TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
10715-2:2015
ISO
23275-2:2006
DẦU
MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT - ĐƯƠNG LƯỢNG BƠ CACAO TRONG BƠ CACAO VÀ SÔCÔLA THÔNG
DỤNG - PHẦN 2: ĐỊNH LƯỢNG ĐƯƠNG LƯỢNG BƠ CACAO
Animal and vegetable
fats and oils - Cocoa butter equivalents in cocoa butter and plain chocolate -
Part 2: Quantification of cocoa butter equivalents
Lời nói đầu
TCVN 10715-2:2015 hoàn toàn tương đương với
ISO 23275-2:2006;
TCVN 10715-2:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố;
Bộ tiêu chuẩn TCVN 10715 (ISO 23275), Dầu mỡ
động vật và thực vật - Đương lượng bơ cacao trong bơ cacao và sôcôla thông dụng
gồm có các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 10715-2:2015 (ISO 23275-2:2006), Phần
2: Định lượng đương lượng bơ cacao
Lời giới thiệu
“Đương lượng bơ cacao” là thuật ngữ chung dùng
cho các chất béo được sử dụng để thay thế cho bơ cacao trong sôcôla. Chúng có
thành phần hóa học và các đặc tính vật lý rất giống bơ cacao, vì vậy rất khó để
định lượng và thậm chí trong một số trường hợp rất khó để phát hiện. Về nguyên
tắc, đương lượng bơ cacao phải có hàm lượng chất béo axit lauric thấp, giàu
triacylglycerol chưa bão hòa đơn đối xứng của loại
1,3-dipalmitoyl-2-oleoyglycerol, 1-palmitoyl-oleoyl-3-stearoylglycerol và
1,3-distearoyl-2- oleoyglycerol, có thể trộn lẫn với bơ cacao và chỉ thu được
bằng cách tinh luyện và phân đoạn.
Trong khối liên minh Châu Âu, thì các chất béo
thực vật thu được từ các thực vật liệt kê dưới đây, có thể được sử dụng đơn lẻ
hoặc hỗn hợp, phù hợp với Hướng dẫn 2000/36/EC [1]:
- illipé, mỡ động vật Borneo hoặc tengkawang
(Shorea spp.),
- dầu cọ (Elaeis guineensis, Elaeis olifera),
- cây chai (Shorea robusta),
- cây hạt mỡ (Butyrospermum parkii),
- kokum gurgi (Garcinia indica) và
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy
định qui trình phát hiện các loại chất béo này (chỉ hạn chế đối với các mẫu
chất béo illipé tinh khiết) trong bơ cacao và sôcôla thông dụng. TCVN 10715-2
(ISO 23275-2) quy định qui trình đáng tin
cậy định lượng các chất béo này ở mức 5 %, phù hợp với giới hạn quy định trong Hướng dẫn 2000/36/EC [1]
của Nghị Viện và Hội đồng Châu Âu.
Để thuận tiện cho việc sử dụng cả hai tiêu chuẩn
TCVN 10715-1 (ISO 23275-1) và TCVN 10715- 2 (ISO 23275-2), sổ tay phân tích có
tên là “CoCal-1” đã được thiết lập. “CoCal-1” bao gồm các phương pháp đã được
đánh giá xác nhận để phát hiện (phần 1) và định lượng (phần 2) CBE trong sôcôla
thông dụng và chất chuẩn bơ cacao đã được chứng nhận (IRMM-801) để hiệu chuẩn
thiết bị phân tích và bảng đánh giá điện tử Microsoft ExcelÒ để tính kết quả cuối
cùng. Một nhóm phân tích tiến hành phát hiện và định lượng CBE để hiệu chuẩn hệ
thống tách bằng sắc ký khí, sử dụng IRMM-801, tách các phân đoạn triglicerid
của mẫu theo yêu cầu và dùng bảng đánh giá điện tử xử lý dữ liệu tiếp theo để phát
hiện và định lượng CBE.
DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ
THỰC VẬT - ĐƯƠNG LƯỢNG BƠ CACAO TRONG BƠ CACAO VÀ SÔCÔLA THÔNG DỤNG - PHẦN 2:
ĐỊNH LƯỢNG ĐƯƠNG LƯỢNG BƠ CACAO
Animal and vegetable
fats and oils - Cocoa butter equivalents in cocoa butter and plain chocolate -
Part 2: Quantification of cocoa butter equivalents
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy
định qui trình định lượng đương lượng bơ cacao (CBE) trong bơ cacao (CB)
và sôcôla thông dụng bằng phân tích sắc ký khí mao quản độ phân giải cao (HR-GC)
của các triacylglycerol và đánh giá dữ liệu sau đó bằng phân tích hồi qui bình
phương nhỏ nhất từng phần.
CHÚ THÍCH Có thể xác định các CBE trong CB và
sôcôla thông dụng ở mức 0,6 % (hàm lượng chất béo của sôcôla được giả định là
30 %) theo qui trình quy định trong TCVN
10715- 1 (ISO 23275-1). Sự khác nhau về qui trình của hai phương pháp hiện hành
là số lượng các triacylglycerol riêng lẻ được sử dụng để xử lý dữ liệu và
nguyên tắc đánh giá dữ liệu bằng toán học. Sự có mặt của các CBE được phát hiện
bằng phân tích hồi qui tuyến tính áp dụng cho tỉ lệ tương đối của ba phân đoạn
triacylglycerol chính của chất béo cần phân tích. Lượng hỗn hợp CBE được ước
tính bằng phân tích hồi qui bình phương nhỏ nhất từng phần áp dụng cho các tỉ
lệ tương đối của năm triacylglycerol chính.
2. Thuật ngữ và định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1. Đương lượng bơ cacao (cocoa butter
equivalents)
CBEs
Các chất béo phát hiện được trong bơ cacao và
sôcôla thông dụng.
2.2. Hàm lượng CBE bơ cacao (CBE content of
cocoa butter)
Phần khối lượng của các chất trong bơ cacao
xác định được bằng qui trình quy định
trong tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH Hàm lượng CBE của bơ cacao được
biểu thị bằng gam trên 100 g bơ cacao.
2.3. Hàm lượng CBE của sôcôla (CBE content of
chocolate)
Phần khối lượng của các chất trong sôcôla xác
định được bằng qui trình quy định trong tiêu
chuẩn này.
CHÚ THÍCH Hàm lượng CBE của sôcôla được biểu
thị bằng gam trên 100 g sôcôla.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơ cacao hoặc chất béo thu được từ sôcôla
thông dụng, được tách bằng HR-GC thành các phân đoạn triacyglycerol theo khối
lượng phân tử và mức độ chưa bão hòa. Lượng CBE bổ sung được ước tính bằng phân
tích hồi qui bình phương nhỏ nhất từng phần, áp dụng cho các phân đoạn triacylglycerol
riêng lẻ của chất béo cần phân tích.
4. Thuốc thử và vật liệu
Chỉ sử dụng các thuốc thử đạt chất lượng tinh
khiết phân tích, trừ khi có các quy định
khác.
CẢNH BÁO - Cần chú ý mọi qui định về xử lý
các chất gây nguy hại. Các tổ chức và cá nhân phải tuân thủ các biện pháp về an
toàn kỹ thuật.
4.1. Chất chuẩn bơ cacao đã được chứng nhận
(CRM),
IRMM-801 [2] dùng để hiệu chuẩn và kiểm tra sự phù hợp của hệ thống.
4.2. Dung môi chiết chất béo, các dung môi không
bị clo hóa (ví dụ, dietyl ete, n-heptan, iso-octan).
4.3. Axit clohydric, c = 8 mol/l.
4.4. Giấy lọc gấp nếp1), 15 cm.
5. Thiết bị, dụng cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2. Tủ sấy, duy trì được nhiệt độ ở 55 oC.
Có thể sử dụng buồng sấy khác.
5.3. Máy nghiền trộn thực phẩm, máy trộn gia dụng có
thiết kế mô tơ ở phía trên buồng trộn để tránh làm tan chảy mẫu 2).
5.4. Bình định mức, dung tích 20 ml.
5.5. Pipet, dung tích 1 ml.
5.6. Microxyranh, có thể tích tối đa
10 ml, được chia vạch đến
0,1 µl, hoặc bộ lấy mẫu tự động.
5.7. Máy sắc ký khí (GC), được gắn với hệ
thống bơm lên cột lạnh và detector in hóa ngọn lửa (FID).
