Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10715-1:2015 về Dầu mỡ động vật và thực vật - bơ cacao trong bơ cacao và sôcôla

Số hiệu: TCVN10715-1:2015 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2015 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10715-1:2015

ISO 23275-1:2006

DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT - ĐƯƠNG LƯỢNG BƠ CACAO TRONG BƠ CACAO VÀ SÔCÔLA THÔNG DỤNG - PHẦN 1: XÁC ĐỊNH SỰ CÓ MẶT ĐƯƠNG LƯỢNG BƠ CACAO

Animal and vegetable fats and oils - Cocoa butter equivalents in cocoa butter and plain chocolate - Part 1: Determination of the presence of cocoa butter equivalents

Lời nói đầu

TCVN 10715-1:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 23275-1:2006;

TCVN 10715-1:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố;

Bộ tiêu chuẩn TCVN 10715 (ISO 23275), Dầu mỡ động vật và thực vật - Đương lượng bơ cacao trong bơ cacao và sôcôla thông dụng gồm có các phần sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 10715-2:2015 (ISO 23275-2:2006), Phần 2: Định lượng đương lượng bơ cacao.

Lời giới thiệu

“Đương lượng bơ cacao” là thuật ngữ chung dùng cho các chất béo được sử dụng để thay thế cho bơ cacao trong sôcôla. Chúng có thành phần hóa học và các đặc tính vật lý rất giống bơ cacao, vì vậy rất khó để định lượng và thậm chí trong một số trường hợp rất khó để phát hiện. Về nguyên tắc, đương lượng bơ cacao phải có hàm lượng chất béo axit lauric thấp, giàu triacylglycerol chưa bão hòa đơn đối xứng của loại 1,3-dipalmitoyl-2-oleoyglycerol, 1-palmitoyl-oleoyl-3-stearoylglycerol và 1,3-distearoyl-2- oleoyglycerol, có thể trộn lẫn với bơ cacao và chỉ thu được bằng cách tinh luyện và phân đoạn.

Trong khối liên minh Châu Âu, thì các chất béo thực vật thu được từ các thực vật liệt kê dưới đây, có thể được sử dụng đơn lẻ hoặc hỗn hợp, phù hợp với Hướng dẫn 2000/36/EC [1]:

- illipé, mỡ động vật Borneo hoặc tengkawang (Shorea spp.),

- dầu cọ (Elaeis guineensis, Elaeis olifera),

- cây chai (Shorea robusta),

- cây hạt mỡ (Butyrospermum parkii),

- kokum gurgi (Garcinia indica), và

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tiêu chuẩn này quy định qui trình phát hiện các loại chất béo này (chỉ hạn chế đối với các mẫu chất béo illipé tinh khiết) trong bơ cacao và sôcôla thông dụng. TCVN 10715-2 (ISO 23275-2) quy định qui trình đáng tin cậy định lượng các chất béo này ở mức 5 %, phù hợp với giới hạn quy định trong Hướng dẫn 2000/36/EC [1] của Nghị Viện và Hội đồng Châu Âu.

Để thuận tiện cho việc sử dụng cả hai tiêu chuẩn TCVN 10715-1 (ISO 23275-1) và TCVN 10715-2 (ISO 23275-2), sổ tay phân tích có tên là “CoCal-1” đã được thiết lập. “CoCal-1” bao gồm các phương pháp đã được đánh giá xác nhận để phát hiện (phần 1) và định lượng (phần 2) CBE trong sôcôla thông dụng và chất chuẩn bơ cacao đã được chứng nhận (IRMM-801) để hiệu chuẩn thiết bị phân tích và bảng đánh giá điện tử Microsoft ExcelÒ để tính kết quả cuối cùng. Một nhóm phân tích tiến hành phát hiện và định lượng CBE để hiệu chuẩn hệ thống tách bằng sắc ký khí, sử dụng IRMM-801, tách các phân đoạn triglicerid của mẫu theo yêu cầu và dùng bảng đánh giá điện tử xử lý dữ liệu tiếp theo để phát hiện và định lượng CBE.

Thông tin về “CoCal-1” sẵn có trên website của Viện đo lường và chất chuẩn (Institute for reference materials and measurements): http:///www.irmm.jrc.be.

