Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 80/2026/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh Người ký: Bùi Minh Thạnh
Ngày ban hành: 19/10/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 80/2026/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 35062/TTr-SNNMT-TTQT ngày 14 tháng 10 năm 2026; Báo cáo thẩm định số 11001/BC-STP ngày 26 tháng 8 năm 2026 của Sở Tư pháp;

Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường (sau đây viết tắt là định mức kinh tế - kỹ thuật) áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực quan trắc môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh sử dụng ngân sách nhà nước.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật được ban hành bổ sung đối với các thông số môi trường chưa có quy định tại Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường), nhằm làm cơ sở áp dụng thống nhất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước để thực hiện dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực quan trắc môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Khuyến khích các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường không sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Giải thích từ ngữ và khái niệm sử dụng trong định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Định mức lao động công nghệ:

Định mức lao động công nghệ (sau đây viết tắt là định mức lao động) là thời gian lao động cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc cho hoạt động quan trắc và phân tích 01 thông số). Nội dung của định mức lao động bao gồm:

a) Thành phần công việc: Các thao tác cơ bản, thao tác chính thực hiện bước công việc cho hoạt động quan trắc và phân tích 01 thông số;

b) Định biên: Xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện từng nội dung công việc theo Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội Vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường, trong đó quy chung về các ngạch tương đương là: Quan trắc viên tài nguyên môi trường (QTVTNMT). Cấp bậc lao động của lao động kỹ thuật tham gia công tác quan trắc và phân tích môi trường được xác định theo tình hình thực tế của công tác quan trắc môi trường;

c) Định mức: Quy định thời gian lao động để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện bước công việc). Đơn vị tính là ngày công (ngày công tính bằng 08 giờ làm việc). Mức lao động kỹ thuật ngoại nghiệp cho công tác quan trắc lấy mẫu và phân tích môi trường phải ngừng nghỉ việc do thời tiết được tính thêm hệ số 0,2.

2. Định mức dụng cụ:

a) Định mức dụng cụ là thời gian sử dụng dụng cụ cần thiết để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện từng bước công việc);

b) Thời hạn của dụng cụ: Đơn vị tính là tháng;

c) Mức sử dụng các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 10% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính trong định mức.

3. Định mức máy móc, thiết bị, năng lượng:

a) Định mức thiết bị là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện từng bước công việc);

b) Số ca máy sử dụng một năm: Máy ngoại nghiệp là 250 ca (riêng thiết bị đo biển là 200 ca); máy nội nghiệp là 500 ca;

c) Thời hạn (niên hạn) sử dụng thiết bị theo quy định của Bộ Tài chính, về chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định và quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường;

d) Đơn vị tính bằng ca/thông số (mỗi ca tính bằng 08 giờ);

đ) Số liệu về “công suất” của thiết bị là căn cứ để tính điện năng tiêu thụ của thiết bị trong quá trình quan trắc và phân tích môi trường.

4. Định mức vật liệu:

a) Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện bước công việc);

b) Mức vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu chính đã được tính trong định mức.

5. Định mức cho chuẩn bị sàn thao tác, lỗ lấy mẫu và việc đi lại, vận chuyển từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kết thúc công việc (nếu có) sẽ tính riêng trong từng thiết kế kỹ thuật - dự toán cho từng công việc cụ thể.

6. Định mức cho công việc hiệu chuẩn thiết bị sẽ được tính toán chung trong chi phí quản lý chung cấu thành trong Đơn giá.

Tập định mức này bắt buộc sử dụng để tính đơn giá sản phẩm quan trắc phóng xạ.

Điều 4. Phương pháp xây dựng định mức

1. Phương pháp thống kê: Đây là phương pháp xây dựng mức dựa vào các tài liệu thu thập về hao phí thời gian (sản lượng) thực tế để hoàn thành công việc theo từng thời điểm, công đoạn khác nhau. Thời gian (sản lượng) quy định trong mức thường lấy bằng giá trị trung bình.

2. Phương pháp so sánh: Là phương pháp xây dựng định mức dựa vào các định mức của công việc, sản phẩm tương đồng đã thực hiện trong thực tế.

3. Phương pháp phân tích: Đây là phương pháp xây dựng mức bằng cách phân chia và nghiên cứu tỉ mỉ quá trình quan trắc, phân tích của từng thông số môi trường, bước công việc được định mức và tính toán đến các nhân tố ảnh hưởng đến quy trình kỹ thuật cũng như vật tư tiêu hao. Phương pháp quan trắc và phân tích là phương pháp xây dựng dựa vào các phương pháp tiêu chuẩn đã ban hành.

Điều 5. Quy định viết tắt

TT

Chữ viết tắt

Thay cho

1

TT

Thứ tự

2

BHLĐ

Bảo hộ lao động

3

QTVTNMT

Quan trắc viên tài nguyên môi trường

4

ĐM

Định mức

5

TCVN

Tiêu chuẩn Việt Nam

6

QCVN

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Việt Nam

7

LĐ

Lao động

8

VL

Vật liệu

9

DC

Dụng cụ

10

ĐMDC

Định mức dụng cụ lao động

11

QDC

Số lượng dụng cụ sử dụng

12

TDC

Thời gian sử dụng của dụng cụ để hoàn thành một khối lượng công việc

13

QKL

Khối lượng công việc hoàn thành trong khoảng thời gian sử dụng dụng cụ để hoàn thành công việc

14

ĐMVL

Định mức tiêu hao vật liệu

15

QVL

Khối lượng vật liệu sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc

16

QKL

Khối lượng công việc hoàn thành trong khoảng thời gian sử dụng tiêu hao vật liệu để hoàn thành công việc

17

ĐMM

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

18

QM

Số lượng máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc công đoạn

19

TM

Thời gian máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc công đoạn

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật thông số Coliform chịu nhiệt trong hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa

1. Định mức lao động công nghệ:

a) Hoạt động quan trắc tại hiện trường (ngoại nghiệp):

Định biên: Công tác lấy mẫu tại hiện trường cho thông số Coliform chịu nhiệt cần 01 quan trắc viên môi trường có yêu cầu kỹ thuật ở mức cơ bản, đối tượng môi trường có mức độ ô nhiễm bình thường là QTVTNMT hạng III.2.

b) Hoạt động phân tích mẫu trong phòng thử nghiệm (nội nghiệp):

