|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
80/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Bùi Minh Thạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
19/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 80/2026/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;
Căn
cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật ban hành
văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 187/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
Căn
cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc
đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn
kinh phí chi thường xuyên;
Căn
cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính
của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn
cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Giá;
Căn
cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về
ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 35062/TTr-SNNMT-TTQT
ngày 14 tháng 10 năm 2026; Báo cáo thẩm định số 11001/BC-STP ngày 26 tháng 8
năm 2026 của Sở Tư pháp;
Ủy
ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định quy định về định mức kinh tế - kỹ
thuật hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Định
mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường (sau đây viết tắt là định
mức kinh tế - kỹ thuật) áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực
quan trắc môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh sử dụng ngân sách nhà
nước.
2. Định
mức kinh tế - kỹ thuật được ban hành bổ sung đối với các thông số môi trường
chưa có quy định tại Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 11 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường),
nhằm làm cơ sở áp dụng thống nhất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ
quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước để thực hiện dịch vụ sự nghiệp công thuộc
lĩnh vực quan trắc môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.
Khuyến khích các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động thuộc
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường không sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng định
mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này.
Điều 3. Giải thích từ ngữ và khái niệm sử dụng trong định mức
kinh tế - kỹ thuật
1. Định
mức lao động công nghệ:
Định mức
lao động công nghệ (sau đây viết tắt là định mức lao động) là thời gian
lao động cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc
cho hoạt động quan trắc và phân tích 01 thông số). Nội dung của định mức
lao động bao gồm:
a)
Thành phần công việc: Các thao tác cơ bản, thao tác chính thực hiện bước công
việc cho hoạt động quan trắc và phân tích 01 thông số;
b) Định
biên: Xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện từng nội dung công việc theo Thông
tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội Vụ quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường,
trong đó quy chung về các ngạch tương đương là: Quan trắc viên tài nguyên môi
trường (QTVTNMT). Cấp bậc lao động của lao động kỹ thuật tham gia công
tác quan trắc và phân tích môi trường được xác định theo tình hình thực tế của
công tác quan trắc môi trường;
c) Định
mức: Quy định thời gian lao động để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện bước
công việc). Đơn vị tính là ngày công (ngày công tính bằng 08 giờ làm việc).
Mức lao động kỹ thuật ngoại nghiệp cho công tác quan trắc lấy mẫu và phân
tích môi trường phải ngừng nghỉ việc do thời tiết được tính thêm hệ số 0,2.
2. Định
mức dụng cụ:
a) Định
mức dụng cụ là thời gian sử dụng dụng cụ cần thiết để sản xuất ra sản phẩm (thực
hiện từng bước công việc);
b) Thời
hạn của dụng cụ: Đơn vị tính là tháng;
c) Mức
sử dụng các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 10% mức sử dụng các dụng cụ chính
đã được tính trong định mức.
3. Định
mức máy móc, thiết bị, năng lượng:
a) Định
mức thiết bị là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết để sản xuất ra sản phẩm (thực
hiện từng bước công việc);
b) Số
ca máy sử dụng một năm: Máy ngoại nghiệp là 250 ca (riêng thiết bị đo biển
là 200 ca); máy nội nghiệp là 500 ca;
c) Thời
hạn (niên hạn) sử dụng thiết bị theo quy định của Bộ Tài chính, về chế độ
quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định và quy định của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho
trạm quan trắc môi trường;
d) Đơn
vị tính bằng ca/thông số (mỗi ca tính bằng 08 giờ);
đ) Số
liệu về “công suất” của thiết bị là căn cứ để tính điện năng tiêu thụ của thiết
bị trong quá trình quan trắc và phân tích môi trường.
4. Định
mức vật liệu:
a) Định
mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra sản phẩm (thực
hiện bước công việc);
b) Mức
vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu chính đã được
tính trong định mức.
5. Định
mức cho chuẩn bị sàn thao tác, lỗ lấy mẫu và việc đi lại, vận chuyển từ đơn vị
quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kết thúc công việc (nếu
có) sẽ tính riêng trong từng thiết kế kỹ thuật - dự toán cho từng công việc
cụ thể.
6. Định
mức cho công việc hiệu chuẩn thiết bị sẽ được tính toán chung trong chi phí quản
lý chung cấu thành trong Đơn giá.
Tập định
mức này bắt buộc sử dụng để tính đơn giá sản phẩm quan trắc phóng xạ.
Điều 4. Phương pháp xây dựng định mức
1.
Phương pháp thống kê: Đây là phương pháp xây dựng mức dựa vào các tài liệu thu
thập về hao phí thời gian (sản lượng) thực tế để hoàn thành công việc
theo từng thời điểm, công đoạn khác nhau. Thời gian (sản lượng) quy định
trong mức thường lấy bằng giá trị trung bình.
2.
Phương pháp so sánh: Là phương pháp xây dựng định mức dựa vào các định mức của
công việc, sản phẩm tương đồng đã thực hiện trong thực tế.
3.
Phương pháp phân tích: Đây là phương pháp xây dựng mức bằng cách phân chia và
nghiên cứu tỉ mỉ quá trình quan trắc, phân tích của từng thông số môi trường,
bước công việc được định mức và tính toán đến các nhân tố ảnh hưởng đến quy
trình kỹ thuật cũng như vật tư tiêu hao. Phương pháp quan trắc và phân tích là
phương pháp xây dựng dựa vào các phương pháp tiêu chuẩn đã ban hành.
Điều 5. Quy định viết tắt
|
TT
|
Chữ viết tắt
|
Thay cho
|
|
1
|
TT
|
Thứ
tự
|
|
2
|
BHLĐ
|
Bảo
hộ lao động
|
|
3
|
QTVTNMT
|
Quan
trắc viên tài nguyên môi trường
|
|
4
|
ĐM
|
Định
mức
|
|
5
|
TCVN
|
Tiêu
chuẩn Việt Nam
|
|
6
|
QCVN
|
Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia Việt Nam
|
|
7
|
LĐ
|
Lao
động
|
|
8
|
VL
|
Vật
liệu
|
|
9
|
DC
|
Dụng
cụ
|
|
10
|
ĐMDC
|
Định
mức dụng cụ lao động
|
|
11
|
QDC
|
Số
lượng dụng cụ sử dụng
|
|
12
|
TDC
|
Thời
gian sử dụng của dụng cụ để hoàn thành một khối lượng công việc
|
|
13
|
QKL
|
Khối
lượng công việc hoàn thành trong khoảng thời gian sử dụng dụng cụ để hoàn
thành công việc
|
|
14
|
ĐMVL
|
Định
mức tiêu hao vật liệu
|
|
15
|
QVL
|
Khối
lượng vật liệu sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc
|
|
16
|
QKL
|
Khối
lượng công việc hoàn thành trong khoảng thời gian sử dụng tiêu hao vật liệu để
hoàn thành công việc
|
|
17
|
ĐMM
|
Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị
|
|
18
|
QM
|
Số
lượng máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc
công đoạn
|
|
19
|
TM
|
Thời
gian máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc công
đoạn
|
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT
Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật thông số Coliform chịu
nhiệt trong hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa
1. Định
mức lao động công nghệ:
a) Hoạt
động quan trắc tại hiện trường (ngoại nghiệp):
Định
biên: Công tác lấy mẫu tại hiện trường cho thông số Coliform chịu nhiệt cần 01
quan trắc viên môi trường có yêu cầu kỹ thuật ở mức cơ bản, đối tượng môi trường
có mức độ ô nhiễm bình thường là QTVTNMT hạng III.2.
