TIÊU
CHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM
TCXDVN
322:2004
CHỈ
DẪN KỸ THUẬT CHỌN THÀNH PHẦN BÊ TÔNG SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN
1. Phạm vi áp dụng
Chỉ
dẫn này áp dụng cho bê tông xi măng thông thường với cốt liệu nhỏ là cát được
nghiền từ các loại đá thiên nhiên. Mục tiêu chính của hướng dẫn này là thiết kế
bê tông đạt cường độ nén tới 60MPa. Khi có các yêu cầu khác đối với bê tông,
như: mác chống thấm, chịu mài mòn, không co,... cần tham khảo tài liệu: "
Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bê tông các loại" của Bộ Xây dựng.
2. Tài liệu viện dẫn
-
TCVN 2682:1999. Xi măng poóc lăng - yêu cầu kỹ thuật
-
TCVN 6260:1997. Xi măng poóc lăng hỗn hợp - yêu cầu kỹ thuật
-
TCVN 4033:1995. Xi măng Puzơlan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
TCVN 6067:1995. Xi măng poóc lăng bền sun phát - yêu cầu kỹ thuật
-
TCVN1771-87. Đá dăm và sỏi dùng trong xây dựng
-
TCVN 4506-87. Nước cho bê tông và vữa xây dựng.
-
ASTM C494-99a. Phụ gia hoá học cho bê tông
-
Chỉ dẫn kĩ thuật chọn thành phần bê tông các loại
3. Quy định chung
Yêu
cầu kỹ thuật của vật liệu cơ bản dùng để chế tạo bê tông phải phù hợp với tiêu
chuẩn hiện hành cho mỗi loại, ngoài ra cần chú ý:
3.1
Xi măng
Tuỳ
theo môi trường sử dụng bê tông mà lựa chọn loại xi măng cho phù hợp theo các
tiêu chuẩn ở mục 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác
bê tông (MPa) Cường độ xi măng (MPa)
<
30 30 - 40
Từ
30 - 40 Từ
35 - 45
Từ
40 - 60 Từ 40 – 55
3.2
Cốt liệu
a.
Cốt liệu lớn
Chất
lượng cốt liệu lớn phải phù hợp với TCVN1771-87. Không nên dùng sỏi có bề mặt
trơn cho bê tông mác lớn hơn M30. Với bê tông mác lớn hơn và bằng M40, lượng
hạt thoi dẹt cần nhỏ hơn 15%.
Kích
thước cỡ hạt lớn nhất (Dmax) nên chọn như sau:
-
Không vượt quá 1/5 kích thước nhỏ nhất giữa các mặt trong của ván khuôn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Không vượt quá 3/4 kích thước thông thuỷ giữa các thanh cốt thép liền kề.
-
Không vượt quá 1/3 đường kính ống bơm.
b.
Cốt liệu nhỏ
Chất
lượng cốt liệu nhỏ phải phù hợp TCVN 1770-86. Nên sử dụng cát có lượng hạt từ
2,5 - 5mm không lớn hơn 20% và lượng hạt nhỏ hơn 0,15mm từ 5 - 15%. Để cải
thiện tính dẻo của bê tông và vữa, ở những nơi có cát tự nhiên hạt mịn, như:
Cát sông, cát biển.v.v... nên rửa sạch và dùng ở tỷ lệ từ 5 - 10%. Với bê tông
bơm và bê tông có yêu cầu mác chống thấm, nên sử dụng cát hỗn hợp (cát
nghiền+cát tự nhiên) có mô đuyn từ 2,2 - 2,7.
3.3
Phụ gia hoá học
Yêu
cầu kỹ thuật phụ gia hoá học cho bê tông phải đáp ứng ASTM C494-99a Khi sử dụng
cần lưu ý các hướng dẫn của nhà sản xuất. Phụ gia hoá học có độ giảm nước từ 5
- 12% nên sử dụng cho bê tông mác nhỏ hơn M40, độ giảm nước lớn hơn 12% sử dụng
cho bê tông mác lớn hơn và bằng M40 và bê tông chống thấm. Khi thời gian từ khi
trộn tới khi thi công lớn hơn 30 phút, nhất là ở nhiệt độ lớn hơn 300C
thì cần dùng phụ gia có tác nhân kéo dài đông kết. Với bê tông bơm nên sử dụng
phụ gia dẻo hoá cao hoặc siêu dẻo để tăng tính dẻo cho bê tông.
