|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định số 4908/QĐ-BKHCN công bố thủ tục hành chính 2016
|
Số hiệu:
|
4098/QĐ-BKHCN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Người ký:
|
Chu Ngọc Anh
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2015
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4098/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 31 tháng
12 năm 2015
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
(Lĩnh vực: Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng)
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 20/2013/NĐ-CP ngày 26/02/2013 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP
ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục
hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành
chính;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ (Lĩnh vực: Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng).
Các thủ tục hành chính được công bố theo quyết
định này được ban hành tại:
1. Quyết định số 15/2006/QĐ-BKHCN ngày 23/8/2006 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ quy định về việc cấp và quản lý mã số mã vạch;
2. Thông tư số 06/2009/TT-BKHCN ngày 03/4/2009 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ hướng dẫn về điều kiện, thủ tục xét tặng giải thưởng chất
lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân;
3. Thông tư số 08/2009/TT-BKHCN ngày 08/4/2009 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ hướng dẫn về yêu cầu, trình tự, thủ tục đăng ký lĩnh vực
hoạt động đánh giá sự phù hợp;
4. Thông tư số 09/2009/TT-BKHCN
ngày 08/4/2009 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn yêu cầu, trình tự, thủ tục chỉ định
tổ chức đánh giá sự phù hợp;
5. Thông tư số 12/2010/TT-BKHCN ngày 30/7/2010 của Bộ Khoa học
và Công nghệ quy định về hướng dẫn về quản lý chất lượng, đo lường trong kinh
doanh khí dầu mỏ hóa lỏng;
6. Thông tư số 22/2010/TT-BKHCN ngày 29/12/2010 của Bộ Khoa học
và Công nghệ quy định về việc cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận lưu hành tự do
đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
7. Thông tư số 25/2010/TT-BKHCN ngày 29/12/2010 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thủ tục cấp giấy phép vận chuyển hóa chất
nguy hiểm là các chất ô xy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ và các chất ăn mòn
bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
8. Thông tư số 10/2011/TT-BKHCN ngày 30/6/2011 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 08/2009/TT-BKHCN ngày 08/4/2009 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn về yêu cầu, trình tự, thủ tục đăng ký lĩnh
vực hoạt động đánh giá sự phù hợp;
9. Thông tư số 11/2011/TT-BKHCN
ngày 30/6/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số
quy định của Thông tư số 09/2009/TT-BKHCN
ngày 08/4/2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn yêu cầu,
trình tự, thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp;
10. Thông tư số 16/2011/TT-BKHCN ngày 30/6/2011 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của "Quy định về việc
cấp, sử dụng và quản lý mã số mã vạch" ban hành kèm theo Quyết định số
15/2006/QĐ-BKHCN ngày 23/8/2006 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
11. Thông tư số
17/2011/TT-BKHCN ngày 30/6/2009 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về Giải thưởng Chất lượng Quốc gia;
12. Thông tư số 27/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa
nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
13. Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
14. Thông tư số 14/2013/TT-BKHCN
ngày 12/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối
với chuẩn quốc gia;
15. Thông tư số 15/2013/TT-BKHCN
ngày 12/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều
5 Thông tư số 12/2010/TT-BKHCN ngày
30/7/2010 hướng dẫn về quản lý chất lượng, đo lường trong kinh doanh khí dầu mỏ
hóa lỏng;
16. Thông tư số 22/2013/TT-BKHCN
ngày 26/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về quản lý đo
lường trong kinh doanh vàng và quản lý chất lượng vàng trang sức, mỹ nghệ lưu
thông trên thị trường;
17. Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN
ngày 26/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối
với phương tiện đo nhóm 2;
18. Thông tư số 24/2013/TT-BKHCN
ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;
19. Thông tư số 26/2013/TT-BKHCN
ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định yêu cầu, trình
tự và thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài thực hiện đánh
giá sự phù hợp của sản phẩm, hàng hóa theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành;
20. Thông tư số 28/2013/TT-BKHCN
ngày 17/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định kiểm tra nhà
nước về đo lường;
21. Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN
ngày 15/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối
với lượng của hàng hóa đóng gói sẵn;
22. Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN
ngày 10/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi
hành Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05
tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất
lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
23. Thông tư số 36/2014/TT-BKHCN
ngày 12/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định hoạt động đào tạo chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý và chuyên gia đánh
giá chứng nhận sản phẩm của tổ chức đánh giá sự phù hợp;
24. Thông tư số 15/2015/TT-BKHCN ngày 25 tháng 8 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường, chất lượng trong kinh
doanh xăng dầu.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quyết
định này thay thế Quyết định số 1491/QĐ-BKHCN ngày 18/6/2015 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được
sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
(Lĩnh vực: Tiêu chuẩn đo lường chất lượng); Quyết định số 1518/QĐ-BKHCN ngày
10/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Quyết định
số 1635/QĐ-BKHCN ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được thay thế thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (Lĩnh vực: Tiêu chuẩn
đo lường chất lượng);
Quyết
định số 1950/QĐ-BKHCN ngày 10 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ
sung, thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (Lĩnh vực: Tiêu chuẩn
đo lường chất lượng).
Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Khoa học và
Công nghệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như
Điều 3;
-
Bộ trưởng và các Thứ trưởng;
- Cục KSTTHC;
- Trung tâm Tin học (để cập nhật);
- Lưu:
VT, PC. TĐC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Chu Ngọc Anh
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Lĩnh vực: Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng)
(Ban hành kèm
theo Quyết định số:
4098/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ )
PHẦN I: DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản
lý của
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
STT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương
|
|
1.
|
Thủ tục
đăng ký cơ sở pha chế xăng dầu
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
2.
|
Thủ tục
đăng ký lại cơ sở pha chế xăng dầu
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
3.
|
Thủ tục
điều chỉnh, bổ sung cơ sở pha chế xăng dầu
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
4.
|
Trình tự, thủ tục công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động
đào tạo chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý và chuyên gia đánh giá chứng
nhận sản phẩm của tổ chức đánh giá sự phù hợp.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
5.
|
Thủ tục
công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo chuyên gia đánh giá hệ thống
quản lý và chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm của tổ chức đánh
giá sự phù hợp.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
6.
|
Thủ tục
cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức tư vấn
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
7.
|
Thủ tục
cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức tư vấn
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
8.
|
Thủ tục
cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
9.
|
Thủ tục
cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
10.
|
Thủ tục
cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
11.
|
Thủ tục
cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
12.
|
Thủ tục
cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ
chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay
đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
13.
|
Thủ tục
cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001:2008 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá
thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
14.
|
Thủ tục
đăng ký lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống
quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho
chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
15.
|
Thủ tục
cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản
lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001:2008 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá
trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
16.
|
Thủ tục
đăng ký cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ
chức tư vấn, tổ chức chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
17.
|
Thủ tục
Chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
18.
|
Thủ tục
đề nghị bãi bỏ hiệu lực của thông báo đình chỉ giấy chứng nhận đủ điều kiện
sử dụng dấu định lượng do vi phạm
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
19.
|
Thủ tục
chứng nhận lại, điều chỉnh nội dung của giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng
dấu định lượng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
20.
|
Thủ tục
chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
21.
|
Thủ tục
chỉ định lại, thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp nước ngoài
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
22.
|
Thủ tục đăng ký cung cấp dịch vụ
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
23.