Có thể sử dụng hệ thống bơm khác [ví dụ, bơm chia
dòng, bộ hóa hơi có cài đặt chương trình nhiệt độ (PTV) hoặc bơm có kim tiêm
rời với điều kiện thu được các kết quả tương tự như trong 10.2.
Việc tách và định lượng cho thấy sẽ đáp ứng các
yêu cầu khi tuân thủ các điều kiện thực nghiệm sau đây:
- cột GC: dài 25 m đến 30 m, đường kính trong
0,25 mm, silica nung chảy được phủ 50 % phenylmetylpolysiloxan chịu nhiệt có độ
dày màng 0,1 mm đến 0,15 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- khí mang: heli hoặc hydro (độ tinh khiết ³ 99,999 %).
CHÚ THÍCH Các cột và các điều kiện thực nghiệm
khác thích hợp được sử dụng trong nghiên cứu cộng tác quốc tế, được nêu trong
Phụ lục A. Có thể thay đổi các điều kiện vận hành để tách tối ưu các triacylglycerol
của bơ cacao.
5.8. Hệ thống dữ liệu sắc ký
5.9. Máy chiết Soxhlet, có các khớp nối
hình côn chuẩn, dung tích siphon khoảng 100 ml (ống chiết 33 mm x 88 mm), bình
nón 250 ml và ống điều chỉnh nhiệt độ.
6. Lấy mẫu
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải là mẫu đại
diện. Mẫu không bị hư hỏng hoặc thay đổi trong suốt quá trình vận chuyển hoặc bảo
quản.
Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu chuẩn này. Nên lấy mẫu theo TCVN 2625 (ISO
5555)[2].
7. Chuẩn bị mẫu thử
7.1. Chuẩn bị CRM bơ cacao dùng để hiệu chuẩn
và kiểm tra sự phù hợp của hệ thống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2. Chuẩn bị mẫu sôcôla
Làm lạnh khoảng 200 g sôcôla cho đến khi cứng
và dùng máy nghiền trộn thực phẩm (5.3) nghiền thành hạt mịn, Trộn đều và bảo quản
trong lọ có nắp đậy kín khí ở nơi mát.
8. Cách tiến hành
8.1. Chiết chất béo
8.1.1. Tách chất béo và xác định hàm lượng chất béo
có trong mẫu sôcôla (được chuẩn bị trong 7.2) bằng chiết Soxhlet [3]
như sau: cân 4 g đến 5 g sôcôla cho vào cốc có mỏ dung tích 300 ml đến 500 ml.
Thêm từ từ, trong khi vẫn khuấy, 45 ml nước sôi để thu được huyền phù đồng nhất.
Thêm 55 ml HCl (4.3) và vài hạt trợ sôi đã khử chất béo hoặc chất chống trào khác
và khuấy. Đậy mặt kính đồng hồ, đun dung dịch từ từ đến sôi và cho sôi nhẹ trong
15 min. Tráng mặt kính đồng hồ bằng 100 ml nước. Lọc dịch phân hủy qua giấy lọc
gấp nếp loại trung bình (4.4) hoặc loại tương đương, tráng cốc có mỏ ba lần bằng
nước. Tiếp tục rửa giấy lọc cho đến khi phần dịch lọc cuối cùng không còn clo.
Chuyển giấy lọc chứa mẫu vào ống chiết đã khử chất béo rồi đặt vào cốc có mỏ
nhỏ và sấy 2 h ở 100 oC. Đậy ống chiết bằng bông thủy tinh.
Cho vài hạt chống trào đã khử chất béo vào
bình nón 250 ml rồi sấy 1 h ở 100 oC. Làm nguội bình nón trong bình
hút ẩm đến nhiệt độ phòng rồi cân. Cho ống chứa mẫu đã khô vào thiết bị Soxhlet
(5.9) và thêm vài hạt chống trào. Tráng cốc phân hủy, cốc làm khô và mặt kính
đồng hồ ba lần, mỗi lần dùng 50 ml ete dầu mỏ rồi cho nước rửa vào ống chiết.
