TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN
1055:1986
THUỐC THỬ
Phương
pháp chuẩn bị các thuốc thử, dung dịch và hỗn hợp phụ dùng trong phân tích
Có hiệu lực từ 1 - 1-
1988
Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 1055 -71
1 . CHỈ DẪN CHUNG
1.1.
Nếu không có chú thích gì đặc biệt , nước cất dùng cho phân tích phải theo TCVN
2117-77
1.2.
Để chuẩn bị các dung dịch thuốc thử , dung dịch và hỗn hợp phụ phải dùng thuốc
thử các loại “ tinh khiết hoá học “ hoặc “ tinh
khiết để phân tích “ , khi cần thiết trước lúc chuẩn bị các
dung dịch cần ngHiền các thuốc thử . Các dung dịch chuẩn bị xong phải lắc đều
và lọc nếu cần .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.
Cần bảo quản các dung dịch trong lọ thuỷ tinh trung tihnhs nút mài hoặc trong lọ
polietylen có hai lần nút và nút xoáy tốt ở nhiệt độ 15 – 25 0 C .
2. CHUẨN BỊ CÁC THUỐC THỬ , CÁC DUNG DỊCH VÀ HỖN HỢP PHỤ .
2.1.
Aluminon , dung dịch 0,1 %
Hoà
tan 0,1 g aluminon ( C22H23N3O9)
trong nước và dùng nước định mức dung dịch đến 100 ml
2.2.
Amino axetat , dung dịch 10 %
thêm
vào dung dịch từng giọt amoni hiđroxit ( đến khi có mùi ) , đun nóng trong khoảng
- 1,5 giờ trên nồi cách thuỷ bà lọc nóng dung dịch . Để nguội nước lọc và lọc
các tinh thể tạo thnàh qua phễu chân không . Làm khô sản phẩm trong không khí.
Các
muối amoni khca skhông chứa sắt cũng được chuẩn bị tương tự như chuẩn bị amoni
clorua , khi đó cần phải tính đến độ tan của muối đã cho trong nước .
2.6.
Amoni hiđroxit , dung dịch nước 10 %
Dùng
nước pha loãng 425 ml đung ịch amoni hiđroxit 25 % ( khối
lượng riêng 0,907 g / ml ) đến 1 l . Khối lượng riêng của amoni hiđroxit 10 %
là 0,960 g / ml . Bảo quản dung dịch trong bình polyetylen .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7.
Hoà tan 10,0 g amino ( CH3COONH4 ) vào 90 ml nước
2.3.
Amoni borat , dung dịch khoảng 1 N
2.3.1.
Thuốc thử và dung dịch
Amoni
hiđroxit , dung dịch 10 % ( hàm lượng amoniac trong dung dịch được
xác định bằng cách chuẩn độ dung dịch với axit clohiđric )
Axit
boric ;
Axit
clohiđric , dung dịch 1 N
2.3.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan 20,0 g axit boric vào 170 ml dung dịch amoni hiđroxit và dùng nước định mức
dung dịch đến 1 l
2.4.
Amoni clorua , dung dịch 10 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5.
Amoni clorua không lẫn sắt .
2.5.1.
Thuốc thử và dung dịch
Amoni
hiđroxit , dung dịch 25 % ;
Amoni
clorua .
2.5.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan nóng 70,0 g amoni clorua vào 120 ml nước . Vừa khuấy vừa 1. Chuẩn bị từ khí
amoniac
2.7.2.
Chuẩn bị từ dung dịch amoniac trong nước
2.7.2.1.
Thuốc thử và dung dịch
Amoni
hiđroxit , dung dịch 25 % ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi
oxit ( vôi sống ) .
2.7.2.2.
Cách chuẩn bị
Lấy
500 ml amoni hiđroxit vào một bình đáy tròn dung tích 1 l và thêm 2.7.1.1. Thuốc
thử và dung dịch
Amoni
khí ( từ bình khí nén ) ;
Nước
cất không chứa cacbon đioxit chuẩn bị theo điều 2. 57 ;
Natri
hiđroxit , dung dịch 50 %
2.7.1.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan đến bão hoá amoniac vào nớc không chứa cacbon đioxit trong thiết bị quy định
ở phụ lục 2 . Quá trình hoà tan được tiếp tục cho đến khi nhạn được dung dịch
có khối lượng riêng khoảng 0,907 g / ml ( ứng với dung dịch amoni hiđroxit 25 %
) . Để nhận được các dung dịch có nồng độ amoniac cao hơn , cần phải làm lạnh
bình hấp thụ amoniac bằng nước đá .
Hoà
tan 10,0 g amoni molipđat [ ( NH4)6Mo7O24.4H2O
] vào 90 ml nước đun nhẹ . Để nguội dung dịch ( nếu dung dcịh đục thì cần lọc ) . Bảo quản
đung ịch trong chai polietylen hoặc chai thạch anh . Dung dịch dùng tốt tròng
vòng 3 – 4 ngày .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
một
lượng vôi tôi điều chế từ 10 g vôi sống và nước . Vôi cần tôi trực tiếp trước
khi dùng để thêm vào amoni hiđroxit . Nối bình cầu với ống ngưng nghiêng . Đậy
đầu trên của ống ngưng bằng nút rỗng chứa vôi xút . Để yên dung dịch 18 -20 giờ
và sau đó cất amoniac ra ( thiết bị để chuẩn bị amoni hiđroxit quy
đinhj ở phụ lục 1 ) và dùng nước không chứa cacbonđioxit để hấp thụ amoniac .
Quá trình hấp thụ được tiếp tục đến khi nhận được dung dịch amoni hiđroxit để hấp
thụ amoniac . Quá trình hấp thụ đựoc tiếp tục đến khi nhận đựợc dung dịch amoni
hiđroxit có khối lượng riêng 0,907 g / ml ( tương ứng với dung dịch amoni hiđroxit
25 % ) . Để nhận được dung dịch amoni hiđroxit có nồng độ cao hơn cần làm lạnh
bình hấp thụ bằng nước đá .
2.9.
Amoni molipđat , dung dịch 10 % ( dùng để xác định silic ) .
2.9.1.
Thuốc thử và dung dịch amoni
molipđat ; Axit sunfuric , dung dịch 20 % .
