TIÊU CHUẨN
NGÀNH
10TCN
409:2000
TIÊU CHUẨN THUỐC TRỪ CỎ CHỨA HOẠT CHẤT ANILOFOS
(YÊU
CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ)
10TCN
409 - 2000
Ban
hành theo quyết định số 21/2000/QĐ-BNN-KHCN ngày 06 tháng 03 năm 2000
1.
Phạm vi áp dụng
Tiêu
chuẩn này áp dụng cho anilofos kỹ thuật và thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) có chứa
30% hoạt chất anilofos dạng nhũ dầu dùng làm thuốc trừ cỏ hại cây trồng .
2.
Qui định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Hoá
chất thuốc thử, dung môi: là loại tinh khiết phân tích.
2.3. Cân
sử dụng có độ chính xác: 0,0001g, 0,00001g.
2.4. Các
phép thử tiến hành ít nhất trên hai lượng cân mẫu thử, kết quả là trung bình
cộng của các lượng cân mẫu thử.
3.
Yêu cầu kỹ thuật
3.1.
Anilofos kỹ thuật
Anilofos
kỹ thuật là bột vón cục mầu vàng đến nâu sáng với thành phần chính là anilofos
và một phần tạp chất do quá trình sản xuất gây ra.
Các chỉ
tiêu hoá lý của anilofos kỹ thuật phải phù hợp với qui định trong bảng 1
Bảng 1
Tên
chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Cảm
quan
2. Độ
axit (tính theo H2SO4) , tính theo % khối lượng
3. Hàm
lượng anilofos đăng ký A tính theo % khối lượng
Bột
vón cục, mầu vàng đến nâu sáng
0,2
A
( 2,5
3.2.
Thuốc trừ cỏ có chứa 30% hoạt chất anilofos dạng nhũ dầu
Thuốc trừ
cỏ có chứa 30% hoạt chất anilofos dạng nhũ dầu là hỗn hợp của 30% khối lượng
hoạt chất anilofos với phần còn lại là dung môi và các chất phụ gia.
Các chỉ
tiêu hoá lý cuả thuốc trừ cỏ có chứa 30% hoạt chất anilofos dạng nhũ dầu phải
phù hợp với qui định trong bảng 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
chỉ tiêu
Mức
qui định
1. Cảm
quan
2. Độ
axit (tính theo H2SO4), tính bằng % khối lượng không lớn hơn
3.Tỷ
trọng (ở 20oC ), g/cm3
4.Độ
bền nhũ tương (dung dịch 5% trong nước chuẩn D)
-
Độ tự nhũ ban đầu
-
Độ bền nhũ tương sau 30 phút, lớp kem lớn nhất
-
Độ bền nhũ tương sau 2 giờ, lớp kem lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Độ bền nhũ tương cuối cùng sau 24giờ 30 phút, lớp kem lớn nhất
5. Hàm
lượng anilofos tính theo % khối lượng
Chất
lỏng mầu nâu sáng đến sẫm
0,3
1.00 ( 0,05
Hoàn
toàn
2ml
4ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4ml
30,0 + 1,5
4.
Phương pháp thử
4.1. Cảm
quan: xác định bằng mắt thường
4.2. Xác
định độ axit
4.2.1.
Nguyên tắc: Độ axit được xác định bằng phương pháp chuẩn độ với kiềm. Điểm cuối
được xác định bằng methyl đỏ.
4.2.2.
Hoá chất, dụng cụ, thiết bị
Acetone
Nước cất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit clohidric 0,02N
Methyl đỏ: dung dịch
0,1% trong nước
ống đong 50 ml
ống đong 100ml
Bình tam giác 250ml
4.2.3. Tiến hành
4.2.3.1. Anilofos kỹ
thuật
Cân khoảng 10g mẫu,
chuyển vào bình tam giác, hoà tan trong 25ml acetone, thêm 75 ml nước cất và và
chuẩn độ ngay với dung dịch natri hydroxit, dùng chỉ thị methyl đỏ.
