Danh sách cơ sở KCB ngoại tỉnh tại Quảng Ninh năm 2026 thế nào?

Phan Vũ Hiền Mai 3,109 lượt xem
16:33 | 02/01/2026
Danh sách cơ sở KCB ngoại tỉnh tại Quảng Ninh năm 2026 thế nào? Các hành vi bị nghiêm cấm về bảo hiểm y tế là hành vi nào?
Nội dung chính
  1. Danh sách cơ sở KCB ngoại tỉnh tại Quảng Ninh năm 2026 thế nào?
  2. Đối tượng nào tham gia bảo hiểm y tế do ngân sách nhà nước đóng?
  3. Các hành vi bị nghiêm cấm về bảo hiểm y tế là hành vi nào?

Danh sách cơ sở KCB ngoại tỉnh tại Quảng Ninh năm 2026 thế nào?

Ngày 17/12/2025 BHXH tỉnh Quảng Ninh ban hành Công văn 1358/BHXH-CĐBHYT Tải về quy định danh sách Bệnh viện, Phòng khám và Cơ sở y tế được đăng ký KCB Ngoại tỉnh năm 2026.

Theo đó, danh sách cơ sở KCB ngoại tỉnh tại Quảng Ninh năm 2026 như sau:

STT

Mã cơ sở

Tên cơ sở KCB BHYT

Cấp CMKT

Địa chỉ

1

22030

Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí

Chuyên sâu

Đường Tuệ Tĩnh, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh

2

22001

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

Chuyên sâu

Phố Tuệ Tĩnh, phường Hồng Gai, tỉnh Quảng Ninh

3

22020

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh - Cơ sở 2

Tạm xếp cấp Cơ bản

Khu Trới 2, phường Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh

4

22002

Bệnh viện Bãi Cháy

Chuyên sâu

Phường Việt Hưng, tỉnh Quảng Ninh

5

22044

Bệnh viện Phổi Quảng Ninh

Cơ bản

Phường Cao Xanh, tỉnh Quảng Ninh

6

22045

Bệnh viện Lão khoa - Phục hồi chức năng

Cơ bản

Phường Tuần Châu, Tỉnh Quảng Ninh

7

22095

Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả

Cơ bản

Tổ 1, Khu 3, Phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh

8

22007

Bệnh viện Đa khoa Cẩm Phả

Cơ bản

Số 371, đường Trần Phú, phường Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

9

22027

Bệnh viện Đa khoa khu vực Móng Cái

Tạm xếp cấp

Cơ bản

Đường Tuệ Tĩnh - phường Móng cái 2, tỉnh Quảng Ninh

10

22023

Bệnh viện Đa khoa khu vực Móng Cái - Cơ sở 2

Tạm xếp cấp Cơ bản

Số 10, thôn Trần Quốc Toản, xã Quảng Hà, tỉnh Quảng Ninh

11

22024

Bệnh viện Đa khoa khu vực Móng Cái - Cơ sở 3

Tạm xếp cấp

Cơ bản

Phố Lý A Coỏng, xã Đẩm Hà, tỉnh Quảng Ninh

12

22015

Bệnh viện Đa khoa khu vực Đông Triều

Tạm xếp cấp

Cơ bản

Khu Trạo Hà, phường Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh

13

22017

Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Yên

Tạm xếp cấp

Cơ bản

Cửa Tràng, phường Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh

14

22022

Bệnh viện Đa khoa khu vực Tiên Yên

Tạm xếp cấp

Cơ bản

Phố Lý Thường Kiệt, xã Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh

15

22026

Bệnh viện Đa khoa khu vực Tiên Yên - Cơ sở 2

Tạm xếp cấp

Cơ bản

Thôn 4, xã Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh

16

22025

Bệnh viện Đa khoa khu vực Tiên Yên - Cơ sở 3

Tạm xếp cấp

Cơ bản

Thôn Bình An, xã Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

17

22021

Bệnh viện Đa khoa khu vực Vân Đồn

Tạm xếp cấp

Cơ bản

Thôn 12, đặc khu Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

18

22029

Bệnh viện Đa khoa khu vực Vân Đồn - Cơ sở 2

Tạm xếp cấp

Cơ bản

Khu 1, đặc khu Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh

19

22042

Trung tâm y tế than khu vực Mạo Khê (cơ sở 1)

