|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
582/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
29/03/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH
ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
582/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 29 tháng 03 năm 2023
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ
chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
22/11/2019;
Căn cứ Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư
số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành
một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết
định số 299/QĐ-UBND ngày 22/02/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính: Mới ban hành; được thay thế; sửa đổi, bổ
sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thú y, Lâm nghiệp, Quản lý Chất lượng Nông Lâm
sản và Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, UBND cấp huyện;
Xét đề nghị của
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 51/TTr-SNN ngày
21/3/2022.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này 8 quy trình nội bộ (ban hành mới 04 quy trình nội
bộ; sửa đổi, bổ sung 02 quy trình nội bộ; thay thế 02 quy trình nội bộ) trong
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, chi tiết tại Phụ lục I, II, III kèm theo.
Điều 2. Giao
Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, UBND các huyện và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định
này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (iGate).
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND
tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền
thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - VPCP (B/c);
- CT, PCT UBND tỉnh (Đ/c Hà);
- PCVP UBND tỉnh ((Đ/c Thượng);
- UBND các xã, phường, thị trấn (do UBND cấp huyện gửi);
- Các phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT, PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC Tg 3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Tuấn Hà
|
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN, UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số: 582/QĐ-UBND ngày 29/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. QUY TRÌNH
NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
I.
LĨNH VỰC THÚ Y
1.
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ
sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|

|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, chuyển
hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Dịch tễ Thú y - Thuỷ sản
|
1
|
|
Bước
3
|
Kiểm tra, thẩm
định, xử lý hồ sơ. Thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá, tổng hợp, xem xét hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng
|
Trường hợp 1:
Đối với vùng đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá.
|
Công chức xử
lý hồ sơ
|
25
|
|
Trường hợp 2:
Đối với vùng chưa đạt yêu cầu phải thực hiện khắc phục
+ UBND thực
hiện khắc phục các điểm không đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá. Không tính thời
gian;
+ UBND nộp báo
cáo khắc phục đến Chi cục Chăn nuôi và Thú ý, xử lý hồ sơ có báo cáo khắc
phục.
|
Công chức xử
lý hồ sơ
|
30
|
|
Bước
4
|
Thông qua dự
thảo, trình lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Phòng
Dịch tễ Thú y - Thuỷ sản
|
1
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC và Chuyển kết quả cho Văn thư
|
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
|
2
|
|
Bước
6
|
Đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Văn thư
|

|
|
Bước
7
|
Trả kết quả
giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
- 30
ngày đối với vùng đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá
- 35
ngày đối với vùng không đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá.
|
2.
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ
sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh.
|

|
|
Bước
2
|
Kiểm tra,
chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Dịch tễ Thú y - Thuỷ sản
|

|
|
Bước
3
|
Xem xét, thẩm
định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng
|
Công chức xử
lý hồ sơ
|
2
|
|
Bước
4
|
Thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng
Dịch tễ Thú y - Thuỷ sản
|

|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC và Chuyển kết quả cho Văn thư
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
|
1
|
|
Bước
6
|
Đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Văn thư
|

|
|
Bước
7
|
Trả kết quả
giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
5
|
II.
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
1.
Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ
sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
1
2
|
|
Bước
2
|
Kiểm tra, chuyển
hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Sử dụng và Phát triển rừng
|

|
|
Bước
3
|
Xem xét, thẩm
định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử
lý hồ sơ
|
5
|
|
Bước
4
|
Xem xét, thông
qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục thông qua kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo
Phòng Sử dụng và Phát triển rừng
|
1
|
|
Bước
5
|
Xem xét, trình
lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm
|
1
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC và Chuyển kết quả cho Văn thư
|
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
1
|
|
Bước
7
|
Đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Văn thư
|
1
|
|
Bước
8
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
10
|
B. QUY TRÌNH
NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP HUYỆN
-
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
-
Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND cấp huyện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ
sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|

|
|
Bước
2
|
Chuyển hồ sơ
cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn của UBND cấp huyện
|

|
|
Bước
3
|
Kiểm tra,
thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
Công chức xử
lý hồ sơ
|
6
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình
lãnh đạo UBND huyện phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn của UBND huyện
|
1
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC và Chuyển kết quả cho Văn thư
|
Lãnh đạo UBND
cấp huyện
|
1
|
|
Bước
6
|
Đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Văn thư
|
1
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả
giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ cấp huyện
|
Giờ
hành
chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
10
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN
(Kèm
theo Quyết định số: 582/QĐ-UBND ngày 29/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
LĨNH
VỰC LÂM NGHIỆP
1.
Xác nhận bảng kê lâm sản
(Quy trình TTHC
được thay thế quy trình tại số thứ tự 11, Mục VI, Phần A, Phụ lục I
Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ
sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ về Hạt Kiểm lâm cấp
huyện xử lý
|
Công chức tại
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|

