TẢI VỀ Trọn bộ Biểu mẫu Thông tư 89/2026/TT-BTC về hồ sơ khai thuế, thủ tục quản lý thuế ở đâu?

Tạ Thị Thanh Thảo 6,845 lượt xem
17:27 | 16/07/2026
TẢI VỀ Trọn bộ Biểu mẫu Thông tư 89/2026/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế chi tiết tại đây.
Nội dung chính
  1. TẢI VỀ Trọn bộ Biểu mẫu Thông tư 89/2026/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế chi tiết ra sao?
  2. Cơ quan thuế thực hiện phân nhóm người nộp thuế phục vụ mục đích quản lý thuế ra sao?
  3. Tiêu chí phân nhóm người nộp thuế chi tiết ra sao?

TẢI VỀ Trọn bộ Biểu mẫu Thông tư 89/2026/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế chi tiết ra sao?

Ngày 30/6/2026, Bộ tài chính đã ban hành Thông tư 89/2026/TT-BTC Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế

Tại đây

Dưới đây là Trọn bộ Biểu mẫu Thông tư 89/2026/TT-BTC về hồ sơ khai thuế, thủ tục quản lý thuế:

Phụ lục I DANH MỤC HỒ SƠ KHAI THUẾ

Tải về

STT

Mẫu số

Tên hồ sơ, mẫu biểu

1. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế



1

01/KHBS

Tờ khai bổ sung

2

01-1/KHBS

Bản giải trình khai bổ sung

3

Kèm theo:

- Hồ sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai, sót đã được bổ sung;

- Chứng từ, tài liệu có liên quan (nếu có).


2. Hồ sơ giải trình bồ sơ khai thuế



1

01/VBGT

Văn bản giải trình

2

Kèm theo:

- Hồ sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai, sót đã được điều chinh, bồ sung;

- Chứng từ, tài liệu khác có liên quan.


3. Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế



1

01/GHKT

Văn bản đề nghị gia hạn nộp hồ sơ khai thuế

2

Kèm theo: Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Văn bản xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Công an cấp xã nơi phát sinh trường hợp được gia hạn nộp hồ sơ khai thuê


4. Hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng



4.1 Hồ sơ khai thuế đối với phương pháp khấu trừ



a) Hồ sơ khai thuế đối với hoạt động sản xuất kinh doanh



1

01/GTGT

Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động sản xuất kinh doanh)

2

01-2/GTGT

Phụ lục bàng phân bổ số thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện

3

01-3/GTGT

Phụ lục bằng phân bổ số thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xố số điện toán

4

01-6/GTGT

Phụ lục bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng phải nộp (Trừ hoạt động sản xuất thủy điện, hoạt động kinh doanh xổ số diện toán)

5

01-7/GTGT

Bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng đầu vào cho các đơn vị phụ thuộc

6

01-8/GTGT

Phụ lục thông tin đề nghị hoàn thuế giá trị gia tăng

7

05/GTGT

Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp |dụng đối với khai thuế đối với hoạt động xây dựng, hoạt động chuyễn nhượng bất động sản ngoại tỉnh theo từng lần phát sinh hoặc theo tháng/quý theo kỳ tính thuc của người nộp thuế đang áp dụng).

b) Hồ sơ khai thuế đối với dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế



8

02/GTGT

Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khẩu trừ có dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế)

4.2 Hồ sơ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng



9

03/GTGT

Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với hoạt động mua bán, |chế tác vàng bạc, đá quý tính thuê theo phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng)

4.3 Hồ sơ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu



10

04/GTGT

Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu)

4.4 Thay đổi kỳ tính thuế



11

01/DK-TĐKTT

Văn bản đề nghị thay đổi kỳ tính thuế từ tháng sang quý

5. Hồ sơ khai thuế tiêu thụ đặc biệt



1

01/TTĐB

Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt

2

01-2/TTĐB

Bảng xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) được khẩấu trừ của |nguyên liệu mua vào, hàng hóa |nhập khẩu

3

01-3/TTĐB

Bảng phân bổ số thuế tiêu thụ đặc |biệt phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán

4

01-4/TTĐB

Phụ lục thông tin đề nghị hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học

6. Hồ sơ khai thuế thu nhập doanh nghiệp



6.1 Hồ sơ khai thuế theo từng lần phát sinh



a) Đối với hoạt động không phát sinh thường xuyên



1

04/TNDN

Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với phương pháp tỷ lệ trên doanh thu)

b) Đối với hoạt động chuyển nhượng bắt động sản



2

02/TNDN

Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh)

3

06/TNDN

Tờ khai thuế thụ nhập doanh nghiệp (Áp dụng đổi với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có |găn với bắt động sản)

C) Đối với hoạt động bán, bán đấu giá bất động sản, tài sản khác là tài sản bảo đảm



...

...

...

