Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 322:2004 về chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần

Số hiệu: TCXDVN322:2004 Loại văn bản: Tiêu chuẩn XDVN
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng Người ký: ***
Ngày ban hành: 22/09/2004 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM

TCXDVN 322:2004

CHỈ DẪN KỸ THUẬT CHỌN THÀNH PHẦN BÊ TÔNG SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN

1. Phạm vi áp dụng

Chỉ dẫn này áp dụng cho bê tông xi măng thông thường với cốt liệu nhỏ là cát được nghiền từ các loại đá thiên nhiên. Mục tiêu chính của hướng dẫn này là thiết kế bê tông đạt cường độ nén tới 60MPa. Khi có các yêu cầu khác đối với bê tông, như: mác chống thấm, chịu mài mòn, không co,... cần tham khảo tài liệu: " Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bê tông các loại" của Bộ Xây dựng.

2. Tài liệu viện dẫn

- TCVN 2682:1999. Xi măng poóc lăng - yêu cầu kỹ thuật

- TCVN 6260:1997. Xi măng poóc lăng hỗn hợp - yêu cầu kỹ thuật

- TCVN 4033:1995. Xi măng Puzơlan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 6067:1995. Xi măng poóc lăng bền sun phát - yêu cầu kỹ thuật

- TCVN1771-87. Đá dăm và sỏi dùng trong xây dựng

- TCVN 4506-87. Nước cho bê tông và vữa xây dựng.

- ASTM C494-99a. Phụ gia hoá học cho bê tông

 - Chỉ dẫn kĩ thuật chọn thành phần bê tông các loại

3. Quy định chung

Yêu cầu kỹ thuật của vật liệu cơ bản dùng để chế tạo bê tông phải phù hợp với tiêu chuẩn hiện hành cho mỗi loại, ngoài ra cần chú ý:

3.1 Xi măng

Tuỳ theo môi trường sử dụng bê tông mà lựa chọn loại xi măng cho phù hợp theo các tiêu chuẩn ở mục 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

            Mác bê tông (MPa)                                            Cường độ xi măng (MPa)

             < 30                                                                 30 - 40            

             Từ 30 - 40                                                                    Từ 35 - 45       

             Từ 40 - 60                                                        Từ 40 – 55

3.2 Cốt liệu

a. Cốt liệu lớn

Chất lượng cốt liệu lớn phải phù hợp với TCVN1771-87. Không nên dùng sỏi có bề mặt trơn cho bê tông mác lớn hơn M30. Với bê tông mác lớn hơn và bằng M40, lượng hạt thoi dẹt cần nhỏ hơn 15%.

Kích thước cỡ hạt lớn nhất (Dmax) nên chọn như sau:

- Không vượt quá 1/5 kích thước nhỏ nhất giữa các mặt trong của ván khuôn.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Không vượt quá 3/4 kích thước thông thuỷ giữa các thanh cốt thép liền kề.

- Không vượt quá 1/3 đường kính ống bơm.

b. Cốt liệu nhỏ

Chất lượng cốt liệu nhỏ phải phù hợp TCVN 1770-86. Nên sử dụng cát có lượng hạt từ 2,5 - 5mm không lớn hơn 20% và lượng hạt nhỏ hơn 0,15mm từ 5 - 15%. Để cải thiện tính dẻo của bê tông và vữa, ở những nơi có cát tự nhiên hạt mịn, như: Cát sông, cát biển.v.v... nên rửa sạch và dùng ở tỷ lệ từ 5 - 10%. Với bê tông bơm và bê tông có yêu cầu mác chống thấm, nên sử dụng cát hỗn hợp (cát nghiền+cát tự nhiên) có mô đuyn từ 2,2 - 2,7.