- Định biên: Định biên lao động được áp dụng trong từng hạng mục công việc trong định mức là một (01) quan trắc viên môi trường hạng III bậc 2 (viết tắt là 1.QTVTNMT hạng III.2) đáp ứng theo quy định tại Thông tư liên tịch số 05/VBHN-BTNMT ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường;

- Định biên lao động:

TT

Thông số quan trắc

Đơn vị tính

Định biên

Định mức

I

Ngoại nghiệp

1

Coliform chịu nhiệt

Công/thông số

1.QTVTNMT hạng III.2

0,2

II

Nội nghiệp

1

Coliform chịu nhiệt

Công/thông số

1.QTVTNMT hạng III.2

0,8

2. Định mức dụng cụ: Ca/thông số

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

QDC

TDC

QKL

ĐMDC = (QDC x TDC) : (QKL x 8)

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

1

Thùng đựng và bảo quản mẫu

Cái

1

2,00

1

0,25

2

Chai đựng mẫu

Cái

1

2,00

1

0,25

3

Bình tia

Cái

1

2,00

1

0,25

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

1

2,00

1

0,25

5

Giầy BHLĐ

Đôi

1

2,00

1

0,25

6

Mũ cứng

Cái

1

2,00

1

0,25

7

Xô đựng mẫu

Cái

1

1,60

1

0,20

8

Gáo múc mẫu

Cái

1

1,60

1

0,20

9

Áo phao

Cái

1

0,8

1

0,1

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

1

Chai đựng hóa chất

Chai

3

2,13

1

0,8

2

Ống nghiệm 25*150

Ống

5

0,08

1

0,05

3

Ống nghiệm không nắp

Ống

5

0,08

1

0,05

4

Ống nghiệm có nắp

Ống

5

0,08

1

0,05

5

Micropipet 1ml

Cái

1

0,40

1

0,05

6

Micropipet 5 ml

Cái

1

2,00

1

0,25

7

Giá đựng ống nghiệm

Cái

5

0,64

1

0,4

8

Đèn cồn

Cái

2

1,60

1

0,4

9

Ống đong 100ml

Cái

1

0,16

1

0,02

10

Pipet 5ml

Cái

2

0,20

1

0,05

11

Đầu cone 0,1ml

Cái

5

1,60

1

1

12

Đầu cone 1ml

Cái

5

1,60

1

1

13

Đầu cone 5ml

Cái

5

1,60

1

1

14

Bình tia

Cái

2

0,20

1

0,05

15

Cốc thủy tinh 1000ml

Cái

3

0,13

1

0,05

16

Đũa thủy tinh

Cái

3

0,13

1

0,05

17

Ống duham

Ống

5

0,08

1

0,05

18

Bình nhựa 2 lít

Cái

1

0,40

1

0,05

19

Bình nhựa 5 lít

Cái

1

0,40

1

0,05

20

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

1

0,40

1

0,05

21

Áo blue

Cái

1

0,64

1

0,08

22

Quạt thông gió 40w

Cái

1

6,40

1

0,8

23

Máy hút bụi 2kw

Cái

1

0,80

1

0,1

24

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

1

1,60

1

0,2

25

Đèn neon 40w

Bộ

2

0,52

1

0,13

26

Tủ đựng tài liệu

Cái

1

1,04

1

0,13

27

Bàn làm việc

Cái

1

1,60

1

0,2

28

Ghế tựa

Cái

1

0,05

1

0,006

29

Điện năng

Kw

-

8

-

1,15

3. Định mức vật liệu: Ca/thông số

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

QVL

QKL

ĐMVL = QVL : QKL

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

1

Đá khô

Túi

0,6

1

0,6

2

Sổ công tác

Cuốn

0,005

1

0,005

3

Giấy lau

Hộp

0,05

1

0,05

4

Băng dính dán mẫu

Cuộn

0,05

1

0,05

5

Bút ghi kính

Cái

0,05

1

0,05

6

Găng tay y tế

Hộp

0,02

1

0,02

7

Khẩu trang y tế

Hộp

0,02

1

0,02

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

1

Canh thang lactose LT

Gam

1,5

1

1,5

2

Canh thang BGBL

Gam

20

1

20

3

MUG-EC

Gam

2

1

2

4

EC

Gam

3,7

1

3,7

5

Cồn lau dụng cụ

Ml

20

1

20

6

Pepton

Gam

0,1

1

0,1

7

NaCl

Gam

0,2

1

0,2

8

Lauryl sulfate Broth (LSB)

Gam

3,56

1

3,56

9

Nutrient Agar

Gam

1,2

1

1,2

10

Nước cất 2 lần

Lít

0,4

1

0,4

11

Etanol

Ml

10

1

10

12

Chủng chuẩn ATCC 25922

Gam

0,20

1

0,20

13

Chủng chuẩn ATCC 43864

Gam

0,20

1

0,20

14

Tripton

Gam

1,5

1

1,5

15

Glycerol

Ml

3,00

1

3,00

16

Băng dán chỉ thị nhiệt

Cuộn

0,02

1

0,02

17

Que cấy 10ul dùng 1 lần

Cái

3,00

1

3,00

18

Maximum Recovery Diluent (MRD)

Gam

0,095

1

0,095

19

Bông

Kg

0,01

1

0,01

20

Sổ công tác

Cuốn

0,005

1

0,005

21

Giấy lau

Hộp

0,03

1

0,03

22

Găng tay y tế

Hộp

0,02

1

0,02

23

Khẩu trang y tế

Hộp

0,02

1

0,02

24

Giấy thử pH

Hộp

0,02

1

0,02

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị, năng lượng: Ca/thông số

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (Kw)

ĐMMM

I

Ngoại nghiệp

1

Thiết bị lấy mẫu nước mặt

Bộ

-

0,12

2

Máy định vị GPS cầm tay

Bộ

pin khô

0,06

II

Nội nghiệp

1

Tủ ấm

Cái

0,3

0,5

2

Tủ bảo quản mẫu

Cái

0,16

0,5

3

Tủ lưu hóa chất

Cái

0,16

0,5

4

Tủ sấy

Cái

0,3

0,2

5

Tủ cấy vi sinh

Cái

0,45

0,1

6

Thiết bị hấp tiệt trùng

Bộ

0,45

0,5

7

Thiết bị cất nước 2 lần

Bộ

0,18

0,32

8

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,267

9

Cân phân tích

Cái

0,06

0,03

10

Tủ lạnh lưu chất chuẩn

Cái

0,3

0,2

11

Máy khuấy từ

Cái

0,12

0,1

12

Máy đo pH cầm tay

Cái

-

0,1

13

Máy lắc

Cái

0,3

0,2

14

Điện năng

Kw

-

13,4

Điều 7. Định mức kinh tế - kỹ thuật thông số Mercaptan (CH3SH) trong hoạt động quan trắc môi trường không khí

