TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12008:2017
ISO 8030:2014
ỐNG MỀM CAO SU VÀ CHẤT DẺO - PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐỐI VỚI TÍNH CHÁY
Rubber
and plastics hoses - Method of test for flammability
Lời nói đầu
TCVN 12008:2017
hoàn toàn tương đương ISO 8030:2014.
TCVN 12008:2017
do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su
và sản phẩm cao su biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ỐNG
MỀM CAO SU VÀ CHẤT
DẺO - PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐỐI VỚI
TÍNH CHÁY
Rubber
and plastics hoses -
Method of test for flammability
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định
phương pháp đánh giá tính cháy của ống mềm, ngoại trừ các ống mềm được sử dụng
với nhiên liệu dầu mỏ cho động cơ đốt trong.
Phương pháp này được giới hạn cho các ống mềm có kích thước danh nghĩa đường
kính miệng ống đến 50 mm.
CHÚ THÍCH 1: Người sử dụng
nên tham khảo tiêu chuẩn ống có thể áp dụng đối với các yêu cầu về ngọn lửa/dư
quang.
CHÚ THÍCH 2: Phương pháp
thử đối với tính cháy cho ống sử dụng nhiên liệu dầu mỏ nêu trong ISO 13774[1].
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau
đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi
năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 1592 (ISO 23529), Cao
su - Qui trình chung để chuẩn bị và ổn
định mẫu thử cho các phương pháp thử vật lý.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 8056-1, Aircraft
- Nickel-chromium and nickel-aluminium thermocouple extension cables - Part 1:
Conductors - General requirements and tests (Máy bay - Cáp
kéo dài cho cặp nhiệt niken- crôm và niken-nhôm
- Phần 1: Lõi cáp - Yêu cầu chung
và thử nghiệm).
3 Quy định chung
Phép thử được quy định
trong tiêu chuẩn này là thử nghiệm trong phòng thử nghiệm quy mô nhỏ, vì thế điều
quan trọng cần lưu ý rằng các kết quả thu được chỉ có thể
mang tính chỉ dẫn và không cho phép dự đoán ứng xử trong đám cháy. Trước tiên
đó là đặc điểm của tất cả các thử nghiệm sàng lọc hoặc kiểm soát chất lượng và
đã được sử dụng trong nhiều năm để đánh giá tính phù hợp của ống đi ngầm dưới mặt
đất nói riêng.
Cần phải chú ý để
đảm bảo rằng các thử nghiệm quy định trong tiêu chuẩn này được tiến hành trong
điều kiện môi trường thích hợp và nhân viên phải được bảo vệ một cách thích hợp
đối với nguy cơ cháy, hít phải khói và/hoặc các sản phẩm độc hại của quá trình
đốt cháy.
4 Thiết bị, dụng cụ
4.1 Tủ
không có gió lùa, với một lỗ ở đầu để thoát khỏi, một lỗ luồn
tay vào và nắp để thao tác đèn đốt và cửa trượt có gắn tấm quan sát bằng kính
cường lực kiềm hoặc vật liệu trong suốt phù hợp bất kỳ. Cách bố trí và kích thước
gần đúng của tủ được nêu trong Hình 1.
Ngoài ra, thử nghiệm có thể
được thực hiện trong buồng hút phòng thử nghiệm.
4.2 Đèn
khí đốt (loại Bunsen), có ống đèn đốt với đường kính
trong (10 ± 0,5) mm, như minh họa trong Hình 2.
4.3 Khí
propan thương phẩm, theo quy định trong TCVN 6548.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5 Dụng
cụ đếm giờ, có khả năng đếm đến 0,2 s hoặc nhỏ hơn.
4.6 Các
dụng cụ đo, thước hoặc thước dây dài khoảng 1 m với vạch chia nhỏ nhất là 1
mm và được hiệu chuẩn đến độ chính xác thích hợp.
4.7 Cặp
nhiệt NiCr/NiAl đã hiệu chuẩn, theo quy
định trong ISO 8056-1 hoặc tương đương.
5 Mẫu thử
Mẫu
thử phải là mẫu ống dài 300 mm. Phải thử nghiệm sáu mẫu thử.
6 Ổn định
Không được thực hiện thử
nghiệm trong vòng 24 h sau khi ống được sản xuất. Mẫu
thử phải được ổn định tại nhiệt độ và độ ẩm tiêu chuẩn [xem
TCVN 1592 (ISO 23529)] trong thời gian ít nhất 3 h trước khi thử nghiệm. Thời
gian ổn định có thể là một phần của thời gian 24 h sau sản xuất.
