Phụ lục Quyết định 366/QĐ-BHXH biểu mẫu quản lý thu BHXH, BHTY, BHTN; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế như thế nào?
Ngày 29/04/2026, Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành Quyết định 366/QĐ-BHXH năm 2026 về Quy trình thu BHXH, BHTY, BHTN; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế
Phụ lục Quyết định 366/QĐ-BHXH năm 2026 ban hành danh mục biểu mẫu quản lý thu BHXH, BHTY, BHTN; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế như sau:
TẢI VỀ Phụ lục Quyết định 366 QĐ BHXH biểu mẫu quản lý thu BHXH, BHTY, BHTN; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế
STT | Tên mẫu biểu | Ký hiệu | Thời gian lập | Trách nhiệm lập |
I | Mẫu biểu liên quan đến đơn vị, người tham gia | |||
1 | Tờ khai đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế | TK1-TS | Khi có phát sinh | Người cùng tham gia BHXH, BHYT, BHTN; BHXH tự nguyện, BHTNLĐ theo hình thức tự nguyện |
2 | Tờ khai đơn vị đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế | TK3-TS | Khi có phát sinh | Đơn vị/Cơ quan quản lý người chỉ tham gia BHYT/Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
3 | Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin bảo hiểm y tế | Mẫu số 2 | Khi có phát sinh | Người chỉ tham gia BHYT |
4 | Danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế | Mẫu số 3 | Hằng tháng | Cơ quan quản lý người chỉ tham gia BHYT/Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
5 | Danh sách thành viên hộ gia đình tham gia bảo hiểm y tế | Mẫu số 4 | Khi có phát sinh | Hộ gia đình/Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
6 | Danh sách tham gia, điều chỉnh đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | D02-LT | Khi có phát sinh | Đơn vị sử dụng lao động |
7 | Danh sách tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện | D05-TS | Khi có phát sinh | Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
8 | Danh sách tham gia bảo hiểm tai nạn lao động theo hình thức tự nguyện | D06-TS | Khi có phát sinh | Tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng |
9 | Danh sách tham gia BHXH, BHTN, BHYT, BHTNLĐ, BNN | D09-TS | Hằng tháng | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
10 | Thông báo kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN | C12-TS | Hằng tháng | Giám đốc BHXH tỉnh/cơ sở |
11 | Văn bản đôn đốc | Mẫu 01-ĐĐ | Khi có phát sinh | Viên chức quản lý đơn vị |
II | Mẫu biểu nội bộ | |||
12 | Danh sách đơn vị trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN công khai trên Cổng thông tin điện tử | D15-TS | Hằng tháng | Giám đốc BHXH tỉnh/cơ sở |
13 | Phiếu điều chỉnh | C02-TS | Khi có PS | Giám đốc BHXH tỉnh/cơ sở |
14 | Danh sách hoàn trả tiền thu BHXH, BHTN, BHYT | C16-TS | Khi có phát sinh | Giám đốc BHXH tỉnh/cơ sở |
15 | Phiếu đề nghị cập nhật thời gian công tác không phải đóng BHXH | C09-TS | Khi có PS | Giám đốc BHXH tỉnh |
16 | Phiếu đề nghị gộp sổ bảo hiểm xã hội | C18-TS | Khi có PS | Giám đốc BHXH tỉnh/cơ sở |
17a | Danh sách giảm người tham gia BHXH, BHYT chưa tham gia lại | C21a-TS | Hằng tháng | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
17b | Danh sách giảm người tham gia BHXH, BHYT chưa tham gia lại | C21b-TS | Hằng tháng | Giám đốc BHXH tỉnh |
17c | Danh sách giảm người tham gia BHXH, BHYT chưa tham gia lại | C21c-TS | Hằng tháng | Giám đốc BHXH tỉnh |
17d | Danh sách giảm người tham gia BHXH, BHYT chưa tham gia lại | C21d-TS | Hằng tháng | Giám đốc BHXH tỉnh |
18a | Chi tiết số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp của người tham gia | C69a-HD | Khi có phát sinh | Viên chức quản lý đơn vị |
18b | Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | C69bt-HD | Hằng tháng | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
18c | Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | C69bq-HD | Hằng quý | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
18d | Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | C69bn-HD | Hằng năm | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
18e | Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | C69ct-HD | Hằng tháng | Giám đốc BHXH tỉnh |
18g | Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | C69cq-HD | Hằng quý | Giám đốc BHXH tỉnh |
18h | Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | C69cn-HD | Hằng năm | Giám đốc BHXH tỉnh |
18i | Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | C69dt-HD | Hằng tháng | TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
18k | Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | C69dq-HD | Hằng quý | TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
18m | Báo cáo tổng hợp số phải thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | C69dn-HD | Hằng năm | TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
19a | Bảng phân bổ chi tiết số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp của người tham gia | C83a-HD | Khi có phát sinh | Viên chức quản lý đơn vị |
19b | Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | C83bt-HD | Hằng tháng | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
19c | Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | C83bq-HD | Hằng quý | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
19d | Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | C83bn-HD | Hằng năm | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
19e | Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | C83ct-HD | Hằng tháng | Giám đốc BHXH tỉnh |
