|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3168/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Phạm Anh Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
28/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3168/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 28 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH; SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC (BIÊN CHẾ VIÊN
CHỨC) TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC KHỐI CHÍNH QUYỀN CỦA TỈNH GIA
LAI NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Quy định số 183-QĐ/TW ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ Chính trị về quản lý
biên chế của hệ thống chính trị;
Thực
hiện Quyết định số 1004-QĐ/TU ngày 23 tháng 6 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy
về biên chế cho các cơ quan, đơn vị sự nghiệp của Đảng, cơ quan Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam và chính quyền địa phương năm 2026;
Căn
cứ Nghị quyết số 349/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh
về quyết định biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của chính quyền địa
phương cấp tỉnh và tổng số biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa
phương cấp xã, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong
các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2026;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 632/TTr-SNV ngày 22 tháng 7 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức
hành chính; số lượng người làm việc (biên chế viên chức) trong các đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc khối chính quyền của tỉnh Gia Lai năm 2026 như sau:
1. Tổng
số biên chế cán bộ, công chức: 7.813 biên chế, trong đó:
a) Các
cơ quan, tổ chức hành chính cấp tỉnh: 2.348 biên chế;
b) Các
cơ quan, tổ chức hành chính cấp xã:
- Biên
chế giao đến ngày 30/9/2026: 5.436 biên chế;
- Biên
chế giao từ ngày 01/10/2026: 5.280 biên chế.
c)
Biên chế chưa phân bổ ngày 01/10/2026: 185 biên chế, để thực hiện công tác sắp
xếp tổ chức bộ máy, tiếp tục thực hiện tinh giản biên chế theo kết luận của Bộ
Chính trị.
2. Tổng
số người làm việc (biên chế viên chức) hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong
các đơn vị sự nghiệp công lập: 47.909 biên chế, trong đó:
a) Các
đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh: 10.141 biên chế.
b) Các
đơn vị sự nghiệp công lập cấp xã: 37.768 biên chế.
3. Tổng
số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp đối với đơn vị sự
nghiệp công lập tự đảm bảo một phần chi thường xuyên năm 2026 là: 3.750 người.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Căn
cứ số biên chế được giao tại Điều 1 Quyết định này, giao các cơ quan, đơn vị, địa
phương quyết định giao biên chế công chức, biên chế viên chức và số lượng người
làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp cho đơn vị thuộc, trực thuộc theo
thẩm quyền theo quy định và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) để
theo dõi. Việc quản lý, sử dụng, bố trí cán bộ, công chức, viên chức, người làm
việc phải bảo đảm trong phạm vi biên chế, số lượng người làm việc được giao và
có vị trí việc làm cụ thể.
2.
Giao Sở Nội vụ theo dõi, hướng dẫn việc quản lý, sử dụng biên chế, số lượng người
làm việc của các cơ quan, đơn vị, địa phương. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị,
địa phương có liên quan thực hiện điều chuyển công chức giữa các xã, phường
theo định hướng, nguyên tắc được Ban Thường vụ Tỉnh ủy kết luận, đảm bảo phù hợp
với yêu cầu nhiệm vụ, hoàn thành trước ngày 30/9/2026.
Chủ
trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế, Sở Tài chính và các cơ quan,
đơn vị, địa phương thực hiện việc bố trí, sắp xếp, điều chuyển nhân lực để đảm
bảo việc quản lý, sử dụng biên chế hiệu quả; đề xuất số lượng hợp đồng lao động
đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực Giáo dục, Y tế theo quy định
hiện hành.
Chủ
trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện tinh giản biên chế
theo Kết luận của Bộ Chính trị, hoàn chỉnh vị trí việc làm gắn với cơ cấu lại đội
ngũ cán bộ, công chức, viên chức theo đúng quy định.
