TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12142-15:2017
ISO 683-15:1992
THÉP NHIỆT LUYỆN, THÉP HỢP KIM VÀ THÉP DỄ CẮT - PHẦN 15: THÉP LÀM
VAN DÙNG CHO ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Heat-treatable
steels, alloy steels and free-cutting steels - Part 15: Valve steels for
internal combustion engines
Lời nói đầu
TCVN 12142-15:2017 hoàn
toàn tương đương ISO 683-15:1992.
TCVN 12142-15:2017 do Ban
kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17, Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
Bộ TCVN 12142 (ISO 683), Thép
nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt bao gồm các tiêu chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 12142-2:2017 (ISO
683-2:2016), Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 2: Thép hợp
kim dùng cho tôi và ram.
- TCVN 12142-3:2017 (ISO
683-3:2016), Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 3: Thép
tôi bề mặt.
- TCVN 12142-4:2017 (ISO
683-4:2016), Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 4: Thép dễ
cắt.
- TCVN 12142-5:2017 (ISO
683-5:2017), Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 5: Thép thấm
nitơ.
- TCVN 12142-14:2017 (ISO
683-14:2004), Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 14: Thép
cán nóng dùng cho lò xo tôi và ram.
- TCVN 12142-15:2017 (ISO
683-15:1992), Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 15: Thép
làm van dùng cho động cơ đốt trong.
- TCVN 12142-17:2017 (ISO
683-17:2014), Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 17: Thép ổ
bi và ổ đũa.
- TCVN 12142-18:2017 (ISO
683-18:2016), Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 18: Sản
phẩm thép sáng bóng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Heat-treatable
steels, alloy steels and free-cutting steels - Part 15: Valve steels for
internal combustion engines
1 Phạm
vi áp dụng
1.1 Tiêu
chuẩn này áp dụng cho các loại vật liệu hợp kim cao gia công áp lực đã liệt kê
trong Bảng 1. Các loại vật liệu làm van này được sử dụng cho các van nạp và van
xả trong động cơ có đốt trong kiểu pittông.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho
các thép thanh, thép dây, phôi để cán kéo
dây và các vật rèn có bề mặt được gia công tinh như đã liệt kê trong chú thích
3 của 6.2.
1.2 Tiêu
chuẩn này không áp dụng cho các hợp kim và ăn mòn được dùng để bảo vệ các bề mặt
tựa của van.
1.3 Ngoài
tiêu chuẩn này, có thể áp dụng các yêu cầu kỹ thuật chung cho cung cấp của TCVN
4399 (ISO 404).
2 Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau
rất cần thiết cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, (nếu có).
TCVN 197-1 (ISO 6892-1 ), Vật
liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 257-1 (ISO 6508-1), Vật
liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 1:
Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T).
TCVN 1811 (ISO 14284)1),
Thép và gang - Lấy mẫu
và chuẩn bị mẫu thử để xác định thành phần hóa học.
TCVN 2244 (ISO 286-1), Hệ
thống ISO về dung sai và lắp ghép - Cơ sở của dung sai, sai lệch và lắp ghép).
TCVN 4393 (ISO 643), Thép
- Xác định độ lớn hạt bằng phương pháp kim tương.
TCVN 4398 (ISO 377), Thép và sản phẩm thép - Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và mẫu thử cơ
tính.
TCVN 4399 (ISO 404), Thép
và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp.
TCVN 6283-1 (ISO 1035-1), Thép
thanh cán nóng - Phần 1: Kích thước của thép tròn.
TCVN 6283-4 (ISO 1035-4), Thép
thanh cán nóng - Phần 4: Dung sai.
TCVN 8992 (ISO 9443), Thép
có thể nhiệt luyện và thép hợp kim - Cấp chất
lượng bề mặt thép thanh tròn và thép
dây cán nóng - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 783:1989 2),
Metallic materials - Tensile
testing at elevated temperature (Vật liệu kim
loại - Thử kéo ở nhiệt độ nâng cao).
ISO 8457-1:1989, Steel wire rod -
Part 1: Dimensions
and tolerances (Phôi thép để cán kéo dây - Phần 1: Kích thước
và dung sai).
ISO/TR 9769:1991, Steel
and iron - Review of
available method of analysis (Thép và gang - Xem
xét lại các phương pháp phân tích sẵn có).
3 Thuật
ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Vật liệu làm van (valve
materials)
Các loại thép và hợp kim
kim loại màu biểu lộ các mức độ thay đổi và độ bền chịu:
- nhiệt,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ăn mòn,
- oxy hóa,
- tải
trọng mỏi,
- va đập,
- bám dính và mài mòn.
Vì
vậy, các vật liệu làm van được sử dụng để chế tạo các van nạp (hút) và xả trong
các động cơ đốt trong kiểu pittông.
4 Phân
loại vật liệu làm van
4.1 Vật
liệu làm van liệt kê trong tiêu chuẩn này được phân loại theo thành phần hóa học
của vật liệu (xem Bảng 1).