 

DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT - ĐƯƠNG LƯỢNG BƠ CACAO TRONG BƠ CACAO VÀ SÔCÔLA THÔNG DỤNG - PHẦN 1: XÁC ĐỊNH SỰ CÓ MẶT ĐƯƠNG LƯỢNG BƠ CACAO

Animal and vegetable fats and oils - Cocoa butter equivalents in cocoa butter and plain chocolate - Part 1: Determination of the presence of cocoa butter equivalents

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định qui trình phát hiện đương lượng bơ cacao (CBE) trong bơ cacao (CB) và sôcôla thông dụng bằng phân tích sắc ký khí mao quản độ phân giải cao (HR-GC) các triacylglycerol và đánh giá dữ liệu sau đó bằng phân tích hồi qui.

Phương pháp này có giới hạn phát hiện 2 % CBE trộn lẫn vào bơ cacao, tương ứng với khoảng 0,6 % CBE trong sôcôla (nghĩa là hàm lượng chất béo của sôcôla được giả định là 30 %).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây:

2.1. Đương lượng bơ cacao (cocoa butter equivalents)

CBE

Các chất béo phát hiện được trong bơ cacao và sôcôla thông dụng theo qui trình quy định trong tiêu chuẩn này.

CHÚ THÍCH Kết quả được biểu thị theo kết quả định tính, nghĩa là có các CBE hay không có các CBE (CÓ/KHÔNG).

3. Nguyên tắc

Bơ cacao hoặc chất béo từ sôcôla thông dụng thu được bằng cách chiết trong dung môi, được tách bằng HR-GC thành các phân đoạn triacyglycerol theo khối lượng phân tử và mức chưa bão hòa của chúng. Sự có mặt của CBE được phát hiện bằng phân tích hồi qui tuyến tính, áp dụng cho các phân đoạn triacyglycerol đơn lẻ của chất béo được phân tích.

4. Thuốc thử và vật liệu

Chỉ sử dụng các thuốc thử đạt chất lượng tinh khiết phân tích, trừ khi có các quy định khác.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.1. Chất chuẩn bơ cacao đã được chứng nhận (CRM), IRMM-801 [2] dùng để hiệu chuẩn và kiểm tra sự phù hợp của hệ thống.

4.2. Dung môi chiết chất béo, các dung môi không bị clo hóa (ví dụ, dietyl ete, n-heptan, iso-octan).

5. Thiết bị, dụng cụ

5.1. Cân phân tích, có thể đọc được đến 0,1 mg.

5.2. Tủ sấy, duy trì được ở 55 oC. Có thể sử dụng buồng sấy.

5.3. Máy nghiền trộn thực phẩm, máy trộn gia dụng có thiết kế mô tơ ở phía trên buồng trộn để tránh làm tan chảy mẫu1).

5.4. Máy cô quay.

Có thể sử dụng quy trình làm bay hơi khác.

5.5. Pipet, dung tích 1 ml.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.7. Microxyranh, có thể tích tối đa 10 ml, được chia vạch đến 0,1 µl, hoặc bộ lấy mẫu tự động.

5.8. Máy sắc ký khí (GC), được gắn với hệ thống bơm lên cột lạnh và detector ion hóa ngọn lửa (FID).

Có thể sử dụng hệ thống bơm khác [ví dụ, bơm chia dòng, hóa hơi có cài đặt chương trình nhiệt độ (PTV) hoặc bơm có kim tiêm rời với điều kiện thu được các kết quả tương đương như trong 10.2.

Việc tách và phát hiện sẽ đáp ứng yêu cầu khi tuân thủ các điều kiện thực nghiệm sau đây:

- cột GC: dài 25 m đến 30 m, đường kính trong 0,25 mm, silica nung chảy được phủ 50 % phenylmetylpolysiloxan chịu nhiệt có độ dày màng 0,1 mm đến 0,15 mm.

- chương trình nhiệt độ: 100 oC (nhiệt độ ban đầu), tốc độ tăng nhiệt 30 oC/min đến 340 oC (nhiệt độ cuối cùng).

- khí mang: heli hoặc hydro (độ tinh khiết ³ 99,999 %).

CHÚ THÍCH Các cột thích hợp và các điều kiện thực nghiệm khác sử dụng trong nghiên cứu cộng tác quốc tế, được nêu trong Phụ lục A. Có thể thay đổi các điều kiện vận hành để tách tối ưu các triacylglycerol của bơ cacao.

5.9. Hệ thống dữ liệu sắc ký.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải là mẫu đại diện. Mẫu không bị hư hỏng hoặc thay đổi trong suốt quá trình vận chuyển hoặc bảo quản.

Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu chuẩn này. Nên lấy mẫu theo TCVN 2625 (ISO 5555).

7. Chuẩn bị mẫu thử

7.1. Chuẩn bị bơ cacao CRM dùng để hiệu chuẩn và kiểm tra sự phù hợp của hệ thống

Trước khi mở và sử dụng bơ cacao CRM (4.1), làm ấm ampun trong tủ sấy (5.2) cho đến khi lượng chứa bên trong tan chảy. Khi thu được dung dịch trong, trộn lượng chứa bằng cách đảo chiều ampun nhiều lần, ít nhất 20 s. Sau đó mở ampun rồi chuyển lượng chứa bên trong vào lọ sạch, làm kín khí rồi bảo quản nơi mát để sử dụng tiếp.

7.2. Chuẩn bị mẫu sôcôla

Làm lạnh khoảng 200 g sôcôla cho đến khi cứng và dùng máy nghiền trộn (5.3) nghiền thành hạt mịn, Trộn đều và bảo quản trong lọ có nắp đậy kín khí ở nơi mát.

8. Cách tiến hành

8.1. Chiết chất béo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Có thể sử dụng quy trình chiết khác (ví dụ bằng chiết Soxhlet, bằng cacbon dioxit siêu tới hạn hoặc bằng cách sử dụng lò vi sóng) với điều kiện thu được các kết quả tương đương.

8.2. Tách các triacylglycerol riêng lẻ bằng HR-GC

Các mẫu thử [bơ cacao, chất béo được chiết từ sôcôla, bơ cacao CRM (4.1)] phải được làm ấm trong tủ sấy (5.2) cho đến khi tan chảy hoàn toàn. Nếu mẫu lỏng có chứa cặn, thì lọc mẫu bên trong tủ sấy để thu được dịch lọc trong. Dùng pipet (hoặc dụng cụ tương tự) để chuyển mẫu trong quá trình cân, đưa nhiệt độ tủ sấy (5.2) về khoảng 55 oC để tránh phân đoạn từng phần chất béo.

Cân khoảng 0,2 g mẫu thử cho vào bình định mức 20 ml (5.6) rồi thêm dung môi chiết chất béo thích hợp đến vạch. Dùng pipet (5.5) lấy 1 ml dung dịch này cho vào bình định mức 20 ml khác rồi thêm cùng một loại dung môi đến vạch.

Dùng hệ thống bơm lên cột lạnh bơm 0,5 ml đến 1,0 ml dung dịch thử nghiệm cuối cùng (rchất béo = 0,5 mg/ml) vào hệ thống HR-GC.

Có thể sử dụng bộ bơm mẫu và các lượng mẫu khác với điều kiện hệ thống detector cho độ nhạy tuyến tính và đáp ứng các tiêu chí phù hợp của hệ thống (10.2).

8.3. Nhận biết

Tiến hành nhận biết năm phân đoạn triacylglycerol chính [1,3-dipalmitoyl-2-oleoylglycerol (POP), 1-palmitoyl-2-oleoyl-3-tearoyl-glycerol (POS), 1-palmitoyl-2,3-dioleoyl-glycerol (POO), 1,3-distearoyl-2- oleoyl-glyerol (SOS) và 1-stearoyl-2,3-dioleoylglycerol (SOO)] bằng cách so sánh thời gian lưu của mẫu thử với thời gian lưu của bơ cacao CRM (4.1). Thông thường, các triacylglycerol xuất hiện theo trật tự số lượng nguyên tử cacbon tăng dần và tăng dần theo số nguyên tử chưa bão hòa nếu cùng số nguyên tử cacbon. Thứ tự rửa giải của các triacylglycerol của bơ cacao CRM được nêu trong ví dụ về sắc ký đồ (Hình A.1).

9. Tính kết quả

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xác định các hệ số đáp ứng của các triacylglycerol POP, POS, POO, SOS và SOO bằng cách bơm dung dịch bơ cacao CRM, sử dụng các điều kiện thực nghiệm tương tự như đã sử dụng đối với mẫu. Tính phần trăm của từng phân đoạn trong số năm phân đoạn triacylglycerol bằng các công thức sau đây:

                                     (1)

                                                        (2)

Trong đó

Pref,i là phần trăm triacylglycerol thứ i trong bơ cacao CRM (từ các diện tích pic);

Aref,i là diện tích pic của triacylglycerol thứ i trong bơ cacao CRM;

là tổng của các diện tích pic của POP, POS, POO, SOS, SOO trong bơ cacao CRM;

