14:37 | 25/05/2022
Loading...

Chỉ tiêu kiểm nghiệm lĩnh vực hóa lý được công nhận/chỉ định về an toàn thực phẩm nhập khẩu?

Chỉ tiêu kiểm nghiệm lĩnh vực hóa lý được công nhận/chỉ định về an toàn thực phẩm nhập khẩu. Tôi có nhu cầu tìm hiểu, xin được giải đáp.

Căn cứ Phần 2 Phụ lục ban hành kèm Quyết định 1059/QĐ-BYT năm 2022 quy định về chỉ tiêu kiểm nghiệm được công nhận/chỉ định như sau:

TT

Tên chỉ tiêu

Loại sản phẩm

Phương pháp thử

I

Lĩnh vực hóa lý

01

Xác định hàm lượng Metyl thủy ngân

Phương pháp LC-ICP/MS

Thực phẩm chức năng

HD.PP.13/ TT. AAS

02

Xác định hàm lượng Sibutramine

Phương pháp LC-MS/MS

HD.PP.19/TT.SK

(Ref. Food Additives and Contaminants, 2009, Vol. 26, No. 5, 595-603)

03

Xác định các kim loại Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Sắt (Fe), Mangan (Mn), Canxi (Ca), Magnesi (Mg)

Kỹ thuật ICP-OES

Thực phẩm chức năng

HD.PP.37.1/TT.AAS

04

Xác định hàm lượng Gingseng Rb1, Rg1, Rf, Re

Phương pháp LC-MS/MS

Thực phẩm bổ sung (dạng lỏng)

HD.PP.76/KXN.LH (Ref. Codex 321: 2015 Phụ lục 2)

05

Xác định hàm lượng Dexamethasone, Piroxicam, Sildenafil

Phương pháp LC-MS/MS

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

HD.PP.08/TT.SK (Ref. Application Note 720004511EN Waters & Ref. Journal of Chromatography B, 826 (2005), 214-219 & Ref. Journal of Pharmaceutical and Biomedical Analysis 41 (2006), 554-564)

06

Xác định hàm lượng Curcumine

Phương pháp HPLC/PDA

HD.PP.44/TT.SK

Ref. AJRC, 2009, Vol.2 No.2 pp.115-118

Ref. Food Anal. Methods (2016) 9:1428

07

Xác định hàm lượng Coemzym Q10

Phương pháp HPLC/UV

AOAC 2008.07

08

Xác định hàm lượng Gliclazide, Glibenclaimide

Phương pháp LC-MS/MS

HD.PP.79/TT.SK

09

Xác định hàm lượng Phenformin, Metformin, Buformin

Phương pháp LC-MS/MS

HD.PP.81/TT.SK

10

Xác định hàm lượng Cyproheptadin, Heptaminol

Phương pháp LC-MS/MS

HD.PP.145/TT.SK

11

Xác định hàm lượng Vardenafil

Phương pháp LC-MS/MS

HD.PP.144/TT.SK

12

Xác định hàm lượng beta estradiol, Methyltestosterone Phương pháp LC-MS/MS

HD.PP.48-1/TT.SK

13

Xác định hàm lượng Arsenic (As), Cadmi (Cd), Chì (Pb), Thủy ngân (Hg), Thiếc (Sn), Antimon (Sb) Phương pháp ICP/MS

Thực phẩm, Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

HD.PP16/TT.AAS

14

Xác định hàm lượng Cholesterol

Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ GC/MS

Thực phẩm

AOAC 994.10

15

Xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật: Bifenthrin, Permethrin, Fenpropathrin, Fenvalerate, Deltamethrin, L-Cyhalothrin, Fluvalinate Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC/MS/MS)

HD.PP.67/TT.SK (GC/MS/MS)

Ref. AOAC 2007.01

16

Xác định hàm lượng Chì (Pb)

