TCVN
4175-1:2008
ISO
1132-1:2000
Ổ LĂN - DUNG SAI - PHẦN 1: THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH
NGHĨA
Rolling
bearings - Tolerances - Part 1: Terms and definitiond
Lời nói đầu
TCVN 4175-1:2008 thay
thế TCVN 4175:1985.
TCVN 4175-1:2008 hoàn
toàn tương đương ISO 1132-1:2000.
TCVN 4175-1:2008 do Ban
kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 4 ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phần 1: Thuật ngữ
và định nghĩa
- Phần 2: Nguyên tắc
và phương pháp đo kiểm
Ổ
LĂN - DUNG SAI - PHẦN 1: THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Rolling
bearings - Tolerances - Part 1: Terms and definitiond
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này đưa ra
các thuật ngữ sử dụng trong các tiêu chuẩn quốc tế quy định dung sai của các
kích thước bao, độ chính xác hình học, độ chính xác quay và khe hở bên trong của
các ổ lăn. Ngoài ra tiêu chuẩn này quy định các điều kiện chung cho việc áp dụng
các dung sai này và đưa ra các ký hiệu cho một số các khái niệm xác định.
Các nguyên lý và phương
pháp đo, kiểm tra để đánh giá sự phù hợp với nhiều định nghĩa trong tiêu chuẩn này
được nêu trong ISO/TR 9274.
ISO 5593 quy định
thuật ngữ định nghĩa cho nhóm ổ lăn ổ đỡ, các giá trị lớn khác được quy định
trong các phần của ISO 1132.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 1:1975, Nhiệt độ tiêu
chuẩn cho các phép đo chiều dài trong công nghiệp.
TCVN 2244:99 (ISO
286-1:1988), Hệ thống dung sai và lắp ghép ISO - Phần 1: Cơ sở của dung sai,
sai lệch và lắp ghép.
ISO 10579:1993, Bản
vẽ kỹ thuật - Quy định kích thước và dung sai - Các chi tiết không cứng vững.
3. Quy định chung
Kích thước bao của ổ
lăn hoặc chi tiết của ổ lăn không được sai lệch so với kích thước danh nghĩa lớn
hơn dung sai được sử dụng khi được đo ở nhiệt độ 20oC theo ISO 1 với
các chi tiết của ổ hoàn toàn không chịu tác động của ứng suất do các ngoại lực,
bao gồm cả các tải trọng đo và trọng lực trên bản thân chi tiết. Các chi tiết không
cứng vững theo định nghĩa trong ISO 10579 là trường hợp ngoại lệ đối với quy tắc
này, ở đây cần hạn chế các đặc điểm của chúng trong quá trình kiểm tra các kích
thước và dung sai đã quy định, ví dụ, các ổ kim có vòng ngoài dập.
Chỉ áp dụng sai lệch
dưới của dung sai đường kính lỗ và sai lệch trên của dung sai đường kính ngoài cho
toàn bộ chiều rộng của lỗ và các bề mặt ngoài của các vòng ổ. Mặt khác, các
định nghĩa được nêu trong 5.1, 5.2 và 6.1 chỉ liên quan đến các bề mặt giữa các
cạnh vát của các vòng ổ.
Nếu không có quy định
nào khác, các thuật ngữ “vòng”, “vòng trong” và “vòng ngoài” được sử dụng trong
tiêu chuẩn này bao gồm cả vòng phẳng (đệm), vòng lắp chặt của ổ chặn và chặn-đỡ
và vòng lắp lỏng của ổ chặn và chặn-đỡ.
Đối với các ổ đũa
côn, thuật ngữ “vòng trong của ổ đũa côn” đôi khi được sử dụng để xác định
“vòng trong” hoặc “cụm vòng trong”, còn “vòng ngoài của ổ đũa côn” để xác định
“vòng ngoài”.
Thuật ngữ “đơn nhất” đã
được sử dụng từ lâu trong công nghệ ổ lăn (đường kính lỗ đơn nhất”, đường kính
ngoài đơn nhất, v.v...), nhưng thuật ngữ này có cùng một đặc điểm như thuật ngữ
“thực, cục bộ” được sử dụng trong các tiêu chuẩn quốc tế khác và được định nghĩa
trong TCVN 2244:1999 (ISO 286-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- a áp dụng cho ổ đã
lắp ráp hoặc khe hở bên trong theo hướng chiều trục;
- e áp dụng cho vòng
ngoài;
- i áp dụng cho vòng
trong;
- m giá trị trung
bình cộng của các giá trị đo;
- p mặt phẳng trong
đó thực hiện phép đo;
- r áp dụng cho khe
hở bên trong theo hướng đường kính
- s kích thước đơn
nhất hoặc kích thước thực;
- w áp dụng cho các
con lăn;
- 1, 2... chữ số phân biệt khi
có nhiều hơn một đường kính hoặc chiều rộng áp dụng cho một vòng hoặc bộ phận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1. Trục của ổ
Trục quay lý thuyết
của một ổ lăn.
4.2. Trục của vòng trong
Trục của hình trụ
hoặc hình côn được vẽ nội tiếp trong lỗ hình trụ hoặc hình côn của vòng trong.
4.3. Trục của vòng ngoài
Trục của hình trụ được
vẽ ngoại tiếp với mặt trụ ngoài của vòng ngoài.
4.4. Mặt mút chuẩn
của vòng ổ
Mặt mút được thiết kế
chế tạo như là mặt mút chuẩn của ổ và có thể được dùng làm chuẩn đo.
CHÚ THÍCH Đối với các
ổ được thiết kế để chịu các tải trọng chiều trục thì mặt mút chuẩn này thường
là mặt mút rộng (mặt mút sau).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt phẳng vuông góc
với trục của ổ.
CHÚ THÍCH Đối với một
vòng ổ, có thể xem mặt phẳng hướng kính song song với mặt phẳng tiếp tuyến với
mặt mút chuẩn của vòng ổ.
4.6. Hướng kính
Hướng cắt qua trục và
nằm ngang trong mặt phẳng hướng kính.
