Bảng tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy tại TP Hà Nội năm 2026 theo Quyết định 2236?

Võ Minh Thư 143 lượt xem
23:15 | 06/05/2026
Đã có Bảng tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy tại TP Hà Nội năm 2026 theo Quyết định 2236?
Nội dung chính
  1. Bảng tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy tại TP Hà Nội năm 2026 theo Quyết định 2236?
  2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy được xác định dựa trên các chỉ tiêu nào?
  3. Thời điểm nộp lệ phí trước bạ là khi nào?

Bảng tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy tại TP Hà Nội năm 2026 theo Quyết định 2236?

Ngày 25/4/2026, UBND thành phố Hà Nội ban hành Quyết định 2236/QĐ-UBND năm 2026 về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy.

Tải về Quyết định 2236/QĐ-UBND năm 2026.

Theo đó, ban hành ban hành kèm Quyết định 2236/QĐ-UBND năm 2026 là bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy Hà Nội năm 2026 cụ thể như sau:

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở

Giá tính LPTB (VND)

1

AUDI

AUDI A6 SEDAN TFSI S LINE (FN2A9G)

2

5

2.739.000.000

2

BMW

530I (51BH)

2

5

2.239.000.000

3

BMW

430I (61AV)

2

4

2.561.000.000

4

BMW

X4 XDRIVE20I (11DT)

2

5

2.449.000.000

5

KIA

QUORIS (DHS4J661J)

3,8

5

1.599.000.000

6

LADA

VESTA SW CROSS (GFK34) (SỐ KHUNG: XTAGFK350R0826354)

1,8

5

549.000.000

7

LAND ROVER

DEFENDER 110 X (LE)

3

7

7.689.000.000

8

LAND ROVER

RANGE ROVER SV LWB (LK)

4,4

4

28.309.000.000

9

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE (L1)

3

5

6.679.000.000

10

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT DYNAMIC HSE (L1)

3

5

7.179.000.000

11

LAND ROVER

RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY (LK)

3

5

12.879.000.000

12

LAND ROVER

DEFENDER X DYNAMIC SE LWB (LE)

3

8

6.799.000.000

13

LAND ROVER

RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ)

3

7

7.209.000.000

14

LAND ROVER

DEFENDER X DYNAMIC HSE LWB (LE)

3

7

12.939.000.000

15

LAND ROVER

DEFENDER OCTA (LE)

4,4

5

18.509.000.000

16

LAND ROVER

RANGE ROVER EVOQUE S (LZ)

2

5

2.739.000.000

17

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE PHEV (L1)

2,8

5

6.359.000.000

18

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT S (L1)

3

5

5.959.000.000

19

LAND ROVER

RANGE ROVER VELAR AUTOBIOGRAPHY (LY)

3

5

6.009.000.000

20

LAND ROVER

RANGE ROVER VELAR DYNAMIC HSE PHEV (LY)

2

5

4.659.000.000

21

LAND ROVER

DEFENDER S LWB (LE)

3

8

5.769.000.000

22

LYNK & CO

LYNK & CO 08 EM-P PRO (DX11)

1,5

5

1.299.000.000

23

MAZDA

MAZDA 2 (DNEHLAA)

1,5

5

475.000.000

24

MERCEDES-BENZ

GLE 400 E 4MATIC FL (167146)

2

5

4.669.000.000

25

MINI

CLUBMAN COOPER S (LV71)

2

5

2.069.000.000

26

MINI

COUNTRYMAN S ALL4 (21GA)

2

5

2.503.000.000

27

PORSCHE

718 SPYDER RS (982890)

4

2

12.749.000.000

28

PORSCHE

911 TARGA 4 GTS (992542)

3,6

4

14.008.000.000

29

PORSCHE

CAYENNE E-HYBRID (9YAAV1)

3

5

5.529.000.000

30

PORSCHE

CAYENNE E-HYBRID COUPE (9YBAV1)

3

5

5.841.000.000

31

PORSCHE

PANAMERA (YAAAA1)

2,9

5

7.016.000.000

32

TOYOTA

YARIS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF)

1,5

5

728.000.000

33

TOYOTA

COROLLA CROSS HEV CE (ZVG10L-DHXEBU)

1,8

5

865.000.000

34

TOYOTA

CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT)

2,5

5

1.460.000.000

35

TOYOTA

LAND CRUISER PRADO CE (TJA250L-GNZLZ)

2,4

7

3.460.000.000

36

TOYOTA

INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU)

2

8

730.000.000

37

VOLKSWAGEN

TOUAREG (RC85BJ)

2

5

3.275.000.000

38

VOLVO

XC90 ULTRA (LFL5)

2

7

3.289.000.000

39

YA3

31512

2,4

7

210.000.000

...