3.4
Nước trộn bê tông
Nước
trộn bê tông phải đáp ứng yêu cầu của TCVN 4506-87
Nước
trộn bê tông có thể được hạn chế bằng sử dụng phụ gia dẻo hoá hoặc giảm độ sụt
thi công đến mức hợp lý. Tỷ lệ N/X cho một số loại bê tông có thể chọn không
lớn hơn giá trị sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ N/X
-
Mác bê tông ³ M40, mác chống thấm ³ B12, thời gian
tháo cốt pha sớm.
-
Mác bê tông từ M30 - M35, có yêu cầu mác chống thấm
0,45
0,5
4. Hướng dẫn tính toán thành phần bê tông cát nghiền
Trước khi tính thành phần bê tông cần xác định một số
tính chất cơ bản của vật liệu theo các tiêu chuẩn hiện hành trong mục 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tính chất bê tông
+ Cường độ nén (Rn), tuổi bê tông, loại khuôn
mẫu.
+ Kích thước cấu kiện thi công, mật độ cốt thép, điều
kiện thi công: thời gian trộn tới khi thi công, loại phương tiện thi công (loại
bơm, đầm.v.v...) nhiệt độ môi trường.v.v...
- Vật liệu chế tạo bê tông
+ Xi măng: cường độ thực tế tuổi 28 ngày
+ Cốt liệu lớn: Khối lượng thể tích xốp, khối lượng
riêng, kích thước hạt lớn nhất(Dmax), độ ẩm
+ Cốt liệu nhỏ: Khối lượng thể tích xốp, khối lượng
riêng, môđuyn độ lớn, lượng hạt lớn hơn 5 và nhỏ hơn 0,15mm, độ ẩm.
+ Phụ gia hoá học: Loại, mức độ giảm nước (%), khả năng
kéo dài đông kết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
sụt bê tông phù hợp cho các dạng kết cấu cơ bản khi đầm máy được chọn theo bảng
1
Dạng kết cấu
Độ sụt (cm)
Nhỏ nhất
Lớn nhất
-
Móng và tường móng bê tông cốt thép
-
Dầm, tường cột bê tông cốt thép.
-
Đường, nền, sàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Bê tông bơm
3 -4
3 -4
3 - 4
3 -4
9-14
9 - 10
11 - 12
9 - 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14-20
GHI
CHÚ:
Với
các kết cấu không có trong bảng có thể chọn độ sụt tương đương với các kết cấu
cơ bản trên.
4.2.
Bước 2 – Chọn lượng nước trộn bê tông
Sơ bộ lượng nước trộn bê tông được tra trong bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 Lượng dùng nước cho 1 m3 bê tông
vật liệu khô hoàn toàn
Độ sụt (mm)
Dmax cốt liệu lớn (mm)
10
20
40
70
0-20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
190
175
160
30-50
215
205
190
175
60-80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
215
200
185
90-110
235
225
210
195
120-140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
235
220
205
GHI
CHÚ:
-
Khi
dùng phụ gia dẻo hoá thì lượng giảm nước được xác định theo hướng dẫn sử dụng
phụ gia.
-
Lượng
nước trên được xác định trên mẫu cát bazan có Mn=2,8-3,1 và lượng hạt mịn (<
0,15 mm) =10%. Cần tăng lượng nước khi lượng hạt mịn nhỏ hơn 3 hoặc lớn hơn 12%
khoảng 5-10 lít/m3.
-
Khi
dùng thêm cát tự nhiên hạt mịn từ 10-30% thì phải tăng nước từ 5-20
lit/
m3 tuỳ theo hàm lượng và độ hút nưóc của cát pha thêm
-
Khi
dùng cát nghiền từ đá vôi có thể giảm khoảng 7 lit/m3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Khi
dùng cốt liệu thô là sỏi cần giảm khoảng 10 lit/m3
- Khi dùng xi măng Pooclăng hỗn hợp từ các phụ gia khoáng
có độ hút nước lớn thì cần tăng từ 10-15 lit/m3
4.3.
