TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11111-6:2015
ISO
389-6:2007
ÂM HỌC - MỨC CHUẨN ZERO ĐỂ HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ ĐO THÍNH LỰC
- PHẦN 6: NGƯỠNG NGHE CHUẨN ĐỐI VỚI TÍN HIỆU THỬ KHOẢNG THỜI GIAN NGẮN
Acoustics -
Reference zero
for the calibration of audiometric equipment- Part 6: Reference
threshold of
hearing
for test signals of
short
duration
Lời nói đầu
TCVN 11111-6:2015 hoàn toàn
tương đương với ISO 389-6:2007 đã được rà soát và phê duyệt lại vào năm 2015 với
bố cục và nội dung không thay đổi.
TCVN 11111-6:2015 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 43 Âm học biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN
11111 (ISO 389), Âm học - Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo thính lực gồm các tiêu
chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 11111-2:2015 (ISO 389-2:1994),
Phần 2: Mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn và tai nghe nút
tai.
- TCVN 11111-3:2015 (ISO 389-3:1994),
Phần 3: Mức lực ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn và máy rung xương.
- TCVN 11111-4:2015 (ISO 389-4:1994),
Phần 4: Mức chuẩn đối với tiếng ồn che phủ dải hẹp.
- TCVN 11111-5:2015 (ISO 389-5:2006),
Phần 5: Mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn trong dải tần số từ 8
kHz đến 16 kHz.
- TCVN 11111-6:2015 (ISO 389-6:2007),
Phần 6: Ngưỡng nghe chuẩn
đối với tín hiệu thử khoảng thời gian ngắn.
- TCVN 11111-7:2015 (ISO 389-7:2005),
Phần 7: Ngưỡng nghe chuẩn
trong các điều kiện nghe trường âm tự do và trường âm khuếch tán.
- TCVN 11111-8:2015 (ISO 389-8:2004),
Phần 8: Mức áp suất ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn và tai nghe chụp
kín tai.
- TCVN 11111-9:2015 (ISO 389-9:2009),
Phần 9: Các điều kiện thử ưu tiên để xác định mức ngưỡng nghe chuẩn.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các dữ liệu về ngưỡng nghe chuẩn đối với
các bộ chuyển đổi tín hiệu cụ thể được mô tả sau đây sẽ thúc đẩy sự đồng
thuận và thống nhất khi biểu thị các kết quả của các phép đo ngưỡng nghe.
ÂM HỌC - MỨC
CHUẨN ZERO ĐỂ HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ ĐO THÍNH
LỰC - PHẦN 6: NGƯỠNG
NGHE CHUẨN ĐỐI VỚI TÍN HIỆU
THỬ KHOẢNG THỜI GIAN NGẮN
Acoustics -
Reference zero
for the calibration of audiometric equipment- Part 6: Reference
threshold of
hearing
for test signals of short duration
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các mức ngưỡng
nghe đối với các tín hiệu thử có khoảng thời gian ngắn áp dụng để hiệu chuẩn
thiết bị đo thính lực khi các tín hiệu này được đưa vào sử dụng.
CHÚ THÍCH 1: Một số lưu ý về các thông số
khác nhau và tác động của chúng đối với các mức ngưỡng được nêu trong Phụ lục
A.
CHÚ THÍCH 2: Các điều kiện ưu tiên để xác định
các ngưỡng nghe để tiêu chuẩn hóa được quy định trong TCVN 11111-9 (ISO 389-9).
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 11111-1 (ISO 389-1), Âm học -
Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo thính lực - Phần 1: Các mức áp suất âm ngưỡng
tương đương chuẩn đối với âm đơn và tai nghe ốp tai
IEC 60318-1, Electroacoustics -
Simulators of human head and ear - Part 1: Ear simulator for the calibration of supra-aural
and circumaural earphones (Điện âm - Các bộ mô phỏng đầu và tai người -
Phần 1: Thiết bị mô phỏng tai dùng để hiệu chuẩn các tai nghe loại ốp tai và loại
chụp kín tai)
IEC 60318-4, Electroacoustics -
Simulators of human head and ear- Part 4: Occluded ear simulator for the
measurement of earphones coupled to the ear by ear
inserts (Điện
âm - Các bộ mô phỏng đầu và tai người - Phần 4: Thiết bị mô phỏng tai bị bịt
dùng cho phép đo các tai nghe lắp với tai bằng các bộ nút trong tai).
