|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2244/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Nghiêm
|
|
Ngày ban hành:
|
23/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2244/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 23
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC TẠM GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG LÀM CÔNG VIỆC HỖ TRỢ,
PHỤC VỤ TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH TỈNH HƯNG YÊN NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Luật Cán bộ công chức ngày 24/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày
12/6/2025 của Quốc Hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18/7/2022 của
Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng, Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức chính
trị xã hội ở Trung ương và các tỉnh, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung
ương giai đoạn 2022-2026;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020
của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày
30/12/2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ
quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 3213-QĐ/BTCTW ngày
11/11/2024 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế tỉnh Hưng Yên năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 3191-QĐ/BTCTW ngày
11/11/2024 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Thái Bình năm 2025;
Căn cứ Công văn số 9007-CV/BTCTW ngày 10/7/2025
của Ban Tổ chức Trung ương về việc điều chỉnh biên chế;
Căn cứ Thông báo số 147-TB/TU ngày 06/12/2025 của
Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc tạm giao biên chế công chức, lao động hợp đồng
làm công việc hỗ trợ, phục vụ trong các cơ quan, tổ chức hành chính tỉnh Hưng
Yên năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 805/NQ-HĐND ngày 09/12/2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVII, kỳ họp thứ ba mươi tư thông qua
ngày 09/12/2025 về việc tạm giao biên chế cán bộ, công chức, lao động hợp đồng
làm công việc hỗ trợ phục vụ trong các cơ quan, tổ chức hành chính tỉnh Hưng
Yên năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 666/TTr-SNV ngày 18/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tạm giao biên chế cán bộ, công chức, lao động hợp đồng làm
công việc hỗ trợ, phục vụ theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP trong các cơ quan, tổ
chức hành chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2026 như sau:
1. Tạm giao biên chế cán bộ, công chức: 6.254
biên chế, trong đó:
a) Các sở, ban, ngành tỉnh: 1.785 biên chế;
b) Ủy ban nhân dân các xã, phường: 4.469 biên chế.
2. Tạm giao lao động hợp đồng làm công việc hỗ trợ,
phục vụ theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP: 244 người hưởng lương từ ngân
sách nhà nước, trong đó:
a) Các sở, ban, ngành tỉnh: 196 người.
b) Ủy ban nhân dân các xã, phường: 48 người.
(Có phụ lục chi
tiết kèm theo)
Điều 2. Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các xã, phường có
trách nhiệm:
1. Quyết định tạm giao cụ thể số biên chế cán bộ,
công chức và lao động hợp đồng làm công việc hỗ trợ, phục vụ theo Nghị định số
111/2022/NĐ-CP đến các phòng, ban, tổ chức hành chính thuộc và trực thuộc theo
thẩm quyền quản lý đảm bảo quy định, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày
nhận được Quyết định này và gửi Sở Nội vụ 01 bản để theo dõi, kiểm tra theo quy
định; không giải quyết các chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức thuộc
các cơ quan, tổ chức không thực hiện việc tạm giao biên chế đảm bảo theo quy định.
2. Quản lý, sử dụng số biên chế cán bộ, công chức,
lao động hợp đồng làm công việc hỗ trợ, phục vụ được tạm giao tại Điều 1 Quyết
định này đảm bảo hiệu quả, đúng quy định và phù hợp theo chương trình, kế hoạch
của tỉnh về sắp xếp bộ máy các cơ quan, tổ chức hành chính.
3. Chỉ đạo các tổ chức thuộc và trực thuộc có giải
pháp, phương án quản lý, sử dụng hiệu quả số biên chế cán bộ, công chức, lao động
hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP được tạm giao đảm bảo theo vị trí việc
làm và các quy định của pháp luật có liên quan gắn với việc thực hiện tinh giản
biên chế của cơ quan, đơn vị.
