Các nghề, công việc mà người lao động làm có thể bị bệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp được hướng dẫn tại Mục 3 Phụ lục 6 Thông tư 60/2025/TT-BYT.
Các nghề, công việc mà người lao động làm có thể bị bệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp được hướng dẫn tại Mục 3 Phụ lục 6 Thông tư 60/2025/TT-BYT.
Các nghề, công việc mà người lao động làm có thể bị bệnh giảm áp nghề nghiệp được hướng dẫn tại Mục 3 Phụ lục 19 Thông tư 60/2025/TT-BYT.
Các nghề, công việc mà người lao động làm có thể bị bệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp được hướng dẫn tại Mục 3 Phụ lục 8 Thông tư 60/2025/TT-BYT.
Các nghề, công việc mà người lao động làm có thể bị bệnh nhiễm độc Arsenic nghề nghiệp được hướng dẫn tại Mục 3 Phụ lục 13 Thông tư 60/2025/TT-BYT.
Các nghề, công việc mà người lao động làm có thể bị bệnh nhiễm độc thủy ngân nghề nghiệp được hướng dẫn tại Mục 3 Phụ lục 10 Thông tư 60/2025/TT-BYT.
Các nghề, công việc mà người lao động làm có thể bị bệnh nhiễm độc nicotin nghề nghiệp được hướng dẫn tại Mục 3 Phụ lục 15 Thông tư 60/2025/TT-BYT.
Các nghề, công việc mà người lao động làm có thể bị bệnh lao nghề nghiệp được hướng dẫn tại Mục 3 Phụ lục 31 Thông tư 60/2025/TT-BYT.
Các nghề, công việc mà người lao động làm có thể bị bệnh hen nghề nghiệp được hướng dẫn tại Mục 3 Phụ lục 7 Thông tư 60/2025/TT-BYT.
Các nghề, công việc mà người lao động làm có thể bị bệnh bụi phổi talc nghề nghiệp được hướng dẫn tại Mục 3 Phụ lục 4 Thông tư 60/2025/TT-BYT.
Các nghề, công việc mà người lao động làm có thể bị bệnh viêm gan vi rút B nghề nghiệp được hướng dẫn tại Mục 3 Phụ lục 30 Thông tư 60/2025/TT-BYT.
Các nghề, công việc mà người lao động làm có thể bị bệnh viêm gan vi rút C nghề nghiệp được hướng dẫn tại Mục 3 Phụ lục 33 Thông tư 60/2025/TT-BYT.
Các nghề, công việc mà người lao động làm có thể bị bệnh bụi phổi than nghề nghiệp được hướng dẫn tại Mục 3 Phụ lục 5 Thông tư 60/2025/TT-BYT.
Các nghề, công việc mà người lao động làm có thể bị bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp được hướng dẫn tại Mục 3 Phụ lục 3 Thông tư 60/2025/TT-BYT.
Các nghề, công việc mà người lao động làm có thể bị bệnh bụi phổi amiăng nghề nghiệp được hướng dẫn tại Mục 3 Phụ lục 2 Thông tư 60/2025/TT-BYT.
Danh mục bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội từ ngày 15/02/2026 chi tiết thế nào?
Việc điều tra bệnh nghề nghiệp được thực hiện khi nào? Hồ sơ điều tra bệnh nghề nghiệp gồm những gì?
Thời gian khám phát hiện bệnh nghề nghiệp là khi nào? Hồ sơ khám phát hiện bệnh nghề nghiệp gồm những gì?
Bệnh đục thể thủy tinh có phải là bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội không? Triệu chứng của bệnh là gì?
Trong các bệnh sau đây, bệnh nào không phải bệnh nghề nghiệp thuộc danh mục Bệnh nghề nghiệp ban hành tại Thông tư 15/2016/TT-BYT của Bộ Y tế?
Việc quản lý, chăm sóc sức khỏe, phòng chống bệnh nghề nghiệp cho người lao động phải được thực hiện từ thời điểm nào?