|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 35/2026/TT-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2026
|
THÔNG TƯ
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
GIÁM SÁT MỰC NƯỚC LƯU VỰC SÔNG BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM
Căn cứ Nghị định số
03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;
Căn cứ Nghị định số
35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Viễn thám quốc gia;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát mực
nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật
giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám.
Điều
2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực
thi hành từ ngày 12 tháng 10 năm 2026.
Điều
3. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc
thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các
cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét,
quyết định./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng
Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức THPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị trực thuộc Bộ, Cổng
Thông tin điện tử Bộ;
- Lưu: VT, VTQG.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
GIÁM SÁT MỰC NƯỚC LƯU VỰC SÔNG BẰNG
CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM
(Kèm theo Thông tư số 35/2026/TT-BNNMT ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật
này quy định mức sử dụng lao động, thiết bị, máy móc, dụng cụ, vật liệu, năng
lượng để hoàn thành một sản phẩm của công tác giám sát mực nước lưu vực sông bằng
công nghệ viễn thám.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật
này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan
thực hiện giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám.
Định mức kinh tế - kỹ thuật
được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá
trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về giám sát mực
nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám do các cơ quan, tổ chức và cá nhân
thực hiện.
Điều
3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
Nghị định số
145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ
lao động;
Nghị định số
204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối
với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Nghị định số 07/2026/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương
đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ- CP, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP, Nghị định số
17/2013/NĐ-CP và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP;
Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT
ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và
môi trường;
Thông tư số
141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản
lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài
sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn
nhà nước tại doanh nghiệp;
Thông tư số
16/2023/TT-BTNMT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định kỹ thuật giám sát mực nước lưu vực sông bằng công nghệ viễn thám.
Điều
4. Quy định viết tắt
|
STT
|
Nội dung viết tắt
|
Chữ viết tắt
|
|
1
|
Số thứ tự
|
STT
|
|
2
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
3
|
Kinh tế - kỹ thuật
|
KT-KT
|
|
4
|
Viên chức hạng A1 bậc 1
|
A1.1
|
|
5
|
Viên chức hạng A1 bậc 2
|
A1.2
|
|
6
|
Viên chức hạng A1 bậc 3
|
A1.3
|
|
7
|
Viên chức hạng A1 bậc 4
|
A1.4
|
|
8
|
Viên chức hạng A1 bậc 5
|
A1.5
|
|
9
|
Viên chức hạng A1 bậc 6
|
A1.6
|
|
10
|
Viên chức hạng A1 bậc 7
|
A1.7
|
|
11
|
Viên chức hạng A1 bậc 8
|
A1.8
|
|
12
|
Viên chức hạng A1 bậc 9
|
A1.9
|
Điều 5. Quy định về sử dụng định mức
1. Định mức lao động
Định mức lao động là hao
phí thời gian cần thiết của lao động kỹ thuật để sản xuất một sản phẩm, thực hiện
một bước công việc hoặc một công việc cụ thể, bao gồm cả thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị là mức sử dụng máy móc, thiết bị, phần mềm cần thiết trong từng công
đoạn của chu trình của công việc đến khi hoàn thành sản phẩm (mức sử dụng máy
móc, thiết bị được tính bằng số ca máy trực tiếp sử dụng để tạo ra một đơn vị sản
phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm).
3. Định mức dụng cụ lao động
Định mức dụng cụ lao động
là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm
trong điều kiện chuẩn.
Định mức dụng cụ lao động
được tính tương ứng với định mức lao động có sử dụng dụng cụ lao động.
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Định mức tiêu hao vật liệu
là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một
bước công việc tạo ra sản phẩm.
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Định mức tiêu hao năng lượng
là mức tiêu hao năng lượng cần thiết trong từng công đoạn của chu trình của
công việc đến khi hoàn thành sản phẩm (đã được tính thêm hao phí đường dây 5%).
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
GIÁM SÁT MỰC NƯỚC LƯU VỰC SÔNG BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM
Điều
6. Thu thập và nhập dữ liệu
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Các bước công việc thu thập
dữ liệu bao gồm:
- Tải dữ liệu quỹ đạo vệ tinh đo cao từ trung tâm lưu trữ, xử
lý và cung cấp dữ liệu toàn cầu;
- Tải dữ liệu viễn thám khu vực lưu vực sông cần giám sát;
- Hiển thị vị trí quỹ đạo vệ tinh;
- Hiển thị dữ liệu viễn thám;
- Xác định số hiệu của quỹ đạo vệ tinh giao cắt với lưu vực
sông cần xác định độ cao;
- Tải dữ liệu đo cao vệ tinh tương ứng được thu nhận từ quỹ đạo
đã được xác định.
b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.3 (hoặc tương đương).