Phương pháp ICP/MS

HD.PP.34/TT.AAS

Modify: AOAC 999.11

17

Xác định hàm lượng Cadmi (Cd) - Phương pháp ICP/MS

HD.PP.34/TT.AAS Modify. AOAC 999.11

18

Xác định độ pH

AOAC 981.12

19

Xác định hàm lượng Nitơ tổng và Protein

Phương pháp chuẩn độ

HD.PP.13/ TT.LH Ref. AOAC 991.20

20

Xác định hàm lượng tro tổng

AOAC 900.02

21

Xác định hàm lượng béo

HD.PP.06/ TT.LH

Ref. AOAC 991.36

22

Xác định độ ẩm

HD.PP.14-1/ TT.LH

Ref. AOAC 950.46

23

Xác định hàm lượng muối (NaCl) - Phương pháp chuẩn độ

AOAC 937.09

24

Định danh phẩm màu tổng hợp

TCVN 5517:1991

25

Xác định hàm lượng nhóm Phosphate (tính theo Phospho) - Phương pháp UV-VIS

(0.05-1) g/100g

26

Độ Brix

Thực phẩm

HD.PP.42/TT. AAS

27

Xác định hoạt độ các nhân phóng xạ phát tia gamma có năng lượng từ 46 keV - 1836 keV (Cs-134, Cs-137, I-131, U-235, Co-60, Am- 241, Ru-103, Ce-144, Ir- 192, Tc-99M, U-238, Th- 232, K-40)

Phương pháp đo hạt nhân phóng xạ phát gamma trên hệ phổ kế Gamma phông thấp - HPGe

WEAC.RN.Method3.0 - Version 9.1

28

Xác định hàm lượng Phospho - Phương pháp UV-VIS

AOAC 995.11

29

Xác định hàm lượng nhóm Tetracylines (Tetracycline, Oxytetracycline, Chlortetracycline)

Phương pháp LC-MS/MS

Sữa và sản phẩm sữa bổ sung vi chất dinh dưỡng

HD.PP.21/TT. SK

(Ref. AOAC 995.09 & Ref. Application Note, 2009, 5990-3816 EN, Agilent)

30

Xác định hàm lượng Melamine - Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC/MS/MS)

TCVN 9048:2012

(ISO/TS 15495:2010)

31

Xác định hàm lượng Oxamyl, Methomyl, Carbaryl, Carbofuran, Aldicarb - Phương pháp LC-MS/MS

HD.PP.134-1/ TT.SK

(Ref. AOAC 2007.01)

32

Xác định hàm lượng Aldrin, Dieldrin, Chlorpyrifos, Endosunfan I, Endosunfan II, Diazinon, Heptachlor, Cyfluthrin, Bifenthrin, Fenpropathrin, Deltamethrin, Lindan, Permethrin, Fenvalerate, Cypermethrin, L- Cyhalothrin - Phương pháp GC-MS/MS

HD.PP.134-2/ TT.SK

(Ref. AOAC 2007.01)

33

Xác định hàm lượng Canxi

(Ca), Đồng (Cu), Sắt (Fe), Kali (K), Magnesi (Mg), Mangan (Mn), Natri (Na), Kẽm (Zn)

Phương pháp ICP-OES

Sữa và sản phẩm sữa bổ sung vi chất dinh dưỡng

HD.PP.36/TT.AAS

Ref. AOAC 985.35

34

Xác định hàm lượng Taurine

Phương pháp HPLC-FLD

Sữa bột bổ sung vi chất dinh dưỡng

HD.PP.05/TT.SK

Ref: AOAC 997.05

35

Xác định hàm lượng Vitamin A

Phương pháp HPLC - UV

HD.PP.36/TT.SK

Ref: AOAC 992.06

36

Xác định hàm lượng Vitamin E

Phương pháp HPLC-FLD

HD.PP.36/TT.SK

Ref: AOAC 992.03

37

Xác định hàm lượng Vitamin B12

Phương pháp sắc ký lỏng ghép khối phổ (LC/MS/MS)

HD.PP.61/TT.SK

(LC/MS/MS)

Ref. J. Chromatographic Science, Vol.46, March 2008

38

Xác định hàm lượng Protein

AOAC 991.20

39

Xác định hàm lượng béo

AOAC 932.06

40

Xác định hàm lượng vitamin D3

Phương pháp LC-MS

HD.PP.34-1/ TT.SK

(Ref. AOAC 995.05)

41

Xác định hàm lượng DHA

Phương pháp sắc ký khí đầu dò ion hóa ngọn lửa (GC/FID)

Sữa bổ sung vi chất dinh dưỡng

ISO 15885:2002(E)