b) Hoạt
động phân tích mẫu trong phòng thử nghiệm (nội nghiệp):
- Định
biên: Định biên lao động được áp dụng trong từng hạng mục công việc trong định
mức là một (01) quan trắc viên môi trường hạng III bậc 2 (viết tắt là
1.QTVTNMT hạng III.2) đáp ứng theo quy định tại Thông tư liên tịch số
05/VBHN-BTNMT ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
và Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường;
- Định
biên lao động:
|
TT
|
Thông số quan trắc
|
Đơn vị tính
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Coliform
chịu nhiệt
|
Công/thông số
|
1.QTVTNMT hạng III.2
|
0,2
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
1
|
Coliform
chịu nhiệt
|
Công/thông số
|
1.QTVTNMT hạng III.2
|
0,8
|
2. Định
mức dụng cụ: Ca/thông số
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
QDC
|
TDC
|
QKL
|
ĐMDC = (QDC x TDC) :
(QKL x 8)
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thùng
đựng và bảo quản mẫu
|
Cái
|
1
|
2,00
|
1
|
0,25
|
|
2
|
Chai
đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
2,00
|
1
|
0,25
|
|
3
|
Bình
tia
|
Cái
|
1
|
2,00
|
1
|
0,25
|
|
4
|
Quần
áo BHLĐ
|
Bộ
|
1
|
2,00
|
1
|
0,25
|
|
5
|
Giầy
BHLĐ
|
Đôi
|
1
|
2,00
|
1
|
0,25
|
|
6
|
Mũ cứng
|
Cái
|
1
|
2,00
|
1
|
0,25
|
|
7
|
Xô đựng
mẫu
|
Cái
|
1
|
1,60
|
1
|
0,20
|
|
8
|
Gáo
múc mẫu
|
Cái
|
1
|
1,60
|
1
|
0,20
|
|
9
|
Áo
phao
|
Cái
|
1
|
0,8
|
1
|
0,1
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai
đựng hóa chất
|
Chai
|
3
|
2,13
|
1
|
0,8
|
|
2
|
Ống
nghiệm 25*150
|
Ống
|
5
|
0,08
|
1
|
0,05
|
|
3
|
Ống
nghiệm không nắp
|
Ống
|
5
|
0,08
|
1
|
0,05
|
|
4
|
Ống
nghiệm có nắp
|
Ống
|
5
|
0,08
|
1
|
0,05
|
|
5
|
Micropipet
1ml
|
Cái
|
1
|
0,40
|
1
|
0,05
|
|
6
|
Micropipet
5 ml
|
Cái
|
1
|
2,00
|
1
|
0,25
|
|
7
|
Giá
đựng ống nghiệm
|
Cái
|
5
|
0,64
|
1
|
0,4
|
|
8
|
Đèn
cồn
|
Cái
|
2
|
1,60
|
1
|
0,4
|
|
9
|
Ống
đong 100ml
|
Cái
|
1
|
0,16
|
1
|
0,02
|
|
10
|
Pipet
5ml
|
Cái
|
2
|
0,20
|
1
|
0,05
|
|
11
|
Đầu
cone 0,1ml
|
Cái
|
5
|
1,60
|
1
|
1
|
|
12
|
Đầu cone
1ml
|
Cái
|
5
|
1,60
|
1
|
1
|
|
13
|
Đầu
cone 5ml
|
Cái
|
5
|
1,60
|
1
|
1
|
|
14
|
Bình
tia
|
Cái
|
2
|
0,20
|
1
|
0,05
|
|
15
|
Cốc
thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
3
|
0,13
|
1
|
0,05
|
|
16
|
Đũa
thủy tinh
|
Cái
|
3
|
0,13
|
1
|
0,05
|
|
17
|
Ống
duham
|
Ống
|
5
|
0,08
|
1
|
0,05
|
|
18
|
Bình
nhựa 2 lít
|
Cái
|
1
|
0,40
|
1
|
0,05
|
|
19
|
Bình
nhựa 5 lít
|
Cái
|
1
|
0,40
|
1
|
0,05
|
|
20
|
Chai
nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
1
|
0,40
|
1
|
0,05
|
|
21
|
Áo
blue
|
Cái
|
1
|
0,64
|
1
|
0,08
|
|
22
|
Quạt
thông gió 40w
|
Cái
|
1
|
6,40
|
1
|
0,8
|
|
23
|
Máy
hút bụi 2kw
|
Cái
|
1
|
0,80
|
1
|
0,1
|
|
24
|
Máy
hút ẩm 1,5kw
|
Cái
|
1
|
1,60
|
1
|
0,2
|
|
25
|
Đèn
neon 40w
|
Bộ
|
2
|
0,52
|
1
|
0,13
|
|
26
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
1
|
1,04
|
1
|
0,13
|
|
27
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
1
|
1,60
|
1
|
0,2
|
|
28
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
1
|
0,05
|
1
|
0,006
|
|
29
|
Điện
năng
|
Kw
|
-
|
8
|
-
|
1,15
|
3. Định
mức vật liệu: Ca/thông số
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
QVL
|
QKL
|
ĐMVL = QVL : QKL
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
|
|
|
1
|
Đá
khô
|
Túi
|
0,6
|
1
|
0,6
|
|
2
|
Sổ
công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
1
|
0,005
|
|
3
|
Giấy
lau
|
Hộp
|
0,05
|
1
|
0,05
|
|
4
|
Băng
dính dán mẫu
|
Cuộn
|
0,05
|
1
|
0,05
|
|
5
|
Bút
ghi kính
|
Cái
|
0,05
|
1
|
0,05
|
|
6
|
Găng
tay y tế
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
|
7
|
Khẩu
trang y tế
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
|
|
|
|
1
|
Canh
thang lactose LT
|
Gam
|
1,5
|
1
|
1,5
|
|
2
|
Canh
thang BGBL
|
Gam
|
20
|
1
|
20
|
|
3
|
MUG-EC
|
Gam
|
2
|
1
|
2
|
|
4
|
EC
|
Gam
|
3,7
|
1
|
3,7
|
|
5
|
Cồn
lau dụng cụ
|
Ml
|
20
|
1
|
20
|
|
6
|
Pepton
|
Gam
|
0,1
|
1
|
0,1
|
|
7
|
NaCl
|
Gam
|
0,2
|
1
|
0,2
|
|
8
|
Lauryl
sulfate Broth (LSB)
|
Gam
|
3,56
|
1
|
3,56
|
|
9
|
Nutrient
Agar
|
Gam
|
1,2
|
1
|
1,2
|
|
10
|
Nước
cất 2 lần
|
Lít
|
0,4
|
1
|
0,4
|
|
11
|
Etanol
|
Ml
|
10
|
1
|
10
|
|
12
|
Chủng
chuẩn ATCC 25922
|
Gam
|
0,20
|
1
|
0,20
|
|
13
|
Chủng
chuẩn ATCC 43864
|
Gam
|
0,20
|
1
|
0,20
|
|
14
|
Tripton
|
Gam
|
1,5
|
1
|
1,5
|
|
15
|
Glycerol
|
Ml
|
3,00
|
1
|
3,00
|
|
16
|
Băng
dán chỉ thị nhiệt
|
Cuộn
|
0,02
|
1
|
0,02
|
|
17
|
Que
cấy 10ul dùng 1 lần
|
Cái
|
3,00
|
1
|
3,00
|
|
18
|
Maximum
Recovery Diluent (MRD)
|
Gam
|
0,095
|
1
|
0,095
|
|
19
|
Bông
|
Kg
|
0,01
|
1
|
0,01
|
|
20
|
Sổ
công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
1
|
0,005
|
|
21
|
Giấy
lau
|
Hộp
|
0,03
|
1
|
0,03
|
|
22
|
Găng
tay y tế
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
|
23
|
Khẩu
trang y tế
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
|
24
|
Giấy
thử pH
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị, năng lượng: Ca/thông số
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
(Kw)
|
ĐMMM
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Thiết
bị lấy mẫu nước mặt
|
Bộ
|
-
|
0,12
|
|
2
|
Máy
định vị GPS cầm tay
|
Bộ
|
pin khô
|
0,06
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
1
|
Tủ ấm
|
Cái
|
0,3
|
0,5
|
|
2
|
Tủ bảo
quản mẫu
|
Cái
|
0,16
|
0,5
|
|
3
|
Tủ
lưu hóa chất
|
Cái
|
0,16
|
0,5
|
|
4
|
Tủ sấy
|
Cái
|
0,3
|
0,2
|
|
5
|
Tủ cấy
vi sinh
|
Cái
|
0,45
|
0,1
|
|
6
|
Thiết
bị hấp tiệt trùng
|
Bộ
|
0,45
|
0,5
|
|
7
|
Thiết
bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
0,18
|
0,32
|
|
8
|
Máy
điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,267
|
|
9
|
Cân
phân tích
|
Cái
|
0,06
|
0,03
|
|
10
|
Tủ lạnh
lưu chất chuẩn
|
Cái
|
0,3
|
0,2
|
|
11
|
Máy
khuấy từ
|
Cái
|
0,12
|
0,1
|
|
12
|
Máy
đo pH cầm tay
|
Cái
|
-
|
0,1
|
|
13
|
Máy
lắc
|
Cái
|
0,3
|
0,2
|
|
14
|
Điện
năng
|
Kw
|
-
|
13,4
|
Điều 7. Định mức kinh tế - kỹ thuật thông số Mercaptan (CH3SH) trong hoạt động quan trắc
môi trường không khí
1. Định
mức lao động công nghệ:
a) Hoạt
động quan trắc tại hiện trường (ngoại nghiệp):
Định
biên: Công tác lấy mẫu tại hiện trường cho thông số Mercaptan cần 01 quan trắc
viên môi trường có yêu cầu kỹ thuật ở mức cơ bản, đối tượng môi trường có mức độ
ô nhiễm bình thường là QTVTNMT hạng III.2.