4.7. Mặt phẳng chiều
trục (dọc trục)
Mặt phẳng chứa trục.
4.8. Hướng chiều trục
(dọc trục)
Hướng song song với
trục.
CHÚ THÍCH Đối với
vòng ổ có thể xem hướng chiều trục (dọc trục) là hướng vuông góc với mặt phẳng
tiếp tuyến với mặt mút chuẩn của vòng ổ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt phẳng hướng kính hoặc
dọc trục bất kỳ trong đó có thể thực hiện các phép đo.
4.10. Kích thước đơn
nhất
Khoảng cách bất kỳ được
đo giữa hai điểm đối diện.
CHÚ THÍCH Thông số
này cũng được khảo sát như “kích thước thực cục bộ” xem TCVN 2244:1999 (ISO
286-1).
VÍ DỤ Đường kính,
chiều rộng v.v...
4.11. Kích thước thực
Kích thước của chi tiết
được xác định bằng cách đo.
VÍ DỤ Đường kính,
chiều rộng v.v...
4.12. Mặt trụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.13. Mặt côn
Bề mặt được tạo thành
bởi chuyển động quay của một đường thẳng cắt trục.
4.14. Đường kính tiếp
xúc của đường lăn
Đường kính vòng tròn
đi qua các điểm tiếp xúc danh nghĩa trên đường lăn.
CHÚ THÍCH Đối với các
ổ đũa, các điểm tiếp xúc danh nghĩa thường ở giữa chiều dài đũa.
4.15. Điểm giữa đường
lăn
Điểm hoặc đường trên bề
mặt lăn nằm giữa hai mép của đường lăn.
5. Kích thước bao
CHÚ THÍCH Biến đổi
(của) đường kính (hoặc chiều rộng) và đường kính trung bình (hoặc chiều rộng
trung bình) được xác định trong điều này là hiệu số giữa các kích thước thực đơn
nhất lớn nhất và các kích thước thực đơn nhất nhỏ nhất cũng như các giá trị
trung bình cộng của chúng và không phải là các giá trị giới hạn cho phép của
các kích thước đơn nhất. Các giải trình bổ sung thêm về dung sai kích thước của
các đường kính được nêu trong Phụ lục A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.1. Đường kính lỗ
danh nghĩa,
d
(Lỗ trụ) đường kính
của hình trụ chứa bề mặt lỗ lý thuyết.
(Lỗ côn) đường kính trong
một mặt phẳng hướng kính đã cho của hình côn chứa bề mặt lỗ lý thuyết.
CHÚ THÍCH Đối với các
ổ lăn, đường kính lỗ danh nghĩa thường được dùng là giá trị chuẩn (đường kính
cơ bản) để đo các sai lệch của bề mặt lỗ thực.
5.1.2. Đường kính lỗ
đơn nhất
ds
Khoảng cách giữa hai
tiếp tuyến song song với giao tuyến của bề mặt lỗ thực và mặt phẳng hướng kính
bất kỳ.
5.1.3. Đường kính lỗ đơn
nhất trong một mặt phẳng đơn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính lỗ đơn
nhất đối với một mặt phẳng hướng kính đã cho.
5.1.4. Sai lệch của đường
kính lỗ đơn nhất
∆ds
Hiệu số giữa đường
kính lỗ đơn nhất và đường kính lỗ danh nghĩa, ∆ds = ds - d
5.1.5. Biến đổi của đường
kính lỗ
Vds
(Lỗ trụ) hiệu số giữa
đường kính lỗ đơn nhất lớn nhất và đường kính lỗ đơn nhất nhỏ nhất trên cùng
một vòng ổ,
Vds = ds max - ds min
5.1.6. Đường kính
trung bình của lỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Lỗ trụ) giá trị
trung bình cộng của đường kính lỗ đơn nhất lớn nhất và đường kính lỗ đơn nhất
nhỏ nhất trên cùng một vòng ổ,
dm = (ds max + ds min)/2
5.1.7. Sai lệch của đường
kính trung bình của lỗ
∆dm
(Lỗ trụ) hiệu số giữa
đường kính trung bình của lỗ và đường kính danh nghĩa của lỗ,
∆dm = dm - d
5.1.8. Đường kính trung
bình của lỗ trong mặt phẳng đơn nhất
dmp
Giá trị trung bình
cộng của đường kính lỗ đơn nhất lớn nhất và đường kính lỗ đơn nhất nhỏ nhất trong
mặt phẳng hướng kính đơn nhất,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.9. Sai lệch đường
kính trung bình của lỗ trong mặt phẳng đơn nhất
∆dmp
Hiệu số giữa đường kính
trung bình của lỗ và đường kính lỗ danh nghĩa của lỗ trong mặt phẳng hướng kính
đơn nhất, ∆dmp = dmp - d
5.1.10. Biến đổi của đường
kính lỗ trong mặt phẳng đơn nhất
Vdsp
Hiệu số giữa đường kính
lỗ đơn nhất lớn nhất và đường kính lỗ đơn nhất nhỏ nhất trong mặt phẳng hướng
kính đơn nhất,
Vdsp = dsp max - dsp min
5.1.11. Sai lệch đường
kính trung bình của lỗ
Vdmp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vdmp = dmp max - dmp min
5.1.12. Đường kính lỗ
danh nghĩa của bộ các con lăn
Fw
(Ổ đỡ không vòng trong)
đường kính của hình trụ lý thuyết nội tiếp với tất cả các con lăn.
5.1.13. Đường kính lỗ
đơn nhất của bộ các con lăn
Fws
(Ổ đỡ không vòng
trong) khoảng cách giữa hai tiếp tuyến song song với giao tuyến của profin bao được
vẽ nội tiếp với các con lăn và một mặt phẳng hướng kính.
5.1.14. Đường kính lỗ
đơn nhất nhỏ nhất của bộ các con lăn
Fws min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Đường kính lỗ
đơn nhất nhỏ nhất của bộ các con lăn là đường kính của hình trụ khi được đặt
vào lỗ của bộ các con lăn sẽ dẫn đến khe hở hướng kính (tâm) không (zero) tại
ít nhất là một phương hướng kính.