IEC 60318-6, Electroacoustics -
Simulators of human head and ear - Part 6: Mechanical coupler for the
measunement of
bone
vibrators
(Điện âm - Các
bộ mô phỏng đầu và tai người - Phần 6: Bộ tổ hợp âm cơ học dùng để đo các máy
rung xương)
IEC 61094-1, Measurement of microphones -
Part 1: Specifications for laboratory
standard microphones (Phép đo micro - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật
đối với các micro trong phòng thử nghiệm tiêu chuẩn).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng
các thuật ngữ, định nghĩa nêu trong TCVN 11111-1 (ISO 389-1) và các thuật
ngữ định nghĩa sau:
3.1
Tín hiệu khoảng thời gian
ngắn (short-duration
signal)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2
Tín hiệu “click” (click)
Tín hiệu âm hoặc tín hiệu rung
nhất thời mà phổ tần số của
nó gồm một dải tần số rộng, và được tạo ra khi tác dụng một xung chữ nhật đơn lẻ
đến bộ chuyển đổi tín hiệu.
3.3
Âm xung (tone-burst)
Tín hiệu hình sin nhân với
khoảng thời gian nhỏ hơn 200 ms.
3.4
Tín hiệu vùng nén
(condensation signal)
Tín hiệu khoảng thời gian ngắn, sóng
áp suất ban đầu của tín hiệu này
gây ra sự quá áp đối với áp suất xung quanh, hoặc sóng lực ban đầu gây ra sự
quá lực đối với lực tĩnh tại mặt
phẳng cổng đầu ra của bộ chuyển đổi tín hiệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tín hiệu vùng dãn (rarefaction
signal)
Tín hiệu khoảng thời gian ngắn, sóng
áp suất ban đầu của nó gây ra sự thiếu áp đối với áp suất xung quanh, hoặc sóng
lực ban đầu của nó gây ra sự thiếu lực yếu đối với lực tĩnh tại mặt phẳng đầu
ra của bộ chuyển đổi tín hiệu.
3.6
Tín hiệu vùng thay đổi (alternating
polarity signal)
Một chuỗi các tín hiệu khoảng thời
gian ngắn, thay đổi giữa các tín hiệu vùng dãn và các tín hiệu vùng nén.
3.7
Xung chuẩn (reference pulse)
Xung điện hình chữ nhật (sóng hình chữ nhật một
pha đơn lẻ) có thời gian bằng (100 ±10) μs với thời gian tăng giảm ít hơn 25 μs như
quy định tại IEC 60645-3:2007, 5.2.
CHÚ THÍCH: Đầu ra tín hiệu của bộ chuyển đổi tín hiệu
có thể thay đổi đáng kể tùy thuộc vào loại máy sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Âm xung chuẩn (reference
tone-burst)
Tín hiệu điện gồm năm chu kỳ sóng hình sin cơ bản và có thời
gian tăng giảm tuyến tính bằng 1,6
chu kỳ và khoảng thời gian của
ba chu kỳ như quy định tại IEC 60645-3:2007, 5.3.
CHÚ THÍCH: 1,6 chu kỳ của thời gian
tăng giảm tuyến tính tương ứng với hai chu kỳ từ zero đến 100% biên độ.
Đường báo tín hiệu duy trì tại 100%
biên độ đối với một chu kỳ.
Âm xung chuẩn cũng có thể được mô tả theo khái niệm "2-1-2" trong đó "2" là số chu kỳ
từ zero đến 100% biên độ và quay
về zero, và "1" là chu kỳ
100% biên độ.
3.9
Mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn (reference
equivalent threshold sound pressure level)
RETSPL
Tại một tần số xác định, giá trị trung
vị của các mức áp suất âm ngưỡng tương đương của một số lượng đủ lớn các tai của
người bình thường, đối với cả hai giới tính, có độ tuổi từ 18 đến 30, biểu thị
cho ngưỡng nghe trong một bộ tổ hợp âm xác định hoặc tai mô phỏng đối với một
loại tai nghe xác định.
3.10
Mức lực rung ngưỡng
tương đương chuẩn (reference
equivalent threshold vibratory force level)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.11
Mức áp suất âm ngưỡng chuẩn (reference
threshold sound pressure level)
RTSPL
Tại một tần số xác định, giá trị trung
vị của các mức ngưỡng áp suất âm của một số lượng đủ lớn các tai của người có
thính lực bình thường, đối
với cả hai giới
tính, có độ tuổi từ 18 tuổi đến 25 tuổi, biểu thị ngưỡng nghe dưới các điều kiện
của trường âm tự do.
