|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
151/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Dương Đức Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
12/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 151/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 12
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG ĐỘI DÂN PHÒNG; SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN ĐỘI DÂN
PHÒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phòng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15;
Căn cứ Luật Thủ đô số
39/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BNV
ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về hướng dẫn tổ chức và hoạt động
của thôn, tổ dân phố và Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03 tháng 12 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV
ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về hướng dẫn Tổ chức và hoạt động
của thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Thông tư số
36/2025/TT-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ Công an quy định chi tiết một số
điều của Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
Căn cứ Nghị quyết số
45/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên Đội dân phòng và một số nội
dung chi, mức chi hỗ trợ công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trên
địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Công
an Thành phố tại Tờ trình số 898/TTr- CAHN-PCCC-TM ngày 15 tháng 12 năm 2025 về
số lượng Đội dân phòng; số lượng thành viên Đội dân phòng tại xã, phường trên địa
bàn thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành
viên Đội dân phòng tại xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau:
1. Số lượng Đội dân
phòng, số lượng thành viên trong 01 Đội dân phòng:
a) Thành lập 5.536 Đội
dân phòng trên địa bàn thành phố Hà Nội (mỗi thôn, tổ dân phố thành lập 01 Đội
dân phòng).
b) Số thành viên trong
01 Đội dân phòng: Từ 10 đến 20 thành viên, gồm:
- Đội trưởng: 01 người.
- Đội phó: 01 người.
- Đội viên: từ 08 đến 18 người;
cụ thể: thôn, tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên có tối đa 18 đội viên;
thôn, tổ dân phố có từ 350 hộ gia đình đến dưới 500 hộ gia đình có tối đa 13 đội
viên; thôn, tổ dân phố có dưới 350 hộ gia đình có tối đa 08 đội viên.
(Chi
tiết tại phụ lục gửi kèm theo)
2. Trường hợp cần thiết
tăng hoặc giảm số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
xem xét, quyết định điều chỉnh cụ thể số lượng Đội dân phòng và số lượng thành
viên Đội dân phòng đảm bảo phù hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều
4 Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố
Hà Nội.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.
Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc
Công an Thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thượng tướng Lê Văn Tuyến
- Thứ trưởng BCA;
- Văn phòng Bộ Công an;
- Cục Cảnh sát PCCC và CNCH - BCA;
- TT: Thành ủy, HĐND Thành phố;
- Thường trực MTTQVN Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Các Ban: PC, KTNS, VHXH HĐND TP;
- VPUB: CVP, các PCVP, Các phòng: NC, TH, ĐT, NNMT, KT;
- Lưu: VT, NC(Dương).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Đức Tuấn
|
PHỤ LỤC
SỐ LƯỢNG ĐỘI DÂN PHÒNG; SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN ĐỘI DÂN PHÒNG
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 151/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Thành phố)
|
STT
|
Xã, phường
|
Thôn, tổ dân phố
|
Lực lượng dân phòng
|
|
Tổng số
|
Thôn, tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên
|
Thôn, tổ dân phố có từ 350 hộ gia đình đến dưới 500 hộ gia đình
|
Thôn, tổ dân phố có dưới
350 hộ
gia đình
|
Số Đội dân phòng
|
Tổng số thành viên Đội dân phòng
|
|
Tổng Phường:
51 phường
|
|
1.
|
Phường Ba Đình
|
47
|
2
|
5
|
40
|
47
|
515
|
|
2.
|
Phường Bạch Mai
|
108
|
10
|
46
|
52
|
108
|
1410
|
|
3.
|
Phường Bồ Đề
|
84
|
18
|
66
|
0
|
84
|
1350
|
|
4.
|
Phường Cầu Giấy
|
60
|
13
|
34
|
13
|
60
|
900
|
|
5.
|
Phường Cửa Nam
|
28
|
7
|
2
|
19
|
28
|
360
|
|
6.
|
Phường Chương Mỹ
|
51
|
10
|
11
|
30
|
51
|
665
|
|
7.
|
Phường Dương Nội
|
21
|
18
|
3
|
0
|
21
|
405
|
|
8.
|
Phường Đại Mỗ
|
35
|
22
|
5
|
8
|
35
|
595
|
|
9.
|
Phường Định Công
|
69
|
23
|
29
|
17
|
69
|
1065
|
|
10.
|
Phường Đống Đa
|
77
|
0
|
0
|
77
|
77
|
770
|
|
11.