Fi là hệ số đáp ứng detector của triacylglycerol thứ i trong bơ cacao CRM;

wref,i là phần khối lượng của triacylglycerol thứ i trong bơ cacao CRM như được nêu trong giấy chứng nhận [2], tính bằng phần trăm (%).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9.2. Tính phần trăm các triacylglycerol

Tính phần trăm các triacylglycerol POP, POS, và SOS trong mẫu thử bằng công thức:

                                       (3)

Trong đó

wtest,i là phần trăm khối lượng của triacylglycerol thứ i trong mẫu thử;

Atest,i là diện tích tương ứng với triacylglycerol thứ i trong mẫu thử;

Fi là hệ số đáp ứng như xác định được trong 9.1.

9.3. Xác định mẫu có phải là bơ cacao tinh khiết hay không

Sự biến động về thành phần triacylglycerol của bơ cacao được tính bằng Công thức (4), dùng các triacylglycerol đã được chuẩn hóa, nghĩa là % POP + % POS + % SOS = 100 % khi xác định được trong Công thức (3):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(độ lệch chuẩn còn lại = 0,125)

Nguyên tắc của phương pháp là đối với các mẫu bơ cacao, POS thường là hằng số đối với các dao động lớn của POP và SOS dẫn đến mối quan hệ tuyến tính [còn được gọi là “đường CB” Công thức (4)] giữa POP và SOS. Tất cả các hỗn hợp CB/CBE sẽ làm cho phép phân tích triacylglycerol bị lệch ra khỏi “đường CB” đến mức làm cho giá trị POS của chúng sai lệch khỏi giá trị POS của bơ cacao. Công thức (4) được thiết lập bằng cách sử dụng dữ liệu đã chuẩn hóa của biểu đồ triacylglycerol của 74 mẫu bơ cacao riêng lẻ chưa qua xử lý đã được đánh giá và xác nhận trong phòng thử nghiệm[3]. bơ cacao CRM (4.1) được sử dụng để chuẩn hóa phương pháp phân tích, áp dụng cho phép xác định biểu đồ triacylglycerol của bơ cacao.

99 % các phép phân tích bơ cacao tinh khiết cho thấy:

POP < 44,025 - 0,733 x SOS                                          (5)

Giá trị cao hơn đối với POP theo Công thức (5), nghĩa là mẫu không phải là bơ cacao tinh khiết. Lợi thế khi tiếp cận xây dựng phương pháp là dùng bơ cacao CRM (4.1) để hiệu chuẩn, các phòng thử nghiệm đơn lẻ có thể sử dụng công thức toán học để xác minh độ tinh khiết của bơ cacao, mà không cần thiết lập “đường CB” như là một điều kiện tiên quyết. Hiệu chuẩn bằng bơ cacao CRM sẽ tự động liên kết các kết quả thu được trong phòng thử nghiệm với các cơ sở dữ liệu triaglycerol của bơ cacao và nguyên tắc quyết định đã thiết lập [Công thức (5)].

10. Yêu cầu đối với qui trình

10.1. Yêu cầu chung

Các chi tiết của qui trình sắc ký phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác: thiết bị, loại cột, tuổi cột và nhà cung cấp cột, cách lấy dung dịch thử, cỡ mẫu và detector. Có thể sử dụng chiều dài, nhãn hiệu cột khác nhau và các thể tích bơm có thể được thay đổi, nếu đáp ứng được các yêu cầu của phép thử phù hợp của hệ thống (10.2).

10.2. Sự phù hợp của hệ thống

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) Độ phân giải

Hệ thống tách HR-GC phải có khả năng tách các cặp POS/POO và SOS/SOO có độ phân giải sắc ký ít nhất 1,0. Nếu không, cần tối ưu hóa các điều kiện sắc ký (ví dụ: cỡ mẫu, nhiệt độ cột, dòng khí mang).

b) Xác định các hệ số đáp ứng của detector

Để kiểm tra việc giả định hệ số đáp ứng detector ion hóa ngọn lửa của các triacylglycerol không chênh lệch đáng kể, bơ cacao CRM phải được phân tích ở các điều kiện GC chuẩn. Kinh nghiệm cho thấy rằng đối với hệ thống sắc ký hoạt động tốt thì hệ số đáp ứng đối với năm triacylglycerol chính (POP, POS, POO, SOS, SOO) dao động trong dải từ 0,80 đến 1,20.