Bước3 - Tính tỷ lệ X/N
a.
Lựa chọn cường độ bê tông trong phòng thí nghiệm (Rn)
Tuỳ theo từng công trình cụ thể, bên đặt hàng sẽ đưa ra
yêu cầu về Rn, các phòng thí nghiệm cần đáp ứng yêu cầu đó. Trong
trường hợp không có các yêu cầu cụ thể từ phía khách hàng thì tạm tính Rn
tính theo công thức sau:
Rn = Ryc´ K
Trong
đó:
-
K là hệ số an toàn, K = 1,10 đối với các nơi trộn bê tông có hệ thống tự động
cân đong định lượng và có nguồn cung cấp vật liệu tương đối ổn định. K = 1,15
ứng với các nơi trộn bê tông phải cân đong thủ công và nguồn cung cấp vật liệu
kém ổn định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b.
Tính tỷ lệ X/N theo công thức sau:

Khi
thì

Khi
thì Trong
đó:
-
X
là lượng xi măng cho 1m3 bê tông, tính bằng kilogam
-
N
là lượng nước cho 1m3 bê tông, tính bằng lit
-
A',
A là hệ số phụ thuộc vào chất lượng cốt liệu lấy theo bảng 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Rx
là cường độ xi măng tuổi 28 ngày, tính bằng daN/cm2
Chất lượng cốt liệu
Hệ số A
A
A'
Cốt
liệu tốt
Độ
rỗng hỗn hợp cốt liệu <26%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,43
Cát
sạch, bột mịn 4-10%
Cốt
liệu trung bình
Độ
rỗng hỗn hợp cốt liệu 26-28%
0,56
0,40
Cát
sạch, bột mịn 10% -15%
Côt
liệu kém
Độ
rỗng hỗn hợp cốt liệu >28%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,37
Cát
kém sạch, bột mịn 15-20%
Ghi
chú:
- A và
A' ứng với cốt liệu lớn là đá dăm có Dmax 20 mm. Khi cốt liệu có Dmax
³40
mm thì A giảm 0,02 - 0,04.
- Khi
cốt liệu lớn là sỏi thì hệ số A cần giảm 0,04
- Bảng
trên ứng với tỷ lệ cát trên cốt liệu (C/CL) =0,38-0,41. Nếu tăng tỷ lệ hoặc
giảm tỷ lệ này cần giảm hoặc tăng hệ số A là 0,03
Hệ số A trong bảng tương ứng với cường độ bê tông mẫu lập
phương cạnh 15cm và cường độ nén tuổi 28 ngày ở điều kiện chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kg Trong
đó: Tỷ
lệ X/N được tính như 4.3 mục b N là lượng nước cho một m3 bê tông như 4.2,
tính bằng lít. Với bê tông bơm thì lượng xi măng không được thấp hơn 280
kg/ m3 Lượng dùng phụ gia (PG) cho 1m3 bê tông được
tính bằng kg, theo công thức sau:
... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - X
là lượng dùng xi măng tính như công thức trên, tính bằng kilogam - x là tỷ lệ phụ gia sử dụng so với lượng xi măng, %. Tỷ
lệ này lấy theo hướng dẫn của nhà cung cấp và kinh nghiệm sử dụng phụ gia 4.5.
Bước 5-Tính hoặc tra bảng cốt liệu lớn (Đá dăm, Sỏi) a/
Phương pháp 1 - Tính khối lượng cốt liệu lớn cho 1m3 bê tông
-
Tính thể tích hồ xi măng (Vh) theo công thức : Trong
đó: Vh
là lượng hồ xi măng trong bê tông, tính bằng lít ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 N
là lượng nước cho 1m3 bê tông theo bảng 2, tính bằng lít rax là khối lượng riêng xi măng, tính bằng
g/cm3. Trong trường hợp không có số liệu cụ thể có thể lấy rax=3,1
g/cm3
-
Tính độ hổng giữa các hạt cốt liệu lớn (r) Trong đó: rvd là
khối lượng thể tích xốp hổng của cốt liệu lớn, Tính bằng kg/m3 rv là khối lượng thể tích của cốt liệu lớn.