Chuẩn độ mẫu trắng
gồm 25ml acetone và 75ml nước cất bằng dung dịch natri hydroxit hoặc dung dịch
axit clohidric, tuỳ theo độ pH của mẫu trắng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân khoảng10g mẫu vào
bình tam giác, cho 50ml acetone để hoà tan mẫu, thêm 5ml nước cất và chuẩn độ
ngay như với thuốc dạng kỹ thuật.
4.2.3.3. Tính toán
kết quả
Độ
axit tính theo H2SO4 =
4,904.N
.(t - a)
(Nếu mẫu trắng có
tính axit)
w
Độ
axit tính theo H2SO4 =
4,904.(Nt
+N'b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
w
Trong đó:
w: Khối lượng mẫu,g
t : Thể tích dung
dịch natri hydroxit dùng để chuẩn mẫu thử, ml
a : Thể tích dung
dịch natri hydroxit dùng để chuẩn mẫu trắng, ml
b : Thể tích dung
dịch axit clohidric dùng để chuẩn mẫu thử, ml
N: Nồng độ đương
lượng của dung dịch natri hydroxit
N': Nồng độ đương
lượng của dung dịch axit clohidric
4.3. Xác định độ bền
nhũ tương : Theo TCVN 3711-82, mục 3.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.1.Nguyên tắc
Hàm lượng anilofos
được xác định bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp, cột pha thuận, detector tử
ngoaị. Kết quả tính toán dựa trên sự so sánh giữa số đo diện tích hoặc chiều
cao của píc mẫu thử và số đo diện tích hoặc chiều cao của píc mẫu chuẩn.
4.4.2 Hoá chất dụng
cụ thiết bị
Chất chuẩn anilofos
đã biết trước hàm lượng
Dioxane
iso octane
Toluene
Bình định mức dung
tích 50ml
Pipet 5ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy lắc siêu âm
Máy sắc ký lỏng cao
áp, detector tử ngoại
Cột : Lichrosorb Si
100 (250mm ( 4mm) hoặc tương đương
Máy tích phân kế
Micro syringe bơm mẫu
50(l
4.4.3.Chuẩn bị dung
dịch
4.4.3.1. Dung dịch
mẫu chuẩn
Cân khoảng 0,015g
chất chuẩn anilofos chính xác tới 0,00001g vào bình định mức 50ml, hoà tan bằng
5ml toluene, thêm 5ml dioxane, và định mức đến vạch bằng isooctane.
4.4.3.2. Dung dịch
mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân lượng mẫu thử có
chứa khoảng 0,015g hoạt chất anilofos chính xác tới 0,00001g vào bình định mức
50ml, thêm 5ml nước và 5ml dioxane, siêu âm trong 30 phút. Để nguội đến nhiệt
độ phòng, thêm 5ml toluene, định mức đến vạch bằng isooctane.
b) Thuốc trừ cỏ có
chứa 30% hoạt chất anilofos dạng nhũ dầu
Tiến hành tương tự
như với mẫu kỹ thuật nhưng không cần thêm nước và siêu âm.
4.4.4. Thông số máy
Dung môi pha động:
isooctane + dioxane : 90 + 10 (theo thể tích)
Bước sóng : 254 nm
Tốc độ dòng :
1ml/phút
Lượng mẫu bơm: 20(l
4.4.5. Tiến hành phân
tích trên máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.6. Tính toán kết
quả
Hàm lượng hoạt chất
anilofos (X) trong mẫu được tính bằng phần trăm theo công thức:
X
=
Sm
( mc
( P
Sc
( mm
Trong đó:
Sm : Số đo trung bình
diện tích hoặc chiều cao của pic mẫu thử.
Sc : Số đo trung bình
diện tích hoặc chiều cao của pic mẫu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm : Khối lượng mẫu
thử, g
P : Độ tinh khiết của
chất chuẩn, %
Hàm lượng hoạt chất
anilofos là hàm lượng hoạt chất trung bình của các lượng cân mẫu thử.