3.3 Phụ gia hoá học

Yêu cầu kỹ thuật phụ gia hoá học cho bê tông phải đáp ứng ASTM C494-99a Khi sử dụng cần lưu ý các hướng dẫn của nhà sản xuất. Phụ gia hoá học có độ giảm nước từ 5 - 12% nên sử dụng cho bê tông mác nhỏ hơn M40, độ giảm nước lớn hơn 12% sử dụng cho bê tông mác lớn hơn và bằng M40 và bê tông chống thấm. Khi thời gian từ khi trộn tới khi thi công lớn hơn 30 phút, nhất là ở nhiệt độ lớn hơn 300C thì cần dùng phụ gia có tác nhân kéo dài đông kết. Với bê tông bơm nên sử dụng phụ gia dẻo hoá cao hoặc siêu dẻo để tăng tính dẻo cho bê tông.

3.4 Nước trộn bê tông

Nước trộn bê tông phải đáp ứng yêu cầu của TCVN 4506-87

Nước trộn bê tông có thể được hạn chế bằng sử dụng phụ gia dẻo hoá hoặc giảm độ sụt thi công đến mức hợp lý. Tỷ lệ N/X cho một số loại bê tông có thể chọn không lớn hơn giá trị sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tỷ lệ N/X

- Mác bê tông ³ M40, mác chống thấm ³ B12, thời gian tháo cốt pha sớm.

- Mác bê tông từ M30 - M35, có yêu cầu mác chống thấm

0,45

 

0,5

4. Hướng dẫn tính toán thành phần bê tông cát nghiền

 

Trước khi tính thành phần bê tông cần xác định một số tính chất cơ bản của vật liệu theo các tiêu chuẩn hiện hành trong mục 2.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Tính chất bê tông

+ Cường độ nén (Rn), tuổi bê tông, loại khuôn mẫu.

+ Kích thước cấu kiện thi công, mật độ cốt thép, điều kiện thi công: thời gian trộn tới khi thi công, loại phương tiện thi công (loại bơm, đầm.v.v...) nhiệt độ môi trường.v.v...

- Vật liệu chế tạo bê tông

+ Xi măng: cường độ thực tế tuổi 28 ngày

+ Cốt liệu lớn: Khối lượng thể tích xốp, khối lượng riêng, kích thước hạt lớn nhất(Dmax), độ ẩm

+ Cốt liệu nhỏ: Khối lượng thể tích xốp, khối lượng riêng, môđuyn độ lớn, lượng hạt lớn hơn 5 và nhỏ hơn 0,15mm, độ ẩm.

+ Phụ gia hoá học: Loại, mức độ giảm nước (%), khả năng kéo dài đông kết.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Độ sụt bê tông phù hợp cho các dạng kết cấu cơ bản khi đầm máy được chọn theo bảng 1

Dạng kết cấu

Độ sụt (cm)

Nhỏ nhất

Lớn nhất

- Móng và tường móng bê tông cốt thép

- Dầm, tường cột bê tông cốt thép.

- Đường, nền, sàn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Bê tông bơm

3 -4

3 -4

3 - 4

3 -4

9-14

9 - 10

11 - 12

9 - 10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

14-20

 

GHI CHÚ:

 

Với các kết cấu không có trong bảng có thể chọn độ sụt tương đương với các kết cấu cơ bản trên.

 

4.2. Bước 2 – Chọn lượng nước trộn bê tông

 

Sơ bộ lượng nước trộn bê tông được tra trong bảng 2.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 2 Lượng dùng nước cho 1 m3 tông vật liệu khô hoàn toàn

 

Độ sụt (mm)

Dmax cốt liệu lớn (mm)

10

20

40

70

0-20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

190

175

160

30-50

215

205

190

175

60-80

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

215

200

185

90-110

235

225

210

195

120-140

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

235

220

205

GHI CHÚ:

-         Khi dùng phụ gia dẻo hoá thì lượng giảm nước được xác định theo hướng dẫn sử dụng phụ gia.

-        Lượng nước trên được xác định trên mẫu cát bazan có Mn=2,8-3,1 và lượng hạt mịn (< 0,15 mm) =10%. Cần tăng lượng nước khi lượng hạt mịn nhỏ hơn 3 hoặc lớn hơn 12% khoảng 5-10 lít/m3.

