|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1871/QĐ-BGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1871/QĐ-BGDĐT
|
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC, DỮ LIỆU
CHỦ, DỮ LIỆU DANH MỤC DÙNG CHUNG NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (PHIÊN BẢN 1.0)
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Dữ liệu số
60/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số
165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số
88/2026/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định quản lý dữ liệu
giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Quyết định số
2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành
Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ
điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số
2629/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt
Chương trình phát triển Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số
11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 02 năm 2026 ban hành kế hoạch hoạt động năm 2026 của
Ban chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi số và Đề án 06;
Căn cứ Quyết định số
3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Căn cứ Quyết định số
3009/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
Phê duyệt Chiến lược dữ liệu đến năm 2030 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số
2920/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
ban hành Chiến lược chuyển đổi số của Bộ Giáo dục và Đào tạo giai đoạn 2025 -
2030, định hướng đến năm 2035;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục
dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu danh mục dùng chung ngành giáo dục và đào tạo
(Phiên bản 1.0).
Điều
2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục
trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ
Giáo dục và Đào tạo và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- BCĐ của Chính phủ về phát triển KHCN, ĐMST, CĐS và
Đề án 06 (để báo cáo);
- BCĐ quốc gia về dữ liệu (để báo cáo);
- Tổ công tác triển khai Đề án 06; cải cách hành
chính, CĐS gắn với Đề án 06;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Công an, KHCN (để phối hợp);
- Các Thứ trưởng (để chỉ đạo t/h);
- Các đơn vị thuộc Bộ (để t/h);
- Cổng TTĐT Bộ GDĐT;
- Sở GDĐT các tỉnh, thành phố (để t/h);
- Các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp
(để t/h);
- Lưu: VT, KHCNTT.
|
BỘ TRƯỞNG
Hoàng Minh Sơn
|
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC NGÀNH GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1871/QĐ-BGDĐT ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT
|
Dữ liệu dùng chung
|
Tên CSDL
|
Tên dữ liệu gốc
|
Mô tả chi tiết dữ liệu
|
|
1
|
Cơ sở giáo dục
|
CSDL về Giáo dục đại học,
CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường
xuyên
|
Thông tin cấp học, trình
độ đào tạo của cơ sở giáo dục
|
-Tham chiếu quốc gia: Cơ
sở giáo dục (số định danh của cơ quan, tổ chức; tên cơ quan, tổ chức; ngày,
tháng, năm thành lập; loại hình tổ chức).
-Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cơ sở giáo dục, mã cấp học, tên cấp học, mã nhóm cấp học, mã
trình độ, tên nhóm cấp học, tên trình độ đào tạo.
|
|
2
|
Cơ sở giáo dục
|
CSDL về Giáo dục đại học,
CSDL về Giáo dục nghề nghiệp
|
Ngành đào tạo của cơ sở
giáo dục
|
-Tham chiếu quốc gia: Cơ
sở giáo dục (số định danh của cơ quan, tổ chức; tên cơ quan, tổ chức; ngày,
tháng, năm thành lập; loại hình tổ chức).
-Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cơ sở giáo dục, thông tin về khối ngành đào tạo (mã khối ngành,
tên khối ngành); thông tin nhóm ngành đào tạo (danh sách nhóm ngành, mã
ngành, tên ngành); thông tin ngành đào tạo (trình độ đào tạo, mã ngành đào tạo,
tên ngành đào tạo, số quyết định/văn bản cho phép mở ngành, ngày ban hành quyết
định/văn bản cho phép mở ngành, số quyết định/văn bản cho phép đổi tên ngành,
ngày ban hành quyết định/văn bản cho phép đổi tên ngành) của cơ sở giáo dục.