|
Phường Đông Ngạc
|
54
|
20
|
22
|
12
|
54
|
850
|
|
12.
|
Phường Giảng Võ
|
69
|
16
|
13
|
40
|
69
|
915
|
|
13.
|
Phường Hà Đông
|
115
|
36
|
34
|
45
|
115
|
1680
|
|
14.
|
Phường Hai Bà Trưng
|
61
|
0
|
61
|
0
|
61
|
915
|
|
15.
|
Phường Hoàn Kiếm
|
72
|
22
|
35
|
15
|
72
|
1115
|
|
16.
|
Phường Hoàng Liệt
|
39
|
27
|
6
|
6
|
39
|
690
|
|
17.
|
Phường Hoàng Mai
|
87
|
17
|
30
|
40
|
87
|
1190
|
|
18.
|
Phường Hồng Hà
|
96
|
18
|
37
|
41
|
96
|
1325
|
|
19.
|
Phường Kiến Hưng
|
36
|
32
|
2
|
2
|
36
|
690
|
|
20.
|
Phường Kim Liên
|
92
|
3
|
35
|
54
|
92
|
1125
|
|
21.
|
Phường Khương Đình
|
78
|
7
|
43
|
28
|
78
|
1065
|
|
22.
|
Phường Láng
|
53
|
0
|
0
|
53
|
53
|
530
|
|
23.
|
Phường Lĩnh Nam
|
17
|
0
|
14
|
3
|
17
|
240
|
|
24.
|
Phường Long Biên
|
37
|
32
|
5
|
0
|
37
|
715
|
|
25.
|
Phường Nghĩa Đô
|
87
|
49
|
26
|
12
|
87
|
1490
|
|
26.
|
Phường Ngọc Hà
|
77
|
9
|
20
|
48
|
77
|
960
|
|
27.
|
Phường Ô Chợ Dừa
|
68
|
1
|
24
|
43
|
68
|
810
|
|
28.
|
Phường Phú Diễn
|
52
|
0
|
35
|
17
|
52
|
695
|
|
29.
|
Phường Phú Lương
|
32
|
9
|
20
|
3
|
32
|
510
|
|
30.
|
Phường Phú Thượng
|
41
|
0
|
0
|
41
|
41
|
410
|
|
31.
|
Phường Phúc Lợi
|
44
|
8
|
13
|
23
|
44
|
585
|
|
32.
|
Phường Phương Liệt
|
64
|
8
|
13
|
43
|
64
|
785
|
|
33.
|
Phường Sơn Tây
|
57
|
7
|
12
|
38
|
57
|
700
|
|
34.
|
Phường Tây Hồ
|
67
|
66
|
1
|
0
|
67
|
1335
|
|
35.
|
Phường Tây Mỗ
|
21
|
20
|
1
|
0
|
21
|
415
|
|
36.
|
Phường Tây Tựu
|
27
|
8
|
10
|
9
|
27
|
400
|
|
37.
|
Phường Tùng Thiện
|
31
|
7
|
5
|
19
|
31
|
405
|
|
38.
|
Phường Từ Liêm
|
76
|
76
|
0
|
0
|
76
|
1520
|
|
39.
|
Phường Tương Mai
|
105
|
105
|
0
|
0
|
105
|
2100
|
|
40.
|
Phường Thanh Liệt
|
29
|
13
|
6
|
10
|
29
|
450
|
|
41.
|
Phường Thanh Xuân
|
142
|
29
|
34
|
26
|
89
|
1350
|
|
42.
|
Phường Thượng Cát
|
18
|
3
|
13
|
2
|
18
|
275
|
|
43.
|
Phường Văn Miếu -
Quốc Tử Giám
|
103
|
0
|
24
|
79
|
103
|
1150
|
|
44.
|
Phường Việt Hưng
|
62
|
28
|
16
|
18
|
62
|
980
|
|
45.
|
Phường Vĩnh Hưng
|
65
|
27
|
24
|
14
|
65
|
1040
|
|
46.
|
Phường Vĩnh Tuy
|
82
|
19
|
36
|
27
|
82
|
1190
|
|
47.
|
Phường Xuân Đỉnh
|
42
|
22
|
9
|
11
|
42
|
685
|
|
48.
|
Phường Xuân Phương
|
29
|
20
|
4
|
5
|
29
|
510
|
|
49.
|
Phường Yên Hòa
|
84
|
2
|
5
|
77
|
84
|
885
|
|
50.