b) Hoạt
động quan trắc tại phòng thí nghiệm (nội nghiệp):
Định
biên: Công tác lấy mẫu tại hiện trường cho thông số Mercaptan cần 01 nhân viên phân
tích có yêu cầu kỹ thuật ở mức cơ bản, đối tượng môi trường có mức độ ô nhiễm
bình thường là QTVTNMT hạng III.2.
|
TT
|
Thông số quan trắc
|
Đơn vị tính
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Công
tác ngoại nghiệp
|
|
1
|
Mercaptan
|
Công/thông số
|
1.QTVTNMT hạng III.2
|
0,6
|
|
II
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Mercaptan
|
Công/thông số
|
1.QTVTNMT hạng III.2
|
0,5
|
2. Định
mức dụng cụ: Ca/thông số
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
QDC
|
TDC
|
QKL
|
ĐMDC = (QDC x TDC) : (QKL x 8)
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
1
|
Thùng
đựng và bảo quản mẫu
|
Cái
|
1
|
2,24
|
1
|
0,280
|
|
2
|
Chai
đựng hóa chất
|
Cái
|
1
|
2,24
|
1
|
0,280
|
|
3
|
Micropipet
1ml
|
Cái
|
1
|
2,24
|
1
|
0,280
|
|
4
|
Pipet
5ml
|
Cái
|
1
|
2,24
|
1
|
0,280
|
|
5
|
Đầu
cone 1ml
|
Cái
|
1
|
2,24
|
1
|
0,280
|
|
6
|
Bình
tia
|
Cái
|
1
|
2,24
|
1
|
0,280
|
|
7
|
Dây
điện đôi dài 50m
|
Dây
|
1
|
2,24
|
1
|
0,280
|
|
8
|
Ổ cắm
điện có cầu chì
|
Cái
|
1
|
2,24
|
1
|
0,280
|
|
9
|
Quần
áo BHLĐ
|
Bộ
|
1
|
2,752
|
1
|
0,344
|
|
10
|
Giầy
BHLĐ
|
Đôi
|
1
|
2,752
|
1
|
0,344
|
|
11
|
Mũ cứng
|
Cái
|
1
|
2,752
|
1
|
0,344
|
|
12
|
Ô
che mưa, che nắng
|
Cái
|
1
|
2,752
|
1
|
0,344
|
|
13
|
Ống
hấp thụ
|
Cái
|
3
|
2,67
|
1
|
1,001
|
|
14
|
Ống
chứa mẫu
|
Cái
|
1
|
2,24
|
1
|
0,280
|
|
15
|
Bộ
giá chứa ống hấp thụ
|
Cái
|
1
|
2,24
|
1
|
0,280
|
|
16
|
Chân
giá đặt thiết bị và giá chứa ống hấp thụ
|
Cái
|
2
|
2,24
|
1
|
0,560
|
|
17
|
Ống
silicon
|
M
|
1
|
2,24
|
1
|
0,280
|
|
18
|
Đá
gel
|
Túi
|
1
|
2,24
|
1
|
0,280
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
1
|
Chai
đựng hóa chất
|
Cái
|
5
|
4
|
1
|
0,500
|
|
2
|
Micropipet
5ml
|
Cái
|
1
|
4
|
1
|
0,500
|
|
3
|
Pipet
10ml
|
Cái
|
1
|
4
|
1
|
0,500
|
|
4
|
Đầu
cone 5ml
|
Cái
|
1
|
4
|
1
|
0,500
|
|
5
|
Đầu
cone 1ml
|
Cái
|
1
|
4
|
1
|
0,500
|
|
6
|
Bình
tia
|
Cái
|
1
|
4
|
1
|
0,500
|
|
8
|
Bình
định mức 25ml
|
Cái
|
8
|
0,5
|
1
|
0,500
|
|
7
|
Bình
định mức 100ml
|
Cái
|
5
|
0,8
|
1
|
0,500
|
|
9
|
Can
nhựa 20 lít
|
Cái
|
1
|
4
|
1
|
0,500
|
|
10
|
Áo
blue
|
Cái
|
1
|
0,64
|
1
|
0,080
|
|
11
|
Quạt
thông gió 40w
|
Cái
|
1
|
0,64
|
1
|
0,080
|
|
12
|
Máy
hút bụi 2kw
|
Cái
|
1
|
0,032
|
1
|
0,004
|
|
13
|
Đèn
neon 40w
|
Bộ
|
1
|
4
|
1
|
0,500
|
|
14
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
1
|
0,96
|
1
|
0,120
|
|
15
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
1
|
1,6
|
1
|
0,200
|
|
16
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
1
|
4
|
1
|
0,500
|
3. Định
mức vật liệu: Ca/thông số
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
QVL
|
QKL
|
ĐMVL=QVL:QKL
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
|
|
|
1
|
Cồn
lau dụng cụ
|
Ml
|
60,000
|
1
|
60,000
|
|
2
|
Túi
nilon
|
Cái
|
1,000
|
1
|
1,000
|
|
3
|
Sổ
công tác
|
Cuốn
|
0,002
|
1
|
0,002
|
|
4
|
Giấy
lau
|
Hộp
|
0,030
|
1
|
0,030
|
|
5
|
Găng
tay y tế
|
Đôi
|
1
|
1
|
1
|
|
6
|
Khẩu
trang y tế
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
|
7
|
Sổ
công tác
|
Cuốn
|
0,002
|
1
|
0,020
|
|
8
|
Bút
ghi kính
|
Cái
|
0,050
|
1
|
0,050
|
|
9
|
Nước
cất
|
Ml
|
60
|
1
|
60,000
|
|
10
|
Than
hoạt tính
|
Gam
|
3
|
1
|
3,000
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
1
|
N,N-dimethyl-p-
phenylenediamine (C8H14Cl2N2.5H2O)
|
Gam
|
0,10
|
1
|
0,10
|
|
2
|
FeCl3,
6H2O
|
Gam
|
0,3
|
1
|
0,3
|
|
3
|
HCl
|
Ml
|
0,3
|
1
|
0,3
|
|
4
|
Dung
dịch chuẩn
|
Ml
|
2,000
|
1
|
2,000
|
|
5
|
Cồn
lau dụng cụ
|
Ml
|
2,000
|
1
|
2,000
|
|
6
|
Giấy
thử pH
|
Hộp
|
0,010
|
1
|
0,010
|
|
7
|
Giấy
lọc
|
Hộp
|
0,010
|
1
|
0,010
|
|
8
|
Sổ
công tác
|
Cuốn
|
0,010
|
1
|
0,010
|
|
9
|
Giấy
lau
|
Hộp
|
0,030
|
1
|
0,030
|
|
10
|
Găng
tay y tế
|
Đôi
|
1
|
1
|
1
|
|
11
|
Khẩu
trang y tế
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
|
12
|
Hg(CH3COO)2
|
Gam
|
0,5
|
1
|
0,5
|
|
13
|
CH3COOH
|
Ml
|
0,25
|
1
|
0,25
|
|
14
|
HNO3
|
Ml
|
3,6
|
1
|
3,6
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị, năng lượng: Ca/thông số
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
(Kw)
|
ĐMMM
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Thiết
bị lấy mẫu khí
|
Bộ
|
0,018
|
0,160
|
|
2
|
Máy
định vị GPS cầm tay
|
Bộ
|
Pin khô
|
0,040
|
|
3
|
Thiết
bị đo nhiệt độ, áp suất.
