- Cập nhật một số thông tin tại Danh mục thuốc có
tài liệu chứng minh tương đương sinh học ban hành kèm theo Quyết định số
3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012 (Đợt 1), Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013
(Đợt 4), Quyết định số 1739/QĐ-BYT ngày 20/05/2013 (Đợt 5), Quyết định số
4167/QĐ-BYT ngày 18/10/2013 (Đợt 7), Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/07/2014
(Đợt 9), Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015 (Đợt 10), Quyết định số
718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016 (Đợt 13), Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016
(Đợt 14), Quyết định số 3412/QĐ-BYT ngày 27/7/2017 (Đợt 17) về việc công bố
Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học.
- Thông tin các thuốc được cập nhật tại Danh mục
đính chính, cập nhật một số thông tin về danh mục thuốc tương đương sinh học đã
được công bố kèm theo công văn này.
Cục Quản lý Dược thông báo cho các đơn vị biết./.
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất
|
Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Cơ sở sản xuất
|
Địa chỉ cơ sở sản xuất, Nước sản xuất
|
Số, ngày, Quyết định công bố
|
Nội dung đính chính, cập nhật
|
|
1
|
NifeHexal
30 LA
|
Nifedipin
|
30 mg
|
Viên
nén bao phim tác dụng kéo dài
|
Hộp 3 vỉ
x 10 viên
|
VN-19669-16
|
Hexal
AG
|
Industriestrasse
25, 083607 Holzkirchen, Germany
|
Đợt 17:
Quyết định số 3412/QĐ-BYT ngày 27/7/2017
|
Cơ sở sản
xuất: Lek Pharmaceuticals d.d Địa chỉ cơ sở sản xuất: Verovskova 57, 1526
Ljubljana - Slovenia
|
|
2
|
Contiflo
OD 0.4mg
|
Tamsulosin
HCl 0,4mg
|
|
Viên
nang tác dụng kéo dài
|
Hộp 1 vỉ
x 10 viên
|
VN-15600-12
|
Ranbaxy
Laboratories Ltd.
|
Industrial
Area 3, Dewas 455001, M.P
|
Đợt 1:
Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012
|
Cơ sở sản
xuất: Sun Pharmaceutical Industries Limited. Địa chỉ cơ sở sản xuất:
Industrial Area No. 3, A.B. Road, Dewas 455001 (MP), India
|
|
3
|
Kaldyum
|
Kali
chloride 600mg
|
|
Viên
nang giải phóng chậm
|
Hộp 1 lọ
50 viên; hộp 1 lọ 100 viên
|
VN-15428-12
|
Egis
Pharmaceuticals Public Ltd., Co.
|
1106,
Budapest, Keresztóri ót, 30-38
|
Đợt 1:
Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012
|
Cơ sở sản
xuất: Egis Pharmaceuticals Private Limited company. Địa chỉ cơ sở sản xuất:
9900 Kӧrmend, Mátyás király út 65., Hungary
|
|
4
|
Fluconazol stada 150mg
|
Fluconazol
|
150mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp 1 vỉ
x 1 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
VD-2968-07
SĐK cập nhật:VD-18110-12
|
Công ty
TNHH liên doanh Stada - Việt Nam
|
40 Đại
lộ tự do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương
|
Đợt 5:
Quyết định số 1739/QĐ-BYT ngày 20/05/2013 Cập nhật SĐK theo Công văn số
560/BYT- QLD ngày 23/1/2015.
|
Cơ sở sản
xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam
|
|
5
|
Lamivudin
Stada 100mg
|
Lamivudin
|
100mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ
x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên, 100 viên
|
VD-5633-08;
SĐK cập nhật: VD-21099-14
|
Công ty
liên doanh TNHH Stada Việt Nam
|
40 Đại
lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.
|
Đợt 9:
Quyết định số 2498/QD-BYT ngày 07/07/2014 Cập nhật SĐK theo Công văn số
560/BYT- QLD ngày 23/1/2015.
|
Cơ sở sản
xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam
|
|
6
|
Atenolol Stada 50mg
|
Atenolol
|
50mg
|
Viên
nén
|
Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
VD-12619-10
SĐK cập nhật: VD-23963-15
|
Công ty
TNHH LD Stada-Việt Nam.
|
40 Đại
lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.
|
Đợt 10:
Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015 Cập nhật SĐK theo Công văn số
560/BYT- QLD ngày 23/1/2015.