4. Tiếp tục rà soát, sắp xếp tổ chức bộ máy của các
cơ quan, tổ chức (nếu có) theo tinh thần chỉ đạo của Trung ương và của tỉnh; rà
soát, sắp xếp, bố trí điều chuyển, sử dụng cán bộ, công chức gắn với yêu cầu của
vị trí việc làm và thực hiện lộ trình tinh giản biên chế công chức theo định hướng
của Trung ương và của tỉnh.
5. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm tham mưu Ủy
ban nhân dân tỉnh chỉ đạo việc quản lý biên chế cán bộ, công chức, lao động hợp
đồng trong các cơ quan, tổ chức hành chính trên địa bàn tỉnh gắn với tinh giản
biên chế đảm bảo theo quy định hiện hành; hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc sử
dụng và quản lý biên chế công chức tại các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các
xã, phường theo quy định.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các
sở, ban, ngành tỉnh; Kho bạc nhà Nước khu vực IV; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi
hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, TH, NC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Nghiêm
|
PHỤ LỤC 1
TẠM GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG
ĐỐI VỚI CÁC SỞ BAN, NGÀNH SAU HỢP NHẤT TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 2244/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của UBND tỉnh Hưng Yên)
|
TT
|
ĐƠN VỊ
|
SỐ ĐỀ XUẤT TẠM
GIAO NĂM 2026
|
GHI CHÚ
|
|
Số biên chế cán
bộ, công chức
|
Lao động hợp đồng
làm công việc hỗ trợ, phục vụ
(Hưởng lương
NSNN)
|
|
|
TỔNG
|
2016
|
196
|
|
|
I
|
SỐ BIÊN CHẾ THỰC HIỆN
TẠM GIAO NĂM 2026
|
1785
|
196
|
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
60
|
22
|
|
|
2
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
102
|
34
|
Tiếp nhận 01 lao động hợp đồng từ Sở Tư pháp và
01 lao động hợp đồng từ Sở Xây dựng
|
|
3
|
Sở Tài chính
|
146
|
10
|
|
|
4
|
Sở Xây dựng
|
123
|
16
|
Chuyển 01 lao động hợp đồng về Văn phòng UBND tỉnh
|
|
5
|
Sở Nội vụ
|
160
|
17
|
Chuyển 01 lao động hợp đồng về UBND phường Thái
Bình
|
|
6
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
92
|
11
|
|
|
7
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
343
|
23
|
|
|
8
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
88
|
7
|
|
|
9
|
Sở Y tế
|
118
|
12
|
|
|
10
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
73
|
7
|
|
|
11
|
Sở Tư pháp
|
54
|
4
|
Chuyển 01 lao động hợp đồng về Văn phòng UBND tỉnh;