19g | Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | C83cq-HD | Hằng quý | Giám đốc BHXH tỉnh |
19h | Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | C83cn-HD | Hằng năm | Giám đốc BHXH tỉnh |
19i | Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã lội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | C83dt-HD | Hằng tháng | TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
19k | Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | C83dq-HD | Hằng quý | TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
19m | Báo cáo tổng hợp phân bổ số tiền đã thu vào quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | C83dn-HD | Hằng năm | TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
20a | Bảng chi tiết số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng | D11-TS | Đợt PS | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
20b | Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng | D11at-TS | Hằng tháng | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
20c | Bàng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng | D11aq-TS | Hằng quý | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
20d | Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng | D11an-TS | Hằng năm | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
20e | Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng | D11bt-TS | Hằng tháng | Giám đốc BHXH tỉnh |
20g | Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng | D11bq-TS | Hằng quý | Giám đốc BHXH tỉnh |
20h | Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng | D11bn-TS | Hằng năm | Giám đốc BHXH tỉnh |
20i | Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng | D11ct-TS | Hằng tháng | TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
20k | Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng | D11cq-TS | Hằng quý | TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
20m | Bảng tổng hợp số phải chi thù lao cho tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng | D11cn-TS | Hằng năm | TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
21a | Báo cáo chỉ tiêu quản lý thu; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT | B01a-TS | Hằng tháng | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
21b | Báo cáo chỉ tiêu quản lý thu; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT | B01b-TS | Hằng tháng | Giám đốc BHXH tỉnh |
21c | Báo cáo chỉ tiêu quản lý thu; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT | B01c-TS | Hằng tháng | TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
22a | Báo cáo tổng hợp thu BHXH, BHYT, BHTN | B02aq-TS | Hằng quý | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
22b | Báo cáo tổng hợp thu BHXH, BHYT, BHTN | B02an-TS | Hằng năm | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
22c | Báo cáo tổng hợp thu BHXH, BHYT, BHTN | B02bq-TS | Hằng quý | Giám đốc BHXH tỉnh |
22d | Báo cáo tổng hợp thu BHXH, BHYT, BHTN | B02bn-TS | Hằng năm | Giám đốc BHXH tỉnh |
22e | Báo cáo tổng hợp thu BHXH, BHYT, BHTN | B02cq-TS | Hằng quý | TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
22g | Báo cáo tổng hợp thu BHXH, BHYT, BHTN | B02cn-TS | Hằng năm | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
23a | Báo cáo chi tiết đơn vị chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN | B03a-TS | Hằng tháng | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
23b | Báo cáo chi tiết đơn vị chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN | B03b-TS | Hằng tháng | Giám đốc BHXH tỉnh |
23c | Báo cáo chi tiết đơn vị chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN | B03C-TS | Hằng tháng | TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
24a | Báo cáo tổng hợp tình hình chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN | B04a-TS | Hằng tháng | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
24b | Báo cáo tổng hợp tình hình chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN | B04b-TS | Hằng tháng | Giám đốc BHXH tỉnh |
24c | Báo cáo tổng hợp tình hình chậm đóng, trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN | B04C-TS | Hằng tháng | TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
25 | Bảng tổng hợp số thẻ và số phải thu theo nơi đăng ký KCB ban đầu | B05-TS | Hằng tháng | Giám đốc BHXH tỉnh |
26a | Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN | B06a-TS | Hằng tháng | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
26b | Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN | B06b-TS | Hằng tháng | Giám đốc BHXH tỉnh |
26c | Báo cáo tình hình thu BHXH, BHYT, BHTN | B06c-TS | Hằng tháng | TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
27a | Bảng tổng hợp người tham gia BHXH, BHTNLĐ tự nguyện; ngân sách nhà nước hỗ trợ | B09a-TS | Hằng quý | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
27b | Bảng tổng hợp người tham gia BHXH, BHTNLĐ tự nguyện; ngân sách nhà nước hỗ trợ | B09b-TS | Hằng quý | Giám đốc BHXH tỉnh |
28a | Báo cáo kết quả đôn đốc đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN | B10a-TS | Hằng tháng | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
28b | Báo cáo kết quả đôn đốc đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN | B10b-TS | Hằng tháng | Giám đốc BHXH tỉnh |
28c | Báo cáo kết quả đôn đốc đơn vị chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN | B10c-TS | Hằng tháng | TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