Cơ bản

Khu Vĩnh Lập, Phường Mạo Khê, Tỉnh Quảng Ninh

20

22043

Trung tâm y tế than khu vực Mạo Khê (cơ sở 2)

Cơ bản

Phường Vàng Danh, tỉnh Quảng Ninh

21

22370

Bệnh viện đa khoa Quốc tế Vinmec Hạ Long

Cơ bản

Số 10A, đường Lê Thánh Tông, P. Hồng Gai, TP. Hạ Long, Quảng Ninh

22

22811

Bệnh viện đa khoa Quốc tế Hà Nội - Quảng Ninh

Tạm xếp cấp

Cơ bản

Số 414, tổ 30, khu 8, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng

Ninh

23

22149

Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm kiểm soát bệnh

tật tỉnh Quảng Ninh

Cấp ban đầu

Phố Hải Phúc, Phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

24

22090

Phòng khám đa khoa khu vực Hoành Mô - Trực thuộc

Bệnh viện đa khoa khu vực Tiên Yên

Cấp ban đầu

Thôn Đồng Mô, xã Hoành Mô, tỉnh Quảng Ninh

25

22005

Phòng khám đa khoa khu vực Hà Tu - Trực thuộc

Bệnh viện Phổi Quảng Ninh

Cấp ban đầu

Tổ 1, khu phố Hà Tu 4, phường Hà Tu, tỉnh Quảng Ninh

26

22019

Phòng khám đa khoa khu vực Hà Nam - Trực thuộc

Bệnh viện đa khoa khu vực Quảng Yên

Cấp ban đầu

Khu Phong Hải 6, phường Liên Hòa, tỉnh Quảng Ninh

27

22012

Phòng khám đa khoa Trung tâm - Trực thuộc Bệnh

viện đa khoa khu vực Quảng Yên

Cấp ban đầu

Khu Quang Trung 8, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh

28

22013

Phòng khám đa khoa khu vực Nam Khê - Trực thuộc

Bệnh viện đa khoa khu vực Quảng Yên

Cấp ban đầu

Tổ 2, khu phố Tre Mai, phường Vàng Danh, tỉnh Quảng Ninh

29

22016

Phòng khám đa khoa khu vực Mạo Khê - Trực thuộc

Bệnh viện đa khoa khu vực Đông Triều

Cấp ban đầu

Khu Hoàng Hoa Thám, phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh

30

22936

Phòng khám đa khoa khu vực Quan Lạn - Trực thuộc

Bệnh viện đa khoa khu vực Vân Đồn

Cấp ban đầu

Thôn Đông Nam, đặc khu Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

31

22058

Trạm Y tế phường Tuần Châu

Cấp ban đầu

Tổ 1, khu Đại Đán, phường Tuần Châu, tỉnh Quảng Ninh

32

22159

Trạm Y tế phường Tuần Châu - Điểm trạm

Cấp ban đầu

Tổ 14, khu Tuần Châu 3, phường Tuần Châu, tỉnh Quảng Ninh

33

22059

Trạm Y tế phường Việt Hưng - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Tổ 3, khu 7, phường Việt Hưng, tỉnh Quảng Ninh

34

22087

Trạm Y tế phường Hà Lầm

Cấp ban đầu

Tổ 11 khu Hà Lầm 4, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh

35

22183

Trạm Y tế phường Hà Lầm - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Tổ 47 Hà Trung 5, phường Hà Lầm, tỉnh Quảng Ninh

36

22073

Trạm Y tế phường Hoành Bồ - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Khu Vườn Cau, phường Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh

37

22071

Trạm Y tế phường Hoành Bồ - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Khu Bằng Xăm, phường Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh

38

22074

Trạm Y tế xã Quảng La

Cấp ban đầu

Thôn 5, xã Quảng La, tỉnh Quảng Ninh

39

22223

Trạm Y tế xã Quảng La - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Thôn Tân Lập, xã Quảng La, tỉnh Quảng Ninh

40

22224

Trạm Y tế xã Quảng La - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Thôn Dân Chủ 1, xã Quảng La, tỉnh Quảng Ninh

41

22072

Trạm Y tế xã Thống Nhất

Cấp ban đầu

Thôn Chợ, xã Thống Nhất, tỉnh Quảng Ninh

42

22221

Trạm Y tế xã Thống Nhất - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Thôn Đồng Lá, xã Thống Nhất, tỉnh Quảng Ninh

43

22227

Trạm Y tế xã Thống Nhất - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Thôn Đồng Quặng, xã Thống Nhất, tỉnh Quảng Ninh

44

22222

Trạm Y tế xã Thống Nhất - Điểm trạm 3

Cấp ban đầu

Thôn Chợ (Vũ Oai), xã Thống Nhất, tỉnh Quảng Ninh

45

22010

Trạm Y tế phường Mông Dương

Cấp ban đầu

Tổ 5, khu 4, phường Mông Dương, tỉnh Quảng Ninh

46

22250

Trạm Y tế phường Mông Dương - Điểm trạm

Cấp ban đầu

Khu Đoàn Kết, phường Mông Dương, tỉnh Quảng Ninh

47

22008

Trạm Y tế phường Quang Hanh

Cấp ban đầu

Số 725, đường Nguyễn Đức Cảnh, tổ 10 khu 5, phường Quang Hanh,

tỉnh Quảng Ninh

48

22241

Trạm Y tế phường Quang Hanh - Điểm trạm

Cấp ban đầu

Tổ 5, khu Đập Nước 1, phường Quang Hanh, tỉnh Quảng Ninh

49

22128

Trạm Y tế phường Cẩm Phả

Cấp ban đầu

Số 445, đường Trần Phú, phường Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

50

22133

Trạm Y tế phường Cẩm Phả - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Tổ 39, khu Đông Tiến 1, phường Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

51

22245

Trạm Y tế phường Cẩm Phả - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Số nhà 130, tổ 5, khu Nam Tiến, phường Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

52

22009

Trạm Y tế phường Cửa Ông

Cấp ban đầu

Tổ 49, khu phố Cẩm Phú 4, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh

53

22011

Trạm Y tế phường Cửa Ông - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Tổ 43, khu phố Cửa Ông 4B1, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh

54

22140

Trạm Y tế phường Cửa Ông - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Số 35, tổ 3 khu Tây Sơn 2, phường Cửa Ông, tỉnh Quảng Ninh

55

22248

Trạm Y tế xã Hải Hoà

Cấp ban đầu

Thôn Khe, xã Hải Hòa, tỉnh Quảng Ninh

56

22202

Trạm Y tế phường Yên Tử

Cấp ban đầu

Khu Bạch Đằng 1, phường Yên Tử, tỉnh Quảng Ninh

57

22203

Trạm Y tế Phường Yên Tử - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Khu Năm Mẫu 2, phường Yên Tử, tỉnh Quảng Ninh

58

22271

Trạm Y tế Phường Yên Tử - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Khu Tân Lập, phường Yên Tử, tỉnh Quảng Ninh

59

22014

Trạm Y tế phường Vàng Danh

Cấp ban đầu

Khu Bắc Sơn 3, phường Vàng Danh, tỉnh Quảng Ninh

60

22210

Trạm Y tế phường Vàng Danh - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Khu phố Vàng Danh 4, phường Vàng Danh, tỉnh Quảng Ninh