|
Bộ
|
Pin khô
|
0,040
|
|
4
|
Thiết
bị kiểm tra lưu lượng
|
Bộ
|
0,018
|
0,035
|
|
5
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,608
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
1
|
Thiết
bị lọc nước siêu sạch
|
Bộ
|
0,080
|
0,360
|
|
2
|
Tủ bảo
quản mẫu
|
Cái
|
0,45
|
0,640
|
|
3
|
Cân
phân tích
|
Cái
|
0,004
|
0,140
|
|
4
|
Máy
quang phổ UV-VIS
|
Cái
|
0,040
|
0,100
|
|
5
|
Máy
điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
1,5
|
0,250
|
|
6
|
Tủ
hút khí độc
|
Cái
|
0,370
|
0,500
|
|
7
|
Tủ
lưu hóa chất chuẩn
|
Cái
|
0,4
|
1,000
|
|
8
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
10,25
|
Điều 8. Định mức kinh tế - kỹ thuật thông số Dầu mỡ động thực
vật trong hoạt động quan trắc nước thải
1. Định
mức lao động công nghệ:
a) Hoạt
động quan trắc tại hiện trường (ngoại nghiệp):
Định biên:
Công tác lấy mẫu tại hiện trường cho thông số Dầu mỡ động thực vật cần 01 quan
trắc viên môi trường hạng III bậc 3 (viết tắt là 1.QTVTNMT hạng III.3).
b) Hoạt
động phân tích mẫu trong phòng thử nghiệm (nội nghiệp):
Định
biên: Định biên lao động được áp dụng trong từng hạng mục công việc trong định
mức là một (01) quan trắc viên môi trường hạng III bậc 2 (viết tắt là
1.QTVTNMT hạng III.2) đáp ứng theo quy định tại Văn bản hợp nhất số
05/VBHN- BTNMT ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường:
Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường.
|
TT
|
Thông số quan trắc
|
Đơn vị tính
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Dầu
mỡ động thực vật
|
Công/thông số
|
1.QTVTNMT hạng III.3
|
0,2
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
1
|
Dầu
mỡ động thực vật
|
Công/thông số
|
1.QTVTNMT hạng III.2
|
0,95
|
2. Định
mức dụng cụ: Ca/thông số
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
QDC
|
TDC
|
QKL
|
ĐMDC = (QDC x TDC) :
(QKL x 8)
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
1
|
Chai
đựng hóa chất
|
Cái
|
1
|
0,384
|
1
|
0,048
|
|
2
|
Thùng
đựng và bảo quản mẫu
|
Cái
|
1
|
3,84
|
1
|
0,48
|
|
3
|
Chai
đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
8,384
|
1
|
1,048
|
|
4
|
Bình
tia
|
Cái
|
1
|
0,384
|
1
|
0,048
|
|
5
|
Quần
áo BHLĐ
|
Bộ
|
1
|
0,768
|
1
|
0,096
|
|
6
|
Giầy
BHLĐ
|
Đôi
|
1
|
0,768
|
1
|
0,096
|
|
7
|
Mũ cứng
|
Cái
|
1
|
0,768
|
1
|
0,096
|
|
8
|
Sổ công
tác
|
Cuốn
|
1
|
0,04
|
1
|
0,005
|
|
9
|
Bút
ghi kính
|
Cái
|
1
|
0,4
|
1
|
0,05
|
|
10
|
Áo
phao
|
Cái
|
1
|
0,768
|
1
|
0,096
|
|
11
|
Ủng
BHLĐ
|
Cái
|
1
|
0,768
|
1
|
0,096
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
|
1
|
Chai
đựng hóa chất (Chai thủy tinh 500 mL)
|
Cái
|
1
|
12,8
|
1
|
1,6
|
|
2
|
Pipet
10ml (Pipet bầu 10ml)
|
Cái
|
1
|
12,8
|
1
|
1,6
|
|
3
|
Bình
tia
|
Cái
|
1
|
12,8
|
1
|
1,6
|
|
4
|
Ống
đong 100ml
|
Cái
|
1
|
12,8
|
1
|
1,6
|
|
5
|
Ống
đong (250ml)
|
Cái
|
1
|
12,8
|
1
|
1,6
|
|
6
|
Bình
tam giác 250ml
|
Cái
|
1
|
12,8
|
1
|
1,6
|
|
7
|
Đũa
thủy tinh
|
Cái
|
1
|
12,8
|
1
|
1,6
|
|
8
|
Bình
định mức 100ml
|
Cái
|
1
|
12,8
|
1
|
1,6
|
|
9
|
Cốc
cân (250ml)
|
Cái
|
1
|
12,8
|
1
|
1,6
|
|
10
|
Bếp
điện
|
Cái
|
1
|
12,8
|
1
|
1,6
|
|
11
|
Phễu
chiết 1000ml (Phễu chiết quả lê 1000ml)
|
Cái
|
1
|
12,8
|
1
|
1,6
|
|
12
|
Áo
blue
|
Cái
|
1
|
12,8
|
1
|
1,6
|
|
13
|
Quạt
trần 100w
|
Cái
|
1
|
2,136
|
1
|
0,267
|
|
14
|
Quạt
thông gió 40w
|
Cái
|
1
|
2,136
|
1
|
0,267
|
|
15
|
Máy
hút ẩm 1,5kw
|
Cái
|
1
|
0,8
|
1
|
0,1
|
|
16
|
Đèn neon
40w
|
Bộ
|
1
|
12,8
|
1
|
1,6
|
|
17
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
1
|
3,2
|
1
|
0,4
|
|
18
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
1
|
12,8
|
1
|
1,6
|
|
19
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
1
|
12,8
|
1
|
1,6
|
|
20
|
Bình
hút ẩm PTN
|
Cái
|
1
|
12,8
|
1
|
1,6
|
|
21
|
Sổ
công tác
|
Cuốn
|
1
|
0,04
|
1
|
0,005
|
|
22
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
8
|
1
|
2,329
|
3. Định
mức vật liệu: Ca/thông số
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
QVL
|
QKL
|
ĐMVL=QVL:QKL
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
1
|
Đá
khô (Đá gel giữ nhiệt)
|
Túi
|
0,5
|
1
|
0,5
|
|
2
|
Sổ
công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
1
|
0,005
|
|
3
|
Hóa
chất bảo quản mẫu (HNO3)
|
Ml
|
2
|
1
|
2
|
|
4
|
Bút
ghi kính
|
Cái
|
0,05
|
1
|
0,05
|
|
5
|
Giấy
lau (giấy hộp)
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
|
6
|
Găng
tay y tế
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
|
7
|
Khẩu
trang y tế
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
|
1
|
HCl
|
Ml
|
4
|
1
|
4
|
|
2
|
Dung
môi (Aceton)
|
Ml
|
10
|
1
|
10
|
|
3
|
n-Hexan
|
Ml
|
60
|
1
|
60
|
|
4
|
Na2SO4
|
Gam
|
10
|
1
|
10
|
|
5
|
Stearic
acid
|
Gam
|
0,02
|
1
|
0,02
|
|
6
|
Hexadecane
|
Ml
|
0,1
|
1
|
0,1
|
|
7
|
Cồn
lau dụng cụ
|
Ml
|
10
|
1
|
10
|
|
8
|
Giấy
thử pH
|
Hộp
|
0,1
|
1
|
0,1
|
|
9
|
Giấy
lọc (Giấy lọc màu)
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
|
10
|
Giấy
lau (giấy hộp)
|
Hộp
|
0,01
|
1
|
0,01
|
|
11
|
Silicagel
|
Gam
|
4
|
1
|
4
|
|
12
|
Găng
tay y tế
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
|
13
|
Khẩu
trang y tế
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị, năng lượng: Ca/thông số
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
(Kw)
|
ĐMMM
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Thiết
bị lấy mẫu nước thải
|
Bộ
|
-
|
0,036
|
|
2
|
Máy
định vị GPS cầm tay
|
Bộ
|
pin khô
|
0,036
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
1
|
Tủ sấy
(Tủ sấy 108 lít)
|
Cái
|
0,3
|
0,35
|
|
2
|
Tủ bảo
quản mẫu (Tủ lạnh lưu mẫu điều khiển nhiệt độ 800 lít)
|
Cái
|
0,16
|
0,04
|
|
3
|
Tủ
lưu hóa chất (Tủ đựng hóa chất thông thường có lọc hấp thu)
|
Cái
|
0,16
|
0,4
|
|
4
|
Cân
phân tích (Cân phân tích 4 số lẻ)
|
Cái
|
0,06
|
0,2
|
|
5
|
Máy cất
cô chân không
|
Bộ
|
0,65
|
0,1
|
|
6
|
Thiết
bị cất nước 2 lần (Máy cất nước 2 lần)
|
Bộ
|
0,18
|
0,2
|
|
7
|
Máy
điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,067
|
|
8
|
Điện
năng
|
Kw
|
-
|
3,66
|
Điều 9. Định mức kinh tế - kỹ thuật thông số Hydro sunfua (H2S)
trong hoạt động quan trắc khí thải
1. Định
mức lao động công nghệ:
a) Hoạt
động quan trắc tại hiện trường (ngoại nghiệp):
Định
biên: Công tác lấy mẫu tại hiện trường cho thông số H2S cần 02 quan
trắc viên môi trường có yêu cầu kỹ thuật ở mức cao (điểm a
khoản 3 Điều 91 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP), đối tượng môi trường có mức
độ ô nhiễm cao là 01 QTVTNMT hạng III.3.