42

Xác định hàm lượng Canxi (Ca), Đồng (Cu), Sắt (Fe), Kali (K), Magnesi (Mg), Mangan (Mn), Natri (Na), Phosphor (P), Kẽm (Zn)

Phương pháp ICP-OES

HD.PP.37/TT.AAS

43

Xác định hàm lượng Ceftiofur, Spiramycin, Tylosin, Sulfamethazine, Pirlimycin

Phương pháp LC-MS/MS

HD.PP.142/TT.SK (Ref. J. Agric. Food Chem, 2015, 5133 - 5140)

44

Xác định hàm lượng Gentamicin, Streptomycin, Dihydrostreptomycin, Neomycin, Spectinomycin

Phương pháp LC-MS/MS

Sữa bổ sung vi chất dinh dưỡng

HD.PP.87/TT.SK

(Ref. CLG-AMG4.02)

45

Xác định hàm lượng Iod

Phương pháp ICP-MS

HD.PP.24/TT.AAS Ref. BS EN 15111:2007

46

Xác định hàm lượng vitamin C

Phương pháp HPLC-UV

HD.PP.12/ TT.SK

(Ref. TCVN 8977:2011 )

47

Xác định hàm lượng vitamin B1 (Thiamine), B2 (Riboflavin), B3 (Nicotinamide)

Phương pháp LC-MS/MS

Thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng

HD.PP.23/TT.SK

48

Xác định hàm lượng Methanol

Phương pháp GC-FID

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (Rượu bổ)

HD.PP.139/TT.SK

(Ref. TCVN 8010:2009 )

49

Xác định hàm lượng Rượu bậc cao (1-propanol, 2- Methyl-1-propanol, 3- Methyl-1-butanol), Ethylacetate

Phương pháp GC-FID

HD.PP.121/TT.SK

(Ref. TCVN 8011:2009 )

50

Xác định hàm lượng Acetaldehyde

Phương pháp GC-FID

HD.PP.133/TT.SK

(Ref. TCVN 8898:2012 )

51

Xác định hàm lượng Furfurol - Phương pháp GC-FID

HD.PP.123/TT.SK

(Ref. AOAC 972.11)

52

Xác định các kim loại Arsenic (As), Cadmi (Cd), Chì (Pb), Thủy ngân (Hg) Kỹ thuật ICP-MS

Phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến, các vi chất bổ sung vào thực phẩm

HD.PP.16.1/TT.AAS

53

Xác định các kim loại Seleni (Se), Chromi (Cr), Bari (Ba), Kẽm (Zn), Sắt (Fe), Canxi (Ca), Magnesi (Mg), Đồng (Cu), Niken (Ni) - Kỹ thuật ICP-OES

Phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến

HD.PP.16.1/TT.AAS

54

Xác định các kim loại Arsenic (As), Cadmi (Cd), Chì (Pb), Thủy ngân (Hg)

Kỹ thuật ICP-MS

Hương liệu thực phẩm

HD.PP.16.1/TT.AAS

55

Xác định tỷ trọng

HD.PP.92/TT.LH

Ref. AOAC 920.134

56

Xác định hàm lượng Florua (F-) - Phương pháp IC

Nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên đóng chai, đá thực phẩm

HD.PP.83/KXN.LH

57

Xác định hàm lượng Nitrit

Phương pháp IC

HD.PP.83/KXN.LH

58

Xác định hàm lượng Nitrat

Phương pháp IC

HD.PP.83/KXN.LHRef.: Method 300.1, EPA-1999

59

Xác định tổng hoạt độ phóng xạ Anpha

Phương pháp lắng đọng nguồn mỏng

TCVN 8879:2011

60

Xác định hàm lượng béo

Phô mai có bố sung vi chất dinh dưỡng

AOAC 933.05

61

Xác định tổng hoạt độ phóng xạ Beta trong nước không mặn - Phương pháp lắng đọng nguồn mỏng

Nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên đóng chai, đá thực phẩm

TCVN 8879:2011

62

Xác định hàm lượng kim loại Đồng (Cu), Chromi (Cr), Mangan (Mn)

Phương pháp ICP/OES

SMEWW 3120B-2017

63

Xác định hàm lượng Chì (Pb), Cadmi (Cd)

