|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3164/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Chí Tài
|
|
Ngày ban hành:
|
06/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3164 /QĐ-UBND
|
Huế, ngày 06
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC
CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC NỘI VỤ VÀ CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP
ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách
hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg
ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn
giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn
2022 - 2025;
Căn cứ Kế hoạch số 416/KH-UBND
ngày 31 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố
Huế) về việc rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong cơ quan hành
chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 4545/TTr-SNV ngày 01 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà
nước được chuẩn hóa trong lĩnh vực Nội vụ và Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nội vụ. (Danh mục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định sau:
- Quyết định số 1050/QĐ-UBND ngày
17 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch UBND thành phố Công bố thủ tục hành chính nội
bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng và Tổ chức
- Biên chế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ;
- Quyết định số 2769/QĐ-UBND ngày
28 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố) về
việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Chương trình mục tiêu quốc gia
phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Ban Dân tộc;
- Quyết định số 150/QĐ-UBND ngày
17 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Công bố thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nội vụ;
- Quyết định số 1044/QĐ-UBND ngày
17 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố công bố thủ tục hành chính nội
bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực chính quyền địa phương
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Huế;
- Quyết định số 1785/QĐ-UBND ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố công bố thủ tục hành chính nội
bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước được ban hành mới và bãi bỏ lĩnh vực
Chính quyền địa phương; Quản lý nhà nước về thi đua, khen thưởng; Tổ chức - Biên
chế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Huế;
- Quyết định số 2154/QĐ-UBND ngày
05 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Công bố thủ tục hành chính nội
bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Công tác dân tộc thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Huế;
- Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày
11 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Công bố thủ tục hành chính nội
bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội
vụ;
- Quyết định số 2697/QĐ-UBND ngày
25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Công bố thủ tục hành chính nội
bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Công tác dân tộc thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Huế.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND
thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSTH.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Chí Tài
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG
LĨNH VỰC NỘI VỤ VÀ CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI
VỤ
(Kèm theo Quyết định số 3164 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Tên văn bản quy định
|
|
A
|
CẤP THÀNH PHỐ
|
|
|
I. Lĩnh vực Chính quyền địa
phương
|
|
1.
|
5.002176
|
Thủ tục Phân loại đơn vị hành
chính cấp xã
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 319/QĐ-BNV ngày
08/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ
quan hành chính nhà nước lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
|
2.
|
5.002177
|
Thủ tục Thẩm định thành lập thôn
mới, thôn tổ dân phố
|
UBND thành phố
(Sở Nội vụ)
|
|
3.
|
5.003059
|
Thủ tục Công nhận xã an toàn
khu
|
UBND thành phố (Sở Nội vụ)
|
Quyết định số 638/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ
quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
|
|
II. Lĩnh vực Tổ chức - Biên
chế
|
|
4.
|
5.002193
|
Thủ tục Thẩm định thành lập tổ
chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ
quan hành chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức - Biên chế thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
|
5.
|
5.002194
|
Thủ tục Thẩm định tổ chức lại
tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ
quan hành chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức - Biên chế thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
|
6.
|
5.002195
|
Thủ tục Thẩm định giải thể tổ
chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
|
7.
|
5.002196
|
Thủ tục Thẩm định thành lập đơn
vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
|
8.
|
5.002197
|
Thủ tục Thẩm định tổ chức lại
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
|
9.
|
5.002198
|
Thủ tục Thẩm định giải thể đơn
vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
|
10.
|
5,002199
|
Thủ tục Thẩm định đề án vị trí
việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
|
11.
|
5.002200
|
Thủ tục Thẩm định điều chỉnh vị
trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ
quan hành chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức - Biên chế thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
|
12.
|
5.002201
|
Thủ tục Thẩm định đề án vị trí
việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của
UBND cấp tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
|
13.
|
5.002202
|
Thủ tục Thẩm định điều chỉnh vị
trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định
của UBND cấp tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
|
14.
