TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 5539:2002
SỮA
ĐẶC CÓ ĐƯỜNG – QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Sweetened
condensed milk - Specification
Lời nói đầu
TCVN 5539 : 2002 thay thế TCVN 5539 : 1991;
TCVN 5539 : 2002 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, trên cơ sở dự thảo đề nghị của Cục
quản lý Chất lượng và Vệ sinh an toàn thực phẩm – Bộ Y tế, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
1. Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Tiêu chuẩn viện
dẫn
TCVN 4830-89 (ISO 6888 : 1993) Vi sinh vật
học. Hướng dẫn chung phương pháp đếm vi khuẩn staphylococcus aureus. Kỹ thuật
đếm khuẩn lạc.
TCVN 5165 – 90 Sản phẩm thực phẩm. Phương
pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí.
TCVN 5448 – 91 Sữa đặc và sữa bột. Phương
pháp xác định độ axit chuẩn độ.
TCVN 5533 : 1991 Sữa đặc và sữa bột. Xác định
hàm lượng chất khô và hàm lượng nước.
TCVN 5536 – 91 Sữa đặc có đường. Xác định hàm
lượng sacaroza bằng phương pháp phân cực.
TCVN 5779 : 1994 Sữa bột và sữa đặc có đường.
Phương pháp xác định hàm lượng chì.
TCVN 5780 : 1994 Sữa bột và sữa đặc có đường.
Phương pháp xác định hàm lượng asen.
TCVN 6262-1 : 1997 (ISO 5541-1 : 1986) Sữa và
sản phẩm sữa – Định lượng Coliform. Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6265 : 1997 (ISO 6611 : 1992) Sữa và sản
phẩm sữa. Định lượng đơn vị khuẩn lạc nấm men và/hoặc nấm mốc. Kỹ thuật đếm
khuẩn lạc ở 250C.
TCVN 6400 : 1998 (ISO 707 : 1997) Sữa và sản
phẩm sữa. Hướng dẫn lấy mẫu.
TCVN 6402 : 1998 (ISO 6785 : 1985) Sữa và sản
phẩm sữa – Phát hiện Salmonella.
TCVN 6505-1 : 1999 (ISO 11866-1 : 1997) Sữa
và sản phẩm sữa – Định lượng E.Coli giả định. Phần 1: Kỹ thuật đếm số có xác
suất lớn nhất (MPN)
TCVN 6505-2 : 1999 (ISO 11866-2 : 1997) Sữa
và sản phẩm sữa – Định lượng E.Coli giả định. Phần 2: Kỹ thuật đếm số có xác
suất lớn nhất (MPN) dùng 4 metylumbeliferyl-b-D-Glucuronit (MUG).
TCVN 6505-3 : 1999 (ISO 11866-3 : 1997) Sữa
và sản phẩm sữa – Định lượng E.Coli giả định. Phần 3: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở
440C sử dụng màng lọc.
TCVN 6508 : 1999 (ISO 1211 : 1984) Sữa.
Phương pháp xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng (phương pháp
chuẩn).
TCVN 6685 : 2000 (ISO 14501 : 1998) Sữa và
sữa bột – Xác định hàm lượng aflatoxin M1. Làm sạch bằng sao ký chọn
lọc và xác định bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao.
TCVN 6958 : 2001 Đường tinh luyện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Sữa đặc có đường (Sweetened condensed
milk): Sản phẩm sữa cô đặc được chế biến từ sữa tươi và đường kính hoặc từ sữa
bột, chất béo sữa (kể cả dầu thực vật) và đường kính.
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Nguyên phụ liệu
- Sữa tươi, sữa bột và các loại chất béo sữa,
dầu thực vật;
- Đường tinh luyện, phù hợp với TCVN 6958 :
2001;
- Nước, theo Quyết định 1329/2002/BYT/QĐ về
“Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống”;
- Lactoza.
4.2. Các chỉ tiêu cảm quan của sữa đặc có
đường, được
quy định trong bảng 1.
Bảng 1 – Các chỉ tiêu
cảm quan của sữa đặc có đường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc trưng của sữa
đặc có đường
1. Màu sắc
- Màu tự nhiên của sữa đặc có đường từ vàng
kem nhạt đến vàng kem đậm.
- Màu đặc trưng của sản phẩm đối với sữa có
bổ sung phụ liệu
2. Mùi, vị
Thơm, ngọt đặc trưng của sản phẩm, không có
mùi vị lạ
3. Trạng thái
Mịn, đồng nhất, không vón cục, không bị lắng
đường
4.3. Các chỉ tiêu lý – hóa của sữa đặc có
đường, được
quy định trong bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chỉ tiêu
Mức yêu cầu
1. Hàm lượng chất khô, % khối lượng, không
nhỏ hơn
71,0
2. Hàm lượng chất béo, % khối lượng, không
nhỏ hơn
6,5
3. Hàm lượng sacaroza, % khối lượng, không
nhỏ hơn
43
4. Độ axit, 0T, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Tạp chất không tan trong nước, mg/kg,
không lớn hơn
5,0
4.4. Các chất nhiễm bẩn
4.4.1. Hàm lượng kim loại của sữa đặc có
đường, được
quy định trong bảng 3.