3. Đối
với các cơ quan, đơn vị, địa phương có số công chức, viên chức có mặt lớn hơn số
biên chế phải cắt giảm khẩn trương xây dựng kế hoạch, giải pháp, lộ trình phù hợp,
từng bước sắp xếp đưa về số biên chế giảm theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- Kho bạc Nhà nước KV XIII;
- Lưu: VT, C7.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Phạm Anh Tuấn
|
PHỤ LỤC I
GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3168/QĐ-UBND ngày 28/07/2026 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Đơn vị
|
Biên chế
|
|
|
Tổng
cộng
|
2.357
|
|
1
|
Văn
phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
76
|
|
1.1
|
Khối
đại biểu dân cử (Đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND tỉnh)
|
20
|
|
1.2
|
Văn
phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
56
|
|
2
|
Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
113
|
|
3
|
Thanh
tra tỉnh
|
182
|
|
4
|
Sở
Tài chính
|
169
|
|
5
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
771
|
|
6
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
92
|
|
7
|
Sở Nội
vụ
|
123
|
|
8
|
Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
88
|
|
9
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
82
|
|
10
|
Sở Y
tế
|
118
|
|
11
|
Sở
Công Thương
|
210
|
|
12
|
Sở
Xây dựng
|
127
|
|
13
|
Sở
Tư pháp
|
56
|
|
14
|
Sở
Ngoại vụ
|
28
|
|
15
|
Sở
Dân tộc và Tôn giáo
|
50
|
|
16
|
Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
63
|
|
17
|
Biên
chế dự phòng (thu được do sắp xếp, bộ máy cấp tỉnh)
|
9
|
PHỤ LỤC II
GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3168/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Đơn vị
|
Công chức có mặt thời điểm 10/7/2026
|
Biên chế giao đến ngày 30/9/2026
|
Biên chế năm 2026 (từ ngày 01/10/2026)
|
Số công chức phải sắp xếp giảm trước ngày
30/9/2026
|
|
I
|
Tổng
số biên chế giao cấp xã
|
4.914
|
5.436
|
5.280
|
155
|
|
1
|
Phường
Quy Nhơn
|
72
|
72
|
70
|
2
|
|
2
|
Phường
Quy Nhơn Đông
|
50
|
50
|
47
|
3
|
|
3
|
Phường
Quy Nhơn Tây
|
42
|
42
|
36
|
6
|
|
4
|
Phường
Quy Nhơn Nam
|
64
|
64
|
63
|
1
|
|
5
|
Phường
Quy Nhơn Bắc
|
51
|
51
|
47
|
4
|
|
6
|
Phường
Bình Định
|
31
|
45
|
45
|
|
|
7
|
Phường
An Nhơn
|
31
|
48
|
48
|
|
|
8
|
Phường
An Nhơn Đông
|
27
|
37
|
37
|
|
|
9
