QCVN
07-9:2016/BXD
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
CÁC
CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
CÔNG
TRÌNH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN VÀ NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
National
Technical Regulation
Technical
Infrastructure Works
Solid
Waste Treatment and Public Toilet
MỤC
LỤC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều
chỉnh
1.2. Đối tượng áp
dụng
1.3. Cấp công trình
1.4. Tài liệu viện
dẫn
1.5. Giải thích từ
ngữ
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Yêu cầu chung
2.2. Trạm trung
chuyển chất thải rắn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4. Nhà vệ sinh công
cộng
2.5. Bảo trì, sửa
chữa
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN
LÝ
4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Lời nói đầu
Quy chuẩn Kỹ thuật
Quốc gia QCVN 07-9:2016/BXD “Các công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình quản
lý chất thải rắn và Nhà vệ sinh công cộng" do Hội Môi trường Xây dựng Việt
Nam soạn thảo, Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Khoa học và
Công nghệ thẩm định, Bộ Xây dựng ban hành theo Thông tư số 01/2016/TT-BXD ngày
01 tháng 02 năm 2016.
Quy chuẩn Kỹ thuật
Quốc gia QCVN 07-9:2016/BXD thay thế Chương 9 trong Quy chuẩn QCVN 07:2010/BXD
“Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị” được ban hành theo Thông tư số
02/2010/TT- BXD ngày 05 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CÁC
CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
CÔNG
TRÌNH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN VÀ NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1.
Phạm vi điều chỉnh
1.1.1. Quy chuẩn này
qui định các yêu cầu kỹ thuật phải tuân thủ trong đầu tư xây dựng mới, cải tạo,
nâng cấp và quản lý vận hành các công trình quản lý chất thải rắn và nhà vệ
sinh công cộng.
1.1.2. Những quy định
trong quy chuẩn này được áp dụng cho:
- Công trình quản lý
chất thải rắn, bao gồm: trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn và bùn
thải (tái chế, đốt, chôn lấp hoặc các loại hình công nghệ xử lý khác);
CHÚ THÍCH: Các cơ sở
sản xuất có sử dụng vật liệu tái chế từ chất thải nằm ngoài cơ sở xử lý chất
thải rắn không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này.
- Nhà vệ sinh công
cộng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy chuẩn này áp dụng
đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng mới,
cải tạo, nâng cấp và quản lý vận hành công trình quản lý chất thải rắn và nhà
vệ sinh công cộng.
1.3.
Cấp công trình
Cấp công trình xây
dựng được xác định căn cứ vào quy mô, mục đích, tầm quan trọng, thời hạn sử dụng
(tuổi thọ), vật liệu sử dụng và yêu cầu kỹ thuật xây dựng công trình. Cấp công
trình hoặc hạng mục công trình quản lý chất thải rắn, nhà vệ sinh công cộng
phải được xác định trong dự án đầu tư xây dựng và phù hợp với QCVN 03:2012/BXD.
1.4.
Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu được
viện dẫn ở dưới đây là cần thiết trong quy chuẩn này. Trường hợp các tài liệu
viện dẫn được sửa đổi, bổ sung và thay thế thì áp dụng theo phiên bản mới nhất.
QCXDVN 01:2008/BXD Quy
chuẩn xây dựng Việt Nam về quy hoạch xây dựng;
QCVN 03:2012/BXD Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng,
công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị;
QCVN 10:2014/BXD Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng công trình đảm bảo người khuyết tật tiếp
cận sử dụng;
QCVN 25:2009/BTNMT Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QCVN 07:2009/BTNMT Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại;
QCVN 30:2012/BTNMT Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải công nghiệp.
1.5.
Giải thích từ ngữ
Trong quy chuẩn này,
các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.5.1. Công trình
quản lý chất thải rắn bao gồm các trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất
thải rắn và bùn thải (tái chế, đốt, chôn lấp hoặc các loại hình công nghệ xử lý
khác).