11. Độ chụm

11.1. Phép thử liên phòng thử nghiệm

Các chi tiết của phép thử liên phòng thử nghiệm về độ chụm được nêu trong Phụ lục A. Các giá trị thu được từ phép thử liên phòng thử nghiệm này có thể không áp dụng cho các dải nồng độ và các nền mẫu khác với các dải nồng độ và các nền mẫu đã nêu.

CHÚ THÍCH Dữ liệu về độ chụm đối với ba triacylglycerol POP, POS và SOS (đã chuẩn hóa đến 100 %) nêu trong 11.2 và 11.3 có thể hỗ trợ việc xác minh hệ thống sắc ký hoạt động đúng.

11.2. Độ lặp lại

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

r = 0,514 g/100 g     đối với các giá trị POP trong dải từ 18,99 g/100 g đến 25,37 g/100 g

r = 0,293 g/100 g     đối với các giá trị POS trong dải từ 43,76 g/100 g đến 47,73 g/100 g

r = 0,621 g/100 g     đối với các giá trị SOS trong dải từ 30,87 g/100 g đến 33,80 g/100 g

11.3. Độ tái lập

Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử nghiệm đơn lẻ thu được khi áp dụng cùng một phương pháp, tiến hành trên cùng mẫu thử, thực hiện trong các phòng thử nghiệm khác nhau, do những người khác nhau thực hiện, sử dụng các thiết bị khác nhau, không được quá 5 % các trường hợp vượt quá giá trị:

R = 0,741 g/100 g    đối với các giá trị POP trong dải từ 18,99 g/100 g đến 25,37 g/100 g

R = 0,588 g/100 g    đối với các giá trị POS trong dải từ 43,76 g/100 g đến 47,73 g/100 g

R = 0,782 g/100 g    đối với các giá trị SOS trong dải từ 30,87 g/100 g đến 33,80 g/100 g

CHÚ THÍCH Các giới hạn lặp lại và tái lập thu được từ phép thử liên phòng thử nghiệm là các giá trị chỉ thị và có thể áp dụng cho các giá trị triacylglycerol nằm ngoài dải đã nêu (dữ liệu từ nghiên cứu mở rộng [3]).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm:

a) mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy đủ về mẫu;

b) phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;

c) phương pháp thử đã sử dụng, viện dẫn tiêu chuẩn này;

d) mọi chi tiết thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này, hoặc được coi là tùy chọn, cùng với mọi tình huống bất thường có thể ảnh hưởng đến kết quả;

e) kết quả thử nghiệm thu được hoặc nếu đáp ứng yêu cầu về độ lặp lại thì nêu kết quả cuối cùng thu được.

 

Phụ lục A

(Tham khảo)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phương pháp này đã được đánh giá xác nhận năm 2002 trong phép thử liên phòng thử nghiệm Châu Âu với 13 quốc gia tham gia [4] [5]. Các kết quả thu được từ phép thử liên phòng thử nghiệm này cho thấy qui trình thực hiện tốt với giới hạn phát hiện ít nhất 2 % CBE trộn lẫn vào CB, tương ứng với 0,6 % CBE trong sôcôla (hàm lượng chất béo của sôcôla được giả định là 30 %) không cho kết quả dương sai hoặc âm sai.

Bảng A.1 đưa ra các điều kiện GC thích hợp2). Ví dụ về triacylglycerol của bơ cacao CRM nêu trong Hình A.1. Các kết quả về độ chụm được nêu trong Bảng A.2 đến A.4.

Bảng A.1 - Các điều kiện GC thích hợp được sử dụng để phân tích triacylglycerol của bơ cacao, CBE, hỗn hợp CB/CBE và sôcôla

Phương pháp có thể thực hiện

1

2

3

4

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Pha tĩnh

- chiều dài (m)

- đường kính trong (mm)

- độ dày màng (mm)

 

DB-17 HT

30

0,25

0,15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RTx-65TG

30

0,25

0,1

 

CB-TAP

25

0,25

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RTx-65TG

30

0,25

0,1

 

CB-TAP

25

0,25

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

 

- nhiệt độ bơm (oC)/thời gian giữ nhiệt (min)

80/2

340/1

280/0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

340/0

- tốc độ chương trình 1 (oC/min)

50

1

10

50

1

- nhiệt độ 1 (oC)/thời gian giữ nhiệt (min)

300/0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

320/0

320/2

-

- tốc độ chương trình 2 (oC/min)