...

...

...

...

...

Tải về BẢNG 1: Ô tô chở người từ 9 người trở xuống

Tải về BẢNG 2: Ô tô Pick up, ô tô tải van

Tải về BẢNG 3: Xe máy

Bảng tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy tại TP Hà Nội năm 2026 theo Quyết định 2236?

Bảng tính lệ phí trước bạ đối với ô tô xe máy tại TP Hà Nội năm 2026 theo Quyết định 2236? (Hình từ Internet)

Giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy được xác định dựa trên các chỉ tiêu nào?

Căn cứ khoản 2 Điều 3 Thông tư 13/2022/TT-BTC được sửa đổi bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 67/2025/TT-BTC quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy như sau:

Giá tính lệ phí trước bạ là giá tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ (sau đây gọi là Bảng giá) do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP).

Theo đó, bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy được xác định theo các chỉ tiêu:

Loại phương tiện, nhãn hiệu, kiểu loại xe [số loại hoặc tên thương mại hoặc mã kiểu loại (nếu không có tên thương mại); tên thương mại và mã kiểu loại (nếu có) đối với ô tô], thể tích làm việc hoặc công suất động cơ, số người cho phép chở (kể cả lái xe), nguồn gốc sản xuất của ô tô, xe máy trên Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại do cơ quan đăng kiểm Việt Nam cấp hoặc Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng dùng cho xe cơ giới hoặc các giấy tờ, văn bản của cơ quan có thẩm quyền thể hiện đầy đủ các chỉ tiêu của kiểu loại xe trên Bảng giá.

Đơn vị tính trong chỉ tiêu thể tích làm việc được quy đổi làm tròn đến một chữ số thập phân như sau: ≥ 5 làm tròn lên, < 5 làm tròn xuống.

Lưu ý: Trường hợp phát sinh loại xe máy mới mà tại thời điểm nộp tờ khai lệ phí trước bạ chưa có trong Bảng giá thì cơ quan thuế cấp tỉnh thực hiện quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP, thông báo cho các cơ quan thuế cơ sở giá tính lệ phí trước bạ áp dụng thống nhất trên địa bàn trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế cơ sở tiếp nhận hồ sơ khai lệ phí trước bạ hợp lệ. Đồng thời, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ theo quy định.

Xe máy chưa có trong Bảng giá là xe máy có một trong các chỉ tiêu quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 Thông tư 13/2022/TT-BTC không trùng với các chỉ tiêu có trong Bảng giá.

Thời điểm nộp lệ phí trước bạ là khi nào?

Căn cứ khoản 8 Điều 18 Nghị định 126/2020/NĐ-CP quy định như sau:

Thời hạn nộp thuế đối với các khoản thu thuộc ngân sách nhà nước từ đất, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, tiền sử dụng khu vực biển, lệ phí trước bạ, lệ phí môn bài
...
8. Lệ phí trước bạ: Thời hạn nộp lệ phí trước bạ chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày ban hành thông báo, trừ trường hợp người nộp thuế được ghi nợ lệ phí trước bạ.
9. Lệ phí môn bài:
a) Thời hạn nộp lệ phí môn bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 hàng năm.
b) Đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh (bao gồm cả đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp) khi kết thúc thời gian được miễn lệ phí môn bài (năm thứ tư kể từ năm thành lập doanh nghiệp) thì thời hạn nộp lệ phí môn bài như sau:
...

Như vậy, theo quy định trên thì thời hạn nộp lệ phí trước bạ chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày ban hành thông báo, trừ trường hợp người nộp thuế được ghi nợ lệ phí trước bạ.

Võ Minh Thư
Võ Minh Thư Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Phí - Lệ Phí Xem thêm

Bài viết mới nhất