2.9.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan 50 g amoni Molipđat [ ( NH4)6Mo7O24.
4 H2O] vào 95 ml nước chứa 25 ml dung dịch axit sunfuric . Bảo quản
dung dịch trong chai polietylen hoặc chai thạch anh .
2.10
. Amoni oxalat , dung dịch 4 %
Hoà
tan 4,0 g amino oxalat vào 96 ml nước .
2.11.
Amoni sunfoxianua , dung doịch 30 %
Hoà
tan 30,0 g amoni sunfoxianua ( NH4SCN ) vào 70 ml nước .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.12.
1 . Thuốc thử và dung dịch Rượu n – butylic ; Amoni sunfoxianua .
2.12.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan 10,0 g amoni sunfoxianua ( NH4SCN ) vào 100 ml nước
sau đó lắc dung dịch với 90 ml rượu n – butylic .
2.13.
Amoni sunfua , dung dịch ( khoảng 20 % ) không chứa cacbon đioxit
.
2.13.1.
Thuốc thử và dung dịch
Amoni
hiđroxit , dung dịch 25 % không chứa cacbon đioxit ;
Hiđro
sunfua , nhận từ máy kip ;
Magiê
clorua , dung dịch 5 %
2.13.
2 Cách chuẩn bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.14.
Amoniunfua, dung dịch ( khoảng 10%)
2.14.1
Thuốc thử và dung dịch
Amoni
hidroxit, dung dịch 25 %,
Hidro
sunfua, nhận từ máy Kip;
2.14.2
Cách chuẩn bị
Dùng
nước pha loãng dung dịch amoni hidroxit theo tỷ lệ 1; 1 và chia dung dịch loãng
làm hai phần băbgf nhau. Dùng khí hidro sunfua để bão hoà phần đầu ( kiểm
tra độ bão hoà hidro sunfua như ở điều 2.13) và sau đó nhập chung vào phần dung
dịch amoni hidroxit còn lại
2.15.
Amoni vanadat meta, dung dịch 0,2%
2.15.1
Thuốc thử và dung dịch
Anoni
vanadat meta;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.15.2
Cách chuẩn bị
Hoà
tan 0,20g amoni vanadat (NH4VO3)
vào 80 ml nước nóng, để nguội, thêm 2 ml dung dịch axit nitric và dùng nước định
mức dung dịch đến 100 ml.
2.16.
Amoni xitrat, dung dịch nước
2.16.1
Thuốc thử và dung dịch
Amoni
hidroxit, dung dịch 25%;
Axit
xitric;
Rượu
etylic, dung dịch 96 %;
Phenola
đỏ, dung dịch 0,1 % trong rượu etylic
2.16.2
Cách chuẩn bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.17.
Axit ascobic, dung dịch 5 %
Hoà
tan 5,0 g axit ascobic ( C6H8O6)
vào 95 ml nước
Phải
dùng dung dịch mới chuẩn bị .
2.18.
Axit , các dung dịch có hàm lượng phần trăm xác định .
Dung
dịch của các axit có hàm lượng phần trăm xác định được chuẩn bị bằng cách pha
loãng các axit đặc . Lượng axit đặc ( X ) tính ra ml , cần thiết để pha 1 l
dung dịch được tính theo công thức

Trong
đó :
C – nồng
độ cần thiết của axit , % ;
d 20 - khối lượng riêng của
dung dịch axit , g/ ml ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d'20 – khối lượng riêng của axit đặc ban đầu g/
ml
Rót
thật cẩn thận thể tích axit đặc đã tính toán trướca theo từng lượng nhỏ một vào
nước và khuấy đều , sau khi đẻ nguội dung dịch , dùng nước định mức thể tích
dung dịch đến 1 l , lắc kỹ . Thường dùng các axit loãng có nồng độ sau đây :
Axit
nitric , dung dịch 25 % ;
Axit
sunfuric , dung dịch 16 và 20 % ;
Axit
clohiđric , dung dịch 25 % ;
Axit
axetic , dung dịch 30 % .
2.19
. Axit nitric không lẫn nitơ oxit ( dùng để đo thuỷ ngân )
2.19.1.
Thuốc thử và dung dịch
Kali
pemanganat , dung dịch 3 % ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiđro
peoxit dung dịch 3 % .
2.19.2.
Cách chuẩn bị :
Vừa
khuấy vừa thêm từng giọt kali pemangânt vào axit nitric đến khi axit có mầu tím
đậm sau đó khử màu tím của kali pemanganat bằng từng giọt hiđro peoxit .
2.20.
Bari clorua , dung dịch 20 %
Hoà
tan 20 ,0 g bari clorua ( BaCl2 . 2H2O ) vào 80 ml nước .
Sau 18-20 giờ lọc dung dịch qua giấy lọc dầy không tro .
2.21.
Bari hiđroxit , dung dịch 3 % .
Hoà
tan 3,0 bari hiđroxit [ Ba ( OH ) 2.8H2O
] vào 97 ml nước và lọc nhnah dung dịch qua giấy lọc dầy . Bảo quản dung dịch
tránh tác dụng của cac bon đioxit như quy định ở điều 2.57.
2.22.
Brôm , dung dịch baõ hoà trong nước ( nước brôm ) .
Vừa
khuấy liên tục vừa thêm từng giọt brôm vào nước đến khi ởt trên đáy bình xuất
hiện những giọt brôm không tan .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoà
tan 10,0 g canxi clorua ( CaCl 2.6
H2O ) vào 90 ml nước .
2.24.
Chì axetat , dung dịch kiềm ( plumbit )
2.24.1.
Thuốc thử và dung dịch
natri
hiđroxit , dung dcịh 10 % ;
Chì
axetat , dung dịch 10 % .
2.24.2.
Cách chuẩn bị
Thêm
dung dịch natri hiđroxit vào dung dịch chì axetaT ; Pb(CH3COO)2.
3 H2O ] đến khi tan hoàn toàn kết tủa tạo thành . Bảo quản dung dịch
tránh tác dụng của cac bon đioxit như quy địn ở điều 2.57.
2.25.
Đimetylgioxim , dung dịch 1 % trong rượu
2.25.1.
Thuốc thử và dung dịch :
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rượu
etylic , 96 % .