b) Hoạt
động phân tích mẫu trong phòng thử nghiệm (nội nghiệp):
Định
biên: Định biên lao động được áp dụng trong từng hạng mục công việc trong định mức
là một (01) quan trắc viên môi trường hạng III bậc 2 (viết tắt là 1.QTVTNMT
hạng III.2) đáp ứng theo quy định tại Văn bản hợp nhất số 05/VBHN-BTNMT
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Thông tư
liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành quan trắc tài nguyên môi trường.
|
TT
|
Thông số quan trắc
|
Đơn vị tính
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
H2S
|
Công/thông số
|
1.QTVTNMT hạng III.3
|
0,700
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
1
|
H2S
|
Công/thông số
|
1.QTVTNMT hạng III.2
|
0,800
|
2. Định
mức dụng cụ: ca/thông số
Định mức
công cụ, dụng cụ đối với thông số H2S được xác định dựa theo
định mức thông số Tổng bụi lơ lửng (mã hiệu 1KT10a) và thông số HCl
(mã hiệu 1KT11a) Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT.
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
ĐMDC
|
Thuyết minh
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Ống
lấy mẫu
|
Cái
|
0,250
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
2
|
Hộp
gia nhiệt
|
Hộp
|
0,250
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
3
|
Bộ
dây nối
|
Bộ
|
0,250
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
4
|
Quần
áo BHLĐ
|
Bộ
|
0,800
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
5
|
Giầy
BHLĐ
|
Đôi
|
0,800
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
6
|
Mũ cứng
|
Cái
|
0,800
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
7
|
Kính
bảo hộ
|
Cái
|
0,400
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
8
|
Đầu
lấy mẫu
|
Cái
|
0,230
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
9
|
Bộ ống
hấp thụ
|
Bộ
|
0,250
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
10
|
Khẩu
trang phòng độc
|
Đôi
|
0,800
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
11
|
Găng
tay chống nóng
|
Đôi
|
0,800
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
12
|
Đai
bảo hiểm
|
Dây
|
0,4
|
Định mức của thông số Tổng bụi lơ lửng (mã hiệu
1KT10a)
|
|
13
|
Ô
che mưa, che nắng
|
Cái
|
0,8
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
14
|
Sổ
công tác
|
Cuốn
|
0,03
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Chai
đựng hóa chất
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
2
|
Micropipet
5ml
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
3
|
Pipet
10ml
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
4
|
Đầu
cone 5ml
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
5
|
Đầu
cone 1ml
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
6
|
Bình
tia
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
7
|
Buret
chuẩn độ
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
8
|
Bình
định mức 50ml
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
9
|
Bình
định mức 100ml
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
10
|
Bình
nhựa 2 lít
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
11
|
Bình
nhựa 5 lít
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
12
|
Chai
nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
13
|
Áo
blue
|
Cái
|
0,080
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
16
|
Quạt
trần 100w
|
Cái
|
0,080
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
17
|
Quạt
thông gió 40w
|
Cái
|
0,080
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
18
|
Máy
hút ẩm 1,5kw
|
Cái
|
0,030
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
19
|
Đèn
neon 40w
|
Bộ
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
20
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
0,120
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
21
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
22
|
Sổ
công tác
|
Cuốn
|
0,002
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
23
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
24
|
Điện
năng
|
Kw
|
0,769
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
3. Định
mức vật liệu: Ca/thông số
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
QVL
|
QKL
|
ĐMVL=QVL: QKL
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
|
|
|
1
|
Giấy
lọc chuyên dụng
|
Cái
|
0,003
|
1
|
0,003
|
|
2
|
Silicagel
|
Gam
|
1,02
|
1
|
1,02
|
|
3
|
NaOH
|
Gam
|
10
|
1
|
10
|
|
4
|
ZnSO4.7H2O
|
Gam
|
0,1
|
1
|
0,1
|
|
5
|
Cồn
lau dụng cụ
|
Ml
|
0,09
|
1
|
0,09
|
|
6
|
Hộp
đựng mẫu
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
|
|
|
|
1
|
Hồ
tinh bột
|
Gam
|
0,1
|
1
|
0,1
|
|
2
|
KI
|
Gam
|
0,4
|
1
|
0,4
|
|
3
|
I2
|
Gam
|
0,12
|
1
|
0,12
|
|
4
|
HCl
đậm đặc
|
Ml
|
1,0
|
1
|
1,0
|
|
5
|
Na2S.9H2O
|
Gam
|
0,076
|
1
|
0,076
|
|
6
|
Na2CO3
|
Gam
|
0,002
|
1
|
0,002
|
|
7
|
Na2S2O3 0,005N
|
Ml
|
1,0
|
1
|
1,0
|
|
8
|
Na2S2O3.5H2O
|
Gam
|
0,26
|
1
|
0,26
|
|
9
|
(NH4+)2SO4
|
Gam
|
0,7
|
1
|
0,7
|
|
10
|
NaOH
|
Gam
|
0,2
|
1
|
0,2
|
|
11
|
ZnSO4.7H2O
|
Gam
|
0,1
|
1
|
0,1
|
|
12
|
H2SO4 đậm đặc
|
Ml
|
1,0
|
1
|
1,0
|
|
13
|
FeCl3.
6H2O
|
Gam
|
0,1
|
1
|
0,1
|
|
14
|
Dung
dịch chuẩn Sodium thiosulfate (Na2S2O3) 0,1N
|
Ml
|
1,0
|
1
|
1,0
|
|
15
|
N,N-
dimethyl-p- phenylenediammonium dichloride (C8H12N2.2HCl)
|
Gam
|
0,02
|
1
|
1,0
|
|
16
|
Găng
tay y tế
|
Hộp
|
0,2
|
1
|
0,2
|
|
17
|
Khẩu
trang y tế
|
Hộp
|
0,2
|
1
|
0,2
|
|
18
|
Cồn
lau dụng cụ
|
Ml
|
10
|
1
|
10
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị, năng lượng: Ca/thông số
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
(kw)
|
ĐMMM
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Thiết
bị lấy mẫu (KT)
|
Bộ
|
Acqui
|
0,4
|
|
2
|
Thiết
bị hiệu chuẩn lưu lượng
|
Bộ
|
|
0,4
|
|
3
|
Máy
định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
Pin khô
|
0,1
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
13,240
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
1
|
Bộ lấy
mẫu khí
|
Bộ
|
|
0,16
|
|
2
|
Máy
quang phổ UV-VIS
|
Bộ
|
|
0,04
|
|
3
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
8,86
|
Điều 10. Định mức kinh tế - kỹ thuật thông số Amoniac (NH3)
trong hoạt động quan trắc khí thải
1. Định
mức lao động công nghệ:
a) Hoạt
động quan trắc tại hiện trường (ngoại nghiệp):
Định
biên: Công tác lấy mẫu tại hiện trường cho thông số NH3 cần 02 quan trắc viên môi trường có yêu cầu kỹ thuật ở mức
cao (điểm a khoản 3 Điều 91 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP),
đối tượng môi trường có mức độ ô nhiễm cao là 01 QTVTNMT hạng III.3.
b) Hoạt
động phân tích mẫu trong phòng thử nghiệm (nội nghiệp):
Định
biên: Định biên lao động được áp dụng trong từng hạng mục công việc trong định
mức là một (01) quan trắc viên môi trường hạng III bậc 2 (viết tắt là 1.QTVTNMT
hạng III.2) đáp ứng theo quy định tại Văn bản hợp nhất số 05/VBHN- BTNMT của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Thông tư liên tịch quy định mã số và
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên
môi trường.
|
TT
|
Thông số quan trắc
|
Đơn vị tính
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
NH3
|
Công/thông số
|
1.QTVTNMT hạng III.3
|
0,700
|
|
II
|
Nội nghiệp
|
|
1
|
NH3
|
Công/thông số
|
1.QTVTNMT hạng III.2
|
0,800
|
2. Định
mức dụng cụ: ca/thông số
Định mức
công cụ, dụng cụ đối với thông số NH3 được xác định dựa theo định mức của thông số Tổng bụi lơ lửng
(mã hiệu 1KT10a) và thông số HCl (mã hiệu 1KT11a) trong
Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT.