61

22296

Trạm Y tế phường Vàng Danh - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Khu phố Trưng Vương 1, phường Vàng Danh, tỉnh Quảng Ninh

62

22317

Trạm y tế phường Uông Bí

Cấp ban đầu

Khu phố Thanh Sơn 3, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh

63

22297

Trạm y tế phường Uông Bí - Điểm trạm

Cấp ban đầu

Khu Bí Giàng, phường Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh

64

22256

Trạm Y tế phường Móng Cái 1

Cấp ban đầu

Khu Hải Hòa 1, phường Móng Cái 1, tỉnh Quảng Ninh

65

22265

Trạm Y tế phường Móng Cái 1 - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Khu Nam Thọ, phường Móng cái 1, tỉnh Quảng Ninh

66

22255

Trạm Y tế phường Móng Cái 1 - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Khu Hải Xuân 10B, phường Móng Cái 1, tỉnh Quảng Ninh

67

22267

Trạm Y tế phường Móng Cái 1 - Điểm trạm 3

Cấp ban đầu

Khu Trần Phú 3, phường Móng Cái 1, tỉnh Quảng Ninh

68

22260

Trạm Y tế phường Móng Cái 2

Cấp ban đầu

Khu phố Trung, phường Móng Cái 2, tỉnh Quảng Ninh

69

22266

Trạm Y tế phường Móng Cái 2 - Điểm trạm

Cấp ban đầu

Khu Hạ Long, phường Móng Cái 2, tỉnh Quảng Ninh

70

22257

Trạm Y tế phường Móng Cái 3

Cấp ban đầu

Khu phố Hải Yên 3, Phường Móng Cái 3, tỉnh Quảng Ninh

71

22258

Trạm Y tế phường Móng Cái 3 - Điểm trạm

Cấp ban đầu

Khu phố Hải Đông 7, phường Móng Cái 3, tỉnh Quảng Ninh

72

22261

Trạm Y tế xã Hải Sơn

Cấp ban đầu

Thôn Pò Hèn, xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Ninh

73

22262

Trạm Y tế Hải Sơn - Điểm trạm

Cấp ban đầu

Thôn Lục Phủ, xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Ninh

74

22082

Trạm Y tế xã Hải Ninh

Cấp ban đầu

Thôn Hải Tiến 4, xã Hải Ninh, tỉnh Quảng Ninh

75

22259

Trạm Y tế xã Hải Ninh - Điểm Trạm

Cấp ban đầu

Thôn Quảng Nghĩa 3, xã Hải Ninh, tỉnh Quảng Ninh

76

22263

Trạm Y tế xã Vĩnh Thực

Cấp ban đầu

Thôn Vĩnh Thực 2, Xã Vĩnh Thực, tỉnh Quảng Ninh

77

22049

Trạm Y tế phường An Sinh

Cấp ban đầu

Khu Đông Thành, phường An Sinh, tỉnh Quảng Ninh

78

22052

Trạm Y tế phường An Sinh - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Khu Ba Xã, phường An Sinh, tỉnh Quảng Ninh

79

22197

Trạm y tế Phường An Sinh - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Khu Thanh Bình, phường An Sinh, tỉnh Quảng Ninh

80

22194

Trạm Y tế phường Đông Triều

Cấp ban đầu

Khu Đoàn Xá 1, phường Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh

81

22085

Trạm Y tế phường Đông Triều - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Khu phố Nguyễn Huệ 9, phường Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh

82

22054

Trạm Y tế phường Đông Triều - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Khu Vị Thủy, phường Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh

83

22196

Trạm Y tế phường Đông Triều - Điểm trạm 3

Cấp ban đầu

Khu Yên Lâm 4, phường Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh

84

22198

Trạm Y tế phường Bình Khê

Cấp ban đầu

Khu Trại Thông, phường Bình Khê, tỉnh Quảng Ninh

85

22040

Trạm Y tế phường Bình Khê - Điểm trạm

Cấp ban đầu

Khu Năm Giai, phường Bình Khê, tỉnh Quảng Ninh

86

22188

Trạm Y tế phường Mạo Khê - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Khu Yên Lãng 3, phường Mạo Khê, tỉnh Quảng ninh

