TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
12555-2:2019
ISO 12090-2:2011
Ổ
LĂN – BỘ PHẬN DẪN HƯỚNG TRÊN RAY ĐỊNH HÌNH CỦA Ổ LĂN CHUYỂN ĐỘNG THẲNG – PHẦN
2: KÍCH THƯỚC BAO VÀ DUNG SAI CHO CÁC LOẠT 4 VÀ 5
Rolling
bearings - Profiled rail guide for linear motion rolling bearings - Part 2:
Boundary dimensions and tolerances for series 4 and 5
Lời nói đầu
TCVN 12555-2:2019 hoàn toàn tương
đương ISO 12090-2:2011
TCVN 12555-2:2019 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 4 Ổ lăn ổ đỡ biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 12555 (ISO 12090), Ổ lăn - Bộ
phận dẫn hướng theo ray định hình của ổ lăn chuyển động thẳng bao gồm
các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 12555-2:2019 (ISO
12090-2:2011), Phần 2: Kích thước bao và dung sai cho các loạt 4 và 5
Ổ LĂN – BỘ PHẬN DẪN
HƯỚNG TRÊN RAY ĐỊNH HÌNH CỦA Ổ LĂN CHUYỂN ĐỘNG THẲNG – PHẦN 2: KÍCH THƯỚC BAO
VÀ DUNG SAI CHO CÁC LOẠT 4 VÀ 5
Rolling
bearings - Profiled rail guide for linear motion rolling bearings - Part 2:
Boundary dimensions and tolerances for series 4 and 5
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này xác lập các kích thước
bao và dung sai cho các loạt 4 và 5 của ổ lăn chuyển động thẳng, các bộ phận dẫn hướng
trên ray định hình.
Các ổ lăn này gồm có các ray định hình
với các bàn trượt có thể đỡ các lực
theo tất cả các phương vuông góc và các momen quanh tất cả các trục và gồm có
các phần tử quay theo vòng tuần hoàn khép kín. Kết cấu bên trong của các bộ phận
dẫn hướng trên ray định hình này do nhà sản xuất quyết định.
Một bộ phận lắp ráp, theo quy định của nhà
sản xuất, có thể bao gồm
một hoặc nhiều bàn trượt trên một ray định hình chuyển động thẳng.
Vì thế, sự thay thế lẫn nhau hoặc sự tổ hợp của các thành phần này chỉ có thể
được thực hiện trong phạm vi các giới hạn do nhà sản xuất cho phép.
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4175-1 (ISO 1132-1), Ổ lăn - Dung
sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 8288 (ISO 5593), Ổ lăn - Từ vựng
ISO 15241, Rolling bearings -
Symbols for quantities (Ổ lăn - Ký hiệu cho các đại
lượng)
TCVN 12559 (ISO 24393), Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động
thẳng - Từ vựng.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa được cho trong TCVN 4175-1 (ISO 1132-1), TCVN 8288 (ISO 5593),
TCVN 12559 (ISO 24393) và các thuật ngữ định nghĩa sau:
3.1
Bộ phận dẫn hướng chuyển động thẳng
trên ray
(linear rail guide)
propiled rail guide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Định nghĩa đã được sửa đổi
cho phù hợp từ TCVN 12559:2019 (ISO 24393:2008), định nghĩa 02.02.01.
3.2
Bộ phận dẫn hướng trên ray định hình với
bàn trượt bi
(ball carriage profiled rail guide)
Bộ phận dẫn hướng ray định hình bàn trượt
bi và một ray định hình hoặc đường dẫn hướng định hình.
[TCVN 12559:2019 (ISO 24393:2008), định
nghĩa 02.02.03]
CHÚ THÍCH Lượng chuyển động thẳng (chiều dài của
hành trình) bị giới hạn
vì bàn trượt bi có chuyển động quy hồi kín của bi.
3.3
Bộ phận dẫn hướng trên ray định hình với bàn
trượt con lăn (roller
carriage piofiled rail guide)
Bộ phận dẫn hướng chuyển động thẳng trên ray gồm
có một hoặc nhiều bàn trượt con lăn và một ray định hình hoặc đường dẫn hướng định hình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Lượng chuyển động thẳng (chiều dài
của hành trình) không bị
giới hạn vì bàn trượt con lăn có chuyển động quy hồi kín của con lăn.
