Xếp hạng diện tích 34 tỉnh thành Việt Nam mới nhất 2026 thế nào?

19:45 | 26/03/2026
Xếp hạng diện tích 34 tỉnh thành Việt Nam mới nhất 2026 thế nào?
Nội dung chính
  1. Xếp hạng diện tích 34 tỉnh thành Việt Nam mới nhất 2026 thế nào?
  2. Hướng dẫn trình tự lập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính chi tiết ra sao?
  3. Kinh phí lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính phần thuộc trách nhiệm của ai?

Xếp hạng diện tích 34 tỉnh thành Việt Nam mới nhất 2026 thế nào?

Dưới đây là Bảng Xếp hạng diện tích 34 tỉnh thành Việt Nam mới nhất 2026, số liệu diện tích mới nhất lấy theo Nghị quyết 202/2025/QH15 chi tiết như sau:

STT

Tỉnh/Thành phố sau sáp nhập

Diện tích (km2)

Tỉnh/TP hợp nhất

1

Lâm Đồng

24.233,07

Đắk Nông + Bình Thuận + Lâm Đồng

2

Gia Lai

21.576,53

Gia Lai + Bình Định

3

Đắk Lắk

18.096,40

Đắk Lắk + Phú Yên

4

Nghệ An

16.486,50

Không sáp nhập

5

Quảng Ngãi

14.832,55

Kon Tum + Quảng Ngãi

6

Sơn La

14.108,89

Không sáp nhập

7

Tuyên Quang

13.795,50

Hà Giang + Tuyên Quang

8

Lào Cai

13.256,92

Lào Cai + Yên Bái

9

Đồng Nai

12.737,18

Bình Phước + Đồng Nai

10

Quảng Trị

12.700

Quảng Bình + Quảng Trị

11

TP Đà Nẵng

11.859,59

TP Đà Nẵng + Quảng Nam

12

Thanh Hóa

11.114.,71

Không sáp nhập

13

TP Huế

9.947,11

Không sáp nhập

14

An Giang

9.888,91

Kiên Giang + An Giang

15

Điện Biên

9.539,93

Không sáp nhập

16

Phú Thọ

9.361,38

Hòa Bình + Vĩnh Phúc + Phú Thọ

17

Lai Châu

9.068,73

Không sáp nhập

18

Khánh Hòa

8.555,86

Ninh Thuận + Khánh Hòa

19

Tây Ninh

8.536,44

Tây Ninh + Long An

20

Thái Nguyên

8.375,21

Thái Nguyên + Bắc Kạn

21

Lạng Sơn

8.301,18

Không sáp nhập

22

Cà Mau

7.942,39

Cà Mau + Bạc Liêu

23

TP Hồ Chí Minh

6.772,59

Bình Dương + TPHCM + Bà Rịa - Vũng Tàu

24

Cao Bằng

6.700,39

Không sáp nhập

25

TP Cần Thơ

6.360,83

TP Cần Thơ + Hậu Giang + Sóc Trăng

26

Vĩnh Long

6.296,20

Bến Tre + Vĩnh Long + Trà Vinh

27

Quảng Ninh

6.207,95

Không sáp nhập

28

Hà Tĩnh

5.994,45

Không sáp nhập

29

Đồng Tháp

5.938,64

Tiền Giang + Đồng Tháp

30

Bắc Ninh

4.718,60

Bắc Giang + Bắc Ninh

31

Ninh Bình

3.942,62

Hà Nam + Nam Định + Ninh Bình

32

TP Hà Nội

3.359,84

Không sáp nhập

33

TP Hải Phòng

3.194,72

Hải Dương + TP Hải Phòng

34

Hưng Yên

2.514,81

Thái Bình + Hưng Yên

* Trên đây là Thông tin Xếp hạng diện tích 34 tỉnh thành Việt Nam mới nhất 2026 thế nào?

Xếp hạng diện tích 34 tỉnh thành Việt Nam mới nhất 2026 thế nào?

Xếp hạng diện tích 34 tỉnh thành Việt Nam mới nhất 2026 thế nào? (Hình từ Internet)

Hướng dẫn trình tự lập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính chi tiết ra sao?

Căn cứ Điều 5 Thông tư 27/2025/TT-BNV quy định trình tự lập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính như sau:

- Công tác chuẩn bị.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ văn bản của cấp có thẩm quyền về sắp xếp, thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính; văn bản về giải quyết trường hợp chưa thống nhất địa giới đơn vị hành chính và các tài liệu liên quan tổ chức cập nhật, in bản đồ nền phục vụ xác định đường địa giới đơn vị hành chính trên thực địa, lập bản đồ địa giới đơn vị hành chính gốc thực địa.

- Xác định đường địa giới đơn vị hành chính, xác định vị trí cắm mốc địa giới đơn vị hành chính và các điểm đặc trưng trên đường địa giới đơn vị hành chính.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức xác định đường địa giới đơn vị hành chính trên thực địa, thống nhất xác định vị trí cắm mốc địa giới đơn vị hành chính trên bản đồ và trên thực địa, xác định vị trí các điểm đặc trưng trên đường địa giới đơn vị hành chính.