4.2 Vật
liệu làm van được chia thành hai loại dựa trên cấu trúc được xác định bởi thành
phần hóa học chung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các hợp kim austenit được
sử dụng chủ yếu cho chế tạo các van xả.
5 Đặt
hàng
Khách hàng phải trình bày
trong tài liệu tìm hiểu và đặt hàng của mình về:
a) Số lượng sản phẩm được
cung cấp;
b) Tên gọi của dạng sản phẩm
(ví dụ “thép thanh”, xem 1.1);
c) Số
hiệu của tiêu chuẩn sản phẩm, các kích thước và, khi không quy định các kích
thước trong tiêu chuẩn, sự gia công tinh bề mặt (xem 6.2, chú thích 3) và dung
sai (xem 6.6);
d) Tên gọi “vật liệu làm
van”;
e) Số hiệu của tiêu chuẩn
này;
f) Mác thép hợp kim (xem Bảng
1);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h) Tất cả các chi tiết cần
thiết khác bao gồm phương pháp gia công dự định sử dụng (ép đùn nóng hoặc chồn
với nung nóng điện trở);
i) Loại tài liệu yêu cầu
(xem 7.1).
6 Yêu cầu
6.1 Quá
trình chế tạo
6.1.1 Trừ
khi có thỏa thuận khác trong đơn đặt hàng, loại quá trình nấu chảy (xem
6.1.2) và quá trình chế tạo sản phẩm do nhà sản xuất quyết định.
6.1.2 Các
hợp kim kim loại màu NiCr15Fe7TiAl,
NiFeCr20NbTi và NiCr20TiAl thường được tạo ra với các quá trình nấu chảy
lại.
6.2 Điều
kiện nhiệt luyện và gia công tinh bề mặt khi
cung cấp
Điều kiện nhiệt luyện và
gia công tinh bề mặt của các sản phẩm tại thời điểm cung cấp phải được thỏa thuận
khi đặt hàng.
CHÚ THÍCH:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Khi các vật liệu đã trở
thành các chi tiết được gia công tinh, các vật liệu được sử dụng, tùy
theo thành phần hóa học của chúng, ở điều kiện tôi và ram hoặc điều kiện biến cứng
phân tán (xem các Bảng A.1 và A.5).
3. Các vật liệu làm van được
cung cấp chủ yếu ở dạng thanh với một trong các phương pháp gia công
tinh bề mặt:
- gia công
bóc vỏ và đánh bóng;
- gia công
bóc vỏ và mài;
- mài;
- mài và đánh bóng;
- gia công bóc vỏ và mài,
sau đó được đánh bóng;
- như khí cán.
6.3 Thành
phần hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.2 Khách
hàng có thể cho phép có các sai lệch nhỏ so với các giới hạn quy định nếu đặc
tính của vật liệu trong sử dụng chỉ có ảnh hưởng ở mức độ không đáng kể.
6.3.3 Tại
thời điểm đặt hàng có thể thỏa thuận rằng kết quả của phân tích sản phẩm với
các sai lệch cho phép trong Bảng 2 phải là bằng chứng để bảo đảm
rằng các giá trị giới hạn cho phân tích mẻ nấu trong Bảng 1 đã được tuân thủ.
6.4 Cơ
tính
Bảng
3 quy định các giá trị cơ tính ở nhiệt độ phòng đối với các điều kiện ủ mềm và
tôi và ram của các thép austenit và đối với các điều kiện làm nguội có kiểm
soát và/ hoặc tôi của các vật liệu austenit (cũng xem các Bảng A.1 đến A.4).
6.5 Trạng
thái bên trong và bên ngoài
6.5.1 Bất
cứ các hạn chế nào về tạp chất phi kim loại đối với các vật liệu làm van phải
được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
CHÚ THÍCH: Liên quan đến
thỏa thuận về loại tạp chất đã mô tả trong điều này, nên nhớ rằng trong trường hợp nấu chảy hở,
tỷ lệ phần trăm của các tạp chất phi kim loại sẽ cao do các hàm
lượng hợp kim cao của các vật liệu tuân theo tiêu chuẩn này
và cũng do mong muốn có sự phân bố không đều của các tạp chất phi kim loại.
6.5.2 Các
vật liệu làm van không được có khuyết tật do nổ bên trong, đường tâm hở hoặc bất
cứ loại lỗ rỗ bên trong nào khác lộ ra trên mặt cắt ngang được đánh bóng với độ
phóng đại 100x.
6.5.3 Thép
hợp kim NiCr20TiAl phải có cỡ hạt 4 hoặc mịn hơn khi được thử phù hợp với TCVN 4393
(ISO 643) nhưng thỉnh thoảng cho phép các hạt thô hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5.5 Trong
tất cả trường hợp khác, các yêu cầu về chất lượng bề mặt phải được thỏa thuận tại
thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
Đối với các thép thanh
tròn và phôi để cán kéo dây được cung cấp ở trạng thái bề mặt như khi cán nóng,
các yêu cầu này được dựa trên TCVN 8992 (ISO 9443) khi thích hợp.