1. Định mức lao động công nghệ:

a) Hoạt động quan trắc tại hiện trường (ngoại nghiệp):

Định biên: Công tác lấy mẫu tại hiện trường cho thông số Mercaptan cần 01 quan trắc viên môi trường có yêu cầu kỹ thuật ở mức cơ bản, đối tượng môi trường có mức độ ô nhiễm bình thường là QTVTNMT hạng III.2.

b) Hoạt động quan trắc tại phòng thí nghiệm (nội nghiệp):

Định biên: Công tác lấy mẫu tại hiện trường cho thông số Mercaptan cần 01 nhân viên phân tích có yêu cầu kỹ thuật ở mức cơ bản, đối tượng môi trường có mức độ ô nhiễm bình thường là QTVTNMT hạng III.2.

TT

Thông số quan trắc

Đơn vị tính

Định biên

Định mức

I

Công tác ngoại nghiệp

1

Mercaptan

Công/thông số

1.QTVTNMT hạng III.2

0,6

II

Ngoại nghiệp

 

 

 

1

Mercaptan

Công/thông số

1.QTVTNMT hạng III.2

0,5

2. Định mức dụng cụ: Ca/thông số

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

QDC

TDC

QKL

ĐMDC = (QDC x TDC) : (QKL x 8)

I

Ngoại nghiệp

 

1

Thùng đựng và bảo quản mẫu

Cái

1

2,24

1

0,280

2

Chai đựng hóa chất

Cái

1

2,24

1

0,280

3

Micropipet 1ml

Cái

1

2,24

1

0,280

4

Pipet 5ml

Cái

1

2,24

1

0,280

5

Đầu cone 1ml

Cái

1

2,24

1

0,280

6

Bình tia

Cái

1

2,24

1

0,280

7

Dây điện đôi dài 50m

Dây

1

2,24

1

0,280

8

Ổ cắm điện có cầu chì

Cái

1

2,24

1

0,280

9

Quần áo BHLĐ

Bộ

1

2,752

1

0,344

10

Giầy BHLĐ

Đôi

1

2,752

1

0,344

11

Mũ cứng

Cái

1

2,752

1

0,344

12

Ô che mưa, che nắng

Cái

1

2,752

1

0,344

13

Ống hấp thụ

Cái

3

2,67

1

1,001

14

Ống chứa mẫu

Cái

1

2,24

1

0,280

15

Bộ giá chứa ống hấp thụ

Cái

1

2,24

1

0,280

16

Chân giá đặt thiết bị và giá chứa ống hấp thụ

Cái

2

2,24

1

0,560

17

Ống silicon

M

1

2,24

1

0,280

18

Đá gel

Túi

1

2,24

1

0,280

II

Nội nghiệp

1

Chai đựng hóa chất

Cái

5

4

1

0,500

2

Micropipet 5ml

Cái

1

4

1

0,500

3

Pipet 10ml

Cái

1

4

1

0,500

4

Đầu cone 5ml

Cái

1

4

1

0,500

5

Đầu cone 1ml

Cái

1

4

1

0,500

6

Bình tia

Cái

1

4

1

0,500

8

Bình định mức 25ml

Cái

8

0,5

1

0,500

7

Bình định mức 100ml

Cái

5

0,8

1

0,500

9

Can nhựa 20 lít

Cái

1

4

1

0,500

10

Áo blue

Cái

1

0,64

1

0,080

11

Quạt thông gió 40w

Cái

1

0,64

1

0,080

12

Máy hút bụi 2kw

Cái

1

0,032

1

0,004

13

Đèn neon 40w

Bộ

1

4

1

0,500

14

Tủ đựng tài liệu

Cái

1

0,96

1

0,120

15

Bàn làm việc

Cái

1

1,6

1

0,200

16

Ghế tựa

Cái

1

4

1

0,500

3. Định mức vật liệu: Ca/thông số

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

QVL

QKL

ĐMVL=QVL:QKL

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

1

Cồn lau dụng cụ

Ml

60,000

1

60,000

2

Túi nilon

Cái

1,000

1

1,000

3

Sổ công tác

Cuốn

0,002

1

0,002

4

Giấy lau

Hộp

0,030

1

0,030

5

Găng tay y tế

Đôi

1

1

1

6

Khẩu trang y tế

Cái

1

1

1

7

Sổ công tác

Cuốn

0,002

1

0,020

8

Bút ghi kính

Cái

0,050

1

0,050

9

Nước cất

Ml

60

1

60,000

10

Than hoạt tính

Gam

3

1

3,000

II

Nội nghiệp

1

N,N-dimethyl-p- phenylenediamine (C8H14Cl2N2.5H2O)

Gam

0,10

1

0,10

2

FeCl3, 6H2O

Gam

0,3

1

0,3

3

HCl

Ml

0,3

1

0,3

4

Dung dịch chuẩn

Ml

2,000

1

2,000

5

Cồn lau dụng cụ

Ml

2,000

1

2,000

6

Giấy thử pH

Hộp

0,010

1

0,010

7

Giấy lọc

Hộp

0,010

1

0,010

8

Sổ công tác

Cuốn

0,010

1

0,010

9

Giấy lau

Hộp

0,030

1

0,030

10

Găng tay y tế

Đôi

1

1

1

11

Khẩu trang y tế

Cái

1

1

1

12

Hg(CH3COO)2

Gam

0,5

1

0,5

13

CH3COOH

Ml

0,25

1

0,25

14

HNO3

Ml

3,6

1

3,6

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị, năng lượng: Ca/thông số

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (Kw)

ĐMMM

I

Ngoại nghiệp

1

Thiết bị lấy mẫu khí

Bộ

0,018

0,160

2

Máy định vị GPS cầm tay

Bộ

Pin khô

0,040

3

Thiết bị đo nhiệt độ, áp suất.