2.25.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan 1 g dimetylglioxim ( CH3CNOH)2 vào 99 ml rượu etylic
2.26.
2,4 Dinitrophenyl hidrazin , dung dịch
2.26.1.
Thuốc thử và dung dịch 2,4 Dinitrophenyl hidrazin ; Axit sunfuric , dung dịch 20 %
2.26.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan 0,5 g 2,4 - Dinitrophenyl hidrazin ( C6H6N4O4
) vào 50 ml dung dcịh axit sunfuric
2.27
.2,2 Đipiridil , dung dịch 0,5 % trong rượu
2.27.1.
Thuốc thử và dung dịch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rượu
etylic 96 %
2.27.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan 2,5 g 2,2 – dipiridil ( C5H4N2 ) 2 vào 25 ml rượu etylic và dùng rượu định
mức dung dcịh đến 500 ml .
2.28.
Đithizon , dung dịch
2.28.1.
Thuốc thử và dung dcịh
Amoni
hiđroxit , dung dcịh 10 % ;
Dung
dịch amoni hiđroxit loãng chuẩn bị bằng cách pha trộn 1 ml amoni hiđroxit 10 %
với 199 ml nước ;
Dithizon
;
Axit
clohiđric , dung dcịh 25 % ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.28.2.
Cách chuẩn bị
Cho
0,02 g dithizon ( C13H12N4S
) vào phễi chiết khô dung tích 200 ml và lắc mạnh với 100 ml cacbon tetraclorua
. Nếu cần thì phải lọc qua giấy lọc dày để lọai bỏ cặn không tan và hứng dung dịch
vào phễu chiết khác có dung tích 500 ml ; sau đó thêm 50 ml dung dịch amoni
hiđroxit lõang và lắc mạnh . Sau khi tách lớp , chuyển lớp hữu cơ ( lớp
dưới ) vào bình nón dung tích 200 ml . Lớp nước ( bên
trên ) được chuyển vào bình dung tích 500 ml . Lại chuyển lớp hữu cơ vào phễu
chiết dung tích 500 ml và chiết ( 3 lần ) bằng dung dịch amoni hidroxit
laõng , sau đó tách bỏ lớp hữu cơ . Gộp chung các phần amoni hiđroxit đã dùng để
chiết vào phễu chiết dung tích 500 ml , thêm 100 ml cacbon tetraclorua , axit
hoá dung dịch bằng 1 ml axit clohiđric và lắc mạnh 1 phút . Sau khi tách lớp ,
chuyển lớp hữu cơ vào bình nón dung tích 200 ml và bỏ lớp nước . Phần chiết
dithizon trong cac bon tetraclorua nhận đựơc có thể được xử lý lại như đã mô tả
ở trên cho đến lúc nhận được lớp hữu cơ thực tế không maù khi lắc với dung dịch
amoni hiđroxit .
để
phân tích người ta dùng dung dịch dithizon loãng gồm 1 phần dung dịch dithizon
vừa chuẩn bị và 2 phần cac bon tetraclorua .
2.29. Đồng ( II ) sunfat , dung dcịh 10 %
Hoà
tan 10 ,0 g đồng ( II ) sunfat ( CúO45H2O)
vào 90 ml nước .
2.30. Fmalđêhit ( fomalin
) dung dịch 1 +1
( để xác định các chất chính trong muối
amoni )
2.30.1.
Thuốc thử và dung dịch
Natri
hiđroxit , dung dịch 0,1 n ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fomalđehit
, dung dcịh 36 -38 % chứa không quá 0,005 % sắt ;
Rượu
etylic .
2.30.2. Cách
chuẩn bị
Thêm
100 ml nước , 0,5 ml dung dcịh fenolftalêin vào 100 ml fomaldehit và trung hoà
bằng cách vừa khuấy vừa thêm từng giọt dung dịch natri hiođroxit đến bắt đầu xuất
hiện màu hồng quan sát trên nền trắng sữa
2.31.
Giấy ( hoặc bông ) tẩm chì axetat
2.31.1.
Thuốc thử và dung dịch
Axit
axetic ;
Chì
axetat , dung dịch 1 % chuẩn bị như sau ;
Hoà
tan 1,2 g chì axetat vào 20 ml nước có chứa sẵ 2,5 ml axit axetic đặc để ngăn
ngừa sự tạo tủa đục . Sau khi để nguội dung dịch , dùng nước định mức dung dịch
đến 100 ml .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.31.2.
Cách chuẩn bị
Đầu
tiên tẩy mỡ khỏi giấy lọc ( đã cắt thành các băng rộng 80 – 100
mm ) hoặc bông bằng dung dịch chì axetat và sau đó trải giấy lọc ( hoặc
bông ) như đã mô tả và bảo quản giấy lọc ( hoặc bông ) trong bình thuỷ tinh có
nút mài kín .
2.32.
Giấy tẩm iot – tinh bột
2.32.
1. Thuốc thử và dung dịch
Kali
iodua
Tinh
bột dễ tan
2.32.
Cách chuẩn bị :
Trộn
5,0 g tinh bột với 20 ml nước . Rót hỗn hợp vào 500 ml nước sôi và đun sôi 2
phút . Thêm 2,5 g kali iodua vào dung dịch trên đã để nguội và khuấy đến tan
hoàn toàn . dùng dung dịch này để tẩm giấy lọc không tro , để khô giấy trên tấm
thuỷ tinh ở chỗ tối và tránh hơi axit . Bảo quản giấy trong bình thuỷ tinh màu
da cam có nút mài . Giấy đã chuẩn bị như trên dùng tốt trong vòng 30 ngày .
2.33.
Giấy tẩm thuỷ ngân bromua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuỷ
ngân bromua ;
Rượu
etylic 96 % .
2.32.
2. Cách chuẩn bị
Hoà
tan 2,5 g thuỷ ngân bromua vào 50 rượu etylic và đun nóng nhẹ . Cắt giấy lọc
không tro , dày , thành những miếng tròn ( đường kính cỡ 18 mm và ngâm chúng 1 giờ
trong dung dịch thuỷ ngân bromua vừa chuẩn bị . Sấy khô các miếng giấy và bảo
quản cũng trong bình thuỷ tinh màu da cam có nút mài . Giấy đã xử lý như trên
dùng tốt trong vòng 30 ngày .