Bảng số 01
|
STT
|
Loại lao động
Hạng mục
|
Lao động kỹ thuật
|
|
1
|
Tải dữ liệu quỹ đạo vệ
tinh đo cao từ trung tâm lưu trữ, xử lý và cung cấp dữ liệu toàn cầu
|
01 A1.3 (hoặc tương đương)
|
|
2
|
Tải dữ liệu viễn thám
khu vực lưu vực sông cần giám sát
|
01 A1.3 (hoặc tương đương)
|
|
3
|
Hiển thị vị trí quỹ đạo
vệ tinh
|
01 A1.3 (hoặc tương đương)
|
|
4
|
Hiển thị dữ liệu viễn
thám
|
01 A1.3 (hoặc tương đương)
|
|
5
|
Xác định số hiệu của quỹ
đạo vệ tinh giao cắt với lưu vực sông cần xác định độ cao
|
01 A1.3 (hoặc tương đương)
|
|
6
|
Tải dữ liệu đo cao vệ tinh
tương ứng được thu nhận từ quỹ đạo đã được xác định
|
01 A1.3 (hoặc tương đương)
|
d) Định mức: công/chu kỳ/trạm (công tính cho 01 chu
kỳ của 01 trạm)
Bảng số 02
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
|
Thu thập và nhập dữ
liệu
|
|
|
|
1
|
Tải dữ liệu quỹ đạo vệ
tinh đo cao từ trung tâm lưu trữ, xử lý và cung cấp dữ liệu toàn cầu
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,146
|
|
2
|
Tải dữ liệu viễn thám
khu vực lưu vực sông cần giám sát
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,167
|
|
3
|
Hiển thị vị trí quỹ đạo
vệ tinh
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,094
|
|
4
|
Hiển thị dữ liệu viễn
thám
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,094
|
|
5
|
Xác định số hiệu của quỹ
đạo vệ tinh giao cắt với lưu vực sông cần xác định độ cao
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,083
|
|
6
|
Tải dữ liệu đo cao vệ
tinh tương ứng được thu nhận từ quỹ đạo đã được xác định
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,104
|
|
|
Cộng
|
|
0,688
|
2. Định mức sử dụng máy
móc, thiết bị: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 03
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
|
Mức
|
|
|
Thu thập và nhập dữ
liệu
|
|
|
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,40
|
0,413
|
|
2
|
Điều hòa nhiệt độ
|
cái
|
2,20
|
0,072
|
Ghi chú: Mức trong Bảng số
03 quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị công việc thu thập dữ liệu
cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định
tại Bảng số 04.
Bảng số 04
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Hệ số
|
|
|
Thu thập và nhập dữ
liệu
|
1,000
|
|
1
|
Tải dữ liệu quỹ đạo vệ
tinh đo cao từ trung tâm lưu trữ, xử lý và cung cấp dữ liệu toàn cầu
|
0,212
|
|
2
|
Tải dữ liệu viễn thám
khu vực lưu vực sông cần giám sát
|
0,243
|
|
3
|
Hiển thị vị trí quỹ đạo
vệ tinh
|
0,137
|
|
4
|
Hiển thị dữ liệu viễn
thám
|
0,137
|
|
5
|
Xác định số hiệu của quỹ
đạo vệ tinh giao cắt với lưu vực sông cần xác định độ cao
|
0,121
|
|
6
|
Tải dữ liệu đo cao vệ
tinh tương ứng được thu nhận từ quỹ đạo đã được xác định
|
0,151
|
3. Định mức dụng cụ lao động:
ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 05
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Ghế tựa (Ghế xoay)
|
chiếc
|
96
|
0,550
|
|
2
|
Bàn phím
|
chiếc
|
12
|
0,550
|
|
3
|
Bàn để máy vi tính
|
cái
|
60
|
0,550
|
|
4
|
Lưu điện 600 W
|
chiếc
|
60
|
0,138
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
chiếc
|
12
|
0,550
|
|
6
|
Tủ sắt đựng tài liệu
|
chiếc
|
96
|
0,138
|
|
7
|
Đèn LED 1,2 m (40 W)
|
bộ
|
36
|
0,138
|
|
8
|
Pin
|
đôi
|
01
|
0,550
|
Ghi chú: Mức tiêu hao
trong Bảng số 05 quy định mức hao phí về dụng cụ lao động công việc thu thập dữ
liệu cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức tiêu hao cho từng bước công việc tính theo
hệ số quy định tại Bảng số 04.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: không sử dụng.
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/chu kỳ/trạm (kW tính cho 01
chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 06
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
0,046
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
2,709
|
|
|
Cộng
|
2,755
|
Ghi chú: Mức tiêu hao
trong Bảng số 06 quy định mức tiêu hao năng lượng công việc thu thập dữ liệu
cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định
tại Bảng số 04.
Điều
7. Xác định tọa độ của trị đo cao vệ tinh
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Các bước công việc xác định
tọa độ của trị đo cao vệ tinh bao gồm:
- Tạo nhiệm vụ trong phần mềm tính toán đo cao vệ tinh;
- Nhập dữ liệu đo cao vệ tinh vào phần mềm;
- Khởi tạo các trường tương ứng với tọa độ của trị đo cao vệ
tinh;
- Xác định giới hạn khu vực thực hiện;
- Xuất dữ liệu ra định dạng ASCII;
- Kiểm tra dữ liệu.
b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.5 (hoặc tương đương).