1.5.2. Cơ sở xử lý
chất thải rắn là các cơ sở vật chất bao gồm đất đai, nhà xưởng, dây chuyền
công nghệ, trang thiết bị và các hạng mục công trình phụ trợ được sử dụng cho
hoạt động xử lý chất thải rắn.
1.5.3. Bãi chôn
lấp chất thải rắn hợp vệ sinh là bãi chôn lấp chất thải rắn được qui hoạch,
thiết kế, xây dựng và quản lý vận hành hợp kỹ thuật vệ sinh để chôn lấp chất
thải rắn.
1.5.4. Khu liên
hợp xử lý chất thải rắn là tổ hợp của một số hoặc nhiều hạng mục công trình
xử lý, tái chế, tái sử dụng chất thải rắn và bãi chôn lấp chất thải rắn.
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.1. Công trình
quản lý chất thải rắn phải phù hợp với quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị và
quy hoạch quản lý chất thải rắn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2.1.2. Nhà vệ sinh
công cộng phải tuân theo quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị đã được cấp có
thẩm quyền phê duyệt.
2.1.3. Các công trình
quản lý chất thải rắn, nhà vệ sinh công cộng phải đảm bảo các yêu cầu bền vững,
ổn định và các yêu cầu về vệ sinh môi trường trong suốt thời hạn sử dụng (tuổi
thọ) theo quy định pháp luật hiện hành.
2.1.4. Khoảng cách an
toàn về môi trường của trạm trung chuyển, cơ sở xử lý chất thải rắn và bùn thải
tuân thủ theo QCXDVN 01:2008/BXD.
2.2.
Trạm trung chuyển chất thải rắn
2.2.1. Trạm trung
chuyển chất thải rắn bao gồm:
- Mái, tường chắn;
- Hạ tầng kỹ thuật:
sân bãi, đường nội bộ, chỗ rửa xe, cấp nước, thu gom và xử lý nước thải;
- Khu vực phân loại,
lưu giữ vật liệu tái chế;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.2. Trạm trung
chuyển chất thải rắn phải đảm bảo các yêu cầu về phòng chống cháy, nổ; thu gom
và xử lý nước thải; khử mùi.
2.3.
Cơ sở xử lý chất thải rắn
Tỷ lệ sử dụng đất
trong cơ sở xử lý chất thải rắn được xác định theo Bảng 1.
Bảng
1. Tỷ lệ sử dụng đất trong cơ sở xử lý chất thải rắn
TT
Loại
hình - hạng mục
Tỷ
lệ diện tích đất
(%)
I
Cơ sở tái chế chất
thải rắn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.1
Khu chứa + phân
loại chất thải rắn trước khi tái chế.
Tối
đa 40
I.2
Khu tái chế chất
thải rắn
Tối
đa 20
I.3
Khu điều hành
Tối
đa 15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất giao thông
Tối
thiểu 10
I.5
Đất cây xanh, mặt
nước
Tối
thiểu 15
II
Cơ sở xử lý chất
thải rắn theo công nghệ sinh học
100
II.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tối
đa 60
II.2
Khu điều hành.
Tối
đa 15
II.3
Đất giao thông
Tối
thiểu 10
II.4
Đất cây xanh, mặt
nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
Cơ sở đốt chất thải
rắn
100
III.1
Khu lò đốt
Tối
đa 50
III.2
Khu chôn lấp tro,
xỉ
Tối
đa 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khu điều hành.
Tối
đa 15
III.4
Đất giao thông
Tối
thiểu 10
III.5
Đất cây xanh, mặt
nước
Tối
thiểu 15
IV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
IV.1
Khu chôn lấp chất
thải rắn.
Tối
đa 50
IV.2
Khu xử lý nước rác.