cắt giảm 01 lao động hợp đồng
|
|
12
|
Sở Công Thương
|
174
|
21
|
|
|
13
|
Thanh tra tỉnh
|
185
|
5
|
|
|
14
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
|
23
|
2
|
|
|
15
|
Ban Quản lý khu Đại học Phố Hiến
|
12
|
2
|
|
|
16
|
Ban Quản lý Khu kinh tế và các Khu công nghiệp
|
32
|
3
|
|
|
II
|
SỐ BIÊN CHẾ DỰ PHÒNG
|
231
|
0
|
|
PHỤ LỤC 2
TẠM GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG
ĐỐI VỚI UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 2244/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của UBND tỉnh Hưng Yên)
|
STT
|
Đơn vị
|
TẠM GIAO NĂM
2026
|
GHI CHÚ
|
|
Số cán bộ, công
chức
|
Số lao động hợp
đồng làm công việc hỗ trợ phục vụ
|
|
|
TỔNG
|
4469
|
48
|
|
|
1
|
Phường Phố Hiến
|
75
|
1
|
|
|
2
|
Phường Sơn Nam
|
44
|
|
|
|
3
|
Phường Hồng Châu
|
43
|
|
|
|
4
|
Phường Thượng Hồng
|
45
|
1
|
|
|
5
|
Phường Đường Hào
|
51
|
|
|
|
6
|
Phường Thái Bình
|
64
|
2
|
Tiếp nhận 01 lao động
hợp đồng từ Sở Nội vụ
|
|
7
|
Phường Trần Hưng Đạo
|
52
|
1
|
|
|
8
|
Phường Vũ Phúc
|
50
|
|
|
|
9
|
Xã Tân Hưng
|
41
|
1
|
|
|
10
|
Xã Đoàn Đào
|
38
|
1
|
|
|
11
|
Xã Hiệp Cường
|
43
|
|
|
|
12
|
Xã Hoàng Hoa Thám
|
69
|
1
|
|
|
13
|
Xã Tiên Lữ
|
52
|
2
|
|
|
14
|
Xã Tiên Hoa
|
54
|
|
|
|
15
|
Xã Quang Hưng
|
43
|
1
|
|
|
16
|
Xã Lương Bằng
|
56
|
2
|
|
|
17
|
Xã Nguyễn Trãi
|
47
|
|
|
|
18
|
Xã Hồng Quang
|
43
|
|
|
|
19
|
Xã Khoái Châu
|
59
|
1
|
|
|
20
|
Xã Triệu Việt Vương
|
56
|
1
|
|
|
21
|
Xã Việt Yên
|
53
|
2
|
|
|
22
|
Xã Hoàn Long
|
45
|
|
|
|
23
|
Xã Yên Mỹ
|
56
|
1
|
|
|
24
|
Xã Như Quỳnh
|
54
|
2
|
|
|
25
|
Xã Đông Tiền Hải
|
49
|
|
|
|
26
|
Xã Vũ Thư
|
58
|
1
|
|
|
27
|
Xã Ái Quốc
|
34
|
|
|
|
28
|
Xã Minh Thọ
|
37
|
|
|
|
29
|
Xã Tân Thuận
|
40
|
|
|
|
30
|
Xã Thư Vũ
|
43
|
|
|
|
31
|
Phường Mỹ Hào
|
53
|
2
|
|
|
32
|
Phường Trần Lãm
|
70
|
2
|
|
|
33
|
Phường Trà Lý
|
46
|
|
|
|
34
|
Xã Tiên Tiến
|
38
|
1
|
|
|
35
|
Xã Tống Trân
|
34
|
1
|
|
|
36
|
Xã Nghĩa Dân
|
41
|
1
|
|
|
37
|
Xã Đức Hợp
|
39
|
1
|
|
|
38
|
Xã Ân Thi
|
39
|
1
|
|
|
39
|
Xã Xuân Trúc
|
37
|
|
|
|
40
|
Xã Phạm Ngũ Lão
|
43
|
|
|
|
41
|
Xã Việt Tiến
|
42
|
|
|
|
42
|
Xã Chí Minh
|
42
|
1
|
|
|
43
|
Xã Châu Ninh
|
42
|
|
|
|
44
|
Xã Nguyễn Văn Linh
|
48
|
1
|
|
|
45
|
Xã Lạc Đạo
|
45
|
|
|
|
46
|
Xã Đại Đồng
|
40
|
|
|
|
47
|
Xã Nghĩa Trụ
|
47
|
|
|
|
48
|
Xã Phụng Công
|
40
|
|
|
|
49
|
Xã Văn Giang
|
44
|
|
|
|
50
|
Xã Mễ Sở
|
39
|
|
|
|
51
|