|
|
3
|
Cơ sở giáo dục
|
CSDL về Giáo dục đại học,
CSDL về Giáo giáo dục nghề nghiệp
|
Chương trình đào tạo của
cơ sở giáo dục
|
- Tham chiếu quốc gia:
Cơ sở giáo dục (số định danh của cơ quan, tổ chức; tên cơ quan, tổ chức;
ngày, tháng, năm thành lập; loại hình tổ chức).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cơ sở giáo dục, mã chương trình, tên chương trình, số quyết định/văn
bản phê duyệt, ngày ban hành quyết định/văn bản phê duyệt, loại hình chương
trình đào tạo, loại chương trình đào tạo, loại hình đào tạo, hình thức đào tạo,
phương thức đào tạo (khi là hình thức đào tạo từ xa), học chế đào tạo (niên
chế/tín chỉ/kết hợp), tổng số tín chỉ/đơn vị học trình, danh sách các môn học/học
phần, số lượng tiết lý thuyết/thực hành, số lượng các điểm thành phần, cách
đánh giá kết quả học tập, chuẩn đầu ra, năm bắt đầu tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển
sinh hàng năm, kết quả tuyển sinh hàng năm.
|
|
4
|
Cơ sở giáo dục
|
CSDL về Giáo dục Mầm non
- Phổ thông -Thường xuyên
|
Thông tin điểm trường của
cơ sở giáo dục
|
-Tham chiếu quốc gia: Cơ
sở giáo dục (số định danh của cơ quan, tổ chức; tên cơ quan, tổ chức; ngày,
tháng, năm thành lập; loại hình tổ chức).
-Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cơ sở giáo dục, mã điểm trường, tên điểm trường, số điện thoại,
địa chỉ, khoảng cách đến điểm trường chính, phương tiện có thể đi lại, diện
tích.
|
|
5
|
Cơ sở giáo dục
|
CSDL về Giáo dục đại học,
CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường
xuyên
|
Thông tin lớp học
|
- Tham chiếu quốc gia:
Cơ sở giáo dục (số định danh của cơ quan, tổ chức; tên cơ quan, tổ chức;
ngày, tháng, năm thành lập; loại hình tổ chức).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cơ sở giáo dục, niên khóa, năm học, học kỳ, mã khối, mã lớp, mã
chương trình đào tạo, tên lớp, là lớp ghép, số buổi học/tuần, lớp học bán
trú, lớp học ngoại ngữ, lớp có học sinh học hòa nhập.
|
|
6
|
Cơ sở giáo dục
|
CSDL về Giáo dục đại học,
CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục mầm non – phổ thông- Thường
xuyên
|
Chất lượng giáo dục của
cơ sở giáo dục
|
- Tham chiếu quốc gia:
Cơ sở giáo dục (số định danh của cơ quan, tổ chức; tên cơ quan, tổ chức;
ngày, tháng, năm thành lập; loại hình tổ chức).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cơ sở giáo dục; thông tin kiểm định chất lượng giáo dục (cấp độ/kết
quả đạt kiểm định chất lượng, tổ chức kiểm định, năm đánh giá, số quyết định,
ngày quyết định, thời hạn kiểm định); thông tin đạt chuẩn quốc gia (cấp độ đạt
chuẩn quốc gia, năm đánh giá, số quyết định, ngày quyết định); thông tin kiểm
định chất lượng giáo dục chương trình đào tạo (tên tổ chức kiểm định, kết quả
kiểm định, ngày chứng nhận kiểm định, thời hạn kiểm định).
|
|
7
|
Cơ sở giáo dục
|
CSDL về Giáo dục đại học,
CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về giáo dục Mầm non – phổ thông – Thường
xuyên
|
Cơ sở vật chất, thiết bị
phục vụ dạy học, đào tạo của cơ sở giáo dục
|
Dữ liệu về điều kiện bảo
đảm cơ sở vật chất, thiết bị phục vụ dạy học, đào tạo. Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc gia:
Cơ sở giáo dục (số định danh tổ chức, tên, loại hình), thông tin đất đai
(tham chiếu CSDL quốc gia về đất đai: hình thức sở hữu, người sở hữu, số chứng
nhận sở hữu đất)
+ Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cơ sở giáo dục, thông tin đất đai (Tên cơ sở, diện tích đất, diện
tích xây dựng, diện tích sân chơi, bãi tập, mục đích sử dụng đất, năm bắt đầu
sử dụng), thông tin về phòng học - nhà vệ sinh, phòng thí nghiệm, phòng/xưởng
thực hành, ký túc xá, thư viện - trung tâm học liệu (số lượng, diện tích), cơ
sở giáo dục có đủ thiết bị dạy học tối thiểu.