5.1.15. Đường kính trung
bình của lỗ bộ các con lăn
Fwm
(Ổ đỡ không có vòng trong)
giá trị trung bình cộng của các đường kính lỗ đơn nhất lớn nhất và nhỏ nhất của
bộ các con lăn,
Fwm = (Fws max + Fws min)/2
5.1.16. Sai lệch đường
kính trung bình của lỗ bộ các con lăn
∆Fwm
Hiệu số giữa đường kính
trung bình của lỗ bộ các con lăn và đường kính lỗ danh nghĩa của bộ các con
lăn,
∆Fwm = Fwm - Fw
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.1. Đường kính
ngoài danh nghĩa
D
Đường kính (đối với
bề mặt trụ ngoài) của hình trụ chứa bề mặt ngoài lý thuyết.
CHÚ THÍCH Đối với các
ổ lăn, đường kính ngoài danh nghĩa thường là giá trị chuẩn (đường kính cơ bản) đối
với các sai lệch của bề mặt ngoài thực.
5.2.2. Đường kính
ngoài đơn nhất
Ds
Khoảng cách giữa hai
tiếp tuyến song song với giao tuyến của bề mặt ngoài thực và mặt phẳng hướng
kính bất kỳ.
5.2.3
Đường kính ngoài đơn
nhất trong một mặt phẳng đơn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính ngoài đơn nhất
đối với một mặt phẳng hướng kính đã cho.
5.2.4. Sai lệch của đường
kính ngoài đơn nhất
∆Ds
Hiệu số (đối với bề
mặt trụ ngoài) giữa đường kính ngoài đơn nhất và đường kính ngoài danh nghĩa, ∆Ds = Ds - D
5.2.5. Biến đổi của đường
kính ngoài
VDs
Hiệu số (đối với bề mặt
trụ ngoài) giữa các đường kính ngoài đơn nhất lớn nhất và nhỏ nhất trên cùng
một vòng ổ,
VDs = Ds max - Ds min
5.2.6. Đường kính
ngoài trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình cộng
(đối với bề mặt trụ ngoài) của các đường kính ngoài đơn nhất lớn nhất và nhỏ
nhất trên cùng một vòng ổ,
Dm = (Ds max + Ds min)/2
5.2.7. Sai lệch của đường
kính ngoài trung bình
∆Dm
Hiệu số (đối với bề
mặt trụ ngoài) giữa đường kính ngoài trung bình và đường kính ngoài danh nghĩa,
∆Dm = Dm - D
5.2.8. Đường kính
ngoài trung bình trong một mặt phẳng đơn nhất
Dmp
Giá trị trung bình cộng
của các đường kính ngoài đơn nhất lớn nhất và nhỏ nhất trong một mặt phẳng hướng
kính đơn nhất,
Dmp = (Dsp max + Dsp min)/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
∆Dmp
Hiệu số (đối với bề
mặt trụ ngoài) giữa đường kính ngoài trung bình và đường kính ngoài danh nghĩa trong
một mặt phẳng hướng kính đơn nhất, ∆Dmp = Dmp - D
5.2.10. Biến đổi của đường
kính ngoài trong một mặt phẳng đơn nhất
VDsp
Hiệu số giữa các đường
kính ngoài đơn nhất lớn nhất và nhỏ nhất trong một mặt phẳng hướng kính đơn
nhất, VDsp = Dsp max - Dsp min
5.2.11. Biến đổi của đường
kính ngoài trung bình
VDmp
Hiệu số (đối với bề mặt
trụ ngoài) giữa các đường kính ngoài trung bình lớn nhất và nhỏ nhất trong một mặt
phẳng hướng kính đơn nhất trên cùng một vòng ổ,
VDmp = Dmp max - Dmp min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ew
(Ổ đỡ không có vòng ngoài)
đường kính của hình trụ lý thuyết được vẽ ngoại tiếp xung quanh tất cả các con
lăn.
5.2.13. Đường kính
ngoài đơn nhất của bộ các con lăn
Ews
(Ổ đỡ không có vòng
ngoài) khoảng cách giữa hai tiếp tuyến song song với giao tuyến của profin bao được
vẽ ngoại tiếp xung quanh bộ các con lăn và một mặt phẳng hướng kính.
5.2.14. Đường kính
ngoài đơn nhất lớn nhất của bộ các con lăn
Ews max
(Ổ đỡ không có vòng
ngoài) đường kính ngoài đơn nhất lớn nhất của bộ các con lăn.
CHÚ THÍCH Đường kính
ngoài đơn nhất lớn nhất của bộ các con lăn là đường kính của hình trụ khi được đặt
xung quanh bộ các con lăn sẽ dẫn đến khe hở hướng kính không (zero) tại ít nhất
là một phương hướng kính.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ewm
(Ổ đỡ không có vòng ngoài)
giá trị trung bình cộng của các đường kính ngoài đơn nhất lớn nhất và nhỏ nhất
của bộ các con lăn,
Ewm = (Ews max + Ews min)/2
5.2.16. Sai lệch của đường
kính ngoài trung bình của bộ các con lăn
∆Ewm
(Ổ đỡ không có vòng ngoài)
hiệu số giữa đường kính ngoài trung bình của bộ các con lăn và đường kính ngoài
danh nghĩa của bộ các con lăn, ∆Ewm = Ewm - Ew
5.3. Chiều rộng và
chiều cao
5.3.1. Chiều rộng
danh nghĩa của vòng ổ
B (vòng trong) hoặc C
(vòng ngoài)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Đối với các
vòng ổ lăn, chiều rộng danh nghĩa thường là giá trị chuẩn (kích thước cơ bản) đối
với các sai lệch của chiều rộng thực.
5.3.2. Chiều rộng đơn
nhất của vòng ổ
Bs hoặc Cs
Khoảng cách giữa các
điểm giao nhau của hai mặt mút thực của một vòng ổ và một đường thẳng vuông góc
với mặt phẳng tiếp tuyến với mặt mút chuẩn của vòng ổ.