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
ĐMDC
|
Thuyết minh
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Ống
lấy mẫu
|
Cái
|
0,250
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
2
|
Hộp
gia nhiệt
|
Hộp
|
0,250
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
3
|
Bộ dây
nối
|
Bộ
|
0,250
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
4
|
Quần
áo BHLĐ
|
Bộ
|
0,800
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
5
|
Giầy
BHLĐ
|
Đôi
|
0,800
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
6
|
Mũ cứng
|
Cái
|
0,800
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
7
|
Kính
bảo hộ
|
Cái
|
0,400
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
8
|
Đầu
lấy mẫu
|
Cái
|
0,230
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
9
|
Bộ ống
hấp thụ
|
Bộ
|
0,250
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
10
|
Khẩu
trang phòng độc
|
Đôi
|
0,800
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
11
|
Găng
tay chống nóng
|
Đôi
|
0,800
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
12
|
Đai
bảo hiểm
|
Dây
|
0,4
|
Định mức của thông số Tổng bụi lơ lửng (mã hiệu
1KT10a)
|
|
13
|
Ô
che mưa, che nắng
|
Cái
|
0,8
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
14
|
Sổ
công tác
|
Cuốn
|
0,03
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Chai
đựng hóa chất
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
2
|
Micropipet
5ml
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
3
|
Pipet
10ml
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
4
|
Đầu
cone 5ml
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
5
|
Đầu
cone 1ml
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
6
|
Bình
tia
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
7
|
Buret
chuẩn độ
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
8
|
Bình
định mức 50ml
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
9
|
Bình
định mức 100ml
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
10
|
Bình
nhựa 2 lít
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
11
|
Bình
nhựa 5 lít
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
12
|
Chai
nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
13
|
Áo
blue
|
Cái
|
0,080
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
14
|
Quạt
trần 100w
|
Cái
|
0,080
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
15
|
Quạt
thông gió 40w
|
Cái
|
0,080
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
16
|
Máy
hút ẩm 1,5kw
|
Cái
|
0,030
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
17
|
Đèn
neon 40w
|
Bộ
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
18
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
0,120
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
19
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
20
|
Sổ
công tác
|
Cuốn
|
0,002
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
21
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
0,500
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
|
22
|
Điện
năng
|
Kw
|
0,769
|
Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)
|
3. Định
mức vật liệu: Ca/thông số
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
QVL
|
QKL
|
ĐMVL=QVL:QKL
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
|
|
|
|
1
|
NaOH
|
Gam
|
20
|
1
|
20
|
|
2
|
H3BO3
|
Gam
|
25
|
1
|
25
|
|
3
|
Giấy
lọc chuyên dụng
|
Cái
|
0,003
|
1
|
0,003
|
|
4
|
Silicagel
|
Gam
|
1,020
|
1
|
1,020
|
|
5
|
Cồn
lau dụng cụ
|
Ml
|
0,090
|
1
|
0,090
|
|
6
|
Hộp
đựng mẫu
|
Hộp
|
0,020
|
1
|
0,020
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
|
|
|
|
1
|
H3BO3
|
Gam
|
0,5
|
1
|
0,5
|
|
2
|
NH4Cl
|
Gam
|
0,003
|
1
|
0,003
|
|
3
|
Dung
dịch chuẩn NH3- 100mg/l
|
Ml
|
0,1
|
1
|
0,1
|
|
4
|
Găng
tay y tế
|
Hộp
|
0,2
|
1
|
0,2
|
|
5
|
Khẩu
trang y tế
|
Hộp
|
0,2
|
1
|
0,2
|
|
6
|
Cồn
lau dụng cụ
|
Ml
|
10
|
1
|
10
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị, năng lượng: Ca/thông số
|
TT
|
Danh mục Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
(Kw)
|
ĐMMM
|
|
I
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1
|
Thiết
bị lấy mẫu (KT)
|
Bộ
|
Acqui
|
0,4
|
|
2
|
Thiết
bị hiệu chuẩn lưu lượng
|
Bộ
|
|
0,4
|
|
3
|
Máy
định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
Pin khô
|
0,1
|
|
4
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
13,240
|
|
II
|
Nội
nghiệp
|
|
1
|
Bộ lấy
mẫu khí
|
Bộ
|
|
0,16
|
|
2
|
Thiết
bị phân tích IC
|
Bộ
|
|
0,16
|
|
3
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
8,86
|
Điều 11. Định mức kinh tế - kỹ thuật thông số nhu cầu oxi
hóa học (COD) hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước
mặt tự động liên tục
1. Định
mức lao động công nghệ:
Định
biên lao động được áp dụng trong từng hạng mục công việc trong định mức là một
(01) quan trắc viên môi trường hạng III bậc 2 (viết tắt là 1.QTVTNMT hạng
III.2).
|
TT
|
Thông số quan trắc
|
Đơn vị tính
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Định
mức lao động công nghệ (công/thông số)
|
|
1
|
COD
|
Công/thông số
|
1.QTVTNMT hạng III.2
|
0,2
|
2. Định
mức dụng cụ: ca/thông số
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
QDC
|
TDC
|
QKL
|
ĐMDC = (QDC x TDC):(QKL
x 8)
|
|
1
|
Bình
chứa nước đo mẫu
|
Cái
|
1
|
0,16
|
1
|
0,02
|
|
2
|
Bộ
làm sạch đường ống mẫu và modul
|
Bộ
|
1
|
0,16
|
1
|
0,02
|
|
3
|
Bình
tia
|
Cái
|
2
|
0,5
|
1
|
0,13
|
|
4
|
Bộ
làm sạch sensor
|
Bộ
|
1
|
0,16
|
1
|
0,02
|
|
5
|
Bộ dụng
cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành
|
Bộ
|
1
|
1,8
|
1
|
0,23
|
|
6
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
1
|
0,8
|
1
|
0,1
|
|
7
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
Cái
|
1
|
1,61
|
1
|
0,20
|
|
8
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
2
|
2,56
|
1
|
0,64
|
|
9
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
2
|
2,56
|
1
|
0,64
|
|
10
|
Đèn
pin
|
Cái
|
1
|
0,96
|
1
|
0,12
|
|
11
|
Cặp
đựng tài liệu
|
Cái
|
1
|
1,61
|
1
|
0,20
|
|
12
|
Quần
áo mưa