3.4
Bàn trượt bi (ball carriage)
Cụm ổ lăn chuyển động thẳng gồm có một
thân bàn trượt bi và một số vòng khép kín các viên bi chuyển động quy hồi kín
được thiết kế để đạt được chuyển động không bị giới hạn dọc theo một ray định
hình hoặc đường dẫn hướng định hình.
[TCVN 12559:2019 (ISO 24393:2008), định
nghĩa 03.01.02]
3.5
Bàn trượt con lăn (roller
carriage)
Cụm ổ lăn chuyển động thẳng
gồm có một thân bàn
trượt con lăn và một số vòng khép kín các con lăn chuyển động quy hồi kín được
thiết kế để đạt được chuyển động không bị giới hạn dọc theo một ray định hình
hoặc đường dẫn hướng định hình.
[TCVN 12559:2019 (ISO 24393:2008), định
nghĩa 03.01.03]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ray định hình (profiled rail)
Đường dẫn hướng định hình (profiled
guideway)
Ray hoặc đường dẫn hướng có mặt cắt
ngang định hình gồm có một hoặc nhiều đường lăn dọc để di chuyển bàn trượt bi,
bàn trượt con lăn, bàn trượt bánh lăn, nửa bàn trượt bi hoặc nửa bàn trượt con
lăn.
CHÚ THÍCH Định nghĩa đã được sửa đổi cho phù hợp từ
TCVN 12559:2019 (ISO 24393:2008), định nghĩa 04.01.15.
3.7
Chiều rộng danh nghĩa của bàn trượt, A
(nominal carriage width)
Khoảng cách giữa hai mặt bên của một
bàn trượt
3.8
Mặt chuẩn của bàn trượt, (reference
face of a carriage)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9
Mặt chuẩn của ray định hình, (reference
face of a piofiled rail)
Bề mặt của một ray định hình được nhà
sản xuất chỉ định là mặt
chuẩn của bộ phận dẫn hướng và có thể là chuẩn cho các phép đo.
3.10
Khoảng cách danh nghĩa giữa mặt chuẩn
của bàn trượt và mặt chuẩn của ray, A1 (nominal
distance between the reference face of carriage and the reference face of the
rail)
Khoảng cách giữa hai mặt chuẩn của bàn
trượt và ray định hình (của bộ phận dẫn hướng trên ray định hình).
3.11
Sai lệch của khoảng cách giữa các mặt
chuẩn của một vài bàn trượt trên một ray và ray định hình, ∆A1 (deviation
of the distance between the reference face of several carriages on one rail and
piofiled rail)
Hiệu số kích thước giữa các mặt chuẩn
của một vài bàn trượt trên một ray được đo tại cùng một điểm trên ray và tại điểm
giữa các bề mặt của một vài bàn trượt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ biến đổi khoảng cách giữa các mặt
chuẩn của một vài bàn trượt trên một vài ray và ray định hình, VA1
Độ biến đổi kích thước giữa các mặt
chuẩn của một vài bàn trượt trên một vài ray, được đo tại bất cứ điểm nào trên
các ray và tại điểm giữa các mặt của một vài bàn trượt.
CHÚ THÍCH Độ biến đổi khoảng cách giữa các mặt
chuẩn của bàn trượt trên một vài ray được tính toán theo công thức (1):
VA1 = A1max – A1min (1)
trong đó
A1max là khoảng cách lớn
nhất giữa các mặt chuẩn của các bàn trượt và các ray định hình;
A1min là khoảng cách nhỏ
nhất giữa các mặt
chuẩn của các bàn
trượt và các ray định hình.
3.13
Chiều dài danh nghĩa của bàn trượt, B
(nominal carriage length)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.14
Chiều cao danh nghĩa của bộ phận dẫn
hướng trên ray định hình, H (nominal height of piofiled rail
guide)
Khoảng cách giữa mặt đáy của ray định
hình và mặt trên đỉnh của bàn trượt.
3.15
Sai lệch chiều cao của một vài bàn trượt
trên một ray,
∆H (deviation of the height of several carriages on one rail)
Hiệu số chiều cao giữa các mặt trên đỉnh
của một vài bàn trượt trên một ray, được đo tại cùng một điểm trên ray và tại
điểm giữa các mặt trên đỉnh của một vài bàn trượt.