|
Phường
An Nhơn Nam
|
27
|
40
|
40
|
|
|
10
|
Phường
An Nhơn Bắc
|
29
|
43
|
43
|
|
|
11
|
Phường
Bồng Sơn
|
34
|
45
|
45
|
|
|
12
|
Phường
Hoài Nhơn
|
30
|
45
|
45
|
|
|
13
|
Phường
Tam Quan
|
31
|
36
|
36
|
|
|
14
|
Phường
Hoài Nhơn Đông
|
35
|
46
|
46
|
|
|
15
|
Phường
Hoài Nhơn Tây
|
28
|
36
|
36
|
|
|
16
|
Phường
Hoài Nhơn Nam
|
37
|
40
|
40
|
|
|
17
|
Phường
Hoài Nhơn Bắc
|
38
|
46
|
46
|
|
|
18
|
Phường
Pleiku
|
68
|
70
|
70
|
|
|
19
|
Phường
Hội Phú
|
60
|
60
|
60
|
|
|
20
|
Phường
Thống Nhất
|
64
|
65
|
65
|
|
|
21
|
Phường
Diên Hồng
|
66
|
70
|
70
|
|
|
22
|
Phường
An Phú
|
54
|
57
|
57
|
|
|
23
|
Phường
An Khê
|
59
|
66
|
66
|
|
|
24
|
Phường
An Bình
|
50
|
50
|
47
|
3
|
|
25
|
Phường
Ayun Pa
|
42
|
43
|
43
|
|
|
26
|
Xã
An Nhơn Tây
|
25
|
34
|
34
|
|
|
27
|
Xã
Phù Cát
|
40
|
49
|
49
|
|
|
28
|
Xã
Xuân An
|
28
|
39
|
39
|
|
|
29
|
Xã
Ngô Mây
|
25
|
36
|
36
|
|
|
30
|
Xã
Cát Tiến
|
28
|
40
|
40
|
|
|
31
|
Xã Đề
Gi
|
33
|
47
|
47
|
|
|
32
|
Xã
Hòa Hội
|
34
|
37
|
37
|
|
|
33
|
Xã
Phù Mỹ
|
36
|
38
|
38
|
|
|
34
|
Xã
An Lương
|
31
|
43
|
43
|
|
|
35
|
Xã
Bình Dương
|
33
|
37
|
37
|
|
|
36
|
Xã
Phù Mỹ Đông
|
37
|
45
|
45
|
|
|
37
|
Xã
Phù Mỹ Tây
|
33
|
33
|
33
|
|
|
38
|
Xã
Phù Mỹ Nam
|
32
|
37
|
37
|
|
|
39
|
Xã
Phù Mỹ Bắc
|
30
|
38
|
38
|
|
|
40
|
Xã
Tuy Phước
|
52
|
52
|
50
|
2
|
|
41
|
Xã
Tuy Phước Đông
|
50
|
50
|
50
|
|
|
42
|
Xã
Tuy Phước Tây
|
40
|
42
|
42
|
|
|
43
|
Xã
Tuy Phước Bắc
|
47
|
49
|
49
|
|
|
44
|
Xã
Tây Sơn
|
44
|
48
|
48
|
|
|
45
|
Xã
Bình Phú
|
35
|
39
|
39
|
|
|
46
|
Xã
Bình Hiệp
|
33
|
35
|
35
|
|
|
47
|
Xã
Bình An
|
40
|
41
|
41
|
|
|
48
|
Xã
Hoài Ân
|
32
|
41
|
41
|
|
|
49
|
Xã
Ân Tường
|
27
|
34
|
34
|
|
|
50
|
Xã
Ân Hảo
|
30
|
35
|
35
|
|
|
51
|
Xã Hội
Sơn
|
21
|
32
|
32
|
|
|
52
|
Xã
Bình Khê
|
33
|
34
|
34
|
|
|
53
|
Xã
Kim Sơn
|
28
|
32
|
32
|
|
|
54
|
Xã Vạn
Đức
|
34
|
37
|
37
|
|
|
55
|
Xã
Vân Canh
|
39
|
39
|
32
|
7
|
|
56
|
Xã
Canh Vinh
|
38
|
38
|
32
|
6
|
|
57
|
Xã
Vĩnh Thạnh
|
30
|
32
|
32
|
|
|
58
|
Xã
Vĩnh Thịnh
|
31
|
32
|
32
|
|
|
59
|
Xã
Vĩnh Quang
|
33
|
33
|
32
|
1
|
|
60
|
Xã
Vĩnh Sơn
|
30
|
32
|
32
|
|
|
61
|
Xã
An Lão
|
38
|
38
|
32
|
6
|
|
62
|
Xã
An Hòa
|
32
|
32
|
32
|
|
|
63
|
Xã
An Vinh
|
36
|
36
|
32
|
4
|
|
64
|
Xã
Biển Hồ
|
57
|
57
|
50
|
7
|
|
65
|