30

-

2

1

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

-

-

-

- tốc độ chương trình 3 (oC/min)

-

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

- nhiệt độ cuối cùng (oC)/thời gian giữ nhiệt (min)

350/30

360/3

360/6

350/5

360/10

- nhiệt độ bơm (oC)

Nhiệt độ lò (oven track)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

370

Nhiệt độ lò (oven track)

360

- nhiệt độ detector (oC)

360

370

370

355

360

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khí mang:

- loại

- áp suất (kPa)

- tốc độ dòng (ml/min)

OCI

 

H2

-

0,8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

H2

120

-

chia dòng

H2

100

-

OCI

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

0,8

chia dòng

He

150

-

Mẫu:

- nồng độ (mg/ml)

- thể tích bơm (ml)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

 

50

0,1

 

12,5

0,6

 

0,3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1

Bảng A.1 (kết thúc)

Phương pháp có thể thực hiện

6

7

8

9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

11

Đặc tính của cột:

- pha tĩnh

- chiều dài (m)

- đường kính trong (mm)

- độ dày màng (mm)

 

RTX-65 TG

30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

 

CB-TAP

25

0,25

0,1

 

DB-17HT

30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,15

 

CB-TAP

25

0,25

0,1

 

CB-TAP

25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

 

CB-TAP

25

0,25

0,1

Chế độ nhiệt độ (lò cột)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

- nhiệt độ bơm (oC)/thời gian giữ nhiệt (min)

200/0

100/0,1

50/2

200/2

100/1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- tốc độ chương trình 1 (oC/min)

15

70

50

20

30

12

- nhiệt độ 1 (oC)/thời gian giữ nhiệt (min)

360/0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

300/1

320/0

300/2

-

- tốc độ chương trình 2 (oC/min)

1

-

10

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

- nhiệt độ 2 (oC)/thời gian giữ nhiệt (min)

-

-

340/2

-

-

-

- tốc độ chương trình 3 (oC/min)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

0/5

-

-

-

- nhiệt độ cuối cùng (oC)/thời gian giữ nhiệt (min)

370

350/21

345/26

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

340/35

350/10

- nhiệt độ bơm (oC)

390

Nhiệt độ lò (oven track)

50

65-220- 370

100

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

390

360

360

370

360

360

Chế độ bơm

Chia dòng

OCI

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

OCI

OCI

OCI nóng

Khí mang:

- loại

- áp suất (kPa)

- tốc độ dòng (ml/min)

 

H2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

 

H2

-

1

 

H2

120

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

He

90

-

 

H2

150

-

 

H2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,4

Mẫu:

- nồng độ (mg/ml)

- thể tích được bơm (ml)

 

10

0,5

 

15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

0,5

0,5

 

1-2

0,1

 

0,5

0,4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,65

0,3

Nhận biết pic: 1, PPP; 2, MOP; 3, PPS; 4, POP; 5, PLP; 6, chưa nhận biết ; 7, PSS; 8, POS; 9, POO; 10, PLS; 11, PLO; 12, không xác định; 13, SSS; 14, SOS; 15, SOO; 16, SLS + OOO; 17, SLO; 18, không xác định; 19, không xác định; 20, SOA; 21, AOO

Các điều kiện thực nghiệm

Cột GC:          25 m x 0,25 mm cột mao quản silica nung chảy được phủ 0,1 mm Chrompack TAP

Nhiệt độ sấy:  100 oC giữ trong 1 min; 30 oC/min đến 340 oC giữ trong 35 min

Bơm:              Bơm lên cột lạnh

Detector (FID): 360 oC

Khí mang:       H2 ở áp lực đầu 1,6 bar

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các chữ viết tắt:

PPP: Tripalmitin

SSS: Tristearin

MOP: 1-Margaroyl-2-oleoyl-3-palmitoylglycerol

SOS: 1,3-distearoyl-2-oleoylglycerol

PPS: 1,2-Dipalmitoyl-3-stearoylglycerol

SOO: 1-stearoyl-2,3-dioleoylglycerol

POP: 1,3-Dipalmitoyl-2-oleoylglycerol

SLS: 1,3-distearoyl-2- linoleoyl glycerol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