5.3.3. Sai lệch của
chiều rộng đơn nhất của vòng ổ
∆Bs hoặc ∆Cs
Hiệu số giữa chiều rộng
đơn nhất của vòng ổ và chiều rộng danh nghĩa của vòng ổ,
∆Bs = Bs
- B hoặc ∆Cs = Cs
- C
5.3.4. Biến đổi của
chiều rộng vòng ổ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiệu số giữa các chiều
rộng đơn nhất lớn nhất và nhỏ nhất của vòng ổ trên cùng một vòng ổ,
VBs = Bs max - Bs min hoặc VCs = Cs max - Cs min
5.3.5. Chiều rộng
trung bình của vòng ổ
Bm hoặc Cm
Giá trị trung bình
cộng của các chiều rộng đơn nhất lớn nhất và nhỏ nhất của vòng ổ trên cùng một vòng
ổ, Bm = (Bs max + Bs min)/2 hoặc Cm = (Cs max + Cs min)/2
5.3.6. Chiều rộng danh
nghĩa của vành chặn vòng ngoài
C1
Khoảng cách giữa hai mặt
mút lý thuyết của vành chặn vòng ngoài của ổ.
5.3.7. Chiều rộng đơn
nhất d của vành chặn vòng ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng cách giữa các
điểm giao nhau của hai mặt bên thực của vành chặn vòng ngoài và một đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng tiếp tuyến với mặt mút chuẩn (mặt sau) của vành chặn.
5.3.8. Sai lệch của chiều
rộng đơn nhất của vành chặn vòng ngoài
∆C1s
Hiệu số giữa chiều rộng
đơn nhất của vành chặn vòng ngoài và chiều rộng danh nghĩa của vành chặn vòng
ngoài, ∆C1s = C1s - C1
5.3.9. Biến đổi của chiều
rộng vành chặn vòng ngoài
VC1s
Hiệu số giữa các
chiều rộng đơn nhất lớn nhất và nhỏ nhất của một vành chặn vòng ngoài, VC1s = C1s max - C1s min
5.3.10. Chiều rộng
danh nghĩa của ổ,
B, C hoặc T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Chiều rộng
danh nghĩa của ổ thường là giá trị chuẩn (kích thước cơ bản) đối với các sai
lệch của chiều rộng thực của ổ. Ký hiệu B được sử dụng khi chiều rộng
danh nghĩa của ổ là khoảng cách giữa các bề mặt mút của vòng trong, cũng như
khi các vòng trong và vòng ngoài có chiều rộng bằng nhau và các mặt mút lý thuyết
của chúng nằm trong cùng một mặt phẳng. Ký hiệu C được sử dụng khi chiều
rộng danh nghĩa của ổ là khoảng cách giữa các mặt mút vòng ngoài (với điều kiện
là không sử dụng ký hiệu B nữa). Ký hiệu T được sử dụng khi chiều
rộng danh nghĩa của ổ là khoảng cách giữa một mút vòng trong và mặt mút vòng
ngoài ở phía đối diện.
5.3.11. Chiều rộng
thực của ổ,
Ts
(Ổ đỡ và đỡ-chặn khi
một mặt mút vòng trong và một mặt mút vòng ngoài giới hạn chiều rộng ổ) khoảng cách
giữa các điểm giao nhau của trục của ổ và hai mặt mặt tiếp tuyến với các mặt
mút thực của vòng được dùng để giới hạn chiều rộng ổ.
CHÚ THÍCH Đối với ổ đũa
côn một dãy, chiều rộng thực của ổ là khoảng cách giữa các điểm giao nhau của
trục của ổ và hai mặt phẳng, một tiếp tuyến với mặt mút thực rộng của vòng
trong và một tiếp tuyến với mặt mút thực rộng của vòng ngoài, đường lăn của
vòng trong và vòng ngoài, vành chặn của mặt mút rộng của vòng trong cần tiếp
xúc với tất cả các con lăn.
5.3.12. Sai lệch của
chiều rộng thực của ổ,
∆Ts
(Ổ đỡ và đỡ chặn khi
một mặt mút vòng trong và một mặt mút vòng ngoài giới hạn chiều rộng ổ) hiệu số
giữa chiều rộng thực của ổ và chiều rộng danh nghĩa của ổ, ∆Ts = Ts - T
5.3.13. Chiều rộng
danh nghĩa của ổ,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Ổ chặn và chặn-đỡ) khoảng
cách giữa hai mặt mút rộng lý thuyết dùng để giới hạn chiều cao của ổ.
CHÚ THÍCH Chiều cao
danh nghĩa của ổ thường là giá trị chuẩn (kích thước cơ bản) đối với các sai lệch
của chiều cao thực của ổ.
5.3.14. Chiều cao thực
của ổ
Ts
(Ổ chặn và chặn-đỡ) khoảng
cách giữa các điểm giao nhau của trục của ổ và hai mặt phẳng tiếp tuyến với các
mặt mút rộng thực của vòng ổ dùng để giới hạn chiều cao của ổ.
5.3.15. Sai lệch của
chiều cao thực của ổ
∆Ts
(Ổ chặn và chặn-đỡ) hiệu
số giữa chiều cao thực và chiều cao danh nghĩa của ổ,
∆Ts = Ts - T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T1
(Ổ đũa côn) khoảng cách
giữa mặt mút rộng lý thuyết của cụm vòng trong và mặt mút chuẩn lý thuyết của vòng
ngoài chuẩn.
5.3.17. Chiều cao lắp
ráp thực của cụm vòng trong,
T1s
(Ổ đũa côn) khoảng cách
giữa các điểm giao nhau của trục cụm vòng trong với hai mặt phẳng, một tiếp tuyến
với mặt mút rộng của cụm vòng trong và một tiếp tuyến với mặt mút chuẩn của vòng
ngoài chuẩn.
CHÚ THÍCH Để thực hiện
được phép đo đúng, các đường lăn của vòng trong và vòng ngoài chuẩn và vành
chặn của mặt mút rộng của vòng trong cần phải tiếp xúc với tất cả các con lăn.