Cho đối lưu mẫu đã phân hủy trong 4 h, chỉnh thiết bị gia nhiệt sao cho các siphon
chiết được trên 30 lần. Lấy ống ra và làm bay hơi dung môi. Sấy ống chiết ở 102
oC đến khối lượng không đổi (1,5 h). Để nguội trong bình hút ẩm đến nhiệt
độ phòng rồi cân. Khối lượng không đổi thu được khi quá trình sấy liên tiếp
trong 1 h cho thấy hao hụt chất béo < 0,05 %. Các phép xác định kép phải nằm
trong phạm vi 0,1 % chất béo.
Hàm lượng chất béo tổng số, cfat
của sôcôla, tính bằng gam trên 100 g, tính như sau:

trong đó
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m là khối lượng của phần mẫu thử (sôcôla),
tính bằng gam (g).
Có thể sử dụng quy trình chiết khác (ví dụ:
bằng cách tăng tốc độ chiết trong dung môi, bằng cacbon dioxit siêu tới hạn hoặc
bằng cách sử dụng lò vi sóng) với điều kiện là thu được các kết quả tương
đương.
Báo cáo hàm lượng chất béo đến hai chữ số
thập phân.
8.2. Tách các triacylglycerol riêng lẻ bằng
HR-GC
Các mẫu thử [bơ cacao, chất béo được chiết từ
sôcôla, CRM bơ cacao (4.1)] phải được làm ấm trong tủ sấy (5.2) cho đến khi tan
chảy hoàn toàn. Nếu mẫu lỏng có chứa cặn, thì lọc mẫu bên trong tủ sấy để thu
được dịch lọc trong. Dùng pipet (hoặc dụng cụ tương tự) để chuyển mẫu, trong quá
trình cân, đưa nhiệt độ trong tủ sấy (5.2) về khoảng 55 oC để tránh
phân đoạn từng phần chất béo.
Cân khoảng 0,2 g mẫu thử cho vào bình định
mức 20 ml (5.4) rồi thêm dung môi chiết chất béo thích hợp đến vạch. Dùng pipet
(5.5) lấy 1 ml dung dịch cho vào bình định mức 20 ml khác rồi thêm cùng một
loại dung môi đến vạch.
Dùng hệ thống bơm lên cột lạnh bơm 0,5 ml đến 1,0 ml dung dịch thử nghiệm cuối cùng (rchất béo = 0,5 mg/ml) vào hệ
thống HR-GC.
Có thể sử dụng bộ bơm và lượng mẫu khác với
điều kiện hệ thống phát hiện được sử dụng cho độ nhạy tuyến tính và đáp ứng các
tiêu chí phù hợp của hệ thống(10.2).
8.3. Nhận biết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Tính kết quả
9.1. Xác định các hệ số đáp ứng
Xác định hệ số đáp ứng của các triacylglycerol
POP, POS, POO, SOS và SOO bằng cách bơm dung dịch CRM bơ cacao, sử dụng các điều
kiện thực nghiệm tương tự như đã sử dụng đối với mẫu. Tính phần trăm của từng phân
đoạn trong số năm phân đoạn triacylglycerol bằng các công thức sau đây:
(1)
(2)
Trong đó
Pref,i
là phần trăm triacylglycerol thứ i
trong CRM bơ cacao (từ các diện tích pic);
Aref,i
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

là tổng các diện tích pic của POP, POS,
POO, SOS, SOO trong CRM bơ cao cacao;
Fi
là hệ số đáp ứng detector của
triacylglycerol thứ i trong CRM bơ cacao;
wref,i
là phần khối lượng của triacylglycerol thứ i
trong CRM bơ cacao như đã nêu trong giấy chứng nhận, tính bằng phần trăm (%).
Báo cáo kết quả đến hai chữ số thập phân.
9.2. Tính phần trăm của các triacylglycerol
Tính phần trăm của các triacylglycerol POP,
POS, POO, SOS và SOO trong mẫu thử bằng công thức sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó
wtest, i là phần khối lượng của
triacylglycerol thứ i trong mẫu thử, tính bằng phần trăm (%);
Atest, i là diện tích pic tương ứng với
triacylglycerol thứ i trong mẫu thử;
Fi là hệ số đáp ứng xác định được
trong 9.1.