Bảng 3 – Hàm lượng
kim loại nặng của sữa đặc có đường
Tên chỉ tiêu
Mức tối đa
1. Asen, mg/kg
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
3. Cadimi, mg/kg
1,0
4. Thủy ngân, mg/kg
0,05
4.4.2. Độc tố vi nấm của sữa đặc có đường: Aflatoxin M1:
không lớn hơn 0,5
.
4.4.3. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và dư
lượng thuốc thú y: Theo
Quyết định 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về “Danh mục tiêu chuẩn
vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.
4.5. Chỉ tiêu vi sinh vật của sữa đặc có
đường, được
quy định trong bảng 4.
Bảng 4 – Chỉ tiêu vi
sinh vật của sữa đặc có đường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức cho phép
1. Tổng số vi sinh vật hiếu khí, số khuẩn
lạc trong 1 g sản phẩm
104
2. Nhóm Coliform, số vi khuẩn trong 1 g sản
phẩm
10
3. E.Coli, số vi khuẩn trong 1g sản phẩm
0
4. Salmonella, số vi khuẩn trong 25 g sản
phẩm
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
6. Nấm men và nấm mốc, số khuẩn lạc trong 1
g sản phẩm
10
5. Phụ gia thực phẩm
Phụ gia thực phẩm: Theo “Quy định danh mục các
chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm” ban hành kèm theo Quyết định
3742/2001/QĐ-BYT ngày 31/8/2001 của Bộ Y tế.
6. Phương pháp thử
6.1. Lấy mẫu, theo TCVN 6400 : 1998
(ISO 707 : 1997).
6.2. Xác định hàm lượng chất khô, theo TCVN 5533 : 1991.
6.3. Xác định hàm lượng chất béo, theo TCVN 6508 : 1999
(ISO 1211 : 1984).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5. Xác định độ axit chuẩn độ, theo TCVN 5448 – 91.
6.6. Xác định salmonella, theo TCVN 6402 : 1998
(ISO 6785 : 1985).
6.7. Xác định E.Coli, theo TCVN 6505-1 :
1999 (ISO 11866-1 : 1997) hoặc TCVN 6505-2 : 1999 (ISO 11866-2 : 1997) hoặc
TCVN 6505-3 : 1999 (ISO 11866-3 : 1997).
6.8. Định lượng Coliform, theo TCVN 6262-1 :
1997 (ISO 5541-1 : 1986), hoặc TCVN 6262-2 : 1997 (ISO 5541-2 : 1986).
6.9. Xác định staphylococcus aureus, theo TCVN 4830-89
(ISO 6888 : 1983).
6.10. Xác định nấm men, nấm mốc, theo TCVN 6265 : 1997
(6611 : 1992).
6.11. Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí, theo TCVN 5165 – 90.
6.12. Xác định hàm lượng chì, theo TCVN 5779 :
1994.
6.13. Xác định hàm lượng asen, theo TCVN 5780 :
1994.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Ghi nhãn, bao gói,
vận chuyển và bảo quản
7.1. Ghi nhãn: Quyết định
178/1999/QĐ-TTg “Quy chế ghi nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu”.
7.2. Bao gói: Sữa đặc có đường được
đựng trong các bao bì chuyên dùng cho thực phẩm, không ảnh hưởng đến chất lượng
sản phẩm.
7.3. Bảo quản: Bảo quản sản phẩm sữa
đặc có đường nơi khô, sạch, thoáng mát, có mái che và tránh ánh nắng mặt trời.
Thời gian bảo quản không quá 12 tháng tính từ ngày sản xuất.
7.4. Vận chuyển: Phương tiện vận
chuyển sữa đặc có đường phải khô, sạch, không có mùi lạ và không ảnh hưởng đến
chất lượng sản phẩm.
TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] CODEX STAN A-4-1971 (Rev 1999 Sweetened
condensed milk).
[2] STANDARD H3 Condensed milk.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[4] Quyết định 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998
của Bộ Y tế về “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.
[5] Quyết định 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31/8/2001
của Bộ Y tế về “Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực
phẩm”.
[6] Quyết định 1329/2002/BYT/QĐ ngày
18/4/2002 về “Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống”.
[7] Quyết định 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999
về “Quy chế ghi nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu”.