87

22192

Trạm Y tế phường Mạo Khê - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Khu Xuân Viên 3, phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh

88

22050

Trạm Y tế phường Hoàng Quế

Cấp ban đầu

Khu Hoành Mô, phường Hoàng Quế, tỉnh Quảng Ninh

89

22187

Trạm Y tế phường Hoàng Quế - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Khu Yên Dưỡng, phường Hoàng Quế, tỉnh Quảng Ninh

90

22053

Trạm Y tế phường Hoàng Quế - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Khu Cổ Lễ, phường Hoàng Quế, tỉnh Quảng Ninh

91

22282

Trạm Y tế phường Đông Mai

Cấp ban đầu

Khu Trại Cọ, Phường Đông Mai, tỉnh Quảng Ninh

92

22064

Trạm Y tế phường Đông Mai - Điểm trạm

Cấp ban đầu

Khu Đường Ngang, phường Đông Mai, tỉnh Quảng Ninh

93

22292

Trạm Y tế phường Hiệp Hòa

Cấp ban đầu

Khu Hiệp Hòa 1, phường Hiệp Hòa, tỉnh Quảng Ninh

94

22065

Điểm Trạm Y tế - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Khu phố Sông Khoai 5, phường Hiệp Hòa, tỉnh Quảng Ninh

95

22283

Điểm Trạm Y tế - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Khu Đường Ngang, phường Hiệp Hòa, tỉnh Quảng Ninh

96

22304

Trạm Y tế phường Quảng Yên

Cấp ban đầu

197A đường Nguyễn Bình, phường Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh

97

22062

Trạm Y tế phường Quảng Yên - Điểm trạm

Cấp ban đầu

Khu Giếng Sen, phường Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh

98

22284

Trạm Y tế phường Hà An

Cấp ban đầu

Phường Hà An, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh

99

22063

Trạm y tế phường Hà An - Điểm trạm

Cấp ban đầu

Xã Hoàng Tân, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh

100

22288

Trạm Y tế phường Phong Cốc

Cấp ban đầu

Khu phố Phong Cốc 6, phường Phong Cốc, tỉnh Quảng Ninh

101

22294

Trạm Y tế phường Phong Cốc - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Khu phố Nam Hòa 4, phường Phong Cốc, tỉnh Quảng Ninh

102

22287

Trạm Y tế phường Phong Cốc - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Khu phố Cẩm Lũy, phường Phong Cốc, tỉnh Quảng Ninh

103

22289

Trạm Y tế phường Liên Hoà

Cấp ban đầu

Khu phố Liên Hòa 4, phường Liên Hòa, tỉnh Quảng Ninh

104

22061

Trạm Y tế phường Liên Hòa - Điểm Trạm 1

Cấp ban đầu

Khu phố Phong Hải 7, phường Liên Hòa, tỉnh Quảng Ninh

105

22290

Trạm Y tế phường Liên Hòa - Điểm Trạm 2

Cấp ban đầu

Khu phố Quán, phường Liên Hòa, tỉnh Quảng Ninh

106

22291

Trạm Y tế phường Liên Hòa - Điểm Trạm 3

Cấp ban đầu

Khu phố Tiền Phong 3, phường Liên Hòa, tỉnh Quảng Ninh

107

22075

Trạm Y tế xã Lương Minh

Cấp ban đầu

Thôn Đồng Tán, xã Lương Minh, tỉnh Quảng Ninh

108

22228

Trạm Y tế xã Lương Minh - Điểm Trạm

Cấp ban đầu

Thôn Tân Ốc 1, xã Lương Minh, tỉnh Quảng Ninh

109

22077

Trạm Y tế xã Kỳ Thượng

Cấp ban đầu

Thôn Khe Nháng, xã Kỳ Thượng, tỉnh Quảng Ninh

110

22076

Trạm Y tế xã Kỳ Thượng - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Thôn Bắc Xa, xã Kỳ Thượng, tỉnh Quảng Ninh