|
Cơ sở sản
xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam
|
|
7
|
Bisoprolol STADA 5mg
|
Bisoprolol
|
5mg
|
Viên
nén bao phim
|
hộp 3 vỉ
x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên
|
VD-9047-09
SĐK cập nhật: VD-23337-15
|
Công ty
TNHH LD Stada Việt Nam
|
40 Đại
Lộ Tự Do, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An-Bình Dương
|
Đợt 4:
Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013 Đính chính theo Công văn số
1081/BYT-QLD ngày 12/3/2014 Cập nhật SĐK theo Công văn số 1082/BYT- QLD ngày
02/3/2016
|
Cơ sở sản
xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada- Việt Nam
|
|
8
|
Lipistad 20
|
Atorvastatin
calci
|
20mg
|
|
hộp 3 vỉ
x 10 viên
|
VD-8265-09
SĐK cập nhật: VD-23341-15
|
CT TNHH
Stada-VN
|
40 Đại
Lộ Tự Do, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An-Bình Dương
|
Đợt 4:
Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013 Cập nhật SĐK theo Công văn số
1082/BYT- QLD ngày 02/3/2016
|
Cơ sở sản
xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam
|
|
9
|
Tenofovir Stada 300mg
|
Tenofovir
disoproxil fumarat
|
300mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ
x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên
|
VD-12111-10
SĐK cập nhật: VD-23982-15
|
Công ty
liên doanh TNHH Stada Việt Nam
|
40 Đại
lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.
|
Đợt 9:
Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/07/2014 Cập nhật SĐK theo Công văn số
1082/BYT- QLD ngày 02/3/2016
|
Cơ sở sản
xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam
|
|
10
|
Adefovir STADA 10mg
|
Adefovir
dipivoxil
|
10mg
|
Viên
nén
|
hộp 3 vỉ
x 10 viên, 30 viên/chai
|
VD-12596-10
SĐK cập nhật: VD-25027-16
|
CT TNHH
Stada-VN
|
40 Đại
Lộ Tự Do, KCN Việt Nam-Singapore, Thuận An-Bình Dương
|
Đợt 4:
Quyết định số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013 Cập nhật theo Công văn số
355/BYT-QLD ngày 23/01/2017: Số đăng ký: VD-25027-16 Dạng bào chế: viên
nén
|
Cơ sở sản
xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam
|
|
11
|
Amlodipin Stada 5mg
|
Amlodipin
(dưới dạng Amlodipin besylat)
|
Amlodipin
(dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp 3 vỉ
x 10 viên;
Hộp 10
vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên.
|
VD-19692-13
|
Công ty
TNHH LD Stada Việt Nam
|
Số 40 Đại
lộ Tự do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương
|
Đợt 7:
Quyết định số 4167/QĐ-BYT ngày 18/10/2013
|
Cơ sở sản
xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam
|
|
12
|
Azicine
|
Azithromycin
(dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg
|
250mg
|
Viên nang
cứng
|
Hộp 1 vỉ
x 6 viên, hộp 10 vỉ x 6 viên, hộp 1 chai 100 viên
|
VD-20541-14
|
Công ty
TNHH LD Stada - Việt nam
|
Số 40 Đại
lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương
|
Đợt 9:
Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/07/2014
|
Cơ sở sản
xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada- Việt Nam
|
|
13
|
Irbesartan stada 300mg
|
Irbesartan
|
300mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ
x 14 viên
|
VD-18533-13
|
Công ty
liên doanh TNHH Stada Việt Nam.
|
40 Đại
lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.
|
Đợt 10:
Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015
|
Cơ sở sản
xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada- Việt Nam
|
|
14
|
Losartan Stada 50mg
|
Losartan
kali
|
50 mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ
x 10 viên;
Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
VD-20373-13
|
Công ty
liên doanh TNHH Stada Việt Nam.
|
40 Đại
lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.
|
Đợt 10:
Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015
|
Cơ sở sản
xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam
|
|
15
|
Rosuvastatin Stada 10mg
|
Rosuvastatin
10 mg (dưới dạng Rosuvastatin calcium)
|
10mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ
x 10 viên
|
VD-19690-13
|
Công ty
liên doanh TNHH Stada Việt Nam.
|
40 Đại
lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.