Bảng số 07
|
STT
|
Loại lao động
Hạng mục
|
Lao động kỹ thuật
|
|
1
|
Tạo nhiệm vụ trong phần
mềm tính toán đo cao vệ
tinh
|
01 A1.5 (hoặc tương đương)
|
|
2
|
Nhập dữ liệu đo cao vệ tinh
vào phần mềm
|
01 A1.5 (hoặc tương đương)
|
|
3
|
Khởi tạo các trường
tương ứng với tọa độ của trị đo cao vệ tinh
|
01 A1.5 (hoặc tương đương)
|
|
4
|
Xác định giới hạn khu vực
thực hiện
|
01 A1.5 (hoặc tương đương)
|
|
5
|
Xuất dữ liệu ra định dạng
ASCII
|
01 A1.5 (hoặc tương đương)
|
|
6
|
Kiểm tra dữ liệu
|
01 A1.5 (hoặc tương đương)
|
d) Định mức: công/chu kỳ/trạm (công tính cho 01 chu kỳ của 01
trạm)
Bảng số 08
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
1
|
Tạo nhiệm vụ trong phần
mềm tính toán đo cao vệ tinh
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,073
|
|
2
|
Nhập dữ liệu đo cao vệ
tinh vào phần mềm
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,146
|
|
3
|
Khởi tạo các trường
tương ứng với tọa độ của trị đo cao vệ tinh
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,104
|
|
4
|
Xác định giới hạn khu vực
thực hiện
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,104
|
|
5
|
Xuất dữ liệu ra định dạng
ASCII
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,052
|
|
6
|
Kiểm tra dữ liệu
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,146
|
|
|
Cộng
|
|
0,625
|
2. Định mức sử dụng máy
móc, thiết bị: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 09
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
|
Mức
|
|
|
Xác định tọa độ của
trị đo cao vệ tinh
|
|
|
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,40
|
0,375
|
|
2
|
Điều hòa nhiệt độ
|
cái
|
2,20
|
0,065
|
Ghi chú: Mức trong Bảng số
09 quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị công việc xác định tọa độ của
trị đo cao vệ tinh cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính
theo hệ số quy định tại Bảng số 10.
Bảng số 10
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Hệ số
|
|
|
Xác định tọa độ của
trị đo cao vệ tinh
|
1,000
|
|
1
|
Tạo nhiệm vụ trong phần mềm
tính toán đo cao vệ tinh
|
0,117
|
|
2
|
Nhập dữ liệu đo cao vệ
tinh vào phần mềm
|
0,233
|
|
3
|
Khởi tạo các trường
tương ứng với tọa độ của trị đo cao vệ tinh
|
0,167
|
|
4
|
Xác định giới hạn khu vực
thực hiện
|
0,167
|
|
5
|
Xuất dữ liệu ra định dạng
ASCII
|
0,083
|
|
6
|
Kiểm tra dữ liệu
|
0,233
|
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01
chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 11
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Ghế tựa (Ghế xoay)
|
cái
|
96
|
0,550
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
cái
|
60
|
0,550
|
|
3
|
Lưu điện (600 W)
|
cái
|
60
|
0,138
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
cái
|
12
|
0,550
|
|
5
|
Bàn phím
|
cái
|
12
|
0,550
|
|
6
|
Tủ sắt đựng tài liệu
|
cái
|
96
|
0,138
|
|
7
|
Đèn LED 1,2 m (40 W)
|
bộ
|
36
|
0,138
|
|
8
|
Pin
|
đôi
|
1
|
0,550
|
Ghi chú: Mức tiêu hao trong
Bảng số 11 quy định mức hao phí về dụng cụ lao động cho công việc xác định tọa
độ của trị đo cao vệ tinh cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc
tính theo hệ số quy định tại Bảng số 10.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: không sử dụng.
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/chu kỳ/trạm (kW tính cho 01
chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 12
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
0,420
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
2,463
|
|
|
Cộng
|
2,883
|
Ghi chú: Mức tiêu hao
trong Bảng số 12 quy định mức tiêu hao năng lượng cho công việc xác định tọa độ
của trị đo cao vệ tinh áp dụng cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước
công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 10.
Điều
8. Xác định tọa độ địa lý chính xác của trạm ảo
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Các bước công việc xác định
tọa độ địa lý chính xác của trạm ảo bao gồm:
- Nhập file ASCII vào phần mềm;
- Hiển thị các điểm đo dọc
theo vệt quỹ đạo vệ tinh trên nền dữ liệu viễn thám;
- Xác định cửa sổ của các
trị đo cao vệ tinh (tọa độ điểm góc Tây Bắc, Đông Nam của trạm ảo);
- Xuất tọa độ trạm ảo;
- Thu thập thông tin liên quan đến trạm ảo gồm:
+ Sông/hồ;
+ Trạm thủy văn (nếu có);
+ Vệ tinh, vệt quỹ đạo;
+ Trạm đo ảo: mã, kinh vĩ
độ, độ rộng sông/hồ, khoảng cách từ trạm ảo đến trạm thủy văn/đập nước (nếu có).
b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.3 (hoặc tương đương).
Bảng số 13
|
STT
|
Loại lao động
Hạng mục
|
Lao động kỹ thuật
|
|
1
|
Nhập file ASCII vào phần
mềm
|
01 A1.3 (hoặc tương đương)
|
|
2
|
Hiển thị các điểm đo dọc
theo vệt quỹ đạo vệ tinh trên nền dữ liệu viễn thám
|
01 A1.3 (hoặc tương đương)
|
|
3
|
Xác định cửa sổ của các
trị đo cao vệ tinh (tọa độ điểm góc Tây Bắc, Đông Nam của trạm ảo)
|
01 A1.3 (hoặc tương đương)
|
|
4
|
Xuất tọa độ trạm ảo
|
01 A1.3 (hoặc tương đương)
|
|
5
|
Thu thập thông tin liên
quan đến trạm ảo
|
01 A1.3 (hoặc tương đương)
|
d) Định mức: công/chu kỳ/trạm (công tính cho 01 chu kỳ của 01
trạm)
Bảng số 14
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
1
|
Nhập file ASCII vào phần
mềm
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,083
|
|
2
|
Hiển thị các điểm đo dọc
theo vệt quỹ đạo vệ tinh trên nền dữ liệu viễn thám
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,094
|
|
3
|
Xác định cửa sổ của các
trị đo cao vệ tinh (tọa độ điểm góc Tây Bắc, Đông Nam của trạm ảo)
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,094
|
|
4
|
Xuất tọa độ trạm ảo
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,094
|
|
5
|
Thu thập thông tin liên
quan đến trạm ảo
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,146
|
|
|
Cộng
|
|
0,511
|
2. Định mức sử dụng máy
móc, thiết bị: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 15
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
|
Mức
|
|
|
Xác định tọa độ địa
lý chính xác của trạm ảo
|
|
|
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,40
|
0,307
|
|
2
|
Điều hòa nhiệt độ
|
cái
|
2,20
|
0,053
|
Ghi chú: Mức trong Bảng số
15 quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị công việc xác định tọa độ địa
lý chính xác của trạm ảo cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc
tính theo hệ số quy định tại Bảng số 16.