Xã
Gào
|
32
|
32
|
32
|
|
|
66
|
Xã
Ia Ly
|
31
|
32
|
32
|
|
|
67
|
Xã
Chư Păh
|
43
|
43
|
35
|
8
|
|
68
|
Xã
Ia Khươl
|
38
|
38
|
33
|
5
|
|
69
|
Xã
Ia Phí
|
39
|
39
|
39
|
|
|
70
|
Xã
Chư Prông
|
47
|
50
|
50
|
|
|
71
|
Xã
Bàu Cạn
|
38
|
38
|
38
|
|
|
72
|
Xã
Ia Boòng
|
34
|
34
|
34
|
|
|
73
|
Xã
Ia Lâu
|
23
|
39
|
39
|
|
|
74
|
Xã
Ia Pia
|
29
|
35
|
35
|
|
|
75
|
Xã
Ia Tôr
|
33
|
33
|
33
|
|
|
76
|
Xã
Chư Sê
|
58
|
58
|
50
|
8
|
|
77
|
Xã Bờ
Ngoong
|
39
|
47
|
47
|
|
|
78
|
Xã
Ia Ko
|
31
|
40
|
40
|
|
|
79
|
Xã
Albá
|
36
|
36
|
33
|
3
|
|
80
|
Xã
Chư Pưh
|
46
|
49
|
49
|
|
|
81
|
Xã
Ia Le
|
42
|
42
|
41
|
1
|
|
82
|
Xã
Ia Hrú
|
49
|
50
|
50
|
|
|
83
|
Xã Cửu
An
|
39
|
39
|
35
|
4
|
|
84
|
Xã
Đak Pơ
|
36
|
36
|
34
|
2
|
|
85
|
Xã
Ya Hội
|
37
|
37
|
32
|
4
|
|
86
|
Xã
Kbang
|
42
|
42
|
41
|
1
|
|
87
|
Xã
Kông Bơ La
|
33
|
33
|
33
|
|
|
88
|
Xã
Tơ Tung
|
30
|
32
|
32
|
|
|
89
|
Xã
Sơn Lang
|
24
|
32
|
32
|
|
|
90
|
Xã
Đak Rong
|
21
|
32
|
32
|
|
|
91
|
Xã
Kông Chro
|
32
|
36
|
36
|
|
|
92
|
Xã
Ya Ma
|
30
|
32
|
32
|
|
|
93
|
Xã
Chư Krey
|
27
|
32
|
32
|
|
|
94
|
Xã
SRó
|
23
|
32
|
32
|
|
|
95
|
Xã
Đăk Song
|
21
|
32
|
32
|
|
|
96
|
Xã
Chơ Long
|
30
|
32
|
32
|
|
|
97
|
Xã
Ia Rbol
|
38
|
38
|
32
|
6
|
|
98
|
Xã
Ia Sao
|
39
|
39
|
32
|
7
|
|
99
|
Xã
Phú Thiện
|
57
|
57
|
50
|
7
|
|
100
|
Xã
Chư A Thai
|
48
|
48
|
38
|
10
|
|
101
|
Xã
Ia Hiao
|
43
|
43
|
37
|
6
|
|
102
|
Xã Pờ
Tó
|
32
|
32
|
32
|
|
|
103
|
Xã
Ia Pa
|
46
|
47
|
47
|
|
|
104
|
Xã
Ia Tul
|
44
|
44
|
36
|
8
|
|
105
|
Xã
Phú Túc
|
53
|
53
|
50
|
3
|
|
106
|
Xã
Ia Dreh
|
37
|
37
|
32
|
5
|
|
107
|
Xã
Ia Rsai
|
41
|
41
|
38
|
3
|
|
108
|
Xã
Uar
|
44
|
44
|
38
|
6
|
|
109
|
Xã
Đak Đoa
|
48
|
50
|
50
|
|
|
110
|
Xã
Kon Gang
|
43
|
43
|
38
|
5
|
|
111
|
Xã
Ia Băng
|
44
|
47
|
47
|
|
|
112
|
Xã
KDang
|
35
|
39
|
39
|
|
|
113
|
Xã
Đak Sơmei
|
31
|
32
|
32
|
|
|
114
|
Xã
Mang Yang
|
39
|
46
|
46
|
|
|
115
|
Xã
Lơ Pang
|
28
|
34
|
34
|
|
|
116
|
Xã
Kon Chiêng
|
28
|
32
|
32
|
|
|
117
|
Xã
Hra
|
31
|
32
|
32
|
|
|
118
|
Xã
Ayun
|
31
|
32
|
32
|
|
|
119
|
Xã
Ia Grai
|
42
|
42
|
41
|
1
|
|
120
|
Xã
Ia Krái
|
40
|
44
|
44
|
|
|
121
|
Xã
Ia Hrung
|
43
|
50
|
50
|
|
|
122
|
Xã Đức
Cơ
|
29
|
39
|
39
|
|
|
123
|
Xã
Ia Dơk
|
30
|
33
|
33
|
|
|
124
|
Xã
Ia Krêl
|
29
|
39