Tính bằng g/cm3. rv của
một số loại đá sỏi như sau: Đá
vôi: 2.66 ¸ 2,68; đá bazan: 2,80 ¸ 2,90; sỏi: 2,60 ¸
2,65 g/cm3 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 -
Tính
lượng cốt liệu lớn theo công thức sau:
kg Trong
đó: -
r
là độ xốp cốt liệu lớn -
kd
là hệ số dư vữa theo bảng 4 - rvd, rv là
khối lượng thể tích xốp và khối lượng thể tích của cốt liệu lớn, tính bằng
tấn/m3 Bảng
4-Bảng tra hệ số dư vữa kd Môđyun độ lớn của cát ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thể tích hồ xi măng cho 1m3 bê tông (lit) 250 275 300 325 350 375 3,3 1,55 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,64 1,69 1,74 1,94 3,0 1,51 1,55 1,60 1,65 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,90 2,6 1,46 1,50 1,55 1,60 1,65 1,82 2,2 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,44 1,49 1,54 1,59 1,76 GHI CHÚ: - Bảng
trên hệ số kd ứng với độ sụt = 4-8 cm nếu độ sụt nhỏ hơn 4 thì kd
giảm 0,04, nếu độ sụt lớn hơn 8 thì kd tăng 0,05 - 0,1 -Với bê tông cần mác chống thấm và cường độ uốn thì hệ số
kd trong bảng cần tăng 0,08 - 0,1. b/
Phương pháp 2 – Tra bảng thể tích cốt liệu lớn cho 1m3 bê tông ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Bảng 5. Bảng tra thể tích đổ đống cốt liệu lớn Môđuyn độ lớn của cát (Mn) Thể tích hồ xi măng cho 1m3 bê tông (lit) 250 275 300 325 350 375 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 796 784 770 756 744 695 3,0 808 796 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 768 754 705 2,6 823 811 797 782 768 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2,2 843 831 814 799 785 739 GHI
CHÚ: ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 4.6.Bước 6-Tính lượng cốt liệu nhỏ theo công thức sau :
|
|
kg/m3 Trong đó : -
X,D,N,PG:
Lượng xi măng, đá, nước, phụ gia trong 1m3 bê tông, tính bằng
kilogam -
rax, rad, rn, rapg,
rac:
Khối lượng riêng của xi măng, đá, nước, phụ gia, cát , tính bằng g/cm3 GHI CHÚ: Với bê tông bơm nên pha thêm từ 5-10% cát tự
nhiên hạt mịn 4.7.
Bước 7 – Ba thành phần cấp phối ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 -
Thành
phần 1: là thành phần cơ bản như đã tính ở các bước trên -
Thành
phần 2 và 3: Là thành phần tăng và giảm 10% khối lượng xi măng như thành phần 1
và hiệu chỉnh lượng đá, cát như bước 5 (4.5) và 6(4.6). 4.8. Bước 8- Hiệu chỉnh lượng cốt liệu theo lượng hạt
>5mm và độ ẩm a. Theo hàm lượng hạt >5mm -
Khối lượng cát đã hiệu chỉnh : Chc= C´(1,0+x/100) (kg/m3) -
Khối lượng đá đã hiệu chỉnh : Dhc= D- (Chc- C) (kg/m3) Trong
đó: x là lượng hạt lớn hơn 5mm có trong cát, tính bằng phần trăm ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 b. Theo độ ẩm thực có của vật liệu Khi
trong đá, cát có độ ẩm là Wd và Wc thì khối lượng vật
liệu thực tế được tính theo công thức: -
Khối lượng đá:
|
|
 |
kg/m3
-
Lượng nước :
|
|
 |
|
|
... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 4.9.