6.6 Kích
thước và dung sai
Các kích thước và dung sai
của sản phẩm phải tuân theo các yêu cầu đã được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu
và đặt hàng. Các thỏa thuận phải dựa vào các tiêu chuẩn liên quan.
CHÚ THÍCH: Các tiêu chuẩn
sau khi quy định các kích thước và/ hoặc dung sai cho các sản phẩm được bao hàm
trong tiêu chuẩn này.
- Đối với các thép thanh ở
trạng thái cán: TCVN 6283-1 (ISO 1035-1) và TCVN 6283-4 (ISO 1035-4).
- Đối với các phôi để cán
kéo dây thép ở trạng thái cán: ISO 8457-1.
7 Thử
nghiệm
7.1 Thỏa
thuận về các phép thử và tài liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1.2 Nếu
cung cấp một báo thử phù hợp với thỏa thuận tại thời điểm
tìm hiểu và đặt hàng thì báo cáo thử này phải bao gồm các kết quả
phân tích mẻ nấu cho tất cả các nguyên tố đã quy định cho loại thép được cung cấp.
7.1.3 Nếu
cung cấp một giấy chứng nhận kiểm tra hoặc
báo cáo kiểm tra phù hợp với thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng thì
phải tuân theo các điều kiện kỹ thuật trong 7.2 đến 7.5.
7.2 Số
lượng các phép thử
7.2.1 Thử
cơ tính
7.2.1.1 Đơn
vị thử phải gồm có các sản phẩm từ cùng một mẻ nấu, cùng một loại quá trình chế
tạo và cùng một mẻ (lô) nhiệt luyện; tất cả các
sản phẩm của đơn vị thử phải có các mặt cắt ngang có
cùng một hình dạng và kích thước danh nghĩa.
7.2.1.2 Để
kiểm tra xác nhận có tính cho trong Bảng 3, trừ khi có
thỏa thuận khác tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng, phải lấy một phôi mẫu thử
cho mỗi 10t sản phẩm từ các đơn vị thử như đã mô tả
trong 7.2.1.1. Phải xác định độ cứng trong chừng mực có thể thực hiện được, nếu
không, phải thực hiện phép thử kéo.
7.2.2 Các
phép thử khác
Ngoài các phép thử trong
7.2.1, khi các phép thử khác được thực hiện và chứng nhận trong
giấy chứng nhận kiểm tra hoặc báo cáo kiểm tra thì yêu cầu này phải được thỏa
thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng cùng với các chi tiết cần thiết về đơn
vị thử và số lượng các phép thử.
7.3 Lựa
chọn và chuẩn bị các phôi mẫu thử và mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để phân tích sản phẩm, phải
lựa chọn và chuẩn bị các phôi mẫu thử phù hợp với các yêu cầu của TCVN 1811
(ISO 14284).
Nếu sử dụng phương pháp
phân tích quang phổ thì có thể thực hiện phép thử trên bề mặt của sản phẩm. Tuy
nhiên, trong trường hợp có nghi ngờ, sẽ cần thiết phải thực hiện một vài phép
phân tích được phân bố đều trên mặt cắt ngang của sản phẩm và tính toán giá trị
trung bình các kết quả của chúng.
7.3.2 Thử
kéo và thử độ cứng
7.3.2.1 Phải
lấy các mẫu thử cho thử kéo theo chiều dọc của các sản phẩm (phù hợp với Hình
1) và chuẩn bị các mẫu thử phù hợp với TCVN 4398 (ISO 377) và TCVN 197-1 (ISO
6892-1).
7.3.2.2 Phải
thử độ cứng ở diện tích mặt cắt ngang từ đó lấy các mẫu thử kéo phù hợp với
Hình 1. Phải chuẩn bị các mẫu thử cho thử độ cứng phù hợp với ISO 6506 và ISO
6508.
7.3.3 Cỡ
hạt
Phải áp dụng các hướng dẫn
có trong TCVN 4393 (ISO 643) cho lấy mẫu và chuẩn bị
các mẫu thử cho xác định cỡ hạt austenit.
7.3.4 Kiểm
tra trên bề mặt
Trong trường hợp có tranh
chấp, phải chuẩn bị các lát cắt ngang rất nhỏ cho kiểm tra chất lượng bề mặt bằng
kính hiển vi (cũng xem 7.4.5) phù hợp với TCVN 8992 (ISO 9443).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.4.1 Phân
tích hóa học
Phải xác định thành phần
hóa học phù hợp với các tiêu chuẩn thích hợp đã liệt kê trong ISO/TR 9769 hoặc
được soạn thảo từ công bố của ISO/TR 9769.
7.4.2 Thử
kéo
Phải thực hiện thử kéo phù
hợp với TCVN 197-1 (ISO 6892-1).