5.3.18. Sai lệch của chiều
cao lắp ráp thực của cụm vòng trong
∆T1s
(Ổ đũa côn) hiệu số
giữa chiều cao lắp ráp thực và chiều cao lắp ráp danh nghĩa của cụm vòng trong,
∆T1s = T1s - T1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
(Ổ đũa côn) khoảng cách
giữa mặt mút rộng lý thuyết của vòng ngoài và mặt mút chuẩn lý thuyết của cụm
vòng trong chuẩn.
CHÚ THÍCH Đối với ổ
đũa côn một dãy có vành chặn trên vòng ngoài, chiều cao này bằng khoảng cách
giữa mặt mút tựa lý thuyết của vành chặn và mặt mút chuẩn lý thuyết của cụm
vòng trong chuẩn.
5.3.20. Chiều cao lắp
ráp thực của vòng ngoài
T2s
(Ổ đũa côn) khoảng cách
giữa các điểm giao nhau của trục vòng ngoài với hai mặt phẳng, một tiếp tuyến
với mặt mút rộng thực của vòng ngoài và một tiếp tuyến với mặt mút chuẩn của cụm
vòng trong chuẩn.
CHÚ THÍCH Đối với đũa
côn một dãy có vành chặn trên vòng ngoài, chiều cao này bằng khoảng cách giữa
mặt mút tựa thực của vành chặn và mặt mút rộng chuẩn của cụm vòng trong chuẩn.
5.3.21. Sai lệch của
chiều cao lắp ráp thực của vòng ngoài,
∆T2s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4. Kích thước mặt
vát của vòng
5.4.1. Kích thước
danh nghĩa của mặt vát
r
Trị số kích thước mặt
vát của vòng được dùng làm chuẩn.
CHÚ THÍCH Kích thước danh
nghĩa của mặt vát tương ứng với kích thước đơn nhất nhỏ nhất của mặt vát.
5.4.2. Kích thước đơn
nhất của mặt vát
rs
Khoảng cách (hướng kính)
trong mặt phẳng dọc trục đơn nhất, giữa đỉnh góc nhọn tưởng tượng của vòng ổ và
điểm trên giao tuyến của bề mặt mặt vát với mặt mút của vòng ổ.
Khoảng cách (chiều trục)
trong mặt phẳng chiều trục đơn nhất, giữa đỉnh góc nhọn tưởng tượng của vòng ổ
và điểm trên giao tuyến của bề mặt mặt vát với bề mặt lỗ hoặc bề mặt ngoài của
vòng ổ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
rs min
Các kích thước đơn
nhất hướng kính và chiều trục nhỏ nhất cho phép (giới hạn nhỏ nhất) của mặt vát
vòng ổ.
CHÚ THÍCH Vật liệu
của vòng ổ không được nhô ra ngoài vòng tròn tưởng tượng có bán kính rsmin trong một mặt
phẳng chiều trục tiếp tuyến với mặt mút của vòng và bề mặt của lỗ hoặc bề mặt
ngoài của vòng ổ.
5.4.4. Kích thước đơn
nhất lớn nhất của mặt vát
rs max
Các kích thước đơn
nhất hướng kính và chiều trục lớn nhất cho phép (giới hạn lớn nhất) của mặt vát
vòng ổ.
6. Độ chính xác hình
học
6.1. Hình dạng
6.1.1. Sai lệch độ
tròn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.2. Sai lệch độ
trụ
(Bề mặt trụ) khoảng cách
lớn nhất theo phương hướng kính trong mặt phẳng hướng kính bất kỳ từ một điểm bất
kỳ của bề mặt thực tới mặt trụ áp được vè nội tiếp (bề mặt bên trong) hoặc
ngoại tiếp (bề mặt bên ngoài) với bề mặt thực (bề mặt thực).
6.1.3. Sai lệch độ
trụ
(Bề mặt trụ) khoảng cách
lớn nhất theo phương hướng kính trong mặt phẳng hướng kính bất kỳ từ một điểm bất
kỳ của bề mặt thực tới mặt trụ áp được vẽ nội tiếp (bề mặt bên trong) hoặc
ngoại tiếp (bề mặt bên ngoài) với mặt trụ thực (bề mặt thực).
6.2. Độ song song của
đường lăn
6.2.1. Độ song song
của đường lăn vòng trong so với mặt mút
Si
(Ổ bi đỡ và đỡ-chặn) hiệu
số giữa các khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất theo phương chiều trục từ giữa đường
lăn của vòng trong tới mặt phẳng tiếp tuyến với mặt mút chuẩn.
6.2.2. Độ song song
của đường lăn vòng ngoài so với mặt mút
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Ổ bi đỡ và đỡ-chặn) hiệu
số giữa các khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất theo phương chiều trục từ giữa đường
lăn của vòng ngoài tới mặt phẳng tiếp tuyến với mặt mút chuẩn.
6.3. Độ vuông góc của
bề mặt 6.3 Surface perpendicularity
6.3.1. Độ vuông góc
của mặt mút vòng trong so với lỗ
Sd
Hiệu số giữa các
khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất theo phương chiều trục từ mặt mút chuẩn tới
mặt phẳng hướng kính, vuông góc với trục của vòng trong, trên khoảng cách từ
trục theo phương hướng kính, bằng một nửa đường kính trung bình của mặt mút.
CHÚ THÍCH Thông số
này thường được biết là “độ đảo của mặt mút vòng trong so với lỗ” và các dung
sai được dựa trên định nghĩa này. Nếu tiến hành đánh giá theo “lỗ so với mặt
mút” thì giá trị đo được sẽ được tính toán sao cho phù hợp với “mặt mút so với
lỗ”.