Tối
đa 10
IV.3
Khu điều hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IV.4
Đất giao thông
Tối
thiểu 10
IV.5
Đất cây xanh, mặt
nước
Tối
thiểu 15
V
Các chỉ tiêu chung
cho toàn khu liên hợp xử lý chất thải rắn
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khu tái chế chất
thải rắn
Tối
đa 5
V.2
Khu xử lý sinh học
Tối
đa 30
V.3
Khu lò đốt chất
thải rắn
Tối
đa 5
V.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tối
đa 20
V.5
Khu điều hành
Tối
đa 15
V.6
Đất giao thông
Tối
thiểu 10
V.7
Đất cây xanh, mặt
nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.1. Cơ sở xử lý
chất thải rắn theo công nghệ sinh học
1) Công nghệ sinh học
được áp dụng đối với chất thải rắn hữu cơ dễ bị phân hủy sinh học.
2) Quy mô của cơ sở
xử lý chất thải rắn theo công nghệ sinh học được xác định bởi khối lượng và tỷ
lệ thành phần hữu cơ trong chất thải. Các loại công nghệ sinh học được áp dụng
trong xử lý chất thải rắn bao gồm:
- Ủ sinh học với cấp
khí tự nhiên hoặc cưỡng bức, chế biến chất thải rắn thành phân vi sinh;
- Ủ sinh học yếm khí
hoặc kỵ khí chế biến chất thải rắn thành phân vi sinh hoặc chuyển hóa thành khí
sinh học;
- Ủ sinh học, chế
biến chất thải rắn thành nhiên liệu đốt.
3) Các khu chức năng
chủ yếu:
- Khu điều hành: văn
phòng, kho, phòng hóa nghiệm, phòng khách, khu vệ sinh;
- Khu xử lý: xưởng cơ
điện, nhà tập kết rác thô, thiết bị cắt, nghiền, phân loại, đảo trộn, lên men,
ủ chín, tinh chế mùn, đóng bao, kho chứa các sản phẩm thu hồi hoặc tái chế từ
chất thải rắn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tỷ lệ sử dụng đất
trong cơ sở xử lý chất thải rắn theo công nghệ sinh học được xác định theo Bảng
1.
2.3.2. Cơ sở đốt chất
thải rắn
1) Quy mô của cơ sở đốt
chất thải rắn được xác định theo chế độ đốt liên tục.
2) Các khu chức năng
chủ yếu:
- Khu điều hành: văn
phòng, kho, phòng hóa nghiệm, phòng khách, khu vệ sinh;
- Khu lò đốt: kỹ
thuật, tiếp nhận, nạp liệu, lò đốt, xử lý khói, bụi, kho chứa tro, xỉ;
- Khu chôn lấp tro,
xỉ;
- Hạ tầng kỹ thuật:
cổng, hàng rào, đường, sân, bãi đỗ xe, cầu rửa xe, cấp nước, thu gom và xử lý
nước thải, chiếu sáng, cây xanh, mặt nước, tiểu cảnh.
3) Lò đốt chất thải
rắn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Lò đốt chất thải
rắn thông thường phải đảm bảo các yêu cầu về môi trường của QCVN 30:2012/BTNMT;
- Lò đốt chất thải y
tế nguy hại phải đảm bảo các yêu cầu về môi trường của QCVN 02:2012/BTNMT;
- Tro, xỉ và các chất
thải rắn khác phát sinh từ quá trình vận hành lò đốt phải được phân loại theo
quy định tại QCVN 07:2009/BTNMT để có biện pháp quản lý phù hợp theo quy định
hiện hành.
2.3.3. Bãi chôn lấp
chất thải rắn thông thường
4) Quy mô của bãi
chôn lấp chất thải rắn thông thường được xác định theo quy hoạch xử lý chất
thải rắn.
