|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
97/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Xuân Tân
|
|
Ngày ban hành:
|
09/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
97/2026/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
09 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY
ĐỊNH CHI TIẾT DANH MỤC CÁC KHOẢN THU, MỨC THU VÀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU, CHI ĐỐI VỚI
CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC
CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 24/2021/NĐ-CP của Chính phủ
quy định việc quản lý trong các cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ
thông công lập;
Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ
quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học
tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ
trình số 4495/TTr-SGDĐT ngày 04 tháng 09 năm 2026 đề nghị ban hành Quyết định
quy định chi tiết danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối
với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo
dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định chi
tiết danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch
vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập
trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định chi tiết danh mục các khoản
thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ
hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng
Trị.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh.
b) Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông và giáo dục
thường xuyên đang học tập tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng
Trị.
c) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên
quan.
Điều 2. Quy định các khoản thu
và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục tại các cơ sở giáo dục
công lập
Danh mục các khoản thu và mức thu: Thực hiện theo
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Cơ chế quản lý thu, chi
1. Các cơ sở giáo dục công lập chỉ thu các khoản
thu được quy định tại danh mục kèm theo Quyết định này để chi cho các khoản thật
sự cần thiết phát sinh trong thực tế mà ngân sách nhà nước không bảo đảm hoặc
chỉ bảo đảm một phần. Ngoài các khoản thu được quy định tại Quyết định này và
các khoản thu theo các quy định hiện hành, các cơ sở giáo dục công lập trên địa
bàn tỉnh không được thỏa thuận với cha mẹ học sinh để thu thêm các khoản thu
khác.
2. Việc thu, chi các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ
trợ hoạt động giáo dục của nhà trường phải thực hiện bảo đảm nguyên tắc: thỏa
thuận, tự nguyện của cha mẹ học sinh và phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội
của từng địa phương; thu vừa đủ chi sau khi đã cân đối từ ngân sách nhà nước;
mang tính chất phục vụ, không mang tính kinh doanh; thực hiện thu, chi công
khai, minh bạch, đúng quy định, đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.
3. Các khoản thu dịch vụ quy định tại Quyết định
này là mức thu tối đa, tùy thuộc vào tình hình kinh tế từng địa phương (xã, phường,
đặc khu), các cơ sở giáo dục công lập thỏa thuận với cha mẹ học sinh về chủ
trương và mức thu cụ thể nhưng không vượt quá mức thu tối đa quy định tại Quyết
định này và thu theo số thực tế sử dụng dịch vụ (ngày, tháng), bảo đảm nguyên tắc
quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này. Đối với các dịch vụ trong Quyết định
này không quy định mức thu tối đa, các cơ sở giáo dục công lập thỏa thuận với
cha mẹ học sinh về chủ trương và mức thu cụ thể, phù hợp và bảo đảm đúng quy định
tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
4. Đối với cơ sở giáo dục đã được hưởng chính sách
hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 105/2020/NĐ-CP quy định chính sách phát
triển giáo dục mầm non chỉ được thực hiện thu dịch vụ ăn, ở bán trú buổi trưa
trong trường hợp mức hỗ trợ không đủ để thực hiện.
5. Các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động
giáo dục của nhà trường (quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này) được thực
hiện theo năm học và chia thành nhiều đợt để giảm gánh nặng cho học sinh và cha
mẹ học sinh. Cơ sở giáo dục công lập có trách nhiệm tổ chức thu các khoản thu dịch
vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục và nộp vào ngân hàng để quản lý, sử dụng
theo quy định.
6. Thực hiện công khai các khoản thu, chi theo quy
định của Luật Ngân sách nhà nước và Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT quy định về
công khai trong hoạt động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân và quy định khác của pháp luật có liên quan.
7. Cơ sở giáo dục có trách nhiệm tổ chức thực hiện
công tác kế toán, thống kê các khoản thu, chi dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động
giáo dục theo các quy định của pháp luật; thực hiện yêu cầu về thanh tra, kiểm
tra của cơ quan tài chính và cơ quan quản lý giáo dục có thẩm quyền. Vào cuối học
kỳ, cuối năm học, cơ sở giáo dục tổng hợp kết quả thu và quyết toán chi từng khoản
thu; thông báo công khai theo quy định và báo cáo cơ quan quản lý trực tiếp.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 19 tháng 10
năm 2026.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các ban và các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND xã, phường, đặc khu;
- Hội Khuyến học tỉnh;
- Hội Cựu giáo chức tỉnh;
- Các cơ sở giáo dục công lập;
- Báo và PT, TH Quảng Trị;
- Trung tâm điều hành thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX (02).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Xuân Tân
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC KHOẢN THU, MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ
TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 97/2026/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị)
|
STT
|
Tên dịch vụ
|
Đơn vị tính
|
Mức thu tối đa (đồng)
|
|
1
|
Chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ các ngày nghỉ (thứ bảy,
chủ nhật, các ngày nghỉ hè của học sinh)
|
Trẻ/buổi
|
40.000
|
|
2
|
Giáo dục ngoài giờ chính khóa (chương trình hoạt
động giáo dục tăng cường)
|
|
|
|
2.1
|
Học ngoại ngữ, tin học tự chọn đối với lớp 1, lớp
2
|
Học sinh/tiết
|
15.000
|
|
2.2
|
Làm quen tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo với giáo viên
trong nước
|
Trẻ/tiết
|
15.000
|
|
2.3
|
Tăng cường ngoại ngữ và tăng cường ngoại ngữ do
giáo viên nước ngoài giảng dạy (bao gồm làm quen tiếng Anh và ngoại ngữ tự chọn)
|
Trẻ, Học sinh/tiết
|
45.000
|
|
2.4
|
Giáo dục STEM; giáo dục kỹ năng sống và hoạt động
giáo dục sau giờ học chính thức trong ngày, nghệ thuật, thể thao, giáo dục
năng lực số, trí tuệ nhân tạo (AI), sinh hoạt câu lạc bộ (không bao gồm các nội
dung trong chương trình và thời lượng của buổi 1, buổi 2 theo quy định của Bộ
Giáo dục và Đào tạo và nội dung bồi dưỡng bổ sung kiến thức các môn văn hóa)
|
Học sinh/tiết
|
15.000
|
|
3
|
Dịch vụ bán trú trong các cơ sở giáo dục
|
|
|
|
3.1
|
Tiền ăn sáng của trẻ mầm non
|
Trẻ/bữa
|
15.000
|
|
3.2
|
Tiền phục vụ ăn sáng cho trẻ mầm non
|
Trẻ/bữa
|
7.500
|
|
3.3
|
Tiền ăn trưa cho trẻ, học sinh (không thu đối
với học sinh trường phổ thông dân tộc (PTDT) bán trú, học sinh trường PTDT nội
trú và học sinh trường chuyên biệt)
|
Trẻ, Học sinh/buổi
|
30.000
|
|
3.4
|
Thuê khoán người nấu ăn trưa cho trẻ và học sinh
(người nấu ăn theo tỷ lệ quy định) (không thu đối với học sinh trường PTDT
bán trú, học sinh trường PTDT nội trú và học sinh trường chuyên biệt)
|
Trẻ, Học
sinh/tháng
|
180.000
|
|
3.5
|
Quản lý trẻ, học sinh ăn bán trú buổi trưa tại
trường (không thu đối với học sinh trường PTDT bán trú, học sinh trường
PTDT nội trú và học sinh trường chuyên biệt)
- Trẻ mầm non
- Học sinh phổ thông, thường xuyên
|
Học sinh /tháng
|
150.000
110.000
|
|
3.6
|
Hỗ trợ phục vụ ăn bán trú (bổ sung đồ dùng, dụng
cụ phục vụ bán trú tại bếp ăn; chất đốt, hỗ trợ điện, nước, vệ sinh môi trường)
(không thu đối với học sinh trường PTDT bán trú, học sinh trường PTDT nội
trú và học sinh trường chuyên biệt)
|
Trẻ, Học
sinh/tháng
|
150.000
|
|
3.7
|
Thiết bị, đồ dùng phục vụ bán trú đối với trẻ, học
sinh tham gia lần đầu (ăn, ngủ, vệ sinh) (không thu đối với học sinh trường
PTDT bán trú, học sinh trường PTDT nội trú và học sinh trường chuyên biệt)
|
Trẻ, Học sinh/năm
học
|
300.000
|
|
3.8
|
Thiết bị, đồ dùng phục vụ bán trú đối với trẻ, học
sinh các năm tiếp theo (ăn, ngủ, vệ sinh) (không thu đối với học sinh trường
PTDT bán trú, học sinh trường PTDT nội trú và học sinh trường chuyên biệt)
|
Trẻ, Học sinh/năm
học
|
100.000
|
|
4
|
Sử dụng điều hòa, bình nóng lạnh trong lớp học
|
Trẻ, Học
sinh/tháng
|
Thanh toán theo thực
tế tiêu thụ điện năng
|
|
5
|
Đồng phục học sinh (Tối đa 02 bộ/năm học)
|
Trẻ, Học sinh/năm
học
|
Theo thỏa thuận
|
|
6
|
Học phẩm cho trẻ mầm non
|
Trẻ/năm học
|
150.000 (theo đăng
ký của phụ huynh học sinh)
|
Quyết định 97/2026/QĐ-UBND hướng dẫn danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 97/2026/QĐ-UBND ngày 09/10/2026 hướng dẫn danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2026
Ban hành:
10/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2026
Ban hành:
09/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
16
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|