|
|
8
|
Cơ sở giáo dục
|
CSDL về Giáo dục đại học
|
Hoạt động, sản phẩm
nghiên cứu khoa học của cơ sở giáo dục đại học
|
Dữ liệu về nguồn lực, hoạt
động và sản phẩm khoa học công nghệ gắn với cơ sở giáo dục đại học, trong phạm
vi quản lý của hệ thống giáo dục quốc dân. Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc gia:
Cơ sở giáo dục (số định danh tổ chức); cá nhân tham gia (số định danh cá
nhân); nhiệm vụ/đề tài KHCN, tổ chức KHCN, công bố khoa học, doanh nghiệp
KHCN dùng chung: tham chiếu CSDL quốc gia về khoa học và công nghệ.
+ Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cơ sở giáo dục; thông tin về sáng chế, giải pháp của đơn vị (tên
tổ chức, mã loại sáng chế, giải pháp, năm được cấp bằng, tổ chức cấp bằng, số
bằng, ngày cấp, số đơn, công bố bằng, IPC, chủ bằng, tác giả sáng chế/giải
pháp, tóm tắt sáng chế/giải pháp, người chủ trì, danh sách cán bộ tham gia);
thông tin về chuyển giao công nghệ (tên, tổng chi phí thực hiện, tổng thời
gian thực hiện, hình thức chuyển giao công nghệ, phương thức chuyển giao công
nghệ, chủ sở hữu, đơn vị chủ trì/ phối hợp, đơn vị nhận chuyển giao, tóm tắt).
|
|
9
|
Cơ sở giáo dục
|
CSDL về Giáo dục đại học
|
Hợp tác quốc tế, hợp tác
doanh nghiệp
|
Là thông tin về các hoạt
động liên kết, hợp tác giữa cơ sở giáo dục với các doanh nghiệp, tổ chức, cơ
sở giáo dục và cá nhân ở trong nước và quốc tế, nhằm mục đích hỗ trợ đào tạo,
nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, trao đổi học thuật, thu hút đầu
tư và phát triển sự nghiệp giáo dục. Thông tin cơ bản:
+ Tham chiếu quốc gia:
Cơ sở giáo dục (số định danh tổ chức).
+ Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cơ sở giáo dục, tên đơn vị hợp tác, quốc gia hợp tác, nội dung hợp
tác, ngày ký kết, kết quả hợp tác, loại tổ chức.
|
|
10
|
Cán bộ/ Nhà giáo
|
CSDL về Giáo dục đại học,
CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường
xuyên
|
Thông tin tuyển dụng, vị
trí việc làm và quá trình giảng dạy của cán bộ/nhà giáo
|
- Tham chiếu quốc gia:
Cán bộ/nhà giáo (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cán bộ/nhà giáo; Thông tin tuyển dụng (ngày tuyển dụng, ngày vào
trường, hình thức tuyển dụng); thông tin vị trí việc làm (vị trí việc làm, chức
vụ, vị trí kiêm nhiệm); quá trình giảng dạy (mã môn học, mã trình độ giảng dạy,
mã ngành giảng dạy, mã chương trình đào tạo, mã đơn vị thỉnh giảng).
|
|
11
|
Cán bộ/ Nhà giáo
|
CSDL về Giáo dục đại học,
CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường
xuyên
|
Quá trình công tác của
cán bộ/nhà giáo
|
- Tham chiếu quốc gia:
Cán bộ/nhà giáo (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cán bộ/nhà giáo, ngày bắt đầu/kết thúc công tác, chức danh, chức
vụ, đơn vị công tác, trạng thái của cán bộ/nhà giáo, ngày chuyển trạng thái.