Bảng số 16
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Hệ số
|
|
|
Xác định tọa độ địa
lý chính xác của trạm ảo
|
1,000
|
|
1
|
Nhập file ASCII vào phần
mềm
|
0,162
|
|
2
|
Hiển thị các điểm đo dọc
theo vệt quỹ đạo vệ tinh trên nền dữ liệu viễn thám
|
0,184
|
|
3
|
Xác định cửa sổ của các
trị đo cao vệ tinh (tọa độ điểm góc Tây Bắc, Đông Nam của trạm ảo)
|
0,184
|
|
4
|
Xuất tọa độ trạm ảo
|
0,184
|
|
5
|
Thu thập thông tin liên
quan đến trạm ảo
|
0,286
|
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01
chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 17
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Ghế tựa (Ghế xoay)
|
chiếc
|
96
|
0,409
|
|
2
|
Lưu điện (600 W)
|
chiếc
|
60
|
0,102
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
chiếc
|
12
|
0,409
|
|
4
|
Bàn phím
|
chiếc
|
12
|
0,409
|
|
5
|
Bàn để máy vi tính
|
cái
|
60
|
0,409
|
|
6
|
Đèn LED 1,2 m (40 W)
|
bộ
|
36
|
0,102
|
Ghi chú: Mức tiêu hao trong
Bảng số 17 quy định mức hao phí về dụng cụ lao động công việc xác định tọa độ địa
lý chính xác của trạm ảo cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc
tính theo hệ số quy định tại Bảng số 16.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: không sử dụng.
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/chu kỳ/trạm (kW tính cho 01
chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 18
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
0,034
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
2,012
|
|
|
Cộng
|
2,046
|
Ghi chú: Mức tiêu hao trong
Bảng số 18 quy định mức tiêu hao năng lượng công việc xác định tọa độ địa lý
chính xác của 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số
quy định tại Bảng số 16.
Điều
9. Tính toán độ cao mực nước
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc:
Các bước công việc tính
toán độ cao mực nước bao gồm:
- Nhập dữ liệu;
- Nhập các trường dữ liệu tính toán;
- Tính toán tọa độ, độ cao và thông số bổ trợ.
b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.5 (hoặc tương đương).
Bảng số 19
|
STT
|
Loại lao động
Hạng mục
|
Lao động kỹ thuật
|
|
|
Tính toán độ cao mực
nước
|
|
|
1
|
Nhập dữ liệu
|
01 A1.5 (hoặc tương đương)
|
|
2
|
Nhập các trường dữ liệu
tính toán
|
01 A1.5 (hoặc tương đương)
|
|
3
|
Tính toán tọa độ, độ cao
và thông số bổ trợ
|
01 A1.5 (hoặc tương đương)
|
d) Định mức: công/chu kỳ/trạm (công tính cho 01 chu kỳ của 01
trạm)
Bảng số 20
|
STT
|
Công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
|
Tính toán độ cao mực
nước
|
|
|
|
1
|
Nhập dữ liệu
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,146
|
|
2
|
Nhập các trường dữ liệu
tính toán
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,188
|
|
3
|
Tính toán tọa độ, độ cao
và thông số bổ trợ
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,292
|
|
|
Cộng
|
|
0,626
|
2. Định mức sử dụng máy
móc, thiết bị: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 21
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
|
Mức
|
|
|
Tính toán độ cao mực
nước
|
|
|
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,40
|
0,376
|
|
2
|
Máy in laser
|
cái
|
0,40
|
0,025
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ
|
cái
|
2,20
|
0,015
|
Ghi chú: Mức trong Bảng số
21 quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị cho công việc tính toán độ cao
mực nước cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số
quy định tại Bảng số 22.
Bảng số 22
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Hệ số
|
|
|
Tính toán độ cao mực
nước
|
1,000
|
|
1
|
Nhập dữ liệu
|
0,233
|
|
2
|
Nhập các trường dữ liệu
tính toán
|
0,300
|
|
3
|
Tính toán tọa độ, độ cao
và thông số bổ trợ
|
0,466
|
3. Định mức dụng cụ lao động:
ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 23
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Ghế tựa (Ghế xoay)
|
cái
|
96
|
0,501
|
|
2
|
Bàn để máy vi tính
|
cái
|
60
|
0,501
|
|
3
|
Chuột máy tính
|
cái
|
12
|
0,501
|
|
4
|
Bàn phím
|
cái
|
12
|
0,501
|
|
5
|
Lưu điện (600 W)
|
cái
|
60
|
0,125
|
|
6
|
Máy hút ẩm (2 kW)
|
cái
|
60
|
0,125
|
|
7
|
Đèn LED 1,2 m (40 W)
|
bộ
|
36
|
0,125
|
Ghi chú: Mức tiêu hao trong
Bảng số 23 quy định mức hao phí về dụng cụ lao động công việc tính toán độ cao
mực nước cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số
quy định tại Bảng số 22.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: chu kỳ/trạm
Bảng số 24
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao
|
|
Nhập dữ liệu
|
Nhập các trường dữ liệu tính toán
|
Tính toán tọa
độ, độ cao và thông số bổ trợ
|
|
1
|
Giấy A4
|
ram
|
không sử dụng
|
không sử dụng
|
0,004
|
|
2
|
Mực in laser
|
hộp
|
không sử dụng
|
không sử dụng
|
0,001
|
|
3
|
Bút bi
|
cái
|
không sử dụng
|
không sử dụng
|
0,02
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/chu kỳ/trạm (kW tính cho 01
chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 25
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
0,042
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
1,627
|
|
|
Cộng
|
1,669
|
Ghi chú: Mức tiêu hao
trong Bảng số 25 quy định mức tiêu hao năng lượng cho công việc tính toán độ
cao mực nước cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ
số quy định tại Bảng số 22.