2.34.
Glioxal – bis ( 2 – oxianyl ) , dung dịch 0,5 % trong rượu
2.34.1.
Thuốc thử và dung dịch
Glioxal
- bis ( 2 Oxianyl )
Rượu
etylic 96 %
2.31.2.
Cách chuẩn bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.35.
Hiđroxi;amin hiđroclorua , dung dịch 10 %
Hào
tan 10,0 g hydroxitamin hiđroclorua (NH3OHCl
) trong 90 ml nước .
2.36.
Hỗn hống kẽm ( để khử )
2.36.1.
Thuốc thử và dung dịch
Axit
sunfric , dung dịch 5 % ;
Thuỷ
ngân kim loại
kẽm
hạt
2.33.2.
Cách chuẩn bị
Cho
vào bát sứ khoảng 3 g kẽm , 100 g thuỷ ngân và 3 -5 ml dung dịch axit sunfric .
để bát trên nồi cách thuỷ , đun nóng 1 phút và để nguội . Cẩn thận rửa hỗn hống
bằng nước và dùng phễu chiết tách riêng hạt hợp kim rắn .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.37.
Hỗn hợp axit nitric và axit octo photphoric ( để xác định mangan )
2.37.1.
thuốc thử và dung dịch
Axit
nitric , dung dịch 65 % ;
Axit
octo photphoric , dung dịch 85 % .
2.37.2.
Cách chuẩn bị
Vừa
khuấy vừa rót lần lượt 100 ml axit nitric và 70 ml axit octo photphoric vào 830
ml nước , đun sôi dung dịch 10 phút và để nguội .
2.38.
Hỗn hợp rượu – ete ( để xác định tạp chất côban trong niken
)
2.38.1.
Thuốc thử và dung dịch
Rượu
izoamylic ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.38.2.
Cách chuẩn bị
Trộn
2 thể tích rượu izoamylic với 5 thể tích êt etylic và lắc đều hỗn hợp nhận được
2.39.
Iot monobromua , dung dịch
2.39.1.
Thuốc thử
Brôm
Iot
Axit
axetic băng , lọai tinh khiết hoá học
2.39.2.
Cách chuẩn bị
Vừa
khuấy vừa hoà tan 15 ,0 g iôt ( đã nghiền trong cối sứ ) vào 500-600
ml axit ãêtic trong bình định mức dung tích 1 l ;sau đó dùng pipet thêm 2,6 ml ( 8,2
g ) brôm ( chú ý , hút bằng quả lê cao su ) .
dùng axit ãêtic định mức dung dịch và lắc kỹ . bảo quản dung dịch trong bình
thuỷ tinh màu da cam . dung dịch dùng tốt trong vòng 30 ngày.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoà
tan 10,0 g kali cromat ( K2CrO4 ) vào 90 ml nước . Chỉ dùng dung dịch
mới chuẩn bị .
2.41.
kali ferixianua , dung dịch 5 %
Hoà
tan 5,0 g kali ferixianua [ K3Fe(CN) 6] vào 95 ml nowcs .
Chỉ
dùng dung dịch mới chuẩn bị
2.42.
Kali feroxianua , dung dịch 5 % .
Hoà
tan 5,0 g kali feroxianua [ K4Fe(CN)6 ] vào 95 ml nước .
Chỉ
dùng dung dịch mới chuẩn bị .
2.43.
Kali iodua , dung dịch 10 %
hào
tan 10,0 g kali iodua ( KI ) vào 90 ml nước . Chỉ dùng dung dịch
mới chuẩn bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.45.
Kali xianua , dung dịch 10 %
Hoà
tan 100,0 g kali xianua ( KCN ) vào 500 ml nước trong cốc dung
tích 800 ml . Chuyển dung dịch vào bình định mức dung tích 1 l và dùng nước định
mức , lắc kỹ .
2.46.
Kẽm iôt tinh bột , dung dịch (dùng
để xác định halogen tự do ) .
2.46.1.
Chuẩn bị từ kẽm iodua
2.46.1.1.
Thuốc thử và dung dịch
Tinh
bột dễ tan ;
Kẽm
iodua ;
Kẽm
clorua , dung dịch 20 % .
2.46.
1.2. Cách chuẩn bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.46.2.
Chuẩn bị từ kẽm bột và iôt
Kẽm
bột ;
Tinh
bột đễ tan ;
Iôt
Kẽm
clorua , dung dịch 20 % .
2.46.2.2.
Cách chuẩn bị
Trộn
4,0 g tinh bột với một lượng nhỏ nước , vừa khuấy vừa rót hỗn hợp vào 100 ml
dung dịch kẽm clorua sôi và đun tiếp đến tan hoàn toàn tinh bột . Để nguội dung
dịch và thêm vào đó dung dịch mới pha chứa 1,0 g kẽm bột và 2,0 g iot trong 10
ml nước , sau đó dùng nước định mức dung dịch đến 1 l và lọc qua giấy lọc . Chỉ
dùng dung dịch mơí chuẩn bị .
2.47.
Muối sunfat kép của sắt ( II ) và amoni ( muối
Mo ) , dung dịch 10 % trong axit sunfuric ( dùng để xác định silic )
2.47.1.
Thuốc thử và dung dịch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit
sunfuric , dung dịch ( 1 +4 )
2.47.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan 10,0 g muối Mo [FeSO4(NH4)2SO4.6H2O
] vào 90 ml dung dịch axit sunfuric , bảo quản dung dịch trong bình polietylen
hoặc thạch anh có nút kín . Dung dịch dùng tốt trong vòng 2 ngày .
2.48.
Natri axetat , dung dịch 20 % .
Hoà
tan 20 ,0 g natri axetat ( CH3CôNa. 3 H2O )
vào 80 ml nước .
2.49.
Natri clorua , dung dịch 10 %
Hoà
tan 10 ,0 g natri clorua ( NaCl ) vào 90 ml nước .
2.50.
Natri côban nitrit , dung dịch 10 %
Hoà
tan 10 ,0 g natri côban nitrit ( Na2Co(NO2)6]
vào 90 ml nước và để yên khoảng 12 giờ , sau đó nếu cần phaỉ lọc dung dịch qua
lấy lọc dầy .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoà
tan 10,0 g natri hiđroxit ( NaOH ) vào 90 ml nước .