6.3.2. Độ vuông góc
của mặt ngoài của vòng ngoài so với mặt mút
SD
(Bề mặt trụ) biến đổi
tổng thể của vị trí tương đối theo phương hướng kính song song với mặt phẳng
tiếp tuyến với mặt mút chuẩn của vòng ngoài của các điểm trên cùng một đường
sinh của bề mặt ngoài, cách các bề mặt mút của vòng này một khoảng bằng 1,2 lần
kích thước đơn nhất lớn nhất theo chiều trục của cạnh vát.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SD1
(Bề mặt trụ) biến đổi
tổng thể của vị trí tương đối theo phương hướng kính song song với mặt phẳng
tiếp tuyến với mặt mút chuẩn của vành chặn trên vòng ngoài, của các điểm trên
cùng một đường sinh của bề mặt ngoài của ổ, cách bề mặt mút đối diện với vành chặn
và cách mặt mút chuẩn của vành chặn một khoảng bằng 1,2 lần kích thước đơn nhất
lớn nhất theo chiều trục của cạnh vát.
6.4. Biến đổi chiều
dầy
6.4.1. Biến đổi chiều
dầy giữa đường lăn vòng trong và lỗ
Ki
(Ổ đỡ và đỡ-chặn) hiệu
số giữa các khoảng cách hướng kính lớn nhất và nhỏ nhất từ bề mặt của lỗ tới
giữa đường lăn ở bên ngoài vòng trong.
6.4.2. Biến đổi chiều
dầy giữa đường lăn vòng ngoài và bề mặt ngoài
Ke
(Ổ đỡ và đỡ-chặn) hiệu
số giữa các khoảng cách hướng kính lớn nhất và nhỏ nhất từ bề mặt ngoài tới
điểm giữa đường lăn bên trong vòng ngoài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Si
(Ổ chặn và chặn-đỡ,
mặt mút tựa phẳng) hiệu số giữa các khoảng cách chiều trục lớn nhất và nhỏ nhất
giữa mặt mút tựa và điểm giữa đường lăn trên mặt đối diện của vòng lắp chặt
trên trục.
6.4.4. Biến đổi chiều
dầy giữa đường lăn và mặt mút tựa của vòng lắp lỏng trên trục của ổ chặn
Se
(Ổ chặn và chặn-đỡ,
mặt mút tựa phẳng) hiệu số giữa các khoảng cách chiều trục lớn nhất và nhỏ nhất
giữa mặt mút tựa và điểm giữa đường lăn trên mặt đối diện của vòng lắp lỏng trên
trục.
7. Độ chính xác quay
7.1. Độ đảo hướng
kính
Chú thích Độ đảo hướng
kính của một ổ lăn ở dạng đã lắp ráp là kết quả của nhiều yếu tố riêng biệt nhưng
tích lũy lại.
7.1.1. Độ đảo hướng
kính của vòng trong ổ lăn ở dạng đã lắp ráp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Ổ đỡ và đỡ-chặn) hiệu
số giữa các khoảng cách hướng kính lớn nhất và nhỏ nhất từ một điểm cố định trên
bề mặt ngoài của vòng ngoài tới bề mặt lỗ, ở các vị trí góc tương đối khác nhau
của vòng trong.
CHÚ THÍCH Để thực hiện
được phép đo đúng, theo hướng của điểm cố định đã chỉ dẫn, các con lăn phải
tiếp xúc với đường lăn của vòng ngoài và vòng trong, và trong các ổ đũa côn, các
con lăn phải tiếp xúc với mặt mút tựa của vành có mặt mút rộng của vòng trong.
7.1.2. Độ đảo hướng
kính của vòng ngoài ổ lăn ở dạng đã lắp ráp
Kea
(Ổ đỡ và đỡ-chặn) hiệu
số giữa các khoảng cách hướng kính lớn nhất và nhỏ nhất từ một điểm cố định
trên bề mặt lỗ của vòng trong tới bề mặt ngoài của vòng ngoài ở các vị trí góc
tương đối khác nhau của vòng trong.
CHÚ THÍCH Để thực hiện
được phép đo đúng, theo hướng của điểm cố định đã cho các con lăn phải tiếp xúc
với đường lăn của vòng ngoài và vòng trong, và trong các ổ đũa côn, các con lăn
phải tiếp xúc với mặt mút tựa của vành có mặt mút rộng của vòng trong.
7.1.3. Độ đảo hướng kính
không đồng bộ của vòng trong ổ lăn ở dạng đã lắp ráp
Kiaa
(Ổ đỡ) hiệu số giữa
các khoảng cách hướng kính lớn nhất và nhỏ nhất từ một điểm cố định bất kỳ trên
bề mặt đường kính ngoài của vòng ngoài so với điểm cố định trên bề mặt của lỗ
vòng trong được đo trong chuyển động quay nhiều lần của vòng trong theo cả hai
chiều.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2 Cần thực hiện
một số lần đo, với mỗi lần đo cần chọn các điểm cố định khác nhau trên vòng
ngoài và vòng trong.
CHÚ THÍCH 3 Độ đảo hướng
kính không đồng bộ là độ đảo không có tính lặp lại.
7.2. Độ đảo chiều
trục
CHÚ THÍCH Độ đảo
chiều trục của một lỗ ổ lăn ở dạng đã lắp ráp là kết quả của nhiều yếu tố riêng
biệt nhưng tích lũy lại.
7.2.1. Độ đảo chiều
trục của vòng trong ổ lăn ở dạng đã lắp ráp
Sia
(Ổ bi đỡ và đỡ-chặn) hiệu
số giữa các khoảng cách chiều trục lớn nhất và nhỏ nhất giữa mặt mút chuẩn của vòng
trong ở các vị trí góc khác nhau của vòng này trên khoảng cách hướng kính từ trục
của vòng trong bằng một nửa đường kính tiếp xúc của đường lăn vòng trong, và
một điểm ở vị trí cố định so với vòng ngoài.
CHÚ THÍCH Để thực hiện
được phép đo đúng, đường lăn của vòng trong và vòng ngoài phải tiếp xúc với
toàn bộ các viên bi.