Điều
10. Xuất dữ liệu sang dạng ASCII
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc:
Xuất dữ liệu kết quả tính
toán độ cao mực nước thuộc phạm vi trạm ảo sang dạng ASCII và lưu trữ.
b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.5 (hoặc tương đương).
Bảng số 26
|
STT
|
Loại lao động
Hạng mục
|
Lao động kỹ thuật
|
|
|
Xuất dữ liệu sang dạng
ASCII
|
|
|
1
|
Xuất dữ liệu kết quả
tính toán độ cao mực nước thuộc phạm vi trạm ảo sang dạng ASCII và lưu trữ
|
01 A1.5 (hoặc tương đương)
|
d) Định mức: công/chu kỳ/trạm (công tính cho 01 chu kỳ của 01
trạm)
Bảng số 27
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
|
Xuất dữ liệu sang dạng
ASCII
|
|
|
|
1
|
Xuất dữ liệu kết quả
tính toán độ cao mực nước thuộc phạm vi trạm ảo sang dạng ASCII và lưu trữ
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,167
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 28
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
|
Mức
|
|
|
Xuất dữ liệu sang dạng
ASCII
|
|
|
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,40
|
0,100
|
|
2
|
Điều hòa nhiệt độ
|
cái
|
2,20
|
0,017
|
Ghi chú: Mức trong Bảng số
28 quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị công việc xuất dữ liệu sang
dạng ASCII và lưu trữ cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc
tính theo hệ số quy định tại Bảng số 29.
Bảng số 29
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Hệ số
|
|
|
Xuất dữ liệu sang dạng
ASCII
|
|
|
1
|
Xuất dữ liệu kết quả
tính toán độ cao mực nước thuộc phạm vi trạm ảo sang dạng ASCII và lưu trữ
|
1,000
|
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01
chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 30
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Bàn để máy vi tính
|
cái
|
60
|
0,134
|
|
2
|
Ghế tựa (Ghế xoay)
|
cái
|
96
|
0,134
|
|
3
|
Tủ sắt đựng tài liệu
|
cái
|
96
|
0,033
|
|
4
|
Lưu điện (600 W)
|
cái
|
60
|
0,033
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
cái
|
12
|
0,134
|
|
6
|
USB
|
cái
|
24
|
0,134
|
|
7
|
Bàn phím
|
cái
|
12
|
0,134
|
|
8
|
Đèn LED 1,2 m (40 W)
|
bộ
|
36
|
0,033
|
Ghi chú: Mức tiêu hao
trong Bảng số 30 quy định mức hao phí về dụng cụ lao động công việc xuất dữ liệu
sang dạng ASCII và lưu trữ cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc
trực thuộc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 29.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: không sử dụng vật liệu.
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/chu kỳ/trạm (kW tính cho 01
chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 31
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
0,011
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
0,658
|
|
|
Cộng
|
0,669
|
Ghi chú: Mức tiêu hao
trong Bảng số 31 quy định mức tiêu hao năng lượng công việc xuất dữ liệu sang dạng
ASCII và lưu trữ cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc trực
thuộc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 29.
Điều
11. Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc:
Các bước công việc chiết
tách trị đo theo đối tượng mặt nước bao gồm:
- Hiệu chỉnh độ cao từ Elipxoit về Geoid;
- Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước.
b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.5 (hoặc tương đương).
Bảng số 32
|
STT
|
Loại lao động
Hạng mục
|
Lao động kỹ thuật
|
|
1
|
Hiệu chỉnh độ cao từ
Elipxoit về Geoid
|
01 A1.5 (hoặc tương đương)
|
|
2
|
Chiết tách trị đo theo đối
tượng mặt nước
|
01 A1.5 (hoặc tương đương)
|
d) Định mức: công/chu kỳ/trạm (công tính cho 01 chu kỳ của 01
trạm)
Bảng số 33
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
|
Chiết tách trị đo
theo đối tượng mặt nước
|
|
|
|
1
|
Hiệu chỉnh độ cao từ
Elipxoit về Geoid
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,219
|
|
2
|
Chiết tách trị đo theo đối
tượng mặt nước
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,167
|
|
|
Cộng
|
|
0,386
|
2. Định mức sử dụng máy
móc, thiết bị: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 34
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
|
Mức
|
|
|
Chiết tách trị đo
theo đối tượng mặt nước
|
|
|
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,40
|
0,232
|
|
2
|
Máy in laser
|
cái
|
0,40
|
0,015
|
|
3
|
Điều hòa nhiệt độ
|
cái
|
2,20
|
0,077
|
Ghi chú: Mức trong Bảng số
34 quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị công việc chiết tách trị đo
theo đối tượng mặt nước cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc
tính theo hệ số quy định tại Bảng số 35.