|
39
|
|
|
125
|
Xã
Nhơn Châu
|
13
|
25
|
25
|
|
|
126
|
Xã
Canh Liên
|
20
|
25
|
25
|
|
|
127
|
Xã
An Toàn
|
25
|
25
|
25
|
|
|
128
|
Xã
Krong
|
16
|
25
|
25
|
|
|
129
|
Xã
Ia Pnôn
|
21
|
25
|
25
|
|
|
130
|
Xã
Ia Dom
|
23
|
25
|
25
|
|
|
131
|
Xã
Ia Nan
|
20
|
25
|
25
|
|
|
132
|
Xã
Ia Púch
|
25
|
25
|
25
|
|
|
133
|
Xã
Ia Mơ
|
21
|
25
|
25
|
|
|
134
|
Xã
Ia Chia
|
25
|
25
|
25
|
|
|
135
|
Xã
Ia O
|
24
|
25
|
25
|
|
|
II
|
Dự
phòng
|
|
20
|
176
|
|
PHỤ LỤC III
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC (BIÊN CHẾ
VIÊN CHỨC) TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP NĂM 2026 CỦA TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Quyết định số 3168/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của UBND tỉnh)
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
TỔNG CỘNG
|
Số lượng người làm việc (biên chế viên chức)
|
Số viên chức sắp xếp đến hết năm 2026
|
Ghi chú
|
|
Hưởng lương từ ngân sách nhà nước
|
Hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+(5)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
TỔNG CỘNG (A+B+C)
|
51.659
|
47.909
|
3.750
|
919
|
|
|
A
|
CẤP
TỈNH
|
13.491
|
10.141
|
3.350
|
259
|
|
|
I
|
Đơn
vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh
|
386
|
283
|
103
|
|
|
|
1
|
Trung
tâm Phát triển quỹ đất tỉnh
|
56
|
43
|
13
|
|
|
|
2
|
Trường
Cao đẳng Y tế
|
80
|
32
|
48
|
|
|
|
3
|
Trường
Cao đẳng tỉnh Gia Lai
|
184
|
156
|
28
|
|
|
|
4
|
Vườn
quốc gia Kon Ka Kinh
|
61
|
49
|
12
|
|
|
|
5
|
Quỹ
Phát triển khoa học công nghệ
|
5
|
3
|
2
|
|
|
|
II
|
Đơn
vị sự nghiệp thuộc cơ quan chuyên môn
|
13.105
|
9.858
|
3.247
|
259
|
|
|
1
|
Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
20
|
20
|
|
|
|
|
2
|
Sở
Tài chính
|
26
|
26
|
|
|
|
|
3
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
584
|
576
|
8
|
|
|
|
4
|
Sở
Khoa học và Công nghệ
|
28
|
28
|
|
|
|
|
5
|
Sở Nội
vụ
|
72
|
63
|
9
|
|
|
|
6
|
Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
360
|
340
|
20
|
|
|
|
7
|
Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
5.988
|
5.988
|
|
259
|
|
|
8
|
Sở Y
tế
|
5.954
|
2.754
|
3.200
|
|
|
|
9
|
Sở
Công Thương
|
14
|
14
|
|
|
|
|
10
|
Sở
Tư pháp
|
37
|
37
|
|
|
|
|
11
|
Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
22