|
Phường Yên Nghĩa
|
38
|
21
|
6
|
11
|
38
|
620
|
|
51.
|
Phường Yên Sở
|
15
|
13
|
2
|
0
|
15
|
290
|
|
Tổng xã:
75 xã
|
|
52.
|
Xã An Khánh
|
39
|
21
|
7
|
11
|
39
|
635
|
|
53.
|
Xã Ba Vì
|
30
|
0
|
1
|
29
|
30
|
305
|
|
54.
|
Xã Bát Tràng
|
26
|
8
|
12
|
6
|
26
|
400
|
|
55.
|
Xã Bất Bạt
|
28
|
4
|
8
|
16
|
28
|
360
|
|
56.
|
Xã Bình Minh
|
36
|
23
|
7
|
6
|
36
|
625
|
|
57.
|
Xã Cổ Đô
|
31
|
19
|
5
|
7
|
31
|
525
|
|
58.
|
Xã Chuyên Mỹ
|
35
|
10
|
4
|
21
|
35
|
470
|
|
59.
|
Xã Chương Dương
|
37
|
8
|
7
|
22
|
37
|
485
|
|
60.
|
Xã Dân Hòa
|
34
|
12
|
7
|
15
|
34
|
495
|
|
61.
|
Xã Dương Hòa
|
46
|
3
|
12
|
31
|
46
|
550
|
|
62.
|
Xã Đa Phúc
|
33
|
17
|
4
|
12
|
33
|
520
|
|
63.
|
Xã Đại Thanh
|
20
|
19
|
1
|
0
|
20
|
395
|
|
64.
|
Xã Đại Xuyên
|
46
|
20
|
9
|
17
|
46
|
705
|
|
65.
|
Xã Đan Phượng
|
26
|
9
|
6
|
11
|
26
|
380
|
|
66.
|
Xã Đoài Phương
|
30
|
5
|
6
|
19
|
30
|
380
|
|
67.
|
Xã Đông Anh
|
72
|
30
|
12
|
30
|
72
|
1080
|
|
68.
|
Xã Gia Lâm
|
36
|
15
|
14
|
7
|
36
|
580
|
|
69.
|
Xã Hạ Bằng
|
26
|
5
|
12
|
9
|
26
|
370
|
|
70.
|
Xã Hát Môn
|
60
|
44
|
12
|
4
|
60
|
1100
|
|
71.
|
Xã Hòa Lạc
|
15
|
5
|
0
|
10
|
15
|
200
|
|
72.
|
Xã Hòa Phú
|
33
|
7
|
9
|
17
|
33
|
445
|
|
73.
|
Xã Hòa Xá
|
29
|
15
|
14
|
0
|
29
|
510
|
|
74.
|
Xã Hoài Đức
|
25
|
18
|
3
|
4
|
25
|
445
|
|
75.
|
Xã Hồng Sơn
|
29
|
15
|
8
|
6
|
29
|
480
|
|
76.
|
Xã Hồng Vân
|
37
|
11
|
13
|
13
|
37
|
545
|
|
77.
|
Xã Hưng Đạo
|
21
|
8
|
7
|
6
|
21
|
325
|
|
78.
|
Xã Hương Sơn
|
25
|
10
|
3
|
12
|
25
|
365
|
|
79.
|
Xã Kiều Phú
|
25
|
13
|
5
|
7
|
25
|
405
|
|
80.
|
Xã Kim Anh
|
28
|
9
|
13
|
6
|
28
|
435
|
|
81.
|
Xã Liên Minh
|
44
|
1
|
3
|
40
|
44
|
465
|
|
82.
|
Xã Mê Linh
|
20
|
18
|
2
|
0
|
20
|
390
|
|
83.
|
Xã Minh Châu
|
2
|
2
|
0
|
0
|
2
|
40
|
|
84.
|
Xã Mỹ Đức
|
35
|
10
|
3
|
22
|
35
|
465
|
|
85.
|
Xã Nam Phù
|
18
|
11
|
5
|
2
|
18
|
315
|
|
86.
|
Xã Nội Bài
|
33
|
13
|
5
|
15
|
33
|
485
|
|
87.
|
Xã Ngọc Hồi
|
18
|
10
|
4
|
4
|
18
|
300
|
|
88.
|
Xã Ô Diên
|
59
|
23
|
21
|
15
|
59
|
925
|
|
89.
