|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
483/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
11/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 483/QÐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày 11 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ THUỘC LĨNH
VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC VÀ TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UBND TỈNH, SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 364/TTr-SDTTG ngày 30/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung hoặc bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực Công tác dân tộc và Tín ngưỡng, tôn giáo
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Dân tộc và Tôn giáo, UBND cấp xã
trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Sở Dân tộc và Tôn giáo,
UBND các xã, phường, đặc khu có nhiệm vụ sau:
1. Sở Dân tộc và
Tôn giáo có trách nhiệm tổ chức xây dựng và trình
UBND tỉnh phê duyệt các quy trình giải quyết thủ tục hành chính/cung cấp dịch
vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện
tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. UBND các xã, phường, đặc
khu có trách nhiệm tổ chức niêm yết công khai và thực hiện các thủ tục hành chính
này theo đúng quy định.
Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm
thực hiện các nhiệm vụ dưới đây và thông báo cho các đơn vị, địa phương liên
quan:
1. Khóa chức năng tiếp nhận hồ sơ của các quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính/dịch vụ công trực tuyến được công bố bãi
bỏ chậm nhất sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định công bố được UBND tỉnh
ký ban hành.
2. Hủy bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính/dịch vụ công trực tuyến được công bố bãi bỏ chậm nhất sau thời gian bằng
thời hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của các quy trình điện tử này. Trường
hợp quá thời hạn giải quyết mà vẫn còn tồn đọng hồ sơ chuyển tiếp, thì kết thúc
quy trình điện tử giải quyết các hồ sơ này; đồng thời có thông báo danh sách
các hồ sơ này cho đơn vị giải quyết hồ sơ trước khi hủy bỏ quy trình.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở
Dân tộc và Tôn giáo, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ,
Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nam
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ
DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Trị)
1. Danh mục thủ tục hành
chính ban hành mới
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị tổ
chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã/1.013798
|
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không
có
|
- Luật Tín ngưỡng,
tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp;
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác
dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
2
|
Thủ tục đề nghị tổ
chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ
chức ở một xã/1.013797
|
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không
có
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị
giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng
ký có quy mô tổ chức ở một xã/1.013796
|
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không
có
|
2. Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Số hồ sơ/tên thủ
tục hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Văn bản QPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ sung TTHC
|
|
I
|
Thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh và Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị
mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người
nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung/1.012655
|
45 ngày ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh
|
Không có
|
- Luật Tín ngưỡng,
tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp;
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác
dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
2
|
Thủ tục đề nghị
cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam/ 1.012660
|
45 ngày ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Không có
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị
công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh/ 1.012672
|
60 ngày ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Không có
|
|
4
|
Thủ tục đề nghị
thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh/ 1.012661
|
60 ngày ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Không có
|
|
5
|
Thủ tục đề nghị
cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh/ 1.012641
|
60 ngày ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Không có
|
|
6
|
Thủ tục đề nghị tự
giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định
của hiến chương/1.012639
|
45 ngày
kể từ ngày hết thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài
sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu nại.
|
Không có
|
|
7
|
Thủ tục đề nghị
giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy
định của hiến chương của tổ chức/1.012637
|
45 ngày
kể từ ngày hết thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài
sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu nại.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh
|
Không có
|
- Luật Tín ngưỡng,
tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp;
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác
dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
8
|
Thủ tục đề nghị
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh/ 1.012632
|
60 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Không có
|
|
9
|
Thủ tục đăng ký
người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy
định tại khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo/1.012629
|
20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
Không có
|
|
10
|
Thủ tục đăng ký
người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh/1.012628
|
20
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ
|
Không có
|
|
11
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh/1.012607
|
30
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Không có
|
|
12
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở
nhiều tỉnh/1.012606
|
30
ngày kể từ ngày nhận đủ văn bản đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh
|
Không có
|
- Luật Tín ngưỡng,
tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp;
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác
dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
13
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một
tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh/1.012605
|
30
ngày kể từ ngày nhận đủ văn bản đề nghị hợp lệ
|
Không có
|
|
II.
|
Thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký
sinh hoạt tôn giáo tập trung/1.012590
|
20 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Tín ngưỡng,
tôn giáo ngày 18/11/2016;
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo;
- Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp;
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác
dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký
thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung/ 1.012585
|
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký hợp lệ.
|
Không có
|
|
3
|
Công nhận người có
uy tín/ 1.012222
|
20 (hai mươi) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không có
|
- Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp;
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác
dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
- Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn,
công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào
dân tộc thiểu số.