-        Khi dùng thêm cát tự nhiên hạt mịn từ 10-30% thì phải tăng nước từ 5-20

 lit/ m3 tuỳ theo hàm lượng và độ hút nưóc của cát pha thêm

-         Khi dùng cát nghiền từ đá vôi có thể giảm khoảng 7 lit/m3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-          Khi dùng cốt liệu thô là sỏi cần giảm khoảng 10 lit/m3

- Khi dùng xi măng Pooclăng hỗn hợp từ các phụ gia khoáng có độ hút nước lớn thì cần tăng từ 10-15 lit/m3

 

4.3. Bước3 - Tính tỷ lệ X/N

a. Lựa chọn cường độ bê tông trong phòng thí nghiệm (Rn)

Tuỳ theo từng công trình cụ thể, bên đặt hàng sẽ đưa ra yêu cầu về R­n, các phòng thí nghiệm cần đáp ứng yêu cầu đó. Trong trường hợp không có các yêu cầu cụ thể từ phía khách hàng thì tạm tính Rn tính theo công thức sau:

Rn = Ryc´ K

          Trong đó:

            - K là hệ số an toàn, K = 1,10 đối với các nơi trộn bê tông có hệ thống tự động cân đong định lượng và có nguồn cung cấp vật liệu tương đối ổn định. K = 1,15 ứng với các nơi trộn bê tông phải cân đong thủ công và nguồn cung cấp vật liệu kém ổn định.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b. Tính tỷ lệ X/N theo công thức sau:

Khi  thì


            Khi  thì

            Trong đó:

-        X là lượng xi măng cho 1m3 bê tông, tính bằng kilogam

-        N là lượng nước cho 1m3 bê tông, tính bằng lit

-        A', A là hệ số phụ thuộc vào chất lượng cốt liệu lấy theo bảng 3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-        Rx là cường độ xi măng tuổi 28 ngày, tính bằng daN/cm2

 

 

Chất lượng cốt liệu

Hệ số A

A

A'

Cốt liệu tốt

Độ rỗng hỗn hợp cốt liệu <26%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,43

Cát sạch, bột mịn 4-10%

Cốt liệu trung bình

Độ rỗng hỗn hợp cốt liệu 26-28%

0,56

0,40

Cát sạch, bột mịn 10% -15%

Côt liệu kém

Độ rỗng hỗn hợp cốt liệu >28%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,37

Cát kém sạch, bột mịn 15-20%

 

Ghi chú:

-  A và A' ứng với cốt liệu lớn là đá dăm có Dmax 20 mm. Khi cốt liệu có Dmax ³40 mm thì A giảm 0,02 - 0,04.

-   Khi cốt liệu lớn là sỏi thì hệ số A cần giảm 0,04

-   Bảng trên ứng với tỷ lệ cát trên cốt liệu (C/CL) =0,38-0,41. Nếu tăng tỷ lệ hoặc giảm tỷ lệ này cần giảm hoặc tăng hệ số A là 0,03

Hệ số A trong bảng tương ứng với cường độ bê tông mẫu lập phương cạnh 15cm và cường độ nén tuổi 28 ngày ở điều kiện chuẩn.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

kg

                                   

Trong đó:         

Tỷ lệ X/N được tính như 4.3 mục b

N là lượng nước cho một m3 bê tông như 4.2, tính bằng lít.

Với bê tông bơm thì lượng xi măng không được thấp hơn 280 kg/ m3

Lượng dùng phụ gia (PG) cho 1m3 bê tông được tính bằng kg, theo công thức sau:


                                   

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- X là lượng dùng xi măng tính như công thức trên, tính bằng kilogam

- x là tỷ lệ phụ gia sử dụng so với lượng xi măng, %. Tỷ lệ này lấy theo hướng dẫn của nhà cung cấp và kinh nghiệm sử dụng phụ gia

 4.5. Bước 5-Tính hoặc tra bảng cốt liệu lớn (Đá dăm, Sỏi)

a/ Phương pháp 1 - Tính khối lượng cốt liệu lớn cho 1m3 bê tông

 


- Tính thể tích hồ xi măng (Vh) theo công thức :

                       

            Trong đó:

                        Vh là lượng hồ xi măng trong bê tông, tính bằng lít

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

                        N là lượng nước cho 1m3 bê tông theo bảng 2, tính bằng lít       

rax là khối lượng riêng xi măng, tính bằng g/cm3. Trong trường hợp không có số liệu cụ thể có thể lấy rax=3,1 g/cm3


- Tính độ hổng giữa các hạt cốt liệu lớn (r)

                                               

Trong đó:         

rvd là khối lượng thể tích xốp hổng của cốt liệu lớn, Tính bằng kg/m3

rv là khối lượng thể tích của cốt liệu lớn. Tính bằng g/cm3.

rv của một số loại đá sỏi như sau:

Đá vôi: 2.66 ¸ 2,68; đá bazan: 2,80 ¸ 2,90; sỏi: 2,60 ¸ 2,65 g/cm3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-          Tính lượng cốt liệu lớn theo công thức sau:

kg

 

                        Trong đó:

-    r là độ xốp cốt liệu lớn

-    kd là hệ số dư vữa theo bảng 4

 - rvd, rv là khối lượng thể tích xốp và khối lượng thể tích của cốt liệu lớn, tính bằng tấn/m3

Bảng 4-Bảng tra hệ số dư vữa kd

Môđyun độ lớn của cát

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thể tích hồ xi măng cho 1m3 bê tông (lit)

250

275

300

325

350

375

3,3

1,55

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,64

1,69

1,74

1,94

3,0

1,51

1,55

1,60

1,65

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,90

2,6

1,46

1,50

1,55

1,60

1,65

1,82

2,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,44

1,49

1,54

1,59

1,76

GHI CHÚ:

-  Bảng trên hệ số kd ứng với độ sụt = 4-8 cm nếu độ sụt nhỏ hơn 4 thì kd giảm 0,04, nếu độ sụt lớn hơn 8 thì kd tăng 0,05 - 0,1

-Với bê tông cần mác chống thấm và cường độ uốn thì hệ số kd trong bảng cần tăng 0,08 - 0,1.

b/ Phương pháp 2 – Tra bảng thể tích cốt liệu lớn cho 1m3 bê tông

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 5. Bảng tra thể tích đổ đống cốt liệu lớn

Môđuyn độ lớn của cát (Mn)

Thể tích hồ xi măng cho 1m3 bê tông (lit)

250

275

300

325

350

375

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

796

784

770

756

744

695

3,0

808

796

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

768

754

705

2,6

823

811

797

782

768

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,2

843

831

814

799

785

739

     

GHI CHÚ:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 4.6.Bước 6-Tính lượng cốt liệu nhỏ theo công thức sau :      

kg/m3

Trong đó :

-   X,D,N,PG: Lượng xi măng, đá, nước, phụ gia trong 1m3 bê tông, tính bằng kilogam

-   rax, rad, rn, rapg, rac: Khối lượng riêng của xi măng, đá, nước, phụ gia, cát , tính bằng g/cm3

GHI CHÚ: Với bê tông bơm nên pha thêm từ 5-10% cát tự nhiên hạt mịn

 

4.7. Bước 7 – Ba thành phần cấp phối

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-          Thành phần 1: là thành phần cơ bản như đã tính ở các bước trên

-          Thành phần 2 và 3: Là thành phần tăng và giảm 10% khối lượng xi măng như thành phần 1 và hiệu chỉnh lượng đá, cát như bước 5 (4.5) và 6(4.6).

4.8. Bước 8- Hiệu chỉnh lượng cốt liệu theo lượng hạt >5mm và độ ẩm

 

a. Theo hàm lượng hạt >5mm

 

- Khối lượng cát đã hiệu chỉnh : Chc= C´(1,0+x/100) (kg/m3)

- Khối lượng đá đã hiệu chỉnh : Dhc= D- (Chc- C) (kg/m3)

Trong đó: x là lượng hạt lớn hơn 5mm có trong cát, tính bằng phần trăm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b. Theo độ ẩm thực có của vật liệu

 

Khi trong đá, cát có độ ẩm là Wd và Wc thì khối lượng vật liệu thực tế được tính theo công thức:

- Khối lượng đá:

Text Box: kg/m3


                                                           

 

kg/m3


- Lượng nước :


