|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
302/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 302/NQ-HĐND
|
Hà Tĩnh, ngày 10
tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
GIAO
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH; TỔNG SỐ LƯỢNG
NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC
TRONG CÁC TỔ CHỨC HỘI NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 34
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ các nghị định của Chính phủ: số
62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 về vị trí việc làm và quản lý biên chế
công chức; số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 quy định về vị trí việc
làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 54-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9
năm 2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022
- 2026; Văn bản số 9007-CV/BTCTW ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Ban Tổ chức Trung
ương về điều chỉnh biên chế;
Xét Tờ trình số 691/TTr-UBND ngày 07 tháng 12
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết giao biên
chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; tổng số lượng người
làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập; số lượng người làm việc trong các
tổ chức hội năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 722/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025
của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, biểu quyết của đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giao biên chế cán bộ,
công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; số lượng người làm việc trong
các đơn vị sự nghiệp công lập và số lượng người làm việc trong các tổ chức hội
năm 2026, bao gồm:
1. Giao biên chế cán bộ, công chức năm 2026 là
4.982 biên chế. Trong đó:
- Giao các cơ quan, đơn vị: 4.099 biên chế (trong
đó giao chính thức: 3.996 biên chế; giao dôi dư: 103 biên chế);
- Dự phòng: 883 biên chế.
(chi tiết tại Phụ
lục I kèm theo).
2. Giao tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ
ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2026 là 25.251 người
làm việc (bao gồm 386 biên chế giáo viên được Ban Tổ chức Trung ương giao bổ
sung cho tỉnh Hà Tĩnh).
3. Số lượng người làm việc trong các tổ chức hội,
đoàn thể: 72 người làm việc và 58 định suất hỗ trợ bằng ngân sách nhà nước.
(chi tiết tại Phụ
lục II kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết;
thực hiện quản lý, sử dụng biên chế được giao đảm bảo theo đúng quy định, chất
lượng, hiệu quả.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng
nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà
Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực
kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTr: Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm CB-TH, Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, HĐ2, TH1.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
PHỤ LỤC I
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 302/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Đơn vị
|
Giao biên chế
cán bộ, công chức
|
Ghi chú
|
|
Tổng giao các
cơ quan, đơn vị
|
Giao chính thức
|
Giao dôi dư
|
|
A
|