7.4.3 Thử
độ cứng
Phải thực hiện phép thử độ
cứng Rockwell C phù hợp với ISO 6508 và phép thử độ
cứng Brinell phù hợp với ISO 6506.
7.4.4 Cỡ
hạt
Phải xác định cỡ hạt
austenit phù hợp với TCVN 4393 (ISO 643).
Trừ khi có thỏa thuận
khác, việc lựa chọn các phương pháp khác nhau đã quy định trong TCVN 4393 (ISO
643) do nhà sản xuất quyết định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong trường hợp có
tranh chấp, chiều sâu của các khuyết tật bề mặt phải được xác định phù hợp với
TCVN 8992 (ISO 9443) bằng kim tương học trên một lát cắt ngang rất nhỏ. Nếu
không thể thực hiện được yêu cầu này, vết khuyết tật phải được giũa tới khi
khuyết tật lộ ra để xác định chiều sâu của khuyết tật bằng phương pháp thích hợp.
7.5 Thử
lại
Phải áp dụng TCVN 4399
(ISO 404) cho các phép thử lại.
7.6 Chứng
nhận các phép thử
TCVN 11236 (ISO 10474), có
hiệu lực cho các tài liệu chấp nhận sau:
- Một báo cáo thử,
- Một giấy chứng nhận kiểm
tra, hoặc
- Một báo cáo kiểm tra.
8 Ghi
nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nhãn hiệu hoặc tên của
nhà sản xuất,
- Loại vật liệu,
- Số hiệu của mẻ nấu,
- Cỡ kích thước danh
nghĩa.
Có thể thỏa thuận về ghi
nhãn để nhận biết sự gia công tinh bề mặt và/ hoặc chỉ ra khối lượng của cuộn
hoặc bó sản phẩm.
8.2 Việc
ghi nhãn trên nhãn mác phải bảo đảm rõ ràng,
dễ đọc ngay cả sau một thời gian dài các cuộn hoặc bó sản phẩm bị phơi ra ngoài
trời.
8.3 Trong
trường hợp các thép thanh có đường kính không nhỏ hơn 30mm
hoặc có một mặt cắt ngang có diện tích tương đương, nhà sản xuất cũng phải bảo
đảm rằng một thanh trên mỗi bó được ghi nhãn như một thanh chỉ dẫn.
Thanh này cần được sơn màu trắng ở đầu mút phía trước của thanh và gắn vào nhãn
hiệu của nhà sản xuất, loại vật liệu, số hiệu mẻ nấu trên
đầu mút phía trên trước bằng khác (dập nổi) hoặc bằng
in (đóng dấu) hoặc bằng băng dính.
Trong trường hợp đường
kính nhỏ hơn 30mm hoặc mặt cắt ngang có diện tích tương đương, phải cung cấp một
nhãn mác thứ hai đưa ra thông tin về nhà sản xuất, loại vật liệu và số hiệu mẻ
nấu.
9 Khiếu
nại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước tính bằng
milimet

Hình
1 - Vị trí của các mẫu thử kéo
Bảng
1 - Các loại vật liệu làm van và thành phần hóa học quy định
Mác
thép
Loại
so sánh trong ISO -683-15:1976
Thành
phần hóa học [% m/m]
C
Si
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
lớn nhất
S
lớn nhất
Cr
Mo
Ni
Các
nguyên tố khác
Thép
mactenxit
X 50 CrSi 8 2
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
đến 2,0
lớn
nhất 0,60
0,030
0,030
7,5
đến 9,5
lớn
nhất 0,60
X 45 CrSi 9 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
đến 0,50
2,7
đến 3,3
lớn
nhất 0,80
0,040
0,030
8,0
đến 10,0
lớn
nhất 0,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
0,80
đến 0,90
lớn
nhất 1,0
lớn
nhất 1,5
0,040
0,030
16,5
đến 18,5
2,0
đến 2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật
liệu austenit
X 55 CrMnNiN
20 8
-
0,50
đến 0,60
lớn
nhất 0,25
7,0
đến 10,0
0,050
0,030
19,5
đến 21,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
đến 2,75
0,20
đến 0,40 N
X 53 CrMnNiN 21 9
8,9
0,48
đến 0,58
lớn
nhất 0,25
8,0
đến 10,0
0,050
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,25
đến 4,5
0,35
đến 0,50 N
X 50 CrMnNiNbN 21 9
-
0,45
đến 0,55
lớn
nhất 0,45
8,0
đến 10,0
0,050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,0
đến 22,0
3,5
đến 5,5
0,80
đến 1,50 W
1,80
đến 2,50
Nb+Ta
0,40
đến 0,60 N
X 53 CrMnNiNbN 219
-
0,48
đến 0,58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,0
đến 10,0
0,050
0,030
20,0
đến 22,0
3,25
đến 4,5
0,38
đến 0,50 N
C
+ N > 0,90
2,00
đến 3,00
Nb+Ta
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,28
đến 0,38
0,50
đến 1,00
1,5
đến 3,5
0,050
0,030
22,0
đến 24,0
lớn
nhất 0,50
7,0