5) Các khu chức năng
chủ yếu:
- Khu điều hành: văn
phòng làm việc, kho, phòng hóa nghiệm, phòng khách, khu vệ sinh;
- Khu chôn lấp: xưởng
cơ điện, trạm cân, khu tiếp nhận, ô chôn lấp;
- Hạ tầng kỹ thuật:
cổng, hàng rào, đường, sân, bãi đỗ xe, cầu rửa xe, cấp nước, thu gom và xử lý
nước thải, chiếu sáng, cây xanh, mặt nước, tiểu cảnh;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6) Bãi, ô chôn lấp
chất thải rắn thông thường phải được thiết kế và xây dựng theo tiêu chuẩn kỹ
thuật được lựa chọn áp dụng.
7) Nước rỉ rác từ các
ô chôn lấp sau xử lý phải đảm bảo các quy định về môi trường theo QCVN
25:2009/BTNMT.
8) Phải lắp đặt hệ
thống thu khí bãi rác khi đóng ô chôn lấp chất thải rắn thông thường có quy mô
lớn hơn hoặc bằng 65.000T/năm.
2.3.4. Bãi chôn lấp
chất thải nguy hại
1) Quy mô của bãi
chôn lấp chất thải nguy hại được xác định theo quy hoạch xử lý chất thải rắn.
2) Các khu chức năng
chủ yếu:
- Khu điều hành: văn
phòng làm việc, kho, phòng hóa nghiệm, phòng khách, khu vệ sinh;
- Khu xử lý: xưởng cơ
điện, trạm cân, khu tiếp nhận, khu vực ô chôn lấp;
- Hạ tầng kỹ thuật:
cổng, hàng rào, đường, sân, bãi đỗ xe, cầu rửa xe, cấp nước, thu gom và xử lý
nước thải, chiếu sáng, cây xanh, mặt nước, tiểu cảnh;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Cho phép
bố trí các ô chôn lấp chất thải nguy hại kết hợp trong bãi chôn lấp chất thải
rắn thông thường.
3) Bãi, ô chôn lấp
chất thải nguy hại phải được thiết kế và xây dựng theo yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ
thuật được lựa chọn áp dụng.
4) Nước rỉ rác từ các
ô chôn lấp sau xử lý phải đảm bảo các quy định về môi trường theo QCVN
25:2009/BTNMT.
2.3.5. Khu liên hợp
xử lý chất thải rắn
1) Quy mô của khu
liên hợp xử lý chất thải rắn được xác định theo quy hoạch xử lý chất thải rắn,
dựa trên cơ sở khối lượng của các loại chất thải rắn cần được xử lý, công nghệ
áp dụng để xử lý và tiêu huỷ chất thải rắn.
2) Các khu chức năng
chủ yếu:
- Khu điều hành: văn
phòng làm việc, phòng khách, nhà ăn, phòng hóa nghiệm, khu vệ sinh;
- Khu xử lý: xưởng cơ
điện, trạm cân, tiếp nhận, phân loại, xử lý sinh học, tái chế, kho, đốt, bãi
chôn lấp;
- Hạ tầng kỹ thuật:
cổng, hàng rào, đường, sân, bãi đỗ xe, cầu rửa xe, cấp năng lượng, cấp nước,
thu gom và xử lý nước thải, chiếu sáng, cây xanh, mặt nước, tiểu cảnh;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Khoảng cách giữa
các khối công trình chính trong khu liên hợp xử lý chất thải rắn được xác định
theo Bảng 2.
Bảng 2. Khoảng cách giữa các công trình trong khu
liên hợp xử lý chất thải rắn
Công
trình
Khoảng
cách tối thiểu giữa các công trình trong khu liên hợp xử lý chất thải rắn (m)
Khu
tiếp nhận
Khu
phân loại
Khu
tái chế
Khu
xử lý sinh học
Khu
lò đốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khu tiếp nhận
-
30
30
30
30
300
Khu phân loại
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
30
300
Khu tái chế
30
30
-
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
Khu xử lý sinh học
30
30
50
-
50
300
Lò đốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
50
50
-
300
Bãi chôn lấp
300
300
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
-
2.4.