Phương pháp ICP - MS

SMEWW 3125B - 2017

64

Xác định các anion: chlorite, bromate, chlorate bằng phương pháp phân tích sắc ký ion - Phương pháp IC

HD.PP. 83-1/KXN.LH

Ref. Method 300.1, EPA- 1999

65

Xác định hàm lượng Arsenic (As), Antimon (Sb), Seleni (Se), Thủy ngân (Hg), Bor (B), Bari (Ba), Niken (Ni), Molypden (Mo)

Phương pháp ICP/MS

HD.PP.21/TT.AAS

66

Xác định hoạt độ các nhân phóng xạ phát tia gamma có năng lượng từ 46 keV - 1836 keV (Cs-134, Cs-137, I-131, U-235, Co-60, Am- 241, Ru-103, Ce-144, Ir- 192, Tc-99M, U-238, Th- 232, K-40)

Phương pháp đo hạt nhân phóng xạ phát gamma trên hệ phổ kế Gamma phông thấp - HPGe

Nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên đóng chai, đá thực phẩm

WEAC.RN.Method3.0 - Version 9.1

67

Xác định hàm lượng nitơ toàn phần và protein

Nước tương có bổ sung vi chất dinh dưỡng

TCVN 1764:2008

68

Xác định hàm lượng muối

TCVN 1764:2008

69

Xác định hàm lượng 3- monochloropropane 1,2diol (3-MCPD)

Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC/MS)

AOAC 2000.01

70

Xác định hàm lượng acid (độ chua)

TCVN 1764:2008

71

Xác định hàm lượng tổng arsen vô cơ

Phương pháp AAS

Nước mắm có bổ sung vi chất dinh dưỡng

HD.PP.12/ TT. AAS

72

Xác định hàm lượng Nitơ tổng số và protein thô

TCVN 3705:1990

73

Xác định hàm lượng muối (NaCl)

TCVN 3701:2009

74

Xác định hàm lượng acid

TCVN 3702:2009

75

Xác định hàm lượng Nitơ ammoniac

TCVN 3706:1990

76

Xác định hàm lượng Histamine

Phương pháp LC-MS/MS

HD.PP.11/TT.SK

(Ref. Application Note 5991- 1286 EN)

77

Xác định hàm lượng Nitơ axit amin

TCVN 3708-1990

78

Xác định hàm lượng Patulin

Phương pháp LC-MS/MS

Nước ép trái cây bổ sung vi chất dinh dưỡng

HD.PP.31/TT.SK

(Ref. UCT 6103-03-01, 2014 & Ref. Food Analytical Methods, 2019, Vol 12, Issue 1,pp 76- 93)

79

Xác định hàm lượng vitamin C

Phương pháp HPLC-UV

Nước giải khát bổ sung vi chất dinh dưỡng

HD.PP.12/ TT.SK

(Ref. TCVN 8977:2011 )

80

Xác định Acesulfam-K

Phương pháp sắc ký lỏng đầu dò PDA

HD.PP.01/TT.SK Ref: BSEN 12856

EUR 22727 EN

81

Xác định Natri Benzoate

Phương pháp HPLC - PDA

HD.PP.01/TT.SK Ref: BSEN 12856

EUR 22727 EN

82

Xác định Kali Sorbate

Phương pháp HPLC - PDA

HD.PP.01/TT.SK Ref: BSEN 12856

EUR 22727 EN

83

Xác định hàm lượng Caffein

Phương pháp HPLC - PDA

HD.PP.01/TT.SK Ref: BSEN 12856

EUR 22727 EN

84

Xác định hàm lượng Saccharin

Phương pháp HPLC - PDA

HD.PP.01/TT.SK Ref: BSEN 12856

EUR 22727 EN

85

Xác định hàm lượng Aspartame

Phương pháp HPLC- PDA

HD.PP.01/TT.SK Ref: BSEN 12856

EUR 22727 EN

86

Xác định hàm lượng Cyclamate - Phương pháp

HPLC- ELSD

HD.PP.01/TT.SK Ref: BSEN 12856

EUR 22727 EN

87

Xác định hàm lượng Sucralose - Phương pháp HPLC- ELSD

HD.PP.01/TT.SK Ref: BSEN 12856

EUR 22727 EN

88

Xác định hàm lượng Butyl hydroxy anisol (BHA) và Butyl hydroxy toluen (BHT)