đến 9,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
đến 0,35 N
NiCr 15 Fe
7 TiAl
-
0,03
đến 0,10
lớn
nhất 0,50
lớn
nhất 0,50
0,015
0,015
14,0
đến 17,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
còn
lại
1,10
đến 1,35 Al
5,0
đến 9,0 Fe
0,70
đến 1,20
Nb+Ta
2,0
đến 2,6 Ti
NiFe 25 Cr 20 NbTi
-
lớn
nhất 0,10
lớn
nhất 1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,030
0,015
18,0
đến 21,0
còn
lại
0,30
đến 1,00 Al
23,0
đến 28,0 Fe
1,0
đến 2,0
Nb+Ta
1,0
đến 2,0 Ti
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NiCr 20 TiAl
11
0,04
đến 0,10
lớn
nhất 1,0
lớn
nhất 1,0
0,020
0,015
18
đến 21,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lớn
nhất 3,0 Fe
lớn
nhất 0,2 Cu
lớn
nhất 2,0 Co
lớn
nhất 0,008Bo
1,0
đến 1,8 Al
1,8
đến 2,7 Ti
Bảng
2 - Phân tích sản phẩm - Sai lệch cho phép so với phân
tích mẻ nấu quy định
(xem
Bảng 1)
Nguyên
tố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(các
giới hạn quy định)
%
(m/m)
Sai
lệch cho phép 1,2
so với
thành phẩm quy định
%
(m/m)
C
<
0,20
±
0,01
≥ 0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,02
≥
0,60
≤
0,90
± 0,03
Si
≤
1,0
±0,05
>
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,10
Mn
<
1,0
±
0,03
≥ 1,0
≤ 2,0
±
0,04
>
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,06
P
≤
0,040
+
0,005
>
0,040
≤
0,050
+
0,010
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
0,030
+
0,005
N
≤
0,60
±
0,02
Cr
≥
7,5
≤
10,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
10,0
≤
15,0
±
0,15
>
15,0
≤
20,0
±
0,20
>
20,0
≤
24,0
±
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<
1,75
±
0,05
≥
1,75
≤
2,5
±
0,10
Ni
<
5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 5,0
≤
9,0
±
0,10
Nb
(+ Ta)
≥ 1,8
≤ 3,0
±
0,05
V
≥ 0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,03
W
≤ 1,50
±
0,05
1)
Các sai lệch cho phép đối với các hợp kim NiCr20TiAl,
NiFe25Cr20NbTi và NiCr15Fe7TiAl
phải được thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng, nếu có yêu cầu.
2)
"±" có nghĩa là trong một mẻ nấu và trong nhiều hơn một lần phân
tích sản phẩm sai lệch có thể xảy ra
trên giá trị giới hạn trên hoặc dưới giá
trị giới hạn dưới của phạm vi quy định trong Bảng 1, nhưng
không xảy ra cả hai cùng một lúc.
Bảng
3 - Cơ tính ở nhiệt độ phòng trong điều kiện nhiệt luyện khi cung cấp
Mác
thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
cứng 1)
HB
Giới
hạn bền kéo 1)
N/mm2
2)
Thép
mactenxit
X50CrSi82
Ủ mềm
(TA)
lớn
nhất 300
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem
bảng A1
X45CrSi93
Ủ mềm
(TA)
lớn
nhất 300
-
Tôi và ram (TQ+T)
Xem
bảng A1
X85CeMoV182
Ủ mềm
(TA)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Vật
liệu austenit
X55CrMnNiN208
Làm nguội có kiểm
soát 3)
xấp
xỉ 385
xấp
xỉ 1300
Tôi ở 1000°C
đến 1100° 4)
lớn
nhất 385
lớn
nhất 1300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Làm nguội có
kiểm soát 3)
xấp
xỉ 385
xấp
xỉ 1300
Tôi ở 1000°C
đến 1100° 4)
lớn
nhất 385
lớn
nhất 1300
X50CrMnNiNbN219
Làm nguội có kiểm soát
3)
xấp
xỉ 385
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tôi ở 1000°C
đến 1100° 4)
lớn
nhất 385
lớn
nhất 1300
X53CrMnNiNbN219
Làm nguội có kiểm soát
3)
xấp
xỉ 385
xấp
xỉ 1300
Tôi ở 1000°C
đến 1100° 4)
lớn
nhất 385
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X33CrNiMnN238
Làm nguội có kiểm soát
3)
xấp
xỉ 360
xấp
xỉ 1250
Tôi ở 1000°C
đến 1100° 4)
lớn
nhất 360
lớn
nhất 1200
NiCr15Fe7TiAl
Tôi ở 930°C
đến 1030° 4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lớn
nhất 1100
NiFeCr20NbTi
Tôi ở 930°C
đến 1030° 4)
lớn
nhất 295
lớn
nhất 1000
NiCr20TiAI
Tôi ở 930oC đến
1030o 4)
lớn
nhất 325
lớn
nhất 1100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2)
1 N/mm2 = 1 MPa.
3)
Điều kiện nhiệt luyện này thích hợp cho quá trình gia công bằng ép đùn nóng.