Bảng số 35
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Hệ số
|
|
|
Chiết tách trị đo
theo đối tượng mặt nước
|
1,000
|
|
1
|
Hiệu chỉnh độ cao từ
Elipxoit về Geoid
|
0,567
|
|
2
|
Chiết tách trị đo theo đối
tượng mặt nước
|
0,433
|
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01
chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 36
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn Sử dụng (tháng)
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Bàn để máy vi tính
|
cái
|
60
|
0,309
|
|
2
|
Ghế tựa (Ghế xoay)
|
cái
|
96
|
0,309
|
|
3
|
Tủ đựng tài liệu
|
cái
|
96
|
0,077
|
|
4
|
Lưu điện (600 W)
|
cái
|
60
|
0,077
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
cái
|
12
|
0,309
|
|
6
|
Bàn phím
|
cái
|
12
|
0,309
|
|
7
|
Đèn LED 1,2 m (40 W)
|
bộ
|
36
|
0,077
|
Ghi chú: Mức tiêu hao
trong Bảng số 36 quy định mức hao phí về dụng cụ lao động công việc chiết tách
trị đo theo đối tượng mặt nước cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức tiêu hao cho từng
bước công việc trực thuộc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 35.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: chu kỳ/trạm
Bảng số 37
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao
|
|
Hiệu chỉnh độ cao từ Elipxoit về Geoid
|
Chiết tách trị đo theo đối tượng mặt nước
|
|
1
|
Giấy A4
|
ram
|
0,004
|
không sử dụng
|
|
2
|
Mực in laser
|
hộp
|
0,001
|
không sử dụng
|
|
3
|
Bút bi
|
cái
|
0,017
|
không sử dụng
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/chu kỳ/trạm (kW tính cho 01
chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 38
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
0,026
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
2,257
|
|
|
Cộng
|
2,283
|
Ghi chú: Mức tiêu hao
trong Bảng số 38 quy định mức tiêu hao năng lượng công việc chiết tách trị đo
theo đối tượng mặt nước cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức tiêu hao cho từng bước
công việc trực thuộc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 35.
Điều
12. Tính toán mực nước trung bình và độ chính xác
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Các bước công việc tính
toán mực nước trung bình và độ chính xác bao gồm:
- Lọc dữ liệu trị đo cao vệ tinh để loại bỏ các sai số thô;
- Tính toán mực nước trung bình;
- Tính toán độ chính xác.
b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.6 (hoặc tương đương).
Bảng số 39
|
STT
|
Loại lao động
Hạng mục
|
Lao động kỹ thuật
|
|
|
Tính toán mực nước
trung bình và độ chính xác
|
|
|
1
|
Lọc dữ liệu trị đo cao vệ
tinh để loại bỏ các sai số thô
|
01 A1.6 (hoặc tương đương)
|
|
2
|
Tính toán mực nước trung
bình
|
01 A1.6 (hoặc tương đương)
|
|
3
|
Tính toán độ chính xác
|
01 A1.6 (hoặc tương đương)
|
d) Định mức: công/chu kỳ/trạm (công tính cho 01 chu kỳ của 01
trạm)
Bảng số 40
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
|
Tính toán mực nước
trung bình và độ chính xác
|
|
|
|
1
|
Lọc dữ liệu trị đo cao vệ
tinh để loại bỏ các sai số thô
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,240
|
|
2
|
Tính toán mực nước trung
bình
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,177
|
|
3
|
Tính toán độ chính xác
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,240
|
|
|
Cộng
|
|
0,657
|
2. Định mức sử dụng máy
móc, thiết bị: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 41
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
|
Mức
|
|
|
Tính toán mực nước
trung bình và độ chính xác
|
|
|
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,40
|
0,394
|
|
2
|
Điều hòa nhiệt độ
|
cái
|
2,20
|
0,131
|
Ghi chú: Mức trong Bảng số
41 quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị công việc tính toán mực nước
trung bình và độ chính xác cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc
tính theo hệ số quy định tại Bảng số 42.
Bảng số 42
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Hệ số
|
|
|
Tính toán mực nước
trung bình và độ chính xác
|
1,000
|
|
1
|
Lọc dữ liệu trị đo cao vệ
tinh để loại bỏ các sai số thô
|
0,365
|
|
2
|
Tính toán mực nước trung
bình
|
0,270
|
|
3
|
Tính toán độ chính xác
|
0,365
|
3. Định mức dụng cụ lao động:
ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 43
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Bàn để máy vi tính
|
cái
|
60
|
0,526
|
|
2
|
Ghế tựa (Ghế xoay)
|
cái
|
96
|
0,526
|
|
3
|
Tủ sắt đựng tài liệu
|
cái
|
96
|
0,131
|
|
4
|
Lưu điện (600 W)
|
cái
|
60
|
0,131
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
cái
|
12
|
0,526
|
|
6
|
Bàn phím
|
cái
|
12
|
0,526
|
|
7
|
Đèn LED 1,2 m (40 W)
|
bộ
|
36
|
0,048
|
Ghi chú: Mức tiêu hao
trong Bảng số 43 quy định mức hao phí về dụng cụ lao động công việc tính toán mực
nước trung bình và độ chính xác cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước
công việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 42.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: chu kỳ/trạm
Bảng số 44
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao
|
|
Lọc dữ liệu trị đo cao vệ tinh
|
Tính toán mực
nước trung bình
|
Tính toán độ
chính xác
|
|
1
|
Giấy A4
|
ram
|
0,004
|
0,008
|
0,008
|
|
2
|
Mực in laser
|
hộp
|
0,001
|
0,002
|
0,002
|
|
3
|
Bút bi
|
cái
|
0,017
|
0,017
|
0,017
|
|
4
|
Lõi ghim
|
hộp
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
5
|
Dập ghim loại nhỏ
|
chiếc
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/chu kỳ/trạm (kW tính cho 01
chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 45
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
0,016
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
3,753
|
|
|
Cộng
|
3,769
|
Ghi chú: Mức tiêu hao Bảng
số 45 trên quy định mức tiêu hao năng lượng công việc tính toán mực nước trung
bình và độ chính xác cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức tiêu hao cho từng bước công
việc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 42.