|
Xã Phú Cát
|
20
|
8
|
6
|
6
|
20
|
310
|
|
90.
|
Xã Phù Đổng
|
56
|
34
|
12
|
10
|
56
|
960
|
|
91.
|
Xã Phú Nghĩa
|
36
|
10
|
6
|
20
|
36
|
490
|
|
92.
|
Xã Phú Xuyên
|
46
|
27
|
12
|
7
|
46
|
790
|
|
93.
|
Xã Phúc Lộc
|
46
|
4
|
13
|
29
|
46
|
565
|
|
94.
|
Xã Phúc Sơn
|
40
|
3
|
17
|
20
|
40
|
515
|
|
95.
|
Xã Phúc Thịnh
|
40
|
22
|
6
|
12
|
40
|
650
|
|
96.
|
Xã Phúc Thọ
|
53
|
45
|
5
|
3
|
53
|
1005
|
|
97.
|
Xã Phượng Dực
|
42
|
24
|
8
|
10
|
42
|
700
|
|
98.
|
Xã Quảng Bị
|
31
|
13
|
6
|
12
|
31
|
470
|
|
99.
|
Xã Quang Minh
|
31
|
13
|
7
|
11
|
31
|
475
|
|
100.
|
Xã Quảng Oai
|
41
|
7
|
5
|
29
|
41
|
505
|
|
101.
|
Xã Quốc Oai
|
22
|
22
|
0
|
0
|
22
|
440
|
|
102.
|
Xã Sóc Sơn
|
62
|
22
|
17
|
23
|
62
|
925
|
|
103.
|
Xã Sơn Đồng
|
28
|
11
|
9
|
8
|
28
|
435
|
|
104.
|
Xã Suối Hai
|
24
|
3
|
8
|
13
|
24
|
310
|
|
105.
|
Xã Tam Hưng
|
22
|
9
|
5
|
8
|
22
|
335
|
|
106.
|
Xã Tây Phương
|
42
|
34
|
5
|
3
|
42
|
785
|
|
107.
|
Xã Tiến Thắng
|
22
|
12
|
3
|
7
|
22
|
355
|
|
108.
|
Xã Thạch Thất
|
31
|
15
|
9
|
7
|
31
|
505
|
|
109.
|
Xã Thanh Oai
|
28
|
16
|
6
|
6
|
28
|
470
|
|
110.
|
Xã Thanh Trì
|
25
|
12
|
6
|
7
|
25
|
400
|
|
111.
|
Xã Thiên Lộc
|
14
|
14
|
0
|
0
|
14
|
280
|
|
112.
|
Xã Thuận An
|
46
|
20
|
10
|
16
|
46
|
710
|
|
113.
|
Xã Thư Lâm
|
58
|
25
|
9
|
24
|
58
|
875
|
|
114.
|
Xã Thượng Phúc
|
32
|
10
|
7
|
15
|
32
|
455
|
|
115.
|
Xã Thường Tín
|
37
|
13
|
9
|
15
|
37
|
545
|
|
116.
|
Xã Trần Phú
|
32
|
4
|
4
|
24
|
32
|
380
|
|
117.
|
Xã Trung Giã
|
33
|
13
|
9
|
11
|
33
|
505
|
|
118.
|
Xã Ứng Hòa
|
57
|
9
|
11
|
37
|
57
|
715
|
|
119.
|
Xã Ứng Thiên
|
29
|
15
|
14
|
0
|
29
|
510
|
|
120.
|
Xã Vân Đình
|
30
|
17
|
3
|
10
|
30
|
485
|
|
121.
|
Xã Vật Lại
|
30
|
11
|
10
|
9
|
30
|
460
|
|
122.
|
Xã Vĩnh Thanh
|
11
|
7
|
2
|
2
|
11
|
190
|
|
123.
|
Xã Xuân Mai
|
36
|
10
|
12
|
14
|
36
|
520
|
|
124.
|
Xã Yên Bài
|
22
|
0
|
1
|
21
|
22
|
225
|
|
125.
|
Xã Yên Lãng
|
26
|
12
|
7
|
7
|
26
|
415
|
|
126.
|
Xã Yên Xuân
|
24
|
0
|
4
|
20
|
24
|
260
|
Quyết định 151/QĐ-UBND năm 2026 quy định số lượng; số lượng thành viên Đội dân phòng tại xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 151/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 quy định số lượng; số lượng thành viên Đội dân phòng tại xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
15/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
15/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
291
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|