|
5.002203
|
Thủ tục Thẩm định số lượng người
làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của
UBND cấp tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
|
15.
|
5.002204
|
Thủ tục Thẩm định điều chỉnh số
lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền
quyết định của UBND cấp tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
|
|
III. Lĩnh vực Công chức, viên
chức
|
|
16.
|
6.005258
|
Thủ tục Tạm đình chỉ công tác
đối với công chức
|
Người đứng đầu cấp có thẩm quyền
bổ nhiệm và quản lý; người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng công chức
|
Quyết định số 727/QĐ-BNV ngày
09/7/2025 của Bộ Nội vụ về việc về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa
các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ
lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ
|
|
17.
|
6.005259
|
Thủ tục Miễn nhiệm đối với công
chức, viên chức lãnh đạo, quản lý
|
- Cấp có thẩm quyền bổ nhiệm công
chức lãnh đạo, quản lý.
- Cấp có thẩm quyền bổ nhiệm viên
chức quản lý.
|
|
18.
|
6.005260
|
Thủ tục Từ chức đối với công chức,
viên chức lãnh đạo, quản lý
|
- Cấp có thẩm quyền bổ nhiệm công
chức lãnh đạo, quản lý.
- Cấp có thẩm quyền bổ nhiệm viên
chức quản lý.
|
|
19.
|
6.005261
|
Thủ tục Thôi việc đối với công
chức, viên chức
|
- Người đứng đầu cơ quan quản
lý công chức hoặc cơ quan sử dụng công chức được phân cấp thẩm quyền tuyển dụng
theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 170/2025/NĐ-CP.
- Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp
công lập; cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức
|
|
20.
|
6.001693
|
Thủ tục Điều động công chức
|
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức
được phân công, phân cấp quản lý công chức quyết định việc điều động hoặc
trình cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của pháp luật.
|
Quyết định số 727/QĐ-BNV ngày
09/7/2025 của Bộ Nội vụ về việc về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa
các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ
lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ
|
|
21.
|
6.001694
|
Thủ tục Biệt phái công chức, viên
chức
|
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức,
đơn vị được phân công, phân cấp quản lý công chức, viên chức và cơ quan, tổ
chức, đơn vị tiếp nhận công chức, viên chức biệt phái
|
|
22.
|
6.001684
|
Thủ tục Bổ nhiệm chức vụ lãnh
đạo, quản lý đối với công chức, viên chức
|
Cơ quan, đơn vị quản lý công chức,
viên chức.
|
|
23.
|
6.001689
|
Thủ tục Bổ nhiệm lại chức vụ lãnh
đạo, quản lý đối với công chức, viên chức
|
Cơ quan, đơn vị quản lý công chức,
viên chức
|
|
24.
|
6.001690
|
Thủ tục Kéo dài thời gian giữ
chức vụ đến tuổi nghỉ hưu.
|
Cơ quan, đơn vị quản lý công chức,
viên chức
|
|
25.
|
6.001695
|
Thủ tục Luân chuyển công chức
lãnh đạo, quản lý
|
Thực hiện theo quy định về phân
cấp quản lý cán bộ của Đảng và của pháp luật
|
|
26.
|
6.001716
|
Thủ tục Nghỉ hưu đối với công
chức, viên chức
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản
lý công chức, viên chức
|
|
27.
|
6.001655
|
Đánh giá, xếp loại chất lượng
cán bộ, công chức, viên chức
|
Cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng
cán bộ, công chức, viên chức
|
Quyết định số 922/QĐ-BNV ngày
17/12/2024 của Bộ Nội vụ về việc về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa
các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Công chức - Viên chức thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nội vụ
|
|
28.
|
6.001660
|
Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
viên chức, xếp lương đối với người hoàn thành chế độ tập sự
|
Đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng
viên chức
|
|
29.
|
6.001710
|
Xét chuyển chức danh nghề nghiệp
viên chức
|
Cơ quan sử dụng viên chức; cơ
quan có thẩm quyền quản lý viên chức
|
|
30.