Bước 9- Xác định khối lượng vật liệu cho một mẻ trộn Khối
lượng xi măng (Xm), đá (Dm), cát (Cm), phụ gia
(PGm) tính bằng kg cho 1 mẻ trộn có thể tích Vm m3
được tính như sau: Xm=X´ Vm
(kg); Dm=Dtt´Vm (kg) Cm=Ctt´Vm
(kg); PGm=PG´Vm (kg) 5. Thí nghiệm kiểm tra và hiệu chỉnh 5.1. Bước 1- Kiểm tra và hiệu chỉnh độ sụt (Theo TCVN
3106-1993) ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Độ sụt đo được phải không sai lệch so với độ sụt yêu cầu
quá 2 cm. Độ sụt thấp hơn tới 3-5 cm thì tăng
cả nước và xi măng như tỷ lệ đã tính toán theo 4.3 mục b Nếu
độ sụt cao hơn yêu cầu từ 2-3 cm thì tăng khoảng 2-3% cả đá, cát. Hoặc độ sụt
cao hơn 4-5 cm thì tăng khoảng 3-5% cả cát và đá. Trong mọi trường hợp độ sụt sai lệch quá 5 cm hoặc sau
khi hiệu chỉnh như trên mà vẫn sai lệch quá 2cm thì phải xem lại các phép tính
và làm lại mẻ trộn khác. 5.2.
Bước 2- Xác định khối lượng thể tích bê tông tươi (Theo TCVN 3108-1993) 5.3.
Bước 3- Xác định cường độ nén và các chỉ tiêu khác (Theo TCVN 3118-1993 và các
tiêu chuẩn khác) ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thành
phần bê tông chính thức sẽ được lấy theo thành phần cấp phối của mẫu có cường
độ sát với Rn. Nếu cả ba thành phần đều sai lệch quá 5% cường độ thí
nghiệm Rn thì dựng đồ thị Rb=f(X/N) trên cơ sở 3 giá trị
ứng với 3 tỷ lệ X/N đã thí nghiệm. Lấy giá trị cường độ yêu cầu chiếu vào đường
thẳng quan hệ rồi dóng xuống trục hoành tìm
X/N yêu cầu. Từ đó tính chỉnh lại N,C,D theo các bước như các mục trên. Cách
làm này chỉ áp dụng được khi 3 điểm lập thành quan hệ đường thẳng và thành phần
chọn có tỷ lệ X/N không sai lệch quá 20% các giá trị đã thí nghiệm.
Rb ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Ryc 5.5.
Bước 5- Hiệu chỉnh khối lượng vật liệu thực tế ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 a/Xác
định thể tích mẻ trộn thực tế Thể tích thực tế (Vtt) của bê tông có được từ
lượng vật liệu đã trộn được tính theo công thức:
|
|
 |
m3 -
Xm
, Cm, Dm, Nm,PGm: Khối lượng xi
măng, cát, đá, nước, phụ gia có trong mẻ trộn (kể cả khối lượng đã hiệu chỉnh
để đạt độ sụt yêu cầu) tính bầng Kg -
rvbt :
Khối lượng thể tích thực tế của bê tông như mục 5.2 tính bằng Kg/m3 b/ Khối lượng vật liệu thực tế cho 1 m3 bê
tông được tính theo công thức sau:
|
|
|
|
|
 |
|
 |
|
|
|
|
|
|
kg/m3
|
|
|
|
|
|
|
kg/m3 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Trong đó : -
Xm,
Cm, Dm, PGm tương ứng là khối lượng xi măng,
cát, đá, nước, phụ gia tính cho 1 m3 bê tông, tính băng kilogam -
Vtt
thể tích thực tế của mẻ trộn bê tông, tính bằng kg/m3 5.6.
Bước 6 – Tính lượng vật liệu cho một mẻ trộn máy Hệ
số ra bê tông b
 Trong
đó: X,C,D
là khối lượng xi măng, cát, đá trong 1m3 bê tông, tính bằng kilogam ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thể
tích bê tông Vmẻ lớn nhất có thể trộn 1 mẻ trong thùng trộn dung
tích Vmáy Vmẻ
= b ´ Vmáy Vật
liệu thực tế cho 1 mẻ trộn máy X1, C1, D1, N1,
PG1 X1
= X ´ Vmẻ
C1
= C ´ Vmẻ
D1
= D ´ Vmẻ
N1
= N ´ Vmẻ
PG1
= PG ´ Vmẻ
... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1.