3.12
Mức tín hiệu tương đương đỉnh-đỉnh (peak-to-peak
equivalent signal level)
Giá trị bình phương
trung bình (r.m.s) của
một tín hiệu thời gian dài hình sin, khi đem so sánh trong cùng các
điều kiện thử với tín hiệu đầu ra khoảng thời gian ngắn từ bộ chuyển đổi tín hiệu
trong khi thử, đều có cùng một giá
trị đỉnh-đỉnh (tức
là, sự chênh lệch giữa các giá trị cực đại dương và các giá trị
cực đại âm) như tín hiệu khoảng thời gian ngắn.
CHÚ THÍCH 1: Đối với các tín hiệu
“click" (3.2), tín hiệu khoảng thời gian dài hình sin có tần số bằng 1000
Hz, và đối với các âm xung (3.3) tần số của nó phải bằng tần số cơ bản của âm
xung này.
CHÚ THÍCH 2: Thuật ngữ mức tín hiệu tương
đương đỉnh-đỉnh thường được
gọi là mức tín hiệu tương
đương đỉnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 4: Khuyến nghị các thuật ngữ
viết tắt đối với mức áp
suất âm và mức lực rung tương đương đỉnh-đỉnh (pe) là peSPL và peVFL.
3.13
Mức áp suất âm hoặc mức lực rung ngưỡng
tương đương chuẩn
tương đương đỉnh-đỉnh (peak-to-peak
equivalent reference equivalent threshold sound pressure level or vibratory
force level)
peRETSPL/peRETVFL
Giá trị RETSPL hoặc RETVFL tương đương
đỉnh-đỉnh.
CHÚ THÍCH: Sự tương đương trong điều
này khi các thuật ngữ (peRETSPL hoặc peRETVFL) được sử dụng đầy đủ là khoảng giữa
của các tín hiệu khác
nhau. Khi tín hiệu khoảng thời gian ngắn được chuẩn hóa như mức áp suất
âm hoặc mức lực rung đối với ngưỡng nghe, tính tương đương xảy ra do phương pháp đo mức
ngưỡng nghe đối với thiết bị mô phỏng tai hoặc bộ tổ hợp âm cơ học, ví dụ như
liên quan tới mức áp suất âm ngưỡng tương đương hoặc mức lực rung.
3.14
Mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đỉnh-đỉnh
(peak-to-peak equivalent reference threshold sound pressure level)
peRTSPL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Yêu cầu kỹ thuật
Các mức ngưỡng nghe chuẩn phụ thuộc
vào loại tín hiệu thử (tín hiệu “click", âm xung), loại bộ chuyển đổi tín
hiệu (tai nghe, máy rung xương, loa) và thiết bị sử dụng để hiệu chuẩn (thiết bị
mô phỏng tai,
trường
âm tự do). Các giá trị tiêu chuẩn khuyến cáo đối với tín hiệu
“click” dựa trên cơ sở xung chuẩn được nêu tại Bảng 1 đến Bảng 3. Các giá trị
này được lấy từ các phép xác định ngưỡng nghe của người có thính lực bình thường
(các điều kiện nêu tại Tài liệu tham khảo [4] đến [6]).
Tương tự, các giá trị tiêu chuẩn khuyến
cáo đối với các tín hiệu âm xung chuẩn được nêu tại Bảng 4. Chúng được lấy từ
các phép xác định ngưỡng nghe của người có thính lực bình thường (các điều
kiện nêu tại Tài liệu tham khảo [6] đến [8]).
Bảng 1 - Khuyến
nghị các mức peRETSPL đối với nhóm tín hiệu “click” dựa trên xung điện
chuẩn với tốc độ lặp bằng 20 Hz và thời gian 1s đối với một chuỗi
tín hiệu "click” - Các tai nghe (nghe một bên tai)
Loại tai
nghe
Thiết bị mô
phỏng tai phù hợp với
peRETSPL (tại 20 μPa)
dBa
Sennheiser
HAD 200
IEC 60318-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Maico
BERAphone
IEC 60318-1
33,0 b
Telephonics
TDH-39
IEC 60318-1
31,0
Beyer DT 48
IEC 60318-1
32,0 b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IEC 60318-1
31,5 b
Etymotic
Research ER-2
IEC 60318-4
43,5 b
Etymotic
Research ER-3A
IEC 60318-4
35,5 b
a Các giá trị được làm
tròn đến 0,5 đexiben.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Các giá trị trung vị đã nêu dựa trên các tín
hiệu “click" vùng thay đổi với chiều
dài xung điện bằng
100 μs.