2.52.
natri hiđroxit , dung dịch 50 % không chứa cacbonat
2.52.1.
Thuốc thử
Nước
cất , không chứa cacbon đioxit , chuẩn theo điều 2.57.
Natri
hiđroxit
2.52.2.
Cách chuẩn bị
Vừa
khuấy vừa hoà tan 250,0 g natri hiđroxit ( NaOH ) theo từng lượng hỏ vào 250 ml
nước trong cốc sứ . sau khi để nguội , chuyển dung dịch vào bình polietylen , đậy
kín bình và để yên 2 – 3 tuần để kết tủa hoàn toàn natri
cacbonat không tan trong dung dịch natri hiđroxit đặc . Để chuẩn bị các dung dịch
lõang , cần lấy ( bằng cách xiphông ) phần dung dịch
trong phía trên và pha loãng bằng nước không chứa cac bon đioxit .
2.53.
Natri hiđroxit , dung dịch , không lẫn amoni
2.53.1.
Thuốc thử và dung dịch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri
hiđroxit , dung dịch có nồng độ cần thiết , thường dùng các dung dịch nồng độ
30 ; 20 và 10%
2.53.2.
Cách chuẩn bị
Cho
dung dịch natri hiđroxit vào bình định mức và đánh dấu mức dung dịch trong bình
. Sau đó đun sôi dung dịch khoảng 1 giờ và đậy bình bằng nút có phần đệm chứa
dung dịch axit sunfuric . sau khi làm nguội , thêm nước đến thể tích ban đầu ( đã
đánh dấu )
Bảo
quản dung dịch tránh tác dụng của cacbon đioxit như quy định ở điều 2.57.
2.54.
natri photphat hai lần thế , dung dịch 10 %
Hoà
tan 10 ,0 g natri photphat hai lần thế ( Na2HPO412H2O
) vào 90 ml nước .
2.55.
Natri sunfua , dung dịch
2.55.1.
Thuốc thử
Glixêrin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.55.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan 5,0 g natri sunfua ( Na2S.9 H2O )vào
hỗn hợp gồm 10 ml nước và 30 ml glixêrin và khuấy cẩn thận .
2.56.
. Nước cất , không chứa oxi
Đun
sôi nước cất trong bình cầu khoảng 2 giờ . Đậy bình cầu bằng nút ó gắn một ống
thuỷ tinh , đầu kia của ống thuỷ tinh nối với ống cao su để lắp vào bình rửa chứa
dung dịch pirogalol trong kiềm chuẩn bị theo điều 2.60.
2.57.
Nước cất không chứa cacbon đioxit
Đun
sôi nước cất khoảng 30 phút ( đến lúc xuất hiện các bọt to ) sau đó
đậy bình bằng nút có gắn ống thuỷ tinh , đầu kia của ống nối với ống caop su để
lắp vào bình rửa chứa dung dịch natri hiđroxit hoặc kali hiđroxit 20 % .
2.58.
Nước cất hai lần không chứa cacbon đioxit
nước
cất không chứa cacbon đioxit chuẩn bị như ở điều 2.57 , được cất lại trong dụng
cụ thủy tinh và tránh tác dụng của cacbon đioxit .
2.59.
Nước hiđrô sunfua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắt
sunfua ;
Axit
clohiđric , dung dịch ( 1 +1 ) ;
Natri
hiđroxit ; dung dịch 20 + 40 % ;
Máy
kíp .
2.59.2.
Cách chuẩn bị
Điều
chế hiđro sunfua bằng cách cho axit clohiđric tác dụng với sắt sunfua trong máy
kíp ( thiết bị được mô tả ở phụ lục 3) . Khí
hiđo sunfua đựơc dẫn và bão hoà trong nước . Vì nước hiđro sunfua bị oxi không
khí oxi hoá giải phóng ra lưu huỳnh
nên chỉ dùng dung dịch mới chuẩn bị . Quá trình chuẩn bị nước hiđro sunfua phải
tiến hành trong tủ hút .
2.60.
Pirogalo , dung dịch kẽm ( để hấp thụ oxi )
2.60.1.
Thuốc thử
Kali
hiđroxit ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.60.2.
Cách chuẩn bị
Chuẩn
bị hai dung dịch :
Dung
dịch 1 : Hoà tan 8,0 g pirogalol vào 100 ml nước .
Dung
dịch 2 : Hoà tan 120 ,0 g kali hiđroxit vào 80 ml nước .
Trước
khi dùng , trộn lẫn dung dịch 1 và dung dịch 2 theo tỉ lệ ( 1+6
) về thể tích . Để tránh oxi hoá , cần trộn các dung ịch ngay trong bình sẽ sử
dụng .
2.62.
O – phenantrolin , dung dịch ( để
xác định tạp chát sắt ) 2.61.1. Thuốc thử và dung dịch Hiđroxialamin hiđroclorua ;
Axit
axetic , đung ịch 12 & ;Natri axetat ; O – phenantrolin ngậm 1 nước ;
Hoà
tan 38,0 g natri axetat vào nước , thêm 58 ml dung dịch axit axetic , dùng nước
định mức dung dịch đến 1 l và lắc đều ;
2.61.2.
Cách chuẩn bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
g O – phenantrolin vào 200 ml nước và khuấy
. Bảo quản dung dịch trong bình thuỷ tinh mầu da cam có nút mài .
2.62.
Rượu etylic tuyệt đối ( cồn tuyệt đối )
2.62.1.
Thuốc thử và dung dịch
Canxi
oxit , nung sơ bộ ở 970 – 1050 0C
trong vòng 2 – 3 giừop ;
Natri
kim loại
Rượu
etylic tinh cát .
2.62.2.