|
|
12
|
Cán bộ/ Nhà giáo
|
CSDL về Giáo dục đại học,
CSDL về Giáo dục nghề
nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non – Phổ thông - Thường xuyên
|
Trình độ chuyên môn của
cán bộ/ nhà giáo
|
- Tham chiếu quốc gia:
Cán bộ/nhà giáo (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cán bộ/nhà giáo, Mã trình độ chuyên môn, Tên trình độ chuyên môn
nghiệp vụ, mã trình độ ngoại ngữ, tên trình độ ngoại ngữ, mã trình độ tin học,
tên trình độ tin học.
|
|
13
|
Cán bộ/ Nhà giáo
|
CSDL về Giáo dục đại học,
CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Thường xuyên
|
Quá trình đào tạo và bồi
dưỡng của cán bộ/nhà giáo
|
- Tham chiếu quốc gia:
Cán bộ/nhà giáo (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cán bộ/nhà giáo; Quá trình đào tạo (tên cơ sở đào tạo, chuyên
môn được đào tạo, thời gian bắt đầu/kết thúc, chuyên ngành đào tạo, thời gian
tốt nghiệp, tên luận văn/luận án, tên văn bằng/chứng chỉ (nếu có), ngày cấp bằng/chứng
chỉ); quá trình bồi dưỡng (tên khóa bồi dưỡng tập huấn, tên đơn vị tổ chức, địa
điểm, thời gian bắt đầu/kết thúc, tên chứng chỉ, ngày cấp).
|
|
14
|
Cán bộ/ Nhà giáo
|
CSDL về Giáo dục Mầm non
- Phổ thông - Thường xuyên
|
Thông tin lương và phụ cấp
cán bộ/nhà giáo
|
- Tham chiếu quốc gia:
Cán bộ/nhà giáo (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cán bộ/nhà giáo, mã ngạch/ hạng công chức, viên chức, mã bậc
lương, hệ số lương, ngày hưởng lương, phần trăm vượt khung, phụ cấp thu hút,
phụ cấp thâm niên, phụ cấp ưu đãi nghề.
|
|
15
|
Cán bộ/ Nhà giáo
|
CSDL về Giáo dục đại học,
CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường
xuyên
|
Thông tin đánh giá chuẩn
nghề nghiệp của cán bộ/ nhà giáo
|
- Tham chiếu quốc gia:
Cán bộ/nhà giáo (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cán bộ/nhà giáo, xếp loại đánh giá, ngày đánh giá, cấp đánh giá.
|
|
16
|
Cán bộ/ Nhà giáo
|
CSDL về Giáo dục đại học
|
Hoạt động và kết quả
nghiên cứu khoa học của cán bộ/ nhà giáo
|
- Tham chiếu quốc gia:
Cán bộ/nhà giáo (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cán bộ/nhà giáo, vai trò của cán bộ/nhà giáo tham gia vào các hoạt
động đề tài khoa học, sáng chế/giải pháp, bài báo khoa học đã công bố, đào tạo
chuyển giao công nghệ.
|
|
17
|
Cán bộ/ Nhà giáo
|
CSDL về Giáo dục đại học,
CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường
xuyên
|
Thông tin khen thưởng, kỷ
luật của cán bộ/nhà giáo
|
- Tham chiếu quốc gia:
Cán bộ/nhà giáo (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cán bộ/nhà giáo, loại khen thưởng/kỷ luật, cấp quyết định, số
quyết định, ngày quyết định, năm quyết định, lý do.
|
|
18
|
Người học
|
CSDL về Giáo dục đại học,
CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường
xuyên
|
Tình trạng học tập của
người học
|
- Tham chiếu quốc gia:
Người học (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã số hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân, tên tình trạng học tập, ngày vào
trường, ngày chuyển trạng thái, lý do.