Nhà vệ sinh công cộng
2.4.1. Yêu cầu đối
với nhà vệ sinh công cộng
- Nhà vệ sinh công cộng
phải phù hợp với cảnh quan chung của khu vực;
- Chiều cao thông
thủy của nhà vệ sinh công cộng tối thiểu 2,4 m. Tỷ lệ diện tích của các cửa sổ
so với diện tích sàn xây dựng của nhà vệ sinh công cộng trên mặt đất không được
nhỏ hơn 1:8 để đảm bảo thông gió và lấy ánh sáng tự nhiên;
- Vật liệu và kết cấu
nhà phải đảm bảo yêu cầu về độ bền, ổn định trong quá trình vận hành, sử dụng.
Sàn, tường nhà phải được thiết kế bằng loại vật liệu chống thấm nước, sàn chống
trơn trượt, thuận tiện cho công tác vệ sinh;
- Nhà vệ sinh công
cộng phải có trang thiết bị chiếu sáng, thông gió, vệ sinh (xí, tiểu, bồn rửa),
hệ thống cấp nước, thu gom nước thải và bể tự hoại trước khi được nối ra hệ
thống thoát nước bên ngoài công trình;
- Nhà vệ sinh công
cộng phải đảm bảo cho người khuyết tật tiếp cận sử dụng theo yêu cầu của QCVN
10:2014/BXD.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Vật liệu và kết cấu
nhà phải đảm bảo độ bền, ổn định, an toàn trong quá trình vận hành, sử dụng và
thuận tiện cho việc vận chuyển trên đường;
- Buồng vệ sinh:
chiều cao thông thuỷ không nhỏ hơn 2,1 m, kích thước thông thuỷ trên mặt bằng
không nhỏ hơn 1,0 m;
- Phải có đầy đủ
trang thiết bị vệ sinh, thông gió, chiếu sáng đảm bảo yêu cầu sử dụng, vệ sinh
môi trường.
- Đảm bảo cho người khuyết
tật tiếp cận sử dụng theo yêu cầu của QCVN 10:2014/BXD.
2.4.3. Quản lý bùn
cặn từ nhà vệ sinh công cộng
Chu kỳ thông hút, thu
gom phân bùn từ các bể tự hoại nhà vệ sinh công cộng không quá 01 năm. Bùn cặn
từ nhà vệ sinh công cộng phải được thu gom, vận chuyển đến nơi xử lý tập trung.
2.5.
Bảo trì, sửa chữa
Công trình và hạng
mục công trình quản lý chất thải rắn, nhà vệ sinh công cộng phải được bảo trì,
sửa chữa định kỳ trong suốt thời hạn sử dụng nhằm đảm bảo chức năng sử dụng
theo thiết kế.
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN
LÝ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Việc thẩm tra, thẩm định
dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng công trình quản lý chất thải rắn và
nhà vệ sinh công cộng được tiến hành theo quy định hiện hành, trong đó có nội
dung về sự tuân thủ các quy định của QCVN 07-9:2016/BXD đối với các công trình
xây dựng thuộc phạm vi áp dụng của Quy chuẩn này.
4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
4.1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm
tổ chức phổ biến, hướng dẫn áp dụng QCVN 07-9:2016/BXD cho các đối tượng có
liên quan.
4.2. Các cơ quan quản lý
nhà nước về xây dựng tại các địa phương có trách nhiệm tổ chức kiểm tra sự tuân
thủ các quy định của QCVN 07-9:2016/BXD trong hoạt động thiết kế và xây dựng
các công trình trên địa bàn theo quy định của pháp luật hiện hành.
4.3. Trong quá trình triển
khai thực hiện Quy chuẩn này, nếu có vướng mắc, các ý kiến gửi về Vụ Khoa học
Công nghệ và Môi trường (Bộ Xây dựng) để được hướng dẫn và xử lý.