vùng 2

21.200

22.700

1.500

Vùng 3

18.600

19.900

1.300

Vùng 4

16.600

17.800

1.200

Đồng thời, căn cứ Danh mục địa bàn áp dụng mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ ngày 1/1/2026 ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP .

Theo đó, mức lương tối thiểu tại vùng 1 Thành phố Hà Nội là cao nhất cụ thể tại Danh sách xã phường tại Thành phố Hà Nội có mức lương tối thiểu cao nhất năm 2026 dưới đây:

Xã/phường Thành phố Hà Nội

Vùng

Mức lương tối thiểu tháng năm 2026 (Đơn vị: đồng/tháng)

Phường Hoàn Kiếm

Vùng 1

5.310.000

Phường Cửa Nam

Vùng 1

5.310.000

Phường Ba Đình

Vùng 1

5.310.000

Phường Ngọc Hà

Vùng 1

5.310.000

Phường Giảng Võ

Vùng 1

5.310.000

Phường Hai Bà Trưng

Vùng 1

5.310.000

Phường Vĩnh Tuy,

Vùng 1

5.310.000

Phường Bạch Mai

Vùng 1

5.310.000

Phường Đống Đa

Vùng 1

5.310.000

Phường Kim Liên

Vùng 1

5.310.000

Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám

Vùng 1

5.310.000

Phường Láng

Vùng 1

5.310.000

Phường Ô Chợ Dừa

Vùng 1

5.310.000

Phường Hồng Hà

Vùng 1

5.310.000

Phường Lĩnh Nam

Vùng 1

5.310.000

Phường Hoàng Mai

Vùng 1

5.310.000

Phường Vĩnh Hưng

Vùng 1

5.310.000

Phường Tương Mai,

Vùng 1

5.310.000

Phường Định Công,

Vùng 1

5.310.000

Phường Hoàng Liệt

Vùng 1

5.310.000

Phường Yên Sở

Vùng 1

5.310.000

Phường Thanh Xuân

Vùng 1

5.310.000

Phường Khương Đình

Vùng 1

5.310.000

Phường Phương Liệt,

Vùng 1

5.310.000

Phường Cầu Giấy,

Vùng 1

5.310.000

Phường Nghĩa Đô

Vùng 1

5.310.000

Phường Yên Hoà

Vùng 1

5.310.000

Phường Tây Hồ

Vùng 1

5.310.000

Phường Phú Thượng

Vùng 1

5.310.000

Phường Tây Tựu

Vùng 1

5.310.000

Phường Phú Diễn

Vùng 1

5.310.000

Phường Xuân Đỉnh

Vùng 1

5.310.000

Phường Đông Ngạc

Vùng 1

5.310.000

Phường Thượng Cát

Vùng 1

5.310.000

Phường Từ Liêm

Vùng 1

5.310.000

Phường Xuân Phương

Vùng 1

5.310.000

Phường Tây Mỗ

Vùng 1

5.310.000

Phường Đại Mỗ

Vùng 1

5.310.000

Phường Long Biên

Vùng 1

5.310.000

Phường Bồ Đề

Vùng 1

5.310.000

Phường Việt Hưng

Vùng 1

5.310.000

Phường Phúc Lợi

Vùng 1

5.310.000

Phường Hà Đông

Vùng 1

5.310.000

Phường Dương Nội

Vùng 1

5.310.000

Phường Yên Nghĩa

Vùng 1

5.310.000

Phường Phú Lương

Vùng 1

5.310.000

Phường Kiến Hưng

Vùng 1

5.310.000

Phường Thanh Liệt

Vùng 1

5.310.000

Phường Chương Mỹ

Vùng 1

5.310.000

Phường Sơn Tây

Vùng 1

5.310.000

Phường Tùng Thiện

Vùng 1

5.310.000

Xã Thanh Trì

Vùng 1

5.310.000

Xã Đại Thanh

Vùng 1

5.310.000

Xã Nam Phù

Vùng 1

5.310.000

Xã Ngọc Hồi

Vùng 1

5.310.000

Xã Thượng Phúc

Vùng 1

5.310.000

Xã Thường Tín

Vùng 1

5.310.000

Xã Chương Dương

Vùng 1

5.310.000

Xã Hồng Vân

Vùng 1

5.310.000

Xã Phú Xuyên

Vùng 1

5.310.000

Xã Thanh Oai

Vùng 1

5.310.000

Xã Bình Minh

Vùng 1

5.310.000

Xã Tam Hưng

Vùng 1

5.310.000

Xã Dân Hòa

Vùng 1

5.310.000

Xã Phú Nghĩa

Vùng 1

5.310.000

Xã Xuân Mai

Vùng 1

5.310.000

Xã Trần Phú

Vùng 1

5.310.000

Xã Hòa Phú

Vùng 1

5.310.000

Xã Quảng Bị

Vùng 1

5.310.000

Xã Yên Bài

Vùng 1

5.310.000

Xã Đoài Phương

Vùng 1

5.310.000

Xã Thạch Thất

Vùng 1

5.310.000

Xã Hạ Bằng

Vùng 1

5.310.000

Xã Tây Phương

Vùng 1

5.310.000

Xã Hòa Lạc

Vùng 1

5.310.000

Xã Yên Xuân

Vùng 1

5.310.000

Xã Quốc Oai

Vùng 1

5.310.000

Xã Hưng Đạo

Vùng 1

5.310.000

Xã Kiều Phú

Vùng 1

5.310.000

Xã Phú Cát