4)
Điều kiện nhiệt luyện này thích hợp cho quá trình gia công bằng chồn có nung nóng bằng
điện trở.
Phụ lục A
(Tham
khảo)
Yêu cầu kỹ thuật bổ sung
A.1 Quy
định chung
Các giá trị của đặc tính kỹ
thuật trong phần chính của tiêu chuẩn này là các
yêu cầu cho cung cấp. Các giá trị của đặc tính kỹ thuật trong phần phụ lục này
không phải là các yêu cầu cho cung cấp (ngoại trừ chú
thích cuối trang 3, của Bảng A1). Vì đây là kết quả của quá trình gia công, xử lý sau cung cấp. Các dữ liệu
trong phần phụ lục này chỉ được sử dụng như tài liệu hướng dẫn về đặc tính
tương đối của các vật liệu khác nhau đã đề cập trong tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2 Cơ
tính
A.2.1 Đối
với điều kiện nhiệt luyện tham khảo (xem Bảng 5), các giá trị tham khảo về cơ tính
ở nhiệt độ không được cho trong Bảng A.1.
A.2.2 Đối
với điều kiện nhiệt luyện tham khảo (xem Bảng 5), các giá trị tham khảo về giới
hạn bền kéo và ứng suất thử 0,2% ở các nhiệt độ nâng cao được cho trong các Bảng
A.2 và A.3.
A.2.3 Các
giá trị tham khảo đối với độ bền chống rão sau 1000h được cho trong Bảng
A.4.
CHÚ THÍCH: Một tiêu chuẩn
về thử phá hủy do ráo của các vật liệu kim loại đang
được soạn thảo và nên được áp dụng ngay khi được công bố
bởi vì các kết quả của thử nghiệm ráo rất phụ thuộc vào các sự khác nhau trong
các điều kiện thử.
A.2.4 Nếu
kiểm tra các cơ tính đã cho trong các Bảng A.1 đến
A.3 thì nên thực hiện quá trình nhiệt luyện có liên quan đã
chỉ ra trong Bảng A.5 trước khi thử cơ tính. Ngoài ra, đối với các
phép thử ở nhiệt độ phòng, phải áp dụng các đặc tính kỹ thuật của 7.3.2, 7.4.2
và 7.4.3. Đối với thử nghiệm ở nhiệt độ nâng cao nên áp dụng các đặc tính kỹ
thuật của Hình 1 và ISO 783.
A.3 Tính
chất vật lý
Bảng
A.6 cho các giá trị tham khảo có liên quan đến các tính chất vật lý của các vật
liệu tuân theo tiêu chuẩn này.
A.4 Quá
trình gia công tiếp sau và nhiệt luyện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả các loại vật liệu
liệt kê trong tiêu chuẩn này đều thích hợp cho tạo hình nóng. Thông thường, sự
tạo hình nóng sẽ trở nên khó khăn hơn khi hàm lượng của hợp kim tăng lên
do khả năng chảy của kim loại giảm đi. Do đó nên tránh sự giảm đột ngột của mặt
cắt ngang trong bất cứ một hành trình rèn nào.
Khi thiết lập các thông số
cho nung nóng trước khi rèn, nên nhớ rằng các hợp kim austenit có tính dẫn
nhiệt thấp. Bất cứ građien nhiệt độ nào trong các thép hợp kim làm van cũng có
thể gây ra các nội ứng suất rất lớn trong quá trình rèn và gia công dẫn
đến sự phá hủy bên trong và các vết nứt bề mặt.
Hướng dẫn
về nhiệt độ cho tạo hình nóng và nhiệt luyện được cho trong Bảng 5.
A.4.2. Gia công trên máy
Trong trường hợp các vật
liệu austenit, việc gia công trên máy có thể thực hiện được nhưng khó khăn do độ
bền, độ dai cao và các đặc tính biến cứng khi gia công nguội. Để
ngăn ngừa sự xuất hiện các vết nứt trong các nguyên công mài, nên lựa chọn
các chế độ mài thích hợp.
