Danh mục 66 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Sơn La giai đoạn 2026 2030 gồm những xã nào?
Căn cứ điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định 272/2025/NĐ-CP quy định xã khu vực III (xã đặc biệt khó khăn) là xã có một trong hai trường hợp sau: Có từ 06 tiêu chí trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định 272/2025/NĐ-CP; hoặc có từ 03 tiêu chí trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định 272/2025/NĐ-CP và đồng thời có từ 50% số thôn trở lên của xã được phân định là thôn đặc biệt khó khăn theo quy định tại Điều 7 Nghị định 272/2025/NĐ-CP.
Theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định 68/QĐ-UBND năm 2026 Danh mục 66 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Sơn La giai đoạn 2026 2030 bao gồm:
Danh mục 66 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Sơn La giai đoạn 2026 2030
STT | Xã đặc biệt khó khăn |
1 | Xã Chiềng Mung |
2 | Xã Phù Yên |
3 | Xã Quỳnh Nhai |
4 | Xã Sông Mã |
5 | Xã Yên Châu |
6 | Xã Thuận Châu |
7 | Xã Vân Hô |
8 | Xã Bắc Yên |
9 | Xã Sốp Cộp |
10 | Xã Mường La |
11 | Xã Phiêng Khoài |
12 | Xã Mường Cơi |
13 | Xã Bình Thuận |
14 | Xã Mường Sại |
15 | Xã Chiềng Sơ |
16 | Xã Ngọc Chiến |
17 | Xã Tà Hộc |
18 | Xã Pắc Ngà |
19 | Xã Chiềng Khương |
20 | Xã Tô Múa |
21 | Xã Tân Phong |
22 | Xã Yên Sơn |
23 | Xã Nậm Lầu |
24 | Xã Lóng Phiêng |
25 | Xã Chiềng Lao |
26 | Xã Mường Bang |
27 | Xã Chiềng Sung |
28 | Xã Chiềng Hặc |
29 | Xã Mường Bú |
30 | Xã Muổi Nọi |
31 | Xã Chiềng La |
32 | Xã Mường Khiêng |
33 | Xã Chiềng Mai |
34 | Xã Chiềng Sơn |
35 | Xã Mường Giôn |
36 | Xã Đoàn Kết |
37 | Xã Tạ Khoa |
38 | Xã Tà Xùa |
39 | Xã Chiềng Hoa |
40 | Xã Lóng Sập |
41 | Xã Tường Hạ |
42 | Xã Púng Bánh |
43 | Xã Mường Chanh |
44 | Xã Long Hẹ |
45 | Xã Mường É |
46 | Xã Tân Yên |
47 | Xã Mường Chiên |
48 | Xã Huổi Một |
49 | Xã Chiềng Khoong |
50 | Xã Mường Hung |
51 | Xã Mường Lầm |
52 | Xã Gia Phù |
53 | Xã Xím Vàng |
54 | Xã Co Mạ |
55 | Xã Xuân Nha |
56 | Xã Song Khủa |
57 | Xã Phiêng Cằm |
58 | Xã Phiêng Pằn |
59 | Xã Nậm Ty |
60 | Xã Bó Sinh |
61 | Xã Suối Tọ |
62 | Xã Kim Bon |
63 | Xã Chiềng Sại |
64 | Xã Mường Bám |
65 | Xã Mường Lạn |
66 | Xã Mường Lèo |
Trên đây là thông tin về Danh mục 66 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Sơn La giai đoạn 2026 2030 gồm những xã nào?
Xem thêm:
Danh mục địa bàn kinh tế khó khăn làm căn cứ nghỉ hưu trước tuổi từ 2026 ra sao?

Danh mục 66 xã đặc biệt khó khăn tỉnh Sơn La giai đoạn 2026 2030 gồm những xã nào? (Hình từ Internet)
Tiêu chí xác định thôn, xã, tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số thế nào?
Theo Điều 4 Nghị định 272/2025/NĐ-CP quy định:
Điều 4. Tiêu chí xác định thôn, xã, tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số
1. Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số là thôn có từ 15% người dân tộc thiểu số trở lên sinh sống ổn định thành cộng đồng.
2. Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số là xã đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
a) Có từ 15% người dân tộc thiểu số trở lên sinh sống ổn định;
b) Có từ 4.500 người dân tộc thiểu số trở lên sinh sống ổn định.
3. Tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số là tỉnh đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
a) Có từ 15% người dân tộc thiểu số trở lên sinh sống ổn định;
b) Có từ 2/3 số xã trở lên là xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số.
Như vậy, Tiêu chí xác định thôn, xã, tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số như sau:
[1]. Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số là thôn có từ 15% người dân tộc thiểu số trở lên sinh sống ổn định thành cộng đồng.
[2]. Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số là xã đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
- Có từ 15% người dân tộc thiểu số trở lên sinh sống ổn định;
-Có từ 4.500 người dân tộc thiểu số trở lên sinh sống ổn định.
[3]. Tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số là tỉnh đáp ứng ít nhất 01 trong 02 tiêu chí sau đây:
- Có từ 15% người dân tộc thiểu số trở lên sinh sống ổn định;
- Có từ 2/3 số xã trở lên là xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số.
Mã đơn vị hành chính tỉnh Sơn La là bao nhiêu?
Căn cứ theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định 19/2025/QĐ-TTg quy định danh mục và mã số đơn vị hành chính sau sáp nhập như sau:
STT | Mã số | Tên tỉnh, thành phố |
1 | 01 | Thành phố Hà Nội |
2 | 04 | Tỉnh Cao Bằng |
3 | 08 | Tỉnh Tuyên Quang |
4 | 11 | Tỉnh Điện Biên |
5 | 12 | Tỉnh Lai Châu |
6 | 14 | Tỉnh Sơn La |
7 | 15 | Tỉnh Lào Cai |
8 | 19 | Tỉnh Thái Nguyên |
9 | 20 | Tỉnh Lạng Sơn |
10 | 22 | Tỉnh Quảng Ninh |
11 | 24 | Tỉnh Bắc Ninh |
12 | 25 | Tỉnh Phú Thọ |
13 | 31 | Thành phố Hải Phòng |
14 | 33 | Tỉnh Hưng Yên |
15 | 37 | Tỉnh Ninh Bình |
16 | 38 | Tỉnh Thanh Hóa |
17 | 40 | Tỉnh Nghệ An |
18 | 42 | Tỉnh Hà Tĩnh |
19 | 44 | Tỉnh Quảng Trị |
20 | 46 | Thành phố Huế |
21 | 48 | Thành phố Đà Nẵng |
22 | 51 | Tỉnh Quảng Ngãi |
23 | 52 | Tỉnh Gia Lai |
24 | 56 | Tỉnh Khánh Hòa |
25 | 66 | Tỉnh Đắk Lắk |
26 | 68 | Tỉnh Lâm Đồng |
27 | 75 | Tỉnh Đồng Nai |
28 | 79 | Thành phố Hồ Chí Minh |
29 | 80 | Tỉnh Tây Ninh |
30 | 82 | Tỉnh Đồng Tháp |
31 | 86 | Tỉnh Vĩnh Long |
32 | 91 | Tỉnh An Giang |
33 | 92 | Thành phố Cần Thơ |
34 | 96 | Tỉnh Cà Mau |
Như vậy, Mã đơn vị hành chính tỉnh Sơn La là 14.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];