GIAO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
|
4.099
|
3.996
|
103
|
|
|
I
|
CẤP TỈNH
|
1.278
|
1.278
|
0
|
|
|
1
|
Lãnh đạo, Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh
|
36
|
36
|
|
|
|
2
|
Lãnh đạo, Văn phòng UBND tỉnh
|
58
|
58
|
|
|
|
3
|
Sở Tài chính
|
96
|
96
|
|
|
|
4
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
425
|
425
|
|
|
|
4.1
|
Cơ quan Sở
|
91
|
91
|
|
|
|
4.2
|
Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi
|
33
|
33
|
|
|
|
4.3
|
Chi cục Thủy lợi
|
32
|
32
|
|
|
|
4.4
|
Chi cục Phát triển nông thôn và quản lý chất
lượng
|
27
|
27
|
|
|
|
4.5
|
Chi cục Kiểm lâm
|
211
|
211
|
|
|
|
4.6
|
Chi cục Thủy sản
|
31
|
31
|
|
|
|
5
|
Sở Y tế
|
63
|
63
|
|
|
|
5.1
|
Văn phòng Sở
|
36
|
36
|
|
|
|
5.2
|
Chi cục Dân số
|
15
|
15
|
|
|
|
5.3
|
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
|
12
|
12
|
|
|
|
6
|
Sở Xây dựng
|
69
|
69
|
|
|
|
7
|
Sở Nội vụ
|
72
|
72
|
|
|
|
7.1
|
Văn phòng Sở
|
60
|
60
|
|
|
|
7.2
|
Ban Dân tộc và Tôn giáo
|
12
|
12
|
|
|
|
8
|
Sở Ngoại vụ
|
20
|
20
|
|
|
|
9
|
Sở Công Thương
|
93
|
93
|
|
|
|
9.1
|
Văn phòng Sở
|
36
|
36
|
|
|
|
9.2
|
Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Hà Tĩnh
|
57
|
57
|
|
|
|
10
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
40
|
40
|
|
|
|
11
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
52
|
52
|
|
|
|
12
|
Sở Tư pháp
|
31
|
31
|
|
|
|
13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
52
|
52
|
|
|
|
14
|
Thanh tra tỉnh
|
110
|
110
|
|
|
|
15
|
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
47
|
47
|
|
|
|
16
|
Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh
|
14
|
14
|
|
|
|
II
|
CẤP XÃ (gồm biên chế
HĐND-UBND-BCH Quân sự cấp xã)
|
2.821
|
2.718
|
103
|
|
|
1
|
Phường Thành Sen
|
77
|
74
|
3
|
|
|
2
|
Phường Hà Huy Tập
|
49
|
41
|
8
|
|
|
3
|
Phường Trần Phú
|
57
|
46
|
11
|
|
|
4
|
Xã Đồng Tiến
|
40
|
37
|
3
|
|
|
5
|
Xã Thạch Khê
|
36
|
36
|
|
|
|
6
|
Xã Thạch Lạc
|
41
|
36
|
5
|
|
|
7
|
Xã Cẩm Bình
|
43
|
39
|
4
|
|
|
8
|
Xã Cẩm Lạc
|
37
|
37
|
|
|
|
9
|
Xã Cẩm Hưng
|
38
|
38
|
|
|
|
10
|
Xã Yên Hòa
|
36
|
36
|
|
|
|
11
|
Xã Cẩm Xuyên
|
45
|
45
|
|
|
|
12
|
Xã Cẩm Trung
|
37
|
37
|
|
|
|
13
|
Xã Cẩm Duệ
|
39
|
39
|
|
|
|
14
|
Xã Thiên Cẩm
|
44
|
44
|
|
|
|
15
|
Xã Nghi Xuân
|
51
|
46
|
5
|
|
|
16
|
Xã Tiên Điền
|
45
|
40
|
5
|
|
|
17
|
Xã Đan Hải
|
44
|
42
|
2
|
|
|
18
|
Xã Cổ Đạm
|
45
|
45
|
|
|
|
19
|
Phường Bắc Hồng Lĩnh
|
50
|
41
|
9
|
|
|
20
|
Phường Nam Hồng Lĩnh
|
46
|
39
|
7
|
|
|
21
|
Phường Sông Trí
|
58
|
46
|
12
|
|
|
22
|
Phường Vũng Áng
|
42
|
39
|
3
|
|
|
23
|
Phường Hải Ninh
|
42
|
38
|
4
|
|
|
24
|
Phường Hoành Sơn
|
41
|
40
|
1
|
|
|
25
|
Xã Kỳ Anh
|
44
|
44
|
|
|
|
26
|
Xã Kỳ Lạc
|
35
|
35
|
|
|
|
27
|
Xã Kỳ Hoa
|
35
|
35
|
|
|
|
28
|
Xã Kỳ Thượng
|
36
|
36
|
|
|
|
29
|
Xã Kỳ Văn
|
36
|
36
|
|
|
|
30
|
Xã Kỳ Xuân
|
39
|
39
|
|
|
|
31
|
Xã Kỳ Khang
|
40
|
40
|
|
|
|
32
|
Xã Thạch Xuân
|
36
|
36
|
|
|
|
33
|
Xã Việt Xuyên
|
35
|
35
|
|
|
|
34
|
Xã Đông Kinh
|
37
|
37
|
|
|
|
35
|
Xã Hồng Lộc
|
35
|
35
|
|
|
|
36
|
Xã Lộc Hà
|
48
|
48
|
|
|
|
37
|
Xã Mai Phụ
|
42
|
42
|
|
|
|
38
|
Xã Thạch Hà
|
42
|
42
|
|
|
|
39
|
Xã Toàn Lưu
|
37
|
37
|
|
|
|
40