29a | Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu | B03bq-BHYT | Hằng quý | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
29b | Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu | B03bn-BHYT | Hằng năm | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
29c | Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu | B03cq-BHYT | Hằng quý | Giám đốc BHXH tỉnh |
29d | Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu | B03cn-BHYT | Hằng năm | Giám đốc BHXH tỉnh |
29e | Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu | B03dq-BHYT | Hằng quý | TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
29g | Báo cáo tổng hợp đối tượng và kinh phí trích chăm sóc sức khỏe ban đầu | B03dn-BHYT | Hằng năm | TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
30 | Bảng tổng hợp đối tượng và kinh phí do ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế | Mẫu số 1 | Hằng quý | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở/Giám đốc BHXH tỉnh |
31a | Báo cáo kết quả thực hiện chỉ tiêu người tham gia BHXH, BHYT | B15a-UQ | Hằng tháng | TP. Quản lý thu và phát triển người tham gia/Giám đốc BHXH cơ sở |
31b | Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện chỉ tiêu người tham gia BHXH, BHYT | B15b-UQ | Hằng tháng | Giám đốc BHXH tỉnh |
31c | Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện chỉ tiêu người tham gia BHXH BHYT | B15c-UQ | Hằng tháng | TB. Quản lý thu và phát triển người tham gia |
32a | Báo cáo kết quả thực hiện các giải pháp phát triển người tham gia BHXH, BHYT | B16a-TS | Hằng tháng | Giám đốc BHXH tỉnh |
32b | Báo cáo kết quả thu BHXH, BHYT | B16b-TS | Hằng tháng | Giám đốc BHXH tỉnh |
32c | Báo cáo kết quả thực hiện BHXH tự nguyện, BHYT tự đóng | B16c-TS | Hằng tháng | Giám đốc BHXH tỉnh |
33 | Danh sách giải quyết BHXH một lần còn thời gian BHTN chưa hưởng; hưởng, dừng hưởng, hủy hưởng trợ cấp BHTN | D16-TS | Khi có phát sinh | Phòng/Tổ Chế độ BHXH |

Phụ lục Quyết định 366 QĐ BHXH biểu mẫu quản lý thu BHXH, BHTY, BHTN; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế như thế nào? (Hình từ Internet)
Các chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội gồm những gì?
Theo Điều 6 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 quy định các chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội bao gồm:
- Xây dựng hệ thống bảo hiểm xã hội đa tầng bao gồm trợ cấp hưu trí xã hội, bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm hưu trí bổ sung để hướng tới bao phủ toàn dân theo lộ trình phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội.
- Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm xã hội; có chính sách hỗ trợ về tín dụng cho người lao động có thời gian đóng bảo hiểm xã hội mà bị mất việc làm.
- Ngân sách nhà nước bảo đảm các chế độ của trợ cấp hưu trí xã hội và một số chế độ khác theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội 2024.
- Bảo hộ, bảo toàn và tăng trưởng quỹ bảo hiểm xã hội.
- Hỗ trợ người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- Khuyến khích các địa phương tùy theo điều kiện kinh tế - xã hội, khả năng cân đối ngân sách, kết hợp huy động các nguồn lực xã hội hỗ trợ thêm tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện và hỗ trợ thêm cho người hưởng trợ cấp hưu trí xã hội.
- Hoàn thiện pháp luật và chính sách về bảo hiểm xã hội; phát triển hệ thống tổ chức thực hiện bảo hiểm xã hội chuyên nghiệp, hiện đại, minh bạch và hiệu quả; ưu tiên đầu tư phát triển hạ tầng công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số, giao dịch điện tử và yêu cầu quản lý về bảo hiểm xã hội.
- Khuyến khích tham gia bảo hiểm hưu trí bổ sung.
Đóng bảo hiểm bao nhiêu năm thì được hưởng lương hưu?
Căn cứ Điều 64 Luật Bảo hiểm xã hội 2024 quy định đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu:
Điều 64. Đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu
1. Đối tượng quy định tại các điểm a, b, c, g, h, i, k, l, m và n khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Luật này khi nghỉ việc có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 15 năm trở lên thì được hưởng lương hưu nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động;
b) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định tại khoản 3 Điều 169 của Bộ luật Lao động và có tổng thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 15 năm trở lên khi làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm thuộc danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành hoặc làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn bao gồm cả thời gian làm việc ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số 0,7 trở lên trước ngày 01 tháng 01 năm 2021;
c) Có tuổi thấp hơn tối đa 10 tuổi so với tuổi quy định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ luật Lao động và có từ đủ 15 năm trở lên làm công việc khai thác than trong hầm lò theo quy định của Chính phủ;
d) Người bị nhiễm HIV/AIDS do tai nạn rủi ro nghề nghiệp trong khi thực hiện nhiệm vụ được giao.
[...]
Theo quy định trên, người lao động khi nghỉ việc có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 15 năm trở lên và đáp ứng đủ điều kiện hưởng lương hưu thì được hưởng lương hưu.
Chính phủ quy định việc hưởng lương hưu đối với trường hợp không xác định được ngày, tháng sinh hoặc mất hồ sơ và các trường hợp đặc biệt khác.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];