|
Bộ
|
1
|
3,2
|
1
|
0,4
|
|
13
|
Ủng
|
Đôi
|
1
|
1,61
|
1
|
0,20
|
|
14
|
Quần
áo BHLĐ
|
Cái
|
3
|
1,61
|
1
|
0,6
|
|
15
|
Áo
phao
|
Cái
|
3
|
1,61
|
1
|
0,6
|
|
16
|
Ô
che mưa, che nắng
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
0,125
|
|
17
|
Giày
BHLĐ
|
Cái
|
2
|
0,6
|
1
|
0,15
|
|
18
|
Đèn
hiệu
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
0,125
|
|
19
|
Chai
đựng hóa chất
|
Cái
|
2
|
1,28
|
1
|
0,32
|
|
20
|
Bình
cứu hỏa
|
Cái
|
2
|
0,25
|
1
|
0,06
|
|
21
|
Kính
bảo vệ
|
Cái
|
1
|
1,28
|
1
|
0,16
|
|
22
|
Cốc
tối màu (đo chất chuẩn)
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
0,125
|
|
23
|
Pipet
10ml
|
Cái
|
1
|
0,4
|
1
|
0,05
|
|
24
|
Micropipet
5ml
|
Cái
|
1
|
0,4
|
1
|
0,05
|
|
25
|
Bình
định mức 50ml
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
0,125
|
|
26
|
Bình
định mức 100ml
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
0,125
|
|
27
|
Bình
định mức 500ml
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
0,125
|
|
28
|
Đèn
chiếu sáng 40W
|
Bộ
|
1
|
2,5
|
1
|
0,31
|
|
29
|
Mũ
BHLĐ
|
Cái
|
1
|
0,5
|
1
|
0,06
|
|
30
|
Hệ
thống khởi động từ, bảo vệ bơm
|
Bộ
|
1
|
2,5
|
1
|
0,3125
|
|
31
|
Sổ
công tác
|
Cuốn
|
1
|
0,5
|
1
|
0,0625
|
3. Định
mức vật liệu: Ca/thông số
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
QVL
|
QKL
|
ĐMVL=QVL:QKL
|
|
1
|
Cảm
biến đo COD
|
Cái
|
0,0005
|
1
|
0,0005
|
|
2
|
Điện
cực đo COD
|
Cái
|
0,0018
|
1
|
0,0018
|
|
3
|
Thùng
đựng và bảo quản mẫu
|
Cái
|
0,12
|
1
|
0,12
|
|
4
|
Chai
đựng mẫu
|
Cái
|
0,16
|
1
|
0,16
|
|
5
|
Dung
dịch chuẩn
|
Ml
|
7,69
|
1
|
7,69
|
|
6
|
Mực
máy in
|
Hộp
|
0,0015
|
1
|
0,0015
|
|
7
|
Pin
chuyên dụng
|
Cái
|
0,12
|
1
|
0,12
|
|
8
|
Giấy
lau
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
|
9
|
Giấy
A4
|
Gram
|
0,01
|
1
|
0,01
|
|
10
|
Nước
cất
|
Lít
|
1
|
1
|
1
|
|
11
|
Xà
phòng
|
Kg
|
0,01
|
1
|
0,01
|
|
12
|
Cồn
lau dụng cụ
|
Ml
|
100
|
1
|
100
|
|
13
|
Nước
rửa đầu đo
|
Lít
|
0,05
|
1
|
0,05
|
|
14
|
Găng
tay y tế
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
|
15
|
Khẩu
trang y tế
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị, năng lượng: ca/thông số
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất (Kw)
|
TM
|
QM
|
QKL
|
ĐMMM
|
|
1
|
Thiết
bị đo COD
|
Cái
|
0,5
|
0,92
|
1
|
1
|
0,115
|
|
2
|
Hệ
thống lấy mẫu nước
|
Bộ
|
-
|
1,8
|
1
|
1
|
0,225
|
|
3
|
Bộ thu
thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger)
|
Bộ
|
-
|
1,80
|
1
|
1
|
0,225
|
|
4
|
Máy
tính xử lý số liệu
|
Cái
|
0,4
|
0,50
|
1
|
1
|
0,06
|
|
5
|
Bơm
hút mẫu
|
Bơm
|
1,5
|
0,80
|
1
|
1
|
0,1
|
|
6
|
Đường
ống dẫn lấy mẫu nước
|
Bộ
|
-
|
0,80
|
2
|
1
|
0,2
|
|
7
|
Hệ
thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm
|
Bộ
|
-
|
2,00
|
1
|
1
|
0,25
|
|
8
|
Máy
điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,92
|
1
|
1
|
0,11
|
|
9
|
Máy
in
|
Cái
|
0,4
|
1,92
|
1
|
1
|
0,24
|
|
10
|
Thiết
bị đo nhiệt độ, độ ẩm
|
Cái
|
-
|
0,92
|
1
|
1
|
0,115
|
|
11
|
Thiết
bị báo cháy, báo khói
|
Cái
|
-
|
0,92
|
1
|
1
|
0,115
|
|
12
|
Hệ
thống nhà trạm
|
Bộ
|
-
|
0,92
|
1
|
1
|
0,11
|
|
13
|
Hệ thống
điện, chiếu sáng, tủ điện
|
Bộ
|
0,2
|
0,92
|
1
|
1
|
0,11
|
|
14
|
Bộ
lưu điện 15KVA
|
Cái
|
0,1
|
0,08
|
1
|
1
|
0,01
|
|
15
|
Ổn
áp 15KVA
|
Cái
|
0,1
|
0,92
|
1
|
1
|
0,12
|
|
16
|
Bộ
camera giám sát
|
Bộ
|
0,1
|
0,42
|
1
|
1
|
0,05
|
5. Định
mức năng lượng: Ca/thông số
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Thuyết minh
|
|
1
|
Điện năng
|
KWh
|
5,22
|
Định
mức năng lượng bằng công suất thiết bị * thời gian hoạt động + 5% hao phí đường
dây
|
Điều 12. Định mức kinh tế - kỹ thuật thông số Hydro sunfua
(H2S) và Amoniac (NH3) hoạt động quan trắc môi trường của
trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục
1. Định
mức lao động công nghệ:
Định
biên lao động được áp dụng trong từng hạng mục công việc trong định mức là một
(01) quan trắc viên môi trường hạng III bậc 3 (viết tắt là 1.QTVTNMT hạng
III.3).
|
TT
|
Thông số quan trắc
|
Đơn vị tính
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Định
mức lao động (công/thông số)
|
|
1
|
H2S
|
Công/thông số
|
1.QTVTNMT hạng III.3
|
0,2
|
|
2
|
NH3
|
Công/thông số
|
1.QTVTNMT hạng III.3
|
0,2
|
2. Định
mức dụng cụ: ca/thông số
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
QDC
|
TDC
|
QKL
|
ĐMDC = (QDC x TDC):(QKL
x 8)
|
|
I
|
H2S
, NH3
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bộ
làm sạch đường ống mẫu, bộ phân phối khí manifol và modul
|
Bộ
|
1
|
0,16
|
1
|
0,02
|
|
2
|
Bộ dụng
cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành
|
Bộ
|
1
|
2,8
|
1
|
0,35
|
|
3
|
Cáp
truyền số liệu cho các sensor
|
Bộ
|
1
|
0,962
|
1
|
0,12
|
|
4
|
Tủ đựng
tài liệu
|
Cái
|
1
|
0,8
|
1
|
0,1
|
|
5
|
Tủ đựng
dụng cụ
|
Cái
|
1
|
1,28
|
1
|
0,16
|
|
6
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
2
|
0,962
|
1
|
0,24
|
|
7
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
2
|
0,962
|
1
|
0,24
|
|
8
|
Đèn
pin
|
Cái
|
1
|
0,96
|
1
|
0,12
|
|
9
|
Cặp
đựng tài liệu
|
Cái
|
1
|
1,28
|
1
|
0,16
|
|
10
|
Quần
áo mưa
|
Bộ
|
1
|
3,2
|
1
|
0,4
|
|
11
|
Ủng
|
Đôi
|
1
|
1,6
|
1
|
0,2
|
|
12
|
Quần
áo BHLĐ
|
Cái
|
1
|
1,7
|
1
|
0,21
|
|
13
|
Áo
phao
|
Cái
|
1
|
1,7
|
1
|
0,21
|
|
14
|
Giày
BHLĐ
|
Cái
|
2
|
1,2
|
1
|
0,3
|
|
15
|
Đèn
hiệu
|
Cái
|
1
|
0,96
|
1
|
0,12
|
|
16
|
Bình
cứu hỏa
|
Cái
|
1
|
0,96
|
1
|
0,12
|
|
17
|
Kính
bảo vệ
|
Cái
|
1
|
2,56
|
1
|
0,32
|
|
18
|
Thang
(3m)
|
Cái
|
1
|
2,56
|
1
|
0,32
|
|
19
|
Đèn
chiếu sáng 40W
|
Bộ
|
1
|
2,56
|
1
|
0,32
|
|
20
|
Găng
tay chống tĩnh điện
|
Đôi
|
1
|
0,2
|
1
|
0,03
|
|
21
|
Quạt
thông gió
|
Cái
|
1
|
2,56
|
1
|
0,32
|
|
22
|
Ổn áp
|
Cái
|
1
|
0,96
|
1
|
0,12
|
|
23
|
Bộ
lưu điện
|
Cái
|
1
|
1,2
|
1
|
0,15
|
|
24
|
Van
điện từ (SV unit)
|
Cái
|
1
|
0,5
|
1
|
0,06
|
|
25
|
Sổ
công tác
|
Cuốn
|
1
|
0,5
|
1
|
0,06
|
|
26
|
Màn
hình LCD (LCD unit)
|
Cái
|
1
|
0,5
|
1
|
0,06
|
3. Định
mức vật liệu: ca/thông số
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
QVL
|
QKL
|