Xã Thái Thụy
|
50
|
1
|
|
|
52
|
Xã Hưng Hà
|
50
|
1
|
|
|
53
|
Xã Đông Thụy Anh
|
43
|
|
|
|
54
|
Xã Bắc Thụy Anh
|
34
|
|
|
|
55
|
Xã Thụy Anh
|
36
|
|
|
|
56
|
Xã Nam Thụy Anh
|
35
|
|
|
|
57
|
Xã Bắc Thái Ninh
|
33
|
|
|
|
58
|
Xã Thái Ninh
|
40
|
1
|
|
|
59
|
Xã Đông Thái Ninh
|
38
|
|
|
|
60
|
Xã Nam Thái Ninh
|
34
|
|
|
|
61
|
Xã Tây Thái Ninh
|
33
|
|
|
|
62
|
Xã Tây Thụy Anh
|
32
|
|
|
|
63
|
Xã Tiền Hải
|
45
|
|
|
|
64
|
Xã Tây Tiền Hải
|
37
|
1
|
|
|
65
|
Xã Đồng Châu
|
39
|
2
|
|
|
66
|
Xã Nam Cường
|
43
|
|
|
|
67
|
Xã Hưng Phú
|
37
|
1
|
|
|
68
|
Xã Nam Tiền Hải
|
39
|
|
|
|
69
|
Xã Quỳnh Phụ
|
50
|
|
|
|
70
|
Xã Nguyễn Du
|
35
|
|
|
|
71
|
Xã Quỳnh An
|
42
|
1
|
|
|
72
|
Xã Ngọc Lâm
|
36
|
|
|
|
73
|
Xã Đồng Bằng
|
37
|
|
|
|
74
|
Xã A Sào
|
38
|
|
|
|
75
|
Xã Phụ Dực
|
45
|
|
|
|
76
|
Xã Tân Tiến
|
36
|
|
|
|
77
|
Xã Đông Hưng
|
49
|
2
|
|
|
78
|
Xã Bắc Tiên Hưng
|
44
|
1
|
|
|
79
|
Xã Đông Tiên Hưng
|
36
|
|
|
|
80
|
Xã Nam Đông Hưng
|
37
|
|
|
|
81
|
Xã Bắc Đông Quan
|
37
|
|
|
|
82
|
Xã Bắc Đông Hưng
|
36
|
|
|
|
83
|
Xã Đông Quan
|
37
|
|
|
|
84
|
Xã Nam Tiên Hưng
|
39
|
|
|
|
85
|
Xã Tiên Hưng
|
37
|
|
|
|
86
|
Xã Tiên La
|
40
|
1
|
|
|
87
|
Xã Lê Quý Đôn
|
36
|
|
|
|
88
|
Xã Hồng Minh
|
36
|
|
|
|
89
|
Xã Thần Khê
|
39
|
|
|
|
90
|
Xã Diên Hà
|
44
|
|
|
|
91
|
Xã Ngự Thiên
|
40
|
|
|
|
92
|
Xã Long Hưng
|
48
|
1
|
|
|
93
|
Xã Kiến Xương
|
48
|
1
|
|
|
94
|
Xã Lê Lợi
|
37
|
|
|
|
95
|
Xã Quang Lịch
|
33
|
|
|
|
96
|
Xã Vũ Quý
|
38
|
|
|
|
97
|
Xã Bình Thanh
|
36
|
|
|
|
98
|
Xã Bình Định
|
35
|
|
|
|
99
|
Xã Hồng Vũ
|
36
|
1
|
|
|
100
|
Xã Bình Nguyên
|
34
|
|
|
|
101
|
Xã Trà Giang
|
34
|
1
|
|
|
102
|
Xã Thư Trì
|
38
|
|
|
|
103
|
Xã Vũ Tiên
|
43
|
|
|
|
104
|
Xã Vạn Xuân
|
42
|
|
|
Quyết định 2244/QĐ-UBND năm 2025 tạm giao biên chế cán bộ, công chức, lao động hợp đồng làm công việc hỗ trợ, phục vụ trong các cơ quan, tổ chức hành chính tỉnh Hưng Yên năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2244/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 tạm giao biên chế cán bộ, công chức, lao động hợp đồng làm công việc hỗ trợ, phục vụ trong các cơ quan, tổ chức hành chính tỉnh Hưng Yên năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
20/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
08/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
409
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|