|
6.001715
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản
lý viên chức
|
|
|
IV. Lĩnh vực Thi đua - Khen
thưởng
|
|
31.
|
6.002857
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
của Bộ, ban, ngành, tỉnh
|
Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng)
|
Quyết định số 311/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc Công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ
quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
|
32.
|
6.002859
|
Thủ tục tặng cờ thi đua của Bộ,
ban, ngành, tỉnh
|
Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng)
|
|
33.
|
6.002860
|
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ
thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh
|
Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng)
|
|
34.
|
6.002861
|
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể
lao động xuất sắc
|
Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng)
|
|
35.
|
6.002862
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề
|
Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng)
|
|
36.
|
6.002863
|
Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ,
ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề
|
Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng)
|
Quyết định số 311/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc Công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ
quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
|
37.
|
6.002864
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột xuất
|
Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng)
|
|
38.
|
6.002865
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho hộ gia đình
|
Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng)
|
|
39.
|
6.002866
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đối ngoại
|
Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng)
|
|
|
V. Lĩnh vực Lưu trữ nhà nước
|
|
40.
|
5.003069
|
Thủ tục Thẩm định tài liệu hết
thời hạn lưu trữ, trùng lặp
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 638/QĐ-BNV ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa
các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ
|
|
|
VI. Lĩnh vực Công tác dân tộc
|
|
41.
|
5.002938
|
Thủ tục Kiểm tra Chương trình
mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
|
Sở Nội vụ
|
Quyết định số 462/QĐ-UBDT ngày
19/7/2024 của Ủy ban Dân tộc về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà
nước của Ủy ban Dân tộc
|
|
B
|
CẤP XÃ
|
|
|
I. Lĩnh vực Thi đua - Khen
thưởng
|
|
|
|
1.
|
6.002867
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ
tịch UBND cấp xã cho cá nhân, tập thể theo công trạng
|
UBND cấp xã
|
Quyết định số 311/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ
quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
|
2.
|
6.002868
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ
tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề
|
UBND cấp xã
|
|
3.
|
6.002869
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ
tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất
|
UBND cấp xã
|
|
4.
|
6.002870
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ
tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình
|
UBND cấp xã
|
|
5.
|
6.002871
|
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động
tiên tiến
|
UBND cấp xã
|
|
6.
|
5.003061
|
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể
lao động tiên tiến
|
UBND cấp xã
|
Quyết định số 638/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ
quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
|
|
7.
|
5.003062
|
Thủ tục tặng danh hiệu “Chiến
sĩ thi đua cơ sở”
|
UBND cấp xã
|
|
|
II. Lĩnh vực Công tác dân tộc
|
|
8.
|
5.003221
|
Thủ tục Phê duyệt danh sách các
dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù giai đoạn 2021 - 2025
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp
xã; UBND thành phố
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
Quyết định số 395/QĐ-BDTTG ngày
24/6/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Dân tộc và Tôn giáo
|
|
9.
|
5.003222
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung danh
sách các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, có khó khăn đặc thù giai đoạn 2021 -
2025
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp
xã; UBND thành phố
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
|
10.
|
5.003223
|
Thủ tục Phê duyệt danh sách xã
khu vực III, II, I và công nhận thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp
xã
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
|
|
11.
|
5.003224
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung danh
sách xã khu vực III, II, I và công nhận thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025.
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp
xã
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
|
|
12.
|
6.003983
|
Thủ tục Theo dõi Chương trình
mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp
xã; UBND thành phố
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
Quyết định số 552/QĐ-BDTTG ngày
18/8/2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và
Tôn giáo
|
|
13.
|
5.002939
|
Thủ tục Đánh giá Chương trình
mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
|
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp
xã; UBND thành phố
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
Quyết định 3164/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước được chuẩn hóa trong lĩnh vực Nội vụ và Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3164/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước được chuẩn hóa trong lĩnh vực Nội vụ và Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
26/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2025
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2025
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
17/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2025
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2025
290
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|