Điều
13. Giám sát biến đổi mực nước lưu vực sông
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Các bước công việc giám
sát biến đổi mực nước lưu vực sông bao gồm:
- Cập nhật độ cao mực nước tại trạm ảo vào bảng biến động mực
nước;
- Xác định độ cao mực nước trung bình của trạm ảo (mục đích
làm gốc tham chiếu);
- Xác định chuỗi biến động mực nước;
- Thiết lập biểu đồ biến động mực nước.
b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.6 (hoặc tương đương).
Bảng số 46
|
STT
|
Loại lao động
Hạng mục
|
Lao động kỹ thuật
|
|
1
|
Cập nhật độ cao mực nước
tại trạm ảo vào bảng biến động mực nước
|
01 A1.6 (hoặc tương đương)
|
|
2
|
Xác định độ cao mực nước
trung bình của trạm ảo (mục đích làm gốc tham chiếu)
|
01 A1.6 (hoặc tương đương)
|
|
3
|
Xác định chuỗi biến động
mực nước
|
01 A1.6 (hoặc tương đương)
|
|
4
|
Thiết lập biểu đồ biến động
mực nước
|
01 A1.6 (hoặc tương đương)
|
d) Định mức: công/chu kỳ/trạm (công tính cho 01 chu kỳ của 01
trạm)
Bảng số 47
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
1
|
Cập nhật độ cao mực nước
tại trạm ảo vào bảng biến động mực nước
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,115
|
|
2
|
Xác định độ cao mực nước
trung bình của trạm ảo (mục đích làm gốc tham chiếu)
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,115
|
|
3
|
Xác định chuỗi biến động
mực nước
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,115
|
|
4
|
Thiết lập biểu đồ biến động
mực nước
|
công/chu kỳ/trạm
|
0,083
|
|
|
Cộng
|
|
0,428
|
2. Định mức sử dụng máy
móc, thiết bị: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 48
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
|
Mức
|
|
|
Giám sát biến đổi mực
nước lưu vực sông
|
|
|
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,40
|
0,257
|
|
2
|
Điều hòa nhiệt độ
|
cái
|
2,20
|
0,086
|
Ghi chú: Mức trong Bảng số
48 quy định mức thời gian sử dụng máy móc thiết bị công việc giám sát biến đổi
mực nước lưu vực sông cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc
tính theo hệ số quy định tại Bảng số 49.
Bảng số 49
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Hệ số
|
|
|
Giám sát biến đổi mực
nước lưu vực sông
|
1,000
|
|
1
|
Cập nhật độ cao mực nước
tại trạm ảo vào bảng biến động mực nước
|
0,269
|
|
2
|
Xác định độ cao mực nước
trung bình của trạm ảo (mục đích làm gốc tham chiếu)
|
0,269
|
|
3
|
Xác định chuỗi biến động
mực nước
|
0,269
|
|
4
|
Thiết lập biểu đồ biến động
mực nước
|
0,193
|
3. Định mức dụng cụ lao động: ca/chu kỳ/trạm (ca tính cho 01
chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 50
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Bàn để máy vi tính
|
cái
|
60
|
0,342
|
|
2
|
Ghế tựa (Ghế xoay)
|
cái
|
96
|
0,342
|
|
3
|
Tủ sắt đựng tài liệu
|
cái
|
96
|
0,086
|
|
4
|
Lưu điện (600 W)
|
cái
|
60
|
0,086
|
|
5
|
Chuột máy tính
|
cái
|
12
|
0,342
|
|
6
|
Bàn phím
|
cái
|
12
|
0,092
|
|
7
|
Đèn LED 1,2 m (40 W)
|
bộ
|
36
|
0,086
|
Ghi chú: Mức tiêu hao
trong Bảng số 50 quy định mức hao phí về dụng cụ lao động công việc giám sát biến
đổi mực nước lưu vực sông cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc
tính theo hệ số quy định tại Bảng số 49.
4. Định mức tiêu hao vật liệu: chu kỳ/trạm
Bảng số 51
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao
|
|
Cập nhật độ cao mực nước tại trạm ảo vào bảng biến động mực
nước
|
Xác định độ cao mực nước trung bình của trạm ảo (mục đích làm gốc tham chiếu)
|
Xác định chuỗi biến động mực nước
|
Thiết lập biểu đồ biến động mực nước
|
|
1
|
Giấy A4
|
ram
|
0,002
|
0,004
|
0,004
|
0,006
|
|
2
|
Bút bi
|
cái
|
0,017
|
0,017
|
0,017
|
0,017
|
|
3
|
Lõi ghim
|
hộp
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
|
4
|
Dập ghim loại nhỏ
|
chiếc
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng: kW/chu kỳ/trạm (kW tính cho 01
chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 52
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
0,029
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
2,445
|
|
|
Cộng
|
2,474
|
Ghi chú: Mức tiêu hao
trong Bảng số 52 quy định mức tiêu hao năng lượng cho công việc giám sát biến đổi
mực nước lưu vực sông cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức tiêu hao cho từng bước
công việc trực thuộc tính theo hệ số quy định tại Bảng số 49.