 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.9. Bước 9- Xác định khối lượng vật liệu cho một mẻ trộn

 

Khối lượng xi măng (Xm), đá (Dm), cát (Cm), phụ gia (PGm) tính bằng kg cho 1 mẻ trộn có thể tích Vm m3 được tính như sau:

Xm=X´ Vm (kg); Dm=Dtt´Vm (kg)

 Cm=Ctt´Vm (kg); PGm=PG´Vm (kg)

 

5. Thí nghiệm kiểm tra và hiệu chỉnh

 

5.1. Bước 1- Kiểm tra và hiệu chỉnh độ sụt (Theo TCVN 3106-1993)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ sụt đo được phải không sai lệch so với độ sụt yêu cầu quá 2 cm.

Độ sụt thấp hơn tới 3-5 cm thì tăng cả nước và xi măng như tỷ lệ đã tính toán theo 4.3 mục b

Nếu độ sụt cao hơn yêu cầu từ 2-3 cm thì tăng khoảng 2-3% cả đá, cát. Hoặc độ sụt cao hơn 4-5 cm thì tăng khoảng 3-5% cả cát và đá.

Trong mọi trường hợp độ sụt sai lệch quá 5 cm hoặc sau khi hiệu chỉnh như trên mà vẫn sai lệch quá 2cm thì phải xem lại các phép tính và làm lại mẻ trộn khác.

 

5.2. Bước 2- Xác định khối lượng thể tích bê tông tươi (Theo TCVN 3108-1993)

 

5.3. Bước 3- Xác định cường độ nén và các chỉ tiêu khác (Theo TCVN 3118-1993 và các tiêu chuẩn khác)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

            Thành phần bê tông chính thức sẽ được lấy theo thành phần cấp phối của mẫu có cường độ sát với Rn. Nếu cả ba thành phần đều sai lệch quá 5% cường độ thí nghiệm Rn thì dựng đồ thị Rb=f(X/N) trên cơ sở 3 giá trị ứng với 3 tỷ lệ X/N đã thí nghiệm. Lấy giá trị cường độ yêu cầu chiếu vào đường thẳng quan hệ rồi dóng xuống trục hoành tìm X/N yêu cầu. Từ đó tính chỉnh lại N,C,D theo các bước như các mục trên.

            Cách làm này chỉ áp dụng được khi 3 điểm lập thành quan hệ đường thẳng và thành phần chọn có tỷ lệ X/N không sai lệch quá 20% các giá trị đã thí nghiệm.

 

 

 

 

 

 Rb

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

                  Ryc      

 

 

 

 

 

 

5.5. Bước 5- Hiệu chỉnh khối lượng vật liệu thực tế

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a/Xác định thể tích mẻ trộn thực tế

Thể tích thực tế (Vtt) của bê tông có được từ lượng vật liệu đã trộn được tính theo công thức:


m3

-          Xm , Cm, Dm, Nm,PGm: Khối lượng xi măng, cát, đá, nước, phụ gia có trong mẻ trộn (kể cả khối lượng đã hiệu chỉnh để đạt độ sụt yêu cầu) tính bầng Kg

-          rvbt : Khối lượng thể tích thực tế của bê tông như mục 5.2 tính bằng Kg/m3

b/ Khối lượng vật liệu thực tế cho 1 m3 bê tông được tính theo công thức sau:


kg/m3


kg/m3

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó :

-          Xm, Cm, Dm, PGm tương ứng là khối lượng xi măng, cát, đá, nước, phụ gia tính cho 1 m3 bê tông, tính băng kilogam

-          Vtt thể tích thực tế của mẻ trộn bê tông, tính bằng kg/m3

5.6. Bước 6 – Tính lượng vật liệu cho một mẻ trộn máy          

            Hệ số ra bê tông b


 

            Trong đó:

                        X,C,D là khối lượng xi măng, cát, đá trong 1m3 bê tông, tính bằng kilogam

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

            Thể tích bê tông Vmẻ lớn nhất có thể trộn 1 mẻ trong thùng trộn dung tích Vmáy

                                                             Vmẻ = b ´ Vmáy

            Vật liệu thực tế cho 1 mẻ trộn máy X1, C1, D1, N1, PG1

                                                            X1 = X ´ Vmẻ

                                                            C1 = C ´ Vmẻ

                                                            D1 = D ´ Vmẻ

                                                            N1 = N ´ Vmẻ

                                                            PG1 = PG ´ Vmẻ

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1. Thông số như sau

1.1.Yêu cầu bê tông:

Cường độ nén thí (Rn) = 200 daN/cm2 ở tuổi 28 ngày.