Bảng 2 - Khuyến
nghị các mức
peRETSPL đối với nhóm tín hiệu “click” dựa trên xung điện chuẩn với tốc
độ lặp bằng 20 Hz và thời gian 1s đối với một chuỗi
tín hiệu “click” - Các loa (nghe
hai tai)
Loại loa
Micro đã sử
dụng
peRETSPL (tại 20 μPa)
dBa
KEF RDM 1
WS2F phù hợp
IEC 61094-1
20,0 b
a Các giá trị được
làm tròn đến nửa dexiben.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Các giá trị trung vị đã
nêu dựa trên các tín hiệu
"click" vùng thay đổi với chiều dài xung điện bằng 100 μs.
CHÚ THÍCH 2: Các giá trị của loa chỉ áp dụng trong
các điều kiện trường âm tự do (ISO 8253-2).
Bảng 3 - Khuyến
nghị các mức peRETSPL đối với nhóm tín hiệu "click" dựa trên xung điện chuẩn
với tốc độ lặp bằng
20 Hz và thời gian 1s đối với một chuỗi tín hiệu “click” -
Các máy rung xương (không
che phủ bên tai không tham gia thử nghiệm)
Loại máy
rung xương
Bộ tổ hợp âm cơ học
được sử dụng
theo
peRETSPL (tại 1 μN)
dBa
Radioear
B-71
IEC 60318-6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Các giá trị được
làm tròn đến 0,5 đexiben.
b Các số liệu thử
nghiệm được báo cáo từ một phòng thử nghiệm.
CHÚ THÍCH: Các giá trị trung vị đã
nêu dựa trên các tín hiệu “click” vùng thay đổi với chiều
dài xung điện bằng 100 µs.
Bảng 4 - Khuyến
nghị các mức peRETSPL
đối với các nhóm âm xung chuẩn với tốc độ lặp bằng 20 Hz và thời gian 1s đối với
một âm xung - Tai nghe (nghe một tai, các giá trị trung vị)
Tai nghe
(thiết bị mô phỏng
tai)
peRETSPL (tại
20 μPa)
dBa
Tần số
250 Hz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000 Hz
2000 Hz
3000 Hz
4000 Hz
6000 Hz
8000 Hz
Sennheiser HDA 200 (thiết bị mô phỏng
tai IEC 60318-1)
28,0 b
21,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,0
22,0
29,0
38,0 b
41,0
Sennheiser HDA 200 (thiết bị mô phỏng
tai IEC 60318-1)
33,0 b
23,5 b
21,5 b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
29,5 b
-
41,0 b
Telephonics TDH-39 (thiết bị mô phỏng
tai IEC 60318-1)
32,0 b
23,0
18,5
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,5
36,0 b
41,0
Tymotic Research ER-3A (thiết bị mô
phỏng tai IEC 60318-4)
28,0 b
23,5 b
21,5 b
28,5 b
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
a Các giá trị được làm
tròn đến 0,5 đexiben.
b Các số liệu
thử nghiệm được báo cáo từ một phòng thử nghiệm.
Phụ lục A
(tham khảo)
Thông tin về các giá trị hiệu chính đối với
các mức ngưỡng nghe với các tốc độ lặp lại khác nhau và sử dụng các phép đo
trên thân và đầu người
A.1 Tốc độ lặp lại,
các tín hiệu “click”
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng thời gian của hàng loạt tín hiệu
“click" là 1s.
Bảng A.1 -
Các giá trị hiệu chỉnh đối với sự phụ thuộc của các mức ngưỡng nghe về tốc độ lặp lại
đối với hàng loạt
tín hiệu “click” dựa trên xung chuẩn
Bộ chuyển đổi
tín hiệu
Tốc độ lặp lại
10 Hz
20 Hz
40 Hz
60 Hz
80 Hz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sennheiser
HDA 200
1,1
0
-2,1
-3,4
-4,2
-5,5
Telephonics
TDH-39
1,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-1,7
-2,9
-3,2
-4,9
A.2 Chênh lệch giữa
các tín hiệu “click” đơn và tốc độ lặp lại 20 Hz
Các giá trị nêu trong Bảng A.2 cho thấy
các giá trị hiệu chính đối với các ngưỡng nghe khi các tín hiệu “click“ đơn lẻ được
sử dụng, khi so sánh với tốc độ lặp lại bằng 20 Hz. Các tín hiệu “click"
đơn lẻ có ngưỡng nghe cao hơn.