Điều
14. Xây dựng báo cáo
1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc:
- Báo cáo kết quả tính toán độ cao mực nước tại các trạm ảo;
- Báo cáo kết quả tính toán chuỗi biến đổi mực nước theo thời
gian tại các trạm ảo;
- Báo cáo giám sát mực nước lưu vực sông.
b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
c) Định biên: 01 A1.7 (hoặc tương đương).
Bảng số 53
|
STT
|
Loại lao động
Hạng mục
|
Lao động kỹ thuật
|
|
1
|
Báo cáo kết quả tính
toán độ cao mực nước tại các trạm ảo
|
01 A1.7 (hoặc tương đương)
|
|
2
|
Báo cáo kết quả tính
toán chuỗi biến đổi mực nước theo thời gian tại các trạm ảo
|
01 A1.7 (hoặc tương đương)
|
|
3
|
Báo cáo giám sát mực nước
lưu vực sông
|
01 A1.7 (hoặc tương đương)
|
d) Định mức: báo cáo/chu kỳ/trạm (báo cáo cho 01
chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 54
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
1
|
Báo cáo kết quả tính
toán độ cao mực nước tại các trạm ảo
|
báo cáo/chu kỳ/trạm
|
0,063
|
|
2
|
Báo cáo kết quả tính
toán chuỗi biến đổi mực nước theo thời gian tại các trạm ảo
|
báo cáo/chu kỳ/trạm
|
0,063
|
|
3
|
Báo cáo giám sát mực nước
lưu vực sông
|
báo cáo/chu kỳ/trạm
|
0,094
|
|
|
Cộng
|
|
0,220
|
2. Định mức sử dụng máy
móc, thiết bị: báo cáo/chu kỳ/trạm (báo cáo cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 55
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
|
Mức
|
|
|
Xây dựng báo cáo
|
|
|
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,40
|
0,132
|
|
2
|
Máy in laser
|
cái
|
0,40
|
0,009
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,50
|
0,033
|
|
4
|
Điều hòa nhiệt độ
|
cái
|
2,20
|
0,044
|
Ghi chú: Mức trong Bảng số
55 trên quy định mức thời gian sử dụng máy móc, thiết bị công việc xây dựng báo
cáo cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy
định tại Bảng số 56.
Bảng số 56
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Hệ số
|
|
|
Xây dựng báo cáo
|
1,000
|
|
1
|
Báo cáo kết quả tính
toán độ cao mực nước tại các trạm ảo
|
0,286
|
|
2
|
Báo cáo kết quả tính
toán chuỗi biến đổi mực nước theo thời gian tại các trạm ảo
|
0,286
|
|
3
|
Báo cáo giám sát mực nước
lưu vực sông
|
0,428
|
3. Định mức dụng cụ lao động:
báo cáo/chu kỳ/trạm (báo cáo cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 57
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Bàn để máy vi tính
|
cái
|
60
|
0,176
|
|
2
|
Ghế tựa (Ghế xoay)
|
cái
|
96
|
0,176
|
|
3
|
Tủ sắt đựng tài liệu
|
cái
|
96
|
0,044
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
cái
|
12
|
0,176
|
|
5
|
Bàn phím
|
cái
|
12
|
0,176
|
|
6
|
USB
|
cái
|
24
|
0,176
|
|
7
|
Đèn LED 1,2 m (40 W)
|
bộ
|
36
|
0,044
|
Ghi chú: Mức tiêu hao
trong Bảng số 57 quy định mức hao phí về dụng cụ lao động xây dựng báo cáo cho
01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại
Bảng số 56.
4. Định mức tiêu hao vật
liệu: báo cáo/chu kỳ/trạm (báo cáo cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 58
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao
|
|
Xây dựng báo cáo kết quả tính toán độ cao mực nước lưu vực
sông tại các trạm ảo
|
Xây dựng báo cáo kết quả tính toán chuỗi biến đổi mực nước
theo thời gian tại các trạm ảo
|
Báo cáo giám
sát mực nước lưu vực sông
|
|
1
|
Bìa đóng sổ
|
ram
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
2
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
3
|
Băng dính gáy
|
cuộn
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
4
|
Dập ghim đại
|
cái
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
5
|
Lõi ghim
|
hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
6
|
Bóng kính
|
ram
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
7
|
Giấy A4
|
ram
|
0,02
|
0,02
|
0,10
|
|
8
|
Mực in laser
|
hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,03
|
5. Định mức tiêu hao năng
lượng: kW/ báo cáo/chu kỳ/trạm (kW tính cho 01 Báo cáo cho 01 chu kỳ của 01 trạm)
Bảng số 59
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Mức tiêu hao
|
|
1
|
Điện năng dụng cụ
|
0,015
|
|
2
|
Điện năng thiết bị
|
1,702
|
|
|
Cộng
|
1,717
|
Ghi chú: Mức tiêu hao
trong Bảng số 59 quy định mức tiêu hao năng lượng công việc xây dựng báo cáo
cho 01 chu kỳ của 01 trạm; mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định
tại Bảng số 56.