3.16
Độ biến đổi chiều cao của một vài bàn
trượt trên một vài ray, VH (variation of the
height of several carriages on several rail)
Độ biến đổi chiều cao giữa các mặt
trên đỉnh của một vài bàn trượt trên một vài ray, được đo tại cùng một điểm
trên các ray và tại điểm giữa các mặt trên đỉnh của một vài bàn trượt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VH = Hmax
- Hmin (2)
Trong đó:
Hmax là chiều cao
lớn nhất của bộ
phận dẫn hướng trên ray định hình;
Hmin là chiều cao
nhỏ nhất của bộ
phận dẫn hướng trên ray định
hình.
3.17
Chiều cao danh nghĩa giữa các mặt đáy
của bộ phận dẫn hướng trên ray định hình, H1 (nominal
height between the bottom faces of piofiled rail guide)
khoảng cách giữa mặt đáy của ray định
hình và mặt đáy của bàn trượt được chỉ định để giới hạn khe
hở giữa đáy bàn
trượt và đáy của ray định hình.
3.18
Chiều rộng danh
nghĩa của ray định
hình,
W (nominal profiled rail width)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.19
Độ song song của hành trình thẳng đứng, Pv (vertical
running parallelism)
Độ song song của hành trình bàn trượt
được đo tại điểm giữa mặt chuẩn của bàn trượt và mặt chuẩn của ray dọc theo chiều
dài của ray.
3.20
Độ song song của hành trình mặt ngang, PN
(vertical reunning parallelism)
Độ song song của hành trình bàn trượt
được đo tại điểm giữa mặt chuẩn của bàn trượt và mặt chuẩn của ray dọc
theo chiều dài của ray.
4 Ký hiệu
Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu được
cho trong ISO 15241 và các ký hiệu sau:
Trừ khi có quy định khác,
các ký hiệu (trừ các ký hiệu cho dung sai) đã chỉ ra trên các Hình 1 đến 3 và
các giá trị cho trong các Bảng 1 đến 5 biểu thị các kích thước danh nghĩa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1 khoảng cách
danh nghĩa giữa mặt chuẩn của bàn trượt và mặt chuẩn của ray
B chiều dài
danh nghĩa của bàn trượt
G ký hiệu của
ren trong trên bàn trượt
H chiều cao
danh nghĩa của bộ phận dẫn hướng trên ray định hình
H1 chiều cao
danh nghĩa giữa các mặt đáy của bàn trượt và ray định hình
H2 chiều cao của
mặt chuẩn bàn trượt
h độ sâu khỏa mặt trên lỗ
lắp bulông của ray định hình
J khoảng cách
tâm giữa các lỗ lắp bulông của bàn trượt (theo chiều rộng)
J1 khoảng cách
tâm giữa các lỗ lắp bulông của bàn trượt (theo chiều dài)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
J3 khoảng cách từ
mặt mút tới lỗ lắp bulông đầu tiên của ray định hình (theo chiều dài)
J4 khoảng cách
tâm giữa các lỗ lắp bulông của ray định hình (theo chiều rộng)
lG chiều dài của
ren trong trên bàn trượt
N1 đường kính lỗ
lắp bulông của bàn trượt
N2 đường kính chỗ
lõm khỏa mặt trên lỗ lắp bulông của ray định hình
PH độ song song
của hành trình ngang
PV độ song song
của hành trình thẳng đứng
VA1 độ biến đổi
khoảng cách giữa các mặt chuẩn của bàn trượt trên một vài ray
VH độ biến đổi
chiều cao của một vài bàn trượt trên một vài ray
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
∆A1 sai lệch của
khoảng cách giữa các mặt chuẩn của các bàn trượt trên một ray
∆H sai lệch chiều
cao của một vài bàn trượt trên một ray
5 Kiểu thiết kế
Các kiểu thiết kế cho các bộ phận dẫn
hướng trên ray định hình được cho trong Bảng 1.
Bảng 1 - Bộ
phận dẫn hướng trên
ray định hình
Loạt
Thiết kế
Kiểu
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4M
5
Cỡ nhỏ, rộng
5W
6 Kích thước bao
6.1 Bộ phận dẫn
hướng trên ray định hình
6.1.1 Quy định chung
Các kích thước bao cho các bộ phận dẫn
hướng trên ray định hình của các loạt 4 và 5 được cho trong các Bảng 2 và 3.
6.1.2 Loạt 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN
Mặt đáy của ray
Mặt chuẩn của ray
Mặt đỉnh của bàn trượt
Mặt chuẩn của bàn trượt
CHÚ THÍCH Các chuẩn A tới D áp dụng
cho các loạt 4 và 5
Hình 1 - Bộ
phận dẫn hướng trên ray định hình - Loạt 4
Bảng 2 - Các
kích thước của loạt 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
W
H
A
A1
H1 min.