Kích thước mẫu chuẩn 150x150x150 mm

1.2. Điều kiện thi công:

            - Điều kiện cân, trộn: Thủ công; loại đầm: Máy; thể tích 1 mẻ trộn: 1m3

- Đặc điểm cấu kiện thi công: chiều dày 100mm, khoảng cách gần nhất 2 thanh cốt thép: 60mm. Độ sụt thi công yêu cầu 60mm tại thời điểm sau khi trộn 15phút.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1. Xi măng

            - Loại XM: PCB 30 Bút Sơn;                   Cường độ nén thực tế: 412daN/cm2

2.2- Loại cốt liệu lớn : Đá Vôi;                          Kích thước (Dmax): 20mm

-        Khối lượng thể tích: 2,70g/cm3;         Khối lượng thể tích xốp: 1462kg/m3..

-        Độ hút nước: 0,3%                           Độ ẩm: 0,29%.

2.3- Cốt liệu nhỏ:

-        Nguồn gốc đá nghiền: Đá Vôi;           Khối lượng riêng: 2,70g/cm3

-          Khối lượng thể tích xốp: 1590kg/m3

-          Mô đun độ lớn (Mn): 3,08;                Hàm lượng hạt < 0,15mm: 11,7%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. Quy trình tính thành phần

-Bước 1: Theo 4.1 chọn ĐS = 90mm ngay sau khi trộn

 -Bước 2: Theo bảng 2 chọn lượng nước: 213 Kg/m3 đã chú ý đến ghi chú

Tỷ lệ

-Bước 4: Tra bảng 3 có hệ số A = 0,6 đã chú ý đến ghi chú        

Theo 4.4 lượng X= 1,47x213 = 313 kg/m3

- Bước 5: Theo 4.5 mục (a) thể tích hồ xi măng là 314 l

 

- Tra bảng 4 có hệ số dư vữa Kd= 1,63 đã chú ý đến ghi chú

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-         

kg/m3

Hoặc theo 4.5 (b) thể tích cốt liệu đổ đống là 777 l/m3

 

kg/m3


-   Bước7 : - Các thành phần định hướng:

 

Thành phần bê tông

Thành phần vật liệu (kg) cho 1 m3 bê tông

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cát

Đá

Nước

Phụ gia

Thành phần 1-Cơ sở

313

705

1147

213

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thành phần 2-Giảm 10% XM

285

721

1155

213

 

Thành phần 3-Tăng 10% XM

344

687

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

213

 

 

-Bước 8: Hiệu chỉnh cốt liệu theo hàm lượng hạt >5 mm và độ ẩm cho thành phần 1

kg/m3

kg/m3

kg/m3

kg/m3

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xm= 313 x 0,05 = 15,65 kg;                     Dm= 1055 x 0,05 = 42,1 kg

Cm= 842 x 0,05 = 52,57 kg;                                Nm= 168 x 0,05 = 8,4 kg                        

 

 

 

4. Thí nghiệm kiểm tra và hiệu chỉnh:

- Kiểm tra và hiệu chỉnh độ sụt.

Thực tế thí nghiệm thành phần bê tông 1 đã hiệu chỉnh độ ẩm, lượng hạt >5mm có lượng vật liệu cho 1 mẻ trộn 0,05 m3 là:

- Nước: 8,4 kg;                          - Xi măng: 15,65 kg      

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a. Trong trường hợp độ sụt đo được: 6 cm. Vậy sai lệch so với yêu cầu là -3 cm.

Lượng nước cho thêm vào là: 0,37 kg.