7.2.2. Độ đảo chiều
trục của vòng trong ổ lăn ở dạng đã lắp ráp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Ổ đũa côn) hiệu số
giữa các khoảng cách chiều trục lớn nhất và nhỏ nhất giữa mặt mút rộng của vòng
trong ở các vị trí góc khác nhau của vòng này trên khoảng cách hướng kính từ
trục của vòng trong bằng một nửa đường kính tiếp xúc trung bình của đường lăn vòng
trong, và điểm ở vị trí cố định so với vòng trong.
CHÚ THÍCH Để thực hiện
được phép đo đúng, đường lăn của vòng ngoài và vòng trong và mặt mút tựa của
vành mặt mút rộng của vòng trong phải tiếp xúc với toàn bộ các con lăn.
7.2.3. Độ đảo chiều
trục của vòng ngoài ổ lăn ở dạng đã lắp ráp
Sea
(Ổ bi đỡ và đỡ-chặn) hiệu
số giữa các khoảng cách chiều trục lớn nhất và nhỏ nhất giữa mặt mút chuẩn của vòng
ngoài ở các vị trí góc khác nhau của vòng này trên khoảng cách hướng kính từ
trục của vòng ngoài bằng một nửa đường kính tiếp xúc của đường lăn vòng ngoài, và
điểm ở vị trí cố định so với vòng trong.
CHÚ THÍCH Để thực hiện
được phép đo đúng, đường lăn của vòng ngoài và vòng trong phải tiếp xúc với
toàn bộ các viên bi.
7.2.4. Độ đảo chiều
trục của vòng ngoài ổ lăn ở dạng đã lắp ráp
Sea
(Ổ đũa côn) hiệu số
giữa các khoảng cách chiều trục lớn nhất và nhỏ nhất giữa mặt mút rộng của vòng
ngoài ở các vị trí góc khác nhau của vòng này, trên khoảng cách hướng kính từ
trục của vòng ngoài bằng một nửa đường kính tiếp xúc trung bình của đường lăn
vòng ngoài, và điểm ở vị trí cố định so với vòng trong.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.5. Độ đảo chiều
trục của mặt mút tựa của vành chặn vòng ngoài ổ lăn ở dạng đã lắp ráp
Sea1
(Ổ bi đỡ và đỡ-chặn) hiệu
số giữa các khoảng cách chiều trục lớn nhất và nhỏ nhất giữa mặt mút tựa của vành
chặn mặt mút vòng ngoài ở các vị trí góc khác nhau của vòng này, trên khoảng cách
hướng kính từ trục của vòng ngoài, bằng một nửa đường kính trung bình của mặt
mút tựa của vành chặn vòng ngoài, và điểm ở vị trí cố định so với vòng trong.
CHÚ THÍCH Để thực hiện
được phép đo đúng, đường lăn của vòng ngoài và vòng trong phải tiếp xúc với
toàn bộ các viên bi.
7.2.6. Độ đảo chiều
trục của mặt mút tựa của vành chặn vòng ngoài ổ lăn ở dạng đã lắp ráp
Sea1
(Ổ đũa côn) hiệu số
giữa các khoảng cách chiều trục lớn nhất và nhỏ nhất giữa mặt mút tựa của vành
chặn mặt mút vòng ngoài ở các vị trí góc khác nhau của vòng này, trên khoảng
cách hướng kính từ trục của vòng ngoài bằng một nửa đường kính trung bình của mặt
mút tựa của vành chặn vòng ngoài, và điểm ở vị trí cố định so với vòng trong.
CHÚ THÍCH Để thực hiện
được phép đo đúng, đường lăn của vòng ngoài và vòng trong và mặt mút tựa của
vành mặt mút rộng của vòng trong phải tiếp xúc với toàn bộ các con lăn.
8. Khe hở bên trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1.1. Khe hở hướng
kính bên trong
Gr
(Ổ lăn không có sức
căng ban đầu dùng để chịu hoàn toàn tải trọng hướng kính) giá trị trung bình
cộng của các khoảng cách hướng kính, trong đó một trong các vòng ổ có thể dịch
chuyển so với vòng kia, từ một vị trí lệch tâm cực hạn tới vị trí lệch tâm cực
hạn đối diện theo đường kính, ở các hướng góc khác nhau và không chịu tác động của
bất cứ tải trọng bên ngoài nào.
CHÚ THÍCH 1 Giá trị
trung bình bao gồm các dịch chuyển với các vòng ổ ở các vị trí góc khác nhau so
với bộ các con lăn ở các vị trí góc khác nhau so với các vòng ổ.
CHÚ THÍCH 2 Để thực hiện
được phép đo đúng, tại mỗi vị trí lệch tâm giới hạn của các vòng ổ so với nhau,
các vị trí chiều trục tương đối của chúng và vị trí của các con lăn so với đường
lăn, phải bảo đảm sao cho một vòng có vị trí lệch tâm cực hạn so với vòng kia.
8.1.2. Khe hở hướng
kính bên trong lý thuyết
(Ổ đỡ) hiệu số giữa các
đường kính tiếp xúc với đường lăn của vòng ngoài và vòng trong trừ đi hai lần đường
kính của con lăn.
CHÚ THÍCH Đối với ổ
lăn mẫu, nghĩa là ổ lăn có sai số hình dạng không đáng kể thì khe hở hướng kính
được xác định trong 8.1.1 bằng khe hở lý thuyết với điều kiện là các con lăn được
định vị theo đường có hướng góc dịch chuyển (so với các vòng).
8.2. Khe hở chiều
trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ga
(Ổ lăn không có sức
căng ban đầu dùng để chịu hoàn toàn tải trọng chiều trục theo cả hai chiều) giá
trị trung bình cộng của các khoảng cách chiều trục, trong đó một trong các vòng
ổ có thể dịch chuyển so với vòng kia, từ một vị trí chiều trục cực hạn tới vị
trí cực hạn đối diện mà không chịu tác động của bất cứ tải trọng bên ngoài nào.
CHÚ THÍCH 1 Giá trị
trung bình bao gồm các dịch chuyển với các vòng ở các vị trí góc khác nhau so
với nhau và với các bộ con lăn ở các vị trí góc khác nhau so với các vòng ổ.