Vùng 1

5.310.000

Xã Hoài Đức

Vùng 1

5.310.000

Xã Dương Hòa

Vùng 1

5.310.000

Xã Sơn Đồng

Vùng 1

5.310.000

Xã An Khánh

Vùng 1

5.310.000

Xã Gia Lâm

Vùng 1

5.310.000

Xã Thuận An

Vùng 1

5.310.000

Xã Bát Tràng

Vùng 1

5.310.000

Xã Phù Đổng

Vùng 1

5.310.000

Xã Thư Lâm

Vùng 1

5.310.000

Xã Đông Anh

Vùng 1

5.310.000

Xã Phúc Thịnh

Vùng 1

5.310.000

Xã Thiên Lộc

Vùng 1

5.310.000

Xã Vĩnh Thanh

Vùng 1

5.310.000

Xã Mê Linh

Vùng 1

5.310.000

Xã Yên Lãng

Vùng 1

5.310.000

Xã Tiến Thắng

Vùng 1

5.310.000

Xã Quang Minh

Vùng 1

5.310.000

Xã Sóc Sơn

Vùng 1

5.310.000

Xã Đa Phúc

Vùng 1

5.310.000

Xã Nội Bài

Vùng 1

5.310.000

Xã Trung Giã

Vùng 1

5.310.000

Xã Kim Anh

Vùng 1

5.310.000

Xã Ô Diên

Vùng 1

5.310.000

Xã Liên Minh

Vùng 1

5.310.000

Trên đây là nội dung "Tổng hợp các xã phường TP Hà Nội có mức lương tối thiểu tăng cao nhất năm 2026?".

Tổng hợp các xã phường TP Hà Nội có mức lương tối thiểu cao nhất năm 2026?

Tổng hợp các xã phường TP Hà Nội có mức lương tối thiểu cao nhất năm 2026? (Hình từ Internet)

Xác định thu nhập tính thuế TNCN từ tiền lương tiền công dựa theo công thức nào?

Căn cứ khoản 1 Điều 7 Thông tư 111/2013/TT-BTC quy định về cách tính thuế TNCN đối với thu nhập từ tiền lương tiền công như sau:

Căn cứ tính thuế đối với thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công
Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công là thu nhập tính thuế và thuế suất, cụ thể như sau:
1. Thu nhập tính thuế được xác định bằng thu nhập chịu thuế theo hướng dẫn tại Điều 8 Thông tư này trừ (-) các khoản giảm trừ sau:
a) Các khoản giảm trừ gia cảnh theo hướng dẫn tại khoản 1, Điều 9 Thông tư này.
b) Các khoản đóng bảo hiểm, quỹ hưu trí tự nguyện theo hướng dẫn tại khoản 2, Điều 9 Thông tư này.
c) Các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học theo hướng dẫn tại khoản 3, Điều 9 Thông tư này.
...

Như vậy, xác định thu nhập tính thuế TNCN từ tiền lương tiền công sẽ được tính như sau:

Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - (Giảm trừ gia cảnh + Khoản đóng bảo hiểm, quỹ hưu trí tự nguyện + Khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học)

Lưu ý: Cách tính trên áp dụng đối với cá nhân cư trú có HĐLĐ từ 3 tháng trở lên.

Các trường hợp nào được hoàn thuế TNCN?

Căn cứ Điều 8 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007 quy định về quản lý thuế và hoàn thuế như sau:

Quản lý thuế và hoàn thuế
1. Việc đăng ký thuế, kê khai, khấu trừ thuế, nộp thuế, quyết toán thuế, hoàn thuế, xử lý vi phạm pháp luật về thuế và các biện pháp quản lý thuế được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
2. Cá nhân được hoàn thuế trong các trường hợp sau đây:
a) Số tiền thuế đã nộp lớn hơn số thuế phải nộp;
b) Cá nhân đã nộp thuế nhưng có thu nhập tính thuế chưa đến mức phải nộp thuế;
c) Các trường hợp khác theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Như vậy, theo quy định trên thì các trường hợp được hoàn thuế TNCN bao gồm:

(1) Số tiền thuế đã nộp lớn hơn số thuế phải nộp;

(2) Cá nhân đã nộp thuế nhưng có thu nhập tính thuế chưa đến mức phải nộp thuế;

(3) Các trường hợp khác theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Logo Thư viện Pháp luật
Đoàn Trung Tiến Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Thuế Thu Nhập Cá Nhân Xem thêm

Bài viết mới nhất