|
|
19
|
Người học
|
CSDL về Giáo dục Mầm non
- Phổ thông - Thường xuyên
|
Thông tin chính sách và
hỗ trợ người học
|
- Tham chiếu quốc gia:
Người học (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã số hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân, loại hỗ trợ: miễn học phí, giảm học
phí, hỗ trợ ăn trưa, hỗ trợ chi phí học tập.
|
|
20
|
Người học
|
CSDL về Giáo dục đại học,
CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường
xuyên
|
Quá trình học tập, rèn
luyện của người học
|
Dữ liệu kết quả học tập,
đánh giá năng lực, phẩm chất, rèn luyện, bảng điểm của người học. Thông tin
cơ bản:
+ Tham chiếu quốc gia:
Người học (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).
+ Dữ liệu chuyên ngành:
Mã số hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân, số quyết định nhập học, ngày quyết
định nhập học, niên khóa/năm học/học kỳ, mã khối, mã lớp, mã ngành, mã chương
trình đào tạo, khóa học, tên khoa, tên lớp, ngày nhập học, môn học/học phần,
điểm thành phần, điểm tổng kết, học lực, hạnh kiểm, kết quả học tập, kết quả
rèn luyện, mức đạt được, đánh giá năng lực - phẩm chất, điểm trung bình tích
lũy học kỳ, điểm trung bình tích lũy toàn khóa, đánh giá hoàn thành chương
trình, được lên lớp.
|
|
21
|
Người học
|
CSDL về Giáo dục đại học,
CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường
xuyên
|
Kết quả, quyết định công
nhận tốt nghiệp của người học
|
- Tham chiếu quốc gia:
Người học (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã số hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân, ngày tốt nghiệp, mã loại tốt nghiệp,
kết quả tuyển sinh, số quyết định tốt nghiệp, ngày ban hành quyết định công
nhận tốt nghiệp, thông tin luận văn/ đồ án, số quyết định công nhận học vị tiến
sĩ/ thạc sĩ, ngày ban hành quyết định học vị tiến sĩ/ thạc sĩ.
|
|
22
|
Người học
|
CSDL về Giáo dục đại học
|
Hoạt động và kết quả
nghiên cứu khoa học của người học
|
- Tham chiếu quốc gia:
Người học (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã số hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân, mã đề tài, tên đề tài, thời gian bắt
đầu, thời gian kết thúc, sản phẩm đề tài.
|
|
23
|
Người học
|
CSDL về Giáo dục đại học,
CSDL về Giáo dục nghề nghiệp, CSDL về Giáo dục Mầm non - Phổ thông - Thường
xuyên
|
Thông tin khen thưởng, kỷ
luật của người học
|
- Tham chiếu quốc gia:
Người học (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã số hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân, loại khen thưởng/kỷ luật, cấp quyết
định, số quyết định, ngày quyết định, năm quyết định, lý do.
|
|
24
|
Người học
|
CSDL về Giáo dục đại học
|
Thông tin về việc làm của
người học
|
- Tham chiếu quốc gia:
Người học (số định danh cá nhân, họ và tên, ngày sinh).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã số hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân, ngành đào tạo, tên đơn vị cấp bằng,
khóa học, thời gian tốt nghiệp, đơn vị tuyển dụng, hình thức tuyển dụng, thời
gian tuyển dụng, vị trí việc làm.
|
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ NGÀNH GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1871/QĐ-BGDĐT ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT
|
Dữ liệu dùng chung
(tham chiếu Quyết định 2439/QĐ-TTg)
|
Tên CSDL
|
Loại dữ liệu chủ
|
Mô tả chi tiết dữ liệu
|
|
1
|
Tổ chức
|
CSDL Quốc gia về Giáo dục
và Đào tạo
|
Cơ quan quản lý, tổ chức
giáo dục
|
Thông tin định danh của
cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và các tổ chức giáo dục trong hệ thống
giáo dục quốc dân. Thông tin cơ bản:
- Tham chiếu quốc gia:
Danh tính điện tử của cơ quan quản lý, tổ chức giáo dục.