9.3. Tính hàm lượng CBE trong bơ cacao
Hàm lượng CBE của bơ cacao, cCBE,CB
biểu thị bằng gam CBE trên 100 g bơ cacao, được tính bằng phân tích hồi qui
bình phương nhỏ nhất từng phần [Công thức (4)] của các tỷ lệ tương đối của năm
triacyglycerol chính; nghĩa là % POP + % POS + % POO + % SOS + % SOO = 100 %,
như được xác định trong Công thức (3):
cCBE,CB = 37,439 + 1,175 x POP - 1,939 x POS -
0,121 x POO + 0,982 x SOS - 0,097 x SOO (4)
Báo cáo các kết quả đến hai chữ thập phân,
tính bằng gam trên 100 g.
Công thức (4) được thiết lập bằng cách sử
dụng bộ hiệu chuẩn 798 của hỗn hợp CB/CBE chứa 10 %, 15 % và 20 % CBE. Việc sử
dụng CRM bơ cacao trong phương pháp này là bắt buộc để hiệu chuẩn và kiểm tra
sự phù hợp của hệ thống đảm bảo độ ổn định của các kết quả thu được từ các phòng
thử nghiệm riêng rẽ và tính giao hoán của
quy trình đã được soạn thảo [4].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.4. Tính hàm lượng CBE trong sôcôla
Hàm lượng CBE cuối cùng trong sản phẩm sôcôla,
cCBE, choc, biểu thị bằng gam CBE trên 100 g sôcôla, được
tính bằng Công thức (5):
(5)
Trong đó
cfat là tổng hàm lượng
chất béo của sôcôla, tính bằng gam trên 100 g, xác định được trong 8.1;
cCBE,CB là hàm lượng CBE của bơ cacao, tính
bằng gam trên 100 g, xác định được trong 9.3.
Báo cáo các kết quả đến hai chữ thập phân.
Trong 99 % các trường hợp đã sử dụng chất béo
bán sẵn, trên thị trường để tạo hỗn hợp, sai số dự đoán không quá ± 0,78 % liên
quan đến sôcôla (hàm lượng chất béo của sôcôla được giả định là 30 %).
10. Yêu cầu đối với qui
trình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chi tiết của qui trình sắc ký phụ thuộc
vào nhiều yếu tố khác: thiết bị, loại cột, tuổi cột và nhà cung cấp cột, cách lấy
dung dịch thử, cỡ mẫu và detector. Có thể sử dụng chiều dài, nhãn hiệu cột khác
nhau và các thể tích bơm có thể được thay đổi, nếu đáp ứng được các yêu cầu của
phép thử phù hợp của hệ thống (10.2).
10.2. Sự phù hợp hệ thống
Sử dụng CRM bơ cacao (4.1) để kiểm tra sự phù
hợp của hệ thống tách.
a) Độ phân giải
Hệ thống tách HR-GC phải có khả năng tách các
cặp POS/POO và SOS/SOO có độ phân giải sắc ký ít nhất 1,0. Nếu không, cần tối
ưu hóa các điều kiện sắc ký (ví dụ: cỡ mẫu, nhiệt độ cột, dòng khí mang).
b) Xác định hệ số đáp ứng detector
Để kiểm tra việc giả định hệ số đáp ứng detector
ion hóa ngọn lửa của các triacylglycerol không chênh lệch đáng kể, CRM bơ cacao
phải được phân tích ở các điều kiện GC chuẩn. Kinh nghiệm cho thấy rằng đối với
hệ thống sắc ký hoạt động tốt thì hệ số đáp ứng đối với năm triacylglycerol
chính (POP, POS, POO, SOS, SOO) dao động trong dải từ 0,80 đến 1,20.
11. Độ chụm
11.1. Phép thử liên phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.2. Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử nghiệm
độc lập, riêng rẽ, thu được khi sử dụng cùng một phương pháp thử, tiến hành trên
cùng một vật liệu thử, thực hiện trong cùng một phòng thử nghiệm, do một người
phân tích, sử dụng cùng thiết bị, trong một khoảng thời gian ngắn, không được
quá 5 % các trường hợp lớn hơn 0,721 g/100 g liên quan đến bơ cacao và 0,216 g/100
g liên quan đến sôcôla trong sản phẩm cuối cùng (với giả định rằng hàm lượng
chất béo của sôcôla là 30 %).
Các giá trị về giới hạn lặp lại, r,
như tìm thấy trong nghiên cứu kiểm tra đánh giá được nêu trong Bảng A.2 đến
A.4.
