Cập nhật thời hạn nộp thuế năm 2026 sau khi gia hạn theo Nghị định 245 mới nhất?
Dưới đây là cập nhật thời hạn nộp hồ sơ và tiền thuế năm 2026 sau khi gia hạn theo Nghị định 245/2026/NĐ-CP mới nhất, chi tiết và đầy đủ như sau:
THÁNG | NGÀY NỘP | HẠN NỘP SAU GIA HẠN | BÁO CÁO | CĂN CỨ PHÁP LÝ |
THÁNG 1 | 20/01/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế GTGT tháng 12/2025 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 1 | 20/01/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế TNCN tháng 12/2025 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 1 | 20/01/2026 | Giữ nguyên | Nộp thuế GTGT tháng 12/2025 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 1 | 20/01/2026 | Giữ nguyên | Nộp thuế TNCN tháng 12/2025 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 1 | 30/01/2026 | Giữ nguyên | Nộp thuế TNDN tạm tính Quý 4/2025 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 1 | 02/02/2026 | Giữ nguyên | Nộp tờ khai thuế GTGT Quý 4/2025 | Khoản 1 Điều 44 Luật Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 1 | 02/02/2026 | Giữ nguyên | Nộp tờ khai thuế GTGT Quý 4/2025 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 2 | 20/02/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế GTGT tháng 01/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 2 | 20/02/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế TNCN tháng 01/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 2 | 20/02/2026 | Giữ nguyên | Nộp thuế GTGT tháng 01/2026 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 2 | 20/02/2026 | Giữ nguyên | Nộp thuế TNCN tháng 01/2026 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 3 | 20/03/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế GTGT tháng 02/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 3 | 20/03/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế TNCN tháng 02/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 3 | 20/03/2026 | Giữ nguyên | Nộp thuế GTGT tháng 02/2026 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 3 | 20/03/2026 | Giữ nguyên | Nộp thuế TNCN tháng 02/2026 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 3 | 31/03/2026 | Giữ nguyên | Quyết toán thuế TNDN năm 2025 | Điểm a khoản 2 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 3 | 31/03/2026 | Giữ nguyên | Quyết toán thuế TNCN năm 2025 | Điểm a khoản 2 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 4 | 20/4/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế GTGT tháng 3/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
THÁNG 4 | 20/4/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế TNCN tháng 3/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
THÁNG 4 | 20/4/2026 | Giữ nguyên | Nộp thuế GTGT tháng 3/2026 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 4 | 20/4/2026 | Giữ nguyên | Nộp thuế TNCN tháng 3/2026 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 5 | 04/5/2026 | Giữ nguyên | Nộp thuế TNDN tạm tính Quý I/2026 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
THÁNG 5 | 04/5/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế GTGT Quý I/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
THÁNG 5 | 04/5/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế TNCN Quý I/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
THÁNG 5 | 20/5/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế GTGT tháng 4/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 5 | 20/5/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế TNCN tháng 4/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 5 | 20/5/2026 | Giữ nguyên | Nộp thuế GTGT tháng 4/2026 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 5 | 20/5/2026 | Giữ nguyên | Nộp thuế TNCN tháng 4/2026 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 6 | 22/6/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế GTGT tháng 5/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 6 | 22/6/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế TNCN tháng 5/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 6 | 22/6/2026 | 20/11/2026 | Nộp thuế GTGT tháng 5/2026 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 6 | 22/6/2026 | 20/11/2026 | Nộp thuế TNCN tháng 5/2026 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 7 | 20/7/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế GTGT tháng 6/2026 | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP |
THÁNG 7 | 20/7/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế TNCN tháng 6/2026 | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP |
THÁNG 7 | 20/7/2026 | 21/12/2026 | Nộp thuế GTGT tháng 6/2026 | Khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý thuế 2025 |
THÁNG 7 | 20/7/2026 | 21/12/2026 | Nộp thuế TNCN tháng 6/2026 | Khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý thuế 2025 |