Phương pháp sắc ký khí ghép khối phổ (GC/MS)

Dầu thực vật có bổ sung vi chất

TCVN 6350:1998

89

Xác định hàm lượng tổng saponin trong cao sâm (Ginseng Extract)

Phương pháp trọng lượng

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ cao sâm

HD.PP.88/KXN.LH: (Ref. Codex 321: 2015 Phụ lục 2)

90

Xác định hàm lượng phenol thôi nhiễm (nước, 60°C, 30 phút)

Phương pháp UV/Vis

Bao bì, dụng cụ bằng nhựa, cao su, kim loại chứa đựng, tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

HD.PP.10/KXN.LH-BB

Ref. QCVN 12-1: 2011/BYT

Ref. QCVN 12-2: 2011/BYT

Ref. QCVN 12-3: 2011/BYT

91

Xác định hàm lượng Formaldehyde thôi nhiễm (nước, 60°C, 30 phút)

Phương pháp định tính

HD.PP.02/KXN.LH-BB

Ref. QCVN 12-1: 2011/BYT

Ref. QCVN 12-2: 2011/BYT

Ref. QCVN 12-3: 2011/BYT

Ref. BS EN ISO 4614 : 2000

92

Xác định hàm lượng Chì (Pb), Cadmi (Cd)

Phương pháp ICP-OES (thử vật liệu)

Dụng cụ, bao bì bằng nhựa chứa đựng, tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

HD.PP.104/KXN.LH

Ref. QCVN 12-1:2011/BYT

93

Xác định hàm lượng cặn khô trong bao bì, dụng cụ bằng nhựa (dụng cụ chứa đựng thực phẩm) - Phương pháp trọng lượng

HD.PP.94/KXN.LH

Ref. QCVN 12-1:2011/BYT

94

Xác định hàm lượng chỉ số Permanganat thôi nhiễm

HD.PP.6-2/KXN.LH

Ref. QCVN 12-1:2011/BYT

95

Xác định hàm lượng cặn khô thôi nhiễm (dụng cụ chứa đựng thực phẩm) Phương pháp trọng lượng

Dụng cụ, bao bì bằng kim loại chứa đựng, tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

HD.PP.95/KXN.LH

Ref. QCVN 12-3:2011/BYT

96

Xác định hàm lượng đường tổng số

Nước giải khát bổ sung vi chất dinh dưỡng

TCVN 4074:2009

97

Xác định dư lượng aflatoxin B1, B2, G1, G2 Phương pháp HPLC-FLD

Ngũ cốc bổ sung vi chất dinh dưỡng

HD.PP.04/TT.SK: 2019

Ref: AOAC 2005.08

98

Xác định hàm lượng Cacbon dioxit

Nước giải khát có gas bổ sung vi chất dinh dưỡng

TCVN 5563:2009

99

Xác định hàm lượng Rhodamin B Phương pháp HPLC/FLD - Phụ gia thực phẩm (Gia vị)

Phụ gia thực phẩm

TCVN 8670:2011

100

Xác định hàm lượng ẩm/ nước trong phụ gia thực phẩm - Phương pháp Karl Fischer

FAO JECFA MONOGRAPHS 1, VOL 4

TCVN 8900-1:2012

101

Xác định hàm lượng Arsenic (As), Cadmi (Cd), Chì (Pb) thôi nhiễm (nước, 60°C, 30 phút) Phương pháp ICP/OES

Bao bì, dụng cụ bằng kim loại chứa đựng, tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

HD.PP.15/ KXN.LH-BB : 2020

(Ref. QCVN 12-3: 2011/BYT)

102

Xác định hàm lượng Arsenic (As), Cadmi (Cd), Chì (Pb) thôi nhiễm (acid citric, 60°C, 30 phút) Phương pháp ICP/OES

HD.PP.15/ KXN.LH-BB : 2020

(Ref. QCVN 12-3: 2011/BYT)

103

Xác định hàm lượng Cadmi (Cd), Chì (Pb) thôi nhiễm (acid acetic 4%, 22±2°C, 24 giờ ±30 phút) Phương pháp ICP/OES

Bao bì, dụng cụ bằng thủy tinh chứa đựng, tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm có lòng sâu

HD.PP.12/ KXN.LH-BB : 2020

(Ref. QCVN 12-4: 2011/BYT)