11.3. Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử nghiệm
riêng rẽ thu được khi sử dụng cùng một phương pháp thử, tiến hành trên cùng một
vật liệu thử, thực hiện trong các phòng thử nghiệm khác nhau, do những người
khác nhau thực hiện, sử dụng các thiết bị khác nhau, không được quá 5 % các trường
hợp lớn hơn 1,719 g/100 g liên quan đến bơ cacao và 0,516 g/100 g liên quan đến
sản phẩm sôcôla cuối cùng (với giả định rằng hàm lượng chất béo của sôcôla là
30 %).
Các giá trị về giới hạn tái lập, R,
như tìm thấy trong nghiên cứu kiểm tra đánh giá được nêu trong Bảng A.2 đến
A.4.
12. Báo cáo thử
nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm:
a) mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy
đủ về mẫu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) phương pháp thử đã sử dụng, viện dẫn tiêu
chuẩn này;
d) mọi chi tiết thao tác không quy định trong
tiêu chuẩn này, hoặc được coi là tùy
chọn, cùng với mọi tình huống bất thường có thể ảnh hưởng đến kết quả;
e) kết quả thử nghiệm thu được hoặc nếu đáp ứng
yêu cầu về độ lặp lại thì nêu kết quả cuối cùng thu được.
Phụ
lục A
(Tham
khảo)
Các kết quả của phép thử liên phòng thử nghiệm
Phương pháp đã được đánh giá xác nhận năm 2002
trong phép thử liên phòng thử nghiệm Châu Âu với 13 nước tham gia [5] [6].
Phương pháp đã được đánh giá xác nhận về các mức CBE, khoảng 5 % CBE trong
sôcôla; nghĩa là hỗn hợp của 5 g, 25 g và 30 g CBE/100 g bơ cacao tương ứng 4,5
g, 7,5 g và 9,0 g CBE trong sôcôla (hàm lượng chất béo của sôcôla được giảm
định là 30 %).
Bảng A.1 cho thấy các điều kiện GC thích hợp3).
Một ví dụ về triacyglycerol của CRM bơ cao cao nêu trong Hình A.1. Các kết quả
về độ chụm nêu trong Bảng A.2 đến A.4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp có thể
thực hiện
1
2
3
4
5
Đặc tính của cột:
- Pha tĩnh
- chiều dài (m)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- độ dày màng (mm)
DB-17HT
30
0,25
0,15
RTx-65TG
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
CB-TAP
25
0,25
0,1
RTx-65TG
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
CB
25
0,25
0,1
Chế độ nhiệt độ (lò cột)
- nhiệt độ bơm (oC)/thời gian
giữ nhiệt (min)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
340/1
280/0
100/0,5
340/0
- tốc độ chương trình 1 (oC/min)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
10
50
1
- nhiệt độ 1 (oC)/thời gian giữ
nhiệt (min)
300/0
-
320/0
330/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- tốc độ chương trình 2 (oC/min)
30
-
2
1
-
- nhiệt độ 2 (oC)/thời gian giữ
nhiệt (min)
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
- tốc độ chương trình 3 (oC/min)
-
-
-
-
-
- nhiệt độ cuối cùng (oC)/thời
gian giữ nhiệt (min)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
360/3
360/6
350/5
360/10
- nhiệt độ bơm (oC)
Chương trình nhiệt
độ của lò (oven track)
390
370
Chương trình nhiệt
độ của lò (oven track)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- nhiệt độ detector (oC)
360
370
370
355
360
Chế độ bơm
Khí mang:
- loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- tốc độ dòng (ml/min)
OCI
H2
-
0,8
chia dòng
H2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
chia dòng
H2
100
-
OCI
He
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
chia dòng
He
150
-
Mẫu:
- nồng độ (mg/ml)
- thể tích được bơm (ml)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3
0,5
50
0,1
12,5
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
1
Bảng A.1 (kết thúc)
Phương pháp có thể
thực hiện
6
7
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
11
Đặc tính của cột:
- Pha tĩnh
- chiều dài (m)
- đường kính (mm)
- độ dày màng (mm)
RTX-65 TG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
0,1
CB-TAP
25
0,25
0,1
DB-17HT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
0,15
CB-TAP
25
0,25
0,1