Cách chuẩn bị
Cho
rượu vào bình đáy tròn và thêm canxi oxit theo lượng 20 ,0 g CaO cho 100 ml rượu
. Nối bình cầu với ống ngưng ngược , đầu trên của ống ngưng nối với ống chứa
canxi clorua .Đun nóng bình trên nồi cách thuỷ 6 giờ , cần theo dõi để hỗn hợp luôn luôn
sôi mạnh . Để nguội lượng chứa trong bình , chuyển chất lỏng đã nguội sang bình
cất và thêm vào bình cất natri kim loại ( 0,25 + 0,3 g Na cho 100 ml rượu ) để
laọi nước còn sót lại . sau khi tan hoàn toàn natri , nối bình với ống ngưng và
đun nóng trên nồi cách thuỷ để cất rượu . Dùng bình hai cổ làm bình hứng sản phẩm
. Một cổ được đậy bằng nút có ống nối hứng ( allonge ) , cổ còn lại nối với ống chứa
canxi clorua . Bảo quản cồn tuyệt đối trong bình thuỷ tinh có nút mài kín . Khối
lượng riêng của cồn tuyệt đối là 0,789 g / ml .
2.63.
Sắt ( II ) sunfat , dung dịch 5 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắt ( II
) sunfat ;
Axit
sunfuric , 96 %
2.63.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan 5,0 g sắt ( II ) sunfat ( FeSO4 . 7 H2O ) vào 95 ml
nước chứa sẵn 10 ml axit sunfuric . bảo quản đung ịch trong chia thuỷ tinh mầu
da cam có nút mài . Dung dịch dùng tốt trong 2 ngày .
2.64
. Sắt ( III ) clorua , dung dịch 10 %
Hoà
tan 10 ,0 g sắt ( III ) clorua ( FeCl3.6H2O
) vàop 90 ml nước . Cần dùng dung dịch mới chuẩn bị .
2.65.
Thiếc ( II ) clorua , dung dịch 10 %
2.65.1.
Thuốc thử và dung dịch
Axit
clohiđrc , dung dịch 25 % ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiếc
hạt
2.65.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan 10 ,0 g thiếc ( II ) clorua ( SnCl2.2H2O
) vào 20 ml dung dịch axit clohiđric và dùng nước định mức dung dịch đến 100 ml
. Phải thêm vài hạt thiếc kim loại vào dung dịch mới chuẩn bị .
2.66
Thuốc thử để xác định photphat ( theop mâuc phức dạng vàng )
2.66.1.
Thuốc thử và dung dịch
Amoni
vanađa meta ;
Amoni
molipđat ;
Axit
nitric , dung dịch 25 %
2.66.2.
Cách chuẩn bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.67.
Thuốc thử để xác định photphat ( theo mẫu của xanh molipđen và metol )
2.67.1.
Thuốc thử và dung dịch
Amoni
molipđat ;
Kali
pirosunfit ( kali metabisunfit ) ;
Axit
sunfuric , dung dịch 20 % ;
Metol ( parametyaminophenol
sunfat ) .
2.67.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan 5,0 g amôni molipđat vào 95 ml nước đã chứa sẵn 25 ml dung dịch axit
sunfuric ( dung dịch 1 ) .
Hoà
tan 2,0 g metol , 20 ,0 g kali metabisunfit vào nước và đun nóng đến 30 0 . để nguội và dùng nước định mức dung
dịch đến 100 ml ( dung dịch 2 ) . Khi tiến hành phân
tích , rót lần lượt các dung dịch 1 và 2 vào dung dịch thử . Dung dịch 1và 2
dùng tốt trong vòng 14 ngày .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.68.1.
Thuốc thử và dung dịch Iốt , dung dịch 0,1 N ;
Kali
metabisùnit ( hoặc natri metabiunfit ) đã kiểm tra
hàm lượng , dung dịch 20 % mới chuẩn bị .
Tinh
bột dễ tan , dung dịch 1 % ;
Axit
clohiđric ;
Fucsin
bazơ hoặc parafucsin bazơ
2.68.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan 1,0 g fucsin bazơ hoặc parafucsin bazơ vào 500 ml nước nóng trên nồi cách
thuỷ . Để nguội , lọc dung dịch vào bình định mức dung tích 1 l và thêm 30 ml
dung dịch kali pirosunfit hoặc 25 ml dung dịch natri pirosunfit . sau 20 phút ,
thêm vào dung dịch 10 ml axit clohiđric , dùng nước định mức dung dịch và để
yên không ít hơn 1 ngày . Trước khi sử dụng , lấy 3 ml dung dịch chuẩn độ bằng
dung dịch iốt ( dùng dung dịch tinh bột làm chỉ thị )
, khi đó lượng dung dịch iốt tiêu tốn phải từ 3 đến 4 ml . Nếu lượng dung dịch
iốt tiêu tốn khi chuẩn độ ít hơn 3 ml thì phải thêm kali ( hoặc
natri ) pirosunfit vào thuốc thử với lượng 0,2 g muối pirosunfit cho mỗi một ml
dung dịch iôt thiếu so với lượng thể tích 3 ml ấn định khi chuẩn độ . Nếu lượng
iốt tiêu tốn khi chuẩn độ nhiều hơn 4 ml thì cần thêm fucsin bazơ hoặc
parafucsin bazơ vào thuốc thử với lượng tính cho 100 ,l dung dịch chuẩn bị theo
công thức :
v = 27 . v1 - 100
trong
đó : v1 - lượng dung dịch 0,1 N tiêu tốn để chuẩn độ 3 ml thuốc thử
, ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.69.
Thuốc thử Grit ( để xác định nitrit )
2.69.1.
Thuốc thử và dung dịch
Axit
sunfanilic khan , dung dịch 1 % ;
Axit
axetic băng , tinh khiết hoá học ;
Naftylamin
;
kẽm
bột .
2.69.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan 0,1 g naftylamin ( C10H9N ) vào 100
ml ưnứoc và đun sôi 15 phút . Để nguội dung dịch , axit hoá bằng 5 ml axit
axetic , và thêm 100 ml dung dịch axit sunnfanilic [ C6H4(NH4) (SO3H) ]
Baỏ
hỗn hợp trong bình thuỷ tinh màu da cam có nút mài . Thuốc thử phải không mầu
hoặc mầu hồng nhạt và màu hồng này sẽ mất khi pha loãng bằng nước theo tỉ lệ ( 1
+ 40 ) . Trong trường hợp pha loãng vẫn không
mất màu thì cần lắc thuốc thử với kẽm bột . Khi sử dụng , người ta dùng pipet để
lấy phần dung dịch không màu đã để lắng .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.70.1.