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã cơ quan quản lý, tổ chức giáo dục, Tên cơ quan quản lý, tổ chức giáo dục,
hình thức tổ chức hoạt động của cơ quan, tổ chức.
|
|
2
|
Tổ chức
|
CSDL Quốc gia về Giáo dục
và Đào tạo
|
Cơ sở giáo dục
|
Thông tin định danh của
cơ sở giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân. Thông tin cơ bản:
- Tham chiếu quốc gia:
Danh tính điện tử của cơ sở giáo dục.
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cơ sở giáo dục, tên cơ sở giáo dục, loại hình cơ sở giáo dục.
|
|
3
|
Con người
|
CSDL Quốc gia về Giáo dục
và Đào tạo
|
Cán bộ / Nhà giáo
|
Thông tin định danh của
cán bộ quản lý, nhà giáo, giảng viên, nhân viên trong hệ thống giáo dục quốc
dân. Thông tin cơ bản:
- Tham chiếu quốc gia:
Danh tính điện tử của cá nhân (do Bộ Công An cấp).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã định danh cán bộ/nhà giáo, mã số hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân, mã
trình độ chuyên môn, tên trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngày bắt đầu công tác
trong ngành giáo dục.
|
|
4
|
Con người
|
CSDL Quốc gia về Giáo dục
và Đào tạo
|
Người học
|
Thông tin định danh cốt
lõi của người học trong hệ thống giáo dục quốc dân. Thông tin cơ bản:
- Tham chiếu quốc gia:
Danh tính điện tử của cá nhân.
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã số hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân, ngày bắt đầu tham gia vào hệ thống
giáo dục quốc dân.
|
|
5
|
Con người
|
CSDL Quốc gia về Giáo dục
và Đào tạo
|
Học bạ số
|
Học bạ số là một thành
phần thuộc hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân. Thông tin cơ bản:
- Tham chiếu quốc gia:
Thông tin người được cấp học bạ (Số định danh cá nhân, Họ tên, Ngày sinh).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã số hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân, mã định danh học bạ, trạng thái học
bạ, quá trình học tập, bảng điểm, đánh giá năng lực - phẩm chất, tổng kết,
thông tin phát hành học bạ.
|
|
6
|
Con người
|
CSDL Quốc gia về Giáo dục
và Đào tạo
|
Văn bằng số
|
Văn bằng, chứng chỉ số
là một thành phần thuộc hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân. Thông tin cơ bản:
- Tham chiếu quốc gia:
Thông tin người được cấp văn bằng, chứng chỉ (Số định danh cá nhân, Họ tên,
Ngày sinh).
- Dữ liệu chuyên ngành:
Mã số hồ sơ học tập suốt đời của cá nhân và:
+ Thông tin văn bằng số
Bằng tốt nghiệp THPT: Mã định danh văn bằng chứng chỉ, Tên văn bằng chứng chỉ,
số hiệu văn bằng chứng chỉ, các thông tin chung khác của văn bằng chứng chỉ,
thông tin phát hành văn bằng, chứng chỉ.