H2 min.
B max.
J
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G
J2
J3 min.
N1 min.
N2 min.
h min.
lG min.
5
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
3,5
1
2
20
8
-
M2
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,4
3,5
0,8
1,5
7
7
8
17
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
25
12
8
M2
15
5
2,4
4,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,4
9
9
10
20
5,5
1,7
2,5
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
M3
20
6
3,5
6
3,1
3
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
27
7,5
2,6
3
36
20
15
M3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
3,5
6
4,5
3,5
15
15
16
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,2
4
44
25
20
M3
40
6
3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,5
4
20
20
25
46
13
5
5,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
38
M4
60
6,5
6
9,5
8
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các kích thước bao cho các bộ phận dẫn
hướng trên ray định hình của loạt 5 được cho trên Hình 2.

a) Các cỡ
kích thước 5W đến 12W

b) Cỡ kích
thước 15W
Hình 2 - Bộ
phận dẫn hướng trên ray định hình - Loạt 5
Bảng 3 - Các
kích thước của loạt 5
Kích thước
tính bằng milimet
Kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H
A
A1
H1 min.
H2 min.
B max.
J
J1
G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
J3 min.
J4
N1 min.
N2 min.
h min.
lG min.
5W
10
6,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
1,4
2
24,5
13
-
M2,5a
20
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,9
4,8
1,6
1,5a
-
6,5
M3a
2,3a
7W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
25
5,5
1,7
1,8
32
19
10
M3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
-
3,5
6
3,1
2,8
9W
18
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
2
2,5
40
21
12
M3
30
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
6
4,5
3
12W
24
14
40
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
46
28
15
M3
40
8
-
4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,5
3,5
15W
42
16
60
9
3,2
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
20
M4
40
8
23
4,5
8
4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Thiết kế (kết
cấu) do nhà sản xuất quyết định. Vì thế, thường sử dụng hai cỡ kích thước
khác nhau cho G và lG
6.2 Ray định
hình nhiều chi tiết
Đối với các bộ phận dẫn hướng trên ray
định hình dùng cho hành trình dài có thể cần phải chế tạo ray định hình gồm hai hoặc nhiều
chi tiết (phần) được đặt nối tiếp nhau trong quá trình lắp đặt.
Việc ghi nhãn (hoặc đánh dấu) cho các
thành phần riêng
biệt của ray định hình nhiều chi tiết và xác lập các quy trình lắp đặt tương ứng
do nhà sản xuất quyết định.
7 Dung sai
Dung sai cho bộ phận dẫn hướng trên ray
định hình được cho trong Bảng 4 và trên Hình 3.

Hình 3 - Hướng
dẫn đo độ song
song của hành trình
Bảng 4 - Dung sai
cho PV và PH trên chiều
dài ray định hình một chi tiết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Kích thước
W
Cấp dung
sai
P5
P4
P3
∆Ha
Tất cả các
cỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,02
±0,01
VH
Tất cả các
cỡ
0,03
0,015
0,007
∆A1a
Tất cả các
cỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,025
±0,015
VA1
Tất cả các
cỡ
0,03
0,02
0,01
PV max
Xem các
Hình 3 và 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem các
Hình 3 và 4
a Sai lệch của
chiều cao thực, ∆H, và sai lệch của khoảng cách thực giữa các mặt bên
chuẩn, ∆A1 là các hiệu
số kích thước giữa
một vài bàn trượt trên một ray định hình, được đo tại cùng một điểm trên ray
định hình và tại điểm giữa của bề mặt trên đỉnh hoặc mặt bên chuẩn
của các bàn trượt.

CHÚ DẪN
X Chiều dài của
ray định hình một chi tiết, tính bằng milimet
Y PV
và PH, tính bằng
micromet
Hình 4 - Dung
sai cho PV và PH
Phụ
lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các dung sai chung của chiều dài cho các ray định hình
Các dung sai chiều dài của ray định
hình được cho trong Bảng A.1
Bảng A.1 -
Các dung sai chung của chiều dài cho các ray định hình
Các giá trị
kích thước và dung sai tính bằng milimet
Kích thước
Cấp dung
sai
Tất cả các
cấp
>
≤
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
±0,1
6
30
±0,2
30
120
±0,3
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,5
400
1000
±0,8