Chuẩn bị tử thuỷ ngân kim loại
2.70.1.1.
Thuốc thử và dung dịch
Iôt
;
Kali
iodua ;
Natri
hiđroxit , dung dịch 10 % không chứa cacbonat chuẩn bị theo điều
2.52.
Thuỷ ngân kim loại .
2.70.1.2.
Cách chuẩn bị
Thêm
15 ,0 g kali iodua , 11,0 g iôt và 15,0 g thuỷ ngân kim loại vào 10 ml nước . Lắc
hỗn hợp 10 – 15 phút đến trong để nguội và tiếp tục
lắc đến xuất hiện màu lục . Rót chất lỏng vào ống đon dung tích 200 ml , rửa
thuỷ ngân bằng 100 – 125 ml nước và gộp nước rửa vào chất lỏng
. Để yên dung dịch ở chỗ tối đến trong , sau đó rót cẩn thận dung dịch trong suốt
vào bình định mức dung tích 200 ml , dùng nước định mức và lắc kỹ . Thêm 15 ml
nước 70 ml dung dịch natri hiđroxit vào 150 ml dung dịch nhận được và lắc đều .
2.70.2.
Chuẩn bị từ thuỷ ngân iodua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kali
iodua ;
Natri
hiđroxit , dung dịch 10 % không chứa cacbonat chuẩn bị theo điều 2.52;
Thuỷ
ngân iodua .
2.70.2.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan 2,5 g kali iodua vào 5 ml nước , thêm 3,5 g thuỷ ngân iođua và khuấy đến
tan hoàn toàn . Dùng nước đưa thể tích dung dịch đến 30 ml , thêm 70 ml dung dịch
natri hiđroxit và để yên dung dịch 2 – 3 ngày . Gạn dung dịch trong suốt khỏi
kết tủa . Bảo quản dung dịch thuốc thử trong chai thuỷ tinh sẫm màu nút cao su
hoặc trong chỗ tối .
2.70.3.
Chuẩn bị từ thuỷ ngân clorua
2.70.3.1.
Thuốc thử và dung dịch
Natri
hiđroxit , dung dịch , chuẩn bị như sau :
Hoà
tan 15,0 g natri hiđroxit vào 30 ml nước kali iodua ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.70.3.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan 5,0 g kali iodua ( KJ ) vào 100 ml nước trong cốc dung tích
250 ml . Thêm từ từ dung dịch thuỷ ngân clorua vào dung dịch trên đến lúc tan kết
tủa tạo thành . Để nguội dung dịch và lọc . Thêm dung dịch natri hiđroxit và nước
lọc và dùng nước pha lõang đến 100 ml . Thêm tiếp 0,5 ml dung dịch thuỷ ngân
clorua và để yên để lắng kết tủa . Gạn dung dịch để lấy phần trong suốt đem
dùng .
2.71.
Thuốc thử Netle – Vincle ( để
xác định tạp chất amoni )
2.71.1.
Thuốc thử và dung dịch
Kali
bromua ;
Natri
hiđroxit ;
Thuỷ
ngân iodua ;
2.71.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan 1,0 g thuỷ ngân iodua và 0,5 g kali bromua vào 10 ml nước . Thêm dung dịch
chứa 2,5 g natri hiđroxit trong 20 ml nước vào dung dịch nhận được và sau đó bổ
sung 70 ml nước nữa . Để dung dịch qua 1 ngày sau đó gạn lấy phần dung dịch
trong suốt . Bảo quản dung dịch thuốc thử ở chỗ tối trong bình thuỷ tinh có nút
cao su kín .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.72.1.
Thuốc thử
Axit
sunfuric 96 % ;
Axit
photphoric – octo 85 % ;
Mangan
sunfat .
2.72.2.
Cách chuẩn bị
Hoà
tan 67,0 g mangan sunfat ( MnSO4.5H2O ) vào
500 -600 ml nước ( khi dùng muối mangan sunfat ngâm lượng
nước kết tinh khác thì cần tính toán lượng cân tương ứng ) . Thêm 138 ml axit
photphoric octo . 130 ml axit sunfuric vào dung dịch và dùng nước định mức dung
dịch đến 1 l .
2.73.
Thioaxetamit , dung dịch 2%
Hòa
tan 2,0 g thioaxetamit , ( CH3CSNH2) vào
98 ml nước . Dung dịch dùng tốt trong 3 ngày .
2.74.
Tinh bột dễ tan , dung dịch 1%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.75.
Titan vàng , dung dịch 0,1 %
Hoà
tan 0,1 g titan vàng vào nước và dùng nước định mức dung dịch đến 100 ml . Chỉ
dùng dung dịch mới chuẩn bị .
PHỤ LỤC
1
Thiết bị để chuẩn bị
dung dịch amoni hiđroxit 25 % không chứa cacbon đioxit từ nước amoniac ( điều
2.7.2.2. )
Hình 1
Đặt bình cầu 2 đụng amoni hiđroxit lên bình
cách thuỷ 1 , để ông ngưng nghiêng một góc 45 0 và nối phía trên ống ngưng với bình
thông 5 chứa 200 – 400 ml nước qua bình trung gian 4 .
Bình 5 có láp bộ phận bảo vệ 6 ( đựng vôi xút ) . Đun nóng bình cách
thuỷ để amoniac bay sang bình hấp thụ . Để điều chế amoni hiđroxit đậm đặc phải
làm l;ạnh bình hấp thụ bằng nước đá . Tiếp tục bão hoà amoniac đến khi thu được
dung dịch trong bình hấp thụ có khối lượng riêng ở 20 0C gần 0,904 g / ml .
PHỤ LỤC
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 2
Khí amoniac chứa trong bình nén 1 qua van giảm
áp 8 để vao bình rỗng 2 . áp suất khí được kiểm tra trên áp kế 9 . Từ bình 2
amoniac đi qua các bình hấp thụ 3,4 đựng natri hiđroxit , ở đây cacbon đioxit bị
hấp thụ . để thu được dung dịch amoni hiđroxit đậm đặc phải dùng nước đá làm lạnh
bình 5 và tiếp tục bão hoà amoni ac cho đến khi dung dịch có khối lượng riêng
0,904 g / ml . Những giọt bắng ra từ bình 5 được ngưng lại trong bình 6 . Bình
7 đựng natri hiđroxit để ngăn ngừa cacbon đioxit từ không khí xâm nhập vào .