Xem chi tiết tại Tải về

Phụ lục III

DANH MỤC MẪU BIỂU THỦ TỤC QUẢN LÝ THUẾ

Tải về

STT

TT

Mẫu số

Tên mẫu biểu

1. Giao dịch điện tử trong quản lý thuế (Chương II)




1

1

01/TB-TĐT

Thông báo về việc tiếp nhận/không tiếp nhận hồ sơ thuế điện tử

2

2

02/TB-TĐT

Thông báo về sự cố Hệ thống thông tin quản lý thuế

3

3

03/TB-TĐT

Thông báo chấp nhận/không chấp nhận thông tin đăng ký thay đổi, bổ sung giao dịch thuế điện tử; ngừng giao dịch điện tử

4

4

04/TB-TĐT

Hồ sơ đề nghị kết nối với Hệ thống thông tin điện tử quản lý thuế

5

5

01/ĐK-TĐT

Tờ khai đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử/Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch thuế điện tử

6

6

02/ĐK-TĐT

Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch thuế điện tử

2. Nộp thuế, tra soát, đối soát chứng từ (Chương IV)




7

1

05/TB-TĐT

Thông báo về việc xử lý chứng từ nộp NSNN điện tử thành công/không thành công

8

2

01/TS

Văn bản đề nghị tra soát (người nộp thuế)

9

3

01/TB-TS

Thông báo về việc thông tin đề nghị tra soát

3. Gia hạn nộp thuế (Chương IV)




10

1

01/GHAN

Văn bản đề nghị gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt

11

2

02/GHAN

Quyết định về việc gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt

12

3

03/GHAN

Thông báo về việc không chấp thuận gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt

4. Tiền chậm nộp, không tính tiền chậm nộp, miễn tiền chậm nộp (Chương IV)




4.1. Xử lý tiền chậm nộp




13

1

01/NVT

Thông báo nghĩa vụ thuế (định kỳ hằng tháng)

14

2

03/TTN

Thông báo số tiền chậm nộp được điều chỉnh giảm

4.2. Không tính tiền chậm nộp




15

1

01/KTCN

Văn bản đề nghị không tính tiền chậm nộp

16

2

02/KTCN

Văn bản có xác nhận của đơn vị sử dụng vốn Ngân sách nhà nước về việc người nộp thuế chưa được thanh toán

17

3

03/KTCN

Thông báo về việc nộp tiền thuế nộp vào Ngân sách nhà nước

18

4

04/KTCN

Thông báo về việc không chấp thuận không tính tiền chậm nộp

19

5

05/KTCN

Thông báo về việc chấp thuận không tính tiền chậm nộp

...

...

...

...

Xem chi tiết tại Tải về

Phụ lục IV DANH MỤC MẪU BIỂU CỦA CƠ QUAN THUẾ xem chi tiết nội dung tại đây

Tải về

Phụ lục V DANH MỤC THÔNG BÁO CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ THUẾ xem chi tiết nội dung tại đây

Tải về

Trên đây là thông tin về "TẢI VỀ Trọn bộ Biểu mẫu Thông tư 89 2026 TT BTC về hồ sơ khai thuế, thủ tục quản lý thuế ở đâu?".

TẢI VỀ Trọn bộ Biểu mẫu Thông tư 89/2026/TT-BTC về hồ sơ khai thuế, thủ tục quản lý thuế ở đâu?

TẢI VỀ Trọn bộ Biểu mẫu Thông tư 89 2026 TT BTC về hồ sơ khai thuế, thủ tục quản lý thuế ở đâu? (Hình từ Internet)

Cơ quan thuế thực hiện phân nhóm người nộp thuế phục vụ mục đích quản lý thuế ra sao?

Theo khoản 1 Điều 4 Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định cơ quan thuế thực hiện phân nhóm người nộp thuế phục vụ mục đích quản lý thuế như sau:

- Xác định chế độ ưu tiên đối với người nộp thuế trong quản lý thuế theo quy định tại Điều 48 Nghị định 252/2026/NĐ-CР;

- Phân bổ nguồn lực và áp dụng quy trình nghiệp vụ quản lý thuế, biện pháp quản lý thuế phù hợp theo từng phân nhóm người nộp thuế;

- Thực hiện phân tích và đánh giá mức độ rủi ro về thuế, mức độ tuân thủ pháp luật về thuế và lịch sử tuân thủ pháp luật của người nộp thuế trên cơ sở phân tích thông tin, dữ liệu của Hệ thống thông tin quản lý thuế và dữ liệu được kết nối, chia sẻ từ các cơ quan, tồ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của pháp luật; được cập nhật định kỳ hoặc khi có thay đổi thông tin, dữ liệu liên quan đến người nộp thuế.

Tiêu chí phân nhóm người nộp thuế chi tiết ra sao?

Theo khoản 2 Điều 4 Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định tiêu chí phân nhóm người nộp thuế chi tiết như sau:

Căn cứ mục đích quản lý quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư 89/2026/TT-BTC, cơ quan thuế xác định các tiêu chí phân nhóm người nộp thuế theo các đặc điểm tương đồng về địa bàn, quy mô, ngành nghề hoạt động sản xuất kinh doanh.

- Theo phạm vi địa bàn hoạt động, đăng ký thuế của người nộp thuế;

- Theo người nộp thuế là tổ chức, doanh nghiệp; người nộp thuế là hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân phát sinh nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước và người nộp thuế là các tổ chức, loại người nộp thuế khác;

- Theo quy mô hoạt động của người nộp thuế như doanh thu, số nộp ngân sách nhà nước, quy mô vốn, tài sản, lao động và số lượng đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh;

- Theo ngành nghề sản xuất kinh doanh, lĩnh vực, phương thức hoạt động và đặc điểm nghĩa vụ thuế phát sinh gắn với hoạt động đó, bao gồm: hoạt động sản xuất, thương mại, dịch vụ, vận tải, tài chính, xây lắp, bất động sản hoặc thương mại điện tử, kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác; giao dịch xuyên biên giới và các lĩnh vực khác theo mục đích quản lý của cơ quan thuế;

- Theo mức độ tuân thủ pháp luật về thuế, lịch sử tuân thủ pháp luật về thuế và mức độ rủi ro về thuế của người nộp thuế.

Tạ Thị Thanh Thảo
Tạ Thị Thanh Thảo Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Thuế - Phí - Lệ Phí Xem thêm

Bài viết mới nhất