THÁNG 7 | 30/7/2026 | 02/11/2026 | Nộp thuế TNDN tạm tính Quý 2/2026 | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP Điều 2 Nghị định 245/2026/NĐ-CP |
THÁNG 7 | 31/7/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế GTGT Quý 2/2026 | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP |
THÁNG 7 | 31/7/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế TNCN Quý 2/2026 | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP |
THÁNG 7 | 31/7/2026 | 02/11/2026 | Nộp thuế GTGT Quý 2/2026 | Khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý thuế 2025 Điều 2 Nghị định 245/2026/NĐ-CP |
THÁNG 7 | 31/7/2026 | 02/11/2026 | Nộp thuế TNCN Quý 2/2026 | Khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý thuế 2025 Điều 2 Nghị định 245/2026/NĐ-CP |
THÁNG 8 | 20/8/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế GTGT tháng 7/2026 | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP |
THÁNG 8 | 20/8/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế TNCN tháng 7/2026 | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP |
THÁNG 8 | 20/8/2026 | 21/12/2026 | Nộp thuế GTGT tháng 7/2026 | Khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý thuế 2025 Điều 2 Nghị định 245/2026/NĐ-CP |
THÁNG 8 | 20/8/2026 | 21/12/2026 | Nộp thuế TNCN tháng 7/2026 | Khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý thuế 2025 Điều 2 Nghị định 245/2026/NĐ-CP |
THÁNG 9 | 21/9/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế GTGT tháng 8/2026 | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP |
THÁNG 9 | 21/9/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế TNCN tháng 8/2026 | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP |
THÁNG 9 | 21/9/2026 | 21/12/2026 | Nộp thuế GTGT tháng 8/2026 | Khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý thuế 2025 Điều 2 Nghị định 245/2026/NĐ-CP |
THÁNG 9 | 21/9/2026 | 21/12/2026 | Nộp thuế TNCN tháng 8/2026 | Khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý thuế 2025 Điều 2 Nghị định 245/2026/NĐ-CP |
THÁNG 10 | 20/10/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế GTGT tháng 9/2026 | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP |
THÁNG 10 | 20/10/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế TNCN tháng 9/2026 | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP |
THÁNG 10 | 20/10/2026 | 21/12/2026 | Nộp thuế GTGT tháng 9/2026 | Khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý thuế 2025 Điều 2 Nghị định 245/2026/NĐ-CP |
THÁNG 10 | 20/10/2026 | 21/12/2026 | Nộp thuế TNCN tháng 9/2026 | Khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý thuế 2025 Điều 2 Nghị định 245/2026/NĐ-CP |
THÁNG 10 | 30/10/2026 | 30/12/2026 | Nộp thuế TNDN tạm tính Quý 3/2026 | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP Điều 2 Nghị định 245/2026/NĐ-CP |
THÁNG 10 | 02/11/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế GTGT Quý 3/2026 | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP |
THÁNG 10 | 02/11/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế TNCN Quý 3/2026 | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP |
THÁNG 10 | 02/11/2026 | 30/12/2026 | Nộp thuế GTGT Quý 3/2026 | Khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý thuế 2025 Điều 2 Nghị định 245/2026/NĐ-CP |
THÁNG 10 | 02/11/2026 | 30/12/2026 | Nộp thuế TNCN Quý 3/2026 | Khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý thuế 2025 Điều 2 Nghị định 245/2026/NĐ-CP |
THÁNG 11 | 20/11/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế GTGT tháng 10/2026 | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP |
THÁNG 11 | 20/11/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế TNCN tháng 10/2026 | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP |
THÁNG 11 | 20/11/2026 | Giữ nguyên | Nộp thuế GTGT tháng 10/2026 | Khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý thuế 2025 |
THÁNG 11 | 20/11/2026 | Giữ nguyên | Nộp thuế TNCN tháng 10/2026 | Khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý thuế 2025 |
THÁNG 12 | 21/12/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế GTGT tháng 11/2026 | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP |
THÁNG 12 | 21/12/2026 | Giữ nguyên | Tờ khai thuế TNCN tháng 11/2026 | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 252/2026/NĐ-CP |
THÁNG 12 | 21/12/2026 | Giữ nguyên | Nộp thuế GTGT tháng 11/2026 | Khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý thuế 2025 |
THÁNG 12 | 21/12/2026 | Giữ nguyên | Nộp thuế TNCN tháng 11/2026 | Khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý thuế 2025 |
Ngoài ra, theo khoản 7 Điều 3 Nghị định 252/2026/NĐ-CP trường hợp ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế, thời hạn nộp thuế, thời hạn cơ quan quản lý thuế giải quyết hồ sơ thuế trùng với ngày nghỉ theo quy định thì ngày cuối cùng của thời hạn được tính là ngày làm việc liền kề sau ngày nghỉ đó.