- Cắm mốc địa giới đơn vị hành chính, lập mô tả địa giới đơn vị hành chính.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức cắm mốc địa giới đơn vị hành chính trên thực địa, đo tọa độ vị trí và đo độ cao mốc, lập sơ đồ vị trí các mốc địa giới đơn vị hành chính, xác định tọa độ các điểm đặc trưng trên đường địa giới đơn vị hành chính, lập mô tả tình hình chung về địa giới đơn vị hành chính và lập biên bản xác nhận mô tả địa giới đơn vị hành chính.

- Lập và ký xác nhận bản đồ địa giới đơn vị hành chính gốc thực địa.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức chuyển vẽ đường địa giới đơn vị hành chính, vị trí cắm mốc địa giới đơn vị hành chính, vị trí các điểm đặc trưng trên đường địa giới đơn vị hành chính trên bản đồ địa hình hệ tọa độ quốc gia hiện hành và tổ chức ký xác nhận của Ủy ban nhân dân các đơn vị hành chính liên quan. Trường hợp không thể hiện được đường địa giới đơn vị hành chính trên bản đồ gốc thực địa, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập sơ đồ, bản đồ thuyết minh kèm theo.

- Hoàn thiện hồ sơ địa giới đơn vị hành chính.

Căn cứ bản đồ địa giới đơn vị hành chính gốc thực địa đã được Ủy ban nhân dân các đơn vị hành chính liên quan ký xác nhận, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập hồ sơ, bản đồ địa giới đơn vị hành chính theo quy định tại Thông tư 27/2025/TT-BNV và quy định kỹ thuật về xác định đường địa giới đơn vị hành chính, cắm mốc địa giới đơn vị hành chính và lập hồ sơ địa giới đơn vị hành chính các cấp.

- Nhân bản và thành phần hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã.

Hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp xã được nhân bản thành 04 bộ, do Ủy ban nhân dân cấp xã ký, gồm các loại tài liệu sau:

+ Bản thống kê danh mục tài liệu trong hồ sơ địa giới đơn vị hành chính;

+ Bản sao văn bản của cấp có thẩm quyền về sắp xếp, thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính; văn bản về giải quyết trường hợp chưa thống nhất địa giới đơn vị hành chính;

+ Bản xác nhận sơ đồ vị trí mốc địa giới đơn vị hành chính;

+ Bảng xác nhận tọa độ các mốc địa giới đơn vị hành chính;

+ Bảng tọa độ các điểm đặc trưng trên đường địa giới đơn vị hành chính;

+ Mô tả tình hình chung về địa giới đơn vị hành chính;

+ Biên bản xác nhận mô tả địa giới đơn vị hành chính;

+ Phiếu thống kê địa danh dân cư;

+ Phiếu thống kê địa danh thủy văn;

+ Phiếu thống kê địa danh sơn văn;

+ Biên bản bàn giao mốc địa giới đơn vị hành chính;

+ Tập bản đồ địa giới đơn vị hành chính.

- Nhân bản và thành phần hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh.

Hồ sơ địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh được nhân bản thành 03 bộ, do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký, gồm các loại tài liệu sau:

+ Bản thống kê danh mục tài liệu trong hồ sơ địa giới đơn vị hành chính;

+ Bản sao văn bản của cấp có thẩm quyền về sắp xếp, thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính; văn bản về giải quyết trường hợp chưa thống nhất địa giới đơn vị hành chính;

+ Bản xác nhận sơ đồ vị trí mốc địa giới đơn vị hành chính;

+ Bảng tọa độ các mốc địa giới đơn vị hành chính và các điểm đặc trưng trên đường địa giới đơn vị hành chính;

+ Mô tả tình hình chung về địa giới đơn vị hành chính;

+ Bản xác nhận mô tả địa giới đơn vị hành chính;

+ Tập bản đồ địa giới đơn vị hành chính.

Kinh phí lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính phần thuộc trách nhiệm của ai?

Tại Điều 3 Thông tư 27/2025/TT-BNV quy định cụ thể như sau:

Điều 3. Kinh phí lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính
1. Kinh phí lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính phần thuộc trách nhiệm của bộ, cơ quan trung ương do ngân sách trung ương bảo đảm; phần thuộc trách nhiệm của địa phương do ngân sách địa phương, nguồn vốn hợp pháp khác tại địa phương bảo đảm.
2. Quy trình lập, phê duyệt và thanh quyết toán kinh phí lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách và các quy định của pháp luật có liên quan.

Như vậy, kinh phí lập, quản lý hồ sơ địa giới đơn vị hành chính phần thuộc trách nhiệm của bộ, cơ quan trung ương do ngân sách trung ương bảo đảm; phần thuộc trách nhiệm của địa phương do ngân sách địa phương, nguồn vốn hợp pháp khác tại địa phương bảo đảm.

Nguyễn Thị Hiền
Nguyễn Thị Hiền Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Bài viết mới nhất