+ Thông tin văn bằng
giáo dục đại học: Mã định danh văn bằng chứng chỉ, tên văn bằng chứng chỉ, mã
ngành đào tạo, tên ngành đào tạo, các thông tin chung khác của văn bằng chứng
chỉ, thông tin phụ lục bằng, thông tin phát hành văn bằng, thông tin hiệu chỉnh
văn bằng.
|
PHỤ LỤC 03
DỮ LIỆU DANH MỤC DÙNG CHUNG NGÀNH
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1871/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT
|
Tên danh mục
|
|
1
|
Danh mục trình độ ngoại
ngữ
|
|
2
|
Danh mục trình độ tin học
|
|
3
|
Danh mục trình độ đào tạo
giáo dục nghề nghiệp
|
|
4
|
Danh mục cấp học
|
|
5
|
Danh mục chuẩn kỹ năng sử
dụng công nghệ thông tin
|
|
6
|
Danh mục học hàm
|
|
7
|
Danh mục trình độ chuyên
môn
|
|
8
|
Danh mục trình độ giảng
dạy
|
|
9
|
Danh mục trình độ học vấn
|
|
10
|
Danh mục trình độ đào tạo
|
|
11
|
Danh mục đạt chuẩn quốc
gia chất lượng tối thiểu
|
|
12
|
Danh mục hình thức đào tạo
|
|
13
|
Danh mục học lực
|
|
14
|
Danh mục học vấn phổ
thông
|
|
15
|
Danh mục học vị
|
|
16
|
Danh mục khung năng lực
ngoại ngữ
|
|
17
|
Danh mục mã văn bằng của
hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
18
|
Danh mục ngành đào tạo
|
|
19
|
Danh mục nhóm ngành
|
|
20
|
Danh mục môn học
|
|
21
|
Danh mục bậc trình độ
theo Khung trình độ quốc gia Việt Nam
|
|
22
|
Danh mục loại trường
|
|
23
|
Danh mục cơ sở bồi dưỡng
|
|
24
|
Danh mục loại văn bản
|
|
25
|
Danh mục lĩnh vực văn bản
|
|
26
|
Danh mục cơ quan ban hành
|
|
27
|
Danh mục loại hình đào tạo
|
|
28
|
Danh mục loại chương
trình đào tạo
|
|
29
|
Danh mục khối ngành
|
|
30
|
Danh mục ngành
|
|
31
|
Danh mục chuẩn đào tạo
|
|
32
|
Danh mục hình thức đào tạo
học tập
|
|
33
|
Danh mục nhóm chuyên
ngành
|
|
34
|
Danh mục loại hình trường
phổ thông
|
|
35
|
Danh mục cấp đơn vị
|
|
36
|
Danh mục trung tâm
|
|
37
|
Danh mục loại trung tâm
|
|
38
|
Danh mục chương trình dạy
Ngoại ngữ
|
|
39
|
Danh mục khối
|
|
40
|
Danh mục nhóm cấp học
|
|
41
|
Danh mục phân ban
|
|
42
|
Danh mục hệ chuyên
|
|
43
|
Danh mục tiết học
|
|
44
|
Danh mục tiếng dân tộc
|
|
45
|
Danh mục ngoại ngữ
|
|
46
|
Danh mục học ngoại ngữ
|
|
47
|
Danh mục tiết học ngoại
ngữ
|
|
48
|
Danh mục lớp đào tạo bồi
dưỡng
|
|
49
|
Danh mục lớp ghép
|
|
50
|
Danh mục lớp hướng nghiệp
dạy nghề
|
|
51
|
Danh mục kiểu lớp
|
|
52
|
Danh mục nhóm tuổi mầm
non
|
|
53
|
Danh mục học bán trú
|
|
54
|
Danh mục số buổi học
trên tuần
|
|
55
|
Danh mục loại cán bộ
|
|
56
|
Danh mục nhóm cán bộ
|
|
57
|
Danh mục trạng thái cán
bộ
|
|
58
|
Danh mục chức vụ
|
|
59
|
Danh mục chức danh hội đồng
|
|
60
|
Danh mục chức danh giảng
viên
|
|
61
|
Danh mục chức danh phòng
ban
|
|
62
|
Danh mục tình trạng sức
khỏe
|
|
63
|
Danh mục bệnh về mắt
|
|
64
|
Danh mục giới tính
|
|
65
|
Danh mục vị trí việc làm
|
|
66
|
Danh mục hình thức hợp đồng