Lượng xi măng cho thêm vào là: XMt = 1,47 x 0,37 = 0,54 kg

b. Trong trường hợp độ sụt đo được: 13 cm sai lệch so với yêu cầu là +4 cm

Lượng cát khô cho thêm là Ct = 42,1 x 0,03 = 1,26 kg

Lượng đá khô cho thêm là Dt = 52,75 x 0,03 = 1,58 kg

- Xác định khối lượng thể tích bê tông tươi:

Sau khi hiệu chỉnh bê tông có khối lượng thể tích là 2384 kg/m3

- Xác định cường độ nén

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thành phần bê tông 2 có cường độ nén 202 daN/cm2

Thành phần bê tông 3 có cường độ nén 260 daN/cm2

Chọn thành phần bê tông 1 có Rn=226 daN/cm2

- Hiệu chỉnh vật liệu thực tế

m3


                       

-       


kg/m3


kg/m3

kg/m3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1. Thông số như sau:

1.1.Yêu cầu bê tông:

Cường độ nén (Rn) = 330 daN/cm2 ở tuổi 28 ngày.

Kích thước mẫu chuẩn f150xH300 mm

1.2. Điều kiện thi công:

- Điều kiện cân, trộn: Máy; loại đầm: Máy; thể tích 1 mẻ trộn: 1m3; vận chuyển bằng bơm.

- Đặc điểm cấu kiện thi công: chiều dày 200mm, khoảng cách gần nhất 2 thanh cốt thép: 60mm. Độ sụt yêu cầu 110mm tại thời điểm sau khi trộn 45phút.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2-Vật liệu chế tạo bê tông.

2.1. Xi măng

            - Loại XM: PCB 30 Bút Sơn;                   Cường độ nén thực tế: 412daN/cm2

2.2- Loại cốt liệu lớn : Đá Dăm;                        Kích thước (Dmax): 20mm

-        Khối lượng thể tích : 2,68g/cm3;        Khối lượng thể tích xốp: 1437Kg/m3..

-        Độ hút nước: 0,41%                          Độ ẩm: 0,30%.

2.3- Cốt liệu nhỏ:

-        Nguồn gốc đá nghiền: Granít;            Khối lượng riêng: 2,68g/cm3

-          Khối lượng thể tích xốp: 1564kg/m3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-           Hàm lượng hạt < 0,15mm: 8,3%

-          Hàm lượng hạt >5mm: 16,4%           Độ ẩm: 4,3%

2.4- Phụ gia hoá học

            - Tên Sikament R4;                                           Mức giảm nước: 14%

            - Loại phụ gia: Dẻo hoá kéo dài thời gian đông kết

3. Quy trình tính thành phần:

-Bước 1: Theo 4.1 chọn ĐS = 150 mm ngay sau khi trộn

-Bước 2: Theo bảng 2 chọn lượng nước: 202 Kg/m3 đã chú ý đến ghi chú

-Bước 3:Theo 4.3 mục a. Cường độ bê tông trong phòng thí nghiệm Rn= 300x1,2x1,1 = 396daN/cm2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


 Tỷ lệ

 

Theo 4.4 lượng XM= 2,13x202 = 430 kg/m3


kg/m3

l

- Tra bảng 4 có hệ số dư vữa Kd= 1,74 đã chú ý đến ghi chú


- Độ xốp hổng cốt liệu lớn:

-    

kg/m3

Hoặc theo 4.5 (b) thể tích cốt liệu đổ đống là 750 l /m3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Bước7 : - Các thành phần định hướng:

Thành phần bê tông

Thành phần vật liệu (kg) cho 1 m3 bê tông

Xi măng

Cát

Đá

Nước

Phụ gia

Thành phần 1-Cơ sở

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

677

1078

202

4,3

Thành phần 2-Giảm 10% XM

390

713

1093

200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thành phần 3-Tăng 10% XM

473

647

1071

206

4,73

 

-Bước 8: Hiệu chỉnh cốt liệu theo hàm lượng hạt >5 mm và độ ẩm thành phần 2

kg/m3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


kg/m3

kg/m3

 

-Bước 9: Khối lượng vật liệu thực tế cho 1 mẻ trộn 0,1m3 Thành phần 2

Xm= 390 x 0,1 = 39 kg;                           Dm= 979 x 0,1 = 97,9 kg

Cm= 866 x 0,1 = 86,6 kg;                                                Nm= 161 x 0,1 = 16,1 kg 

PGm= 3,9 x 0,1 = 0,39 kg

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.1.Yêu cầu bê tông:

Cường độ nén (Rn) = 720 daN/cm2 ở tuổi 28 ngày.