|
|
Bước
2
|
Chuyển hồ sơ
cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm
lâm
|
1
|
|
Bước
3
|
Kiểm tra,
thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm phê duyệt
|
Công chức
Kiểm lâm xử lý hồ sơ
|
5
|
|
Bước
4
|
Phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm
lâm
|
1
|
|
Bước
5
|
Đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư Hạt
Kiểm lâm
|

|
|
Bước
6
|
Trả kết quả
giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ
hành
chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
8
|
2.
Thủ tục: Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên. (Quy trình TTHC
được thay thế quy trình tại số thứ tự 2, Mục VI, Phần A, Phụ lục I Quyết định
số 11/QĐ-UBND ngày 06/01/2020)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ
sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức tại
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|

|
|
Bước
2
|
Chuyển hồ sơ
cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|

|
|
Bước
3
|
Kiểm tra,
thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng
|
Công chức xử
lý hồ sơ
|
6
|
|
Bước
4
|
Thông qua dự
thảo, trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
|
1
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư
|
Lãnh đạo UBND
cấp huyện
|
1
|
|
Bước
6
|
Đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
1
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả
giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức tại
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Giờ
hành
chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
10
|
PHỤ LỤC III
QUY TRÌNH NỘI BỘ THAY THẾ TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm
theo Quyết định số: 582/QĐ-UBND ngày 29/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
LĨNH
VỰC THÚ Y
1.
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
(Quy trình TTHC
được thay thế quy trình tại số thứ tự 2, 4, Mục II, Phần A, Phụ lục I
Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ
sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|

|
|
Bước
2
|
Kiểm tra,
chuyển hồ sơ cho công chức xử lý
|
Lãnh đạo
Phòng Dịch tễ Thú y - Thuỷ sản.
|
1
|
|
Bước
3
|
Kiểm tra,
thẩm định, xử lý hồ sơ. Thành lập đoàn thẩm định, đánh giá trực tiếp tại cơ
sở, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng
|
Trường hợp 1:
Đối
với
cơ sở đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá.
|
Công chức xử
lý hồ sơ
|
15
|
|
Trường hợp 2:
Đối
với cơ sở chưa đạt yêu cầu phải thực hiện khắc phục
+ Tổ chức/cá
nhân thực hiện khắc phục các điểm không đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá. Không
tính thời gian
+ Tổ chức/cá
nhân nộp báo cáo khắc phục đến Chi cục Chăn nuôi và Thú ý, xử lý hồ sơ có báo
cáo khắc phục
|
Công chức xử
lý hồ sơ
|
20
|
|
Bước
4
|
Thông qua dự
thảo, trình lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lãnh đạo
Phòng Dịch tễ Thú y - Thuỷ sản
|
1
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
|
2
|
|
Bước
6
|
Đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Văn thư
|

|
|
Bước
7
|
Trả kết quả
giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
- 20 ngày
đối với cơ sở đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá
- 25
ngày đối với cơ sở không đạt yêu cầu kiểm tra, đánh giá.
|
2.
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
(Quy trình
TTHC được thay thế quy trình tại số thứ tự 3, 6, 9, Mục II, Phần A, Phụ lục I
Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 06/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(ngày làm việc)
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ
sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh.
|

|
|
Bước
2
|
Kiểm tra,
chuyển hồ sơ cho công chức xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng Dịch tễ Thú y - Thuỷ sản.
|

|
|
Bước
3
|
Xem xét, thẩm
định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng
|
Công chức xử
lý hồ sơ
|
2
|
|
Bước
4
|
Thông qua dự
thảo, trình lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Lãnh đạo
Phòng Dịch tễ thú y - thuỷ sản
|

|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
|
1
|
|
Bước
6
|
Đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Văn thư
|

|
|
Bước
7
|
Trả kết quả
giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Giờ
hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
5
|
Quyết định 582/QĐ-UBND năm 2023 về Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 582/QĐ-UBND ngày 29/03/2023 về Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
03/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
22/02/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2024
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
157
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|