Trên hình 2 , 10 là giá đỡ bình nén , 11 là bộ phận làm lạnh bằng nước đá .
PHỤ LỤC
3
Thiết bị để chuẩn bị
nước hiđro sunfua ( điều 2.59 )
Hình 3
Khí hiđro sunfua từ máy kíp 1 qua bình rửa 2
đựng nước sau đó qua bình hấp thụ 3 làm lạnh bằng nước đá . Phần khí hiđro
sunfua không bị hấp thụ sẽ đi qua bình rửa 4 đựng natri hiđroxit . Máy kíp phải
kín và có bộ phận bảo vệ 5 . Khi làm việc , phải mở van 6 sao cho trong bình hấp
thụ 3 thấy được bọt khí thoát ra với tốc độ 1 bọt trong 2 giây. Sau 15 – 20
phút ngừng hấp thụ và thay bình 3 bằng một bình rỗng cổ có kích thước cổ tương
đương .
PHỤ LỤC
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BẢNG LIỆT KÊ CÁC THUỐC THỬ , DUNG DỊCH VÀ HỖN HỢP PHỤ
Số điều
Tên gọi
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.8
2.9
2.10
2.11
2.12
2.13
2.14
2.15
2.16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.18
2.19
2.20
2.21
2.22
2.23
2.24
2.25
2.26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.28
2.29
2.30
2.31
2.32
2.33
2.34
2.35
2.36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.38
2.39
2.40
2.41
2.42
2.43
2.44
2.45
2.46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.48
2.49
2.50
2.51
2.52
2.53
2.54
2.55
2.56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.58
2.59
2.60
2.61
2.62
2.63
2.64
2.65
2.66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.68
2.69
2.70
2.71
2.72
2.73
2.74
2.75
Aluminon , dung dịch 0,1 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Amoni borat , dung dịch khoảng 1 N
Amoni clorua , dung dịch 10 %
Amoni clorua không lẫn sắt
Amoni hiđroxit , dung dịch nước 10 %
Amoni hiđroxit , dung dịch nước 25 % ,
không chứa cac bon đioxit
Amoni molipđat , dung dịch 10 % ( dùng để
xác định silic )
Amoni molipđat , dung dịch 5 % trong axit
sunfuric ( dùng để xác định silic )
Amoni oxalat , dung dịch 4 %
Amoni sunfoxianua , dung dịch 30 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Amoni sunfua , dung dịch 9 khoảng 20 5 )
không chứa cacbon đioxit
Amoni sunfua , dung dịch ( khoảng 10 % )
Amoni vanadat meta , dung dịch 0,2 %
Amoni xitrat , dunmg dịch nước
Axit atcobic , dung dịch 5 5
Axit các dung dịch có hàm lượng phần trănm
xác định
Axit nitric , không lẫn nitơ axit ( dùng để
đo thuỷ ngân )
Bari clorua dung dịch 20 %
Bari hiđroxit dung dịch 3 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxit clorua , dung dịch 10 %
Chì axetat , dung dịch kiềm ( plumbit )
Đimetyglioxim , dung dịch 1 % trong rượu
2,4 , Đinitriphenyl hiđrazin , dung dịch
2,2 , Đipiriddil , dung dịch 0,5 % trong rượu
( để xác định tạp chất sắt
Đithizon , dung dịch
Đồng ( II ) sunfuat , dung dịch 10 %
Fomalđehit ( fomalin ) dung dịch 1 +1 ( để
xác định các chất chính trong muối amoni 0
Giấy ( hoặc bông ) tấm chì axetat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giấy tẩm thuỷ ngân bromua
Clioxal - bis ( 2- oxiantyl ) , dung dịch
0,5 % trong rượu
Hiđroxilamin hiđroclorua , dung dịch 10 %
Hỗn hợp kẽm ( để khử )
Hỗn hợp axit nitric và axit octophotphoric
( để xác định mangan )
Hỗn hợp rượu - ete ( để xác định tạp chất
cônban trong muối niken )
Iot monobromua , dung dịch
Kali cromat , dung dịch 10 %
Kali ferixianua , dung dịch 5 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kali iodua , dung dịch 10 %
Kal;i natri tatrat , dung dịch 20 %
Kali xianua , dung dịch 10 5
Kẽm - iôt - tinh bột , dung dịch ( dùng để
xác định halogen tự do )
Muối sunfat kép của sắt 9 II ) và amoni 9
muối Mo ) , dung dịch 10 % trong axit sunfuric ( để xác định silic )
Natri axetat , dung dịch 20 %
Natri clorua , dung dịch 10 %
Natri cobanti nitrit , dung dịch 10 %
Natri hiđroxit , dung dịch 10 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri hiđroxit , dung dịch , không lẫn
amoni
Ntrri photphat hai lần thế , dung dịch 10 %
Natri sunfua , dung dịch
Nước cất , không chứa oxi
Nước cất , không chứa cacbon đioxit
Nước cất hai lần , không hcứa cacbonđioxit
Nước hiđro sunfua
Pyrogalol , dung dịch kiềm ( để hấp thụ oxi
)
O- phenantrolin , dung dịch ( để xác định tạo
chất sắt )
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắt ( II ) sunfat , dung dịch 5 %
Sắt ( III ) clorua , dung dịch 10 %
Thiếc ( II ) clorua , dung dịch 10 %
Thuốc thử để xác định photpho (theo mẫu của
phức dạng vàng )
Thuốc thử để xác định photphat ( theo mẫu của
xanh molipđen với metol )
Thuốc thử fucsin sunfua ( thuốc thử Sif ) (
để xác định các anđehit )
Thuốc thử Crit ( để xác định nitrit )
Thuốc thử Netle ( để xác định tạp chất
amoni )
Thuốc thử Netle - Vincle ( để xác định tạp
chất amoni )
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thioaxetamit , dung dịch 2%
Tinh bột để tan , dung dịch 1%
Titan vàng , dung dịch 0,1 %