ĐMVL = QVL:QKL
|
|
I
|
H2S
|
|
1
|
Bộ lọc
mẫu (Filter element)
|
Bộ
|
0,002
|
1
|
0,002
|
|
2
|
Gioăng
(Special O-Ring)
|
Chiếc
|
0,002
|
1
|
0,002
|
|
3
|
Khí
chuẩn H2S
|
Bình
|
0,001
|
1
|
0,001
|
|
4
|
Than
hoạt tính cho modul phân tích H2S
|
Hộp
|
0,005
|
1
|
0,005
|
|
5
|
Nước
rửa đầu đo
|
Lít
|
0,04
|
1
|
0,04
|
|
6
|
Mực
máy in
|
Hộp
|
0,003
|
1
|
0,003
|
|
7
|
Pin
chuyên dụng
|
Cái
|
0,032
|
1
|
0,032
|
|
8
|
Giấy
lau
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
|
9
|
Giấy
A4
|
Gram
|
0,04
|
1
|
0,04
|
|
10
|
Nước
cất
|
Lít
|
1
|
1
|
1
|
|
11
|
Xà
phòng
|
Kg
|
0,01
|
1
|
0,01
|
|
12
|
Bộ
màng ngăn (Diaphragm assembly)
|
Bộ
|
0,0005
|
1
|
0,0005
|
|
13
|
Bộ lọc
khí (Air filter)
|
Cái
|
0,001
|
1
|
0,001
|
|
14
|
Đèn
Xenon (Xenon Lamp)
|
Cái
|
0,0003
|
1
|
0,0003
|
|
15
|
Bộ loại
hydrocacbon (HC cutter)
|
Cái
|
0,0003
|
1
|
0,0003
|
|
16
|
Scrubber
|
Cái
|
0,0005
|
1
|
0,0005
|
|
17
|
Silicagel
|
Gam
|
1
|
1
|
1
|
|
18
|
Kính
màu lọc UV (color glass filter)
|
Cái
|
0,0005
|
1
|
0,0005
|
|
19
|
Khẩu
trang y tế
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
|
II
|
NH3
|
|
1
|
Bộ lọc
mẫu (Filter element)
|
Bộ
|
0,002
|
1
|
0,002
|
|
2
|
Gioăng
(Special O-Ring)
|
Chiếc
|
0,002
|
1
|
0,002
|
|
3
|
Khí
chuẩn NH3
|
Bình
|
0,001
|
1
|
0,001
|
|
4
|
Nước
rửa đầu đo
|
Lít
|
0,04
|
1
|
0,04
|
|
5
|
Mực
máy in
|
Hộp
|
0,003
|
1
|
0,003
|
|
6
|
Pin
chuyên dụng
|
Cái
|
0,032
|
1
|
0,032
|
|
7
|
Giấy
lau
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
|
8
|
Giấy
A4
|
Gram
|
0,04
|
1
|
0,04
|
|
9
|
Nước
cất
|
Lít
|
1
|
1
|
1
|
|
10
|
Xà
phòng
|
Kg
|
0,01
|
1
|
0,01
|
|
11
|
Bộ
màng ngăn (Diaphragm assembly)
|
Bộ
|
0,0005
|
1
|
0,0005
|
|
12
|
Bộ lọc
khí (Air filter)
|
Cái
|
0,001
|
1
|
0,001
|
|
13
|
Đèn
UV - UV LAMP UNIT
|
Cái
|
0,0005
|
1
|
0,0005
|
|
14
|
Bộ
khử ozôn (DO Unit)
|
Cái
|
0,0005
|
1
|
0,0005
|
|
15
|
Scrubber
|
Cái
|
0,0005
|
1
|
0,0005
|
|
16
|
Silicagel
|
Gam
|
1
|
1
|
1
|
|
17
|
Kính
màu lọc UV (color glass filter)
|
Cái
|
0,0005
|
1
|
0,0005
|
|
18
|
Khẩu
trang y tế
|
Hộp
|
0,02
|
1
|
0,02
|
4. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị, năng lượng: ca/thông số
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất (Kw)
|
TM
|
QM
|
QKL
|
ĐMMM
|
|
I
|
H2S
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Modul
phân tích khí H2S
|
Cái
|
2
|
0,5
|
1
|
1
|
0,06
|
|
2
|
Máy
tạo đa khí chuẩn
|
Cái
|
0,05
|
2
|
1
|
1
|
0,25
|
|
3
|
Bộ
lưu giữ số liệu (Data logger)
|
Bộ
|
0,1
|
0,5
|
1
|
1
|
0,06
|
|
4
|
Máy
tính xử lý số liệu
|
Cái
|
0,4
|
0,962
|
1
|
1
|
0,12
|
|
5
|
Máy
in
|
Cái
|
0,4
|
0,5
|
1
|
1
|
0,06
|
|
6
|
Máy
điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,62
|
1
|
1
|
0,20
|
|
7
|
Hệ
thống nhà trạm
|
Hệ thống
|
-
|
0,50
|
1
|
1
|
0,06
|
|
8
|
Hệ
thống điện, chiếu sáng, tủ điện
|
Hệ thống
|
0,2
|
0,50
|
1
|
1
|
0,06
|
|
9
|
Bộ
camera giám sát
|
Bộ
|
0,1
|
1,00
|
1
|
1
|
0,13
|
|
10
|
Ổn
áp 15KVA
|
Cái
|
0,1
|
0,5
|
1
|
1
|
0,06
|
|
11
|
Bộ lưu
điện 15KVA
|
Cái
|
0,1
|
0,50
|
1
|
1
|
0,06
|
|
12
|
Thiết
bị đo nhiệt độ, độ ẩm
|
Cái
|
-
|
0,50
|
1
|
1
|
0,06
|
|
13
|
Thiết
bị báo cháy, báo khói
|
Cái
|
-
|
0,50
|
1
|
1
|
0,06
|
|
14
|
Bơm
hút khí (Pump Unit)
|
Cái
|
-
|
0,50
|
1
|
1
|
0,06
|
|
II
|
NH3
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Modul
phân tích khí NH3
|
Cái
|
2
|
0,5
|
1
|
1
|
0,06
|
|
2
|
Máy
tạo đa khí chuẩn
|
Cái
|
0,05
|
2
|
1
|
1
|
0,25
|
|
3
|
Bộ
thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger)
|
Bộ
|
0,1
|
0,5
|
1
|
1
|
0,06
|
|
4
|
Máy
tính xử lý số liệu
|
Cái
|
0,4
|
0,962
|
1
|
1
|
0,12
|
|
5
|
Máy
in
|
Cái
|
0,4
|
0,5
|
1
|
1
|
0,06
|
|
6
|
Máy
điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,62
|
1
|
1
|
0,20
|
|
7
|
Hệ thống
nhà trạm
|
Hệ thống
|
-
|
0,5
|
1
|
1
|
0,06
|
|
8
|
Hệ
thống điện, chiếu sáng, tủ điện
|
Hệ thống
|
0,2
|
0,5
|
1
|
1
|
0,06
|
|
9
|
Bộ
camera giám sát
|
Bộ
|
0,1
|
1
|
1
|
1
|
0,13
|
|
10
|
Ổn
áp 15KVA
|
Cái
|
0,1
|
0,5
|
1
|
1
|
0,06
|
|
11
|
Bộ
lưu điện 15KVA
|
Cái
|
0,1
|
0,5
|
1
|
1
|
0,06
|
|
12
|
Thiết
bị đo nhiệt độ, độ ẩm
|
Cái
|
-
|
0,5
|
1
|
1
|
0,06
|
|
13
|
Thiết
bị báo cháy, báo khói
|
Cái
|
-
|
0,5
|
1
|
1
|
0,06
|
|
14
|
Bơm
hút khí (Pump Unit)
|
Cái
|
-
|
0,5
|
1
|
1
|
0,06
|
5. Định
mức năng lượng: Ca/thông số
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Thuyết minh
|
|
I
|
H2S,
NH3
|
|
|
|
|
1
|
Điện năng
|
KWh
|
5,9
|
Định
mức năng lượng bằng công suất thiết bị * thời gian hoạt động + 5% hao phí đường
dây
|
Điều 13. Giá trị pháp lý áp dụng
Định mức
kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh ban hành tại Quyết định này là căn cứ để xây dựng mức giá đặt hàng hoặc đấu
thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công hoạt động quan trắc môi trường có sử dụng
ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Phần III
HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ TỔ
CHỨC THỰC HIỆN
Điều 14. Hiệu lực thi hành
Quyết
định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 10 năm 2026.
Điều 15. Tổ chức thực hiện
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu
chế xuất và công nghiệp Thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao
Thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý Khu nông nghiệp công nghệ cao Thành phố; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 15;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB và TCTHPL-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- UBMTTQ Việt Nam Thành phố;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PCVP;
- Công báo Thành phố;
- TTTT điện tử Thành phố;
- Các Phòng NCTH;
- Lưu: VT, (ĐT/NĐD).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Minh Thạnh
|
Quyết định 80/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 80/2026/QĐ-UBND ngày 19/10/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
Ban hành:
30/08/2023
Hợp nhất: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2023
39
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|