111

22226

Trạm Y tế xã Kỳ Thượng - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, tỉnh Quảng Ninh

112

22079

Trạm Y tế xã Ba Chẽ

Cấp ban đầu

Thôn Tân Tiến, xã Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh

113

22080

Trạm Y tế xã Ba Chẽ - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Thôn Nam Hả Ngoài, xã Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh

114

22078

Trạm Y tế xã Ba Chẽ - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Thôn Khe Lọng Ngoài, xã Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh

115

22089

Trạm Y tế xã Hoành Mô - Điểm trạm

Cấp ban đầu

Thôn Khu Chợ, xã Hoành Mô, tỉnh Quảng Ninh

116

22092

Trạm Y tế xã Lục Hồn

Cấp ban đầu

Thôn Lục Nà, xã Lục Hồn, tỉnh Quảng Ninh

117

22091

Trạm Y tế xã Lục Hồn - Điểm trạm

Cấp ban đầu

Thôn Nà Khau, xã Lục Hồn , tỉnh Quảng Ninh

118

22093

Trạm Y tế xã Bình Liêu- Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Thôn Tùng Cầu, xã Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

119

22086

Trạm y tế xã Bình Liêu - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Thôn Nà Ếch, xã Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

120

22219

Trạm Y tế xã Cái Chiên

Cấp ban đầu

Thôn Cái Chiên, xã Cái Chiên, tỉnh Quảng Ninh

121

22300

Trạm Y tế xã Quảng Hà

Cấp ban đầu

Thôn Đại Điền Nam, xã Quảng Hà, tỉnh Quảng Ninh

122

22209

Trạm Y tế xã Quảng Hà - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Thôn Quảng Phong 4, xã Quảng Hà, tỉnh Quảng Ninh

123

22211

Trạm Y tế xã Quảng Hà - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Thôn Quảng Chính 5, xã Quảng Hà, tỉnh Quảng Ninh

124

22206

Trạm Y tế xã Quảng Hà - Điểm trạm 3

Cấp ban đầu

Thôn Quảng Minh 2, xã Quảng Hà, tỉnh Quảng Ninh

125

22205

Trạm Y tế xã Đường Hoa

Cấp ban đầu

Thôn Quảng Long 4, xã Đường Hoa, tỉnh Quảng Ninh

126

22212

Trạm Y tế xã Đường Hoa - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Thôn Đường Hoa 9, xã Đường Hoa, tỉnh Quảng Ninh

127

22218

Trạm Y tế xã Đường Hoa - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Thôn Quảng Mới, xã Đường Hoa, tỉnh Quảng Ninh

128

22215

Trạm Y tế xã Quảng Đức

Cấp ban đầu

Thôn Hải Thành, xã Quảng Đức, tỉnh Quảng Ninh

129

22217

Trạm Y tế xã Quảng Đức - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Bản Kháy Phầu, xã Quảng Đức, tỉnh Quảng Ninh

130

22207

Trạm Y tế xã Quảng Đức - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Thôn 2, xã Quảng Đức, tỉnh Quảng Ninh

131

22236

Trạm Y tế xã Tiên Yên

Cấp ban đầu

Thôn Thác Bưởi 2, xã Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh

132

22235

Trạm Y tế xã Tiên Yên - Điểm trạm

Cấp ban đầu

Thôn Tềnh Pò, xã Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh

133

22234

Trạm Y tế xã Điền Xá

Cấp ban đầu

Thôn Pắc Phai, xã Điền Xá, tỉnh Quảng Ninh

134

22239

Trạm Y tế xã Điền Xá - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Thôn Bắc Lù, xã Điền Xá, tỉnh Quảng Ninh