- Quyết định số
28/2023/QĐ-TTg ngày 23/11/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí lựa chọn,
công nhận người có uy tín và chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào
dân tộc thiểu số.
|
|
4
|
Đưa ra khỏi danh
sách và thay thế, bổ sung người có uy tín/ 1.012223
|
20 (hai mươi) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không có
|
3. Danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
I
|
TTHC thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND tỉnh và Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
|
1
|
1.012651
|
Thủ tục thông báo
thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú
hợp pháp tại Việt Nam
|
Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
2
|
1.012642
|
Thủ tục thông báo
thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
3
|
1.012635
|
Thủ tục thông báo
về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức
|
Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
4
|
1.012634
|
Thủ tục thông báo
tổ chức quyên góp để thực hiện hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối
với trường hợp quyên góp không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều
25 của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
|
Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
5
|
1.012631
|
Thủ tục thông báo
người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy
định tại khoản 2 Điều 33 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
6
|
1.012630
|
Thủ tục thông báo
hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định
tại khoản 2 Điều 33 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
7
|
1.012626
|
Thủ tục thông báo
về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp
quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
8
|
1.012625
|
Thủ tục thông báo
về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
9
|
1.012624
|
Thủ tục thông báo
kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
10
|
1.012622
|
Thủ tục thông báo
kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34
của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
11
|
1.012621
|
Thủ tục thông báo
kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức
tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7
Điều 34 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
12
|
1.012620
|
Thủ tục thông báo
thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
|
Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
13
|
1.012619
|
Thủ tục thông báo
cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
14
|
1.012617
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số:
364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
15
|
1.012615
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số:
364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
16
|
1.012613
|
Thủ tục thông báo
danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn
giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
17
|
1.012608
|
Thủ tục thông báo
tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
18
|
1.012604
|
Thủ tục thông báo
về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động
đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa,
cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo
hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo,
đồ dùng tôn giáo của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh
|
Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
II
|
TTHC thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND cấp huyện
|
|
1
|
1.012602
|
Thủ tục thông báo
danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
nhiều xã thuộc một huyện (cấp huyện)
|
Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
2
|
1.012.601
|
Thủ tục thông báo
danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn
giáo ở nhiều xã thuộc một huyện (cấp huyện)
|
Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
3
|
1.012599
|
Thủ tục đề nghị tổ
chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện
(cấp huyện)
|
Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
4
|
1.012596
|
Thủ tục đề nghị
giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng
ký có quy mô tổ chức ở một huyện (cấp huyện)
|
Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
5
|
1.012603
|
Thủ tục thông báo
mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 điều 41 của Luật Tín
ngưỡng, tôn giáo (cấp huyện)
|
Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
6
|
1.012600
|
Thủ tục thông báo
tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện (cấp huyện)
|
Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
7
|
1.012598
|
Thủ tục đề nghị tổ
chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ
chức ở một huyện (cấp huyện)
|
Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
8
|
1.012593
|
Thủ tục thông báo
tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương
của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (cấp
huyện)
|
Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
III
|
TTHC thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND cấp xã
|
|
1
|
1.012588
|
Thủ tục thông báo
danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
một xã (cấp xã)
|
Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP); Quyết định số: 364/QĐ-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Dân tộc và Tôn giáo
|
|
2
|
1.012586
|
Thủ tục thông báo
danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn
giáo ở một xã
|
|
3
|
1.012580
|
Thủ tục thông báo
về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
|
4
|
1.012579
|
Thủ tục thông báo
tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Quyết định 483/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực Công tác dân tộc và Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 483/QĐ-UBND ngày 11/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực Công tác dân tộc và Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
06/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2025
Ban hành:
03/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2025
Ban hành:
25/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
21/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2025
Ban hành:
06/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2025
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2025
Ban hành:
19/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
343
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|