|
Xã Can Lộc
|
47
|
47
|
|
|
|
41
|
Xã Đồng Lộc
|
40
|
40
|
|
|
|
42
|
Xã Gia Hanh
|
41
|
41
|
|
|
|
43
|
Xã Tùng Lộc
|
37
|
37
|
|
|
|
44
|
Xã Xuân Lộc
|
39
|
39
|
|
|
|
45
|
Xã Trường Lưu
|
38
|
38
|
|
|
|
46
|
Xã Đức Thọ
|
50
|
47
|
3
|
|
|
47
|
Xã Đức Quang
|
36
|
35
|
1
|
|
|
48
|
Xã Đức Đồng
|
35
|
35
|
|
|
|
49
|
Xã Đức Thịnh
|
47
|
47
|
|
|
|
50
|
Xã Đức Minh
|
36
|
36
|
|
|
|
51
|
Xã Hương Sơn
|
42
|
42
|
|
|
|
52
|
Xã Sơn Tây
|
36
|
36
|
|
|
|
53
|
Xã Tứ Mỹ
|
42
|
37
|
5
|
|
|
54
|
Xã Sơn Giang
|
36
|
36
|
|
|
|
55
|
Xã Sơn Tiến
|
38
|
38
|
|
|
|
56
|
Xã Sơn Hồng
|
36
|
36
|
|
|
|
57
|
Xã Kim Hoa
|
37
|
37
|
|
|
|
58
|
Xã Sơn Kim 1
|
36
|
36
|
|
|
|
59
|
Xã Sơn Kim 2
|
36
|
36
|
|
|
|
60
|
Xã Hương Đô
|
35
|
35
|
|
|
|
61
|
Xã Hương Bình
|
36
|
36
|
|
|
|
62
|
Xã Hà Linh
|
35
|
35
|
|
|
|
63
|
Xã Phúc Trạch
|
37
|
37
|
|
|
|
64
|
Xã Hương Phố
|
36
|
36
|
|
|
|
65
|
Xã Hương Xuân
|
36
|
36
|
|
|
|
66
|
Xã Hương Khê
|
43
|
43
|
|
|
|
67
|
Xã Thượng Đức
|
36
|
35
|
1
|
|
|
68
|
Xã Mai Hoa
|
38
|
35
|
3
|
|
|
69
|
Xã Vũ Quang
|
44
|
36
|
8
|
|
|
B
|
DỰ PHÒNG
|
883
|
PHỤ LỤC II
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC TỔ CHỨC HỘI, ĐOÀN THỂ
NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 302/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Đơn vị
|
Số lượng người
làm việc do Nhà nước cấp ngân sách
|
Ghi chú
|
|
Tổng
|
Biên chế
|
Hỗ trợ bằng
NSNN
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
130
|
72
|
58
|
|
|
1
|
Biên chế chuyên trách đoàn kết công giáo
|
1
|
1
|
0
|
|
|
2
|
Quỹ Phát triển phụ nữ Hà Tĩnh
|
2
|
1
|
1
|
|
|
3
|
Hội Chữ thập đỏ tỉnh
|
17
|
12
|
5
|
|
|
4
|
Hội Người mù tỉnh
|
41
|
9
|
32
|
|
|
5
|
Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật
|
14
|
14
|
0
|
|
|
6
|
Liên hiệp các Hội KH-KT tỉnh
|
8
|
7
|
1
|
|
|
7
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh
|
2
|
2
|
0
|
|
|
8
|
Hội Đông y tỉnh
|
6
|
2
|
4
|
|
|
9
|
Hội Nhà báo tỉnh
|
4
|
4
|
0
|
|
|
10
|
Hội Luật gia tỉnh
|
2
|
2
|
0
|
|
|
11
|
Liên minh các Hợp tác xã tỉnh
|
16
|
16
|
0
|
|
|
12
|
Hội Khuyến học tỉnh
|
2
|
1
|
1
|
|
|
13
|
Hội người cao tuổi tỉnh
|
8
|
1
|
7
|
|
|
14
|
Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh
|
2
|
0
|
2
|
|
|
15
|
Hội Nạn nhân chất độc da cam/Dioxin tỉnh
|
2
|
0
|
2
|
|
|
16
|
Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ mồ côi tỉnh
|
3
|
0
|
3
|
|
Nghị quyết 302/NQ-HĐND năm 2025 giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; tổng số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập và số lượng người làm việc trong các tổ chức hội năm 2026 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 302/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; tổng số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập và số lượng người làm việc trong các tổ chức hội năm 2026 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2026
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
20/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
10/09/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2020
Ban hành:
01/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2020
529
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|