|
|
67
|
Danh mục trình độ
|
|
68
|
Danh mục loại chứng chỉ
ngoại ngữ
|
|
69
|
Danh mục nhóm chứng chỉ
ngoại ngữ
|
|
70
|
Danh mục trình độ quản
lý giáo dục
|
|
71
|
Danh mục môn dạy giáo
viên
|
|
72
|
Danh mục bậc lương
|
|
73
|
Danh mục bồi dưỡng thường
xuyên
|
|
74
|
Danh mục chuyên môn
|
|
75
|
Danh mục chuẩn nghề nghiệp
|
|
76
|
Danh mục khen thưởng
|
|
77
|
Danh mục giáo viên giỏi
|
|
78
|
Danh mục kiêm nhiệm
|
|
79
|
Danh mục khen thưởng
giáo viên
|
|
80
|
Danh mục kỷ luật giáo
viên
|
|
81
|
Danh mục chức vụ đảng
viên
|
|
82
|
Danh mục chức vụ đoàn
viên
|
|
83
|
Danh mục giáo viên tổng
phụ trách đội giỏi
|
|
84
|
Danh mục giáo viên giảng
dạy văn hóa
|
|
85
|
Danh mục giáo viên chủ
nhiệm giỏi
|
|
86
|
Danh mục chứng chỉ tiếng
dân tộc thiểu số
|
|
87
|
Danh mục bồi dưỡng nghiệp
vụ
|
|
88
|
Danh mục bồi dưỡng CBQL
cốt cán
|
|
89
|
Danh mục bồi dưỡng thay
sách
|
|
90
|
Danh mục hình thức khen
thưởng
|
|
91
|
Danh mục hình thức kỷ luật
|
|
92
|
Danh mục hình thức tuyển
dụng
|
|
93
|
Danh mục khen thưởng
nhân sự
|
|
94
|
Danh mục mối quan hệ
|
|
95
|
Danh mục tình trạng hôn
nhân
|
|
96
|
Danh mục trạng thái học
viên
|
|
97
|
Danh mục trạng thái học
sinh
|
|
98
|
Danh mục lý do thôi học
|
|
99
|
Danh mục miễn giảm học
phí
|
|
100
|
Danh mục tốt nghiệp phổ
thông
|
|
101
|
Danh mục giai đoạn kết
quả học tập
|
|
102
|
Danh mục tốt nghiệp đại
học
|
|
103
|
Danh mục danh hiệu
|
|
104
|
Danh mục hạnh kiểm
|
|
105
|
Danh mục dự án
|
|
106
|
Danh mục loại sách
|
|
107
|
Danh mục giải pháp
|
|
108
|
Danh mục lĩnh vực đề tài
|
|
109
|
Danh mục loại đề tài
khoa học
|
|
110
|
Danh mục chức danh khoa
học
|
|
111
|
Danh mục vai trò trong
bài báo
|
|
112
|
Danh mục vai trò khoa học
|
|
113
|
Danh mục hình thức sở hữu
|
|
114
|
Danh mục tình trạng sở hữu
|
|
115
|
Danh mục loại phòng thí
nghiệm
|
|
116
|
Danh mục tổ chức kiểm định
|
|
117
|
Danh mục loại đề tài,
nhiệm vụ khoa học
|
|
118
|
Danh mục đầu mối liên hệ
|
|
119
|
Danh mục lên lớp, lưu ban
|
|
120
|
Danh mục chương trình học
bổng
|
|
121
|
Danh mục thoả thuận hợp
tác quốc tế
|
|
122
|
Danh mục vai trò môi trường
trong cơ sở giáo dục
|
Quyết định 1871/QĐ-BGDĐT năm 2026 về Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu danh mục dùng chung ngành giáo dục và đào tạo (Phiên bản 1.0) do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1871/QĐ-BGDĐT ngày 30/06/2026 về Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu danh mục dùng chung ngành giáo dục và đào tạo (Phiên bản 1.0) do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
28/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2025
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2025
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
457
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|