|
Đợt 10:
Quyết định số 241/QĐ-BYT ngày 23/01/2015
|
Cơ sở sản
xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam
|
|
16
|
Esomeprazol Stada 40 mg
|
Esomeprazol
(dưới dạng vi hạt Esomeprazol magnesi dihydrat) 40 mg
|
40mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp 2 vỉ
x 10 viên
|
VD-22670-15
|
Công ty
TNHH LD Stada -Việt Nam
|
Số 40 Đại
lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An - Bình Dương
|
Đợt 13:
Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016
|
Cơ sở sản
xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada- Việt Nam
|
|
17
|
Metformin Stada 500 mg
|
Metformin
HCl 500 mg
|
500mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ
x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên
|
VD-23976-15
|
Công ty
TNHH LD Stada-Việt Nam
|
Số 40 Đại
lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam
|
Đợt 13:
Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016
|
Cơ sở sản
xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada- Việt Nam
|
|
18
|
Venlafaxine Stada 75 mg
|
Venlafaxin
(dưới dạng venlafaxin HCl) 75 mg
|
75mg
|
Viên
nén bao phim phóng thích kéo dài
|
Hộp 2 vỉ
x 14 viên
|
VD-23984-15
|
Công ty
TNHH LD Stada-Việt Nam
|
Số 40 Đại
lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam
|
Đợt 13:
Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016
|
Cơ sở sản
xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam
|
|
19
|
Cetirizine Stada 10 mg
|
Cetirizin
dihydrochlorid
|
10 mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ
x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 500 viên
|
VD-18108-12
|
Công ty
TNHH LD Stada-Việt Nam
|
Số 40 Đại
lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình Dương
|
Đợt 14:
Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016
|
Cơ sở sản
xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam
|
|
20
|
Clopistad
|
Clopidogrel
(dưới dạng Clopidogrel bisulphat)
|
75 mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ
x 10 viên
|
VD-23964-15
|
Công ty
TNHH LD Stada Việt Nam
|
Số 40 Đại
Lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình Dương
|
Đợt 14:
Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016
|
Cơ sở sản
xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam
|
|
21
|
Nifedipin T20 Stada retard
|
Nifedipin
|
20 mg
|
Viên
nén bao phim tác dụng kéo dài
|
Hộp 10
vỉ x 10 viên
|
VD-24568-16
|
Công ty
TNHH LD Stada-Việt Nam
|
Số 40 Đại
lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Tỉnh Bình Dương.
|
Đợt 14:
Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016
|
Cơ sở sản
xuất: Chi nhánh Công ty TNHH liên doanh Stada - Việt Nam
|
|
22
|
Carbamazepin
200 mg
|
Carbamazepin
|
200 mg
|
Viên
nén
|
Hộp 1 lọ
x 100 viên
|
VD-23439-15
|
Công ty
cổ phần dược Danapha
|
253
Dũng Sĩ Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng
|
Đợt 14:
Quyết định số 4404/QĐ-BYT ngày 16/8/2016
|
Quy
cách đóng gói: Hộp 1 lọ x 100 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
|
|
23
|
Agirovastin
20
|
Rosuvastatin calcium tương đương 20 mg Rosuvastatin
|
20mg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ
x 10 viên
|
VD-13317-10
|
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
|
Khóm Thạnh
An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang
|
Đợt 13:
Quyết định số 718/QĐ-BYT ngày 29/02/2016
|
Số đăng
ký: VD-25122-16; Địa chỉ cơ sở sản xuất: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An,
P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang
|
|
24
|
Naphalevo
|
Levonorgestrel
30mcg
|
30mcg
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ
28 viên
|
VD-12150-10
|
Công ty
Cổ phần dược phẩm Nam Hà
|
415 Hàn
Thuyên, TP Nam Định
|
Đợt 1:
Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012
|
Số đăng
ký: VD-26196-17
|
|
25
|
Noruxime
250
|
Cefuroxim
250mg dưới dạng Cefuroxim Axetil
|
250mg
|
Viên
nang cứng
|
Hộp 1 vỉ
x 10 viên
|
VD-18697-13
|
Công ty
cổ phần dược phẩm Amvi
|
Lô B14-3, lô B14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, Tp. Hồ Chí
Minh
|
Đợt 5:
Quyết định số 1739/QĐ-BYT ngày 20/05/2013
|
Tên thuốc:
Amvifuxime 250.
|
|
26
|
Naphaceptiv
|
Levonorgestrel
+ Ethinylestradiol 125/ 30mcg; Sắt II fumarat 75mg (Viên nội tiết 2 thành phần
(Levonorgestrel và Ethinylestradiol) đã được thử BE; Viên sắt (Sắt II
furmarat) được miễn thử BE)
|
|
Viên
nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ
28 viên
|
VD-3717-07
|
Công ty
Cổ phần dược phẩm Nam Hà
|
415 Hàn
Thuyên, TP Nam Định
|
Đợt 1:
Quyết định số 3977/QĐ-BYT ngày 18/10/2012
|
Số đăng
ký: VD-17475-12
|