135

22233

Trạm Y tế xã Điền Xá - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Thôn Đồng Tâm, xã Điền Xá, tỉnh Quảng Ninh

136

22083

Trạm Y tế Đông Ngũ

Cấp ban đầu

Thôn Đông Thành, xã Đông Ngũ, tỉnh Quảng Ninh

137

22238

Trạm Y tế Đông Ngũ - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Thôn Khe Lục, xã Đông Ngũ, tỉnh Quảng Ninh

138

22237

Trạm Y tế xã Hải Lạng

Cấp ban đầu

Xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh

139

22142

Trạm Y tế xã Hải Lạng - Điểm trạm

Cấp ban đầu

Thôn Thượng, xã Hải Lạng, tỉnh Quảng Ninh

140

22099

Trạm Y tế xã Đầm Hà

Cấp ban đầu

Thôn Tân Hợp, xã Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh

141

22274

Trạm Y tế xã Đầm Hà - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Thôn Trại Khe, xã Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh

142

22253

Trạm Y tế xã Đầm Hà - Điểm trạm 3

Cấp ban đầu

Thôn Tân Trung, xã Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh

143

22273

Trạm Y tế xã Đầm Hà - Điểm trạm 4

Cấp ban đầu

Thôn Nhâm Cao, xã Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh

144

22272

Trạm Y tế xã Quảng Tân

Cấp ban đầu

Thôn Đông, xã Quảng Tân, tỉnh Quảng Ninh

145

22254

Trạm Y tế xã Quảng Tân - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Thôn Trung Sơn, xã Quảng Tân, tỉnh Quảng Ninh

146

22276

Trạm Y tế xã Quảng Tân - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Thôn Đông Thành, xã Quảng Tân, tỉnh Quảng Ninh

147

22252

Trạm Y tế xã Quảng Tân - Điểm trạm 3

Cấp ban đầu

Bản Tài Lý Sáy, xã Quảng Tân, tỉnh Quảng Ninh

148

22278

Trạm Y tế đặc khu Cô Tô

Cấp ban đầu

Thôn Hải Tiến, đặc khu Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh

149

22277

Trạm Y tế đặc khu Cô Tô - Điểm trạm

Cấp ban đầu

Thôn 2, đặc khu Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh

150

22141

Trạm Y tế Cái Bầu

Cấp ban đầu

Thôn Đông Hải, đặc khu Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

151

22231

Trạm Y tế Cái Bầu - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Thôn Bồ Lạy, đặc khu Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

152

22145

Trạm Y tế Cái Bầu - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Thôn 7, đặc khu Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

153

22229

Trạm Y tế Cái Bầu - Điểm trạm 3

Cấp ban đầu

Thôn Ký Vầy, đặc khu Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

154

22232

Trạm Y tế Cái Bầu - Điểm trạm 4

Cấp ban đầu

Thôn Đài Mỏ, đặc khu Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

155

22066

Trạm Y tế Vân Hải

Cấp ban đầu

Thôn Tân Phong, đặc khu Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

156

22070

Trạm Y tế Vân Hải - Điểm trạm 1

Cấp ban đầu

Thôn Tiền Hải, đặc khu Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

157

22068

Trạm Y tế Vân Hải - Điểm trạm 2

Cấp ban đầu

Thôn Đông Lĩnh, đặc khu Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

158

22069

Trạm Y tế Vân Hải - Điểm trạm 3

Cấp ban đầu

Thôn Quyết Thắng, đặc khu Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

159

22067

Trạm Y tế Vân Hải - Điểm trạm 4

Cấp ban đầu

Thôn Bình Hải, đặc khu Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

* Trên đây là thông tin về Danh sách cơ sở KCB ngoại tỉnh tại Quảng Ninh năm 2026 thế nào?

Danh sách cơ sở KCB ngoại tỉnh tại Quảng Ninh năm 2026 thế nào?

Danh sách cơ sở KCB ngoại tỉnh tại Quảng Ninh năm 2026 thế nào? (Hình từ Internet)

Đối tượng nào tham gia bảo hiểm y tế do ngân sách nhà nước đóng?