Bảng A.2 -
Các giá trị hiệu chính đối với các mức ngưỡng nghe các tín hiệu “click” đơn
lẻ so sánh với hàng loạt tín hiệu “click” (1 s) với tốc độ lặp lại bằng 20 Hz dựa
trên xung chuẩn
Bộ chuyển đổi
tín hiệu
Các giá trị hiệu chỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,0
Telephonics
TDH-39
9,0
Các thông tin về các thông số có thể
tham khảo tại Tài liệu tham khảo từ [4] đến [8].
Phụ lục B
(tham khảo)
Các phép đo đầu và thân theo các tín hiệu
“click”
Sử dụng bộ mô phỏng thân và đầu người
(B&K 4218) với bộ mô phỏng loa tai mềm, các chênh lệch lớn nhất về các mức ngưỡng nghe giữa
các bộ chuyển đổi tín hiệu khác nhau được giảm khoảng 4 dB đối với tất cả các tai
nghe và các loa. Giá trị sơ bộ mở đầu của peRETSPL chuẩn 20 μPa với thiết bị
này là 35,0 dB. Xem Tài liệu tham khảo [5]. Các số liệu về ngưỡng tương đương
chuẩn sau này có thể dựa trên loại này của bộ mô phỏng. Tuy nhiên,
các mức ngưỡng nghe chuẩn đối với các bộ tổ hợp âm nêu trong Bảng 1 cung cấp độ
không đảm bảo đo nhỏ hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục C
(tham khảo)
Các lưu ý về nguồn gốc các mức ngưỡng nghe
chuẩn đối với các tín hiệu “click” và âm xung
Bảng C.1 -
Nghiên cứu về các ngưỡng đối với các tín hiệu “click" dựa trên xung chuẩn
và/hoặc
các
âm xung
Nghiên cứu
Tài liệu tham khảo
[4]
Tài liệu tham
khảo [5]
Tài liệu tham
khảo [6]
Tài liệu tham khảo
[7]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm
1998
2005
2004
2005
2007
Tín hiệu thử
tín hiệu
"click"
tín hiệu “click’
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
âm xung
âm xung
Tốc độ lặp lại, Hz
20
20 và 10 đến
100
20
20
20
Tần số cơ bản, Hz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250, 500, 1000, 2000, 3000, 4000,5000, 6000
500, 1000,
2000, 4000, 8000
250,
500,1000, 2000, 4000, 8000
Bộ chuyển đổi tín hiệu
HDA 200
HDA 200,
BERAphone, TDH-39, DT48, HDA 280, ER-2, ER-3A, B-71, RDM 1
HDA 200,
TDH-39
HDA 200,
TDH-39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại thiết bị mô phỏng tai
IEC 60318-1
IEC
60318-1, IEC 60318-4
IEC 60318-1
IEC 60318-1
IEC 60318-1 IEC
60318-4
Số lượng đối tượng thử nghiệm
28
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
Số lượng các tai thử nghiệm
56
25
52
25
25
Độ tuổi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18 đến 25
18 đến 25
18 đến 25
18 đến 25
Nam/nữ
15/13
12/13
13/13
13/12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đại lượng thống kê
trung vị
trung vị
trung vị
trung vị
trung vị
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 11111-9 (ISO 389-9),
Âm học Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo thính lực - Phần 9: Các điều kiện
thử ưu tiên để xác định mức ngưỡng nghe chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[31] IEC 60645-3:2007, Electroacoustics -
Audiometric equiment -
Part 3: Test signals of short duration
[4] POULSEN, T. và DAUGAARD, C.
Equivalent threshold sound
pressure levels for acoustic test signals of short duration. In: Proceedings
of the NATO Advanced study Institute on Comutational Hearing, II Ciocco
(Tuscany),
pp. 246-249,1998
[5] RICHTER, U. và FEDTKE, T., Reference zero
for the calibration of audiometric equipment using “clicks” as test
signals. International Journal of Audiotogy, 44, pp.
478-87,2005
[6] LEGARTH, S. và POULSEN, T.,
Hearing threshold of signals
for evoked response audiometry. Acoustic Technology, Ørsted-DTU, Technical
University of Denmark, Lyngby, Denmark, 2004. (Intenal AT Report No.30.)
[7] FEDTKE, T. và RICHTER, U. Bezugsschwellen
fur audiometrische Kurzzeitsignale - Messungen mit Kurztoenen(Tonbursts).In: Fortschritte
der
Akustik, DAGA,
Munchen, pp. 419-20, 2005
[8] FEDTKE, T. và RICHTER, U. Reference zero
for the calibration of air-conduction audiometric equipment using
"tone bursts" as test signals. International Journal of Audiology, 46, pp. 1-10, 2007