|
12
|
10
|
|
|
|
B
|
CẤP
XÃ
|
37.768
|
37.768
|
|
660
|
|
|
1
|
Phường
Quy Nhơn
|
1.013
|
1013
|
|
49
|
|
|
2
|
Phường
Quy Nhơn Đông
|
384
|
384
|
|
|
Bổ
sung thêm 10 biên chế cho điểm trường SOS
|
|
3
|
Phường
Quy Nhơn Tây
|
219
|
219
|
|
3
|
|
|
4
|
Phường
Quy Nhơn Nam
|
618
|
618
|
|
55
|
|
|
5
|
Phường
Quy Nhơn Bắc
|
330
|
330
|
|
22
|
|
|
6
|
Phường
Bình Định
|
425
|
425
|
|
|
|
|
7
|
Phường
An Nhơn
|
399
|
399
|
|
|
|
|
8
|
Phường
An Nhơn Đông
|
200
|
200
|
|
4
|
|
|
9
|
Phường
An Nhơn Nam
|
261
|
261
|
|
|
|
|
10
|
Phường
An Nhơn Bắc
|
337
|
337
|
|
|
|
|
11
|
Phường
Bồng Sơn
|
355
|
355
|
|
|
|
|
12
|
Phường
Hoài Nhơn
|
405
|
405
|
|
29
|
|
|
13
|
Phường
Tam Quan
|
251
|
251
|
|
15
|
|
|
14
|
Phường
Hoài Nhơn Đông
|
387
|
387
|
|
13
|
|
|
15
|
Phường
Hoài Nhơn Tây
|
237
|
237
|
|
16
|
|
|
16
|
Phường
Hoài Nhơn Nam
|
250
|
250
|
|
11
|
|
|
17
|
Phường
Hoài Nhơn Bắc
|
425
|
425
|
|
25
|
|
|
18
|
Phường
Pleiku
|
639
|
639
|
|
23
|
|
|
19
|
Phường
Hội Phú
|
427
|
427
|
|
10
|
|
|
20
|
Phường
Thống Nhất
|
432
|
432
|
|
30
|
|
|
21
|
Phường
Diên Hồng
|
462
|
462
|
|
|
|
|
22
|
Phường
An Phú
|
373
|
373
|
|
6
|
|
|
23
|
Phường
An Khê
|
474
|
474
|
|
33
|
|
|
24
|
Phường
An Bình
|
279
|
279
|
|
23
|
|
|
25
|
Phường
Ayun Pa
|
335
|
335
|
|
|
|
|
26
|
Xã
An Nhơn Tây
|
200
|
200
|
|
|
|
|
27
|
Xã
Phù Cát
|
508
|
508
|
|
|
|
|
28
|
Xã Xuân
An
|
257
|
257
|
|
|
|
|
29
|
Xã
Ngô Mây
|
242
|
242
|
|
|
|
|
30
|
Xã
Cát Tiến
|
337
|
337
|
|
|
|
|
31
|
Xã Đề
Gi
|
446
|
446
|
|
14
|
|
|
32
|
Xã
Hoà Hội
|
220
|
220
|
|
|
|
|
33
|
Xã
Phù Mỹ
|
304
|
304
|
|
|
|
|
34
|
Xã
An Lương
|
351
|
351
|
|
|
|
|
35
|
Xã
Bình Dương
|
272
|
272
|
|
8
|
|
|
36
|
Xã
Phù Mỹ Đông
|
381
|
381
|
|
|
|
|
37
|
Xã
Phù Mỹ Tây
|
150
|
150
|
|
|
|
|
38
|
Xã
Phù Mỹ Nam
|
203
|
203
|
|
|
|
|
39
|
Xã
Phù Mỹ Bắc
|
290
|
290
|
|
17
|
|
|
40
|
Xã
Tuy Phước
|
682
|
682
|
|
|
|
|
41
|
Xã
Tuy Phước Đông
|
476
|
476
|
|
|
|
|
42
|
Xã
Tuy Phước Tây
|
302
|
302
|
|
1
|
|
|
43
|
Xã
Tuy Phước Bắc
|
401
|
401
|
|
|
|
|
44
|
Xã
Tây Sơn
|
510
|
510
|
|
20
|
|
|
45
|
Xã
Bình Phú
|
269
|
269
|
|
13
|
|
|
46
|
Xã
Bình Hiệp
|
250
|
250
|
|
3
|
|
|
47
|
Xã
Bình An
|
340
|
340
|
|
2
|
|
|
48
|
Xã
Hoài Ân
|
389
|
389
|
|
|
|
|
49
|
Xã
Ân Tường
|
231
|
231
|
|
16
|
|
|
50
|
Xã