Thông số như sau 1.1.Yêu
cầu bê tông: Cường độ nén thí (Rn) = 200 daN/cm2
ở tuổi 28 ngày. Kích thước mẫu chuẩn 150x150x150 mm 1.2.
Điều kiện thi công: -
Điều kiện cân, trộn: Thủ công; loại đầm: Máy; thể tích 1 mẻ trộn:
1m3 -
Đặc điểm cấu kiện thi công: chiều dày 100mm, khoảng cách gần nhất 2
thanh cốt thép: 60mm. Độ sụt thi công yêu cầu 60mm tại thời điểm
sau khi trộn 15phút. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2.1.
Xi măng -
Loại XM: PCB 30 Bút Sơn; Cường độ nén thực tế: 412daN/cm2 2.2-
Loại cốt liệu lớn : Đá Vôi; Kích thước
(Dmax): 20mm -
Khối lượng thể tích: 2,70g/cm3; Khối
lượng thể tích xốp: 1462kg/m3.. -
Độ
hút nước: 0,3% Độ ẩm: 0,29%. 2.3-
Cốt liệu nhỏ: -
Nguồn
gốc đá nghiền: Đá Vôi; Khối lượng riêng: 2,70g/cm3 -
Khối
lượng thể tích xốp: 1590kg/m3 -
Mô
đun độ lớn (Mn): 3,08; Hàm lượng hạt < 0,15mm: 11,7% ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 3.
Quy trình tính thành phần -Bước
1:
Theo 4.1 chọn ĐS = 90mm ngay sau khi trộn -Bước
2: Theo bảng 2 chọn lượng nước: 213 Kg/m3 đã
chú ý đến ghi chú
Tỷ
lệ -Bước
4:
Tra bảng 3 có hệ số A = 0,6 đã chú ý đến ghi chú Theo
4.4 lượng X= 1,47x213 = 313 kg/m3 -
Bước 5: Theo 4.5 mục (a) thể tích hồ xi măng là 314 l - Tra bảng 4 có hệ số dư vữa Kd= 1,63
đã chú ý đến ghi chú ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 -
kg/m3 Hoặc
theo 4.5 (b) thể tích cốt liệu đổ đống là 777 l/m3
kg/m3
-
Bước7 : - Các thành phần định
hướng: Thành phần bê tông Thành phần vật liệu (kg) cho 1 m3 bê tông ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Cát Đá Nước Phụ gia Thành
phần 1-Cơ sở 313 705 1147 213 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thành
phần 2-Giảm 10% XM 285 721 1155 213 Thành
phần 3-Tăng 10% XM 344 687 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 213 -Bước
8:
Hiệu chỉnh cốt liệu theo hàm lượng hạt >5 mm và độ ẩm cho thành phần 1
kg/m3
|
|
kg/m3
kg/m3
kg/m3 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Xm=
313 x 0,05 = 15,65 kg; Dm= 1055 x 0,05
= 42,1 kg Cm=
842 x 0,05 = 52,57 kg; Nm=
168 x 0,05 = 8,4 kg 4.
Thí nghiệm kiểm tra và hiệu chỉnh: -
Kiểm tra và hiệu chỉnh độ sụt. Thực
tế thí nghiệm thành phần bê tông 1 đã hiệu chỉnh độ ẩm, lượng hạt >5mm có
lượng vật liệu cho 1 mẻ trộn 0,05 m3 là: -
Nước: 8,4 kg; - Xi măng: 15,65 kg ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 a.
Trong trường hợp độ sụt đo được: 6 cm. Vậy sai lệch so với yêu cầu là -3
cm. Lượng
nước cho thêm vào là: 0,37 kg. Lượng
xi măng cho thêm vào là: XMt = 1,47 x 0,37 = 0,54 kg b.