CB-TAP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
0,1
CB-TAP
25
0,25
0,1
Chế độ nhiệt độ (lò cột)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- nhiệt độ bơm (oC)/thời gian
giữ (min)
200/0
100/0,1
50/2
200/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200/2
- tốc độ chương trình 1 (oC/min)
15
70
50
20
30
12
- nhiệt độ 1 (oC)/thời gian giữ
(min)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
300/1
320/0
300/2
-
- tốc độ chương trình 2 (oC/min)
1
-
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
-
- nhiệt độ 2 (oC)/thời gian giữ
(min)
-
-
340/2
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
0/5
-
-
-
- nhiệt độ cuối cùng (oC)/thời
gian giữ (min)
370
350/21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
360/10
340/35
350/10
- nhiệt độ bơm (oC)
390
Chương trình nhiệt
độ của lò (oven track)
50
65-220-370
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- nhiệt độ detector (oC)
390
360
360
370
360
360
Chế độ bơm
chia dòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
OCI
OCI
OCI
OCI nóng
Khí mang:
- loại
- áp suất (kPa)
- tốc độ dòng (ml/min)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
-
H2
-
1
H2
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
He
90
-
H2
150
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
2,4
Mẫu:
- nồng độ (mg/ml)
- thể tích bơm (ml)
10
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
0,5
0,5
1-2
0,1
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,65
0,3

Nhận biết pic: 1, PPP; 2, MOP; 3,
PPS; 4, POP; 5, PLP; 6, chưa nhận biết; 7, PSS; 8, POS; 9, POO; 10, PLS; 11, PLO;
12, không xác định; 13, SSS; 14, SOS; 15, SOO; 16, SLS + OO; 17, SLO; 18, không
xác định; 19, không xác định; 20, SOA; 21, AOO.
Các điều kiện thực nghiệm
Cột GC:
25 m x 0,25 mm cột mao quản silica nung
chảy được phủ 0,1 mm Chrompack TAP
Nhiệt độ sấy:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơm:
Bơm lên cột lạnh
Detector (FID):
360 oC
Khí mang:
H2 ở áp lực đầu 1,6 bar
Lượng được bơm:
0,5 ml
của dung dịch 0,5 mg/ml
Các chữ viết tắt:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SSS: Tristearin
MOP:
1-Margaroyl-2-oleoyl-3-palmitoylglycerol
SOS: 1,3-Distearoyl-2-oleoylglycerol
PPS: 1,2-Dipalmitoyl-3-stearoylglycerol
SOO: 1-Stearoyl-2,3-dioleoylglycerol
POP: 1,3-Dipalmitoyl-2-oleoylglycerol
SLS: 1,3-Distearoyl-2- linoleoyl glycerol
PLP: 1,3-Dipalmitoyl-2-linoleoylglycerol
OOO: Triolein
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SLO: 1- Stearoyl
-2-linoleoyl-3-oleoylglycerol
POS:
1-Palmitoyl-2-oleoyl-3-stearoylglycerol
SOA: 1-Stearoyl-2-oleoyl-arachidoylglycerol
POO: 1-Palmitoyl-2,3-dioleoylglycerol
AOO: 1-Arachidoyl-2,3- dioleoylglycerol
PLS:
1-Palmitoyl-2-linoleoyl-3-stearoylglycerol
Hình A.1 -
Triacylglycerol của CRM bơ cacao
Bảng A.2 - Dữ liệu về
độ chụm đối với mẫu sôcôla và hỗn hợp CB/CBE đã được chuẩn bị có CB từ Grenada
và CBE loại PFM/(cây hạt mỡ + lllipe’) (35 % và 65 % phần khối lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu sôcôla
Mức thấp
Mức trung bình
Mức cao
Số lượng các phòng thử nghiệm
Số lượng các phòng thử nghiệm ngoại lệ
Số lượng các kết quả được chấp nhận
13
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
1
12
13
0
13
13
0
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CB Giá trị thực, g CBE/100 g CB
Độ chênh lệch, g CBE/100 g CB
13,992
-
-
15,142
14,790
-0,352
24,798
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,122
29,563
30,010
0,447
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
g/100 g
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, %
Giới hạn lặp lại, r [=2,83 x sr],
g/100 g
0,258
1,84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,167
1,11
0,469
0,181
0,73
0,506
0,222
0,75
0,623
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, %
Giới hạn tái lập, R [=2,83 x sR],
g/100 g
0,614
4,39
1,719
0,357