Căn cứ Điều 12 Luật Bảo hiểm y tế 2008 được sửa đổi bởi khoản 10 Điều 1 Luật Bảo hiểm y tế sửa đổi 2024 quy định đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do ngân sách nhà nước đóng bao gồm:

- Sĩ quan quân đội nhân dân, quân nhân chuyên nghiệp đang tại ngũ; sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ và sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật đang công tác trong lực lượng công an nhân dân; người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân;

- Hạ sĩ quan, binh sĩ quân đội nhân dân đang tại ngũ; hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong công an nhân dân; học viên quân đội, học viên công an, học viên cơ yếu hưởng sinh hoạt phí là người Việt Nam;

- Học viên quân đội, học viên công an, học viên cơ yếu hưởng sinh hoạt phí là người nước ngoài;

- Học viên đào tạo sĩ quan dự bị từ 03 tháng trở lên chưa tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế;

- Dân quân thường trực;

- Người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng; cựu chiến binh;

- Đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm;

- Trẻ em dưới 6 tuổi;

- Thân nhân của liệt sĩ, người có công nuôi dưỡng liệt sĩ theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;

- Thân nhân của người có công với cách mạng, vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng khác hoặc vợ khác đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng và cá nhân có liên quan theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng, trừ đối tượng quy định tại điểm i khoản này;

- Thân nhân của các đối tượng quy định tại điểm a và điểm b khoản này theo quy định của pháp luật;

- Người đã hiến bộ phận cơ thể người theo quy định của pháp luật;

- Người nước ngoài đang học tập tại Việt Nam được cấp học bổng từ ngân sách của Nhà nước Việt Nam;

- Người thuộc hộ gia đình nghèo; người dân tộc thiểu số thuộc hộ gia đình cận nghèo đang cư trú tại xã, thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; người dân tộc thiểu số đang cư trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; người đang cư trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; người đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo;

- Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hằng tháng từ ngân sách nhà nước;

- Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động đang hưởng trợ cấp hằng tháng từ ngân sách nhà nước;

- Người đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng; người đang hưởng trợ cấp nuôi dưỡng hằng tháng theo quy định của pháp luật có liên quan; người đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng mà thuộc đối tượng hưởng trợ cấp xã hội;

- Người từ đủ 75 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng, người từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi thuộc hộ cận nghèo đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng;

- Người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội;

- Người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội đang trong thời gian hưởng trợ cấp hằng tháng theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.

Các hành vi bị nghiêm cấm về bảo hiểm y tế là hành vi nào?

Căn cứ Điều 11 Luật Bảo hiểm y tế 2008 được sửa đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Bảo hiểm y tế sửa đổi 2024 quy định các hành vi bị nghiêm cấm, bao gồm:

- Chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm y tế.

- Gian lận, giả mạo hồ sơ, thẻ bảo hiểm y tế.

- Sử dụng tiền đóng bảo hiểm y tế, quỹ bảo hiểm y tế sai mục đích.

- Cản trở, gây khó khăn hoặc làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người tham gia bảo hiểm y tế và của các bên liên quan đến bảo hiểm y tế.

- Cố ý báo cáo sai sự thật, cung cấp sai lệch thông tin, số liệu về bảo hiểm y tế.

- Lợi dụng chức vụ, quyền hạn, chuyên môn, nghiệp vụ để làm trái với quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.

Phan Vũ Hiền Mai
Phan Vũ Hiền Mai Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Thể thao - Y tế Xem thêm

Hỏi đáp Pháp luật
Hướng dẫn kiểm tra nhà nước về ATTP đối với dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm theo Công văn 22082 ra sao?

Hướng dẫn về việc thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với sản phẩm dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm theo Công văn 22082/CHQ-GSQL ngày 23/09/2026 ra sao?

Bài viết mới nhất