Chi tiết bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 tại TP Hồ Chí Minh?

Huỳnh Anh 210 lượt xem
05:50 | 26/02/2026
Tải về bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 tại TP Hồ Chí Minh?
Nội dung chính
  1. Chi tiết bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 tại TP Hồ Chí Minh?
  2. Giá tính thuế tài nguyên là căn cứ để tính thuế tài nguyên đúng không?
  3. Biểu khung thuế suất thuế tài nguyên năm 2026?

Chi tiết bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 tại TP Hồ Chí Minh?

Ngày 29 tháng 01 năm 2026, UBND TP Hồ Chí Minh ban hành Quyết định 04/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn TP Hồ Chí Minh, có hiệu lực từ ngày 10/02/2026.

Theo đó, Quyết định 04/2026/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn TP Hồ Chí Minh với các nội dung sau:

- Đối tượng áp dụng:

+ Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, tính thuế tài nguyên và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.

+ Tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định hoặc trường hợp loại tài nguyên xác định được sản lượng ở khâu khai thác nhưng do mô hình tổ chức, khai thác, sàng tuyển, tiêu thụ qua nhiều khâu độc lập nên không có đủ căn cứ để xác định giá bán tài nguyên khai thác; các trường hợp giá bán tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân Thành phố quy định.

+ Tổ chức, cơ quan, đơn vị và cá nhân khác liên quan đến việc tính thuế tài nguyên trên địa bàn TP Hồ Chí Minh.

- Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố: Thực hiện tại Phụ lục kèm theo Quyết định 04/2026/QĐ-UBND

II





Khoáng sản không kim loại




II1




Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

70.000


II2




Đá, sỏi





II201



Sỏi






II20101


Sạn trắng

m3

480.000




II20102


Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

240.000



II202



Đá






II20201


Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)







II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2

m3

1.000.000





II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

2.000.000





II2020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

6.000.000





II2020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01m2

m3

8.000.000





II2020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m2 trở lên

m3

10.000.000

Tải về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 TP Hồ Chí Minh

>> Cách xác định tỷ trọng trị giá tài nguyên, khoáng sản và chi phí năng lượng trong năm đầu xuất khẩu như thế nào?

Chi tiết bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 tại TP Hồ Chí Minh?

Chi tiết bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 tại TP Hồ Chí Minh?

Giá tính thuế tài nguyên là căn cứ để tính thuế tài nguyên đúng không?

Căn cứ Điều 4 Luật Thuế tài nguyên 2009 quy định Căn cứ tính thuế như sau:

Căn cứ tính thuế
Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế và thuế suất.

Như vậy, căn cứ tỉnh thuế tài nguyên là:

- Sản lượng tài nguyên tính thuế,

- Giá tính thuế,

- Thuế suất.

Có thể thấy rằng, giá tính thuế tài nguyên là một trong những căn cứ để tính thuế tài nguyên.

Biểu khung thuế suất thuế tài nguyên năm 2026?

Theo khoản 1 Điều 7 Luật Thuế tài nguyên 2009 quy định về biểu khung thuế suất thuế tài nguyên được quy định như sau:

Số thứ tự

Nhóm, loại tài nguyên

Thuế suất

(%)

I

Khoáng sản kim loại


1

Sắt, măng-gan (mangan)

7 - 20

2

Ti-tan (titan)

7 - 20

3

Vàng

9 - 25

4

Đất hiếm

12 - 25

5

Bạch kim, bạc, thiếc

7 - 25

6

Vôn-phờ-ram (wolfram), ăng-ti-moan (antimoan)

7 - 25

7

Chì, kẽm, nhôm, bô-xit (bouxite), đồng, ni-ken (niken)

7 - 25

8

Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

7 - 25

9

Khoáng sản kim loại khác

5 - 25

II

Khoáng sản không kim loại


1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

3 - 10

2

Đá, trừ đá nung vôi và sản xuất xi măng; sỏi; cát, trừ cát làm thủy tinh

5 - 15

3

Đất làm gạch

5 - 15

4

Gờ-ra-nít (granite), sét chịu lửa

7 - 20

5

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite)

7 - 20

6

Cao lanh, mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật, cát làm thủy tinh

7 - 15

7

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite), đá nung vôi và sản xuất xi măng

5 - 15

8

A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin)

3 - 10

9

Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò

4 - 20

10

Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên

6 - 20

11

Than nâu, than mỡ

6 - 20

12

Than khác

4 - 20

13

Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire)

16 - 30

14

E-mô-rốt (emerald), a-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), ô-pan (opan) quý màu đen

16 - 30

15

Adít, rô-đô-lít (rodolite), py-rốp (pyrope), bê-rin (berin), sờ-pi-nen (spinen), tô-paz (topaz)

12 - 25

16

Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; cờ-ri-ô-lít (cryolite); ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; phen-sờ-phát (fenspat); birusa; nê-phờ-rít (nefrite)

12 - 25

17

Khoáng sản không kim loại khác

4 - 25

III

Dầu thô

6 - 40

IV

Khí thiên nhiên, khí than

1 - 30

V

Sản phẩm của rừng tự nhiên


1

Gỗ nhóm I

25 - 35

2

Gỗ nhóm II

20 - 30

3

Gỗ nhóm III, IV

15 - 20

4

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

10 - 15

5

Cành, ngọn, gốc, rễ

10 - 20

6

Củi

1 - 5

7

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

10 - 15

8

Trầm hương, kỳ nam

25 - 30

9

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

10 - 15

10

Sản phẩm khác của rừng tự nhiên

5 - 15

VI

Hải sản tự nhiên


1

Ngọc trai, bào ngư, hải sâm

6 - 10

2

Hải sản tự nhiên khác

1 - 5

VII

Nước thiên nhiên


1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

8 - 10

2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất thủy điện

2 - 5

3

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh, trừ nước quy định tại điểm 1 và điểm 2 Nhóm này


3.1

Nước mặt

1 - 3

3.2

Nước dưới đất

3 - 8

VIII

Yến sào thiên nhiên

10 - 20

IX

Tài nguyên khác

1 - 20

Thuế suất cụ thể đối với dầu thô, khí thiên nhiên, khí than được xác định lũy tiến từng phần theo sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên, khí than khai thác bình quân mỗi ngày.

Huỳnh Anh
Huỳnh Anh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Thuế tài nguyên Xem thêm

Bài viết mới nhất