Bảng
A.1 - Các giá trị tham khảo về cơ tính ở nhiệt độ phòng (đối
với đường kính đến 40mm, áp dụng
cho điều kiện nhiệt luyện tham khảo phù hợp với Bảng
5)
Mác
thép
Điều
kiện nhiệt luyện tham khảo1)
Độ
cứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/mm2 3)
Giới
hạn bền kéo N/mm2
3)
Độ
giãn dài sau đứt (Lo=5Do) 2)
%
Độ
giảm diện tích sau đứt
2)
%
HB
HRC2)
Thép
mactenxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TQ
+ T4)
266
đến 325
685
900
đến 1100
14
40
X 45 CrSi 9 3
TQ
+ T4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
700
900
đến 1100
14
40
X 85 CrMoV 18 2
TQ
+ T
266
đến 325
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
đến 1200
7
12
Vật
liệu austenit
X 55 CrMnNiN 20 8
ST
+ P
-
28
5)
550
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
10
X 53 CrMnNiN 21 9
ST
+ P
-
30
5)
580
950
đến 1200
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X 50 CrMnNiNbN 21 9
ST
+ P
-
30
5)
580
950
đến 1150
12
15
X 53 CrMnNiNbN 219
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
30
5)
580
950
đến 1150
8
10
X33 CrNiMnN 23 8
ST
+ P
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
550
850
đến 1100
20
30
NiCr 15 Fe 7 TiAl
ST
+ P
-
32
750
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
20
NiFe 25
Cr 20 NbTi
ST
+ P
-
28
500
900
đến 1100
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NiCr 20 TiAI
ST
+ P
-
32
725
1100
đến 1400
15
25
1) TQ =
tôi; T = ram; ST = nhiệt luyện trong dung dịch
rắn; P = sự biến cứng phân tán.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3)
1 N/mm2 = 1 MPa.
4)
Cũng có thể như điều kiện khi cung cấp, trong trường hợp này
các giá trị phải được áp dụng như các yêu cầu thực.
5) Các loại
austenit X55CrMnNiN208 đến X33CrNiMnN238 có thể biểu thị các giá trị độ cứng
không thể chuyển đổi thành các giá trị giới hạn
bền kéo theo các bảng tiêu chuẩn thường được sử dụng trong các phòng thử nghiệm.
Vì vậy, trong các trường hợp có tranh chấp, chỉ có
giá trị giới hạn bền kéo mới được xem là có hiệu lực.
Bảng
A.2 - Các giá trị tham khảo về giới hạn bền kéo ở nhiệt độ nâng cao
Mác
thép
Điều
kiện nhiệt luyện tham khảo 1)
Giới
hạn bền kéo 2) ở
500oC
550oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
650oC
700oC
750oC
800oC
Thép
mactenxit
X 50 CrSi 8 2
TQ
+ T
500
360
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
105
X 45 CrSi 9 3
TQ
+ T
500
360
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
X 85 CrMoV 18 2
TQ
+ T
550
400
300
230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
Vật
liệu austenit
X 55 CrMnNiN 20 8
ST
+ P
640
590
540
490
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
360
290
X 53 CrMnNiN 21 9
ST
+ P
650
600
550
500
450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
X 50 CrMnNiNbN 21 9
ST
+ P
680
650
610
550
480
410
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X 53 CrMnNiNbN 219
ST
+ P
680
650
600
510
450
380
320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ST
+ P
600
570
530
470
400
340
280
NiCr 15 Fe
7 TiAl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
980
930
850
770
650
510
NiFe 25 Cr 20 NbTi
ST
+ P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
790
740
640
500
340
NiCr 20 TiAl
ST
+ P
1050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
930
820
680
500
1) TQ
= tôi; T = ram; ST = nhiệt luyện trong dung
dịch rắn; P = sự biến cứng phân tán.
2)
Các giá trị đã cho ở đây có vị trí gần với giới hạn dưới của phạm vi (dải)
phân tán.
3)
1 N/mm2 = 1 MPa.
Bảng
A.3 - Các giá trị tham khảo cho ứng suất thử 0,2% ở các nhiệt độ nâng cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều
kiện nhiệt luyện tham khảo1)
Ứng
suất thử 2) 0,2% ở
500oC
550oC
600oC
650oC
700oC
750oC
800oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X 50 CrSi 8 2
TQ
+ T
400
300
220
110
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TQ
+ T
400
300
240
120
80
X 85 CrMoV 18 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
370
280
170
120
80
Vật
liệu austenit
X 55 CrMnNiN 20 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
280
250
230
220
200
170
X 53 CrMnNiN 21 9
ST+
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
330
300
270
250
230
200
X 50 CrMnNiNbN 21 9
ST
+ P
350
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
310
285
260
240
220
X 53 CrMnNiNbN 219
ST
+ P
340
320
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
280
260
235
220
X33 CrNiMnN 23 8
ST
+ P
270
250
220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
190
280
170
NiCr 15 Fe 7 TiAl
ST
+ P
725
710
690
660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
560
425
NiFe 25 Cr 20 NbTi
ST
+ P
450
450
450
450
430
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
NiCr 20 TiAl
ST
+ P
700
650
650
600
600
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1)
TQ = tôi; T = ram; ST = nhiệt luyện trong dung dịch rắn;
P = sự biến cứng phân tán.
2)
Các giá trị đã cho ở đây có vị trí gần với
giới hạn dưới của phạm vi (dải) phân tán.