104

Xác định kim loại nặng

Bao bì, dụng cụ bằng nhựa, cao su chứa đựng, tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

HD.PP.121/ KXN.LH;01, 2021

(Ref. QCVN 12-1 2011/BYT, QCVN 12-2:2011/BYT)

105

Xác định cặn khô thôi nhiễm (acid acetic 4%, 60°C, 30 phút) Phương pháp trọng lượng

Bao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

QCVN 12-2:2011/BYT

106

Xác định cặn khô thôi nhiễm (nước, 60°C, 30 phút) Phương pháp trọng lượng

QCVN 12-2:2011/BYT

107

Xác định hàm lượng Cadmi (Cd), Chì (Pb) Phương pháp ICP-OES

QCVN 12-2:2011/BYT

108

Xác định hàm lượng Antimon (Sb), Germani (Ge) (dịch ngâm acid acetic 4%, 60°C, 30 phút) Phương pháp ICP/OES

Bao bì, dụng cụ bằng nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

HD.PP.112/ KXN.LH:01, 2020

(Ref. QCVN 12-1: 2011/BYT)

109

Xác định cặn khô thôi nhiễm (nước, 40°C, 24 giờ) Phương pháp trọng lượng

Bao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

QCVN 12-2:2011/BYT

110

Xác định hàm lượng Inositol Phương pháp LC- MS/MS

Nước giải khát có bổ sung vi chất dinh dưỡng, sữa có bổ sung vi chất dinh dưỡng

HD.PP.42/ TT.SK:2020

111

Xác định hàm lượng Clenbuterol Phương pháp LC-MS/MS

Sữa bổ sung vi chất dinh dưỡng

HD.PP.68-1/ TT.SK: 2020

112

Xác định hàm lượng Febantel, Fenbendazole, Oxfendazole,

Thiabendazole Phương pháp LC-MS/MS

HD.PP.159/ TT.SK:2020

(Ref. AOAC 2007.01)

113

Xác định hàm lượng vitamin K1 Phương pháp HPLC-FLD

AOAC 999.15

114

Xác định hàm lượng Adenosine Phương pháp LC-MS/MS

Thực phẩm chức năng

HD.PP.50-1/TT.SK: 2020

115

Xác định hàm lượng Choline, Choline Chloride, Choline Bitartrate tự do

Phương pháp LC-MS/MS

Nước giải khát bổ sung vi chất dinh dưỡng, sữa bổ sung vi chất dinh dưỡng

HD.PP. 115/ TT.SK:2020

116

Xác định hàm lượng VOCs (Benzen, Toluen, Xylen, Ethylbenzen, Styren, Monochlorobenzen, Dichlorobenzen, Trichlorobenzen) Phương pháp GC-MS

Nước uống đóng chai. nước khoáng thiên nhiên đóng chai, đá thực phẩm

HD.PP.78/ TT.SK:2021

117

Xác định hàm lượng Acrylamide Phương pháp LC-MS/MS

HD.PP.111/ TT.SK:2021

118

Xác định hàm lượng Aldicarb, Carbofuran, Permethrin Phương pháp GC-MS/MS

HD.PP.32/ TT.SK:2021

119

Xác định hàm lượng Benzo (a) pyren Phương pháp GC-MS/MS

Thực phẩm, nước uống đóng chai. nước khoáng thiên nhiên đóng chai, đá thực phẩm

HD.PP.71-1/ TT.SK:2021

120

Xác định hàm lượng 3- MCPD esters, 3- MCPD tự do, 2-MCPD esters, 2- MCPD tự do, Glycidyl fatty acid ester Phương pháp GC- MS/MS

Sữa bổ sung vi chất dinh dưỡng

AOAC 2018.03

121

Xác định hàm lượng thuốc thú y (Lincomycin, Diminazene, Isometamidium, Benzylpenicillin, Procaine Benzylpenicillin) Phương pháp LC-MS/MS

HD.PP.46/ TT.SK:2021

122

Xác định hàm lượng Immunoglobulin 0 (IgG) Phương pháp HPLC - PDA

HD.PP.156/ TT.SK:2020

123

Xác định hàm lượng vitamin B5 - Phương pháp LC-MS/MS

HD.PP.41/ TT SK:2020

124

Xác định hàm lượng vitamin B6 Phương pháp LC-MS/MS

Sữa bổ sung vi chất dinh dưỡng

HD.PP.23/ TT SK:2020

125

Xác định hàm lượng hóa chất bảo vệ thực vật Phương pháp LC-MS/MS

Sữa và sản phẩm sữa bổ sung vi chất dinh dưỡng

HD.PP.134/ TT SK:2020

126

Xác định hàm lượng Nitrit, Nitrat

Phương pháp HPLC-PDA

Thực phẩm

HD.PP.07/ TT SK:2020

127

Xác định hàm lượng Biotin

Phương pháp LC-MS/MS

HD.PP.102/ TT SK:2020

128

Xác định hàm lượng Inosinic acid (Inosine 5'- rnonophosphate) va Guanilic acid (Guanosine 5'-monophosphate) Phương pháp LC-MS/MS

HD.PP.15/ TT SK:2020

129

Xác định hàm lượng Deoxynivalenol (DON) và Zearalenone (ZON) Phương pháp LC-MS/MS

HD.PP.27/ TT SK:2021

130

Xác định hàm lượng Fumonisin Phương pháp LC-MS/MS

HD.PP.28/ TT SK:2021

131

Xác định hàm lượng Polyols (Glucose, Fructose, Lactose, Saccharose, Isomalt) Phương pháp HPLC-FLD

HD.PP.20/ TT SK:2020

132

Xác định hàm lượng Canxi (Ca), Đồng (Cu), Sắt (Fe), Kali (K), Magnesi (Mg), Mangan (Mn), Natri (Na), Kẽm (Zn)

Phương pháp ICP-OES

HD.PP.36/TT.AAS 2018

133

Xác định hàm lượng Đồng (Cu), Kẽm (Zn), Sắt (Fe), Mangan (Mn), Canxi (Ca), Magnesi (Mg), Kali (K), Natri (Na), Phosphor (P), Kẽm (Zn)

Phương pháp ICP-OES

Thực phẩm

HD.PP.37.1/TT.AAS: 2019

134

Xác định hàm lượng Testosterone Phương pháp LC-MS/MS

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

HD.PP.48/ TT SK:2020

135

Xác định hàm lượng 1,3-Dimethylamylarnine (1,3-DMAA) và 1,3- Dimethylbutylainine (1,3-DMBA) Phương pháp LC- MS/MS

HD.PP.176/ TT SK:2021

136

Xác định hàm lượng Acid folic Phương pháp LC- MS/MS

HD.PP.136/ TT SK:2020

137

Xác định hàm lượng Seleni (Se)

Phương pháp ICP-MS

Sữa và sản phẩm sữa bổ sung vi chất dinh dưỡng

HD.PP.16/ TT.AAS: 2019

138

Xác định hàm lượng Arsenic (As), Cadmi (Cd), Chì (Pb), Thủy ngân (Hg) Phương pháp ICP-MS

Các vi chất bổ sung vào thực phẩm

HD.PP.16/ TT.AAS: 2020

139

Định lượng Germani (Ge), Bạc (Ag), Bari (Ba), Molypden (Mo) , Niken (Ni), Nhôm (Al), Coban (Co), Chromi (Cr), Vanadi (V), Titani (Ti)

Phương pháp ICP-MS

HD.PP.11/ TT.AAS: 2019

140

Xác định hàm lượng Brom (Br)

Phương pháp ICP-MS

HD.PP.50/ TT.AAS: 2020

Trân trọng!

TRA CỨU HỎI ĐÁP
Hỏi đáp mới nhất về
Đặt câu hỏi

Quý khách cần hỏi thêm thông tin về có thể đặt câu hỏi tại đây.

Chủ quản: Công ty THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Giấy phép số: 27/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP. HCM cấp ngày 09/05/2019.
Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ - Số điện thoại liên hệ: 028 3930 3279
Địa chỉ: P.702A , Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, P.8, Q. Phú Nhuận, TP. HCM;
Địa điểm Kinh Doanh: Số 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q3, TP. HCM;
Chứng nhận bản quyền tác giả số 416/2021/QTG ngày 18/01/2021, cấp bởi Bộ Văn hoá - Thể thao - Du lịch
Thông báo
Bạn không có thông báo nào