Bộ

Pin khô

0,040

4

Thiết bị kiểm tra lưu lượng

Bộ

0,018

0,035

5

Điện năng

Kw

 

1,608

II

Nội nghiệp

1

Thiết bị lọc nước siêu sạch

Bộ

0,080

0,360

2

Tủ bảo quản mẫu

Cái

0,45

0,640

3

Cân phân tích

Cái

0,004

0,140

4

Máy quang phổ UV-VIS

Cái

0,040

0,100

5

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

1,5

0,250

6

Tủ hút khí độc

Cái

0,370

0,500

7

Tủ lưu hóa chất chuẩn

Cái

0,4

1,000

8

Điện năng

Kw

 

10,25

Điều 8. Định mức kinh tế - kỹ thuật thông số Dầu mỡ động thực vật trong hoạt động quan trắc nước thải

1. Định mức lao động công nghệ:

a) Hoạt động quan trắc tại hiện trường (ngoại nghiệp):

Định biên: Công tác lấy mẫu tại hiện trường cho thông số Dầu mỡ động thực vật cần 01 quan trắc viên môi trường hạng III bậc 3 (viết tắt là 1.QTVTNMT hạng III.3).

b) Hoạt động phân tích mẫu trong phòng thử nghiệm (nội nghiệp):

Định biên: Định biên lao động được áp dụng trong từng hạng mục công việc trong định mức là một (01) quan trắc viên môi trường hạng III bậc 2 (viết tắt là 1.QTVTNMT hạng III.2) đáp ứng theo quy định tại Văn bản hợp nhất số 05/VBHN- BTNMT ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường.

TT

Thông số quan trắc

Đơn vị tính

Định biên

Định mức

I

Ngoại nghiệp

1

Dầu mỡ động thực vật

Công/thông số

1.QTVTNMT hạng III.3

0,2

II

Nội nghiệp

1

Dầu mỡ động thực vật

Công/thông số

1.QTVTNMT hạng III.2

0,95

2. Định mức dụng cụ: Ca/thông số

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

QDC

TDC

QKL

ĐMDC = (QDC x TDC) : (QKL x 8)

I

Ngoại nghiệp

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

1

0,384

1

0,048

2

Thùng đựng và bảo quản mẫu

Cái

1

3,84

1

0,48

3

Chai đựng mẫu

Cái

1

8,384

1

1,048

4

Bình tia

Cái

1

0,384

1

0,048

5

Quần áo BHLĐ

Bộ

1

0,768

1

0,096

6

Giầy BHLĐ

Đôi

1

0,768

1

0,096

7

Mũ cứng

Cái

1

0,768

1

0,096

8

Sổ công tác

Cuốn

1

0,04

1

0,005

9

Bút ghi kính

Cái

1

0,4

1

0,05

10

Áo phao

Cái

1

0,768

1

0,096

11

Ủng BHLĐ

Cái

1

0,768

1

0,096

II

Nội nghiệp

 

1

Chai đựng hóa chất (Chai thủy tinh 500 mL)

Cái

1

12,8

1

1,6

2

Pipet 10ml (Pipet bầu 10ml)

Cái

1

12,8

1

1,6

3

Bình tia

Cái

1

12,8

1

1,6

4

Ống đong 100ml

Cái

1

12,8

1

1,6

5

Ống đong (250ml)

Cái

1

12,8

1

1,6

6

Bình tam giác 250ml

Cái

1

12,8

1

1,6

7

Đũa thủy tinh

Cái

1

12,8

1

1,6

8

Bình định mức 100ml

Cái

1

12,8

1

1,6

9

Cốc cân (250ml)

Cái

1

12,8

1

1,6

10

Bếp điện

Cái

1

12,8

1

1,6

11

Phễu chiết 1000ml (Phễu chiết quả lê 1000ml)

Cái

1

12,8

1

1,6

12

Áo blue

Cái

1

12,8

1

1,6

13

Quạt trần 100w

Cái

1

2,136

1

0,267

14

Quạt thông gió 40w

Cái

1

2,136

1

0,267

15

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

1

0,8

1

0,1

16

Đèn neon 40w

Bộ

1

12,8

1

1,6

17

Tủ đựng tài liệu

Cái

1

3,2

1

0,4

18

Bàn làm việc

Cái

1

12,8

1

1,6

19

Ghế tựa

Cái

1

12,8

1

1,6

20

Bình hút ẩm PTN

Cái

1

12,8

1

1,6

21

Sổ công tác

Cuốn

1

0,04

1

0,005

22

Điện năng

Kw

 

8

1

2,329

3. Định mức vật liệu: Ca/thông số

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

QVL

QKL

ĐMVL=QVL:QKL

I

Ngoại nghiệp

 

1

Đá khô (Đá gel giữ nhiệt)

Túi

0,5

1

0,5

2

Sổ công tác

Cuốn

0,005

1

0,005

3

Hóa chất bảo quản mẫu (HNO3)

Ml

2

1

2

4

Bút ghi kính

Cái

0,05

1

0,05

5

Giấy lau (giấy hộp)

Hộp

0,02

1

0,02

6

Găng tay y tế

Hộp

0,02

1

0,02

7

Khẩu trang y tế

Hộp

0,02

1

0,02

II

Nội nghiệp

 

1

HCl

Ml

4

1

4

2

Dung môi (Aceton)

Ml

10

1

10

3

n-Hexan

Ml

60

1

60

4

Na2SO4

Gam

10

1

10

5

Stearic acid

Gam

0,02

1

0,02

6

Hexadecane

Ml

0,1

1

0,1

7

Cồn lau dụng cụ

Ml

10

1

10

8

Giấy thử pH

Hộp

0,1

1

0,1

9

Giấy lọc (Giấy lọc màu)

Hộp

0,02

1

0,02

10

Giấy lau (giấy hộp)

Hộp

0,01

1

0,01

11

Silicagel

Gam

4

1

4

12

Găng tay y tế

Hộp

0,02

1

0,02

13

Khẩu trang y tế

Hộp

0,02

1

0,02

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị, năng lượng: Ca/thông số

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (Kw)

ĐMMM

I

Ngoại nghiệp

1

Thiết bị lấy mẫu nước thải

Bộ

-

0,036

2

Máy định vị GPS cầm tay

Bộ

pin khô

0,036

II

Nội nghiệp

1

Tủ sấy (Tủ sấy 108 lít)

Cái

0,3

0,35

2

Tủ bảo quản mẫu (Tủ lạnh lưu mẫu điều khiển nhiệt độ 800 lít)

Cái

0,16

0,04

3

Tủ lưu hóa chất (Tủ đựng hóa chất thông thường có lọc hấp thu)

Cái

0,16

0,4

4

Cân phân tích (Cân phân tích 4 số lẻ)