Kích thước mẫu chuẩn 150x150x150 mm

            Cường độ uốn 70 daN/cm2

1.2. Điều kiện thi công:

- Điều kiện cân, trộn: thủ công; loại đầm: Máy; thể tích 1 mẻ trộn: 1m3;

- Đặc điểm cấu kiện thi công: chiều dày 150mm, khoảng cách gần nhất 2 thanh cốt thép: 70mm. Độ sụt yêu cầu 40 mm tại thời điểm sau khi trộn 20phút.

            Điều kiện khác: Vật liệu kém ổn định.

2-Vật liệu chế tạo bê tông.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

            - Loại XM: PC40 Chinfon;                                   Cường độ nén thực tế: 512daN/cm2

2.2- Loại cốt liệu lớn : Đá Dăm;                                    Kích thước (Dmax): 40mm

-        Khối lượng thể tích: 2,70g/cm3;         Khối lượng thể tích xốp: 1470kg/m3..

-        Độ hút nước: 0,4%                           Độ ẩm: 0,32%.

2.3- Cốt liệu nhỏ:

-        Nguồn gốc đá nghiền: Đá Vôi;           Khối lượng riêng: 2,70g/cm3

-          Khối lượng thể tích xốp: 1595kg/m3

-          Mô đun độ lớn (Mn): 3,12;                Hàm lượng hạt < 0,15mm: 10%

-          Hàm lượng hạt >5mm:0%                 Độ ẩm: 2,4%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

            - Tên Rebuild 1000;                               Mức giảm nước: 18%

3. Quy trình tính thành phần:

-Bước 1: Theo 4.1 chọn ĐS = 70 mm ngay sau khi trộn

 -Bước 2: Theo bảng 2 chọn lượng nước: 166 kg/m3 đã chú ý đến ghi chú

-Bước 3:Theo 4.3 mục a. Cường độ bê tông trong phòng thí nghiệm Rtn= 600x1,2 = 720 daN/cm2

-Bước 4: Tra bảng 3 có hệ số A' = 0,42 đã chú ý đến ghi chú

             Tỷ lệ

Theo 4.4 lượng XM= 2,85x166 = 473 kg/m3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

l

- Tra bảng 4 có hệ số dư vữa Kd= 1,78 đã chú ý đến ghi chú


- Độ xốp hổng cốt liệu lớn:

-    

kg/m3


kg/m3

 

- Bước 6: Theo 4.6 lượng cát là :

 

- Bước7 : - Các thành phần định hướng:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thành phần vật liệu (Kg) cho 1 m3 bê tông

Xi măng

Cát

Đá

Nước

Phụ gia

Thành phần 1-Cơ sở

473

734

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

166

4,79

Thành phần 2-Giảm 10% XM

430

767

1104

164

4,35

Thành phần 3-Tăng 10% XM

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

695

1079

171

5,26

 

-Bước 8: Hiệu chỉnh cốt liệu theo hàm lượng hạt >5 mm và độ ẩm thành phần 1

a/ Theo hàm lượng hạt >5 mm

kg/m3


kg/m3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

-Bước 9: Khối lượng vật liệu thực tế cho 1 mẻ trộn 0,05m3

Xm= 473 x 0,05 = 23,65 kg;                                Dm= 1095 x 0,05 = 54,75 kg

Cm= 752 x 0,05 = 37,6 kg;                                              Nm= 144 x 0,05 = 7,2 kg 

PGm= 4,73 x 0,05 = 0,24 kg

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 322:2004 về chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền do Bộ Xây dựng ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: Năm 2012

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/06/2013

5.400

DMCA.com Protection Status
IP: 34.31.203.120