Ân Hảo
|
215
|
215
|
|
8
|
|
|
51
|
Xã Hội
Sơn
|
170
|
170
|
|
|
|
|
52
|
Xã
Bình Khê
|
227
|
227
|
|
|
|
|
53
|
Xã
Kim Sơn
|
165
|
165
|
|
|
|
|
54
|
Xã Vạn
Đức
|
198
|
198
|
|
7
|
|
|
55
|
Xã
Vân Canh
|
254
|
254
|
|
6
|
|
|
56
|
Xã
Canh Vinh
|
216
|
216
|
|
12
|
|
|
57
|
Xã
Vĩnh Thạnh
|
198
|
198
|
|
8
|
|
|
58
|
Vĩnh
Thịnh
|
167
|
167
|
|
14
|
|
|
59
|
Xã
Vĩnh Quang
|
163
|
163
|
|
14
|
|
|
60
|
Xã
Vĩnh Sơn
|
135
|
135
|
|
|
|
|
61
|
Xã
An Lão
|
229
|
229
|
|
9
|
|
|
62
|
Xã
An Hoà
|
227
|
227
|
|
21
|
|
|
63
|
Xã
An Vinh
|
132
|
132
|
|
12
|
|
|
64
|
Xã
Biển Hồ
|
398
|
398
|
|
|
|
|
65
|
Xã
Gào
|
199
|
199
|
|
|
|
|
66
|
Xã
Ia Ly
|
174
|
174
|
|
|
|
|
67
|
Xã
Chư Păh
|
242
|
242
|
|
2
|
|
|
68
|
Xã
Ia Khươl
|
225
|
225
|
|
|
|
|
69
|
Xã
Ia Phí
|
275
|
275
|
|
|
|
|
70
|
Xã Chư
Prông
|
436
|
436
|
|
|
|
|
71
|
Xã
Bàu Cạn
|
245
|
245
|
|
|
|
|
72
|
Xã
Ia Boòng
|
234
|
234
|
|
|
|
|
73
|
Xã
Ia Lâu
|
230
|
230
|
|
|
|
|
74
|
Xã
Ia Pia
|
233
|
233
|
|
|
|
|
75
|
Xã
Ia Tôr
|
233
|
233
|
|
|
|
|
76
|
Xã
Chư Sê
|
698
|
698
|
|
|
|
|
77
|
Xã Bờ
Ngoong
|
323
|
323
|
|
|
|
|
78
|
Xã
Ia Ko
|
269
|
269
|
|
|
|
|
79
|
Xã
Al Bá
|
224
|
224
|
|
|
|
|
80
|
Xã
Chư Pưh
|
392
|
392
|
|
|
|
|
81
|
Xã
Ia Le
|
244
|
244
|
|
|
|
|
82
|
Xã
Ia Hrú
|
391
|
391
|
|
|
|
|
83
|
Xã Cửu
An
|
243
|
243
|
|
9
|
|
|
84
|
Xã
Đak Pơ
|
279
|
279
|
|
6
|
|
|
85
|
Xã
Ya Hội
|
128
|
128
|
|
7
|
|
|
86
|
Xã
Kbang
|
400
|
400
|
|
3
|
|
|
87
|
Xã
Kông Bơ La
|
220
|
220
|
|
9
|
|
|
88
|
Xã
Tơ Tung
|
167
|
167
|
|
7
|
|
|
89
|
Xã
Sơn Lang
|
142
|
142
|
|
|
|
|
90
|
Xã
Đak Rong
|
104
|
104
|
|
|
|
|
91
|
Xã
Kông Chro
|
328
|
328
|
|
|
|
|
92
|
Xã
Ya Ma
|
154
|
154
|
|
|
|
|
93
|
Xã
Chư Krey
|
145
|
145
|
|
|
|
|
94
|
Xã
SRó
|
134
|
134
|
|
|
|
|
95
|
Xã
Đăk Song
|
79
|
79
|
|
|
|
|
96
|
Xã
Chơ Long
|
119
|
119
|
|
|
|
|
97
|
Xã
Ia Rbol
|
126
|
126
|
|
|
|
|
98
|
Xã
Ia Sao
|
102
|
102
|
|
3
|
|
|
99
|
Xã
Phú Thiện
|
574
|
574
|
|
|
|
|
100
|
Xã
Chư A Thai
|
232
|
232
|
|
|
|
|
101
|
Xã
Ia Hiao
|
238
|
238
|
|
|
|
|
102
|
Xã Pờ
Tó
|
207
|
207
|
|
|
|
|
103
|
Xã
Ia Pa
|
360
|
360
|
|
|
|
|
104
|
Xã
Ia Tul
|
235
|
235
|
|
|
|
|
105
|
Xã
Phú Túc
|
511
|
511
|
|
|
|
|
106
|
Xã
Ia Dreh
|
231
|
231
|
|
|
|
|
107
|
Xã
Ia Rsai
|
291
|
291
|
|
|
|
|
108
|
Xã
Uar