2,36
1,000
0,410
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,148
0,541
1,83
1,514
Bảng A.3 - Dữ liệu về
độ chụm đối với hỗn hợp CB/CBE được chuẩn bị có CB từ Ghana và CBE loại PFM/Cây
hạt mỡ
(50 % và 50 % phần khối lượng)
Mẫu
Mức thấp
Mức trung bình
Mức cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng các phòng thử nghiệm ngoại lệ
Số lượng các kết quả được chấp nhận
13
2
11
13
1
12
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Giá trị trung bình, g CBE /100 g
CB Giá trị thực, g CBE/100 g CB
Độ chênh lệch, g CBE/100 g CB
16,627
15,070
-1,557
25,871
24,900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30,686
30,010
-0,676
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
g/100 g
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, %
Giới hạn lặp lại, r [=2,83 x sr],
g/100 g
0,214
1,29
0,599
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,00
0,722
0,158
0,51
0,442
Độ lệch chuẩn tái lập, sR,
g/100 g
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, %
Giới hạn tái lập, R [=2,83 x sR],
g/100 g
0,229
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,640
0,427
1,65
1,196
0,452
1,47
1,265
Bảng A.4 - Dữ liệu về
độ chụm đối với hỗn hợp CB/CBE được chuẩn bị có CB từ Bờ Biển Ngà và CBE của
PFM/cây chai/cây xoài
(50 %, 25 % và 25 % phần khối lượng)
Mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức trung bình
Mức cao
Số lượng các phòng thử nghiệm
Số lượng các phòng thử nghiệm ngoại lệ
Số lượng các kết quả được chấp nhận
13
0
13
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
13
0
13
Giá trị trung bình, g CBE /100 g
CB Giá trị thực, g CBE/100 g CB
Độ chệch, g CBE/100 g CB
15,655
14,970
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24,170
24,970
0,800
28,535
29,960
1,425
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
g/100 g
Độ chênh lệch tương đối lặp lại, %
Giới hạn lặp lại, r [=2,83 x sr],
g/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,43
0,625
0,189
0,78
0,530
0,222
0,78
0,621
Độ lệch chuẩn tái lập, sR,
g/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tái lập, R [=2,83 x sR],
g/100 g
0,309
1,98
0,866
0,356
1,47
0,997
0,406
1,42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] Directive 2000/36/EC of the European
Parliament and of the council of 23 June 2000 relating to cocoa and chocolate products
intended for human consumption. Offcial Journal, L 197, 03/80/2003,19-25
[2] KOEBER, R., BUCHGRABER, M., ULBERTH, F., BACAROLO,
R., BERNREUTHER, A., SCHIMMEL, H., ANKLAM, E. and PAUWELS, J. The
certification of the content of five triglycerides in cocoa butter, 2003, EUR
20781 EN, ISBN 92-894-6036-9
[3] Official methods of analysis of AOAC
international, AOAC Official method 963.15: Fat in Cacao products, 1995
[4] BUCHGRABER, M., SENALDI, Ch., ULBERTH, F.
and ANKLAM, E. Detection and quantification of cocoa butter equivalents in
cocoa butter and plain chocolate by gas liquid choromatography of
triacylglycerols. J.AOAC Internat., 87, 2004, pp. 1153-1163
[5] BUCHGRABER, M. ULBERTH, G. and ANKALAM,
E. Method validation fo detection and quantification of cocoa butter equivalents
in cocoa butter ans plain chocolate. J. AOAC Internat., 87, 2004, pp.
1164-1172
[6] BUCHGRABER, M. and ANKALAM, E. Validation
for the detection of cocoa butter equivalents in cocoa butter and plain
chocolate, 2003, EUR 20685 EN, ISBN 92-894-5510-1
[7] TCVN 2625 (ISO 5555), Dầu mỡ động vật
và thực vật - Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Philips HR2833 là ví
dụ về thiết bị bán sẵn.
Thông tin này đưa ra tạo thuận tiện cho
nghười sử dụn tiêu chuẩn và không ấn định phải sử dụng sản phẩm này.
3) Các loại cột này là
các ví dụ về các sản phẩm phù hợp bán sẵn. Thông tin này đưa ra tạo thuận tiện
cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định phải sử dụng sản phẩm này.