Cái

0,06

0,2

5

Máy cất cô chân không

Bộ

0,65

0,1

6

Thiết bị cất nước 2 lần (Máy cất nước 2 lần)

Bộ

0,18

0,2

7

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,067

8

Điện năng

Kw

-

3,66

Điều 9. Định mức kinh tế - kỹ thuật thông số Hydro sunfua (H2S) trong hoạt động quan trắc khí thải

1. Định mức lao động công nghệ:

a) Hoạt động quan trắc tại hiện trường (ngoại nghiệp):

Định biên: Công tác lấy mẫu tại hiện trường cho thông số H2S cần 02 quan trắc viên môi trường có yêu cầu kỹ thuật ở mức cao (điểm a khoản 3 Điều 91 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP), đối tượng môi trường có mức độ ô nhiễm cao là 01 QTVTNMT hạng III.3.

b) Hoạt động phân tích mẫu trong phòng thử nghiệm (nội nghiệp):

Định biên: Định biên lao động được áp dụng trong từng hạng mục công việc trong định mức là một (01) quan trắc viên môi trường hạng III bậc 2 (viết tắt là 1.QTVTNMT hạng III.2) đáp ứng theo quy định tại Văn bản hợp nhất số 05/VBHN-BTNMT ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường.

TT

Thông số quan trắc

Đơn vị tính

Định biên

Định mức

I

Ngoại nghiệp

1

H2S

Công/thông số

1.QTVTNMT hạng III.3

0,700

II

Nội nghiệp

1

H2S

Công/thông số

1.QTVTNMT hạng III.2

0,800

2. Định mức dụng cụ: ca/thông số

Định mức công cụ, dụng cụ đối với thông số H2S được xác định dựa theo định mức thông số Tổng bụi lơ lửng (mã hiệu 1KT10a) và thông số HCl (mã hiệu 1KT11a) Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT.

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

ĐMDC

Thuyết minh

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

1

Ống lấy mẫu

Cái

0,250

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

2

Hộp gia nhiệt

Hộp

0,250

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

3

Bộ dây nối

Bộ

0,250

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

0,800

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

5

Giầy BHLĐ

Đôi

0,800

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

6

Mũ cứng

Cái

0,800

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

7

Kính bảo hộ

Cái

0,400

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

8

Đầu lấy mẫu

Cái

0,230

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

9

Bộ ống hấp thụ

Bộ

0,250

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

10

Khẩu trang phòng độc

Đôi

0,800

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

11

Găng tay chống nóng

Đôi

0,800

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

12

Đai bảo hiểm

Dây

0,4

Định mức của thông số Tổng bụi lơ lửng (mã hiệu 1KT10a)

13

Ô che mưa, che nắng

Cái

0,8

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

14

Sổ công tác

Cuốn

0,03

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

II

Nội nghiệp

 

 

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

2

Micropipet 5ml

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

3

Pipet 10ml

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

4

Đầu cone 5ml

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

5

Đầu cone 1ml

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

6

Bình tia

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

7

Buret chuẩn độ

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

8

Bình định mức 50ml

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

9

Bình định mức 100ml

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

10

Bình nhựa 2 lít

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

11

Bình nhựa 5 lít

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

12

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

13

Áo blue

Cái

0,080

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

16

Quạt trần 100w

Cái

0,080

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

17

Quạt thông gió 40w

Cái

0,080

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

18

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

0,030

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

19

Đèn neon 40w

Bộ

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

20

Tủ đựng tài liệu

Cái

0,120

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

21

Bàn làm việc

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

22

Sổ công tác

Cuốn

0,002

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

23

Ghế tựa

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

24

Điện năng

Kw

0,769

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

3. Định mức vật liệu: Ca/thông số

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

QVL

QKL

ĐMVL=QVL: QKL

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

1

Giấy lọc chuyên dụng

Cái

0,003

1

0,003

2

Silicagel

Gam

1,02

1

1,02

3

NaOH

Gam

10

1

10

4

ZnSO4.7H2O

Gam

0,1

1

0,1

5

Cồn lau dụng cụ

Ml

0,09

1

0,09

6

Hộp đựng mẫu

Hộp

0,02

1

0,02

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

1

Hồ tinh bột

Gam

0,1

1

0,1

2

KI

Gam

0,4

1

0,4

3

I2

Gam

0,12

1

0,12

4

HCl đậm đặc

Ml

1,0

1

1,0

5

Na2S.9H2O

Gam

0,076

1

0,076

6

Na2CO3

Gam

0,002

1

0,002

7

Na2S2O3 0,005N

Ml

1,0

1

1,0

8

Na2S2O3.5H2O

Gam

0,26

1

0,26

9

(NH4+)2SO4

Gam

0,7

1

0,7

10

NaOH

Gam

0,2

1

0,2

11

ZnSO4.7H2O

Gam

0,1

1

0,1

12

H2SO4 đậm đặc

Ml

1,0

1

1,0

13

FeCl3. 6H2O

Gam

0,1

1

0,1

14

Dung dịch chuẩn Sodium thiosulfate (Na2S2O3) 0,1N

Ml

1,0

1

1,0

15

N,N- dimethyl-p- phenylenediammonium dichloride (C8H12N2.2HCl)

Gam

0,02

1

1,0

16

Găng tay y tế

Hộp

0,2

1

0,2

17

Khẩu trang y tế

Hộp

0,2

1

0,2

18

Cồn lau dụng cụ

Ml

10

1

10

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị, năng lượng: Ca/thông số

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kw)

ĐMMM

I

Ngoại nghiệp

1

Thiết bị lấy mẫu (KT)

Bộ

Acqui

0,4

2

Thiết bị hiệu chuẩn lưu lượng

Bộ

 

0,4

3

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

Pin khô

0,1

4

Điện năng

Kw

 

13,240

II

Nội nghiệp

1

Bộ lấy mẫu khí

Bộ

 

0,16

2

Máy quang phổ UV-VIS

Bộ

 

0,04

3

Điện năng

Kw

 

8,86

Điều 10. Định mức kinh tế - kỹ thuật thông số Amoniac (NH3) trong hoạt động quan trắc khí thải

1. Định mức lao động công nghệ:

a) Hoạt động quan trắc tại hiện trường (ngoại nghiệp):

Định biên: Công tác lấy mẫu tại hiện trường cho thông số NH3 cần 02 quan trắc viên môi trường có yêu cầu kỹ thuật ở mức cao (điểm a khoản 3 Điều 91 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP), đối tượng môi trường có mức độ ô nhiễm cao là 01 QTVTNMT hạng III.3.

b) Hoạt động phân tích mẫu trong phòng thử nghiệm (nội nghiệp):

Định biên: Định biên lao động được áp dụng trong từng hạng mục công việc trong định mức là một (01) quan trắc viên môi trường hạng III bậc 2 (viết tắt là 1.QTVTNMT hạng III.2) đáp ứng theo quy định tại Văn bản hợp nhất số 05/VBHN- BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường.