|
292
|
292
|
|
|
|
|
109
|
Xã
Đak Đoa
|
392
|
392
|
|
|
|
|
110
|
Xã
Kon Gang
|
211
|
211
|
|
|
|
|
111
|
Xã
Ia Băng
|
342
|
342
|
|
|
|
|
112
|
Xã
Kdang
|
243
|
243
|
|
|
|
|
113
|
Xã
Đak Sơmei
|
198
|
198
|
|
|
|
|
114
|
Xã
Mang Yang
|
416
|
416
|
|
|
|
|
115
|
Xã
Lơ Pang
|
239
|
239
|
|
|
|
|
116
|
Xã
Kon Chiêng
|
166
|
166
|
|
|
|
|
117
|
Xã
Hra
|
189
|
189
|
|
|
|
|
118
|
Xã
Ayun
|
163
|
163
|
|
|
|
|
119
|
Xã
Ia Grai
|
311
|
311
|
|
9
|
|
|
120
|
Xã
Ia Krái
|
341
|
341
|
|
|
|
|
121
|
Xã
Ia Hrung
|
441
|
441
|
|
12
|
|
|
122
|
Xã Đức
cơ
|
346
|
346
|
|
17
|
|
|
123
|
Xã
Ia Dơk
|
197
|
197
|
|
|
|
|
124
|
Xã
Ia Rêl
|
272
|
272
|
|
|
|
|
125
|
Xã
Nhơn Châu
|
27
|
27
|
|
|
|
|
126
|
Xã
Canh Liên
|
62
|
62
|
|
|
|
|
127
|
Xã
An Toàn
|
57
|
57
|
|
4
|
|
|
128
|
Xã
Krong
|
113
|
113
|
|
|
|
|
129
|
Xã
Pnôn
|
86
|
86
|
|
|
Bổ sung
thêm cho trường Nội trú biên giới 14 biên chế
|
|
130
|
Xã
Ia Dom
|
121
|
121
|
|
|
Bổ
sung thêm cho trường Nội trú biên giới 13 biên chế
|
|
131
|
Xã
Ia Nan
|
117
|
117
|
|
|
Bổ
sung thêm cho trường Nội trú biên giới 9 biên chế
|
|
132
|
Xã
Ia Púch
|
68
|
68
|
|
|
Bổ sung
thêm cho trường Nội trú biên giới 9 biên chế
|
|
133
|
Xã
Ia Mơ
|
49
|
49
|
|
|
Bổ
sung thêm cho trường Nội trú biên giới 8 biên chế
|
|
134
|
Xã
Ia Chia
|
115
|
115
|
|
|
Bổ
sung thêm cho trường Nội trú biên giới 8 biên chế
|
|
135
|
Xã
Ia O
|
156
|
156
|
|
|
Bổ sung
thêm cho trường Nội trú biên giới 19 biên chế
|
|
C
|
DỰ
PHÒNG
|
400
|
|
400
|
|
|
Quyết định 3168/QĐ-UBND giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; số lượng người làm việc (biên chế viên chức) trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc khối chính quyền của tỉnh Gia Lai năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3168/QĐ-UBND ngày 28/07/2026 giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; số lượng người làm việc (biên chế viên chức) trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc khối chính quyền của tỉnh Gia Lai năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2026
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2026
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/10/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
205
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|