TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
9099:2011
ISO
15165:2001
GỐM
MỊN (GỐM CAO CẤP, GỐM KỸ THUẬT CAO CẤP) - HỆ THỐNG PHÂN LOẠI
Fine ceramics
(advanced ceramics, advanced technical ceramics) - Classification system
Lời nói đầu
TCVN 9099:2011 hoàn toàn tương
đương với ISO 15165:2001.
TCVN 9099:2011 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC206 Gốm cao cấp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fine ceramics
(advanced ceramics, advanced technical ceramics) - Classification system
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này mô tả hệ thống phân loại cho
gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) (xem Điều 3). Hệ thống được thiết
lập nhằm bao phủ tất cả các loại gốm mịn ở dạng tiền chất vô cơ để sản xuất bột
gốm, bột, dạng hạt, sợi, tinh thể dạng sợi, tấm mỏng, pha lê đơn, gốm đa tinh
thể hợp nhất, vật liệu vô định hình (như thủy tinh) và vật liệu composit, thành
phần dạng hình khối, màng mỏng và các dạng phủ. Cơ cấu phân loại được mã hóa để
máy có thể đọc được.
Hệ thống phân loại này không bao gồm:
a) Cacbon nguyên tố, ngoại trừ dạng gốm cụ
thể như kim cương, cacbon thủy tinh hoặc
than chì bị lắng đọng do quá trình bay hơi hóa
học (CVD);
b) Silic nguyên tố, germani nguyên tố và các
chất bán kim dạng hợp chất hoặc nguyên tố khác ngoại trừ khi chúng hình thành
thành phần không thể thiếu của tiền chất cho gốm mịn;
c) Gốm truyền thống trên cơ sở đất sét, bao
gồm:
1) sứ trắng (ví dụ bộ đồ ăn và đồ sứ);
2) sứ vệ sinh;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4) gốm xây dựng (ví dụ gạch nung và ống dẫn);
d) vật liệu chịu lửa định hình và không định
hình dành cho các ứng dụng chịu tải.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các sản phẩm
kim loại cứng (cacbua xi măng), hoặc các sản phẩm chủ yếu là thủy tinh, nhưng về nguyên tắc hệ thống này có
thể được mở rộng để bao hàm những sản phẩm này. Hình thái sử dụng của nó sẽ
được xác định bằng mục đích sử dụng. Tiêu chuẩn này không nhằm mục đích xác
định hệ thống này sẽ được sử dụng như thế nào mà những ví dụ được nêu ra chúng
được sử dụng như thế nào. Người sử dụng có thể xác định tổ hợp mã và mức độ chi
tiết phù hợp với mục đích cụ thể. Tiêu chuẩn này chỉ cung cấp khung linh hoạt
và hệ thống mã quốc tế được khuyến nghị mà có thể được thực hiện.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là rất cần
thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này.Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
IEC 60672-2, Ceramic and glass insulating
materials - Part 2: Methods of test (Vật liệu gốm và thủy tinh cách điện - Phần
2: Phương pháp thử).
IEC 60072-3, Ceramic and glass insulating
materials - Part 3: Specifications for individual materials (Vật liệu thủy tinh và gốm cách điện - Phần 3: Yêu cầu kỹ
thuật đối với các vật liệu đơn lẻ).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và
định nghĩa sau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu gốm được chế tạo bằng công nghệ cao,
tính năng cao, chủ yếu là vô cơ không kim loại và có thuộc tính đặc biệt.
CHÚ THÍCH: Các thuật ngữ khác bao trùm một
phần hoặc toàn bộ lĩnh vực nói trên thường được sử dụng. Thuật ngữ trên thường
được dùng trong tất cả các trường hợp.
3.2. Lĩnh vực phân loại (classification
field)
Các hạng mục liên quan đến một lĩnh vực hoặc
đặc tính riêng lẻ của phân loại.
3.3. Yếu tố phân loại (classification
element)
Hạng mục đơn lẻ trong lĩnh vực phân loại.
3.4. Mã (code)
Chuỗi vừa số vừa chữ có định nghĩa cụ thể
theo thuộc tính vật liệu.
3.5. Mã thành phần (coding element)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Mục tiêu
Tiêu chuẩn này cung cấp khung mà các sản phẩm
và vật liệu gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) có thể được phân loại
theo nhiều mục đích bao gồm thống kê thương mại, khảo sát thị trường, nhận dạng
vật liệu, mã và cơ sở dữ liệu.
Loại sản phẩm hiện tại được bao gồm thuật ngữ
“gốm mịn” hoặc “gốm cao cấp” hoặc “gốm kỹ thuật cao cấp” hoặc thuật ngữ khác
rất rộng và phức tạp theo đặc tính hóa
học, hình thái và thuộc tính đặc tính. Thông thường có sự kết nối gần gũi giữa
những yếu tố này. Do vậy, không thể sáng chế một hệ thống phân cấp như đã được
sử dụng trong IEC 60672-3 đối với gốm tĩnh điện dùng cho mục đích cách điện
hoặc trong Mô tả hàng hóa phù hợp và hệ
thống mã vạch đối với hàng hóa và chất
dẫn xuất. Hệ thống được xây dựng và tích hợp vào tiêu chuẩn này là điều mới
trong nhiều lĩnh vực để bao gồm tất cả các yêu cầu và mục đích nhìn thấy trước
được, và tất cả các ứng dụng và vật liệu sản xuất và vật liệu thô, nghĩa là nó
có tính linh hoạt rất lớn.
Đối với những mục đích này, phân loại thích
hợp các loại vật liệu và sản phẩm theo các cấp độ sản xuất khác nhau có thể yêu
cầu sự liên kết thành phần hóa học, hình
dạng, phương pháp xử lý, các đặc tính vật liệu và các ứng dụng trong bất kỳ sự
kết hợp theo yêu cầu nào. Hệ thống được miêu tả trong tiêu chuẩn này có khả
năng phân loại gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) bằng bất kỳ sự kết
hợp của những lĩnh vực này theo bất kỳ trật tự nào đối với mục đích mong đợi.
Những lĩnh vực này được miêu tả riêng lẻ trong các phần sau. Phụ lục A, B, C và
D cung cấp phương pháp mã hóa đối với từng lĩnh vực phân loại của hệ thống.
Người sử dụng cần phải lựa chọn từ các lĩnh
vực phân loại theo yêu cầu của mình, và đặt vào trật tự được quy định theo mục
đích cụ thể. Một số sự kết hợp có thể được miêu tả trong Điều 6.
5. Lĩnh vực phân loại
riêng lẻ
5.1. Giới thiệu
Nhằm mục đích cung cấp cách thức phân loại
bất kỳ sự kết hợp của các lĩnh vực theo trình tự thích hợp với nhu cầu người sử
dụng, mỗi lĩnh vực được xác định riêng biệt theo mã chữ cái đứng đầu:
- A = ứng dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- P = phương pháp chế biến
- D = tính chất đặc trưng hoặc dữ liệu
Hình thái của sản phẩm liên quan chặt chẽ đến
đặc tính hóa học và được tích hợp trong
mã hóa học. Nếu thích hợp, lĩnh vực phân
loại bổ sung có thể được thêm vào theo cùng cách. Trong từng trường hợp đều có
thể phân loại được theo dãy mã bằng mã chữ cái đầu tiên.
Đối với mục đích nhận biết của máy tính,
không yêu cầu dãy chính xác các yếu tố phân loại, nhưng đối với các mục đích sử
dụng khác, chuẩn bị thủ công thống kê thương mại hoặc thông số vật liệu, dãy các
yếu tố phân loại cần phải được chọn và thực hiện như yêu cầu.
Theo miêu tả sau của cấu trúc mã, các chữ có
thể thay đổi được sử dụng trong mã là:
- X = bất kỳ ký tự mã nào có chữ in
hoa đơn lẻ thích hợp
- n = bất kỳ ký tự mã số đơn lẻ thích
hợp
5.2. Lĩnh vực phân loại đối với loại ứng dụng
Chữ đầu tiên biểu thị bắt đầu của dãy “Ứng
dụng” là “A”. Tiếp theo là mã số ba con số như được liệt kê trong Phụ
lục A đối với lĩnh vực ứng dụng. Trong danh sách, các ứng dụng ban đầu được
phân tách thành các chuỗi khu vực phân cấp bởi các chức năng chủ yếu của sản
phẩm như được xác định bởi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- dẫn điện/ion, nghĩa là chất dẫn điện
hoặc ion để gia nhiệt hoặc các mục đích chức năng;
- chức năng cơ học, bao gồm ăn mòn,
tại hoặc gần nhiệt độ phòng;
- chức năng nhiệt và nhiệt cơ, tại đó
tính ổn định kích cỡ tại nhiệt độ gia tăng, cách nhiệt, dẫn nhiệt hoặc kháng
sốc nhiệt là các chức năng chủ yếu, và tại đó tải cơ học bổ sung có thể được áp
dụng;
- chức năng hạt nhân, tại đó hợp phần
đóng vai trò hạt nhân chủ động hoặc thụ động;
- chức năng quang học, tại đó hợp phần
đóng vai trò chức năng làm thành tố quang học trong phản xạ, khúc xạ, truyền
hoặc hấp thụ bức xạ điện từ;
- chức năng hóa
học, bao gồm y sinh, tại đó hợp phần được sử dụng xử lý đối với hoạt động
nấu chảy, hóa chất, dung dịch hoặc khí
quyển do tính kháng của nó và trong trường hợp vật liệu y sinh, mức độ tương
thích sinh học
- chức năng từ tính, tại đó hợp phần
sở hữu đặc tính cho phép vai trò từ tính chức năng;
- chức năng bột, tại đó gốm mịn được
cung cấp dạng bột hoặc hạt để sử dụng.
Chữ số đầu tiên của ba chữ số được đưa ra như
trên theo chức năng vật lý chủ yếu. Các chữ số tiếp theo không theo phân cấp,
và theo danh sách liệt kê được đưa ra trong Phụ lục A. Để hỗ trợ xác định mã,
bảng chú dẫn theo thứ tự alphabe được đưa ra. Hình 1 biểu thị biểu đồ dòng lựa
chọn mã ứng dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu sản phẩm cần phải được phân loại do có
tính ứng dụng chung đối với các ứng dụng không xác định, mã tổng quát “không
xác định” (thông thường có dạng An00, ngoại trừ A400, tuy nhiên bao gồm
A950) tại khởi đầu mẫu nhóm sẽ được sử dụng.
VÍ DỤ:
Lõi điện trở
mã A144
Miếng chống mòn khe trượt
mã A326
Khuôn nhúng cao su
mã A820
5.3. Lĩnh vực phân loại đối với đặc tính hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hai định dạng của dãy này như sau:
- định dạng-ngắn, được sử dụng đối với
việc miêu tả rõ ràng đặc tính hóa học của
các loại vật liệu bột hoặc gốm thông thường
- định dạng-dài, khi yêu cầu thông tin
về hóa học chi tiết hơn như hợp phần hóa
học riêng lẻ biểu thị một cách không bắt buộc phần khối lượng của chúng.
5.3.2. Việc lựa chọn sử dụng mã định
dạng-ngắn hoặc định dạng-dài phụ thuộc vào thỏa thuận giữa các bên. Tuy nhiên,
cần lưu ý rằng chuyển đổi từ mã định dạng-ngắn sang mã định dạng- dài hoặc
ngược lại không dễ thực hiện do mã riêng có gốc khác nhau. Do vậy, khi đã chọn
mã, không thay đổi lại.
CHÚ THÍCH: Mã định dạng-ngắn thích hợp nhất
đối với các sản phẩm thương mại, thống kê doanh thu hoặc kiểm kê khi sự khác
biệt giữa các sản phẩm chủ yếu được dựa trên loại hóa
học tổng thể, mà không có nhu cầu xác định chi tiết thành phần. Mã định
dạng-dài thích hợp nhất đối với mục đích sử dụng mà thành phần hóa học chính xác của sản phẩm cần phải được
xác định, ví dụ trong ngân hàng dữ liệu hoặc ghi chép trong quá trình sản xuất.

CHÚ DẪN:
1
Vật liệu là gốm hoặc tiền chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng 100-199
19 sử dụng 950-979
2
Chức năng cơ bản là điện
11
Sử dụng 200-299
3
Chức năng cơ bản là thụ động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng 300-499
4
Chức năng cơ bản là cơ học
13
Sử dụng 500-599
5
Chức năng cơ bản là nhiệt hoặc nhiệt cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng 600-699
6
Chức năng cơ bản là hạt nhân
15
Sử dụng 700-799
7
Chức năng cơ bản là quang học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng 800-899
8
Chức năng cơ bản là hóa học hoặc y sinh
17
Sử dụng 900-949
9
Chức năng cơ bản là từ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng 980-999
Hình 1 - Biểu đồ dòng
biểu thị lựa chọn mã ứng dụng
5.3.3. Mã định dạng-ngắn là số có bốn chữ số
(nnnn) trong dãy từ 5001 đến 9999 được nêu trong Phụ lục B. Mã này được gắn trực
tiếp mà không có dấu chấm đối với ký hiệu nhận dạng đặc tính hóa học (C) và ký hiệu nhận dạng hình thái (XX)
để hình thành mã
CXXnnnn
Mã này được sử dụng với ký hiệu xác nhận hình
thái thích hợp đối với tất cả các loại sản phẩm gốm và tiền chất gốm. Mã phân
loại được tận cùng bằng cách không có thêm chữ nào hoặc bằng một trong số các
chữ ban đầu A, P hoặc D (hoặc mã lĩnh vực phân loại ban đầu được
xác định bổ sung) biểu thị việc bắt đầu lĩnh vực phân loại khác.
VÍ DỤ:
Gốm nhiều alumina, 95% alumina
CKB5040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CKG5555
Sợi đơn tinh thể và tách rời của alpha
silic cacbua
CW E6260
Sợi silic cacbua dệt 2D có lỗ xốp được gia
cường silic cacbua
CKT6320
5.3.4. Mã định dạng-dài được xây dựng
như được chỉ ra trong Bảng 1. Các mã loại hóa
học được lựa chọn từ số mã 0001 đến 4999 được đưa ra trong Phụ lục B. Thứ tự
“hình thái” cộng với “mã hóa học” cộng
dãy “lượng” tùy chọn có thể được lặp lại
ít hoặc nhiều lần theo yêu cầu xác định sản phẩm một cách chi tiết.
Cần lưu ý các mặt quan trọng sau:
1) Mã có thể được xây dựng chi tiết theo yêu
cầu để phân loại sản phẩm đối với mục tiêu.
2) Chi tiết thành phần cấu tạo có thể được
thêm vào nếu thích hợp đối với các yêu cầu sử dụng cuối cùng. Có hai phương án
lựa chọn; xem Bảng 1 đối với hai phương án lựa chọn, hoặc số mã bổ sung hoặc
tuyên bố bổ sung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4) Mã phân loại được giới hạn tận cùng hoặc
bằng không có ký tự, hoặc bằng một trong những ký tự đầu tiên A, P hoặc D (hoặc
mã phạm vi phân loại đầu tiên được xác định bổ sung) biểu thị khởi đầu của lĩnh
vực phân loại khác.
5) Sử dụng hiệu quả mã định dạng-dài đòi hỏi
phải có kiến thức sâu về cấu tạo và vi cấu trúc của sản phẩm.
Biểu đồ dòng chảy biểu thị quy trình quyết
định đối với phân loại và lựa chọn mã được thể hiện tại Hình 2. Ví dụ sau biểu
thị tính linh hoạt sử dụng mã phân loại trong bất kỳ cách thức thích hợp nào,
trong khi vẫn duy trì khả năng có thể đọc được đối với máy.
VÍ DỤ 1: Pha riêng rẽ gốm alumina có khối
lượng bằng 15 % khối lượng zirconia không ổn định. Sử dụng lựa chọn 1 đối với
thành phần cấu tạo đưa ra (được viết có khoảng cách để dễ nhìn):

Bảng 1 - Xây dựng mã
đặc tính hóa học định dạng-dài
Mã thành phần
Mô tả
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
XX
Mã một hoặc hai chữ chỉ “hình thái” tổng
thể của sản phẩm
nnnn
Mã đặc tính hóa học bốn số từ dãy số 0001
đến 4999 (xem Phụ lục B)
Lựa chọn n
Lựa chọn 1: thành tố mã biểu
thị “số lượng” các loại nnnn trong sản phẩm được thể hiện bằng % khối lượng
theo mã sau:
1 ≤ 1 %
2 > 1 % đến 10 %
3 > 10 % đến 30 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 > 50 % đến 70 %
6 > 70 % đến 90 %
7 > 90 % đến 99 %
8 > 99 %
Nếu giá trị không được xác định hoặc không
thể xác định được, bỏ qua ký tự này
Lựa chọn 2: Nếu thành phần cấu
tạo chính xác tính bằng phần trăm hoặc phần triệu được thể hiện, số được cho
vào trong ngoặc đơn (…) sau mã chủng loại, phần trăm được biểu thị bằng chữ
cái tiếp theo “C” và phần triệu được biểu thị bằng chữ cái tiếp theo “M”.
Số có thể được đặt trước bằng “<” hoặc
“>”để biểu thị nhỏ hơn hoặc lớn hơn số đã cho.
XX (**)
Hai chữ cái thể hiện chủng loại thứ hai
được hòa trộn liên quan đến loại thứ nhất khi ở cùng dạng sản phẩm, ví dụ đối
với hợp chất thứ hai đã được ghi rõ trong hai loại bột hoặc gốm hoặc tạp
chất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã đặc tính hóa học bốn số đối với chủng
loại thứ hai
n
Lựa chọn 1
Tỷ lệ mã số đơn lẻ lựa chọn, tính bằng khối
lượng, của chủng loại thứ hai như được định nghĩa ở trên.
Lựa chọn 2
Số lượng mã hướng dẫn bổ sung lựa chọn,
tính bằng khối lượng, của chủng loại thứ hai, như được định nghĩa ở trên.
(**) Trật tự được lặp lại từ (**) đối với
chủng loại thứ ba và tiếp theo khi cần thiết.

Hình 2 - Biểu đồ dòng
chảy lựa chọn mã đại diện đặc tính hóa
học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pha riêng rẽ gốm alumina có khối lượng bằng
15 % khối lượng của zirconia ổn định ytria, hàm lượng ytria trong zirconia
không được xác định nhưng ít hơn 1 % khối lượng tổng thể. Sử dụng lựa chọn 1
đối với dải thành phần cấu tạo đưa ra (được viết có khoảng cách để dễ nhìn):

Lựa chọn 2 xác định hàm lượng zirconia tại 15 %
đưa ra (được viết có khoảng cách để dễ nhìn):

VÍ DỤ 3:
Thủy
tinh natri borosilicat có thành phần xác định 71 % SiO2, 12 % Na2O, 17 % B2O3,
sử dụng lựa chọn 2 đối với tỷ lệ chính xác đưa ra (được viết có khoảng
cách để dễ nhìn):

VÍ DỤ 4:
Alumina gia cường sợi đơn tinh thể silic
cacbua/zirconia không ổn định có thành phần không xác định. Lựa chọn xác định
thành phần không được viện dẫn và đưa ra (được viết có khoảng cách để dễ nhìn):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với trường hợp đặc biệt có tỷ lệ không
xác định, có thể sử dụng mẫu rút gọn CKW5190 có giá trị bằng nhau.
CHÚ THÍCH: Không phải lúc nào cũng có thể ấn
định một sản phẩm cụ thể với một trong số mã được liệt kê. Trong trường hợp như
vậy, mã hoặc các mã biểu thị các loại hóa
học “Khác” sẽ được sử dụng, hoặc trong nhóm hóa
học đối với mã định dạng-dài [ví dụ “cromit khác” (2119)] hoặc trong loại gốm
có đặc điểm chung đối với mã định dạng-ngắn [ví dụ “gốm thủy tinh khác” (9999)].
5.4. Lĩnh vực phân loại chế biến
Trong trường hợp phương pháp chế biến gốm cần
được xác định là một phần của tổng thể dãy mã, ví dụ trong kiểm kê nội bộ hoặc
cơ sở dữ liệu, điều này có thể thực hiện bằng cách sử dụng dãy đơn giản. Chữ
cái đầu tiên là P, theo sau là ba số được lựa chọn từ danh sách được cho trong
Phụ lục C, nghĩa là:
Pnnn
Hoạt động này có thể được lặp lại nhiều lần
theo yêu cầu để xác định một cách phù hợp quy trình hoặc lộ trình chế biến được
chấp thuận. Ví dụ, mã chế biến đối với thân gốm có thể có dãy sau:
P203P302P403P502P804
biểu thị rằng bột kết tủa hóa học (P203) được sử dụng, cái mà được làm
khô phun (P302) trước khi nén đẳng tĩnh (P403), sau đó được nung kết trong
không khí (P502). Thành phần này khi đó là nền bề mặt (P804).
5.5. Lĩnh vực phân loại đối với đặc trưng
tính chất hoặc dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biểu đồ dòng lựa chọn mã dữ liệu tính chất
được thể hiện trong Hình 3.
CHÚ THÍCH: Dự tính rằng yếu tố phân loại
thuộc tính có thể được mở rộng thành cơ sở dữ liệu chi tiết hơn, yếu tố phân
loại khác chỉ được sử dụng để xác định đặc tính hóa
học, các ứng dụng và các đặc tính bất kỳ khác của vật liệu hoặc thành phần.

Hình 3 - Biểu đồ dòng
lựa chọn mã biểu thị dữ liệu
5.5.2. Đối với trường hợp mà một hoặc nhiều hơn các
đặc tính được xác định là có liên quan sự phân loại của một sản phẩm gốm, nhưng
nó hoặc
- Thích hợp để xác định một cách dễ dàng điều
này, hoặc
- Không thể gắn cho một giá trị số do không
có quy trình tiêu chuẩn đưa ra dữ liệu giá trị đơn lẻ, hoặc
- Không có phương pháp thử được công nhận
hoặc tiêu chuẩn hóa mã bị giới hạn ký tự
ba số đầu tiên. Trích dẫn đặc tính thuộc tính theo phương thức này sẽ được thực
hiện nhằm bao hàm rằng thuộc tính quan trọng đối với chức năng của vật liệu,
hoặc do loại vật liệu hoặc do ứng dụng dự định.
VÍ DỤ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D802
Vật liệu quang mạ
D617
Vật liệu được thiết kế để có độ bền sốc
nhiệt (không xác định)
D303
5.5.3. Khi thích hợp sử dụng giá trị thuộc tính số,
các thuộc tính được chia ra thành các dãy số giá trị như được xác định bằng
phương pháp thử cụ thể. Dãy thích hợp có thể được lựa chọn sử dụng ký tự số thứ
tư. Khi thích hợp hoặc mong muốn, dãy thuộc tính có thể được xác định bằng cách
sử dụng ký tự số thứ năm biểu thị dãy nhiệt độ mà thuộc tính có giá trị trong
dải lựa chọn. Với tham chiếu đối với các thuộc tính điện, ký tự số thứ sáu có
thể được lựa chọn để biểu thị dãy tần suất liên quan đến dữ liệu đặc tính. Ký
tự tần suất sẽ luôn được sử dụng chung với ký tự nhiệt độ để tránh sự mập mờ.
VÍ DỤ 1:
Vật liệu có độ bền uốn ở nhiệt độ phòng là
600 MPa:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật cách điện có tang tổn thất 5 x 10-4
tại 400 oC và 10 MHz:

5.5.4. Nếu yêu cầu nhiều hơn một đặc tính
thuộc tính, mã D được lặp lại, nghĩa là:
DnnnDnnnnnnDnnn…..
biểu thị ba đặc tính thuộc tính của sự thích
hợp riêng biệt. Những yếu tố mã này có thể được đặt trong trật tự mà không có
sự thay đổi về nghĩa.
VÍ DỤ:
Một vật liệu có tính dẫn nhiệt 40W m-1
K-1, tang tổn thất chất điện môi 5 x 10-4 tại 10 MHz và
độ bền uốn 600 MPa, tất cả ở 400 oC:
D20164D609444D30154
Hai yếu tố đầu tiên trong mẫu được lấy từ
những mẫu trước dành cho yếu tố đơn lẻ, và yếu tố thứ ba biểu thị phân loại
tính dẫn nhiệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ:
Lấy ví dụ trước và thêm vào phương pháp thử và
màu sắc của sản phẩm được:
D20164 (ISO 14704, uốn 4 điểm, khẩu độ 40 mm)
D609444 (IEC 60672) D30154 (EN 821-2 và nhiệt riêng) D403 (trắng)
5.6. Các lĩnh vực phân loại khác
Trong khi không có phần xác định của tiêu
chuẩn này, các phạm vi phân loại bổ sung có thể được sử dụng đối với các đặc
tính đi cùng với sản phẩm khi được yêu cầu bởi ứng dụng phân loại. Nếu bao gồm
những thông tin như vậy, phạm vi phân loại cần phải được xây dựng như bảng mã
đã thống nhất theo mẫu:
Xnnn
Trong đó X là ký tự phạm vi phân loại
đầu tiên có thể nhận biết được một cách rõ ràng và đơn nhất. Theo mẫu này, yếu
tố phân loại bổ sung giữ nguyên tính đơn nhất và có thể đọc được đối với máy.
Ví dụ thuộc tính có thể được mã hóa theo cách
này bao gồm:
- Ngày mã hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nước xuất xứ
6. Xây dựng mã phân
loại hoàn chỉnh
Phương pháp phân loại được miêu tả ở trên có
thể được sử dụng để ghép một mã có độ dài bất kỳ đến mức chi tiết bất kỳ thích
hợp đối với các yêu cầu sử dụng cuối cùng. Bằng cách sử dụng ký hiệu nhận dạng
đơn nhất tại khởi đầu của từng yếu tố phân loại, một yếu tố đơn lẻ dễ dàng có
thể xác định được trong mã tổ hợp, cái mà khi đó có thể được xây dựng theo bất
kỳ trật tự thích hợp nào của lĩnh vực phân loại.
Mã hoàn chỉnh bao gồm yếu tố mã đơn lẻ theo
bất kỳ trật tự thống nhất, và được viết là một dãy liên tục các ký tự liền
nhau, không có dấu phẩy.
Mục tiêu của tiêu chuẩn này nhằm để cung cấp
khung làm việc đối với việc phân loại hơn là quy định mẫu mã chuẩn xác đối với
các chức năng cụ thể cuối cùng. Hệ thống đủ linh hoạt để bao hàm nhiều mục đích
đã được vạch ra bằng các phương pháp lựa chọn và sắp xếp trật tự thích hợp đã
được thống nhất các yếu tố mã. Tuy nhiên, trừ khi có yêu cầu khác, nên sử dụng
mã hóa học theo mã định dạng-ngắn.
Những ví dụ sau được đưa ra để minh họa các
ứng dụng tiềm năng.
VÍ DỤ 1: Để khảo sát thị trường hoặc để thống
kê thương mại đối với gốm mịn, một tổ chức thương mại có thể yêu cầu việc biên
soạn dữ liệu doanh thu bằng cách phân loại sản phẩm theo tiêu chí:
ứng dụng + ký tự hóa học dạng ngắn
Mã phân loại sẽ là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó XX xác định mẫu của sản phẩm, và
nnnn là mã dạng ngắn đối với nhóm hóa chất cụ thể. Hàng bán trả lại có thể được
yêu cầu dán nhãn theo cách này. Do vậy, titan oxit nghiền nhỏ sẽ được mã hóa:
A402CKB6441
VÍ DỤ 2: Một tổ chức nghiên cứu muốn xây dựng
một cơ sở dữ liệu dựa trên sách quảng cáo dành cho vật liệu có sẵn trên thị
trường. Ký tự hóa học là ký tự nhận dạng quan trọng và thông tin có sẵn từ nhà
sản xuất về ký tự hóa học và dữ liệu thuộc tính quan trọng có thể được chuyển
đổi thành mã có thể đọc được đối với máy:
CXXnnnnDnnnDnnnDnnnnn.....
Trong trường hợp này ứng dụng không liên
quan, trong khi yếu tố dữ liệu là hạng mục chủ chốt cho phép phân biệt giữa các
sản phẩm. Khi cần thiết, nhiều yếu tố dữ liệu có thể được bổ sung trong chuỗi
dữ liệu. Chuỗi ký tự hóa học có thể được sử dụng để đứng đầu cơ sở dữ liệu
thuộc tính chi tiết được thiết lập có mục đích. Ví dụ, 95 % gốm alumina được sử
dụng làm bộ phận cách điện có dữ liệu thuộc tính được xác định trong 5.5.3 ở
trên sẽ được mã hóa:
CKB5040D20162D609444
VÍ DỤ 3: Một tổ chức yêu cầu vật liệu gốm có
thuộc tính đặc tính riêng biệt đối với ứng dụng cụ thể. Ký tự hóa học không
quan trọng. Sản phẩm có thể được ký tự hóa sử dụng mã:
AnnnDnnnDnnnnnnDnnnn.....
Trong đó phạm vi phân loại dữ liệu được sử
dụng để xác định các yêu cầu thuộc tính rộng lớn. Mã này có thể được sử dụng để
tìm kiếm cơ sở dữ liệu; ví dụ dấu trục quay đối với bơm thiết bị hóa học yêu
cầu độ bền cao (> 200 MPa, nhiệt độ phòng), kháng mài mòn, bền axit và bền
sốc nhiệt khi dúng nước đến 300 oC có thể được nghiên cứu sử dụng
mã:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC A
(Quy
định)
Lĩnh vực phân loại theo ứng dụng
A.1. Giới thiệu
Lĩnh vực này được nhận dạng bằng chữ cái đầu
tiên A.
Danh mục phân loại đối với các ứng dụng và
soạn thảo theo thứ bậc các loại ứng dụng được gộp lại theo nhóm của gốm mịn
(gốm mịn, gốm kỹ thuật cao cấp) được nêu dưới đây.
CHÚ THÍCH: Do phạm vi áp dụng đối với các sản
phẩm gốm mịn (gốm mịn, gốm kỹ thuật cao) đang được mở rộng nhanh chóng, danh
mục này có thể không bao gồm các ứng dụng được phát triển gần đây. Nếu có bất
kỳ nghi ngờ nào cho đến khi phân loại được cập nhật, việc xác định “khác” là
phương pháp sử dụng thích hợp nhất.
Số mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100-199
các ứng dụng điện thụ động
200-299
các ứng dụng điện chủ động
300-499
các ứng dụng cơ khí
500-599
các ứng dụng nhiệt và cơ nhiệt
600-699
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
700-799
các ứng dụng quang học
800-899
các ứng dụng hóa
học, bao gồm các ứng dụng y sinh
900-949
các ứng dụng từ tính
950-979
các ứng dụng bột gốm
980-999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong trường hợp vật liệu cần được mô tả khi
có phạm vi ứng dụng chung, ví dụ các ứng dụng cơ khí không xác định, phải sử
dụng mã không xác định hoặc chung đã cho ở đầu mỗi danh sách phụ.
Trong trường hợp ứng dụng được xác định, nhưng không được liệt kê rõ ràng, phải
sử dụng mã “khác” tại cuối danh sách phụ có liên quan.
Một số ứng dụng có thể tỏ ra không chỉ rơi
vào một hạng mục đơn lẻ được liệt kê ở trên do tính chất sử dụng một số đặc
tính có lợi. Một ví dụ là dấu trục quay đối với bơm thiết bị hóa học. Thiết bị này thực hiện chức năng cơ
khí trong môi trường hóa học và được liệt
kê theo ứng dụng cơ khí. Nguyên tắc cần được sử dụng là ứng dụng được mã hóa theo tiêu đề tổng quát mà thích hợp nhất
đối với phạm vi sử dụng của nó. Một danh mục được cung cấp để hỗ trợ vị trí
trong danh sách.
A.2. Các loại ứng dụng
100-199
Các ứng dụng điện thụ động
100
các ứng dụng điện thụ động chung hoặc không
xác định
Vật cách điện
101
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
102
vật cách điện điện thế thấp nhỏ (ví dụ vật
cách điện cách biệt, cột trống thanh trong xe buýt, khối cực)
103
vật cách điện phích cắm phát tia lửa
104
vật cách điện đánh lửa
105
vật cách điện phích cắm phát sáng
106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
107
ống lót và ống bọc ngoài, ≤ 200 oC
108
ống lót và ống bọc ngoài, > 200 oC
109
vật cách điện trên không
110
cuộn cảm công suất thấp
111
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
112
cuộn cảm chính xác
113
cuộn cảm đối với các ứng dụng tần suất cao
114
cuộn cảm đối với các ứng dụng nhiệt độ cao
115
cầu chì công suất thấp
116
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
117
vỏ bọc chân không
118
sàng dẫn chân không
119
vật cách điện sử dụng trong chân không
120
các thành phần điện khác sử dụng trong chân
không
121
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
122
bộ phận và hỗ trợ lò gia nhiệt
123
vật cách điện đúc
124
vật cách điện đúc có các phần bằng kim loại
139
vật cách điện khác
Vật cách điện đối với điện tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lớp nền đối với các hợp phần điện tử,
monolithic, bao gồm các dãy lưới ghim
141
liên kết đa tầng đối với mạch điện, bao gồm
các dãy lưới ghim
142
bồn nhiệt
143
hộp chứa điện bán dẫn
144
lõi điện trở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật cách điện khác đối với điện tử
Vật cách điện vi sóng
170
chóp hình nón đầu tên lửa và nắp chỏm anten
rada
171
cửa sử dụng trong thiết bị vi sóng
172
vật hấp thụ và bộ suy giảm đối với thiết bị
vi sóng
173
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
179
các ứng dụng khác trong thiết bị vi sóng
199
các ứng dụng điện thụ động khác
200-299
Các ứng dụng điện chủ động
200
các ứng dụng điện chủ động chung hoặc không
xác định
Chất dẫn điện ômic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
thành phần gia nhiệt ômic
202
điện nạp tần số cao
203
điện cực
204
bộ phận đánh lửa, động cơ tên lửa
205
catôt phát xạ thermionic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
thiết bị bán dẫn dành cho xử lý IC
219
các ứng dụng dẫn điện ômic khác
Chất dẫn điện ion
220
chất điện phân pin
221
chất điện phân pin nhiên liệu
222
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
223
cảm biến oxy phát thải
224
cảm biến oxy kim loại nung chảy
229
các ứng dụng dẫn ion khác
Các ứng dụng tụ điện
230
tụ điện monolithic một lớp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tụ điện nhiều lớp
239
các tụ điện khác
Chất dẫn điện không có ômic
240
biến trở
241
điện trở nhiệt
242
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
243
các ứng dụng được dựa trên các thành phần
gốm siêu dẫn
249
chất dẫn điện không ômic khác
Các ứng dụng áp điện
250
màng microphon, bao gồm máy thu phát cầm
tay
251
màng loa phóng thanh, bao gồm máy thu phát
cầm tay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
máy rung và còi khác
253
lực, áp lực và bộ chuyển đổi gia tốc
254
thiết bị dò và phát thải sóng âm
255
bộ đánh lửa tác động
256
bộ phận truyền động cơ khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các bộ phận mô tô
258
phần đầu máy in phun mực
259
bộ cộng hưởng
260
ống nghe dưới nước
269
các thiết bị áp điện khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các thiết bị điện giảo
280
các thiết bị hỏa điện
299
các thiết bị điện có chức năng khác
300-499
các ứng dụng cơ khí
300
các ứng dụng cơ khí chung hoặc không xác
định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
301
lớp lót máy nghiền và thân máy nghiền
302
môi trường nghiền
303
các bộ phận khác của máy nghiền
304
lót cối giã và chày đối với các vật liệu
mềm nghiền
305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
309
các ứng dụng nghiền và cán khác
Các ứng dụng nông nghiệp
310
dụng cụ làm đất trong nông nghiệp
311
vòi phun trong nông nghiệp
319
các ứng dụng khác trong nông nghiệp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
320
vòi thổi ngắn
321
đường ống và quạt gió
322
lót dù
323
các ứng dụng chế biến thực phẩm
324
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
325
máy cán nghiền
326
khe trượt, miếng chống mòn
327
cuộn định hình
328
bánh xe số
329
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các ứng dụng đạn đạo
330
xe đạn đạo
331
phóng đạn đạo
339
các ứng dụng đạn đạo khác
Các ứng dụng cắt vật liệu
340
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
341
các phần công cụ máy
343
vật chèn đối với khoan đá
344
dao cắt băng, giấy
345
dao dùng trong nhà
346
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
347
các hợp phần dụng cụ mài giũa, xén
359
các ứng dụng cắt vật liệu khác
Các ứng dụng tạo hình vật liệu
360
các phần khuôn lạnh
361
khuôn vẽ và đùn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dây vẽ nón
363
khuôn cho gia công khi có nhiệt
364
khuôn dấu và khuôn lăn
369
các ứng dụng tạo hình vật liệu khác
Các ứng dụng bơm
370
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
371
khóa
trục quay (các bộ phận cố định hoặc quay)
372
píttông và xylanh thủy lực
373
ống bọc ngoài trụ bơm
374
trụ bơm
375
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
379
các ứng dụng bơm khác
Các ứng dụng van và vòi
380
mặt van vòi, hoạt động đòn bẩy đơn lẻ
381
mặt van vòi, hoạt động nhiều đòn bẩy
382
van vòi dành cho nước hoặc loại khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
van hơi
399
mặt van khác dành cho chất lỏng không ăn
mòn
Hướng dẫn cho đầu ren, giấy, băng và sợi dây,
v.v….
400
vòi xoay ren
401
đĩa ma sát dành cho kết cấu xoắn
402
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
403
các hướng dẫn, đường rãnh đối với việc xử
lý giấy
404
các ứng dụng trong đầu máy in
405
các hướng dẫn và các thành phần khác dành
cho vận chuyển băng từ
406
cuộn in
407
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
419
các ứng dụng hướng dẫn ren, giấy, băng hoặc
dây khác
Các ứng dụng ổ lăn
420
bộ ổ trượt
421
bộ ổ lăn
422
bi chính xác dành cho ổ lăn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trục lăn chính xác dành cho ổ lăn
424
bộ ổ chặn
439
các ứng dụng ổ đỡ khác
Khuôn dẫn chính xác và các thiết bị đo lường
440
vòng cỡ
441
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
442
khuôn dẫn
443
khối rãnh chữ V
444
đĩa phẳng và đĩa góc
459
các ứng dụng dụng cụ chính xác khác
Các mặt hàng thể thao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chốt giày
461
vật chèn gậy đánh gôn
462
lót đai cần câu
463
lưỡi giầy trượt băng
469
các ứng dụng khác trong mặt hàng thể thao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
470
đồng hồ
471
trang sức
479
các ứng dụng cá nhân khác
499
các ứng dụng cơ khí khác
500-599
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
các ứng dụng nhiệt và nhiệt cơ học chung
hoặc không xác định
Các ứng dụng điện chịu nhiệt
501
vỏ và vật cách điện cặp nhiệt
502
giá đỡ có bộ phận làm nóng bằng dây xoắn
503
giá đỡ có bộ phận làm nóng bằng thanh tròn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
vật cách điện đối với bộ phận đèn
505
bệ dụng cụ nhiệt kế kháng
506
bệ đèn
509
các ứng dụng điện chịu nhiệt khác
Các ứng dụng xử lý vật liệu nhiệt độ cao
510
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
511
ống lò dùng trong lò luyện
512
sạp nung đồ gốm dành cho xử lý vật liệu
513
đồ phụ trợ lò dành cho xử lý nhiệt độ cao
514
ghim cách nhiệt chịu nhiệt
515
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
516
các phần của buồng đốt
517
bộ phận trao đổi nhiệt công suất cao
518
bộ phận trao đổi nhiệt công suất thấp
519
van khí nhiệt độ cao
520
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
521
vòi phun mối hàn plasma và khí
522
khuôn hàn
523
ống đổ khuôn kim loại nấu chảy
524
khuôn vách
525
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
526
bộ phận lọc kim loại lỏng
527
vòng ngắt dành cho xử lý khuôn liên tiếp
528
nồi nung xử lý và nấu chảy kim loại
529
các ứng dụng xử lý kim loại lỏng khác
530
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
539
các ứng dụng xử lý vật liệu nhiệt độ cao
khác
Các ứng dụng trong không gian
540
vòi phun tên lửa
541
tấm chắn tải mòn
542
vòi phun/cánh hoa động cơ phản lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đĩa phanh
549
các ứng dụng trong không gian khác
Các ứng dụng trong vật dụng gia đình
550
bếp trong gia đình
551
đồ dùng trong bếp
559
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các ứng dụng động cơ pittông
560
khối xylanh
561
píttông và đỉnh píttông
562
vòi phun nhiên liệu
563
buồng trước khi đốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ghim píttông
565
van và bệ van
566
bộ phận dẫn cam
567
lót pít tông
568
lót cổng thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lót ống thải
570
roto nạp tuốc bin
571
stato nạp tuốc bin
572
vỏ nạp tuốc bin
573
ghim phun nhiên liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bộ lọc hạt diesel
CHÚ THÍCH: xem mã 843 đối với bộ phận xúc tác
khói thải xe.
579
các ứng dụng động cơ píttông khác
Các ứng dụng trong động cơ tuốc bin
580
roto và lưỡi dao
581
stato
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
buồng đốt
583
bộ phận phun nhiên liệu
584
các hợp phần bộ phận trao đổi nhiệt và máy
phát
585
lớp phủ chắn nhiệt của các bộ phận bằng kim
loại
586
các hợp phần dây chằng giữ cột buồm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cuộn và các hợp phần cuộn
588
dấu và các hợp phần dấu
589
các ứng dụng tuốc bin khí khác
599
các ứng dụng nhiệt và nhiệt cơ khác
600-699
ứng dụng hạt nhân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ứng dụng hạt nhân không xác định hoặc ứng
dụng hạt nhân chung
601
các thành phần nhiên liệu hạt nhân
602
thiết bị phân tách nguyên tố trong ứng dụng
hạt nhân
603
thiết bị điều tiết trong ứng dụng hạt nhân
699
các ứng dụng hạt nhân khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ứng dụng quang học
700
ứng dụng quang học không xác định hoặc ứng
dụng quang học chung
Ứng dụng phản chiếu
701
gương kính hiển vi
702
gương synchrotron
709
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các bộ phận cấu trúc không quang học cho hệ
thống quang học
710
bàn quang học
711
vòng đệm cho sợi dẫn quang
719
các hợp phần cấu trúc khác cho ứng dụng
quang học
Hợp phần lazer
720
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
721
thanh lazer
729
các hợp phần khác cho lazer
Ứng dụng kính quang học
730
kính dùng cho bước sóng quang học
731
kính dùng cho bước sóng hồng ngoại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
740
bao quanh đèn năng lượng cao
741
bao quanh đèn hơi natri áp suất cao
749
bao quanh đèn khác
Các hợp phần quang học hoạt động
750
thiết bị điều tiết quang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các hạt luminescent/huỳnh quang
759
các hợp phần quang hoạt động khác
799
ứng dụng quang học khác
800-899
ứng dụng hóa học và y sinh
800
ứng dụng hóa học hoặc y sinh không xác định
hoặc chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
801
chén nung hoặc thuyền nung để sử dụng phòng
thử nghiệm
802
phễu sử dụng trong phòng thử nghiệm
803
môi trường lọc sử dụng trong phòng thử
nghiệm
809
ứng dụng phòng thử nghiệm hóa học khác
ứng dụng nhà máy hóa chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tháp đóng gói trong nhà máy hóa chất lớn
811
bình chứa và ống trong nhà máy hóa chất lớn
812
thuyền và ống trong nhà máy hóa chất lớn
813
van bi trong nhà máy hóa chất lớn
814
ứng dụng lưu lượng kế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
môi trường chiết khí
819
ứng dụng nhà máy hóa chất khác
Các bộ phận khuôn đúc trong công nghiệp hóa
chất
820
khuôn nhúng cao su
829
các bộ phận khuôn đúc khác trong công
nghiệp hóa chất
Vật liệu và thân bộ lọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bộ lọc cho môi trường lỏng, monolothic
831
bộ lọc cho môi trường khí, monolothic
832
màng lọc gốm
839
ứng dụng bộ lọc khác
CHÚ THÍCH: bộ lọc cho các kim loại nóng chảy
được mã hóa 526.
Xúc tác và chất mang xúc tác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
xúc tác gốm
841
chất mang xúc tác, dạng hạt
842
chất mang xúc tác, dạng đĩa
843
chất mang xúc tác, dạng xốp tổ ong
monolithic, bao gồm ứng dụng phát thải động cơ và động cơ cháy nén
849
các ứng dụng khác trong xúc tác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
851
bia phún xạ
852
thuyền bay hơi cho phủ kim loại
859
các hợp phần trong quá trình phủ khác
Ứng dụng y sinh
861
các hợp phần thay thế xương và khớp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trồng răng
863
cấy mạch y sinh
864
ôm răng
865
trồng răng giả
869
các ứng dụng y sinh khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
871
ứng dụng bộ lọc kháng khuẩn
872
hỗ trợ thuốc giảm dần
889
các ứng dụng sinh hóa xác định khác
899
các ứng dụng hóa và sinh hóa khác
900-949
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
900
ứng dụng từ tính không xác định và ứng dụng
từ tính chung
901
lõi loa và microphon
902
hợp phần cho bộ chuyển đổi
903
hợp phần cho thiết bị lò vi sóng
904
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
905
hợp phần cho kẹp
906
hợp phần trong máy biến thế quét ngược
907
hợp phần cho đầu ghi dữ liệu
908
hợp phần không từ tính cho đầu ghi dữ liệu
909
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
949
các ứng dụng từ tính khác
950-979
các ứng dụng bột gốm
950
bột gốm cho các ứng dụng không xác định và
ứng dụng chung
Bột để sản xuất gốm
951
bột gốm để sản xuất gốm - như được sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bột gốm để sản xuất gốm - trộn và/hoặc có
chất kết dính (sẵn sàng sử dụng)
953
bột gốm để sản xuất chất kết dính hoặc xi
măng
Bột được sử dụng theo cách không có biến đổi
954
bột gốm cho cách nhiệt
955
bột gốm cho cách điện
956
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
957
bột gốm sử dụng làm chất mài mòn, bao gồm
các hạt thổi mài mòn, đá mài hoặc các hạt nghiền và bột đánh bóng
958
bột gốm sử dụng làm vật liệu chuẩn
Bột gốm sử dụng để phủ bề mặt
959
bột gốm để phun lửa hoặc phun plasma
960
bột gốm cho mục đích phủ bôi trơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bột gốm cho lớp phủ luminescent
962
bột gốm cho màu, men hoặc men trên gốm,
thủy tinh hoặc kim loại
979
ứng dụng xác định khác cho bột gốm
980-999
các ứng dụng khác
CHÚ THÍCH: 980-998 được dự trữ cho các ứng
dụng có thể phân loại được trong tương lai không thuộc các loại phân loại
trước.Tại thời điểm này không được xác định một cách cụ thể và không nên sử
dụng số 999.
999
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC B
(Quy
định)
Lĩnh vực mô tả đặc tính hóa học
B.1. Giới thiệu
Lĩnh vực này có những thông tin liên quan đến
đặc tính hóa học và hình thái và được nhận dạng bằng chữ cái đầu
tiên là C.
Vì những đặc tính hóa học tương đối phức tạp
của gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) và rất có thể sự có mặt một số
lượng các hợp chất và các dạng, phần hệ thống phân loại này được yêu cầu đặc
biệt linh hoạt. Mã đặc tính hóa học có ít nhất ba hạng mục thông tin cần thiết
theo thứ tự sau:
a) chữ cái nhận dạng đầu tiên C;
b) dạng đầy đủ của hạng mục, có nghĩa là bột,
sợi, monolithic, v.v… biểu thị bằng một hoặc hai chữ cái phía trên;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các hạng mục phân loại bổ sung có thể bao gồm
chuỗi mã định dạng-dài để nhận dạng độ tinh khiết của thành phần chính và hình
thái đặc tính hóa học của các thành phần thứ hai hoặc thành phần phụ. Trong
những trường hợp này, sự mô tả hình thái cũng tác động như là sự tách biệt giữa
các thành phần liên quan.
B.2. Lựa chọn công thức hóa học
Sự quyết định lựa chọn mã định dạng-dài hoặc
mã định dạng-ngắn phụ thuộc vào mục đích mà hệ thống đang được sử dụng và phải
được sự thỏa thuận của các bên liên quan.
Mã định dạng-dài thích hợp với trường
hợp xác định sản phẩm gần nhau về dạng hóa học và loại và/hoặc số lượng mà
trong đó vật liệu có tính chất vật lý và hóa học đang xác định. Ví dụ gồm cơ sở
dữ liệu kỹ thuật chi tiết, nghiên cứu và phát triển, sản xuất thử nghiệm.
Mã định dạng-ngắn thích hợp với trường
hợp trong đó chỉ xác định sản phẩm là một nhóm hoặc loại thông thường liên quan
đến tên hóa học, ví dụ cordierit, mà tại đó sự phân loại hẹp hơn liên quan đến
sự tạo thành của nó, tỷ lệ các dạng hóa học có mặt và sự sắp xếp vật lý và hóa
học của chúng là không yêu cầu. Các ví dụ bao gồm liệt kê sản phẩm thương mại,
thống kê thương mại và kiểm kê nội bộ, v.v…
CHÚ THÍCH 1: Bất cứ định dạng nào được lựa
chọn, hệ thống mã bốn-ký tự này đưa ra khoảng trống đủ để các vật liệu có thành
phần phức tạp hơn đang được sử dụng và sẽ cho phép bổ sung các thuật ngữ có thể
được chấp nhận trong tương lai.
CHÚ THÍCH 2: Hai hình thái mã đưa ra khả năng
nhận dạng sản phẩm hoặc do sự kết hợp của các mã hợp chất đơn giản hoặc do sự
trình bày nhóm vật liệu có mã bốn-ký tự đơn. Nếu không thể tránh được việc sử
dụng cấu trúc mã số khác nhau đối với hai định dạng này không bị mất đi tính
linh hoạt trong sử dụng. Do vậy sự kết nối logic trực tiếp giữa hai định dạng
đối với sản phẩm bất kỳ. Tuy nhiên, không thể tạo ra sự kết nối như vậy nếu đòi
hỏi đối với loại vật liệu cụ thể, ví dụ một dải các mã định dạng-dài có thể
được trình bày bằng một mã định dạng-ngắn đơn. Nếu cả hai định dạng không được
sử dụng song song cho một ứng dụng cụ thể, sự kết nối giữa các định dạng phải
được tạo ra một cách đặc biệt để đảm bảo sự nhận dạng đúng các vật liệu.
B.3. Các ký hiệu hình thái
B.3.1. Các ký hiệu hình thái cũng làm vật tách
trong việc mã đặc tính hóa học, được đưa ra trong danh mục sau đây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BG = khí
BL = lỏng
BS = rắn
E = Bột
EE = thông thường
EF = bột được phủ có vật liệu vô cơ
EG = bột được phủ có vật liệu hữu cơ
EH = phun các hạt bột khô
EJ = bột tạo thành hạt bằng cơ học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EL = băng hoặc lá xanh mang gốm không nung
EM = phần kim loại mang bột gốm
EQ = phần polyme mang bột gốm
ER = hỗn hợp nhão mang bột gốm
CHÚ THÍCH: Mã EM đến ER được sử dụng ở dạng
thành phẩm, không sử dụng làm trung gian để sản xuất các vật liệu khác.
W = Tinh thể dạng sợi
WB = tấm tinh thể dạng sợi
WE = tinh thể dạng sợi nổi/ có kích cỡ
WM = phần kim loại mang tinh thể dạng sợi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
WR = hỗn hợp nhão mang tinh thể dạng sợi
F = Sợi
FS = sợi ngắn mỏng
FL = sợi đơn dài mỏng (liên tục)
FF = sợi tơ (sợi dày)
FT = lanh sợi dài
FW = tấm sợi dệt
FP = pre-preg
FB = lớp phủ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FM = phần kim loại mang sợi gốm
FQ = phần polyme mang sợi gốm
FR = que gốm trong phần polyme
FW = hỗn hợp nhão mang sợi gốm
J = Tấm mỏng
H = Khối cầu rỗng
S = Tinh thể đơn
K = Phần gốm cứng
KB = thủy tinh cứng, thủy tinh-gốm hoặc gốm
đa tinh thể (không có độ xốp)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KF = gốm 2D có lỗ rỗng (ví dụ, xốp tổ ong)
KG = gốm có lỗ xốp
KH = gốm có mật độ được xếp loại (lỗ xốp)
KJ = gốm được xếp hạng về mặt chức năng
KK = gốm phủ
KL = gốm xử lý bề mặt hoặc sửa đổi bề mặt
KM = gốm composit nhiều lớp
KS = composit sợi dài nền gốm đơn hướng (1D)
KT = composit sợi dài nền gốm hai hướng (2D)
(gồm cả sợi dệt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KV = composit nền gốm sợi ngắn
KW = composit có chứa tinh thể có sợi nền gốm
KX = composit có tấm mỏng nền gốm
KY = gốm có kim loại trong khuôn hoặc các
phần gốm (trước khi đồng nhất)
KZ = gốm có các hạt kim loại phân tán
L = Lớp phủ gốm
LB = lớp phủ mỏng (< 20 µm)
LE = lớp phủ dày (≥ 20 µm)
LF = vật liệu gắn xi măng cho mối nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M = Hỗn hợp (được sử dụng cho loại thứ hai và kế
tiếp để chỉ mối quan hệ với loại đầu tiên)
MB = hỗn hợp hóa học của các loại thứ hai và
kế tiếp với loại trước để chỉ một hợp chất hoặc dung dịch chất rắn không được
liệt kê cụ thể trong danh mục đặc tính hóa học đã cho trong B.5 (ví dụ, dung
dịch chất rắn của magie dititanat và nhôm dititanat hoặc thủy tinh) - mã chỉ ra
rằng thành phần mã bằng số sau đây đề cập đến hợp chất thêm thứ hai được công
bố kết hợp về mặt hóa học với mã trước.
ME = hỗn hợp hóa học và vật lý của phần phụ
thứ hai hoặc kế tiếp hoặc bổ sung lượng nhỏ vào hợp chất đã xác định trước (ví
dụ MgO trong alumina hoặc B trong SiC), dạng chiết hoặc tự nhiên của chúng
không được nhận dạng cụ thể.
MF = hỗn hợp hạt riêng biệt về mặt vật lý của
các loại thứ hai hoặc kế tiếp có mã trước (ví dụ, pha tinh thể không liên tục
đơn lẻ, bột thứ hai được trộn với bột đầu tiên) - mã này chỉ ra rằng thành phần
mã bằng số sau đề cập đến hợp chất bổ sung trong dạng riêng biệt về mặt vật lý
với hợp chất trước.
MG = pha thứ hai liên tục, rời rạc về mặt vật
lý trong vật liệu bao gồm các pha trước đó
MH = các loại tiếp theo ở dạng rời rạc
MJ = các loại tiếp theo ở dạng tinh thể có
sợi rời rạc
MK = các loại tiếp theo ở dạng tấm mỏng rời
rạc
ML = các loại tiếp theo ở dạng lớp phủ lên
loại trước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MS = các loại tiếp theo được sử dụng làm lớp
phân biệt trong lớp composit
B.3.2. Áp dụng quy tắc xây dựng mã sau đây:
a) Nếu mô tả vật liệu composit nền gốm, trước
tiên phải xác định pha nền.
b) Tất cả các phần gốm chứa hạt, bao gồm các
hạt kim loại và gốm, ở đó các hạt tạo thành pha rời rạc thứ hai có thể được coi
làm bền và làm dai nền, được mô tả bằng mã KB - KZ theo hình thái của sản phẩm.
Không có mã phân cách đối với gia cường hạt gốm, nên được mã hóa sử dụng KB.
B.4. Mã bốn-ký tự cho các hợp chất khác và
các loại sản phẩm xác định
B.4.1. Đối với mã định dạng-dài
Bốn ký tự trong mã đặc tính hóa học sẽ nhận
dạng hạng mục thuộc về một trong những loại cụ thể đã liệt kê. Danh mục được
sắp xếp theo hệ thống cấp bậc sau:
0000 - 0999 các nguyên tố và các hợp chất gốm
đơn giản như là oxit, nitrua, cacbua, v.v…
1000 - 1999 các hợp chất tỷ lượng nhị nguyên
và các thành phần không có sẵn trực tiếp từ nền
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3000 - 3999 các hợp chất tỷ lượng khác
4000 - 4999 các hợp chất không tỷ lượng
Các mã trong dải 0000 đến 0999 được liệt kê ở
dạng nền trong Bảng B.1. Đối với các hợp chất hóa học cụ thể mà không có sẵn từ
nền ở trên, một mã bốn-ký tự trong dải 1000 đến 4999 được quy định trong điều
sau.
Phải theo các quy tắc chung sau đây:
1) Đối với các tiền chất và bột có độ tinh
khiết cao hoặc độ tinh khiết có thể cần phải xác định, mã bốn ký tự phải được
sử dụng từ dải 0001 - 4999.
2) Đối với gốm, thủy tinh hoặc thủy tinh-gốm
được chi tiết thành phần ở dạng thành phần hóa học là để nhận dạng, mã bốn ký
tự từ dải 0001 - 4999 phải được sử dụng trong sự kết hợp lựa chọn với các mã để
lượng có mặt và với dạng tương ứng của các thành phần thứ cấp sử dụng mã hỗn
hợp (xem B.5).
3) Nếu hợp chất không xuất hiện hóa trị thích
hợp trong Bảng B.1, cần thiết hoặc xử lý hợp chất này như là một hỗn hợp thích
hợp của hợp chất trích dẫn, hoặc như một hợp chất khác. Ví dụ: Fe3O4
có thể được lấy làm hỗn hợp hóa học đẳng phân tử của FeO và Fe2O3,
hoặc có thể được mã hóa như là “khác” (0400).
4) Nếu một nguyên tố được trích dẫn, ví dụ,
trong phân tích hóa học, không xuất hiện trong Bảng B.1 thì phải sử dụng mã
“khác”; ví dụ nitơ: 0400, flo: 0500.
5) Hiện nay hợp chất phức chất vô cơ nằm
ngoài phạm vi của hệ thống phân loại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại vật liệu cụ thể hoặc các thành phần được
mã hóa 5000 đến 9999 và được tính đến để cung cấp mã có thể nhận dạng đơn giản
đối với vật liệu phức tạp sử dụng ở đó sự nhận dạng hóa học đầy đủ hoặc không
thực tế hoặc không ưa thích.
Bảng B.1 - Mã đặc
tính hóa học bốn ký tự đối với các nguyên tố và hợp chất đơn giản
Nguyên tố (hóa trị)
Nguyên tố một mình
Borua
Cacbua
Nitrua
Oxit
Florua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phosphua
Sulfua
Iodua
Li
0001
0101LixBy
0201Li2C2
0301
0401
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0601
0701
0801
0901
Be
0002
0102BexBy
0202Be2C
0302
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0502
x
x
0802BeS
0902
B
0003
x
0203BexCy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0403
0503(g)
0603BxSi
0703
0803
0903
C
0004
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
0404COx(g)
0504
x
x
0804CxS
0904
Na
0005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0205Na2C2
0305
0405
0505
x
0705
0805NaxSy
0905
Mg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0106MgB24
0206
0306
0406
0506
0606MgxSiy
x
0806
0906
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0007
0107AlxBy
0207
0307
0407
0507
x
0707
0807
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Si
0008
0108SixBy
0208
0308
0408
0508(g)
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0908
P(1)
x
x
x
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
X
P(3)
x
0110PB6
x
x
0410
0510(g)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
0910Pl3
P(5)
0011
x
x
0311
0411
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
0811PxSy
x
S(2)
x
x
0212
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
x
S(4)
0013
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0413SO2
0513(g)
x
x
x
x
S(6)
x
0114B12S2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
0414SO3
0514(g)
x
x
x
x
K
0015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0215KC8
x
0415
0515
x
x
0815KxSy
0915
Ca
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0116CaB6
0216CaC2
0316
0416
0516
0616CaSi2
0716Ca3P2
0816CaS
0916
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0017
0117ScB2;12
0217ScxCy
0317
0417
0517
0617
x
0817ScxSy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ti(2)
x
x
x
x
0418
x
0618
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Ti(3)
x
x
x
0319
0419
0519
0619
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0819Ti2S3
0919
Ti(4)
0020
0120TiB2
0220TiC
x
0420
0520
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
0820TiS2
0920
V(2)
x
x
0221V2C
x
0421
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0621V2Si
x
0821VS
x
V(3)
x
x
0222V4C3
0322
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0522
0622V3Si
x
0822V2S3
0922(h)
V(4)
x
x
0223VC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0423
0523
x
0723V3P
x
x
V(5)
0024
0124VxBy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
0424
0524
0624VSi2
0724VP
0824V2S5
x
Cr(2)
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
0425
0525
x
x
0825
0925
Cr(3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
0226Cr3C2
0326CrN
0426
0526
0626
0726CrP
0826
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
0127CrxBy
x
x
0427
x
x
x
0827Cr3S4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mn(2)
0028
x
x
x
0428
0528MnF2
0628MnSi
0728MnP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0928
Mn(4)
x
0129MnxBy
0229MnxCy
x
0429
0529MnF3
0629MnSi2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0829MnS2
x
Mn(7)
X
x
x
0330Mn2N
0430
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
Fe(2)
0031
0131Fe2B
0231Fe3C
x
0431
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0631 FeSix
0731Fe2P
0831FeS
0931
Fe(3)
x
0132Fe2B
0232Fe2C3
0332
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0532
x
0732Fe3P
0832Fe2S3
x
Co(2)
0033
0133CoxB
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0433
0533(h)
0633CoSi
0733Co2P
0833CoS
0933
Co(3)
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0334
0434
0534
0634CoSi2
x
0834Co2S3
x
Ni
0035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0235Ni3C
0335
0435NiOx
0535
0635NixSix
0735Ni3P
0835NiSx
0935
Cu(1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
0436
0536
x
0736Cu3P
0836Cu2S
0936
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0037
0137CuxBy
x
x
0437
0537(h)
0637
0737Cu3P2
0837CuS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Zn
0038
0138ZnB2
x
x
0438
0538
x
0738Zn3P2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0938
Ga
0039
x
x
x
0439
0539
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0839GaxSy
0939
Ge(2)
x
x
x
x
x
0540
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0740GeP
0840GeS
0940
Ge(4)
0041
x
x
x
0441
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0641SixGey
x
0841GeS2
0941
As(3)
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0542(g)
0642
x
0842
0942
As(5)
0043
0143
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0443
0543(g)
0643
0743
0843
0943
Se(4)
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
0444
0544
x
x
0844SeS
0944
Se(6)
0045
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
0545
x
x
0845SeS2
0945Se2l2
Rb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
0246
x
0446RbxOy
0546
x
0746
0846RbxSy
0946
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0047
0147SrB6
0247SrC2
x
0447
0547
x
0747
0847
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Y
0048
0148YB4;6
0248
0348
0448
0548(h)
0648
0748
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0948
Zr
0049
0149ZrB2
0249
0349
0449
0549
0649
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0849
0949
Nb(3)
0050
0150Nb3B2
0250
0350
0450NbO
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
Nb(5)
0051
0151NbB2
0251NbC
x
0451
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
0751NbP
x
x
Mo(3)
0052
x
0252Mo2C
0352
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
0752MoP
x
x
Mo(6)
x
0153MoB2
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0453
0553MoF6
0653MoSi2
0753MoP2
0853MoxSy
0953Mol6
Ru(3)
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
0454
0554
x
x
x
x
Ru(4)
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
0455
0555
x
x
x
x
Ru(6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0156RuxBy
x
x
0456RuO4
0556RuF5
0656RuSi
x
0856RuS2
0956Rul
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0057
0157RhxBy
x
x
0457RhxOy
0557
x
0757
0857RhxSy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pd
0058
0158PdxBy
x
x
0458PdxOy
0558PdxFy
0658Pd2Si
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0958
Ag
0059
x
x
x
0459AgO
0559AgxF
0659
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0859AgxS
0959
Cd
0060
x
x
x
0460
0560
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
0860
0960
In
0061
x
x
x
0461 InxOy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0661
0761 lnP
0861 lnxSy
0961 lnlx
Sn(2)
x
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0562
x
0762SnxPy
0862
0962
Sn(4)
0063
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0463
0563
0663SnSi
x
0863
0963
Sb(3)
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
0464
0564
x
x
0864
0964
Cb(5)
0065
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
0465
0565 (l)
x
x
0865
0965
Te(4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
0466
0566
x
x
866TeS2
0966
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0067
x
x
x
0467
0567
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cs
0068
x
0268CsC8
x
0468CsxOy
0568
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0968
Ba
0069
0169BaB6
x
x
0469
0569
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
869BaS
0969(h)
La
0070
0170LaB4;6
0270LaC2
0370
0470
0570
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0770
870
0970
Ce(3)
x
0171CeB6
0271Ce2C3
x
0471
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
0771
871Ce2S3
x
Ce(4)
0072
0172CeB4
0272CeC2
0372
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0572(h)
0672CeSi2
x
x
0972(h)
Pr
0073
0173PrB4;6
0273PrxCy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0473PrxOy
0573
0673
x
873Pr2S3
x
Nd(3)
0074
0174NdB6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0374
0474
0574
0674Nd2Si3
0774
874Nd2S3
0974
Nd(4)
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0275NdC2
x
x
x
0675Nd3Si4
x
x
x
Sm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0176SmB4;6
0276SmxCy
0376
0476
0576
0676
0776
876
0976
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0077
0177EuB4;6
0277EuxCy
0377
0477
x
x
x
877EuS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gd
0078
0178GdB4;6
0278GdxCy
x
0478
0578
0678GdSi2
0778
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Dy
0079
0179DyB4;6
0279DyxCy
0379
0479
x
0679
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
879
x
Ho
0080
0180HoB4;6
0280HoxCy
0380
0480
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
Er
0081
0181ErB4;6
0281 ErxCy
0381
0481
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0681
0781
x
x
Yb
0082
0182YbB4;6
0282YbxCy
0382
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0582
x
0782
882
x
Hf
0083
0183HfB2
0283HfC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0483
x
0683
0783HfP
x
x
Ta(4)
X
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0384
0484
x
0684Ta2Si
x
884TaS2
x
Ta(5)
0085
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
0385
0485
0585
0685TaSi2
0785TaP
x
x
W(4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
0286W2C
0386W2N
0486WO2
x
0686WSix
0786WP
886WS
0986WI2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0087
0187WxBy
0287WC
0387WN
0487WO3
0587(g)
x
0787WP2
887WS2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Re
0088
0188RexBy
x
x
0488RexOy
0588RrF4;6
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Ir
0089
0189IrxBy
x
x
0489IrxOy
0589IrF6
0689
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
889IrSx
0989Irlx
Pt
0090
0190PtB
x
x
0490PtxOy
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
890PtSx
0990Ptl2;4
Au
0091
0191AuxBy
x
x
0491AuxOy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
0791
891
0991
Tl
0092
x
x
0392TIN3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0592TiF1;3
x
x
892TIxSy
0992TIxly
Pb(2)
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
049PbO
0593
x
x
893PbS
0993Pbl
Pb(4)
0094
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
0494PbO2
x
x
x
x
0994Pbl2
Bi
0095
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
0495
0595
x
x
895Bi2S3
0995
Th
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0196ThB6
0296ThC2
0396
0496
0596
x
0796
896
0996
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
0497U3O8
x
0697U3Si
x
897U2S3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U(4)
0098
x
0298d-UC
x
0498UO2
0598
0698U3Si2
0798U3P4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0998
U(6)
x
0189UxBy
0299UC2
0399
0499UO3
0599(g)
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
0999
Khác
0000
0100
0200
0300
0400
0500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0700
0800
0900
CHÚ DẪN:
g
= thông thường là khí
I
= thông thường là lỏng
h = thông
thường là nước của tinh thể
x =
không tồn tại, hoặc không thích hợp
AxBy:
có thể có một vài hợp chất khác biệt với các giá trị thay đổi x và
y; một vài hợp chất không thực sự tỷ lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.5. Mã định dạng-dài
B.5.1. Mã bốn ký tự đối với các hợp chất hóa
học đơn giản
Bảng B.1 đưa ra mã bốn ký tự được sử dụng để
mô tả các thành phần hóa học của tiền chất, bột và sản phẩm gốm mà ở đó thành
phần ở dạng hợp chất hóa học đơn giản được mô tả. Bảng này liệt kê hầu hết các
nguyên tố thông thường, gồm cả các nguyên tố có hóa trị thay đổi và chín anion
đơn giản thường gặp. Các mã đơn lẻ thu được bằng cách kết hợp các loại cation
có hóa trị thích hợp từ danh mục bên tay trái của bảng với anion được yêu cầu
tại đầu bảng. Mỗi sự kết hợp cation và anion được nhận dạng bằng một số độc
nhất. Các mã bốn ký tự được sắp xếp theo
cấp bậc sau:
Số mã
Anion
0001 - 0099
(Nguyên tố đơn lẻ)
0101 - 0199
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0201 - 0299
Cacbua
0301 - 0399
Nitrua
0401 - 0499
Oxit
0501 - 0599
Florua
0601 - 0699
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0701 - 0799
Phosphua
0801 - 0899
Sulfua
0901 - 0999
Iodua
Trong các trường hợp chính đòi hỏi sự phân
loại bởi đặc tính hóa học chi tiết, có thể mô tả vật liệu gốm mịn theo những mã
này. Tuy nhiên, danh mục không loại trừ và sự mô tả nguyên tố “khác” có thể
được sử dụng đối với các loại kim loại không xuất hiện trong Bảng B.1. Đối với
các anion loại hình thái không xuất hiện trong bảng, tham khảo các mã bốn ký tự
1000 - 1999 (xem B.5.2), đối với anion có hai hình thái xem các mã 2000 - 2999
(xem B.5.3) và đối với các hợp chất phức tạp hơn xem 3000 - 3999 (xem B.5.4).
Rõ ràng từ nền của mã cho hợp chất nhị nguyên
đơn giản có nhiều số lượng mã sẽ được sử dụng, thay vì một số các mã là thừa
thông qua sự kết hợp không thể thực hiện được, ví dụ cacbon cacbua, hoặc qua
nhiệt động (tính không bền vững).
Đối với các loại nguyên tử có nhiều hơn một
hóa trị, các dãy riêng biệt được cung cấp trong nền đối với từng trạng thái hóa
trị. Theo cách này nền có thể cung cấp các mã khác nhau giữa các trạng thái, ví
dụ CeO2 và Ce2O3 hoặc FeO và Fe2O3.Trong
một số trường hợp, không thể sử dụng các hóa trị đơn giản. Trong những trường
hợp như vậy công thức được trích dẫn sau số mã trong Bảng B.1, mà không sử dụng
trong mã. Trong trường hợp khác, dãy hai hoặc nhiều hơn các hợp chất có thể
được tạo thành từ cùng loại. Sự phân loại này không tách chúng thành những mã
đơn lẻ mà trình bày chúng hoặc ở dạng AxBy hoặc ở dạng ABy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hợp chất bán tỷ lượng được xem xét trong một
trong hai cách:
1) Thể bao trong của ký tự chính (N =
Không-tỷ lượng) trong mã. “N” không xuất hiện như một ký tự trong ký hiệu dạng
và do vậy sẽ không bị nhầm lẫn với dữ liệu trong lĩnh vực đó. Ví dụ mã đối với
titan dioxit không tỷ lượng sẽ là:
N0420
2) Hạng mục được ký hiệu trong dải mã 4000 -
4999 (xem B.5.5).
Trong trường hợp mà các tạp chất không yêu
cầu được mã hóa, mà không có mã cho tạp chất trong Bảng B.1, ví dụ oxy được xác
định là một tạp chất trong AIN, đối với mục đích mã hóa nên xem xét tạp chất
như là một hợp chất liên quan (ví dụ Al2O3 trong AIN)
hoặc cách khác, nên được chỉ ra trong lời công bố bổ sung với mã số.
VÍ DỤ: Nhôm nitrua chứa 2 % oxy theo khối
lượng có lượng alumina (Al2O3) tương đương là:

Trong đó M.W . là khối lượng phân tử. Khi đó
sản phẩm được mã hóa:
CKB0307ME0407(4.2C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.5.2. Mã đối với các loại tỷ lượng hai thành
phần, mã định dạng-dài 1000 - 1999
Nhóm sau đây được sử dụng:
1000 - 1099 Aluminua
1100 - 1199 Antimonua
1200 - 1299 Asenua
1300 - 1399 Bromua
1400 - 1499 Clorua
1500 - 1599 Hydrua
1600 - 1699 Selenua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1800 - 1999 Các hợp phần nhị nguyên có những
gốc khác
Các hợp phần được phân loại riêng lẻ là:
1000
Niken aluminua
1099
Các aluminua khác
1100
Indi antimonua
1101
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1102
Niken antimonua
1103
Kali antimonua
1104
Natri antimonua
1199
Các antimonua khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1200
Cadmi asenua
1201
Đồng asenua
1202
Indi asenua
1203
Niken asenua
1299
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1300
Beryli bromua
1301
Bo bromua
1302
Cadmi bromua
1303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1304
Liti bromua
1305
Nicken bromua
1306
Silic bromua
1399
Các bromua khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1400
Bo triclorua
1401
Canxi clorua
1402
Ceri clorua
1403
Crom clorua
1404
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1405
Liti clorua
1406
Magie clorua
1407
Nicken clorua
1408
Kali clorua
1409
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1499
Các clorua khác
1500
Bo hydrua
1501
Liti hydrua
1502
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1503
Titan hydrua
1599
Các hydrua khác
1600
Đồng selenua
1601
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1602
Kẽm selenua
1699
Các selenua khác
1700
Indi tellurua
1701
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1799
Các tellurua khác
1999
Các hợp chất tỷ lượng nhị nguyên khác
B.5.3. Mã số cho các hợp chất tỷ lượng ba hợp
phần, mã định dạng-dài 2000 - 2999
Sự phân loại này được chia theo thứ tự chữ
cái như sau:
2000 - 2049
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2050 - 2099
Borat
2100 - 2109
Cerat
2110 - 2119
Cromit
2120 - 2149
Cuprat
2150 - 2199
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2200 - 2249
Ferrat
2250 - 2299
Germanat
2300 - 2349
Manganat
2350 - 2399
Niobat
2400 - 2449
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2450 - 2549
Silicat
2550 - 2599
Stanat
2600 - 2649
Sulfat
2650 - 2749
Titanat
2750 - 2799
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2800 - 2849
Vanadat
2850 - 2899
Zirconat
2900 - 2999
Các loại ba hợp phần khác
Các hợp chất được phân chia riêng lẻ là:
2000
Bari aluminat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Beri aluminat
2002
Canxi aluminat
2003
Liti aluminat
2004
Magie aluminat
2005
Kali aluminat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri aluminat
2007
Kẽm aluminat
2049
Các aluminat khác
2050
Nhôm borat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Liti borat
2052
Kali borat
2053
Natri borat
2054
Kẽm borat
2099
Các borat khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2100
Stronti cerat
2109
Các cerat khác
2110
Lantan cromit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các cromat hoặc cromit khác
2120
Nhôm cuprat
2121
Bari cuprat
2122
Lantan cuprat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Neodym cuprat
2124
Prazeodym cuprat
2124
Các cuprat khác
2150
Canxi ferrit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Coban ferrit
2152
Chì ferrit
2153
Magie ferrit
2154
Mangan ferrit
2155
Niken ferrit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri ferrit
2157
Kẽm ferrit
2199
Các ferrit khác
2200
Đồng ferrat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Niken ferrat
2249
Các ferrat khác
2250
Liti germanat
2251
Kali germanat
2252
Natri germanat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các germanat khác
2300
Bari manganat
2301
Niken manganat
2349
Các manganat khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2350
Chì niobat
2351
Liti niobat
2399
Các niobat khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhôm phosphat
2401
Cadmi phosphat
2402
Canxi phosphat
2403
Chì phosphat
2404
Liti phosphat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Magie phosphat
2406
Mangan phosphat
2407
Kali phosphat
2408
Natri phosphat
2409
Kẽm phosphat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Zirconi phosphat
2449
Các phosphat khác
2450
Nhôm silicat
2451
Bari silicat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Beri silicat (beryl)
2453
Cadmi silicat
2454
Canxi silicat
2455
Coban silicat
2456
Sắt silicat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chì silicat
2458
Liti silicat
2459
Magie silicat (MgSiO3, enstatit)
2460
Magie silicat (2MgO.SiO2, forsterit)
2461
Kali silicat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Natri silicat
2463
Kẽm silicat (willemite)
2464
Zircon silicat (zircon)
2549
Các silicat khác
2550
Indi stanat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các stanat khác
2600
Bari sulfat
2601
Canxi sulfat
2649
Các sulfat khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhôm titanat
2651
Bari titanat
2652
Canxi titanat
2653
Sắt titanat
2654
Chì titanat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Liti titanat
2656
Magie titanat
2657
Mangan titanat
2658
Kali titanat
2659
Natri titanat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Stronti titanat
2749
Các titanat khác
2750
Canxi tungstat
2751
Ceri tungstat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sắt tungstat
2753
Chì tungstat
2754
Liti tungstat
2755
Kali tungstat
2756
Natri tungstat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tungstat khác
2800
Sắt vanadat
2849
Các vanadat khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi zirconat
2851
Chì zirconat
2852
Liti zirconat
2853
Magie zirconat
2854
Titan zirconat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các zirconat khác
2999
Các hợp chất tỷ lượng ba hợp phần khác
B.5.4. Mã số cho các hợp chất tỷ lượng khác,
mã định dạng-dài 3000 - 3999
Có sự thay đổi lớn của các vật liệu nằm trong
nhóm này, vì vậy chỉ có thể xác định thứ bậc như sau:
3000 - 3999
3400 - 3699
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các hợp chất được phân chia riêng lẻ là:
3000
Nhôm zircon silicat
3001
Antimon sulfua iodua
3002
Bari nhôm silicat
3003
Bari magie nhôm silicat (bari osumilit)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bismuth stronti bari zirconat
3011
Chì fluorosilicat
3012
Chì lantan zirconat titanat
3013
Chì magie tungstat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chì niken tungstat
3016
Chì zirconat titanat
3017
Liti nhôm silicat
3019
Liti cadi silicat
3020
Liti kẽm silicat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Magie nhôm silicat (cordierite)
3023
Mangan đồng ferrit
3024
Mangan magie ferrit
3015
Mangan magie kẽm ferrit
3027
Niken kẽm ferrit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3028
Kali nhôm silicat (feldspar)
3030
Natri nhôm silicat (felfspar)
3032
Natri zircon aluminat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ytterbi bari titanat
3034
Yttri nhôm silicat
3035
Yttri bari đồng oxit
3036
Yttri sắt silicat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3399
Các hợp chất phức oxit khác
3400
Titan cacbonitrua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các cacbonitrua khác
3700
Nhôm oxynitrua (Alon)
3701
Silic oxynitrua
3702
Silic nhôm oxynitrua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3749
Các oxynitrua khác
3801
Silic oxycacbua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các oxycacbua khác
3899
Các hợp chất phức không-oxit khác
3999
Các hợp chất trên cơ sở oxit hỗn hợp/không
oxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã bốn ký tự được mã bằng số trong dải 4000 -
4999 xác định đặc tính hóa học được nêu trong danh mục sau:
4999 Các hợp chất không-tỷ lượng khác
CHÚ THÍCH: Trong công thức của tiêu chuẩn
này, không có ví dụ cụ thể về các hợp chất không tỷ lượng yêu cầu mã riêng biệt
được xác nhận. Trường hợp này sẽ được xem xét theo yêu cầu của người sử dụng.
B.6. Mã đối với các loại sản phẩm xác định,
mã định dạng-ngắn 5000 - 9999
Mã bốn ký tự được mã bằng số trong dải 5000 -
9999 xác định đặc tính hóa học nhận được từ danh mục sau theo trật tự chữ cái
của các loại kim loại đầu tiên mà thông thường sản phẩm được biết từ công thức
hóa học của nó.
CHÚ THÍCH 1: Có thể là các trường hợp không
có tên ưu tiên; ví dụ, ytri aluminat và nhôm ytrat có tên như nhau đối với ngọc
hồng lựu ytri nhôm (YAG). Trong trường hợp như vậy nên nghiên cứu danh mục mã đối
với cả hai tên. Nếu không tìm được, sử dụng phân loại “khác” đối với loại kim
loại cơ bản xuất hiện cao nhất trong danh mục chữ cái, trong trường hợp dưới
tên nhôm.
CHÚ THÍCH 2: Để trợ giúp việc nhận dạng các vật
liệu được mô tả dưới tên khoáng hoặc
không phải tên hóa học khác, gốm sứ có thể được tìm thấy ở dạng tên
aluminosilicat; các sản phẩm gốc mica được tìm thấy dưới dạng tên
aluminosilicat; cordiertit được tìm thấy dưới dạng magie aluminosilicat;
steatit và forrsterit dưới tên magie silicat; vật liệu gốc apatit dưới dạng
phosphat.
CHÚ THÍCH 3: Đối với vật liệu có chứa thành
phần A được phân bố trong nền của B, ví dụ Al2O3/ZrO2,
những vật liệu này được mã hóa một cách cụ thể có thể tìm thấy được nhóm với vật
liệu của loại A.
5000 - 5359 Các vật liệu trên cơ sở nhôm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5001 - 5099 Các vật liệu trên cơ sở alumina
(nhôm oxit)
5001
các alumina, mật độ dày, trên cơ sở alpha -
alumina, không có quy định khác
5002
Al2O3 vật liệu độ
tinh khiết siêu cao (> 99,99 %)
5005
Al2O3 vật liệu độ
tinh khiết cực cao (> 99,8 % đến 99,99 %)
5010
Al2O3 vật liệu độ
tinh khiết rất cao (> 99,5 % đến 99,8 %)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Al2O3 vật liệu độ
tinh khiết cao (> 99 % đến 99,5 % bao gồm IEC 60672 nhóm C 799)
5030
Al2O3
5040
Al2O3
5041
với phụ gia CaO/SiO2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
với phụ gia MgO/CaO/SiO2
5043
với phụ gia MnO/TiO2
5049
với các phụ gia quy định khác
5050
Al2O3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5051
với phụ gia CaO/SiO2
5052
với phụ gia MgO/CaO/SiO2
5053
với phụ gia MnO/TiO2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5059
với các phụ gia quy định khác
5060
Al2O3
5061
với phụ gia CaO/SiO2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
với phụ gia MgO/CaO/SiO2
5063
với phụ gia MnO/TiO2
5069
với các phụ gia quy định khác
5070
vật liệu Al2O3 ≤ 80 %
alumina
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5080
Al2O3/ZrO2
vật liệu
5090
Al2O3/SiC vật liệu
5099
các vật liệu mật độ dày gốc alpha-Al2O3
được quy định khác
5101-5149 Các dạng khác của alumina
5101
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5102
Delta alumina
5103
Alpha alumina (khác hơn so với dạng dày
đặc)
5110
Tabula alumina
5120
Saphia
5121
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5130
Natri b-alumina
5149
Các loại quy
định khác của alumina
5150-5199 Các vật liệu composit nền alumina
5150
Các composit nền alumina, không có quy định
khác
5151
chứa sợi dài SiC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chứa các sợi khác
5160
chứa tinh thể có sợi SiC
5169
chứa tinh thể có sợi khác
5170
chứa tấm mỏng SiC
5171
chứa các tấm mỏng khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chứa hạt SiC
5181
chứa hạt TiC
5189
chứa các hạt khác
5190
chứa tinh thể sợi SiC và hạt ZrO2
5199
các composit nền alumina có pha thứ hai xác
định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5200
nhôm nitrua, không quy định khác
5201
vật liệu nhôm nitrua độ tinh khiết cao
5205
vật liệu gốc nhôm nitrua (99 % ≥ AIN ≥ 50
%)
5209
các nhôm nitrua quy định khác
5210-5219 Nhôm oxynitrua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhôm oxynitrua, không quy định khác
5211
nhôm oxynitrua cấp quang học
5215
nhôm nitrua polytypoid (ví dụ 15R)
5219
các nhôm nitrua khác
5220-5349 vật liệu gốc aluminosilicat
5220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5221 - 5239 dạng vật liệu chịu lửa của
aluminosilicat (bao gồm IEC 60672 nhóm C 500)
5221
vật liệu chịu lửa aluminosilicat, không quy
định khác
5222
mulit nóng chảy
5223
mullit canxi hóa
5224
gốc molochit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
gốc sillimanit
5226
gốc kyanit
5227
gốc andalusit
5228
gốc pyrophilit
5230
mulit thiêu kết độ tinh khiết cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
gốm mulit/zirconia
5232
gốm mulilt (bao gồm IEC 60672 nhóm C 600)
5239
vật liệu gốc mulit xác định khác
5310 - 5339 vật liệu không chịu lửa
aluminosilicat (sứ kiềm)
5310
vật liệu không chịu lửa aluminosilicat,
không quy định khác
5311
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5312
vật liệu sứ kiềm silic (bao gồm IEC 60672
nhóm C 111)
5320
vật liệu sứ kiềm silic (sứ nhôm, Al2O3
điển hình từ 30 % đến 50 %), độ bền cao (bao gồm IEC 60672 nhóm C 120)
5330
vật liệu sứ kiềm silic (sứ nhôm, Al2O3
điển hình từ 50 % đến 80 %), độ bền cao (bao gồm IEC 60672 nhóm C 130)
5339
vật liệu sứ kiềm silic quy định khác
5340-5344 các vật liệu gốc mica
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu gốc mica, không được quy định
khác
5341
các vật liệu gốc mica tự nhiên
5342
các vật liệu gốc mica được thay thế bằng
flo
5344
các vật liệu gốc mica được xác định khác
5349
các vật liệu gốc nhôm silicat được xác định
khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5350
nhôm titanat không được quy định khác
5351
nhôm titanat hóa học lượng pháp
5352
Thân gốm nhôm titanat hoặc vật liệu thô
5355
các vật liệu gốc nhôm titanat hỗn hợp được
xác định khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5360 các vật liệu gốc antimon
5380 - 5449 các vật liệu gốc bari
5380
các vật liệu gốc bari không được xác định
khác
5381
các vật liệu gốc cacbonat bari
5390
các vật liệu gốc silicat bari
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu gốc aluminosilicat bari
(celsian)
5400
các vật liệu gốc titanat bari
5440
các vật liệu gốc flo bari
5449
các vật liệu gốc bari được xác định khác
5450 - 5489 các vật liệu gốc berylli
5450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5451
beryllia (bao gồm IEC 60672 nhóm C 810)
5460
hỗn hợp beryllia/SiC
5469
các vật liệu gốc beryllia khác
5470
các vật liệu gốc borua berylli
5489
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5490 - 5499 các vật liệu gốc bismuth
5490
các vật liệu gốc bismuth không được xác
định khác
5491
các vật liệu gốc oxit bismuth
5495
các vật liệu oxit đồng stronti canxi
bismuth
5499
các vật liệu gốc bismuth được xác định khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5500
bo nitrua không được xác định khác
5501
các vật liệu bo cacbua
5520
hỗn hợp titan diborua/bo cacbua
5521
các vật liệu alumina/bo cacbua
5529
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5530 - 5549 các vật liệu gốc bo nitrua
5530
bo nitrua không được xác định khác
5531
bo nitrua, loại sáu cạnh
5539
bo nitrua, loại lập phương
5540
hỗn hợp titan diborua/ bo nitrua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bo nitrua được xác định khác
5550 - 5579 các vật liệu gốc canxi
5550
các vật liệu gốc canxi không được xác định
khác
5551
các vật liệu gốc oxit canxi
5552
các vật liệu gốc canxi silicat
5555
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5560
các vật liệu gốc canxi magie silicat
5565
các vật liệu gốc canxi zirconi silicat
5569
các vật liệu gốc oxit canxi được xác định
khác
5570
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5579
các vật liệu gốc canxi được xác định khác
5580 - 5599 các vật liệu gốc cacbon
5580
các vật liệu gốc cacbon không được xác định
khác
5581
tinh thể đơn kim cương
5582
hỗn hợp gốc kim cương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lớp màng giống kim cương
5585
grafit CVD
5590
cacbon thủy tinh
5595
fullerenes
5599
các chất gốc cacbon được xác định khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5600
các vật liệu gốc xeri không được xác định
khác
5601
các vật liệu gốc xeri oxit
5605
các vật liệu gốc xeri sulfua
5609
các vật liệu gốc xeri được xác định khác
5610 - 5619 các vật liệu gốc crom
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu gốc crom không được xác định
khác
5611
các vật liệu gốc crom (Cr2O3)
5619
các vật liệu gốc crom được xác định khác
5620 các vật liệu gốc coban
5630 - 5639 các vật liệu gốc đồng
5630
các vật liệu gốc đồng không được xác định
khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu gốc đồng oxit
5639
các vật liệu gốc đồng khác
5640 các vật liệu gốc dysprosi
5650 các vật liệu gốc erbi
5660 các vật liệu gốc europi
5670 - 5679 các vật liệu gốc gadolini
5670
các vật liệu gốc gadolini không được xác
định khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu garnet sắt godolini
5679
các vật liệu gốc gadolini được xác định
khác
5680
các vật liệu gốc galli
5690
các vật liệu gốc germani
5700 - 5709 các vật liệu gốc hafni
5700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5701
các vật liệu gốc oxit hafni
5705
các vật liệu gốc hafni cacbua
5709
các vật liệu gốc hafni được xác định khác
5710 - 5749 các vật liệu gốc sắt
5710
các vật liệu gốc sắt không được xác định
khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu gốc sắt oxit
5720
các vật liệu gốc sắt silicat
5730
các vật liệu gốc sắt cromat
5740
các vật liệu gốc sắt sulfua
5749
các vật liệu gốc sắt được xác định khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu gốc lantan
5760 - 5829 các vật liệu gốc chì
5760
các vật liệu gốc chì không được xác định
khác
5761
các vật liệu gốc chì oxit
5770
các vật liệu gốc chì monosilicat
5780
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5790
các vật liệu gốc chì titanat
5800
các vật liệu gốc chì zirconat
5810
các vật liệu gốc chì niobat
5820
các vật liệu chì lithi niobat
5829
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5830 - 5899 các vật liệu gốc lithi
5830
các vật liệu gốc lithi không được xác định
khác
5831
các vật liệu gốc petalit
5835
các vật liệu gốc spodumen
5840
các vật liệu gốc euryptit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu gốc lithi nhôm silicat được
xác định khác
5860
các vật liệu gốc lithi aluminat
5870
các vật liệu gốc lithi titanat
5880
các vật liệu gốc lithi zirconat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu gốc lithi được xác định khác
5900 - 6099 các vật liệu gốc magie
5900 các vật liệu gốc magie không được
xác định khác
5901 - 5919 các vật liệu dựa trên magnesia
(magie oxit)
5901
các vật liệu magnesia không xác định khác
5902
magnesia nung kết, độ tinh khiết cao, mật
độ cao
5903
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5904
magnesia mật độ cao liên kết silicat
5905
magnesia nóng chảy
5910
các vật liệu gốc dolomite (MgO/CaO)
5919
các vật liệu gốc oxit magie được xác định
khác
5920 - 5949 các vật liệu gốc magie aluminat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu spinel không được xác định
khác
5921
gốm spinel trong suốt
5922
gốm spinel cấp độ kỹ thuật
5930
spinel nóng chảy
5935
spinel nung khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu gốc magie aluminat được xác
định khác
5950 - 5999 các vật liệu magie nhôm silicat
5950
các vật liệu magie nhôm silicat không được
xác định khác
5951
magie nhôm silicat (cordierite và hỗn hợp
cordierite), > 95% cordierite (bao gồm IEC 60672 nhóm C 500)
5952
> 70 % đến 95 % cordierite (bao gồm IEC
60672 nhóm C 500)
5953
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5970
hỗn hợp mullit/cordierit
5999
các vật liệu gốc cordierit được xác định
khác
6000 - 6049 các vật liệu gốc magie silicat
6000
các vật liệu gốc steatit, bao gồm IEC 60672
nhóm C210
6001
các vật liệu gốc steatit, bao gồm IEC 60672
nhóm C220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu gốc steatit, bao gồm IEC 60672
nhóm C221
6003
các vật liệu gốc steatit, xốp, bao gồm IEC
60672 nhóm C230
6010
các vật liệu gốc forsterit, bao gồm IEC
60672 nhóm C250
6011
các vật liệu gốc forsterit, xốp, bao gồm
IEC 60672 nhóm C240
6049
các vật liệu gốc magie silicat được xác
định khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6080
các vật liệu gốc magie florua
6099
các vật liệu gốc magie được xác định khác
6100
các vật liệu gốc molybden
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
gốm molypden disilicủa molybden
6110
các vật liệu được làm từ neodymi
6120 - 6139 các vật liệu gốc nickel
6120
các vật liệu gốc nickel không được xác định
khác
6121
các vật liệu gốc oxit nickel
6130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6139
các vật liệu gốc nickel được xác định khác
6140
các vật liệu gốc niobi
6150 - 6159 các vật liệu gốc apatit và
phosphat
6150
gốm gốc phosphat không được xác định khác
6151
hydoxyapatit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fluorapatit
6159
các vật liệu gốc phosphat được xác định
khác
6160 - 6169 các vật liệu gốc kali
6160
gốm gốc kali không được xác định khác
6161
các vật liệu gốc kali silicat
6162
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6169
các vật liệu gốc kali được xác định khác
6170
các vật liệu gốc samari
6180
các vật liệu gốc scandi
6200 - 6369 các vật liệu gốc silic
6200 gốm gốc silic không được xác định
khác
6201 - 6239 các vật liệu gốc (silica) silic
dioxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu sillic dioxit, không được xác
định khác
6202
thạch anh nóng chảy
6203
silica thủy tinh, nóng chảy
6210
silica nóng chảy nung kết
6220
tinh thể thạch anh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu gốc silica được xác định khác
6250 - 6329 các vật liệu gốc silic cacbua
6250
các vật liệu silic cacbua không được xác
định khác
6260
alpha silic cacbua (bao gồm bột và các vật
liệu cố kết)
6262
các vật liệu hỗn hợp alpha silic
cacbua/titan nitrua
6270
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6280
silic cacbua gắn kết phản ứng (không có
silic)
6285
silic cacbua được silic hóa (bị thâm nhập
sau khi nung kết)
6290
silic cacbua CVD
6300
các vật liệu silic cacbua gắn kết silic
nitrua
6301
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6309
các vật liệu gốc silic cacbua được xác định
khác
6310
sợi Si-C-O-N
6311
sợi Si-Ti-C-O-N
6319
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6320
silic cacbua gia cố sợi silic cacbua
6329
các vật liệu gia cố sợi silic cacbua được
xác định khác
6330 - 6359 các vật liệu gốc silic nitrua
6330
các vật liệu silic nitrua không được xác
định khác
6331
alpha silic nitrua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
beta silic nitrua
6335
silic nitrua xốp (phản ứng gắn kết)
6340
silic nitrua đậm đặc, không phụ gia
6345
silic nitrua đậm đặc, có phụ gia, bao gồm
silic nitrua nung kết
6350
các vật liệu gốc beta-sialon đậm đặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu gốc titan nitrua/beta-sialon
đậm đặc
6352
các vật liệu gốc alpha-sialon đậm đặc
6355
các vật liệu gốc oxynitrua đậm đặc
6358
các vật liệu silic nitrua CVD
6359
các vật liệu silic nitrua được xác định
khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu gốc silic được xác định khác
6370 - 6399 các vật liệu gốc natri
6370
các vật liệu gốc natri không xác định khác
6371
các vật liệu gốc natri aluminat
6380
các vật liệu gốc natri orthosilicat
6381
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6390
các vật liệu flo silic natri
6399
các vật liệu gốc natri được xác định khác
6400 - 6419 các vật liệu gốc stronti
6400
các vật liệu gốc stronti không được xác
định khác
6401
các vật liệu gốc stronti cerat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu gốc stronti titanat
6419
các vật liệu gốc stronti được xác định khác
6420 - 6429 các vật liệu gốc thori
6420
các vật liệu gốc thori không được xác định
khác
6420
các vật liệu gốc thori oxit
6429
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6430
các vật liệu gốc thiếc oxit
6440 - 6489 các vật liệu gốc titan
6440
các vật liệu gốc titan không được xác định
khác
6441
các vật liệu titania (TiO2) (oxy hóa toàn
bộ)
6442
các vật liệu titania bị khử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu gốc titania được xác định khác
6450
các vật liệu gốc titan cacbua
6460
các vật liệu gốc titan nitrua
6470
các vật liệu gốc titan diborua
6489
các vật liệu gốc titan được xác định khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6490 - 6509 các vật liệu gốc vonfam
6490
các vật liệu gốc vonfam không được xác định
khác
6491
các vật liệu gốc vonfam oxit
6500
các vật liệu gốc vonfam cacbua
6509
các vật liệu gốc vonfam được xác định khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6510
các vật liệu gốc urani không được xác định
khác
6511
các vật liệu gốc urani oxit
6512
các vật liệu gốc urani cacbua
6519
các vật liệu gốc urani được xác định khác
6520 các vật liệu gốc vanadi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6530
các vật liệu gốc yttri không được xác định
khác
6531
các vật liệu gốc oxit yttri
6540
các vật liệu gốc garnet nhôm yttri
6550
các vật liệu gốc garnet sắt yttri
6570
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6579
các vật liệu gốc yttri được xác định khác
6580 - 6609 các vật liệu gốc kẽm
6580
các vật liệu gốc kẽm không được xác định
khác
6581
các vật liệu kẽm oxit được pha bismuth
6582
các vật liệu kẽm oxit được pha đất hiếm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu gốc kẽm silicat (willemite)
6600
các vật liệu gốc kẽm zircon silicat
6609
các vật liệu gốc kẽm được xác định khác
6620 - 6799 các vật liệu gốc zircon
6620 các vật liệu gốc zircon không được
xác định khác
6621 - 6699 các vật liệu gốc zircon oxit
6621 zirconia monoclinic (không ổn định,
thông thường giống như bột)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6630
hoàn toàn được làm ổn định bằng MgO
6631
hoàn toàn được làm ổn định bằng CaO (bao
gồm IEC 60672 nhóm C 830)
6632
hoàn toàn được làm ổn định bằng Y2O3
6635
hoàn toàn được làm ổn định bằng chất làm ổn
định hỗn hợp MgO/CaO/ Y2O3
6639
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6640 - 6644 zirconia ổn định một phần (thông
thường là pha hỗn hợp và chứa chất làm ổn định)
6640
được làm ổn định một phần bằng MgO (chứa
chủ yếu pha lập phương và monoclinic)
6641
được làm ổn định một phần bằng CaO (chứa
chủ yếu pha lập phương và monoclinic)
6643
được làm ổn định một phần bằng các chất làm
ổn định không xác định hoặc các chất làm ổn định xác định khác (chứa chủ yếu
pha lập phương và monoclinic)
6644
được làm ổn định một phần bằng MgO (loại
được làm cứng biến đổi chứa chủ yếu pha lập phương và tứ giác)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6645
Y2O3 được làm ổn định
(loại (TZP) đa tinh thể zirconia Y-tứ giác)
6650
CeO2 được làm ổn định (Ce-TZP)
6655
TZP được làm ổn định bằng các chất làm ổn
định không xác định hoặc chất làm ổn định xác định khác)
6656
TZP chứa gia cường Al2O3
6699
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6700 - 6799 các vật liệu gốc zircon khác
6700
các vật liệu gốc zircon silicat (zircon)
6720
các vật liệu gốc zircon spinel
6740
các vật liệu gốc zircon cacbua
6750
các vật liệu gốc zircon diborua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
các vật liệu gốc zircon được xác định khác
8000 - 8999 các vật liệu thủy tinh (xem các
vật liệu silica ở trên đối với silica thủy tinh)
8000
các vật liệu thủy tinh không được xác định
khác
8110
Soda-vôi-silica (được tôi, bao gồm IEC
60672 nhóm G 110)
8120
Soda-vôi-silica (làm cứng bằng nhiệt, bao
gồm IEC 60672 nhóm G 120)
8200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8310
borosilicat, kháng điện, tổn thất nhỏ (bao
gồm IEC 60672 nhóm G 310)
8400
alumina-vôi-silica (bao gồm IEC 60672 nhóm
G 400)
8500
silica kiềm oxit chì (bao gồm IEC 60672
nhóm G 500)
8600
silica kiềm baria (bao gồm IEC 60672 nhóm G
600)
8700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8800
thủy tinh gốc alumino-borat
8999
thủy tinh được xác định khác
9000 - 9499 các vật liệu thủy tinh - gốm
9000
các vật liệu thủy tinh - gốm không được xác
định khác
9001
loại lithi aluminosilicat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
loại magie aluminosilicat
9020
loại kẽm lithi silicat
9499
thủy tinh - gốm được xác định khác
9500 - 9999 tiền chất trước gốm
9500 tiền chất trước gốm không được xác
định khác
9501 - 9510 tiền chất xảy ra trong tự nhiên
9501
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9502
tiền chất vô cơ
9503
tiền chất hữu cơ - kim loại
9511 - 9520 tiền chất nhân tạo
9511
tiền chất hữu cơ
9512
tiền chất vô cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tiền chất kim loại
9514
tiền chất hữu cơ kim loại
PHỤ
LỤC C
(Tham
khảo)
Lĩnh vực phân loại theo chế biến
C.1 Giới thiệu
Thông tin có trong lĩnh vực này liên quan đến
sự nhận dạng các khía cạnh quan trọng của quá trình xử lý áp dụng cho sản phẩm;
ví dụ, khía cạnh có thể được sử dụng để phân biệt sản phẩm này với sản phẩm
khác. Sự phân loại này có giá trị trong phương pháp xử lý xác định đối với mục
đích thương mại, đối với ghi nhãn sản phẩm hoặc mô tả vật liệu được sử dụng cho
mục đích nghiên cứu khoa học.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.2. Cấu trúc mã
Lĩnh vực này được nhận dạng duy nhất bằng chữ
P.
Mã hóa đối với việc mô tả này có chữ P theo
sau bởi số lượng ba ký tự đối với mỗi quá trình, có nghĩa là:
Pnnn
Vì số lượng các khía cạnh của quá trình cần
sự phân loại, mã tổng thể được xây dựng từ mã quá trình riêng lẻ:
PnnnPnnnPnnnPnnn….
được viết không có khoảng trống hoặc dấu
phẩy.
C.3 Sự phân loại mã quá trình chế biến
Danh mục sau đây đưa ra danh sách các mã quá
trình chế biến:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101
chuẩn bị tiền chất tiền-gốm dạng rắn
102
chế tạo tiền chất tiền-gốm dạng khí
103
chế tạo tiền chất tiền-gốm dạng sol/gel
104
chế tạo tiền chất tiền-gốm khác
199
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế tạo bột
201
chế tạo bột bằng cách nung/xay
202
chế tạo bột bằng nấu chảy/nghiền/xay
203
chế tạo bột bằng cách kết tủa hóa học
204
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
205
chế tạo bột bằng nhiệt nhiệt phân
206
chế tạo bột bằng kỹ thuật sol/gel
210
chế tạo sợi hoặc tinh thể dạng sợi
299
các phương pháp khác sản xuất bột
Chế biến bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bột trong điều kiện như được sản xuất
302
nghiền bằng làm khô phun
303
nghiền bằng phun tan chảy
304
ướp lạnh và làm khô bột
305
bột được hình thành bằng ép lọc/nghiền
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nghiền bột
307
nghiền bằng đảo trộn
308
làm khô
309
nung
310
nghiền sử dụng đệm hóa lỏng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tạo thành chất sền sệt
399
các phương pháp chế biến bột khác
Nén bột/quá trình định hình
401
ép bột theo một trục
402
chế biến tình trạng xanh ví dụ gia công cơ
khí hoặc lắp ráp các bộ phận xanh
403
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
404
khuôn trượt không hỗ trợ
405
khuôn trượt áp lực
406
khuôn dây
407
khuôn phun
408
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
409
khuôn nén
410
nén cuộn
411
trồi ra (búa đóng cọc, mũi khoan)
412
lắng điện di
413
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
414
khuôn đông
415
khuôn làm đông lại trực tiếp
416
khuôn rung/chất xúc biến
417
khuôn gel
418
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
419
định hình các vật liệu sợi/sợi nhỏ, bao gồm
dệt
499
quy trình định hình xanh khác
Cố kết bột
501
cố kết bằng nung kết áp suất không khí
không không khí
502
cố kết bằng nung kết áp suất không khí xung
quanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cố kết bằng nung kết không áp suất không
khí xung quanh, không không khí
504
nung kết chân không
505
nung kết áp suất khí
506
nung kết - HIP
507
kết nang HIPing
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HIPing sau khi nung kết thường
509
Áp suất nóng đơn trục
510
tổng hợp nhiệt độ cao tự duy trì
511
liên kết phản ứng pha lỏng
512
liên kết phản ứng pha khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lắng khí hóa
học
514
thấm khí hóa
học (liên kết)
515
phun lửa/plasma
516
phản ứng phân lớp được kiểm soát
517
liên kết hóa
học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kỹ thuật cố kết sol-gel
519
nung kết hỗ trợ vi sóng
520
nung kết phản ứng
521
loại bỏ chất liên kết/tiền đốt cháy
599
quy trình cố kết khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
601
quy trình phủ CVD
602
quy trình phủ PVD
603
quy trình phủ lớp mạ ion
605
quy trình sol-gel
606
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
607
phun plasma
608
phun lửa
699
quy trình phủ khác
Định hình trực tiếp
701
định hình tan chảy, bao gồm sự tăng trưởng
tinh thể
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
định hình khí
799
quy trình định hình trực tiếp khác
Quy trình hậu cố kết
801
như được sản xuất, nghĩa là không tiến hành
hơn nữa
802
các bề mặt nghiền rung/mài
803
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
804
các bề mặt nghiền/gia công cơ khí (hạt sạn
cố định)
805
các bề mặt đá mài (hạt sạn rời rạc)
806
các bề mặt đánh bóng
807
gia công cơ khí và đốt lại
808
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
809
khoan lỗ
810
bọc kim loại
811
bề mặt hàn cứng
812
liên kết dính
813
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
814
kết nối bằng liên kết khuếch tán nhiệt
815
cắt (khâu, lát mỏng, thái)
816
xử lý nhiệt
817
khắc trổ
818
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
819
khắc axit hóa
học
820
trao đổi ion hóa
học
821
cấy ion bề mặt
899
quy trình hậu cố kết khác
Các quy trình khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC D
(Quy
định)
Lĩnh vực phân loại theo dữ liệu đặc tính
D.1 Giới thiệu
Lĩnh vực này được nhận dạng duy nhất bằng chữ
cái đầu D.
Thông tin trong lĩnh vực phân loại này liên
quan đến việc xác định các đặc tính quan trọng cùng với chỉ số hoặc;
a) đặc tính là một mục tiêu trong công thức
của vật liệu, mà trong trường hợp sự hiện diện của mã đủ để biểu thị điều này
hoặc
b) của một loạt dãy số mà trong đó đặc tính
dùng cho mục đích phân loại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Do một số đặc tính cần phải được nhận dạng,
nhận dạng lĩnh vực, D cũng đóng vai trò chi tách trong dãy mã dữ liệu đa thành
tố.
D.2. Cấu trúc mã
Mã đối với ký hiệu này phải có những mục thông
tin thiết yếu sau:
a) nhận dạng ký hiệu (chữ D);
b) loại đặc tính (số);
c) đặc tính (hai con số);
d) dãy số đặc tính (số) nếu đã biết và phù
hợp.
Nếu cần thiết, thông tin lựa chọn có thể được
bao gồm để trợ giúp phân loại gồm những phẩm chất như:
e) nhiệt độ tại đó hoặc đến đó dãy đặc tính
có liên quan;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Djk1k2lmn
trong đó
j
là một số đơn chỉ nhóm đặc tính (vật lý,
nhiệt, điện, vv)
k1k2
là số có hai chữ số xác định đặc tính cụ
thể trong nhóm đó
l
là một số đơn chỉ dãy đặc tính đó
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n
là một số đơn chỉ phẩm chất của dãy đặc
tính bằng tần suất (khi cần thiết, nhưng phải theo yếu tố mã nhiệt độ)
trong nhiều trường hợp hoặc cả hai số sau có
thể thừa và có thể bị bỏ qua để mang lại một mã đơn giản như:
Djk1k2l hoặc Djk1k2lm
nếu đặc tính hoặc đặc điểm cần phải được xác
định có liên quan với vật liệu hoặc sản phẩm, nhưng dãy cụ thể có thể không
được trích dẫn, số tương ứng đối với l cũng bị bỏ qua.
nếu đặc tính được mã hóa được đưa ra làm dãy số, khi đó hai mã hoặc nhiều mã bao trùng
dãy đó phải được sử dụng.
D.3. Phân loại dữ liệu đặc tính
Bảng D.1 cung cấp mã dữ liệu đặc tính. Mã số
cùng với lĩnh vực ký hiệu dữ liệu đặc tính đạt được từ các phần riêng lẻ của mã
như sau:
- j (cột 2 trong Bảng D.1) - loại đặc
tính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- l (các cột 4-12 trong Bảng D.1) -
dãy;
- m (xem bảng D.2) - hạn định nhiệt độ
- n (xem bảng D.2) - hạn định tần suất
Mã dữ liệu đặc tính được xây dựng ít nhất từ
các thành tố j và k1k2. Nếu giá trị số được
quy cho đặc tính được đo theo phương pháp thử thích hợp (cột 13 của Bảng D.1),
thành tố l có thể được thêm vào. Trừ khi mã nhiệt độ m được thêm vào
(xem Bảng D.2) đặc tính sẽ là đặc tính tại nhiệt độ phòng. Mã nhiệt độ luôn
được sử dụng đối với dữ liệu giãn nở nhiệt. Nếu tần suất được thêm vào đối với
các đặc tính điện (xem Bảng D.2), mã nhiệt độ cần phải được đứng trước để tránh
sự không rõ ràng.
Các ví dụ về phương pháp thử cùng với các đặc
tính cụ thể được đưa ra trong cột cuối cùng của Bảng D.1 mà như được chú thích,
tham khảo tài liệu được đưa ra trong Phụ lục E.
CHÚ THÍCH: Nhiều đặc tính chưa được phân loại
theo dải số. Điều này là do chưa có phương pháp tiêu chuẩn có thể được trích
dẫn mà có thể xác định được đặc tính đó. Khi có các tiêu chuẩn như vậy, và các
dãy đặc tính phân loại có thể được xác định, bảng sẽ được bổ sung. Cho đến khi
đạt được điều này, việc trích dẫn mã dữ liệu đặc tính như vậy phải được thực
hiện để ngụ ý rằng đặc tính quan trọng đối với chức năng của sản phẩm.
Khi được yêu cầu cung cấp khả năng tạo vết,
phương pháp thử được áp dụng để đạt được dữ liệu, hoặc chi tiết hơn nữa cùng
với việc phân loại (ví dụ màu) có thể được trích dẫn trong tuyên bố bổ sung bao
gồm các đặc tính vừa có chữ và số trong ngoặc đơn (.....), ví dụ:
- độ bền uốn
D2015 (ISO 14704, uốn 3 điểm, khẩu độ 30
mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D3044 (EN 821-1)
- màu
D403 (đỏ)
- độ cứng Rockwell
D2057 (HR45N)
Tuyên bố bổ sung cũng có thể bao gồm thông
tin liên quan đến hướng của miếng thử có liên quan đến bất kỳ tính không đẳng
hướng cấu trúc vi mô. Để thực hiện điều này, chữ mã đơn lẻ X, Y hoặc Z sẽ được
sử dụng, trước thông tin về phương pháp thử. Đối với mục đích của tiêu chuẩn
này bảng D.3 cung cấp sự diễn giải mã hướng.
VÍ DỤ:
Độ bền kéo
D2075(X)D2072(Z) đối với hỗn hợp
sợi 2-D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D3016(Z)D3011(X) đối với phủ bo
nitrua CVD
Bảng D.1 - Phân loại
dữ liệu đặc tính
Tính chất và loại
j
k1k2
l
Phương pháp thử a
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
5
6
7
8
9
Tính chất lý học
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng riêng đống, % lý thuyết
1
01
≤ 20
> 20 đến 40
> 40 đến 60
> 60 đến 80
> 80 đến 95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 99
Khối lượng riêng đống, Mg m-3
1
15
≤ 1
> 1 đến 1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 2 đến 3
> 3 đến 4
> 4 đến 5
> 5 đến 7
> 7 đến 10
> 10
A: ISO 18754
A: EN 623-2
B: ENV 1389
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xốp mở, % (như sự hấp thụ nước)
1
02
≤ 1
> 1 đến 5
> 5 đến 10
> 10 đến 30
> 30 đến 50
> 50 đến 80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A: ISO 18754
A: IEC 60672-2
A: EN 623-2
A: JIS R1634
D: JIS R1628
Xốp kín, %
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
> 0 đến 1
> 1 đến 3
> 3 đến 10
> 10 đến 20
> 20 đến 40
> 40 đến 70
> 70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính lỗ mở trung bình, µm
1
16
≤ 0,01
> 0,01 đến 0,1
> 0,1 đến 1
> 1 đến 10
> 10 đến 100
> 100 đến 1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích cỡ hạt (µm), phương pháp chắn tuyến
tính trung bình
1
03
≤ 1
> 1 đến 3
> 3 đến 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 25 đến 100
> 100
A: ENV 623-3
Kích cỡ hạt bột, µm (d50 trừ khi có quy
định khác)
1
04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 0,01 đến 0,05
> 0,05 đến 1
> 1 đến 3
> 3,0 đến 10
> 10 đến 30
> 30 đến 100
> 100
D: ASTM C1282
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D: JIS R1619
D: JIS R1629
Diện tích bề mặt bột, m2g-1
1
05
≤ 1
> 1 đến 2
> 2 đến 5
> 5 đến 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 20 đến 50
> 50 đến 100
> 100
D: ISO 18757
D: ASTM C1251
D: ASTM C1274
D: EN 725-5
D: JIS R1626
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
06
≤
0,1
>
0,1 đến 0,2
>
0,2 đến 0,5
>
0,5 đến 1,0
>
1 đến 1,5
>
1,5 đến 2
>
2 đến 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
5
D:
EN 725-8
Góc chảy hình côn
của bột
1
07
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Đường kính
sợi/sợi đơn tinh thể, µm
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
0,1
>
0,1 đến 0,5
>
0,5 đến 1
>
1 đến 3
>
3 đến 8
>
8 đến 15
>
15 đến 50
>
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài
sợi chẻ hoặc sợi đơn tinh thể, giá trị trung bình
1
09
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Tỷ lệ sợi/sơi
đơn tinh thể
1
10
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần thể
tích sợi/sợi đơn tinh thể/platelet
1
11
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Chiều dày màng phủ,
µm
1
12
≤
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
1 đến 10
>
10 đến 100
>
100 đến 1000
>
1000 đến 10000
>
1000
C:
ENV 1071-1
C:
ENV 1071-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
13
≤
0,01
>
0,01 đến 0,02
>
0,02 đến 0,05
>
0,05 đến 0,1
>
0,1 đến 0,2
>
0,2 đến 0,5
>
0,5 đến 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
2
A:
ENV 623-4
Tính chất
cơ học
2
Sản phẩm
biểu thị tính chất cơ học
Độ bền uốn b,
MPa
2
01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
20 đến 50
>
50 đến 100
>
100 đến 200
>
200 đến 400
>
400 đến 1000
>
1000
A:
ISO 14704
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A:
ASTM C1161
A:
EN 843-1
JIS
R 1601
A:
ISO 17565
A:
EN 821-1
B:
ASTM C1341
B:
ENV 658-3
Độ bền gãy đứt, MPa
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
20
>
20 đến 50
>
50 đến 100
>
100 đến 200
>
200 đến 400
>
400 đến 1000
>
1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B:
ENV658-4, -5, -6
Độ bền nén, MPa
2
13
≤
10
>
10 đến 50
>
50 đến 200
>
200 đến 500
>
500 đến 2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A:
ASTM C1424
A:
JIS R1608
B:
ASTM C1358
B:
ENV 658-2
B:
ENV 12290
B:
ENV 12291
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
04
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
A:
ISO 15732
A:
ISO 18756
A:
ASTMC1421
A:
JIS R1607
Độ cứng
(đơn vị:
không
hoặc phù hợp)
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HV,
HK ≤1000
HV,
HK > 1000 đến 1500
HV,
HK > 1500 đến 2000
HV,
HK > 2000
HR
≤ 60
HR
60 đến 80
HR
> 80 đến 90
HR
> 90 đến 95
HR
> 95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A:
ASTMC1326/7
A:
ENV 843-4
A:
JIS R 1610
Môđun Young, GPa
2
06
≤
50
>
50 đến 100
>
100 đến 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
400
A:
ISO 17561
A:
ASTMC1198
A:
ASTMC1259
A:
ENV 843-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Môđun đứt gãy, GPa
2
09
≤
20
>
20 đến 50
>
50 đến 100
>
100 đến 200
>
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A:
ASTMC1198
A:
ASTMC1259
A:
ENV 843-2
A:
JIS R 1602
Hệ số Poisson
2
08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
0,1 đến 0,15
>
0,15 đến 0,2
>
0,2 đến 0,25
>
0,25 đến 0,3
>
0,3
A:
ASTMC1198
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A:
JIS R 1602
Phụ thuộc nhiệt độ
của môđun Young, ppm/oC
2
10
≤-200
0
>
-2000 đến -1000
>
-1000 đến -500
>
-500 đến 0
>
0 đến 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
1000 đến 2000
>
2000
Phụ thuộc nhiệt độ
của môđun đứt gãy, ppm/oC
2
11
≤-200
0
>
-2000 đến -1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
-500 đến 0
>
0 đến 500
>
500 đến 1000
>
1000 đến 2000
>
2000
Độ bền kéo, MPa
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
20
>
20 đến 50
>
50 đến 100
>
100 đến 200
>
200 đến 400
>
400 đến 1000
>
1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A:
ASTMC1273
A:
JIS R1606
B:
ASTMC1272
B:
ISO 15733
B:
EN 658-1
Độ giãn dài khi
đứt, %
2
12
≤
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
0,1 đến 0,2
>
0,2 đến 0,5
>
0,5 đến 1
>
1 đến 2
>
2 đến 5
>
5
B:
ISO 15733
Tính chất nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm biểu thị
tính chất nhiệt
Độ dẫn nhiệt, Wm-1K-1
3
01
≤
2
>
2 đến 4
>
4 đến 10
>
10 đến 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
50 đến 100
>
100 đến 150
>
150 đến 200
> 200
Nhiệt riêng, Jg-1K-1
3
02
≤
0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
0,5 đến 0,7
>
0,7 đến 1
>
1
A:
ENV 821-3
B:
ENV 1159-3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
03
≤
100
>
100 đến 200
>
200 đến 400
>
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A:
IEC 60672-2
A:
ENV 820-3
Hệ số giãn nở
nhiệt, 10-6K-1 c
3
04
≤
2
>
2 đến 4
>
4 đến 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
10 đến 20
>
20
A:
ISO 17562
A:
EN 821-1
A:
JIS R1618
A:
ASTM E228
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ biến dạng
tự chịu tải trong không khí, oC
3
05
≤
200
>
200 đến 500
>
500 đến 800
>
800 đến 1000
>
1000 đến 1200
>
1200 đến 1600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A:
ENV 820-2
Nhiệt độ chuyển
thủy tinh, oC
3
06
≤
200
>
200 đến 300
>
300 đến 400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
500 đến 600
>
700 đến 800
>
800
A:
IEC 60672-2
Độ khuếch tán
nhiệt, 10-6m2s-1
3
07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
1 đến 3
>
3 đến 6
>
6 đến 10
>
10 đến 15
>
15 đến 25
>
25 đến 40
>
40 đến 70
> 70
A:
ISO 18755
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A:
JIS R1611
B:
ENV 1159-2
Độ phát xạ
3
08
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Kỳ hạn tối đa sử
dụng nhiệt độ trong không khí, oC
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
300
>
300 đến 500
>
500 đến 700
>
700 đến 900
>
900 đến 1100
>
1100 đến 1300
>
1300 đến 1500
>
1500 đến 1700
>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kỳ hạn tối
đa sử dụng nhiệt độ trong môi trường trơ, oC
1
10
≤
300
>
300 đến 500
>
500 đến 700
>
700 đến 900
>
900 đến 1100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
1300 đến 1500
>
1500 đến 1700
>
1700
Tính chất quang học
4
Sản phẩm biểu thị
tính chất quang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
01
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Độ truyền sáng
4
02
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
03
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Birefringence
4
04
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
luminescen
4
05
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Tính chất từ
5
Sản phẩm biểu thị
tính chất từ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
01
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Độ từ dư
5
02
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
03
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Nhiễm sắt từ
5
04
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
05
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Tính chất từ giảo
5
06
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Sản phẩm biểu thị
tính chất điện
Trở kháng (điện) Wm
6
01
≥
1014
<
1014 đến 1010
<
1010 đến 106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<
103 đến 101
<
101 đến 10-1
<
10-1
A:
IEC 60672-2
Trở kháng không
tuyến tính
6
02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Siêu dẫn,
nhiệt độ tới hạn
6
03
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Siêu dẫn, dòng tới
hạn
6
04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trở kháng (ion) Wm
6
05
≤
10-6
>
10-6 đến 10-4
>
10-4 đến 10-2
>
10-2 đến 1
>
1 đến 102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
104 đến 106
>
106
Độ thấm
tương đối
6
06
≤
5
>
5 đến 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
12 đến 20
>
20 đến 100
>
100 đến 500
>
500 đến 2000
>
2000
A:
IEC 60672-2
A:
JIS R 1627
Hệ số nhiệt độ của
độ thấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
07
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Nhiệt độ truyền
ferroelectronic
6
08
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Tang tổn thất, tan d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
09
≥
0,1
<
0,1 đến 0,01
<
0,01 đến 0,001
<
0,001 đến 10-4
<
10-4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A:
IEC 60672-2
A:
JIS R 1627
Gradient điện áp
phân tích chất điện môi kVmm-1
6
10
≤
5
>
5 đến 10
>
10 đến 20
>
20 đến 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A:
IEC 60672-2
Tính chất điện hòa
6
11
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính chất nhiệt
điện
6
12
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Hệ số nhiệt âm
6
13
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số nhiệt
dương
6
14
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Tính chất áp điện
6
15
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính chất kháng
điện
6
16
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Tính chất điện quan
6
17
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ Curie,
chất điện môi, oC
6
18
≤
0
>
0 đến 50
>
50 đến 100
>
100 đến 150
>
150 đến 200
>
200 đến 300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị Te, oC
6
19
≤
300
>
300 đến 400
>
400 đến 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
700 đến 1000
>
1000 đến 1200
>
1200
A:
IEC 60672-2
Độ bền mài
mòn
7
Sản phẩm biểu thị
tính chất chịu mài mòn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền mài
mòn
7
01
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Độ bền mài
mòn trượt
7
02
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền xói mòn
7
03
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Độ bền ăn mòn
8
Sản phẩm
được thiết kế đặc biệt để chịu được môi trường ăn mòn
A:
ENV 12923-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
01
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Dung dịch axit
8
02
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
A:
JIS R1614
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
03
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
A:
JIS R1614
Khí oxy hóa
8
04
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
A:
JIS R1609
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
05
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Hơi khác
8
06
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
07
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Muối nóng chảy
8
08
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
09
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Tái hấp thụ sinh
học
8
20
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
21
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
Phản ứng sinh học
8
22
Đặc tính quan trọng
của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Sản phẩm
được thiết kế đặc biệt đối với ứng dụng hạt nhân
Tiết diện
bẫy nơtron
9
01
Đặc
tính quan trọng của sản phẩm
a A = monolithic; B
= composit; C = lớp phủ; D = bột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c Đối với giãn nở
nhiệt, nhiệt độ phải luôn được sử dụng để chỉ thị dải từ nhiệt độ
phòng
bao trùm cả dữ liệu áp dụng.
Bảng D.2 - Hạn định
tần suất và nhiệt độ, các thành tố mã m và n
Mã dữ liệu đặc tính
m hoặc n
Hạn định nhiệt độ, m,
dải tính bằng oC
Hạn định tần suất, n,
dải tính bằng Hz
1
≤ 0
d.c.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 0 đến 100
≤ 103
3
> 100 đến 300
> 103
đến 106
4
> 300 đến 600
> 106
đến 109
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 109
6
> 900 đến 1200
-
7
> 1200 đến 1400
-
8
> 1400 đến 1600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
> 1600
-
0
không xác định
không xác định
Bảng D.3 - Định nghĩa
về định hướng đối với các đặc tính không đẳng hướng
Mã hướng
Mã dạng có thể áp
dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
KG, KG
KS
KT
KU
LB, LE, LF
EL
S
vuông góc với nén nóng hoặc hướng trồi nở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
song song với hướng chính của gia cường 2D
vuông góc với hướng chính trong gia cường
3D
vuông góc với hướng lắng đọng của tấm màng
mỏng hoặc phủ
song song với mặt tấm mỏng hoặc laminate
song song với trục a trong hệ thoi hoặc
tinh thể sáu cạnh
Z
KG, KG
KS
KT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LB, LE, LF
EL
S
song song với nén nóng hoặc hướng trồi nở
vuông góc với gia cường sợi 1D đồng nhất
(ngoài mặt tấm)
vuông góc với gia cường 2D (ngoài mặt tấm)
song song với hướng chính trong gia cường
3D
song song với với hướng lắng đọng của tấm
màng mỏng hoặc phủ
vuông góc với mặt tấm mỏng hoặc laminate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Y
tất cả
trực giao với hướng X và Z
PHỤ
LỤC E
(Tham
khảo)
Thư mục tài liệu tham khảo đối với Phụ lục D
E.1. Giới thiệu
Phụ lục này liệt kê các tiêu chuẩn đối với
phương pháp thử mà có thể được sử dụng nhằm xác định dữ liệu đặc tính được sử
dụng để phân loại sản phẩm sử dụng các thành tố mã dữ liệu đặc tính được liệt
kê trong phụ lục D. Danh mục này có thể chưa được hoàn chỉnh, chủ yếu nhằm mục
tiêu hướng dẫn sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E.2.1. Tiêu chuẩn ISO và IEC
- ISO 14703, Fine ceramics (advanced
ceramics, advanced technical ceramics) - Sample preparation for the
determination of particle size distribution of ceramic powders [Gốm mịn (gốm
cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Chuẩn bị mẫu để xác định sự phân bố cỡ hạt của
bột gốm].
- ISO 14704, Fine ceramics (advanced
ceramics, advanced technical ceramics) - Test method for flexural strength of
monolithic ceramics at room temperature [Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao
cấp) - Phương pháp xác định độ bền uốn của gốm monolithic ở nhiệt độ phòng].
- ISO 14705, Fine ceramics (advanced
ceramics, advanced technical ceramics) - Test method for hardness of monolithic
ceramics at room temperature [Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) -
Phương pháp xác định độ cứng của gốm monolithic ở nhiệt độ phòng].
- ISO 15490, Fine ceramics (advanced
ceramics, advanced technical ceramics) - Test method for tensile strength of
monolithic ceramics at room temperature [Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao
cấp) - Phương pháp xác định độ bền kéo của gốm monolithic ở nhiệt độ phòng].
- ISO 15732, Fine ceramics (advanced
ceramics, advanced technical ceramics) - Test method for fracture toughness of
monolithic ceramics at room temperature by single edge precracked beam (SEPB)
method [Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Phương pháp xác định độ dai
phá hủy của gốm monolithic ở nhiệt độ phòng bằng phương pháp chiếu rọi trước
khi nứt từng cạnh (SEPB)].
- ISO 15733, Fine ceramics (advanced
ceramics, advanced technical ceramics) - Test method for tensile stress-strain
behaviour of continuous, fibre- reinforced composites at room temperature [Gốm
mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Phương pháp xác định ứng suất-ứng lực
kéo của composit gia cường sợi liên tục ở nhiệt độ phòng].
- ISO 17561, Fine ceramics (advanced
ceramics, advanced technical ceramics) - Test method for elastic môđun of
monolithic ceramics at room temperature by sonic resonance [Gốm mịn (gốm cao
cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Phương pháp xác định môđun đàn hồi của gốm
monolithic ở nhiệt độ phòng bằng cộng hưởng âm].
- ISO 17562, Fine ceramics (advanced
ceramics, advanced technical ceramics) - Test method for linear thermal
expansion of monolithic ceramics by push-rod technique [Gốm mịn (gốm cao cấp,
gốm kỹ thuật cao cấp) - Phương pháp thử đối với nở nhiệt tuyến tính của gốm
monolithic bằng kỹ thuật push-rod.]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ISO 18754, Fine ceramics (advanced
ceramics, advanced technical ceramics) - Determination of density and apparent
porosity [Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Phương pháp xác định
khối lượng riêng và độ xốp biểu kiến].
- ISO 18755, Fine ceramics (advanced
ceramics, advanced technical ceramics) - Determination of thermal diffusivity
of monolithic ceramics by laser flash method [Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ
thuật cao cấp) - Xác định độ khuếch tán nhiệt của gốm monolithic bằng phương
pháp flash lazer].
- ISO 18756, Fine ceramics (advanced
ceramics, advanced technical ceramics) - Determination of fracture toughness of
monolithic ceramics at room temperature by the surface crack in flexure (SCF)
method [Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Xác định độ dai phá hủy
của gốm monolithic ở nhiệt độ phòng bằng phương pháp nứt bề mặt trong khi uốn
(SCF)].
- ISO 18757, Fine ceramics (advanced
ceramics, advanced technical ceramics) - Determination of specific surface area
of ceramic powders by gas adsorption using the BET method [Gốm mịn (gốm cao
cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) - Xác định diện tích riêng của bột gốm bằng hấp phụ
khí sử dụng phương pháp BET].
- IEC 60672-2, Ceramic and glass insulating
materials - Part 2: Method of test (Gốm và vật liệu thủy tinh cách điện - Phần
2: Phương pháp thử).
E.2.2. Tiêu chuẩn của Hiệp hội thử nghiệm và
vật liệu của Mỹ (ASTM)
- ASTM C1161, Standard Test Method for
Flexural Strength of Advanced Ceramics at Ambient Temperature (Phương pháp xác
định độ bền uốn của gốm cao cấp ở nhiệt độ xung quanh).
- ASTM C1198, Standard Test Method for
Dynamic Young's Modulus, Shear Modulus, and Poisson's Ratio for Advanced
Ceramics by Sonic Resonance (Phương pháp xác định môđun Young động học, môđun
đứt gãy và hệ số Poisson đối với gốm cao cấp bằng cộng hưởng âm).
- ASTM C1251, Standard Guide for
Determination of Specific Surface Area of Advanced Ceramic Materials by Gas
Adsorption (Hướng dẫn xác định diện tích bề mặt riêng của vật liệu gốm cao cấp
bằng phương pháp hấp phụ khí).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ASTM C1273, Standard Test Method for
Tensile Strength of Monolithic Advanced Ceramics at Ambient Temperatures
(Phương pháp xác định độ bền kéo của gốm monolithic cao cấp tại nhiệt độ xung
quanh).
- ASTM C1274, Standard Test Method for
Advanced Ceramic Specific Surface Area by Physical Adsorption (Phương pháp xác
định diện tích bề mặt riêng của gốm cao cấp bằng hấp phụ vật lý).
- ASTM C1275, Standard Test Method for
Monotonic Tensile Behavior of Continuous Fiber- Reinforced Advanced Ceramics
with Solid Rectangular Cross-Section Test Specimens at Ambient Temperature
(Phương pháp xác định độ kéo dài đều của gốm cao cấp gia cường sợi liên tục với
tiết diện chữ nhật).
- ASTM C1282, Standard Test Method for
Determining the Particle Size Distribution of Advanced Ceramics by Centrifugal
Photosedimentation (Phương pháp xác định sự phân bố cỡ hạt của gốm cao cấp bằng
phương pháp lắng ly tâm).
- ASTM C1292, Standard Test Method for
Shear Strength of Continuous Fiber-Reinforced Advanced Ceramics at Ambient
Temperatures (Phương pháp xác định độ bền xé của gốm cao cấp gia cường sợi liên
tục tại nhiệt độ xung quanh).
- ASTM C1326, Standard Test Method for
Knoop Indentation Hardness of Advanced Ceramics (Phương pháp xác định độ cứng
ấn lõm Knoop của gốm cao cấp).
- ASTM C1327, Standard Test Method for
Vickers Indentation Hardness of Advanced Ceramics (Phương pháp xác định độ cứng
ấn lõm Vicker của gốm cao cấp).
- ASTM C1341, Standard Test Method for
Flexural Properties of Continuous Fiber-Reinforced Advanced Ceramic Composites
(Phương pháp xác định các đặc tính uốn của hỗn hợp gốm cao cấp gia cường sợi
liên tục).
- ASTM C1358, Standard Test Method for
Monotonic Compressive Strength Testing of Continuous Fiber-Reinforced Advanced
Ceramics with Solid Rectangular Cross-Section Test Specimens at Ambient
Temperatures (Phương pháp xác định độ bền nén monotonic của gốm cao cấp gia
cường sợi liên tục với mẫu thử tiết diện hình chữ nhật ở nhiệt độ xung quanh).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ASTM C1424, Standard Test Method for
Monotonic Compressive Strength of Advanced Ceramics at Ambient Temperature
(Phương pháp xác định độ bền nén monotonic của gốm cao cấp ở nhiệt độ xung
quanh).
- ASTM E228, Standard Test Method for
Linear Thermal Expansion of Solid Materials With a Push-Rod Dilatometer (Phương
pháp xác định độ giãn nở nhiệt tuyến tính của vật liệu rắn bằng dilatometer
push-rod).
E.2.3. Tiêu chuẩn châu Âu
- EN 623-2, Standard Test Method for
Flexural Strength of Advanced Ceramics at Ambient Temperature (Phương pháp xác
định độ bền uốn của gốm cao cấp ở nhiệt độ phòng).
- ENV 623-3, Advanced technical ceramics -
Monolithic ceramics - General and textural properties - Part 3: Determination
of grain size (Gốm kỹ thuật cao cấp - Gốm monolithic - Đặc tính chung và kết
cấu - Phần 3: Xác định cỡ hạt).
- ENV 623-4, Advanced technical ceramics -
Monolithic ceramics - General and textural properties - Part 4: Determination
of surface roughness (Gốm kỹ thuật cao cấp - Gốm monolithic - Đặc tính chung và
kết cấu - Phần 4: Xác định độ nhám bề mặt).
- EN 658-1, Advanced technical ceramics -
Mechanical properties of composite materials at room temperature - Part 1:
Determination of tensile properties (Gốm kỹ thuật cao cấp - Tính chất cơ học
của vật liệu composit ở nhiệt độ phòng - Phần 1: Xác định tính chất kéo căng).
- ENV 658-2, Advanced technical ceramics -
Mechanical properties of composites materials at room temperature - Part 2:
Determination of compressive strength (Gốm kỹ thuật cao cấp - Tính chất cơ học
của vật liệu composit ở nhiệt độ phòng - Phần 2: Xác định độ bền nén).
- ENV 658-3, Advanced technical ceramics -
Mechanical properties of composites materials at room temperature - Part 3:
Determination of flexural strength (Gốm kỹ thuật cao cấp - Tính chất cơ học của
vật liệu composit ở nhiệt độ phòng - Phần 3: Xác định độ bền uốn).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ENV 658-5, Advanced technical ceramics -
Mechanical properties of composites materials at room temperature - Part 5:
Determination of shear strength by short span bend test (three point) [(Gốm kỹ
thuật cao cấp - Tính chất cơ học của vật liệu composit ở nhiệt độ phòng - Phần
5: Xác định độ bền đứt gãy bằng phép thử uốn khẩu độ ngắn (3 điểm)].
- ENV 658-6, Advanced technical ceramics -
Mechanical properties of composites materials at room temperature - Part 6:
Determination of shear strength by double punch shearing (Gốm kỹ thuật cao cấp
- Tính chất cơ học của vật liệu composit ở nhiệt độ phòng - Phần 6: Xác định độ
bền đứt gãy bằng cắt khoan gấp đôi).
- EN 725-5, Advanced technical ceramics -
Methods of test for ceramic powders - Part 5: Determination of particle size
distribution (Gốm kỹ thuật cao cấp - Phương pháp thử đối với bột gốm - Phần 5:
Xác định sự phân bố cỡ hạt).
- EN 725-6, Advanced technical ceramics -
Methods of test for ceramic powders - Part 6: Determination of the specific
surface area (Gốm kỹ thuật cao cấp - Phương pháp thử đối với bột gốm - Phần 6:
Xác định diện tích bề mặt riêng).
- EN 725-8, Advanced technical ceramics -
Methods of test for ceramic powders - Part 8: Determination of tapped bulk
density (Gốm kỹ thuật cao cấp - Phương pháp thử đối với bột gốm - Phần 8: Xác
định khối lượng riêng nén).
- ENV 820-1, Advanced technical ceramics -
Monolithic ceramics - Thermomechanical properties - Part 1: Determination of
flexural strength at elevated temperatures (Gốm kỹ thuật cao cấp - Gốm
monolithic - Đặc tính nhiệt cơ - Phần 1: Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ tăng
cao).
- ENV 820-2, Advanced technical ceramics -
Monolithic ceramics - Thermomechanical properties - Part 2: Determination of
selfloaded deformation (Gốm kỹ thuật cao cấp - Gốm monolithic - Đặc tính nhiệt
cơ - Phần 2: Xác định sự biến dạng do tự tải).
- ENV 820-3, Advanced technical ceramics -
Monolithic ceramics - Thermomechanical properties - Part 3: Determination of
resistance to thermal shock by water quenching (Gốm kỹ thuật cao cấp - Gốm
monolithic - Đặc tính nhiệt cơ - Phần 3: Xác định độ bền sốc nhiệt bằng phương
pháp dập tắt nước).
- EN 821-1, Advanced technical ceramics -
Monolithic ceramics - Thermo-physical properties - Part 1: Determination of
thermal expansion (Gốm kỹ thuật cao cấp - Gốm monolithic - Đặc tính nhiệt lý
học - Phần 1: Xác định sự giãn nở nhiệt).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ENV 821-3, Advanced technical ceramics -
Monolithic ceramics - Thermo-physical properties - Part 3: Determination of
specific heat capacity (Gốm kỹ thuật cao cấp - Gốm monolithic - Đặc tính nhiệt
lý học - Phần 3: Xác định nhiệt dung riêng).
- EN 843-1, Advanced technical ceramics -
Monolithic ceramics - Mechanical properties at room temperature - Part 1:
Determination of flexural strength (Gốm kỹ thuật cao cấp - Gốm monolithic - Đặc
tính cơ học ở nhiệt độ phòng - Phần 1: Xác định độ bền uốn).
- ENV 843-2, Advanced technical ceramics -
Monolithic ceramics - Mechanical properties at room temperature - Part 2:
Determination of elastic moduli (Gốm kỹ thuật cao cấp - Gốm monolithic - Đặc
tính cơ học ở nhiệt độ phòng - Phần 2: Xác định modul đàn hồi).
- ENV 843-4, Advanced technical ceramics -
Monolithic ceramics - Mechanical properties at room temperatures - Part 4:
Vickers, Knoop and Rockwell superficial hardness tests (Gốm kỹ thuật cao cấp -
Gốm monolithic - Đặc tính cơ học ở nhiệt độ phòng - Phần 4: Phép thử độ cứng
Vicker, Knoop và Rockwell).
- ENV 1007-3, Advanced technical ceramics -
Ceramic composites - Methods of test for reinforcements - Part 3: Determination
of filament diameter (Gốm kỹ thuật cao cấp - Gốm composit - Phương pháp thử đối
với gốm gia cường - Phần 3: Xác định đường kính sợi dây).
- ENV 1071-1, Advanced technical ceramics -
Methods of test for ceramic coatings - Part 1: Determination of coating
thickness by contact probe profilometer (Gốm kỹ thuật cao cấp - Phương pháp thử
đối với màng gốm - Phần 1: Xác định chiều dày lớp màng gốm bằng thiết bị đo
biên dạng cực tiếp xúc).
- ENV 1071-2, Advanced technical ceramics -
Methods of test for ceramic coatings - Part 2: Determination of coating
thickness by the cap grinding method (Gốm kỹ thuật cao cấp - Phương pháp thử
đối với màng gốm - Phần 2: Xác định chiều dày lớp gốm bằng phương pháp nghiền
nắp).
- ENV 1071-5, Advanced technical ceramics -
Methods of test for ceramic coatings - Par 5: Determination of porosity (Gốm kỹ
thuật cao cấp - Phương pháp thử đối với màng gốm - Phần 5: Xác định độ xốp).
- ENV 1159-1, Advanced technical ceramics -
Ceramic composites - Thermophysical properties - Part 1: Determination of
thermal expansion (Gốm kỹ thuật cao cấp - Gốm composit - Đặc tính nhiệt lý học -
Phần 1: Xác định sự giãn nở nhiệt).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ENV 1159-3, Advanced technical ceramics -
Ceramic composites - Thermophysical properties - Part 3: Determination of
specific heat capacity (Gốm kỹ thuật cao cấp - Gốm composit - Đặc tính nhiệt lý
học - Phần 3: Xác định nhiệt dung riêng).
- ENV 1389, Advanced technical ceramics -
Ceramic composites - Physical properties - Determination of density and
apparent porosity (Gốm kỹ thuật cao cấp - Gốm composit - Đặc tính lý học - Xác
định khối lượng riêng và độ xốp biểu kiến).
- ENV 12290, Advanced technical ceramics -
Mechanical properties of ceramic composites at high temperature under inert
atmosphere - Determination of compression properties (Gốm kỹ thuật cao cấp -
Đặc tính cơ học của gốm composit ở nhiệt độ cao trong môi trường trơ - Xác định
các đặc tính nén).
- ENV 12291, Advanced technical ceramics -
Mechanical properties of ceramic composites at high temperature in air at
atmospheric pressure (Gốm kỹ thuật cao cấp - Đặc tính cơ học của gốm composit ở
nhiệt độ cao trong không khí tại áp suất khí quyển).
- ENV 12923-1, Advanced technical ceramics
- Monolithic ceramics - Part 1: General practice for undertaking corrosion
tests (Gốm kỹ thuật cao cấp - Gốm monolithic - Phần 1: Tổng quan về các phép
thử ăn mòn)
E.2.4. Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản
- JIS R 1601, Testing method for flexural
strength (modulus of rupture) of fine ceramics [Phương pháp xác định độ bền uốn
(môđun đứt gãy) của gốm mịn].
- JIS R 1602, Testing methods for elastic
modulus of fine ceramics (Phương pháp xác định modul đàn hồi của gốm mịn).
- JIS R 1606, Testing methods for tensile
strength of fine ceramics at room and elevated temperature (Phương pháp xác
định độ bền kéo của gốm miịn ở nhiệt độ phòng và nhiệt độ tăng cao).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- JIS R 1608, Testing methods for
compressive strength of fine ceramics (Phương pháp xác định độ bền nén của gốm
mịn).
- JIS R 1609, Testing methods for
oxidation resistance of non-oxide high perfomance ceramics (Phương pháp xác
định độ bền oxy hóa của gốm tính năng cao không oxy hóa).
- JIS R 16010, Test methods for Vickers
hardness of high perfomance ceramics (Phương pháp xác định độ cứng Vicker của
gốm tính năng cao).
- JIS R 1611, Test methods of thermal
diffusivity, specific heat capacity, and thermal conductivity for fine ceramics
by laser flash method (Phương pháp xác định độ khuếch tán nhiệt, nhiệt dung
riêng và độ dẫn nhiệt của gốm mịn bằng phương pháp flash laze).
- JIS R 1613, Testing method for wear
resistance of high perfomance ceramics by ball-on-disc method (Phương pháp xác
định độ bền mài mòn của gốm tính năng cao bằng phương pháp bi- đĩa).
- JIS R 1614, Testing method for corrosion
of high perfomance ceramics in acid and alkaline solutions (Phương pháp xác
định độ ăn mòn của gốm tính năng cao trong dung dịch axit và kiềm).
- JIS R 1618, Measuring method of thermal
expansion of fine ceramics by thermomechanical analysis (Phương pháp đo độ giãn
nở nhiệt của gốm mịn bằng phân tích nhiệt cơ).
- JIS R 1619, Testing method for size
distribution of fine ceramic particles by liquid photosedimentation method
(Phương pháp xác định sự phân bố hạt của gốm miịn bằng phương pháp lắng quang
chất lỏng).
- JIS R 1626, Measuring methods for the
specific surface area of fine ceramic powders by gas adsorption using the BET
method (Xác định diện tích bề mặt riêng của bột gốm mịn bằng phương pháp hấp
phụ khí sử dụng BET)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- JIS R 1628, Test methods for bulk
density of fine ceramic powder (Phương pháp xác định khối lượng riêng đống của
bột gốm mịn).
- JIS R 1629, Determination of particle
size distributions for fine ceramic raw powders by laser diffraction method
(Xác định sự phân bố cỡ hạt của bột gốm mịn bằng phương pháp nhiễu xạ laze).
- JIS R 1634, Test methods for density and
apparent porosity of fine ceramics (Phương pháp xác định khối lượng và độ xốp
biểu kiến của gốm mịn).
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] SCHNEIDER, S.J., International survey
on the classification of advanced ceramics, VAMAS Report No. 5, 1990, pulished
by National Physical Laboratory, Teddington, TW 11 0LW , UK
[2] REYNARD, K.R., Proceedings of Workshop
on Classification of advanced Ceramics, Ispra, June 1990, Elsevier,
Barking, published in Ceramics International, 1993, 19(1), 1 et seq.
[3] COTTON, J.W ., and EVERILL, J.B., Report
to VAMAS TW A14 - A unified classification system for advanced technical
ceramics, British Ceramic Research Ltd Report to VAMAS TW A14, November
1992
[4] SCHNEIDER, S.J., Final report of VAMAS
Techincal W orking Area 14, Classification of Advanced Technical Ceramics,
1993, VAMAS Report 155, National Insntitute for Standards and Technology,
Gaithersburg, MD, USA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC LỤC
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ và định nghĩa
4. Mục tiêu
5. Lĩnh vực phân loại riêng lẻ
6. Xây dựng mã phân loại hoàn chỉnh
Phụ lục A (Quy định) Lĩnh vực phân loại theo
ứng dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục C (Tham khảo) Lĩnh vực phân loại theo
chế biến
Phụ lục D (Quy định) Lĩnh vực phân loại theo
dữ liệu đặc tính
Phụ lục E (Tham khảo) Thư mục tài liệu tham
khảo đối với Phụ lục D
Thư mục tài liệu tham khảo