3)
1 N/mm2 = 1 MPa.
Bảng
4 - Các giá trị tham khảo cho độ bền
chống rão sau 1000h (áp dụng cho điều kiện tham khảo phù hợp với Bảng A.5)
Mác
thép
Độ
bền chống rão
1) sau 1000h ở
500oC
550oC
725oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/mm2 2)
Thép
mactenxit
X 50 CrSi 8 2
190
-
-
-
X 45 CrSi 9 3
190
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
X 85 CrMoV 18 2
260
52
18
-
Vật
liệu austenit
X 55 CrMnNiN 20 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
85
45
X 53 CrMnNiN 21 9
-
200
110
50
X 50 CrMnNiNbN 21 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
220
120
55
X 53 CrMnNiNbN 219
-
215
115
50
X33 CrNiMnN 23 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
235
130
60
NiCr
15 Fe 7 TiAl
-
475
260
125
NiFe 25 Cr 20 NbTi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
180
60
NiCr 20 TiAl
-
500
290
150
1) Các
giá trị trung bình của phạm vi (dải) phân
tán vẫn được xác định tới hiện nay.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
A5 - Dữ liệu tham khảo cho tạo hình nóng và nhiệt luyện
Mác
thép
Tạo
hình nóng
oC
Ủ
mềm
oC
Tôi
hoặc nhiệt luyện dung dịch rắn
oC
Chất
làm nguội
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oC
Thép
mactenxit
X 50 CrSi 8 2
1100
đến 900
780
đến 820/ Không khí hoặc nước
1000
đến 1050
dầu
780
đến 820/ Không khí hoặc nước
X 45 CrSi 9 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
780
đến 820/ Không khí hoặc nước
1000
đến 1050
dầu
780
đến 820/ Không khí hoặc nước
X 85 CrMoV 18 2
1100
đến 900
820
đến 860/ Làm nguội chậm
1050
đến 1080
dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật
liệu austenit
X 55 CrMnNiN 20 8
1100
đến 950
-
1140
đến 1180
Nước
760
đến 815/ 4h đến 8h không khí
X 53 CrMnNiN 21 9
1150
đến 950
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1140
đến 1180
Nước
760
đến 815/ 4h đến 8h không khí
X 50 CrMnNiNbN
21 9
1150
đến 950
-
1160
đến 1200
Nước
760
đến 815/ 4h đến 8h không khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1150
đến 980
-
1160
đến 1200
Nước
760
đến 850/ 6h không khí
X33 CrNiMnN 23 8
1150
đến 980
-
1150
đến 1170
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
đến 830/ 8h không khí
NiCr 15 Fe 7 TiAl
1150
đến 940
-
1100
đến 1150
Không
khí
840/24h
+ 700/2h Không khí
NiFe 25 Cr 20 NbTi
1150
đến 1050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
đến 1080
Không
khí hoặc nước
690
đến 710/16h không khí
NiCr 20 TiAl
1150
đến 1050
-
1000
đến 1080
Không
khí hoặc nước
690
đến 710/16h không khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác
thép
Khối
lượng riêng ở 20oC
Kg/dm3
Môđun
đàn hồi ở 20 oC
kN/mm2
1)
Hệ
số giãn nở nhiệt giữa 20oC và
Độ
dẫn nhiệt ở 20oC
W/(m.k)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
J.kg.K
Khả
năng nhiễm từ
100oC
300oC
500oC
700oC
10-6
K
Thép
mactenxit
X 50 CrSi 8 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210
10,9
11,2
11,5
11,8
21
500
Tồn
tại
X 45 CrSi 9 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210
10,9
11,2
11,5
11,8
21
500
Tồn
tại
X 85 CrMoV 18 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210
10,9
11,2
11,5
11,8
21
500
Tồn
tại
Vật
liệu austenit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,8
205
15,5
17,5
18,5
18,8
14,5
500
Không
tồn tại 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,8
205
15,5
17,5
18,5
18,8
14,5
500
Không
tồn tại 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,8
205
15,5
17,5
18,5
18,8
14,5
500
Không
tồn tại 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,8
205
15,5
17,5
18,5
18,8
14,5
500
Không
tồn tại 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,8
205
15,5
17,5
18,5
18,8
14,5
500
Không
tồn tại 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,3
215
13,0
14,0
14,5
15,5
13
460
Không
tồn tại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,1
215
14,1
15,5
15,9
16,8
13
460
Không
tồn tại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,3
215
11,9
13,1
13,7
14,5
13
460
Không
tồn tại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2)
Các loại thép austenit có khả năng bị nhiễm từ nhẹ ở điều kiện hóa
già. Khả năng nhiễm từ của chúng tăng lên
với quá trình tạo hình nguội mở rộng.
1)
ISO
14284:1996 thay thế ISO 377-2:1989.
2)
Đã được
thay thế bằng ISO 6892-2:2011.