Lưu ý: Trường hợp nộp hồ sơ thuế điện tử thì thời gian nộp hồ sơ là 24 giờ trong ngày và 7 ngày trong tuần, bao gồm cả ngày nghỉ, ngày lễ và ngày Tết. (Theo khoản 1 Điều 11 Thông tư 89/2026/TT-BTC).
Trên đây là Cập nhật thời hạn nộp thuế năm 2026 sau khi gia hạn theo Nghị định 245
Xem thêm
>>> Nộp văn bản đề nghị gia hạn nộp thuế và tiền thuê đất 2026: Thời điểm nộp, cách nộp và một số lưu ý?

Cập nhật thời hạn nộp thuế năm 2026 sau khi gia hạn theo Nghị định 245 mới nhất? (Hình từ Internet)
Trường hợp nào khi chậm nộp hồ sơ khai thuế không bị phạt tiền mà chỉ bị phạt cảnh cáo?
Căn cứ khoản 1 Điều 13 Nghị định 125/2020/NĐ-CP quy định về Xử phạt hành vi vi phạm về thời hạn nộp hồ sơ khai thuế như sau:
Xử phạt hành vi vi phạm về thời hạn nộp hồ sơ khai thuế
1. Phạt cảnh cáo đối với hành vi nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn từ 01 ngày đến 05 ngày và có tình tiết giảm nhẹ.
2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn từ 01 ngày đến 30 ngày, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với hành vi nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn quy định từ 31 ngày đến 60 ngày.
4. Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
a) Nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn quy định từ 61 ngày đến 90 ngày;
b) Nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn quy định từ 91 ngày trở lên nhưng không phát sinh số thuế phải nộp;
...
Như vậy, có thể hiểu rằng, trường hợp chậm nộp hồ sơ khai thuế không bị phạt tiền mà chỉ bị phạt cảnh cáo là khi chậm nộp hồ sơ khai thuế quá hạn từ 01 đến 05 ngày và có tình tiết giảm nhẹ.
Khai bổ sung hồ sơ khai thuế trước khi thanh tra thuế thì có bị phạt không?
Căn cứ tại khoản 3 Điều 9 Nghị định 125/2020/NĐ-CP có quy định như sau:
Những trường hợp không xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
...
3. Không xử phạt vi phạm hành chính về thuế đối với trường hợp khai sai, người nộp thuế đã khai bổ sung hồ sơ khai thuế và đã tự giác nộp đủ số tiền thuế phải nộp trước thời điểm cơ quan thuế công bố quyết định kiểm tra thuế, thanh tra thuế tại trụ sở người nộp thuế hoặc trước thời điểm cơ quan thuế phát hiện không qua thanh tra, kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuế hoặc trước khi cơ quan có thẩm quyền khác phát hiện.
4. Không xử phạt hành vi vi phạm thủ tục thuế đối với cá nhân trực tiếp quyết toán thuế thu nhập cá nhân chậm nộp hồ sơ quyết toán thuế thu nhập cá nhân mà có phát sinh số tiền thuế được hoàn; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đã bị ấn định thuế theo quy định tại Điều 51 Luật Quản lý thuế.
5. Không xử phạt hành vi vi phạm về thời hạn nộp hồ sơ khai thuế trong thời gian người nộp thuế được gia hạn nộp hồ sơ khai thuế đó.
Theo quy định trên, có thể hiểu rằng, khi khai thuế sai mà người nộp thuế đã khai bổ sung hồ sơ khai thuế và đã tự giác nộp đủ số tiền thuế phải nộp trước thời điểm cơ quan thuế công bố quyết định kiểm tra thuế, thanh tra thuế tại trụ sở người nộp thuế hoặc trước thời điểm cơ quan thuế phát hiện không qua thanh tra, kiểm tra thuế hoặc trước khi cơ quan có thẩm quyền khác phát hiện thì sẽ không xử phạt.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];