TT

Thông số quan trắc

Đơn vị tính

Định biên

Định mức

I

Ngoại nghiệp

1

NH3

Công/thông số

1.QTVTNMT hạng III.3

0,700

II

Nội nghiệp

1

NH3

Công/thông số

1.QTVTNMT hạng III.2

0,800

2. Định mức dụng cụ: ca/thông số

Định mức công cụ, dụng cụ đối với thông số NH3 được xác định dựa theo định mức của thông số Tổng bụi lơ lửng (mã hiệu 1KT10a) và thông số HCl (mã hiệu 1KT11a) trong Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT.

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

ĐMDC

Thuyết minh

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

1

Ống lấy mẫu

Cái

0,250

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

2

Hộp gia nhiệt

Hộp

0,250

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

3

Bộ dây nối

Bộ

0,250

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

0,800

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

5

Giầy BHLĐ

Đôi

0,800

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

6

Mũ cứng

Cái

0,800

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

7

Kính bảo hộ

Cái

0,400

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

8

Đầu lấy mẫu

Cái

0,230

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

9

Bộ ống hấp thụ

Bộ

0,250

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

10

Khẩu trang phòng độc

Đôi

0,800

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

11

Găng tay chống nóng

Đôi

0,800

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

12

Đai bảo hiểm

Dây

0,4

Định mức của thông số Tổng bụi lơ lửng (mã hiệu 1KT10a)

13

Ô che mưa, che nắng

Cái

0,8

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

14

Sổ công tác

Cuốn

0,03

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

II

Nội nghiệp

 

 

 

1

Chai đựng hóa chất

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

2

Micropipet 5ml

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

3

Pipet 10ml

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

4

Đầu cone 5ml

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

5

Đầu cone 1ml

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

6

Bình tia

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

7

Buret chuẩn độ

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

8

Bình định mức 50ml

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

9

Bình định mức 100ml

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

10

Bình nhựa 2 lít

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

11

Bình nhựa 5 lít

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

12

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

13

Áo blue

Cái

0,080

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

14

Quạt trần 100w

Cái

0,080

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

15

Quạt thông gió 40w

Cái

0,080

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

16

Máy hút ẩm 1,5kw

Cái

0,030

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

17

Đèn neon 40w

Bộ

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

18

Tủ đựng tài liệu

Cái

0,120

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

19

Bàn làm việc

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

20

Sổ công tác

Cuốn

0,002

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

21

Ghế tựa

Cái

0,500

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

22

Điện năng

Kw

0,769

Định mức của thông số HCl (mã hiệu 1KT11a)

3. Định mức vật liệu: Ca/thông số

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

QVL

QKL

ĐMVL=QVL:QKL

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

1

NaOH

Gam

20

1

20

2

H3BO3

Gam

25

1

25

3

Giấy lọc chuyên dụng

Cái

0,003

1

0,003

4

Silicagel

Gam

1,020

1

1,020

5

Cồn lau dụng cụ

Ml

0,090

1

0,090

6

Hộp đựng mẫu

Hộp

0,020

1

0,020

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

1

H3BO3

Gam

0,5

1

0,5

2

NH4Cl

Gam

0,003

1

0,003

3

Dung dịch chuẩn NH3- 100mg/l

Ml

0,1

1

0,1

4

Găng tay y tế

Hộp

0,2

1

0,2

5

Khẩu trang y tế

Hộp

0,2

1

0,2

6

Cồn lau dụng cụ

Ml

10

1

10

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị, năng lượng: Ca/thông số

TT

Danh mục Thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (Kw)

ĐMMM

I

Ngoại nghiệp

1

Thiết bị lấy mẫu (KT)

Bộ

Acqui

0,4

2

Thiết bị hiệu chuẩn lưu lượng

Bộ

 

0,4

3

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

Pin khô

0,1

4

Điện năng

Kw

 

13,240

II

Nội nghiệp

1

Bộ lấy mẫu khí

Bộ

 

0,16

2

Thiết bị phân tích IC

Bộ

 

0,16

3

Điện năng

Kw

 

8,86

Điều 11. Định mức kinh tế - kỹ thuật thông số nhu cầu oxi hóa học (COD) hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục

1. Định mức lao động công nghệ:

Định biên lao động được áp dụng trong từng hạng mục công việc trong định mức là một (01) quan trắc viên môi trường hạng III bậc 2 (viết tắt là 1.QTVTNMT hạng III.2).

TT

Thông số quan trắc

Đơn vị tính

Định biên

Định mức

I

Định mức lao động công nghệ (công/thông số)

1

COD

Công/thông số

1.QTVTNMT hạng III.2

0,2

2. Định mức dụng cụ: ca/thông số

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

QDC

TDC

QKL

ĐMDC = (QDC x TDC):(QKL x 8)

1

Bình chứa nước đo mẫu

Cái

1

0,16

1

0,02

2

Bộ làm sạch đường ống mẫu và modul

Bộ

1

0,16

1

0,02

3

Bình tia

Cái

2

0,5

1

0,13

4

Bộ làm sạch sensor

Bộ

1

0,16

1

0,02

5

Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành

Bộ

1

1,8

1

0,23

6

Tủ đựng tài liệu

Cái

1

0,8

1

0,1

7

Tủ đựng dụng cụ

Cái

1

1,61

1

0,20

8

Bàn làm việc

Cái

2

2,56

1

0,64

9

Ghế tựa

Cái

2

2,56

1

0,64

10

Đèn pin

Cái

1

0,96

1

0,12

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

1

1,61

1

0,20

12

Quần áo mưa

Bộ

1

3,2

1

0,4

13

Ủng

Đôi

1

1,61

1

0,20

14

Quần áo BHLĐ

Cái

3

1,61

1

0,6

15

Áo phao

Cái

3

1,61

1

0,6

16

Ô che mưa, che nắng

Cái

1

1

1

0,125

17

Giày BHLĐ

Cái

2

0,6

1

0,15

18

Đèn hiệu

Cái

1

1

1

0,125

19

Chai đựng hóa chất

Cái

2

1,28

1

0,32

20

Bình cứu hỏa

Cái

2

0,25

1

0,06

21

Kính bảo vệ

Cái

1

1,28

1

0,16

22

Cốc tối màu (đo chất chuẩn)

Cái

1

1

1

0,125

23

Pipet 10ml

Cái

1

0,4

1

0,05

24

Micropipet 5ml

Cái

1

0,4

1

0,05

25

Bình định mức 50ml

Cái

1

1

1

0,125

26

Bình định mức 100ml

Cái

1

1

1

0,125

27

Bình định mức 500ml

Cái

1

1

1

0,125

28

Đèn chiếu sáng 40W

Bộ

1

2,5

1

0,31

29

Mũ BHLĐ

Cái

1

0,5

1

0,06

30

Hệ thống khởi động từ, bảo vệ bơm

Bộ

1

2,5

1

0,3125

31

Sổ công tác

Cuốn

1

0,5

1

0,0625

3. Định mức vật liệu: Ca/thông số

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

QVL

QKL

ĐMVL=QVL:QKL

1

Cảm biến đo COD

Cái

0,0005

1

0,0005

2

Điện cực đo COD

Cái

0,0018

1

0,0018

3

Thùng đựng và bảo quản mẫu

Cái

0,12

1

0,12

4

Chai đựng mẫu

Cái

0,16

1

0,16

5

Dung dịch chuẩn

Ml

7,69

1

7,69

6

Mực máy in

Hộp

0,0015

1

0,0015

7

Pin chuyên dụng

Cái

0,12

1

0,12

8

Giấy lau

Hộp

0,02

1

0,02

9

Giấy A4

Gram

0,01

1

0,01

10

Nước cất

Lít

1

1

1

11

Xà phòng

Kg

0,01

1

0,01

12

Cồn lau dụng cụ

Ml

100

1

100

13

Nước rửa đầu đo

Lít

0,05

1

0,05

14

Găng tay y tế

Hộp

0,02

1

0,02

15

Khẩu trang y tế

Hộp

0,02

1

0,02

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị, năng lượng: ca/thông số

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (Kw)

TM

QM

QKL

ĐMMM

1

Thiết bị đo COD

Cái

0,5

0,92

1

1

0,115

2

Hệ thống lấy mẫu nước

Bộ

-

1,8

1

1

0,225

3

Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger)

Bộ

-

1,80

1

1

0,225

4

Máy tính xử lý số liệu

Cái

0,4

0,50

1

1

0,06

5

Bơm hút mẫu

Bơm

1,5

0,80

1

1

0,1

6

Đường ống dẫn lấy mẫu nước

Bộ

-

0,80

2

1

0,2

7

Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm

Bộ

-

2,00

1

1

0,25

8

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

0,92

1

1

0,11

9

Máy in

Cái

0,4

1,92

1

1

0,24

10

Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm

Cái

-

0,92

1

1

0,115

11

Thiết bị báo cháy, báo khói

Cái

-

0,92

1

1

0,115

12

Hệ thống nhà trạm

Bộ

-

0,92

1

1

0,11

13

Hệ thống điện, chiếu sáng, tủ điện

Bộ

0,2

0,92

1

1

0,11

14

Bộ lưu điện 15KVA

Cái

0,1

0,08

1

1

0,01

15

Ổn áp 15KVA

Cái

0,1

0,92

1

1

0,12

16

Bộ camera giám sát

Bộ

0,1

0,42

1

1

0,05

5. Định mức năng lượng: Ca/thông số

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

Thuyết minh

1

Điện năng

KWh

5,22

Định mức năng lượng bằng công suất thiết bị * thời gian hoạt động + 5% hao phí đường dây

Điều 12. Định mức kinh tế - kỹ thuật thông số Hydro sunfua (H2S) và Amoniac (NH3) hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục

1. Định mức lao động công nghệ:

Định biên lao động được áp dụng trong từng hạng mục công việc trong định mức là một (01) quan trắc viên môi trường hạng III bậc 3 (viết tắt là 1.QTVTNMT hạng III.3).

TT

Thông số quan trắc

Đơn vị tính

Định biên

Định mức

I

Định mức lao động (công/thông số)

1

H2S

Công/thông số

1.QTVTNMT hạng III.3

0,2

2

NH3

Công/thông số

1.QTVTNMT hạng III.3

0,2

2. Định mức dụng cụ: ca/thông số

TT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

QDC

TDC

QKL

ĐMDC = (QDC x TDC):(QKL x 8)

I

H2S , NH3

 

 

 

 

 

1

Bộ làm sạch đường ống mẫu, bộ phân phối khí manifol và modul

Bộ

1

0,16

1

0,02

2

Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành

Bộ

1

2,8

1

0,35

3

Cáp truyền số liệu cho các sensor

Bộ

1

0,962

1

0,12

4

Tủ đựng tài liệu

Cái

1

0,8

1

0,1

5

Tủ đựng dụng cụ

Cái

1

1,28

1

0,16

6

Bàn làm việc

Cái

2

0,962

1

0,24

7

Ghế tựa

Cái

2

0,962

1

0,24

8

Đèn pin

Cái

1

0,96

1

0,12

9

Cặp đựng tài liệu

Cái

1

1,28

1

0,16

10

Quần áo mưa

Bộ

1

3,2

1

0,4

11

Ủng

Đôi

1

1,6

1

0,2

12

Quần áo BHLĐ

Cái

1

1,7

1

0,21

13

Áo phao

Cái

1

1,7

1

0,21

14

Giày BHLĐ

Cái

2

1,2

1

0,3

15

Đèn hiệu

Cái

1

0,96

1

0,12

16

Bình cứu hỏa

Cái

1

0,96

1

0,12

17

Kính bảo vệ

Cái

1

2,56

1

0,32

18

Thang (3m)

Cái

1

2,56

1

0,32

19

Đèn chiếu sáng 40W

Bộ

1

2,56

1

0,32

20

Găng tay chống tĩnh điện

Đôi

1

0,2

1

0,03

21

Quạt thông gió

Cái

1

2,56

1

0,32

22

Ổn áp

Cái

1

0,96

1

0,12

23

Bộ lưu điện

Cái

1

1,2

1

0,15

24

Van điện từ (SV unit)

Cái

1

0,5

1

0,06

25

Sổ công tác

Cuốn

1

0,5

1

0,06

26

Màn hình LCD (LCD unit)

Cái

1

0,5

1

0,06

3. Định mức vật liệu: ca/thông số

TT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

QVL

QKL

ĐMVL = QVL:QKL

I

H2S

1

Bộ lọc mẫu (Filter element)

Bộ

0,002

1

0,002

2

Gioăng (Special O-Ring)

Chiếc

0,002

1

0,002

3

Khí chuẩn H2S

Bình

0,001

1

0,001

4

Than hoạt tính cho modul phân tích H2S

Hộp

0,005

1

0,005

5

Nước rửa đầu đo

Lít

0,04

1

0,04

6

Mực máy in

Hộp

0,003

1

0,003

7

Pin chuyên dụng

Cái

0,032

1

0,032

8

Giấy lau

Hộp

0,02

1

0,02

9

Giấy A4

Gram

0,04

1

0,04

10

Nước cất

Lít

1

1

1

11

Xà phòng

Kg

0,01

1

0,01

12

Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly)

Bộ

0,0005

1

0,0005

13

Bộ lọc khí (Air filter)

Cái

0,001

1

0,001

14

Đèn Xenon (Xenon Lamp)

Cái

0,0003

1

0,0003

15

Bộ loại hydrocacbon (HC cutter)

Cái

0,0003

1

0,0003

16

Scrubber

Cái

0,0005

1

0,0005

17

Silicagel

Gam

1

1

1

18

Kính màu lọc UV (color glass filter)

Cái

0,0005

1

0,0005

19

Khẩu trang y tế

Hộp

0,02

1

0,02

II

NH3

1

Bộ lọc mẫu (Filter element)

Bộ

0,002

1

0,002

2

Gioăng (Special O-Ring)

Chiếc

0,002

1

0,002

3

Khí chuẩn NH3

Bình

0,001

1

0,001

4

Nước rửa đầu đo

Lít

0,04

1

0,04

5

Mực máy in

Hộp

0,003

1

0,003

6

Pin chuyên dụng

Cái

0,032

1

0,032

7

Giấy lau

Hộp

0,02

1

0,02

8

Giấy A4

Gram

0,04

1

0,04

9

Nước cất

Lít

1

1

1

10

Xà phòng

Kg

0,01

1

0,01

11

Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly)

Bộ

0,0005

1

0,0005

12

Bộ lọc khí (Air filter)

Cái

0,001

1

0,001

13

Đèn UV - UV LAMP UNIT

Cái

0,0005

1

0,0005

14

Bộ khử ozôn (DO Unit)

Cái

0,0005

1

0,0005

15

Scrubber

Cái

0,0005

1

0,0005

16

Silicagel

Gam

1

1

1

17

Kính màu lọc UV (color glass filter)

Cái

0,0005

1

0,0005

18

Khẩu trang y tế

Hộp

0,02

1

0,02

4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị, năng lượng: ca/thông số

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (Kw)

TM

QM

QKL

ĐMMM

I

H2S

 

 

 

 

 

 

1

Modul phân tích khí H2S

Cái

2

0,5

1

1

0,06

2

Máy tạo đa khí chuẩn

Cái

0,05

2

1

1

0,25

3

Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)

Bộ

0,1

0,5

1

1

0,06

4

Máy tính xử lý số liệu

Cái

0,4

0,962

1

1

0,12

5

Máy in

Cái

0,4

0,5

1

1

0,06

6

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

1,62

1

1

0,20

7

Hệ thống nhà trạm

Hệ thống

-

0,50

1

1

0,06

8

Hệ thống điện, chiếu sáng, tủ điện

Hệ thống

0,2

0,50

1

1

0,06

9

Bộ camera giám sát

Bộ

0,1

1,00

1

1

0,13

10

Ổn áp 15KVA

Cái

0,1

0,5

1

1

0,06

11

Bộ lưu điện 15KVA

Cái

0,1

0,50

1

1

0,06

12

Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm

Cái

-

0,50

1

1

0,06

13

Thiết bị báo cháy, báo khói

Cái

-

0,50

1

1

0,06

14

Bơm hút khí (Pump Unit)

Cái

-

0,50

1

1

0,06

II

NH3

 

 

 

 

 

 

1

Modul phân tích khí NH3

Cái

2

0,5

1

1

0,06

2

Máy tạo đa khí chuẩn

Cái

0,05

2

1

1

0,25

3

Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger)

Bộ

0,1

0,5

1

1

0,06

4

Máy tính xử lý số liệu

Cái

0,4

0,962

1

1

0,12

5

Máy in

Cái

0,4

0,5

1

1

0,06

6

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

1,62

1

1

0,20

7

Hệ thống nhà trạm

Hệ thống

-

0,5

1

1

0,06

8

Hệ thống điện, chiếu sáng, tủ điện

Hệ thống

0,2

0,5

1

1

0,06

9

Bộ camera giám sát

Bộ

0,1

1

1

1

0,13

10

Ổn áp 15KVA

Cái

0,1

0,5

1

1

0,06

11

Bộ lưu điện 15KVA

Cái

0,1

0,5

1

1

0,06

12

Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm

Cái

-

0,5

1

1

0,06

13

Thiết bị báo cháy, báo khói

Cái

-

0,5

1

1

0,06

14

Bơm hút khí (Pump Unit)

Cái

-

0,5

1

1

0,06

5. Định mức năng lượng: Ca/thông số

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Định mức

Thuyết minh

I

H2S, NH3

 

 

 

1

Điện năng

KWh

5,9

Định mức năng lượng bằng công suất thiết bị * thời gian hoạt động + 5% hao phí đường dây

Điều 13. Giá trị pháp lý áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành tại Quyết định này là căn cứ để xây dựng mức giá đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công hoạt động quan trắc môi trường có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Phần III

HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 14. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 10 năm 2026.

Điều 15. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao Thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý Khu nông nghiệp công nghệ cao Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 15;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB và TCTHPL-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- UBMTTQ Việt Nam Thành phố;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PCVP;
- Công báo Thành phố;
- TTTT điện tử Thành phố;
- Các Phòng NCTH;
- Lưu: VT, (ĐT/NĐD).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Minh Thạnh

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 80/2026/QĐ-UBND ngày 19/10/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 01/04/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/04/2025

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/02/2025

Ban hành: 10/07/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/07/2024

39

DMCA.com Protection Status

IP: 103.131.71.164