TIÊU CHUẨN
NGÀNH
10 TCN
436:2001
THUỐC
TRỪ CỎ CÓ CHỨA HOẠT CHẤT GLUFOSINATE AMMONIUM
YÊU
CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Herbicide containing
glufosinate ammonium
Technical
requirements and test methods
Giới thiệu hoạt chất glufosinate ammonium
Công thức
cấu tạo:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên hoá học:
Ammonium-DL-homoalamin-4-yl(methyl)phosphinate
Công thức phân tử: C5H15N2O4P
Khối lượng phân tử:
198,19
áp suất hơi: Không xác
định vì bị phân huỷ ở điều kiện ẩm
Độ hoà tan: ở 20oC
trong:
Nước ở pH 4,5,7,8,9 >
500 g/l
n-Hexan: 20mg/100ml
Acetone: 16mg/100ml
Toluen: 14mg/100ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ethylalcohol: 65mg/100ml
Cảm quan: Bột tinh
thể mầu trắng
Độ bền: Phản ứng hoàn
toàn với axit và kiềm mạnh tạo thành muối tương ứng. Phân tử bền với dung dịch
kiềm và axit, tránh nhiệt độ cao, nhạy cảm với ánh sáng.
1.
Phạm vi áp dụng:
Tiêu chuẩn này áp
dụng cho:
- Glufosinate
ammonium kỹ thuật;
- Thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) có chứa hoạt chất glufosinate ammonium dạng dung
dịch, dùng làm thuốc trừ cỏ hại cây trồng.
2.
Qui định chung:
2.1. Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Hoá chất, thuốc
thử, dung môi
Loại
tinh khiết phân tích.
2.3. Mức sai lệch cho
phép của hàm lượng hoạt chất
Hàm lượng hoạt chất
đăng ký
Mức sai lệch cho
phép
%
g/l ; g/kg ở 20o
C
Từ 2,5 trở xuống
Từ trên 2,5 tới 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ trên 25 tới 50
hoặc
Từ trên 50 trở lên
Từ 25 trở xuống
Từ trên 25 tới 100
Từ trên 100 tới 250
Từ trên 250 tới 500
Từ trên 500 trở lên
15% hàm lượng đăng
ký
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6% hàm lượng đăng
ký
5% hàm lượng đăng
ký
2,5%
25g/kg, g/l
2.4. Cân phân tích
Cân có độ chính xác:
0,00001g.
2.5. Kết quả thử
nghiệm
Các phép thử tiến
hành ít nhất trên hai lượng cân mẫu thử.
3.
Yêu cầu kỹ thuật:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm có dạng bột tinh thể mầu trắng đến nâu sáng, không có
mùi đến hăng nhẹ với thành phần chính là glufosinate ammonium và tạp chất sinh
ra trong quá trình sản xuất.
Hoạt chất: Hàm lượng
glufosinate ammonium khi xác định phải phù hợp với quy
định trong mục 2.3.
3.2. Thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất glufosinate dạng dung dịch
Sản phẩm là hỗn hợp
chất lỏng đồng nhất, không vẩn đục, không lắng cặn của
hoạt chất glufosinate ammonium với dung môi và các chất phụ gia.
3.2.1. Hoạt chất
Hàm lượng glufosinate ammonium, khi xác định phải phù hợp
với quy định trong mục 2.3.
3.2.2. Tính chất vật
lý
Độ pH (dung dịch 10%
trong nước)
Trong khoảng: 7,4 ± 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.3.1.ở nhiệt độ 0°C
Sau
khi bảo quản ở 0 ± 1°C trong 7 ngày, thể
tích chất lỏng hoặc chất rắn tách lớp không lớn hơn 0,3ml.
3.2.3.2.ở nhiệt độ 54°C
Sau khi bảo quản ở 54
± 2°C trong 14 ngày, sản phẩm phải phù hợp
với qui định trong mục 3.2.
4.
Phương pháp thử:
4.1. Xác định hàm
lượng hoạt chất
4.1.1. Nguyên tắc
Hàm
lượng glufosinate ammonium được xác định bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp
với cột trao đổi ion, detector tử ngoại. Kết quả tính toán dựa trên sự so sánh
giữa số đo diện tích hoặc chiều cao của píc mẫu thử và
số đo diện tích hoặc chiều cao của píc mẫu chuẩn.
4.1.2. Hoá chất dụng
cụ thiết bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất chuẩn glufosinate
đã biết trước hàm lượng
Nước khử ion
Bình định mức 10ml
Pipet 10ml
Cân phân tích
Máy lắc siêu âm
Máy
sắc ký lỏng cao áp với detector tử ngoại.
Cột trao đổi ion SAX
70Å 5mm, 250mm x
4,6mm
Máy tích phân kế hoặc
máy vi tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màng lọc 0,45mm
4.1.3. Chuẩn bị dung dịch
4.1.3.1. Dung dịch
mẫu chuẩn
Cân khoảng 0,010g
chất chuẩn glufosinate chính xác tới 0,00001g vào bình định mức 10ml, hoà tan và định mức đến vạch bằng dung môi pha động
4.1.3.2. Dung dịch
mẫu thử
Cân lượng mẫu thử có
chứa 0,010g hoạt chất glufosinate chính xác tới 0,00001g vào bình định mức
10ml, hoà tan và định mức đến vạch bằng dung môi pha
động.
4.1.4. Thông số máy
Pha động: Dung dịch
potasium dihydrophosphate 0,1M trong nước.
Bước sóng 220 nm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích vòng bơm mẫu
20ml
4.1.5. Tiến hành phân
tích trên máy
Bơm dung dịch mẫu chuẩn cho đến khi số đo diện tích hoặc chiều cao của pic
thay đổi không lớn hơn 1%. Bơm lần lượt dung dịch mẫu chuẩn và
dung dịch mẫu thử, lặp lại 2 lần (số đo diện tích hoặc chiều cao của pic thay
đổi không lớn hơn 1%).
4.1.6. Tính toán kết
quả
Hàm lượng hoạt chất
glufosinate ammonium (X) trong mẫu được tính bằng phần trăm theo
công thức:

Trong đó:
Sm
:
Số đo trung bình diện tích hoặc chiều cao của pic mẫu thử
Sc
:
Số đo trung bình diện tích hoặc chiều cao của pic mẫu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm: Khối lượng mẫu thử,
g
P : Độ tinh khiết của chất chuẩn, %
1,0943:
Hệ số muối glufosinate ammonium.
4.2. Xác định độ pH
Theo
tiêu chuẩn ngành số 10TCN-389-99, mục 4.2.
4.3. Xác định độ bền
bảo quản
4.3.1. ở nhiệt độ 0 1 oC.
4.3.1.1. Dụng cụ
ống đong 100ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.1.2. Tiến hành
Cho 100ml mẫu vào ống
đong, đặt vào tủ lạnh ở nhiệt độ 0 1 oC
trong 7 ngày. Sau đó, lấy mẫu ra để nguội đến nhiệt độ phòng,
ghi lại thể tích chất lỏng hoặc chất rắn tách lớp.
4.3.2. ở nhiệt độ 54oC
Theo
tiêu chuẩn ngành số 10TCN 105-88.
TÀI LIỆU THAM
KHẢO
1. TCVN 3711-82
2. 10 TCN 386-99
3. 10TCN 389-99
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Hoechst,
Applycation for the Registration, 1991