CHÚ THÍCH 2 Để thực hiện
được phép đo đúng, tại mỗi vị trí chiều trục giới hạn của các vòng ổ so với
nhau, các vị trí hướng tâm tương đối của chúng và vị trí của các con lăn so với
đường lăn, phải bảo đảm sao cho một vòng có vị trí chiều trục cực hạn so với
vòng kia.
Phụ lục A
(tham khảo)
Giải thích các dung sai
kích thước đường kính
A.1. Đường kính lỗ
A.1.1. Đường kính lỗ
đơn nhất, ds hoặc dsp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
A.1 - Các đường kính lỗ đơn nhất
Mặt
phẳng No
Kích
thước đo
1
2
3
....
i
....
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ds11, ds12, ds13,....., ds1j,....., ds1n
ds21, ds22, ds23,....., ds2j,....., ds2n
ds31, ds32, ds33,....., ds3j,....., ds3n
dsi1, dsi2, dsi3,....., dsij a,....., dsin
dsm1, dsm2, dsm3,....., dsmj,....., dsmn
a dsij
ký hiệu cho đường kính lỗ đơn nhất j trong mặt phẳng đơn nhất i.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1.2. Đường kính lỗ
trung bình, dm
Đường kính lỗ trung bình
của một chi tiết riêng biệt là trung bình cộng của giá trị cực đại lớn nhất và
giá trị cực tiểu nhỏ nhất của tất cả các đường kính lỗ đơn nhất thu được trong
một chi tiết dưới dạng phương trình sau:
dm = [MAX (ds11, ds12, ds13,...,dsij,....,
dsmn) + MIN (ds11, ds12, ds13,...., dsij,....,
dsmn)]/2
Một chi tiết riêng biệt
chỉ có một giá trị đối với dm.
Chú thích MAX (a1,
a2, a3,.... an) có nghĩa
là giá trị lớn nhất của a1, a2, a3,....
an. MIN (a1, a2, a3,....
an) có nghĩa là giá trị nhỏ nhất của a1, a2,
a3,.... an.
A.1.3. Đường kính lỗ
trung bình trong một mặt phẳng đơn nhất, dmp
Đường kính trung bình
của lỗ chi tiết trong mặt phẳng đơn nhất là giá trị trung bình cộng của các đường
kính lớn nhất và nhỏ nhất trong mặt phẳng đơn nhất bất kỳ theo phương trình sau.
Thông số này có một giá trị trong mỗi mặt phẳng đơn nhất.
Bảng
A.2 - Đường kính trung bình của lỗ trong mặt phẳng đơn nhất
Mặt
phẳng No.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương
trình
1
2
3
....
i
....
m
dmp1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dmp3
......
dmpi
......
dmpm
[MAX (ds11... ds1n) + MIN (ds11... ds1n)]/2
[MAX (ds21... ds2n) + MIN (ds21... ds2n)]/2
[MAX (ds31... ds3n) + MIN (ds31... ds3n)]/2
......
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
......
[MAX (dsm1... dsmn) + MIN (dsm1... dsmn)]/2
A.1.4. Biến đổi đường
kính trung bình của lỗ,
Vdmp
Biến đối đường kính
trung bình của lỗ là hiệu số giữa các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các đường
kính trung bình của lỗ trong một mặt phẳng đơn nhất đối với tất cả các mặt
phẳng của chi tiết riêng biệt. Thống số này chỉ có một giá trị cho một chi tiết
riêng biệt và có thể xem như một chỉ tiêu của độ trụ
Vdmp = MAX (dmp1, dmp2, dmp3,...., dmpm) - MIN (dmp1, dmp2, dmp3,...., dmpm)
A.1.5. Biến đổi đường
kính lỗ trong một mặt phẳng đơn nhất, Vdsp
Thuật ngữ “biến đổi đường
kính lỗ trong một mặt phẳng đơn nhất” chỉ thị hiệu số giữa các giá trị lớn nhất
và nhỏ nhất trong số các đường kính lỗ đơn nhất được đo trong một mặt phẳng đơn
nhất. Thông số này có nhiều hơn một giá trị đối với một chi tiết riêng biệt và
có thể xem như một chỉ tiêu của độ tròn.
Bảng
3 - Biến đổi đường kính lỗ trong một mặt phẳng đơn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vdsp
Phương
trình
1
2
3
....
i
....
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vdsp2
Vdsp3
......
Vdspi
......
Vdspm
MAX (ds11... ds1n) - MIN (ds11... ds1n)
MAX (ds21... ds2n) - MIN (ds21... ds2n)
MAX (ds31... ds3n) - MIN (ds31... ds3n)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MAX (dsi1... dsin)
- MIN (dsi1... dsin)
......
MAX (dsm1... dsmn) - MIN (dsm1... dsmn)
A.1.6. Biến đổi đường
kính lỗ, Vds
Ký hiệu này chỉ thị
hiệu số giữa các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của tất cả các đường kính lỗ đơn
nhất (các giá trị đo được) thu được trong một chi tiết riêng biệt. Một chi tiết
riêng biệt chỉ có một giá trị Vds.
Vds = MAX (ds11, ds12, ds13,...., dsmn) - MIN (ds11, ds12, ds13,...., dsmn)
A.2. Đường kính ngoài
Các dung sai kích thước
cho đường kính ngoài cũng được xác định tương tự như đối với các đường kính lỗ
đã nêu trong A.1. Các thông số đường kính ngoài tương đương là
- đường kính ngoài
đơn nhất, Ds hoặc Dsp;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- đường kính ngoài
trung bình trong một mặt phẳng đơn nhất, Dmp;
- biến đổi của đường
kính ngoài trung bình, VDmp;
- biến đổi đường kính
ngoài trong một mặt phẳng đơn nhất, VDsp;
- biến đổi đường kính
ngoài, VDs.
Thư
mục tài liệu tham khảo
ISO 5593:1997, Ổ lăn -
Từ vựng.
ISO/TR 9274:1991, Ổ
lăn - Nguyên lý và các phương pháp đo và kiểm tra. 1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66