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung của
Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
24.
|
Thủ tục chỉ định tổ chức thực
hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo
lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
25.
|
Thủ tục
điều chỉnh quyết định chỉ định, chỉ định lại tổ chức hoạt động kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
26.
|
Thủ tục
Chứng nhận chuẩn đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
27.
|
Thủ tục
điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
28.
|
Thủ tục
chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
29.
|
Thủ tục
điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường,
cấp lại thẻ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
30.
|
Thủ tục
đề nghị được tiếp tục cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm sau
khi hoàn thành việc khắc phục hậu quả trong thời hạn bị đình chỉ hiệu lực
của giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
31.
|
Thủ tục đề nghị bãi bỏ hiệu lực
của quyết định đình chỉ Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
32.
|
Thủ tục đề nghị bãi bỏ hiệu lực
của quyết định đình chỉ quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo
lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
33.
|
Thủ tục
phê duyệt mẫu phương tiện đo
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
34.
|
Thủ tục điều
chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
35.
|
Thủ tục gia
hạn hiệu lực của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
36.
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung Giấy
chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn thử nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
37.
|
Thủ tục
chỉ định tổ chức thử nghiệm xác định hàm lượng vàng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
38.
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật sản xuất, chế biến khí dầu mỏ hóa
lỏng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
39.
|
Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật sản xuất, chế biến khí dầu mỏ
hóa lỏng.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
40.
|
Thủ tục
cấp giấy xác nhận chất lượng sản phẩm khí dầu mỏ hóa lỏng sản xuất lần đầu
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
41.
|
Thủ tục
phê duyệt chuẩn quốc gia
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
42.
|
Thủ tục
chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
43.
|
Thủ tục
điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia, phê
duyệt chuẩn quốc gia
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
44.
|
Thủ tục
đề nghị chỉ định lại tổ chức giữ chuẩn quốc gia
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
45.
|
Thủ tục
đăng ký tham dự, xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
46.
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký
hoạt động công nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
47.
|
Thủ tục cấp thay đổi, bổ sung Giấy
xác nhận đăng ký hoạt động công nhận.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
48.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký lĩnh vực hoạt động chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
49.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký lĩnh vực hoạt động thử nghiệm
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
50.
|
Thủ tục đề nghị thay đổi, bổ sung
lĩnh vực hoạt động đã đăng ký đối với tổ chức chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
51.
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung lĩnh
vực hoạt động đã đăng ký đối với tổ chức thử nghiệm
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
52.
|
Thủ tục
chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm
định, chứng nhận phục vụ quản lý Nhà nước
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
53.
|
Thủ tục
cấp và quản lý mã số, mã vạch
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
54.
|
Thủ tục kiểm tra chất
lượng đối với hàng hóa nhập khẩu là xăng, nhiên liệu điêzen, nhiên liệu sinh
học và các loại hàng hóa khác theo sự chỉ đạo của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cục Quản lý chất lượng sản phẩm,
hàng hóa thuộc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
|
55.
|
Thủ tục đăng
ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng
gói sẵn nhập khẩu
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
56.
|
Thủ tục cấp Giấy xác
nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của
tổ chức, cá nhân
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
57.
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu thuộc trách
nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
58.
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu thuộc trách
nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
1.
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu định
lượng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
2.
|
Thủ tục điều
chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
3.
|
Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước
về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
4.
|
Thủ tục
đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức
chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
5.
|
Thủ tục
đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân
sản xuất, kinh doanh
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
6.
|
Thủ tục
đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình,
môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
7.
|
Thủ tục
đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình,
môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản
xuất, kinh doanh
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
8.
|
Thủ tục
kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ theo phân cấp
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
9.
|
Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển
hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ và các chất ăn
mòn bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
10.
|
Thủ tục
xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
|
|
11.
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động
xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quyết định 4098/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4098/QĐ-BKHCN ngày 31/12/2015 công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2016
Ban hành:
23/12/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2016
Ban hành:
30/10/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/11/2015
Ban hành:
25/08/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/09/2015
Ban hành:
12/12/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2015
Ban hành:
10/10/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2014
Ban hành:
15/07/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2014
Ban hành:
07/02/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2014
Ban hành:
17/12/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2014
Ban hành:
15/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2014
3.606
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|