7 Cách tiến hành
7.1 Đặt
mẫu thử vào giàn thử nghiệm (xem Hình 3) và sau đó đặt giàn
thử nghiệm vào buồng thử (xem Hình 1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặt cặp nhiệt điện vào phần
nóng nhất của ngọn lửa (tức chỉ ngay trên hình nón của ngọn lửa bên trong như
nêu trong Hình 2) và kiểm tra xem nhiệt độ có đạt 1 000 °C ± 20 °C.
Nếu cần thiết, điều chỉnh
ngọn lửa của đèn đốt để nhiệt độ ghi nhận được là 1 000 °C
± 20 °C.
Các nhiệt độ khác có thể
được sử dụng khi được quy định trong tiêu chuẩn sản phẩm ống.
7.3 Đặt
đèn đốt ở góc 45° (xem Hình 3) tại vị trí trung điểm của mẫu thử với đỉnh của ống
đốt ở dưới cạnh đáy của mẫu thử khoảng 50 mm sao cho tại điểm này, ngọn lửa
tạo ra nhiệt độ được thiết lập là 1 000 °C ±
20 °C.
7.4 Sau
60 s + 1 s, lấy đèn đốt ra khỏi giàn thử nghiệm, ghi lại thời gian lưu quang của
ngọn lửa và thời gian dư quang.
7.5 Thử
nghiệm tiếp năm mẫu thử như mô tả trong 7.1 đến 7.4.
CHÚ THÍCH: Có
thể cần phải che mờ vùng cháy để quan sát dư quang.
8 Biểu thị kết quả
8.1 Với
mỗi mẫu thử được thử nghiệm, ghi lại thời gian lưu quang của ngọn lửa và thời
gian dư quang.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.3 Lưu
ý bất kỳ khuynh hướng nào để vật liệu cháy một cách tự do hoặc nhỏ giọt sau khi
lấy đèn đốt ra.
9 Các yêu cầu
Trừ khi có quy định khác
trong tiêu chuẩn ống, áp dụng các yêu cầu sau đây:
- thời gian ngọn lửa trung
bình của sáu mẫu thử, không được vượt quá một phút (1 min);
- và thời gian dư quang
không được vượt quá ba phút (3 min).
10 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải
bao gồm các thông tin sau:
a) công bố:
“Các kết
quả thử nghiệm chỉ liên quan đến ứng xử của các mẫu thử dưới các điều kiện cụ
thể của thử nghiệm, các kết quả không được sử dụng làm cơ sở để đánh giá các
nguy cơ cháy tiềm ẩn của ống trong quá trình sử dụng”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) đường kính danh nghĩa của
miệng ống;
d) kiểu và tiêu chuẩn kỹ
thuật của ống, ngày sản xuất và số lô sản xuất hoặc tham chiếu, nếu biết;
e) phương pháp sản xuất và
các chi tiết gia cường;
f) ngày thử nghiệm;
g) các kết quả thử nghiệm
theo yêu cầu trong Điều 8.
Kích
thước tính bằng milimet

CHÚ DẪN:
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
lỗ cửa sổ được che bởi một
tấm trong suốt kín khí, ví dụ: kính cường lực kiềm
4,5 mm đến 5 mm
2
lỗ thông gió
6
Lỗ
mờ đơn 130 mm x 75 mm (có nắp) để tiếp cận đèn đốt, nếu muốn
3
khung sắt góc 30 mm ± 5
mm, nếu cần
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
mặt
trên, các mặt bên và đáy làm bằng tấm cách nhiệt không chứa amiăng
a
đường kính trong.
Hình
1 - Tủ thử nghiệm tính cháy
Kích
thước tính bằng milimet

CHÚ DẪN:
a
đường kính trong 10 mm ± 0,5 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
1 ống mẫu
thử
2 đèn đốt
khí
3 bệ đỡ
Hình
3 - Ví dụ về cách sắp xếp đối với thử nghiệm tính cháy
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] ISO 13774:1998, Rubber
and plastics hoses for fuels for internal-combustion engines -
Method of test for flammability (Ống
mềm cao su và chất dẻo dùng cho nhiên liệu động cơ đốt trong - Phương pháp thử
đối với tính cháy).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC
LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi
áp dụng
2 Tài liệu
viện dẫn
3 Quy định
chung
4 Thiết bị,
dụng cụ
5 Lấy mẫu
6 Ổn định
7 Cách tiến
hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Các yêu cầu
10 Báo cáo
thử nghiệm
Thư mục tài liệu tham khảo
1)
Tiêu
chuẩn gốc viện dẫn ISO 9162 Petroleum products - Fuels (class F) - Liquefied petroleum gases - Specifications (Sản phẩm dầu mỏ - Nhiên liệu (loại
F) - Khí dầu mỏ hóa lỏng -
Yêu cầu kỹ thuật)