OOO: Triolein

PSS: 1-Palmitoyl-2,3-distearoylglycerol

SLO: 1- stearoyl -2-linoleoyl-3-oleoylglycerol

POS: 1-Palmitoyl-2-oleoyl-3-stearoylglycerol

SOA: 1-stearoyl-2-oleoyl-arachidoylglycerol

POO: 1-Palmitoyl-2,3-dioleoylglycerol

AOO: 1-arachidoyl-2,3- dioleoylglycerol

PLS: 1-Palmitoyl-2-linoleoyl-3-stearoylglycerol

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng A.2 - Dữ liệu về độ chụm đối với các mẫu bơ cacao tinh khiết

 

CB tinh khiết a

CB tinh khiết b

CB tinh khiết c

POP

POS

SOS

POP

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOS

POP

POS

SOS

Số lượng phòng thử nghiệm

13

13

13

13

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

13

13

13

13

Số lượng các phòng thử nghiệm ngoại lệ

1

1

1

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

1

1

1

Số lượng các kết quả được chấp nhận

12

12

12

12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

12

12

12

12

Giá trị trung bình (g/100 g)

20,396

47,731

31,873

19,491

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

33,089

18,991

47,210

33,799

Độ lệch chuẩn lặp lại, sr, g/100 g

0,057

0,056

0,093

0,069

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,097

0,092

0,084

0,154

Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, %

0,28

0,12

0,29

0,36

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,29

0,49

0,18

0,45

Giới hạn lặp lại, r [=2,83 x sr], g/100 g

0,160

0,157

0,261

0,194

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,271

0,258

0,236

0,430

Độ lệch chuẩn tái lập, sR, g/100 g

0,142

0,108

0,169

0,081

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,166

0,120

0,090

0,168

Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, %

0,70

0,23

0,53

0,42

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,50

0,63

0,19

0,50

Giới hạn tái lập, R [=2,83 x sR], g/100 g

0,397

0,302

0,473

0,227

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,464

0,337

0,253

0,471

a xuất xứ: Grenada

b xuất xứ: Ghana

c: xuất xứ: bờ biển Ngà (lvory coast)

Bảng A.3 - Dữ liệu về độ chụm đối với các mẫu sôcôla thực

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sôcôla [không bổ sung CBE]

POP

POS

SOS

POP

POS

SOS

Số lượng các phòng thử nghiệm

13

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

13

13

13

13

Số lượng các phòng thử nghiệm ngoại lệ

2

2

2

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

Số lượng các kết quả được chấp nhận

11

11

11

12

12

12

Giá trị trung bình (g/100 g)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

43,757

30,868

19,740

47,401

32,859

Độ lệch chuẩn lặp lại, sr, g/100 g

0,128

0,101

0,180

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,070

0,074

Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, %

0,50

0,23

0,58

0,45

0,15

0,23

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,358

0,282

0,503

0,250

0,195

0,208

Độ lệch chuẩn tái lập, sR, g/100 g

0,265

0,210

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,120

0,106

0,111

Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, %

1,04

0,48

0,64

0,61

0,22

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Giới hạn tái lập, R [=2,83 x sR], g/100 g

0,741

0,588

0,553

0,335

0,298

0,310

 

Bảng A.4 - Dữ liệu về độ chụm đối với bơ cacao có khoảng 2 % hỗn hợp CBE

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,06 % CBE/CBa

1,98 % CBE/CB b

2,04 % CBE/CB c

2,09 % CBE/CB d

POP

POS

SOS

POP

POS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

POP

POS

SOS

POP

POS

SOS

Số lượng các phòng thử nghiệm

13

13

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

13

13

13

13

13

13

13

13

13

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0

0

0

1

1

1

2

2

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

1

Số lượng các kết quả được chấp nhận

13

13

13

12

12

12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

11

11

12

12

12

Giá trị trung bình (g/100 g)

20,611

47,082

32,307

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

46,795

33,267

19,698

46,619

33,682

19,859

46,646

33,495

Độ lệch chuẩn lặp lại, sr, g/100 g

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,095

0,222

0,050

0,070

0,082

0,093

0,063

0,137

0,029

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,077

Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, %

0,89

0,20

0,69

0,25

0,15

0,25

0,47

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,41

0,14

0,18

0,23

Giới hạn lặp lại, r [=2,83 x sr], g/100 g

0,514

0,267

0,621

0,140

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,230

0,261

0,177

0,383

0,080

0,233

0,217

Độ lệch chuẩn tái lập, sR, g/100 g

0,193

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,250

0,188

0,091

0,181

0,113

0,142

0,149

0,094

0,118

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, %

0,94

0,28

0,77

0,59

0,19

0,54

0,57

0,31

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,47

0,25

0,55

Giới hạn tái lập, R [=2,83 x sR], g/100 g

0,540

0,368

0,701

0,331

0,254

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,317

0,399

0,417

0,262

0,330

0,517

a CB từ Gerenada được trộn với CBE loại PMF/(Shea + lllie’) [35/65]

b CB từ Ghana được trộn với CBE loại PMF/Shea [50/50]

c CB từ Bờ Biển Ngà được trộn với CBE loại PMF/Sal/Mango [50/25/25]