Trong trường hợp độ sụt đo được: 13 cm sai lệch so với yêu cầu là +4
cm Lượng
cát khô cho thêm là Ct = 42,1 x 0,03 = 1,26 kg Lượng
đá khô cho thêm là Dt = 52,75 x 0,03 = 1,58 kg - Xác
định khối lượng thể tích bê tông tươi: Sau
khi hiệu chỉnh bê tông có khối lượng thể tích là 2384 kg/m3 - Xác
định cường độ nén ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thành
phần bê tông 2 có cường độ nén 202 daN/cm2 Thành
phần bê tông 3 có cường độ nén 260 daN/cm2 Chọn
thành phần bê tông 1 có Rn=226 daN/cm2 -
Hiệu chỉnh vật liệu thực tế
m3
-
|
|
|
|
|
 |
|
 |
|
kg/m3
|
|
 |
|
|
kg/m3
kg/m3 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1.
Thông số như sau: 1.1.Yêu
cầu bê tông: Cường độ nén (Rn) = 330 daN/cm2
ở tuổi 28 ngày. Kích thước mẫu chuẩn f150xH300 mm 1.2.
Điều kiện thi công: -
Điều kiện cân, trộn: Máy; loại đầm: Máy; thể tích 1 mẻ trộn: 1m3;
vận chuyển bằng bơm. -
Đặc điểm cấu kiện thi công: chiều dày 200mm, khoảng cách gần nhất 2
thanh cốt thép: 60mm. Độ sụt yêu cầu 110mm tại thời điểm sau khi
trộn 45phút. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2-Vật
liệu chế tạo bê tông. 2.1.
Xi măng -
Loại XM: PCB 30 Bút Sơn; Cường độ nén thực tế: 412daN/cm2 2.2-
Loại cốt liệu lớn : Đá Dăm; Kích
thước (Dmax): 20mm -
Khối lượng thể tích : 2,68g/cm3; Khối
lượng thể tích xốp: 1437Kg/m3.. -
Độ
hút nước: 0,41% Độ ẩm: 0,30%. 2.3-
Cốt liệu nhỏ: -
Nguồn
gốc đá nghiền: Granít; Khối lượng riêng: 2,68g/cm3 -
Khối
lượng thể tích xốp: 1564kg/m3 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 -
Hàm
lượng hạt < 0,15mm: 8,3% -
Hàm
lượng hạt >5mm: 16,4% Độ ẩm: 4,3% 2.4-
Phụ gia hoá học -
Tên Sikament R4; Mức giảm
nước: 14% -
Loại phụ gia: Dẻo hoá kéo dài thời gian đông kết 3.
Quy trình tính thành phần: -Bước
1:
Theo 4.1 chọn ĐS = 150 mm ngay sau khi trộn -Bước
2:
Theo bảng 2 chọn lượng nước: 202 Kg/m3 đã chú ý
đến ghi chú -Bước
3:Theo
4.3 mục a. Cường độ bê tông trong phòng thí nghiệm Rn= 300x1,2x1,1
= 396daN/cm2 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ
lệ Theo
4.4 lượng XM= 2,13x202 = 430 kg/m3
|
|
 |
kg/m3
l - Tra bảng 4 có hệ số dư vữa Kd= 1,74
đã chú ý đến ghi chú
-
Độ xốp hổng cốt liệu lớn: -
kg/m3 Hoặc
theo 4.5 (b) thể tích cốt liệu đổ đống là 750 l /m3 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 -
Bước7 : - Các thành phần định hướng: Thành phần bê tông Thành phần vật liệu (kg) cho 1 m3 bê tông Xi măng Cát Đá Nước Phụ gia Thành
phần 1-Cơ sở ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 677 1078 202 4,3 Thành
phần 2-Giảm 10% XM 390 713 1093 200 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Thành
phần 3-Tăng 10% XM 473 647 1071 206 4,73 -Bước
8:
Hiệu chỉnh cốt liệu theo hàm lượng hạt >5 mm và độ ẩm thành phần 2
kg/m3 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |