|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1954/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Lê Quang Trung
|
|
Ngày ban hành:
|
26/07/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:1954/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
26 tháng 7 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
571/QĐ-UBND, ngày 21 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh về việc công bố thủ tục
hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp
xã, tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số
2909/QĐ-UBND, ngày 28 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Về việc công bố mới, bãi
bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn
tỉnh Vĩnh Long;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 341/TTr-SNV, ngày 03/7/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 15 (mười lăm) quy trình nội bộ thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa tỉnh Vĩnh Long (có
phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Sở Thông tin và Truyền
thông chủ trì, phối hợp với UBND các xã, phường, thị trấn xây dựng quy trình điện
tử lên phần mềm Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh trong thời hạn chậm
nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có
hiệu lực thi hành.
2. Giao UBND các xã, phường, thị
trấn lập danh sách đăng ký tài khoản của cán bộ, công chức, viên chức được phân
công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình này, gửi Sở
Thông tin và Truyền thông để thiết lập cấu hình điện tử.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Thông tin và
Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ
ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng NC;
- Lưu: VT, 1.19.05.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đã ký:
Lê Quang Trung
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1954/QĐ-UBND, ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN MỘT:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Quyết định công bố TTHC
|
|
I. LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN
THƯỞNG
|
Quyết định số 2909/QĐ-UBND, ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh
|
|
1
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ
tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị
|
|
2
|
Thủ tục tặng giấy khen của Chủ
tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề
|
|
3
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ
tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất
|
|
4
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ
tịch UBND cấp xã cho gia đình
|
|
5
|
Thủ tục tặng danh hiệu lao động
tiên tiến
|
|
II. LĨNH VỰC TÔN GIÁO
|
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký hoạt động tín
ngưỡng
|
Quyết định số 571/QĐ-UBND, ngày 21/3/2018 của UBND tỉnh
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt
động tín ngưỡng
|
|
3
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn
giáo tập trung
|
|
4
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
|
5
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
|
6
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người
đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
|
7
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
|
|
8
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
|
|
9
|
Thủ tục thông báo về việc
thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
|
10
|
Thủ tục thông báo tổ chức
quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc
|
|
Tổng cộng: 15 thủ tục
|
|
PHẦN HAI.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC
THI ĐUA KHEN THƯỞNG
1. Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Bộ phận một cửa
cấp xã tiếp nhận hồ sơ giấy (quét - scan phần mềm điện tử nếu có) chuyển cho
cán bộ, công chức làm công tác thi đua, khen thưởng
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Cán bộ, công chức làm công
tác thi đua, khen thưởng xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức làm công tác thi đua, khen thưởng
|
11 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã duyệt hồ sơ
trước khi trình Hội đồng thi đua khen thưởng cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Họp Hội đồng thi đua khen thưởng
cấp xã
|
Hội đồng khen thưởng cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Chủ tịch UBND cấp xã ký quyết
định khen thưởng và trả lại cho cán bộ, công chức phụ trách thi đua khen thưởng
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
In và trình ký giấy khen, rút
tiền khen thưởng kèm theo
|
Công chức phụ trách thi đua khen thưởng
|
2,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày
|
2. Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc
chuyên đề
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Bộ phận một cửa
cấp xã tiếp nhận hồ sơ giấy (quét - scan phần mềm điện tử nếu có) chuyển cho
cán bộ, công chức làm công tác thi đua, khen thưởng
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Cán bộ, công chức làm công
tác thi đua, khen thưởng xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức làm công tác thi đua, khen thưởng
|
11 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã duyệt hồ sơ
trước khi trình Hội đồng thi đua khen thưởng cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Họp Hội đồng thi đua khen thưởng
cấp xã
|
Hội đồng khen thưởng cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Ký quyết định khen thưởng và
trả lại cho cán bộ, công chức phụ trách thi đua khen thưởng
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
In và trình ký giấy khen, rút
tiền khen thưởng kèm theo
|
Cán bộ, công chức phụ trách thi đua khen thưởng
|
2,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày
|
3. Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Bộ phận một cửa
cấp xã tiếp nhận hồ sơ giấy (quét - scan phần mềm điện tử nếu có) chuyển cho
cán bộ, công chức làm công tác thi đua, khen thưởng
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Cán bộ, công chức làm công
tác thi đua, khen thưởng. xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức làm công tác thi đua, khen thưởng
|
11 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã duyệt hồ sơ
trước khi trình Hội đồng thi đua khen thưởng cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Họp Hội đồng thi đua khen thưởng
cấp xã
|
Hội đồng khen thưởng cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Ký quyết định khen thưởng và
trả lại cho cán bộ, công chức phụ trách thi đua khen thưởng
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
In và trình ký giấy khen, rút
tiền khen thưởng kèm theo
|
Cán bộ, công chức phụ trách thi đua khen thưởng
|
2,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày
|
4. Thủ tục
tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Bộ phận một cửa
cấp xã tiếp nhận hồ sơ giấy, quét (scan nếu có) chuyển cho cán bộ, công chức
làm công tác thi đua, khen thưởng
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Cán bộ, công chức làm công
tác thi đua, khen thưởng. xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức làm công tác thi đua, khen thưởng
|
15 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã duyệt hồ sơ
trước khi trình Hội đồng thi đua khen thưởng cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Họp Hội đồng thi đua khen thưởng
cấp xã
|
Hội đồng khen thưởng cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Ký quyết định khen thưởng
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày
|
5. Thủ tục
xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Bộ phận một cửa
cấp xã tiếp nhận hồ sơ giấy, quét (scan nếu có) chuyển cho cán bộ, công chức
làm công tác thi đua, khen thưởng
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Cán bộ, công chức làm công
tác thi đua, khen thưởng. xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, công chức làm công tác thi đua, khen thưởng
|
04 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã duyệt hồ sơ
trước khi trình Hội đồng thi đua khen thưởng cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xa
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Họp Hội đồng thi đua khen thưởng
cấp xã
|
Hội đồng khen thưởng cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Ký quyết định khen thưởng
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
In, trình ký giấy chứng nhận
và rút tiền khen thưởng
|
Cán bộ, công chức phụ trách
|
1,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa cấp cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
10 ngày
|
II. LĨNH VỰC
TÔN GIÁO
1.
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Bộ phận một cửa
cấp xã tiếp nhận hồ sơ giấy, quét (scan nếu có) chuyển cho cán bộ, công chức
làm công tác tôn giáo
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức phụ trách xử lý hồ
sơ và trình lãnh đạo UBND xã văn bản trả lời
|
Công chức phụ trách
|
12 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã ký văn bản
trả lời
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn chuyển
văn bản trả lời cho Bộ phận một cửa
|
Công chức phụ trách
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận một cửa trả kết quả
cho Người đại diện hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15 ngày
|
2. Thủ
tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Bộ phận một cửa
cấp xã tiếp nhận hồ sơ giấy, quét (scan nếu có) chuyển cho cán bộ, công chức
làm công tác tôn giáo
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức phụ trách xử lý hồ
sơ và trình lãnh đạo UBND xã văn bản trả lời
|
Văn phòng UBND huyện
|
12 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã ký văn bản
trả lời
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn chuyển
văn bản trả lời cho Bộ phận một cửa
|
Công chức phụ trách
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận một cửa trả kết quả cho
Người đại diện hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15 ngày
|
3. Thủ
tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Bộ phận một cửa
cấp xã tiếp nhận hồ sơ giấy, quét (scan nếu có) chuyển cho cán bộ, công chức
làm công tác tôn giáo
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức phụ trách xử lý hồ
sơ và trình lãnh đạo UBND xã văn bản trả lời
|
Văn phòng UBND huyện
|
16 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã ký văn bản
trả lời
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn chuyển
văn bản trả lời cho Bộ phận một cửa
|
Công chức phụ trách
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận một cửa trả kết quả cho
Người đại diện hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày
|
4. Thủ
tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động
tôn giáo ở một xã
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Bộ phận một cửa
cấp xã tiếp nhận hồ sơ giấy, quét (scan nếu có) chuyển cho cán bộ, công chức
làm công tác tôn giáo
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
1 giờ
|
|
Bước 2
|
Công chức phụ trách xử lý hồ
sơ và trình lãnh đạo UBND xã văn bản xác nhận về tiếp nhận thông báo
|
Công chức phụ trách
|
3 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã ký văn bản
tiếp nhận thông báo
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2 giờ
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn chuyển
văn bản trả lời cho Bộ phận một cửa
|
Công chức phụ trách
|
1 giờ
|
|
Bước 5
|
Bộ phận một cửa trả kết quả
cho Người đại diện hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng
|
Bộ phận một cửa
|
1 giờ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
08 giờ
|
5. Thủ
tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt
động tôn giáo ở một xã
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Bộ phận một cửa
cấp xã tiếp nhận hồ sơ giấy, quét (scan nếu có) chuyển cho cán bộ, công chức
làm công tác tôn giáo
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
1 giờ
|
|
Bước 2
|
Công chức phụ trách xử lý hồ
sơ và trình lãnh đạo UBND xã văn bản xác nhận về tiếp nhận thông báo
|
Văn phòng UBND huyện
|
3 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã ký văn bản
tiếp nhận thông báo
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2 giờ
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn chuyển
văn bản trả lời cho Bộ phận một cửa
|
Công chức phụ trách
|
1 giờ
|
|
Bước 5
|
Bộ phận một cửa trả kết quả cho
Người đại diện hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng
|
Bộ phận một cửa
|
1 giờ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
08 giờ
|
6. Thủ tục
đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Bộ phận một cửa
cấp xã tiếp nhận hồ sơ giấy, quét (scan nếu có) chuyển cho cán bộ, công chức
làm công tác tôn giáo
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức phụ trách xử lý hồ
sơ và trình lãnh đạo UBND xã văn bản trả lời
|
Công chức phụ trách
|
12 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã ký văn bản
trả lời
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn chuyển
văn bản trả lời cho Bộ phận một cửa
|
Công chức phụ trách
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận một cửa trả kết quả
cho Người đại diện hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15 ngày
|
7. Thủ tục
đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Bộ phận một cửa
cấp xã tiếp nhận hồ sơ giấy, quét (scan nếu có) chuyển cho cán bộ, công chức
làm công tác tôn giáo
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức phụ trách xử lý hồ
sơ và trình lãnh đạo UBND xã văn bản trả lời
|
Công chức phụ trách
|
12 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã ký văn bản
trả lời
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn chuyển
văn bản trả lời cho Bộ phận một cửa
|
Công chức phụ trách
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận một cửa trả kết quả
cho Người đại diện hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15 ngày
|
8. Thủ tục
đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Bộ phận một cửa
cấp xã tiếp nhận hồ sơ giấy, quét (scan nếu có) chuyển cho cán bộ, công chức
làm công tác tôn giáo
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức phụ trách xử lý hồ
sơ và trình lãnh đạo UBND xã văn bản trả lời
|
Công chức phụ trách
|
16 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã ký văn bản
trả lời
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn chuyển
văn bản trả lời cho Bộ phận một cửa
|
Công chức phụ trách
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Bộ phận một cửa trả kết quả
cho Người đại diện hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
20 ngày
|
9. Thủ tục
thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Bộ phận một cửa
cấp xã tiếp nhận hồ sơ giấy, quét (scan nếu có) chuyển cho cán bộ, công chức
làm công tác tôn giáo
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
1 giờ
|
|
Bước 2
|
Công chức phụ trách xử lý hồ
sơ và trình lãnh đạo UBND xã văn bản xác nhận về tiếp nhận thông báo
|
Công chức phụ trách
|
3 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã ký văn bản
tiếp nhận thông báo
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2 giờ
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn chuyển
văn bản trả lời cho Bộ phận một cửa
|
Công chức phụ trách
|
1 giờ
|
|
Bước 5
|
Bộ phận một cửa trả kết quả cho
Người đại diện hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng
|
Bộ phận một cửa
|
1 giờ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
08 giờ
|
10. Thủ
tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Bộ phận một cửa
cấp xã tiếp nhận hồ sơ giấy, quét (scan nếu có) chuyển cho cán bộ, công chức
làm công tác tôn giáo
|
Bộ phận một cửa cấp xã
|
1 giờ
|
|
Bước 2
|
Công chức phụ trách xử lý hồ
sơ và trình lãnh đạo UBND xã văn bản xác nhận về tiếp nhận thông báo
|
Công chức phụ trách
|
3 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo UBND xã ký văn bản
tiếp nhận thông báo
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2 giờ
|
|
Bước 4
|
Công chức chuyên môn chuyển văn
bản trả lời cho Bộ phận một cửa
|
Công chức phụ trách
|
1 giờ
|
|
Bước 5
|
Bộ phận một cửa trả kết quả
cho Người đại diện hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng
|
Bộ phận một cửa
|
1 giờ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
08 giờ
|
Quyết định 1954/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1954/QĐ-UBND ngày 26/07/2019 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2024
Ban hành:
05/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2024
Ban hành:
01/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2024
Ban hành:
28/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
21/03/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
254
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|