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng A.5 - Dữ liệu về độ chụm đối với bơ cacao có khoảng 4 % hỗn hợp CBE

 

4,0 % CBE/CBa

3,96 % CBE/CB b

4,04 % CBE/CB c

4,00 % CBE/CB d

POP

POS

SOS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

POS

SOS

POP

POS

SOS

POP

POS

SOS

Số lượng các phòng thử nghiệm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

13

13

13

13

13

13

13

13

13

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

13

Số lượng các phòng thử nghiệm ngoại lệ,

0

0

0

1

1

1

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

1

1

1

Số lượng các kết quả được chấp nhận

13

13

13

12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

12

11

11

11

12

12

12

Giá trị trung bình (g/100 g)

20,747

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

32,912

20,348

46,176

33,475

20,421

46,075

33,504

20,765

46,100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ lệch chuẩn lặp lại, sr, g/100 g

0,141

0,077

0,171

0,075

0,053

0,075

0,115

0,105

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,109

0,079

0,126

Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, %

0,68

0,17

0,52

0,37

0,11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,56

0,23

0,40

0,53

0,17

0,38

Giới hạn lặp lại, r [=2,83 x sr], g/100 g

0,395

0,215

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,209

0,148

0,209

0,322

0,293

0,377

0,306

0,221

0,354

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,156

0,182

0,279

0,214

0,066

0,213

0,157

0,148

0,196

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,125

0,226

Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, %

0,75

0,39

0,85

1,05

0,14

0,64

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,32

0,59

0,79

0,27

0,68

Giới hạn tái lập, R [=2,83 x sR], g/100 g

0,437

0,510

0,782

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,183

0,596

0,441

0,414

0,549

0,459

0,351

0,633

a CB từ Gerenada được trộn với CBE loại PMF/(Shea + lllie’) [35/65]

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c CB từ Bờ Biển Ngà được trộn với CBE loại PMF/Sal/Mango [50/25/25]

d CB từ Bờ Biển Ngà được trộn với CBE loại PMF/Shea/lllipe’ [50/25/25]

 

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Directive 2000/36/EC of the European Parliament and of the council of 23 June 2000 relating to cocoa and chocolate products intended for human consumption. Offcial Journal, L 197, 03/80/2003,19-25

[2] KOEBER, R., BUCHGRABER, M., ULBERTH, F., BACAROLO, R., BERNREUTHER, A., SCHIMMEL, H., ANKLAM, E. and PAUWELS, J. The certification of the content of five triglycerides in cocoa butter, 2003, EUR 20781 EN, ISBN 92-894-6036-9

[3] BUCHGRABER, M., SENALDI, Ch., ULBERTH, F. and ANKLAM, E. Detection and quantification of cocoa butter equivalents in cocoa butter and plain chocolate by gas liquid choromatography of triacylglycerols. J.AOAC Internat., 87, 2004, pp. 1153-1163

[4] BUCHGRABER, M. ULBERTH, G. and ANKALAM, E. Method validation fo detection and quantification of cocoa butter equivalents in cocoa butter ans plain chocolate. J. AOAC Internat., 87, 2004, pp. 1164-1172

[5] BUCHGRABER, M. and ANKALAM, E. Validation for detection of cocoa butter equivalents in cocoa butter and plain chocolate, 2003, EUR 20685 EN, ISBN 92-894-5510-1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1) Philips HR2833 là ví dụ về thiết bị bán sẵn.

Thông tin này đưa ra tạo thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định phải sử dụng sản phẩm này.

2) Các loại cột này là các ví dụ về các sản phẩm phù hợp bán sẵn. Thông tin này đưa ra tạo thuận tiện cho người sử dụng và không ấn định phải sử dụng sản phẩm này.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10715-1:2015 (ISO 23275-1:2006) về Dầu mỡ động vật và thực vật - Đương lượng bơ cacao trong bơ cacao và sôcôla thông dụng - Phần 1: Xác định sự có mặt đương lượng bơ cacao

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

3.717

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.39